wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ 8 - Giữa kì 1 2025

Total questions: 52

Worksheet time: 3hrs 34mins

Name
Class
Date
1.

Mặt phẳng thẳng đứng ở chính diện gọi là:

a)
  • Mặt phẳng hình chiếu đứng
b)
  • Mặt phẳng hình chiếu

c)
  • Mặt phẳng hình chiếu cạnh

d)
  • Mặt phẳng hình chiếu bằng

2.

Vị trí các hình chiếu trên bản vẽ được biểu diễn là:

a)
  • Hình chiếu bằng ở dưới hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu đứng
b)
  • Hình chiếu đứng ở dưới hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu bằng 

c)
  • Hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu đứng, hình chiếu bằng ở bên trái hình chiếu đứng

d)
  • Hình chiếu bằng ở trên hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh ở bên trái hình chiếu đứng

3.

Khối tròn xoay được biểu diễn bởi bao nhiêu hình chiếu?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

4.

Để nhận được hình chiếu cạnh, cần chiếu vuông góc vật thể theo hướng chiếu nào?

a)
  • từ trước ra sau

b)
  • từ phải sang trái

c)
  • từ trái sang phải

d)
  • từ trên xuống dưới

5.

Khối đa diện được biểu diễn bởi bao nhiêu hình chiếu?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

6.

Điểm A của vật thể có hình chiếu là điểm A’ trên mặt phẳng. Vậy A A’ gọi là:

a)
  • Đường thẳng chiếu

b)
  • Đoạn chiếu

c)
  • Đường chiếu

d)
  • Tia chiếu

7.

Cho vật thể giá chữ L

Vật thể giá chữ L có hình chiếu đứng là:

a)

b)

c)

d)

Đáp án khác

8.

Để nhận được hình chiếu đứng, cần chiếu vuông góc vật thể theo hướng chiếu nào?

a)
  • từ trước ra sau
b)
  • từ phải sang trái

c)
  • từ trái sang phải

d)
  • từ trên xuống dưới

9.

Hình chiếu đứng của hình hộp chữ nhật có hình dạng:

a)
  • Hình vuông

b)
  • Hình chữ nhật 

c)
  • Hình tam giác

d)
  • Hình lăng trụ

10.

Quan sát hình sau và cho biết đây là bản vẽ khối nào?

a)
  • Khối chóp tứ giác

b)
  • Khối nón

c)
  • Khối cầu

d)
  • Khối trụ

11.

Bản vẽ kĩ thuật sử dụng phép chiếu nào để biểu diễn vật thể?

a)
  • Phép chiếu song song

b)
  • Cả ba đáp án

c)
  • Phép chiếu vuông góc

d)
  • Phép chiếu xuyên tâm

12.

Khối đa diện được bao bởi:

a)
  • Các hình chữ nhật

b)
  • Các hình đa giác phẳng 

c)
  •  Các hình trụ

d)
  • Các hình tam giác cân

13.

Để các hình chiếu cùng nằm trên một mặt phẳng thì sau khi chiếu theo phương pháp chiếu góc, ta phải quay mặt phẳng hình chiếu bằng và mặt phẳng hình chiếu cạnh một góc bao nhiêu?

a)
  • 30 độ

b)

180 độ

c)

120 độ

d)

90 độ

14.

Nếu mặt đáy của hình trụ song song với mặt phẳng chiếu cạnh thì hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh sẽ có hình dạng là:

a)
  • Hình chữ nhật và hình tròn . 
b)
  • Đều là hình chữ nhật

c)
  • Đều là các hình tròn

d)
  • B. Hình tam giác và hình tròn

15.

Khi chiếu một vật thể lên một mặt phẳng, hình nhận được trên mặt phẳng đó gọi là:

a)
  • hình chiếu 
b)
  • vật thể

c)
  • mặt phẳng chiếu

d)
  • vật chiếu

16.

Lăng trụ đều đáy là tam giác thì:

a)
  • Hình chiếu đứng là tam giác

b)
  • Đáp án khác

c)
  • Hình chiếu cạnh là tam giác

d)
  • Hình chiếu bằng là tam giác

17.

Phép chiếu vuông góc là phép chiếu có các tia chiếu:

a)
  • Song song với mặt phẳng cắt

b)
  • Song song với nhau và vuông góc với mặt phẳng chiếu     

c)
  • Cùng đi qua một điểm

d)
  • Song song với nhau

18.

Trong bản vẽ lắp thể hiện mấy nội dung?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

19.

