Font size
Worksheetsbài 1- quyển 1
Total questions: 34
Worksheet time: 22mins
Nghề nghiệp trong tiếng Hàn là gì?
의사
나라
직업
이름
Dược sĩ trong tiếng Hàn là gì?
의사
선생님
약사
약국
Lái xe trong tiếng Hàn là gì?
관광가이드
은행원
운전기사
약사
"Email" trong tiếng Việt là gì?
A. thư điện tử
B. thư
C. sách
D. vở
Thẻ học sinh, sinh viên trong tiếng Hàn là gì?
한국어과
대학교
학생증
전화
"Của tôi" trong tiếng Hàn là gì?
저
제
이
씨
Ngân hàng trong tiếng Hàn là gì?
우체국
은행
약국
전화
공무원
Nhân viên công ty
công chức
giáo viên
lái xe
9. 주부 trong tiếng Việt là gì?
Nội trợ
nhân viên ngân hàng
giáo viên
lái xe
10. 화사원 trong tiếng Việt là gì?
Nhân viên công ty
Giám đốc
Kỹ sư
Bác sĩ
Nhân viên công ty
회사원
학생
선생님
의사
Điền từ còn thiếu: Công chức trong tiếng Hàn là ________.
공무원
학생
선생님
의사
Điền từ còn thiếu: Giáo viên trong tiếng Hàn là ________.
교사
학생
의사
경찰
: Lái xe
운전기사
선생님
학생
의사
Hàn Quốc
한국
일본
중국
미국
Mông Cổ
몽골
일본
중국
베트남
Philippin
필리핀
베트남
일본
중국
Điền từ còn thiếu: Đức trong tiếng Hàn là ________.
독일
일본
중국
미국
Quốc tịch
국적
학교
사람
음식
Địa chỉ
주소
학교
사람
음식
Tên
이름
학교
사과
책상
điện thoại
전화
학교
사과
책상
tôi
(a)
vâng
(a)
người
(a)
tên
(a)
mã số sinh viện
직업
학과
학생증
학번
tiếng hàn
(a)
tiếng anh
영국어
한국어
영어
일본어
trường đại học
미국
대학교
은행
학교
bác sĩ
(a)
đất nước
(a)
tạm biệt ( người ở lại chào người đi)
(a)
nhân viên công ty
(a)
