Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lí

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Đường biên giới trên biển và trên đất liền của nước ta dài gây khó khăn lớn nhất về vấn đề nào?

a)

Thu hút đầu tư nước ngoài.

b)

Bảo vệ chủ quyền lãnh thổ.

c)

Thiếu nguồn lao động.

d)

Phát triển nền văn hóa.

2.

Nước ta thuận lợi giao lưu với các nước trên thế giới chủ yếu do nguyên nhân nào?

a)

Có nhiều nét tương đồng về lịch sử và văn hóa.

b)

Ở khu vực giao thoa giữa các nền văn minh lớn.

c)

Gần ngã tư đường hàng hải và hàng không quốc tế.

d)

Nằm hoàn toàn ở bán cầu Bắc và bán cầu Đông.

3.

Vị trí địa lí đã làm cho tự nhiên nước ta mang đặc điểm nào?

a)

Mang tính chất cận xích đạo gió mùa.

b)

Phân hóa đa dạng, có nhiều thiên tai.

c)

Phân hóa chủ yếu theo độ cao địa hình.

d)

Có khí hậu, thời tiết biến đổi khắc nghiệt.

4.

Nhân tố quyết định tính phong phú về thành phần loài sinh vật nước ta là gì?

a)

Sự phong phú, đa dạng của các nhóm đất và sông ngòi.

b)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có sự phân hóa đa dạng.

c)

Địa hình đồi núi chiếm ưu thế, có sự phân hóa phức tạp.

d)

Vị trí trên đường di cư và di lưu của nhiều loài sinh vật.

5.

Do tiếp giáp Biển Đông nên nước ta có đặc điểm khí hậu nào?

a)

Hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh trong năm.

b)

Gió mùa Đông Bắc hoạt động ở mùa đông.

c)

Tổng lượng mưa lớn, độ ẩm không khí cao.

d)

Một mùa có mưa nhiều, một mùa mưa ít.

6.

Vị trí địa lí cùng với nhiều nét tương đồng về tự nhiên, lịch sử, văn hóa tạo điều kiện để nước ta

a)

Xây dựng mối quan hệ hòa bình, hữu nghị với các quốc gia.

b)

Phát triển nhiều loại hình giao thông vận tải khác nhau.

c)

Thu hút được nhiều nguồn vốn đầu tư của nước ngoài.

d)

Cầu nối phát triển kinh tế giữa các nước trong khu vực.

7.

Ý nghĩa kinh tế của vị trí địa lí nước ta là

a)

Bảo vệ chủ quyền là nhiệm vụ đặt ra cùng với phát triển kinh tế - xã hội.

b)

Nguồn tài nguyên sinh vật và khoáng sản vô cùng giàu có.

c)

Thuận lợi giao lưu với các nước trong khu vực và thế giới.

d)

Thuận lợi để xây dựng nền văn hóa tương đồng với khu vực.

8.

Vị trí địa lí nước ta gây ra khó khăn nào sau đây?

a)

Suy giảm tài nguyên thiên nhiên.

b)

Chịu ảnh hưởng của nhiều thiên tai.

c)

Nghèo tài nguyên khoáng sản.

d)

Tình trạng khô hạn, khan hiếm nước.

9.

Do tác động của gió mùa Đông Bắc, nửa đầu mùa đông ở miền Bắc thường có kiểu thời tiết

a)

Lạnh, ẩm.

b)

Ấm, ẩm.

c)

Lạnh, khô.

d)

Ấm, khô.

10.

Hệ quả của quá trình xâm thực mạnh ở khu vực đồi núi nước ta là quá trình gì ở vùng đồng bằng?

a)

Phong hóa.

b)

Bồi tụ.

c)

Bóc mòn.

d)

Rửa trôi.

11.

Gió mùa mùa hạ hoạt động ở đồng bằng Bắc Bộ vào giữa và cuối mùa hạ có hướng chủ yếu là

a)

Tây nam.

b)

Đông nam.

c)

Đông bắc.

d)

Tây bắc.

12.

Gió mùa đông bắc xuất phát từ

a)

Biển Đông.

b)

Ấn Độ Dương.

c)

Áp cao Xi-bia.

d)

Vùng núi cao.

13.

Tính chất cơ bản của gió mùa mùa hạ ở nước ta là

a)

Nóng, khô.

b)

Nóng, ẩm.

c)

Lạnh, ẩm.

d)

Lạnh, khô.

14.

Gió mùa đông bắc tạo nên một mùa đông lạnh rõ ở

a)

Miền Trung.

b)

Miền Bắc.

c)

Miền Nam.

d)

Nam Trung Bộ.