Trình tự đọc bản vẽ lắp? 

a)
  • Hình biểu diễn → Khung tên → Bảng kê → Kích thước → Phân tích chi tiết → Tổng hợp

b)
  • Khung tên → Kích thước → Bảng kê  → Hình biểu diễn → Phân tích chi tiết →Tổng hợp

c)
  • Khung tên → Bảng kê → Hình biểu diễn → Kích thước → Phân tích chi tiết → Tổng hợp

d)
  • Khung tên → Bảng kê → Kích thước → Hình biểu diễn → Phân tích chi tiết →Tổng hợp

20.

Đâu là nội dung của bản vẽ lắp?

a)
  • Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước
b)
  • Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật

c)
  • Khung tên, các hình biểu diễn, kích thước

d)
  • Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật

21.

Bản vẽ lắp dùng trong:

a)
  • Thiết kế sản phẩm

b)
  • Cả 3 đáp án

c)
  • Sử dụng sản phẩm

d)
  • Lắp ráp sản phẩm

22.

Kích thước trong bản vẽ lắp gồm

a)
  • Kích thước chung (dài, rộng, cao) của sản phẩm

b)
  • Tất cả các đáp án

c)
  • Kích thước xác định vị trí giữa các chi tiết

d)
  • Kích thước lắp ghép giữa các chi tiết

23.

So với bản vẽ chi tiết, bản vẽ lắp có thêm nội dung nào dưới đây ?

a)
  • Yêu cầu kĩ thuật

b)
  • Khung tên

c)
  • Kích thước

d)
  • Bảng kê

24.

Hình biểu diễn của bản vẽ lắp là:

a)
  • Các hình chiếu (A)

b)
  • Cả A và B đều sai (D)

c)
  • Cả A và B đều đúng (C)

d)
  • Các hình cắt (B)

25.

Trình tự đọc bản vẽ lắp khác trình tự đọc bản vẽ chi tiết ở chỗ có thêm bước:

a)
  • Bảng kê (A)

b)

Cả A và B đều sai (D)

c)

Cả A và B đều đúng (C)

d)

Phân tích chi tiết (B)

26.

Bản vẽ lắp không có nội dung nào so với bản vẽ chi tiết?

a)
  • Hình biểu diễn

b)
  • Khung tên

c)
  • Kích thước

d)
  • Yêu cầu kĩ thuật

27.

Tìm hiểu số lượng, vật liệu của một chi tiết trong bản vẽ lắp ở đâu?

a)
  • Khung tên

b)
  • Tổng hợp

c)
  • Phân tích chi tiết

d)
  • Bảng kê

28.

Phần tổng hợp trong trình tự đọc bản vẽ lắp gồm những nội dung nào?

a)
  • Tên sản phẩm, tỉ lệ bản vẽ, nơi thiết kế

b)
  • Tên gọi các chi tiết, số lượng, vật liệu

c)
  • Trình tự tháo, lắp chi tiết

d)
  • Các hình chiếu, hình cắt

29.

Kích thước trên bản vẽ lắp là:

a)
  • Kích thước chung (A)

b)
  • Đáp án khác (D)

c)
  • Cả A và B đều đúng (C)

d)
  • Kích thước lắp (B)

30.

Khi đọc kích thước chung cần chú ý những nội dung nào ?

a)
  • Kích thước chiều dài của sản phẩm

b)
  • Tất cả đều đúng

c)
  • Kích thước chiều rộng của sản phẩm

d)
  • Kích thước chiều cao của sản phẩm

31.

Bản vẽ lắp với bản vẽ chi tiết giống nhau ở những nội dung nào ?

a)
  • Đều là bản vẽ kĩ thuật

b)
  • Tất cả đều đúng

c)
  • Đều có kích thước và khung tên

d)
  • Đều có các hình biểu diễn 

32.

Bản vẽ lắp có công dụng như thế nào đối với sản phẩm

a)
  • Diễn tả hình dạng, kết cấu của một sản phẩm 

b)
  • Cả 3 đáp án đều đúng

c)
  • Diễn tả vị trí tương quan giữa các chi tiết

d)
  • Diễn tả cách thức lắp ghép các chi tiết

33.

Khung tên của bản vẽ lắp cho biết những nội dung gì?

a)
  • Tên sản phẩm

b)
  • Tất cả các đáp án

c)
  • Nơi thiết kế

d)
  • Tỉ lệ bản vẽ

34.

Tỉ lệ bản vẽ là

a)
  • 1 : 1
b)
  • 1 : 3

c)
  • 2 : 1

d)
  • 1 : 2

35.

