wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 5,7

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho diện tích rừng tự nhiên nước ta suy giảm nhanh là

a)

Biến đổi khí hậu

b)

Rừng trồng ít

c)

Khai thác quá mức

d)

Chiến tranh

2.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tài nguyên rừng của nước ta?

a)

Diện tích rừng giàu chiếm tỉ lệ lớn

b)

Chất lượng rừng chưa thể phục hồi

c)

Tổng diện tích rừng đang tăng lên

d)

Tài nguyên rừng vẫn bị suy thoái

3.

Biểu hiện của sự suy thoái tài nguyên đất ở khu vực đồi núi là

a)

Nhiễm mặn

b)

Nhiễm phèn

c)

Gây hoá

d)

Xói mòn

4.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn tới sự ô nhiễm môi trường nước là

a)

Chất thải, nước thải không được xử lí

b)

Sự phát triển đa dạng của các làng nghề

c)

Sự phát triển nhanh của công nghiệp

d)

Dân số đông và gia tăng nhanh chóng

5.

Phát biểu nào sau đây đúng về tài nguyên rừng của nước ta hiện nay?

a)

Chất lượng rừng đã được phục hồi hoàn toàn

b)

Rừng nghèo và mới phục hồi chiếm tỉ lệ lớn

c)

Diện tích rừng giảm nhanh, liên tục

d)

Diện tích rừng giàu chiếm tỉ lệ lớn

6.

Biểu hiện tính đa dạng cao của sinh vật tự nhiên ở nước ta là

a)

Loài, hệ sinh thái, gen

b)

Gen, hệ sinh thái, loài thú

c)

Loài thú, hệ sinh thái

d)

Loài cá, gen, hệ sinh thái

7.

Tài nguyên sinh vật nước ta đang bị suy giảm biểu hiện ở

a)

Số lượng cá thế các loài động vật, thực vật tăng

b)

Số lượng cá thể và loài động vật hoang dã tăng

c)

Hệ sinh thái rừng nguyên sinh chiếm diện tích lớn nhất

d)

Một số loài động vật, thực vật có nguy cơ tuyệt chủng

8.

Hoạt động nông nghiệp nào sau đây có nguy cơ cao dẫn tới suy giảm tài nguyên đất?

a)

Đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ

b)

Tăng cường việc trồng lúa nước

c)

Sử dụng thuốc trừ sâu, phân hoá học

d)

Áp dụng nhiều kĩ thuật khác nhau

9.

Biện pháp nào sau đây là hiệu quả nhất để chống xói mòn trên đất dốc ở vùng núi nước ta?

a)

Trồng cây gây rừng và làm ruộng bậc thang

b)

Trồng cây theo băng và làm ruộng bậc thang

c)

Đào hố vẩy cá, phủ xanh đất trống đồi núi trọc

d)

Áp dụng tổng thể các biện pháp thuỷ lợi, canh tác

10.

biện pháp để bảo vệ tài nguyên đất nông nghiệp ở vùng đồng bằng là

a)

Canh tác hợp lý, chống ô nhiễm đất đai

b)

Áp dụng biệp pháp nông-lâm kết hợp

c)

Tổ chức định canh, định cư cho người dân

d)

Thực hiện kĩ thuật canh tác trên đất dốc

11.

Biện pháp cải tạo đất nông nghiệp ở đồng bằng là

a)

Làm ruộng bậc thang

b)

Đào hố vẩy cá

c)

Bón phân thích hợp

d)

Trồng cây theo băng

12.

Giải pháp quan trọng nhất để sử dụng hiệu quả đất nông nghiệp ở vùng đồng bằng nước ta là

a)

Đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ

b)

Khai hoang mở rộng diện tích

c)

Cải tạo đất bạc màu, đất mặn

d)

Chuyển đổi cơ cấu cây trồng

13.

Hậu quả của ô nhiễm môi trường nước, nhất là ở vùng cửa sông, ven biển là

a)

Biến đổi khí hậu

b)

Mưa a xít

c)

Cạn kiệt dòng chảy

d)

Hải sản giảm sút

14.

Nguồn tài nguyên sinh vật dưới nước, đặc biệt là nguồn hải sản bị giảm sút rõ rệt do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Khai thác quá mức và bùng phát dịch bệnh

b)

Thời tiết thất thường và khai thác quá mức

c)

Dịch bệnh và các hiện tượng thời tiết thất thường

d)

Ô nhiễm môi trường nước và khai thác quá mức

15.

Tổng diện tích rừng nước ta đang tăng dần nhưng tài nguyên rừng vẫn bị suy giảm vì

a)

Chất lượng rừng chưa thể phục hồi

b)

Rừng nguyên sinh hiện nay còn rất ít

c)

Diện tích rừng nghèo và rừng mới phục hồi tăng lên

d)

Diện tích rừng nghèo và rừng mới phục hồi là chủ yếu

16.

biện pháp nào sau đây được sử dụng trong bảo vệ đất ở đồng bằng nước ta?

a)

Làm ruộng bậc thang

b)

Chống nhiễm mặn

c)

Trồng cây theo băng

d)

Đào hố kiểu vảy cá

17.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu dẫn đến sự suy giảm tài nguyên thiên nhiên?

a)

Tình trạng du canh, du cư

b)

Công nghệ khai thác lạc hậu

c)

Chiến tranh tàn phá

d)

Khai thác quá mức

18.

