Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LỊCH SỬ ĐỊA LÍ

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Dấu tích của Người tối cổ Đông Nam Á được tìm thấy sớm nhất ở đâu?

a)

Indonesia.

b)

Việt Nam.

c)

Thái Lan.

d)

Malaysia.

2.

Dấu tích Người tối cổ Đông Nam Á được phát hiện ở các quốc gia nào?

a)

Indonesia, Việt Nam, Philippines …

b)

Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc

c)

Ấn Độ, Pakistan, Bangladesh

d)

Lào, Campuchia, Thái Lan

3.

Dấu tích người tối cổ được tìm thấy ở hang Thẩm Khuyên và Thẩm Hai (Lạng Sơn) là gì?

a)

Răng hóa thạch và công cụ đá ghè đẽo thô sơ.

b)

Xương động vật hóa thạch và đồ gốm.

c)

Công cụ bằng đồng và xương người hiện đại.

d)

Vết tích của lửa và đồ sắt.

4.

Câu 4. Tại di chỉ Núi Đọ (Thanh Hóa) các nhà khảo cổ đã phát hiện được dấu tích gì của Người tối cổ:

a)

Nhiều công cụ đá ghè đẽo thô sơ dùng để đập, chặt.

b)

Nhiều mảnh gốm có hoa văn tinh xảo.

c)

Di tích của các thành lũy cổ.

d)

Nhiều bộ xương động vật hóa thạch.

5.

Ở Việt Nam, dấu tích của người tối cổ được tìm thấy ở đâu?

a)

Núi Đọ (Thanh Hóa), Thẩm Khuyên (Lạng Sơn)…

b)

Cổ Loa (Đông Anh, Hà Nội)

c)

Mỹ Sơn (Quảng Nam)

d)

Phố Hiến (Hưng Yên)

6.

Câu 6. Tại di chỉ An Khê (Gia Lai) các nhà khảo cổ đã phát hiện được dấu tích gì của Người tối cổ:

a)

Nhiều công cụ đá ghè đẽo thô sơ dùng để đập, chặt.

b)

Nhiều di tích lăng mộ cổ của các vua chúa.

c)

Các bức tranh hang động miêu tả cuộc sống săn bắn.

d)

Nhiều đồ gốm tinh xảo và trang sức bằng đồng.

7.

Trong thời kì đầu, Người nguyên thủy sống chủ yếu bằng hình thức nào?

a)

Săn bắt, hái lượm.

b)

Chăn nuôi gia súc.

c)

Trồng lúa nước.

d)

Làm nghề thủ công.

8.

Câu 8. Trong xã hội nguyên thủy, các thành viên trong cùng một thị tộc có mối quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Quan hệ huyết thống

b)

Quan hệ kinh tế

c)

Quan hệ chính trị

d)

Quan hệ tôn giáo

9.

Hoạt động nào sau đây phản ánh đời sống tinh thần của người nguyên thủy?

a)

Vẽ tranh trên vách hang động.

b)

Đánh bắt cá bằng lưới hiện đại.

c)

Sử dụng điện thoại di động.

d)

Lái xe ô tô.

10.

Câu 10. Nhờ lao động, người nguyên thủy đã thay đổi như thế nào?

a)

Trở nên khéo léo, thông minh hơn.

b)

Trở nên yếu ớt hơn.

c)

Không có sự thay đổi nào.

d)

Trở nên lười biếng hơn.

11.

Việc người nguyên thủy biết mài đá để tạo ra công cụ lao động có ý nghĩa gì?

a)

Giúp con người săn bắt hiệu quả hơn và phát triển tư duy.

b)

Khiến con người phụ thuộc hoàn toàn vào thiên nhiên.

c)

Làm giảm khả năng sáng tạo của con người.

d)

Chỉ dùng để trang trí và làm đẹp.

12.

Câu 12. Trong thời kì đá nguyên thủy, công cụ lao động chủ yếu được làm bằng chất liệu gì?

a)

Đá.

b)

Gỗ.

c)

Đồng.

d)

Sắt.

13.

Nhà nước Ai Cập cổ đại được hình thành trên lưu vực của con sông nào?

a)

Sông Nin

b)

Sông Hồng

c)

Sông Amazon

d)

Sông Mekong

14.

Sông Nin mang lại lợi ích chủ yếu nào cho cư dân Ai Cập cổ đại?

a)

Cung cấp nước, phù sa, là tuyến đường giao thông.

b)

Cung cấp vàng và đá quý.

c)

Mang lại khí hậu lạnh quanh năm.

d)

Là nơi sinh sống của các loài động vật quý hiếm.

15.

Câu 15. Người có quyền lực cao nhất trong xã hội Ai Cập cổ đại là ai?

a)

Pha-ra-ôn.

b)

Tể tướng.

c)

Nô lệ.

d)

Thương nhân.

16.

Một trong những công trình kiến trúc nổi tiếng của Ai Cập cổ đại là:

a)

Kim tự tháp.

b)

Vạn Lý Trường Thành.

c)

Tháp Eiffel.

d)

Đền Parthenon.

17.