Bản vẽ gồm các hình biểu diễn nào?

a)
  • Các hình chiếu: hình chiếu đứng; Các hình cắt: Hình cắt cạnh

b)
  • Các hình cắt: Hình cắt đứng, hình cắt cạnh

c)
  • Các hình chiếu: hình chiếu cạnh; Các hình cắt: Hình cắt đứng

d)
  • Các hình chiếu: hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh

36.

Có bao nhiêu Vít M8x30 cần sử dụng?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

6

37.

Trình tự tháo của bộ giá đỡ là

a)
  • A. 1 - 2 - 3 - 4

b)
  • 1 - 4 - 3 - 2

c)
  • 4 - 3 - 2 - 1

d)
  • 2 - 1 - 4 - 3

38.

Hình chiếu bằng của hình lăng trụ tam giác đều là hình gì?

a)
  • Hình tam giác đều
b)
  • Hình vuông

c)
  • Hình chữ nhật

d)
  • Hình tam giác cân

39.

Trên bản vẽ kĩ thuật hình chiếu bằng nằm ở vị trí:

a)
  • A. Bên trái hình chiếu đứng

b)
  • Dưới hình chiếu đứng 

c)
  • Trên hình chiếu đứng

d)
  • Bên phải hình chiếu đứng

40.

Chọn phát biểu sai về vị trí hình chiếu:

a)
  • Hình chiếu bằng ở dưới hình chiếu đứng (A)

b)
  • Đáp án A và B đúng (D)

c)
  • Hình chiếu đứng ở dưới hình chiếu bằng (C)

d)
  • Hình chiếu cạnh bên phải hình chiếu đứng (B)

41.

Khi chiếu vuông góc vật thể theo hướng từ trên xuống dưới ta nhận được hình chiếu nào?

a)
  • Hình chiếu đứng

b)
  • Đáp án khác

c)
  • Hình chiếu cạnh

d)
  • Hình chiếu bằng

42.

Quan sát hình sau và cho biết đây là bản vẽ khối nào?

a)
  • Khối hình hộp chữ nhật

b)
  • Khối cầu

c)
  • Khối chóp tứ giác đều

d)
  • Khối trụ lăng trụ tam giác đều

43.

Đâu là kích thước của khổ giấy A1?

a)
  • 1189 x 841

b)
  • 297 x 210

c)
  • 420 x 297

d)
  • 841 x 594

44.

Khổ giấy A4 có kích thước tính theo mm là:

a)
  • 420 × 210

b)
  • 297 × 210

c)
  • 420 × 297

d)
  • 279 × 297

45.

Đâu là tỉ lệ thu nhỏ trong các tỉ lệ sau?

a)
  • 1 : 2
b)
  • 5 : 2

c)
  • 1 : 1

d)
  • 5 : 1

46.

Để nhận được hình chiếu đứng, cần chiếu vuông góc vật thể theo hướng chiếu nào?

a)
  • từ trước ra sau
b)
  • từ phải sang trái

c)
  • từ trái sang phải

d)
  • từ trên xuống dưới

47.

Hình chiếu đứng của hình hộp chữ nhật có hình dạng:

a)

Hình vuông

b)
  • Hình chữ nhật

c)

Hình lăng trụ

d)
  • Hình tam giác

48.

Bản vẽ chi tiết của sản phẩm gồm mấy nội dung:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

49.

Phần khung tên của bản vẽ chi tiết không gồm thông tin gì?

a)
  • A. Tên gọi

  • B. Vật liệu chế tạo

  • C. Tỉ lệ

  • D. Chức năn

b)

Chức năng

c)

Tỉ lệ

d)

Vật liệu chế tạo

50.

Công dụng của bản vẽ chi tiết là:

a)
  • Dùng để chế tạo chi tiết máy

b)
  • Đáp án khác

c)
  • Dùng để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy

d)
  • Dùng để kiểm tra chi tiết máy

51.

So với bản vẽ chi tiết, bản vẽ lắp có thêm nội dung nào dưới đây ?

a)
  • Yêu cầu kĩ thuật

b)
  • Khung tên

c)
  • Kích thước

d)
  • Bảng kê

52.

Trình tự đọc bản vẽ lắp khác trình tự đọc bản vẽ chi tiết ở chỗ có thêm bước:

a)
  • Bảng kê (A)

b)
  • Cả A và B đều sai (D)

c)
  • Cả A và B đều đúng (C)

d)
  • Phân tích chi tiết (B)