15.

Sông ngòi nước ta có đặc điểm nổi bật là

a)

Nhiều nước, giàu phù sa, chế độ nước theo mùa.

b)

Mật độ sông ít, lưu lượng nước nhỏ.

c)

Sông nhiều nước quanh năm.

d)

Chế độ nước sông không theo chế độ mưa.

16.

Loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở nước ta là

a)

Đất xám bạc màu.

b)

Đất mùn thô.

c)

Đất phù sa.

d)

Đất feralit.

17.

Nước ta có khoảng bao nhiêu con sông dài trên 10 km?

a)

2360

b)

2620

c)

1820

d)

3200

18.

Nhịp điệu dòng chảy của sông ngòi nước ta theo sát yếu tố nào?

a)

hướng các dòng sông.

b)

hướng các dãy núi.

c)

chế độ nhiệt.

d)

chế độ mưa.

19.

Phát biểu nào sau đây là biểu hiện của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta?

a)

Cán cân bức xạ quanh năm âm.

b)

Sinh vật cận nhiệt đới chiếm ưu thế.

c)

Xâm thực mạnh ở miền đồi núi.

d)

Chế độ nước sông không phân mùa.

20.

Tính chất nhiệt đới của khí hậu Việt Nam thể hiện rõ ở yếu tố nào?

a)

Tổng lượng mưa trong năm lớn và độ ẩm cao

b)

Tổng số giờ nắng nhiều và nhiệt độ trung bình cao

c)

Cân bằng bức xạ luôn dương và lượng mưa lớn

d)

Trong năm có hai gió mùa chính hoạt động

21.

Cảnh quan tiêu biểu cho thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta là hệ sinh thái rừng nào?

a)

nhiệt đới ẩm gió mùa phát triển trên đất feralit.

b)

ngập mặn ven biển phát triển trên đất mặn.

c)

gió mùa thường xanh phát triển trên đá vôi.

d)

thưa khô rụng lá phát triển trên đất bazan.

22.

Quá trình hình thành đất chủ yếu ở nước ta là gì?

a)

quá trình fe-ra-lit.

b)

quá trình đá ong hóa.

c)

quá trình cac-xto.

d)

quá trình phong hóa.

23.

Thiên nhiên phần lãnh thổ phía Nam nước ta mang sắc thái của vùng khí hậu nào?

a)

ôn đới gió mùa.

b)

cận nhiệt đới gió mùa.

c)

cận xích đạo gió mùa.

d)

nhiệt đới gió mùa.

24.

Đai ôn đới gió mùa trên núi chỉ có ở khu vực nào?

a)

Trường Sơn Nam.

b)

Trường Sơn Bắc.

c)

Hoàng Liên Sơn.

d)

Dãy Bạch Mã.

25.

Đặc điểm nổi bật của thiên nhiên miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là gì?

a)

khí hậu cận xích đạo gió mùa, nóng quanh năm

b)

núi thấp có các dãy núi có hướng vòng cung

c)

địa hình cao, các dãy núi có hướng tây bắc - đông nam.

d)

có mùa đông lạnh nhất ở nước ta.

26.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta?

a)

Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn.

b)

Nhiệt độ trung bình năm trên 25°C.

c)

Phân hóa hai mùa mưa và khô rõ rệt.

d)

Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo.

27.

Nhận xét nào sau đây không đúng với sự thay đổi nhiệt độ theo Bắc - Nam ở nước ta?

a)

Biên độ nhiệt độ năm càng vào Nam càng giảm.

b)

Nhiệt độ trung bình năm tăng dần từ Bắc - Nam.

c)

Nhiệt độ trung bình năm giảm dần từ Bắc - Nam.

d)

Nhiệt độ mùa hạ ít có sự khác nhau giữa hai miền.

28.

Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của phần lãnh thổ phía Bắc nước ta?

a)

Trong năm có một mùa đông lạnh.

b)

Thời tiết thường diễn biến phức tạp

c)

Có một mùa khô sâu sắc kéo dài.

d)

Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn.

29.

Đặc điểm nào sau đây đúng với địa hình của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ?

a)

Đồi núi thấp và đồng bằng là chủ yếu, núi có hướng vòng cung.

b)

Núi cao là chủ yếu, núi có hướng tây bắc - đông nam.

c)

Đồi và núi thấp là chủ yếu, núi có hướng tây - đông.

d)

Đồng bằng là chủ yếu, chỉ có một số núi sót.

30.

Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho vùng lãnh thổ phía Bắc là đới rừng nào?

a)

nhiệt đới gió mùa.

b)

xa van và cây bụi.

c)

cận nhiệt đới.

d)

ôn đới gió mùa.

