WorksheetsVS-KST
Total questions: 61
Worksheet time: 31mins
Câu 1. Trong các glucid sau, các chất thể hiện tính khử là:
A. Glucose, fructose, tinh bột.
B. Glucose, fructose, lactose.
C. Glucose, fructose, saccarose.
D. Fructose, tinh bột, saccarose.
Câu 2. Tên khoa học đầy đủ của Maltose là:
A. 1-2 bD Glucosido bD Glucose
B. 1-2 aD Glucosido bD Glucose.
C. 1-4 aD Glucosido bD Glucose.
D. 1-4 bD Glucosido aD Glucose.
Câu 3. Các nhóm chất sau đây, nhóm nào có cấu tạo phân nhánh:
A. Amylose, Glycogen
B. Amylopectin, Cellulose
C. Cellulose, Amylose
D. Amylopectin, Glycogen
Câu 4. Trong các chất sau đây, chất nào tác dụng với Iod cho màu đỏ nâu:
A. Cellulose.
B. Glycogen
C. Amylose
D. Amylodextrin
Câu 5. Trong các chất sau đây, chất nào tác dụng với Iod cho màu xanh:
A. Tinh bột
B. Amylodextrin
C. Glycogen
D. Maltodextrin
Câu 6. Chất nào không có tính khử
A. Saccarose
B. Lactose
C. Mantose
D. Galactose
Câu 7. Glucose và Fructose khi bị khử (+2H ) sẽ cho chất gọi là:
A. Ribitol.
B. Mannitol.
C. Sorbitol.
D. Alcol etylic.
Câu 8. Phản ứng Fehling dùng để nhận định:
A. Saccarose
B. Lactose
C. Amylose
D. Amylopectin
Câu 9. Các nhóm chất nào sau đây có cấu tạo mạch thẳng không phân nhánh:
A. Glycogen, Cellulose
B. Amylopectin, Glycogen
C. Amylose, Cellulose
D. Dextrin, Glycogen.
Câu 10. Các nhóm chất nào sau đây có cấu tạo mạch phân nhánh:
A. Amylopectin, Cellulose
B. Amylopectin, Glycogen
C. Amylose, Cellulose.
D. Dextrin, Cellulose
Câu 11. Các chất nào sau đây thuộc nhóm Polysaccarid thuần:
A. Glycogen, Amylose, Amylopectin
B. Saccarose, Heparin, Glycogen.
C. Cellulose, Amylose, acid hyaluronic.
D. Fructose, Amylopectin, Heparin.
Câu 12. Saccarose được tạo thành bởi:
A. 2 đơn vị Galactose.
B. 2 đơn vị Galactose.
C. 1 Fructose và 1 Glucose.
D. 1 Fructose và 1 Glucose.
Câu 13. Một đơn đường có 6C, trong công thức có nhóm aldehyd thì được gọi tên là:
A. Aldohexose.
B. Cetopentose.
C. Cetohexose.
D. Aldopentose.
Câu 14. Một đơn đường có 5C, trong công thức có nhóm ceton thì được gọi tên là:
A. Aldohexose.
B. Cetopentose.
C. Cetohexose.
D. Aldopentose.
Câu 15. Cellulose có các tính chất sau:
A. Tan trong nước, tác dụng với Iod cho màu đỏ nâu.
B. Không tan trong nước, cho với Iod màu xanh tím.
C. Không tan trong nước, bị thủy phân bởi Amylase.
D. Tan trong dung dịch Schweitzer, bị thủy phân bởi Cellulase.
Câu 16. Tinh bột có các tính chất sau:
A. Tan trong nước lạnh, cho với Iod màu xanh tím, không có tính khử.
B. Không tan trong nước lạnh, cho với Iod màu xanh tím, có tính khử.
C. Không tan trong nước lạnh, cho với Iod màu đỏ nâu, không có tính khử.
D. Tan trong nước nóng tạo dung dịch keo, không có tính khử.
Câu 17. Các chất nào sau đây thuộc nhóm Polysaccarid:
A. Lactose, Amylose, Amylopectin, Condroitin Sulfat.
B. Saccarose, Cellulose, Heparin, Glycogen.
C. Maltose, Cellulose, Amylose, acid hyaluronic.
D. Cellulose, Glycogen, Condroitin Sulfat, Heparin
Câu 18. . Ở bệnh đái đường, cơ thể phụ thuộc Insulin, bệnh nhân thường chết trong tình trạng hôn mê do toan máu, trường hợp này thường do:
1. Giảm hoạt hóa enzym Glucokinase. 2. Giảm acid cetonic trong máu.
3. Tăng các thể cetonic trong máu. 4. Giảm Acetyl CoA trong máu.
5. Tăng thoái hóa Glucose cho năng lượng.
Chọn tập hợp đúng:
A. 1, 2
B. 1,3
C. 2,4
D. 1,4
Câu 19. Ở người trưởng thành, nhu cầu tối thiểu hàng ngày cần:
A. 180g Glucose.
B. 80g Glucose.
C. 280g Glucose.
D. 380g Glucose.
Câu 20. Sản phẩm thủy phân cuối cùng của glucid trước khi được hấp thụ là:
A. Polysaccarid
B. Trisaccarid.
C. Oligosaccarid.
D. Monosaccarid
1. Vai trò chủ yếu của vitamin B6:
A. Tham gia vào cơ chế nhìn của mắt
B. Chống bệnh pellagra
C. Tham gia vào quá trình đông máu
D. Xúc tác cho phản ứng trao đổi amin và decarboxyl của một số acid amin
2. Vitamin tham gia cấu tạo coenzymA là :
A.Vitamin E
B. Vitamin B5
C. Vitamin A
D.Vitamin B
3. Vitamin D cần thiết cho:
A. Quá trình chuyển hóa Ca2+ và phospho
B. Chuyển hóa muối nước
C. Chuyển prothrombin thành thrombin
D. Qúa trình tạo máu
4. Trong lipid có thể chưá các vitamin sau :
A. Vitamin C , Vítamin A
B. Vitamin B1, B2
C. Vitamin PP, B6, B12
D. Vitamin A , D, E, K
5. Chất nào sau đây là tiền chất của vitamin D3:
A. Cholesterol
B. Acid mật
C. 7-Dehydrocholesterol
D. Coprosterol
6. Vitamin A có tác dụng chính là:
A. Chống bệnh Beri Beri
B. Chống bệnh Scorbus
C. Chuyển Opsin thành Rhodopsin
D. Tham gia cấu tạo coenzym của enzym xúc tác cho phản ứng đồng phân hóa
7. Vitamin B6 là coenzym của enzym:
1. Trao đổi nhóm amin 2. Trao đổi điện tử 3. Vận chuyển nhóm -CHO
4. Khử CO2 5. Chuyển hóa Tryptophan
Chọn tập hợp đúng:
A. 1, 4, 5
B. 2, 4, 5
C. 1, 2, 4
D. 1, 3, 5
8. Vitamin C có cấu tạo hóa học dẫn xuất từ:
A. Glucid
B. Lipid
C. Protid
D. Glycolipid
9. Vitamin B5 là thành phần cấu tạo của coenzym sau:
A. NAD+, NADP+
B. FMN, FAD
C. Pyridoxal phosphat
D. Coenzym A
10. Vai trò chủ yếu của vitamin B1:
A. Tham gia vào cơ chế nhìn của mắt
B. Xúc tác cho phản ứng trao đổi amin và decarboxyl của một số acid amin
C. Tham gia vào quá trình đông máu.
D. Chống bệnh tê phu ì(Beri-Beri).
11. Vitamin PP có tác dụng:
A. Chống bệnh Beri - Beri.
B. Chống bệnh Scorbus (bệnh chảy máu chân răng)
C. Chuyển opsin thành rhodopsin
D. Chống bệnh vảy nến (bệnh Pellagra)
12. Chất nào là tiền chất trực tiếp của Vitamin D2 :
A. Cholesterol
B. Acid mật
C. Phospholipid
D. Ergosterol
13. NAD+, NADP+ là coenzym của những enzym xúc tác cho phản ứng:
A. Trao đổi amin
B. Trao đổi điện tử
C. Trao đổi hydro
D.Trao đổi nhóm -CH3
15. Vitamin nào sau có vai trò bảo vệ thượng bì:
A. Vitamin C.
B. Vitamin A.
C. Vitamin B1.
D. Vitamin B12.
16. Vitamin nào có vai trò tác dụng lên quá trình lắng đọng Canxi và Photpho ở xương:
A. Vitamin D.
B. Vitamin nhóm B.
C. Vitamin tan trong dầu.
D. Vitamin C.
14. Vitamin là:
A. Chất cần thiết cuả cơ thể mà cơ thể không tổng hợp được.
B. Viatmin là coenzyme.
C. Câu A đúng, câu B sai.
D. Câu A sai, câu B đúng.
17. Vitamin nào có vai trò chống oxy hoá:
A. Vitamin B1.
B. Vitamin B2.
C. Vitamin B5.
D. Vitamin C và Vitamin E.
18. Thiếu Vitamin nào gây rối loạn đông máu:
A. Vitamin A.
B. Vitamin K.
C. Vitamin F.
D.Thiaminpyrophotphat.