Nguồn gốc gây ô nhiễm môi trường ở nước ta hiện nay chủ yếu là

a)

Phát triển công nghiệp và đô thị hoá

b)

Các khu kinh tế ven biển và đảo

c)

Sản xuất nông nghiệp và làng nghề

d)

Các hoạt động du lịch và thuỷ sản

19.

Để hạn chế xói mòn trên đất dốc ở vùng đồi núi cần thực hiện biện pháp kỹ thuật canh tác nào sau đây?

a)

Ngăn chặn du canh, du cư

b)

Áp dụng biện pháp nông-lâm kết hợp

c)

Bảo vệ rừng và đất rừng

d)

Làm ruộng bậc thang, vào hố vẩy cá

20.

Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửa Long

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Đông Nam Bộ

21.

Dân số Việt Nam đứng thứ ba Đông Nam Á sau các quốc gia nào sau đây?

a)

In-đô-nê-xi-a và Philippin

b)

In-đô-nê-xi-a và Ma-lai-xi-a

c)

In-đô-nê-xi-a và Thái Lan

d)

In-đô-nê-xi-xa và Mi-an-ma

22.

Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư ở vùng đồng bằng nước ta?

a)

Tỉ suất sinh cao hơn miền núi

b)

Có rất nhiều dân tộc ít người

c)

Mật dộ dân số thấp hơn miền núi

d)

Chiếm phần lớn số dân cả nước

23.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?

a)

Có nhiều dân tộc ít người

b)

Gia tăng tự nhiên rất cao

c)

Dân tộc Kinh là đông nhất

d)

Có quy mô dân số lớn

24.

Phát biểu nào sau đây đúng về mật độ dân số nước ta?

a)

Ngày càng giảm

b)

Ngày càng tăng

c)

Ít biến động

d)

Mật độ thấp

25.

Tỉ tọng nhóm tuổi từ 65 tuổi trở lên ở nước ta có xu hướng tăng là do

a)

Tuổi thọ trung bình thấp

b)

Hệ quả của tăng dân số

c)

Tỉ lệ gia tăng dân số giảm

d)

Mức sống được nâng cao

26.

Việc phát triển kinh tế-xã hội vùng dân tộc ít nguoi ở nước ta cần được chú trọng hơn nữa do

a)

Các dân tộc ít người có kinh nghiệm sản xuất phong phú

b)

Nhà nước chưa chú trọng vấn đề phát triển kinh tế ở đây

c)

Các dân tộc ít người có vai trò lớn nhất trong phát triển kinh tế-xã hội

d)

Sự phát triển kinh tế-xã hội giữa các dân tộc hiện có sự chênh lệch

27.

Dân số nước ta phân bố không đều đã ảnh hưởng đến vấn đề chủ yếu nào sau đây?

a)

Việc phát triển giáo dục, y tế

b)

Vấn đề giải quyết việc làm

c)

Khai thác tài nguyên và giải quyết việc làm

d)

Nâng cao chất lượng cuộc sống của nhân dân

28.

Dân cư nông thôn của nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chiếm tỉ lệ cao và ngày càng tăng

b)

Chiếm tỉ lệ thấp và ngày càng tăng

c)

Chiếm tỉ lệ cao và ngày càng giảm

d)

Chiếm tỉ lệ thấp và ngày càng giảm

29.

Trung du và miền núi nước ta có mật độ dân số thấp hơn vìng đồng bằng là do

a)

Có lịch sử khai thác lãnh thổ sớm hơn đồng bằng

b)

Cơ sở vật chất kĩ thuật của các ngành còn lạc hậu

c)

Quỹ đất chủ yếu dành cho phát triển công nghiệp

d)

Có điều kiện tự nhiên kinh tế-xã hội khó khăn

30.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỷ suất gia tăng dân số tự nhiên nước ta giảm là

a)

Quy mô dân số nhỏ, có ít phụ nữ sinh đẻ

b)

Thực hiện chính sách dân số phù hợp

c)

Dân tộc ít người sống khắp cả nước

d)

Tăng cường giáo dục dân số ở nhà trường

31.

Dân số nước ta tăng nhanh gây hệ quả nào sau đây?

a)

Quá trình đô thị hoá diễn ra nhanh

b)

Nguồn lai động đông, tăng nhanh

c)

Gây sức ép đến kinh tế, xã hội, môi trường

d)

Đẩy nhanh quá trình hội nhập với thế giới

32.