31.

Đặc điểm khí hậu nào sau đây thuộc đai ôn đới gió mùa trên núi?

a)

Nhiệt độ tháng lạnh nhất trên 10°C.

b)

Nhiệt độ tháng nóng nhất trên 35°C.

c)

Nhiệt độ trung bình năm dưới 5°C.

d)

Nhiệt độ trung bình năm dưới 15°C.

32.

Khí hậu miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nóng, ẩm quanh năm.

b)

Cận xích đạo gió mùa.

c)

Tính chất ôn hòa.

d)

Khô hạn quanh năm.

33.

Thành phần loài chiếm ưu thế ở phần lãnh thổ phía Bắc nước ta là nhóm nào?

a)

cây lá kim và thú có lông dày.

b)

cây chịu hạn, rụng lá theo mùa.

c)

động thực vật cận nhiệt đới.

d)

động vật thực vật nhiệt đới.

34.

Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc của Việt Nam có đặc điểm nổi bật nào?

a)

Cảnh quan cận xích đạo gió mùa.

b)

Cảnh quan nhiệt đới nóng quanh năm.

c)

Mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa.

d)

Cảnh quan giống như vùng ôn đới.

35.

Đặc trưng khí hậu của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là gì?

a)

Mùa mưa lùi dần về mùa thu - đông.

b)

Gió phơn Tây Nam hoạt động mạnh.

c)

Chịu ảnh hưởng rõ của gió mùa Đông Bắc.

d)

Phân chia hai mùa mưa, khô sâu sắc.

36.

Sự phân hóa thiên nhiên theo độ cao ở Việt Nam thể hiện rõ qua những thành phần nào?

a)

Khí hậu, đất đai, sinh vật.

b)

Sông ngòi, đất đai, khí hậu.

c)

Sinh vật, đất đai, sông ngòi.

d)

Khí hậu, sinh vật, sông ngòi.

37.

Dấu hiệu thể hiện tài nguyên sinh vật nước ta đang bị suy giảm là gì?

a)

Số lượng cá thể các loài động, thực vật tăng.

b)

Số lượng cá thể và loài động vật hoang dã tăng

c)

Một số loài động, thực vật có nguy cơ tuyệt chủng.

d)

hệ sinh thái rừng nguyên sinh chiếm diện tích lớn nhất.

38.

Tình trạng ô nhiễm không khí ở Việt Nam xảy ra chủ yếu ở đâu?

a)

Các thành phố lớn, đông dân.

b)

Các vùng nông thôn.

c)

Vùng trung du.

d)

Hạ lưu các con sông.

39.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho diện tích rừng tự nhiên nước ta suy giảm nhanh là gì?

a)

Biến đổi khí hậu.

b)

Rừng trồng ít.

c)

Khai thác quá mức.

d)

Chiến tranh.

40.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tài nguyên rừng của Việt Nam hiện nay?

a)

Tổng diện tích rừng đang tăng lên.

b)

Tài nguyên rừng vẫn bị suy thoái.

c)

Diện tích rừng giàu chiếm tỉ lệ lớn.

d)

Chất lượng rừng chưa thể phục hồi.

41.

Để hạn chế xói mòn trên đất dốc ở vùng đồi núi cần thực hiện biện pháp kỹ thuật canh tác nào sau đây

a)

Ngăn chặn du canh, du cư

b)

Áp dụng biện pháp nông - lâm kết hợp

c)

Bảo vệ rừng và đất rừng

d)

Làm ruộng bậc thang, đào hố vấy cá.

42.

Hạn chế lớn nhất về tự nhiên để phát triển nông nghiệp ở đồng bằng sông Cửu Long là

a)

ngập lụt và triều cường ngày càng tăng

b)

diện tích đất nhiễm phèn, nhiễm mặn lớn

c)

tài nguyên rừng đang suy giảm

d)

tài nguyên khoáng sản hạn chế

43.

Biện pháp nào sau đây được sử dụng trong bảo vệ đất ở đồng bằng nước ta?

a)

Làm ruộng bậc thang

b)

Đào hố kiểu vảy cá

c)

Chống nhiễm mặn

d)

Trồng cây theo băng

44.

Biểu hiện của sự suy thoái tài nguyên đất ở khu vực đồi núi là

a)

nhiễm mặn

b)

giây hóa

c)

nhiễm phèn

d)

xói mòn

45.