19. Retinol, Retinal, Retinoic acid là các dạng của vitamin
A. Vitamin A
B. Vitamin B1, B6, B12
C. Vitamin E
D. Vitamin K
20. Thiếu Vitamin A biểu hiện các rối loạn sau.
A. Quáng gà (Nightblindness), không nhìn rõ khi trời tối.
B. Tăng sự phát triển
C. Ăn ngon, tăng vị giác
D. Chống nhiễm trùng
21. Vitamin nào liên quan đến sự nhìn của mắt, sự phát triển, sự sinh sản, sự tiết dịch nhầy, chống nhiễm trùng
A. Vitamin D
B. Vitamin K
C. Vitamin F
D. Vitamin A
22. Vitamin nào có vai trò chống oxy hoá:
A. Biotin
B. Vitamin E, Vitamin C
C. Vitamin F
D. Vitamin D
1. Lipid là nhóm hợp chất
A. Tự nhiên, đồng chất
B. Tan hoặc ít tan trong nước
C. Tan trong dung môi phân cực
D. Tan trong dung môi hữu cơ
2. Lipid có câú tạo chủ yếu là :
A. Acid béo
B. Alcol
C. Este của acid béo và alcol
D. Liên kết glucosid
3. Trong lipid có thể chưá các vitamin sau :
A. Vitamin C , Vítamin A
B. Vitamin B1, B2
C. Vitamin PP, B6, B12
D. Vitamin A , D, E, K
3. Trong lipid có thể chưá các vitamin sau :
A. Vitamin C , Vítamin A
B. Vitamin B1, B2
C. Vitamin PP, B6, B12
D. Vitamin A , D, E, K
4. Acid béo bảo hòa có công thức chung :
A. CnH2n + 1 COOH
B. CnH2n - 1 COOH
C. CnH2n +1 OH
D. CnH2n - 3 OH
5. Lipid thuần có cấu tạo :
A. Chủ yếu là acid béo
B. Este của acid béo và alcol
C. Acid béo, alcol, acid phosphoric
D. Glycerol, acid béo, cholin
6. Trong công thức cấu tạo của lipid có acid béo, alcol và một số thành phần khác được phân vào loại :
A. Lipid thuần
C. Lipid tạp
B. Phospholipid
D. Steroid
7. Những chất sau đây là lipid thuần :
A. Phospholipid , glycolipid , lipoprotein
B. Triglycerid, sphingophospholipid , acid mật
C. Cerid, Cerebrosid , gangliosid
D. Glycerid, cerid , sterid
8. Những chất sau đây là lipid tạp :
A. Cerebrosid, triglycerid, sterid
B.Cerid, phosphoglycerid, glycolipid
C. Glycerid, sterid, glycolipid
D.Cererosid, glycolipid, sphingolipid
9. Qúa trình tiêu hóa lipid nhờ :
1. Sự nhũ tương của dịch mật , tụy 2. Sự thủy phân của enzym amylase
3. Sự thủy phân của enzym lipase 4. Sự thủy phân của enzym peptidase
5. Sự thủy phân của enzym phospholipase
Chọn câu tập hợp đúng:
A. 1, 2, 3
B. 1, 2, 4
C. 1, 3, 5
D. 2, 3, 4
10. Acid oleic thuộc công thức cấu tạo sau:
A. CnH2n + 1COOH
B. CnH2n - 1COOH
C. CnH2n - 5COOH
D. CnH2n - 7COOH
11. Acid stearic thuộc công thức cấu tạo sau:
A. CnH2n + 1COOH
B. CnH2n - 1COOH
C. CnH2n - 5COOH
D. CnH2n - 7COOH
12. Chất có công thức CnH2n + 1COOH:
A. Acid béo bão hoà
B. Acid béo chưa bão hoà
C. Hydratcarbon
D. Câu A, B, C đều đúng
13. Lipase thuỷ phân Triglycerid tạo thành các sản phẩm:
A. Monoglycerid
B. Diglycerid
C. Glycerol
D. Tất cả đều đúng
14. Ethanolamin là chất thuộc loại:
A. Sterid
B. Glycerol
C. Sterol
D. Aminoalcol
15. Lipid có vai trò:
A. Cung cấp và dự trữ năng lượng
B. Tham gia cấu tạo màng tế bào
C. Bảo vệ chống va đập cơ học, chống lạnh.
D. Câu A, B, C đúng
16. Enzym phospholipase thuỷ phân:
A. Sterid
B. Cholesterid
C. Phospholipid
D. Protid
17. Cholestesrol esterase thuỷ phân:
A. Sterid
B. Cholestesrolester
C. Glycolipid
D. Lipoprotein
18. Lipid có các tính chất
A. Lipid thuộc nhóm hợp chất tự nhiên không đồng nhất
B. Không hoặc ít tan trong nước và các dung môi phân cực
C. Dễ tan trong dung môi hữu cơ
D. Tất cả đều đúng
