wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Truyền thông bẩn (BÀI 8)

Total questions: 40

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Truyền thông xã hội là gì?

a)

A.    Các nền tảng trực tuyến cho phép người dùng tạo, chia sẻ và tương tác nội dung

b)

A.    Các chương trình khuyến mãi trực tiếp trên báo chí

c)

A.    Phương tiện để quảng bá sản phẩm qua truyền hình

d)

A.    Chỉ các trang web bán hàng trực tuyến

2.

Câu 2: Ưu điểm chính của truyền thông xã hội trong marketing là gì?

a)

A.    Chi phí thấp và khả năng tiếp cận đối tượng lớn

b)

A.    Không cần lên kế hoạch truyền thông

c)

A.    Chỉ cần sử dụng một lần là đạt hiệu quả

d)

A.    Không cần đánh giá hiệu quả

3.

Câu 3: Loại nội dung nào trên truyền thông xã hội có khả năng lan truyền cao nhất?

a)

A.    Nội dung mang tính kỹ thuật cao

b)

A.    Nội dung học thuật dài dòng

c)

A.    Nội dung không có hình ảnh hoặc video

d)

A.    Nội dung hài hước, độc đáo và dễ chia sẻ

4.

Câu 4: Chỉ số đo lường hiệu quả nào phổ biến trên truyền thông xã hội?

a)

A.    Lượt thích, bình luận, chia sẻ và tỷ lệ tương tác (Engagement Rate)

b)

A.    Số lượng bài đăng trong tuần

c)

A.    Chi phí tạo nội dung

d)

A.    Thời gian đăng bài trong ngày

5.

Câu 5: Nội dung được tài trợ (sponsored content) trên mạng xã hội là gì?

a)

Bài viết hoặc quảng cáo được trả phí để tiếp cận đối tượng mục tiêu

b)

Nội dung do khách hàng tự đăng tải

c)

Bài đăng tự nhiên không cần ngân sách

d)

Nội dung có sử dụng hashtag

6.

Câu 6: Tương tác với khách hàng trên truyền thông xã hội mang lại lợi ích gì?

a)

A.    Giảm thiểu chi phí sản xuất nội dung

b)

A.    Không cần thiết vì nội dung tự lan truyền

c)

A.    Chỉ để tăng lượt theo dõi

d)

A.    Xây dựng lòng tin và duy trì mối quan hệ lâu dài với khách hàng

7.

Câu 7: Phương pháp nào giúp tăng tỷ lệ chuyển đổi trên mạng xã hội?

a)

A.    Tăng ngân sách quảng cáo một cách ngẫu nhiên

b)

A.    Đăng bài liên tục mà không quan tâm nội dung

c)

A.    Sử dụng quá nhiều hashtag

d)

A.    Sử dụng các nút kêu gọi hành động (Call to -Action) hiệu quả

8.

Câu 8: Kỹ năng quan trọng nhất khi quản lý truyền thông xã hội là gì?

a)

A.    Kỹ năng chụp ảnh chuyên nghiệp

b)

A.    Sáng tạo nội dung và quản lý thời gian

c)

A.    Kỹ năng kế toán

d)

A.    Sử dụng email

9.

Câu 9: Kỹ năng lắng nghe xã hội (Socia Listening) là gì?

a)

A.    Theo dõi và phân tích phản hồi, xu hướng trên các nền tảng truyền thông xã hội

b)

A.    Tập trung vào quảng cáo trả phí

c)

A.    Tăng lượng bài viết đăng tải

d)

A.    Ghi chép thông tin từ khách hàng

10.

Câu 10: Kỹ năng thiết cơ bản quan trọng như thế nào trong tuyền thông xã hội?

a)

A.    Tạo ra hình ảnh hấp dẫn và thu hút người dùng

b)

A.    Dễ thay thế vai trò của các nhà thiết kế chuyên nghiệp

c)

A.    Chỉ sử dụng khi không có đội ngũ thiết kế

d)

A.    Không cần thiết vì nội dung văn bản đủ hiệu quả

11.