Tình trạng ô nhiễm nguồn nước ở nước ta thường diễn ra

a)

cục bộ nhiều nơi trên lưu vực sông

b)

phổ biến ở nhiều nơi trên cả nước

c)

tập trung ở thượng lưu các sông lớn

d)

rải rác ở trung và hạ lưu các sông

46.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?

a)

Có quy mô dân số lớn

b)

Phân bố không đều

c)

Có 54 dân tộc

d)

Gia tăng tự nhiên rất cao

47.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư nước ta?

a)

Dân số đông, nhiều thành phần dân tộc.

b)

Dân cư phân bố đồng đều giữa thành thị và nông thôn.

c)

Gia tăng dân số giảm, thời kì dân số vàng.

d)

Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi có biến đổi nhanh chóng.

48.

Lao động nước ta hiện nay

a)

tập trung toàn bộ ở công nghiệp.

b)

chủ yếu công nhân có kĩ thuật

c)

đông đảo, trình độ cao .

d)

chất lượng ngày càng tăng.

49.

Nguồn lao động nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây ?

a)

Quy mô lớn và đang tăng

b)

Quy mô nhỏ và đang tăng.

c)

Quy mô lớn và đang giảm.

d)

Quy mô nhỏ và đang giảm.

50.

Dân số nước ta tăng nhanh, đặc biệt vào nửa cuối thế kỉ XX, đã dẫn đến hiện tượng

a)

tăng trưởng kinh tế chậm.

b)

bùng nổ dân số

c)

ô nhiễm môi trường

d)

già hóa dân cư

51.

Dân cư nông thôn của nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chiếm tỉ lệ thấp và ngày càng tăng

b)

Chiếm tỉ lệ cao và ngày càng giảm

c)

Chiếm tỉ lệ cao và ngày càng tăng

d)

Chiếm tỉ lệ thấp và ngày càng giảm

52.

Cơ cấu sử dụng lao động theo ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

tăng tỉ trọng lao động của nhóm ngành nông, lâm, ngư nghiệp

b)

tăng tỉ trọng lao động của nhóm ngành công nghiệp - xây dựng

c)

giảm tỉ trọng lao động của nhóm ngành dịch vụ và công nghiệp

d)

giảm tỉ trọng lao động của nhóm ngành công nghiệp - xây dựng

53.

Cơ cấu lao động có việc làm phân theo trình độ chuyên môn kĩ thuật của nước ta thay đối theo xu hướng nào sau đây?

a)

Đã qua đào tạo giảm, sơ cấp tăng nhanh

b)

Đã qua đào tạo tăng, chưa qua đào tạo giảm.

c)

Chưa qua đào tạo tăng, đại học trở lên giảm

d)

Chưa qua đào tạo giảm, trung cấp giảm nhanh

54.

Đâu không phải biện pháp chủ yếu để giải quyết vấn đề việc làm ở nước ta?

a)

Nâng cao năng lực dự báo về việc làm

b)

Đẩy mạnh phát triển các ngành kinh tế

c)

Xã hội hóa trong công tác đào tạo nghề.

d)

Chuyến nhanh lao động vào các đô thị.

55.

Khu vực nào sau đây ở nước ta có tỉ lệ lao động thất nghiệp cao nhất?

a)

Nông thôn.

b)

Đồi trung du

c)

Thành thị.

d)

Cao nguyên.

56.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm đô thi hóa ở nước ta?

a)

Tỉ lệ dân thành thị tăng lên

b)

Tốc độ đô thị hóa cao

c)

Hạn chế lối sống thành thị

d)

Không có các chuỗi đô thị.

57.

Đô thị hóa ở nước ta hiện nay

a)

tỉ lệ dân thành thị cao, tăng nhanh

b)

diễn ra nhanh, có nhiều đô thị lớn

c)

có lối sống đô thị không phổ biến

d)

diễn ra chậm, tỉ lệ dân thành thị tăng.

58.

Tỉ lệ dân thành thị nước ta còn thấp cho thấy

a)

điều kiện sống ở nông thôn khá cao.

b)

điều kiện sống ở thành thị khá cao.

c)

nông nghiệp phát triển mạnh mẽ.

d)

đô thị hóa chưa phát triển mạnh.

59.

Đô thị nào sau đây được hình thành sớm nhất ở nước ta?

a)

Thăng Long

b)

Hội An

c)

Cổ Loa.

d)

Phú Xuân

60.

Tỉ lệ dân thành thị của nước ta còn thấp, nguyên nhân chính là do

a)

Nước ta không có nhiều thành phố lớn

b)

Quá trình công nghiệp hóa còn chậm

c)

Dân ta thích sống ở nông thôn hơn vì mức sống thấp

d)

Trình độ phát triển công nghiệp của nước ta chưa cao.