Đồng bằng nước ta tập trung dân cư đông đúc là do

a)

Địa hình bằng phẳng, chủ yếu là trồng lúa

b)

Nhiều dân tộc sinh sống, diện tích rộng

c)

Chủ yếu trồng lúa, nhiều dân tộc sinh sống

d)

Diện tích đất rộng, có nhiều khoáng sản

33.

Đối với đồng bào các dân tộc, vấn đề mà nhà nước ta đang đặc biệt quan tâm là

a)

Các dân tộc ít người sống tập trung ở miền núi

b)

Mỗi dân tộc đều có những nét văn hoá riêng

c)

Sự chênh lệch lớn về phát triển kinh tế-xã hội

d)

Sự phân bố các dân tộc đã có nhiều thay đổi

34.

Dân số đông tạo ra thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

a)

Lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn

b)

Lao động dồi dào, chất lượng lao động tăng lên

c)

Thị trường tiêu thụ lớn, lợi thế về thu hút đầu tư nước ngoài

d)

Lao động trẻ, có khả năng tiếp thu nhanh khoa học kĩ thuật

35.

Nhiều thành phần dân tộc giúp nước ta có thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

a)

Dân số đông, nguồn lao động dồi dào

b)

Nguồn lao động dồi dào, thị trường lớn

c)

Có sự đa dạng về văn hoá, phong tục, tập quán

d)

Lao động trẻ và có nhiều kinh nghiệm sản xuất

36.

Thế mạnh nổi bật trong thời kì cơ cấu dân số vàng của nước ta hiện nay là

a)

Lực lượng lao động dồi dào và trẻ

b)

Lao động đông, nguồn dự trữ lớn

c)

Lao động đông, trình độ ở mức cao

d)

Lao động trẻ, trình độ ở mức cao

37.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho vấn đề nâng cao chất lượng cuộc sống ở nước ta còn gặp nhiều khó khăn?

a)

Trình độ lao động thấp, phân bố lao động chưa đồng đều

b)

Quy mô dân số đông, trình độ phát triển kinh tế chưa cao

c)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế chậm, năng suất lao động cao

d)

Dân số tăng nhanh, chất lượng giáo dục còn nhiều hạn chế

38.

Vùng núi và cao nguyên nước ta có dân cư thưa thớt chủ yếu là do

a)

Nhiều khoáng sản còn dưới dạng tiềm năng, khai thác rất khó khăn

b)

Có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời hơn so với các vùng đồng bằng

c)

Giao thông khó khăn, kinh tế chậm phát triển, trình độ trí thấp

d)

Quá trình đô thị hoá diễn ra chậm, ít các thành phố lớn và đông dân

39.

Nhân tố nào sau đây quyết định tới sự phân bố dân cư nước ta?

a)

Điều kiện tự nhiên

b)

Tình trạng chuyển cư

c)

Lịch sử khai thác lãnh thổ

d)

Trình độ phát triển kinh tế

40.

Giải pháp phân bố hợp lí dân cư và lao động trên phạm vi cả nước chủ yếu nhằm

a)

Khai thác tốt tài nguyên, sử dụng lao động hợp lí

b)

Thay đổi cơ cấu tuổi, khai thác hợp lí tài nguyên

c)

Giảm bớt số lao động, nâng cao chất lượng sống

d)

Giải quyết vấn đề việc làm, giảm gia tăng dân số

41.

Dân số nông thôn của nước ta chiếm tỉ lệ lớn chủ yếu do

a)

Trình độ công nghiệp hoá chưa cao, xuất phát kinh tế

b)

Nông nghiệp là ngành truyền thống, cần rất nhiều lao động

c)

Tập quán trồng lúa nước, tâm lý thích sống ở nông thôn

d)

Công nghiệp và dịch vụ chưa phát triển, đô thị thưa thớt

42.

Dân cư nước ta phân bố không đồng đều giữa đồng bằng và miền núi chủ yếu do

a)

Trình độ phát triển kinh tế, các yếu tố tự nhiên

b)

Lịch sử khai thác lãnh thổ, sự phân bố khoáng sản

c)

Sự phân bố nguôn tài nguyên, khí hậu, nguồn nước

d)

Yếu tố của điều kiện tự nhiên, hệ thống giao thông

43.

Tuổi thọ trung bình của dân số nước ta ngày càng tăng lên chủ yếu là do

a)

Gia tăng tự nhiên giảm, giáo dục phát triển

b)

Sự phát triển y tế, đời sống được nâng cao

c)

Đẩy mạnh phát triển kinh tế, giảm tỉ lệ sinh

d)

Chính sách dân số, kế hoạch hoá gia đình

44.

Phát biểu nào sau đây đúng về đặc điểm dân số nước ta?

a)

Dân cư tập trung chủ yếu ở thành thị

b)

Tỉ số giới tính nói chung khá cân bằng

c)

Nước ta đã đi qua thời kì dân số vàng

d)

Quy mô dân số nước ta giảm liên tục