Câu 11: Tại sao kỹ năng giao tiếp quan trọng trong quản lý truyền thông xã hội?

a)

A.    Để viết bài quảng cáo nhiều hơn

b)

A.    Để giảm thời gian làm việc

c)

A.    Để tương tác với khách hàng và xây dựng mối quan hệ lâu dài

d)

A.    Để tránh xử lý phản hồi tiêu cực

12.

Câu 12: Kỹ năng lên kế hoạch và tổ chức chiến dịch truyền thông xã hội có vai trò?

a)

A.    Tăng số lượng bài đăng

b)

A.    Tránh sự can thiệp của đối thủ

c)

A.    Giảm chi phí quảng cáo

d)

A.    Đảm bảo các hoạt động diễn ra đúng mục tiêu và thời gian

13.

Câu 13: Kỹ năng chụp ảnh và quay video cơ bản mang lại lợi ích gì?

a)

A.    Tạo ra nội dung trực quan hấp dẫn, tăng mức độ tương tác

b)

A.    Là yếu tố phụ không quan trọng

c)

A.    Chỉ cần thiết cho các nhiếp ảnh gia

d)

A.    Thay thế toàn bộ vai trò của đội ngũ sáng tạo

14.

Câu 14: Làm thế nào để phát triển kỹ năng quản lý thời gian trong truyền thông xã hội?

a)

A.    Không cần quản lý thời gian nếu có đội ngũ lớn

b)

A.    Tăng số lượng bài viết mỗi ngày

c)

A.    Lập kế hoạch đăng bài và sử dụng các công cụ tự động hóa

d)

A.    Làm việc nhiều giờ mà không nghỉ

15.

Câu 15: Kỹ năng viết lời kêu gọi hành động (Call to – Action ) cần yếu tố như nào?

a)

A.    Không quan trọng trong bài viết

b)

A.    Ngắn gọn, trực tiếp và thuyết phục người dùng thực hiện hành động cụ thể

c)

A.    Chỉ cần sử dụng từ ngữ chuyên ngành

d)

A.    Chỉ cần dài và cho tiết để giải thích

16.

Câu 16: Một trong những mạng xã hội phổ biến nhất để quảng bá sản phẩm hiện nay là gì?

a)

Tất cả các đáp án trên

b)

Youtube

c)

TikTok

d)

Intagram, Facebook

17.

Câu 17: Nội dung do người dùng tạo (User – Gererated Content) có vai trò gì trong truyền thông xã hội?

a)

Thay thế hoàn toàn nội dung từ đội ngũ marketing

b)

Không được đánh giá cao so với nội dung thương hiệu

c)

Tăng độ tin cậy và khả năng lan tỏa thông điệp

d)

Chỉ là phụ trợ cho các chiến dịch lớn

18.

Câu 18: Kỹ năng viết nội dung trên truyền thông xã hội yêu cầu điều gì?

a)

Dài dòng để dung cấp đủ chi tiết

b)

Ngắn gọn, dễ hiểu và thu hút sự chú ý

c)

Phải sử dụng ngôn ngữ chuyên ngành

d)

Chỉ cần chính xác về thông tin

19.

Câu 19: Kỹ năng sáng tạo nội dung cần yếu tố như thế nào?

a)

A.    Tăng số lượng bài viết không quan tâm chất lượng

b)

A.    Phát triển nội dung mới mẻ, phù hợp với đối tượng mục tiêu

c)

A.    Sử dụng nhiều từ ngữ phức tạp

d)

A.    Sao chép nội dung từ các đối thủ

20.

Câu 20: Một trong những yếu tố quan trọng khi phân tích xu hướng truyền thông là gì?

a)

A.    Tập trung vào các chiến dịch truyền thông của đối thủ cạnh tranh

b)

A.    Sử dụng thông tin lỗi thời để dự báo

c)

A.    Theo dõi sự thay đổi trong hành vi và sở thích của công chúng

d)

A.    Cập nhật xu hướng từ các kênh truyền thông không liên quan

21.

Câu 21: Nội dung nào thường thu hút trên các nền tảng truyền thông xã hội?

a)

Các tài liệu học thuật

b)

Nội dung hình ảnh và video hấp dẫn

c)

Bài đăng có nhiều từ khóa SEO

d)

Các bài viết dài chi tiết về sản phẩm

22.

Câu 22: Khi sử dụng truyền thông xã hội, thời gian đăng bài quan trọng vì sao?

a)

A.    Tăng số lượng nội dung mỗi ngày

b)

A.    Đảm bảo bài viết được đăng khi đối tượng mục tiêu hoạt động nhiều nhất

c)

A.    Thời gian không ảnh hưởng đến hiệu quả

d)

A.    Giảm thiểu chi phí quảng cáo

23.

Câu 23: Tại sao truyền thông xã hội lại phù hợp với việc xây dựng thương hiệu cá nhân?

a)

A.    Dễ dàng mua sản phẩm trực tuyến

b)

A.    Giảm thiểu chi phí quảng cáo

c)

A.    Hạn chế sự xuất hiện của đối thủ cạnh tranh

d)

A.    Tăng khả năng tiếp cận đối tượng và thể hiện giá trị cá nhân qua nội dung sáng tạo

24.

Câu 24: Những thách thức thường xảy ra khi sử dụng truyền thông xã hội?

a)

Chỉ tiếp cận được một nhóm nhỏ khách hàng

b)

Đòi hỏi chi phí quảng cáo rất cao

c)

Cạnh tranh cao và khó giữ được sự chú ý của đối tượng mục tiêu

d)

Không có đủ công cụ phân tích

25.

Câu 25: Kỹ năng sử dụng công cụ truyền thông xã hội có vai trò gì?

a)

A.    Hạn chế tương tác với khách hàng

b)

A.    Chỉ để sử dụng khi có vấn đề lớn

c)

A.    Tăng chi phí quảng cáo

d)

A.    Theo dõi hiệu suất, lập lập bài đăng và phân tích dữ liệu hiệu quả

26.

Câu 26: Kỹ năng phân tích xu hướng có vai trò gì trong truyền thông xã hội?

a)

A.    Giảm sự tập trung vào khách hàng

b)

A.    Định hình nội dung và chiến lược dựa trên sở thích của đối tượng mục tiêu

c)

A.    Tăng chi phí cho quảng cáo

d)

A.    Thay đổi toàn bộ kế hoạch thường xuyên

27.

Câu 27: Hashtag trên truyền thông xã hội có tác dụng gì?

a)

A.    Tăng thời lượng xem của người dùng

b)

A.    Đánh giá chất lượng bài viết

c)

A.    Tăng khả năng tìm kiếm và phân loại nội dung

d)

A.    Chỉ để trang trí bài đăng

28.

Câu 28: Đâu là cách tốt nhất để xử lý phản hồi tiêu cực trên mạng xã hội

a)

A.    Bỏ qua các phản hồi tiêu cực

b)

A.    Xóa bài đăng chứa phản hồi tiêu cực

c)

A.    Trả lời nhanh chóng, lịch sự và cố gắng giải quyết vấn đề

d)

A.    Đáp trả lại bằng các bình luận tương tự

29.

Câu 29: Tại sao khả năng phân tích dữ liệu là kỹ năng quan trọng trong truyền thông xã hội?

a)

A.    Để đánh giá hiệu quả chiến dịch và tối ưu hóa chiến lược

b)

A.    Để giảm chi phí quảng cáo

c)

A.    Để quản lý ngân sách

d)

A.    Để tạo ra nhiều nội dung hơn

30.

Câu 30: Kỹ năng quản lý khủng hoảng trên truyền thông xã hội liên quan đến vấn đề nào?

a)

A.    Xóa tất cả các bình luận tiêu cực

b)

A.    Phản hồi tiêu cực đối với người dùng

c)

A.    Không quan tâm đến phản hồi từ khách hàng

d)

A.    Xử lý phản hồi tiêu cực một cách chuyên nghiệp và nhanh chóng

31.

Câu 31: Những yếu tố nào khiến nội dung trên truyền thông xã hội dễ dàng lan truyền rộng rãi? (chọn 2 đáp án)

a)

A.    Gây ấn tượng mạnh về cảm xúc

b)

A.    Được đăng tải trên báo chí truyền thông

c)

A.    Sử dụng công cụ phân tích dữ liệu

d)

A.    Được chia sẻ rộng rãi trong thời gian ngắn

32.

Câu 31: Những hành động nào dưới đây phản ánh khả năng quản lý cộng đồng hiệu quả? (chọn 02 đáp án đúng)

a)

A.    Tạo video quảng cáo

b)

A.    Trả lời bình luận nhanh chóng

c)

A.    Tổ chức cuộc thi ảnh #MySummerStory

d)

A.    Phân tích tỷ lệ nhấp (CTR)

33.

Câu 32: Trong các nền tảng sang, đâu là những nền tảng cho phép người dùng tạo hồ sơ cá nhân và tương tác với nhau? (chọn 2 đáp án)

a)

A.    Zalo

b)

A.    Wikipedia

c)

A.    Slideshare

d)

A.    Twitter

34.

Câu 33: Kéo thả các mô tả đúng vào các ứng dụng nền tảng dưới đây

Categorize the following

Mạng xã hội

Dự án tương tác

Cộng đồng game online

Cộng đồng chỉnh sửa nội dung

Facebook
YouTube
Virual Game Worlds
Wikipedia
35.

Câu 34: Kéo thả các mô tả dưới đây vào các kỹ năng phù hợp

Categorize the following

Tạo video cho thử thách #MakeupChallenge

Đo lường tỷ lệ nhấp (CTR)

Trả lời bình luận tiêu cực của khách hàng

Bài đăng quảng bá với hashtag #LàmĐẹp ỞNhà

Kỹ năng sáng tạo nội dung
Kỹ năng phân tích dữ liệu
Kỹ năng quản lý cộng đồng
Kỹ năng viết nội dung
36.

Câu 35: Kéo thả đáp án đúng

Categorize the following

Bài đăng được chia sẻ hàng triệu lần

Like, comment, chia sẻ nội dung

Livestream bán hàng trên Facebook

Thử thách hasgtag trên TikTok

Tính lan truyền
Tính tương tác
Thời gian thực
Nội dung do người dùng tạo
37.

Câu 36: Các phát biểu sau về khái niệm truyền thông xã hội là đúng hay sai?

Categorize the following

1)     Truyền thông xã hội luôn đòi hỏi tương tác hai chiều

1)     Truyền thông xã hội là một hình thức truyền thông điện tử

1)     Truyền thông xã hội chỉ bao gồm các trang mạng như Facebook và Twitter

1)     Người dùng có thể tạo ra và chia sẻ nội dung trong truyền thông xã hội

Đúng
Sai
38.

Câu 37: Đánh giá đúng – sai về kỹ năng truyền thông xã hội ở cấp độ tổ chức

Categorize the following

Kỹ năng truyền thông xã hội chỉ liên quan đến việc đăng bài lên mạng

1)     Tổ chức cần có kế hoạch rõ ràng khi sử dụng truyền thông xã hội

1)     Phân tích dữ liệu từ truyền thông xã hội giúp tổ chức cải thiện chiến lược

1)     Tổ chức không cần phản hồi các bình luận của người dùng trên mạng xã hội

Đúng
Sai
39.

Câu 38: Các phát biểu sau về đặc trưng của truyền thông xã hội là đúng hay sai

Categorize the following

1)     Tốc độ lan truyền thông tin trên truyền thông xã hội rất nhanh

1)     Nội dung trên truyền thông xã hội chỉ do các tổ chức truyền thông tạo ra

1)     Truyền thông xã hội cho phép người dùng tương tác trực tiếp với nhau

1)     Truyền thông xã hội không hỗ trợ phản hồi từ người nhận

Đúng
Sai
40.

Câu 39: Xác định tính đúng/sai của các mệnh đề sau:

Categorize the following

1)  Livestream là một hình thức tương tác thời gian thực

1)  Tính lan truyền giúp nội dung được chia sẻ nhanh chóng mà không cần chi phí quảng cáo lớn

1)  Blog không được xem là một dạng của truyền thông xã hội

1)  Truyền thông xã hội chỉ hoạt động trên nền tảng Web 1.0

Đúng
Sai