Một thập kỉ là khoảng thời gian bao nhiêu năm?

a)

10 năm.

b)

5 năm.

c)

20 năm.

d)

100 năm.

18.

Một thế kỉ là khoảng thời gian bao nhiêu năm?

a)

100 năm.

b)

10 năm.

c)

50 năm.

d)

1000 năm.

19.

Câu 19. Vì sao nhà sử học Hê-rô-đốt lại nói “Ai Cập là tặng phẩm của sông Nin”?

a)

Vì sông Nin mang lại nhiều lợi ích cho đất nước Ai Cập.

b)

Vì sông Nin là con sông dài nhất thế giới.

c)

Vì sông Nin chảy qua nhiều quốc gia khác nhau.

d)

Vì sông Nin là nguồn cung cấp vàng bạc cho Ai Cập.

20.

Người Ai Cập cổ đại đã sáng tạo ra loại chữ viết nào?

a)

Chữ tượng hình.

b)

Chữ Nôm.

c)

Chữ La Mã.

d)

Chữ Hán.

21.

a/ Theo em, những dấu vết đạn pháo còn lại trên tường thành Cửa Bắc phản ánh điều gì?

a)

Những dấu vết đạn pháo trên tường thành Cửa Bắc cho thấy vào cuối thế kỉ XIX, nước ta bị thực dân Pháp xâm lược và nhân dân ta đã chiến đấu kiên cường để bảo vệ Tổ quốc.

b)

Những dấu vết đạn pháo trên tường thành Cửa Bắc cho thấy nơi đây từng là nơi tổ chức các lễ hội truyền thống lớn của dân tộc.

c)

Những dấu vết đạn pháo trên tường thành Cửa Bắc cho thấy đây là công trình kiến trúc được xây dựng hoàn toàn bằng đá tự nhiên.

d)

Những dấu vết đạn pháo trên tường thành Cửa Bắc cho thấy nơi đây từng là nơi sinh sống của các vị vua thời xưa.

22.

Kinh tuyến gốc và vĩ tuyến gốc có điểm chung là cùng có số độ bằng:

a)

0°

b)

90°

c)

180°

d)

360°

23.

Những vĩ tuyến nằm từ xích đạo đến cực Bắc là những vĩ tuyến:

a)

Bắc

b)

Nam

c)

Đông

d)

Tây

24.

Kinh tuyến kinh tuyến gốc 0° đi qua đài thiên văn Grin-uýt thuộc quốc gia nào?

a)

Pháp

b)

Anh

c)

Nga

d)

Mỹ

25.

Câu 4. Trái đất nằm ở vị trí thứ mấy theo thứ tự xa dần Mặt trời?

a)

Thứ 1

b)

Thứ 2

c)

Thứ 3

d)

Thứ 4

26.

Hệ Mặt trời gồm Mặt trời và bao nhiêu hành tinh?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

27.

Câu 6. Trái đất có hình dạng gì?

a)

Hình tròn

b)

Hình vuông

c)

Hình cầu

d)

Hình chữ nhật

28.

Câu 7. Trái đất quay một vòng quanh trục hết bao nhiêu thời gian?

a)

12 giờ

b)

24 giờ

c)

36 giờ

d)

48 giờ

29.

Câu 8. Trái đất chuyển động tự quay quanh trục theo hướng nào?

a)

Tây sang đông

b)

Đông sang tây

c)

Bắc xuống nam

d)

Nam lên bắc

30.

Nguyên nhân nào sau đây làm cho mọi nơi trên Trái Đất đều lần lượt có ngày, đêm luân phiên nhau?

a)

Trái Đất hình cầu và tự quay quanh trục.

b)

Trái Đất hình tròn và đứng yên.

c)

Trái Đất hình vuông và quay quanh Mặt Trời.

d)

Trái Đất hình chữ nhật và không quay.

31.

Bề mặt Trái Đất được chia thành 24 khu vực giờ, vậy mỗi khu vực giờ rộng bao nhiêu độ kinh tuyến?

a)

10°

b)

15°

c)

20°

d)

30°

32.

Xích đạo hay còn gọi là đường?

a)

Vĩ tuyến gốc 0°

b)

Kinh tuyến gốc 0°

c)

Đường kinh tuyến

d)

Đường vĩ tuyến

33.

Đường Xích đạo chia quả Địa cầu thành?

a)

Bán cầu Bắc và bán cầu Nam

b)

Bán cầu Đông và bán cầu Tây

c)

Bán cầu Tây và bán cầu Nam

d)

Bán cầu Bắc và bán cầu Tây

34.

Đường dọc nối từ cực Bắc đến cực Nam trên bề mặt quả Địa Cầu là đường gì?

a)

Đường vĩ tuyến

b)

Đường kinh tuyến

c)

Đường xích đạo

d)

Đường vòng cực

35.

Dạng kí hiệu nào sau đây không được sử dụng trong kí hiệu bản đồ?

a)

Kí hiệu diện tích

b)

Kí hiệu điểm

c)

Tượng thanh

d)

Kí hiệu đường

36.

Kinh tuyến Tây nằm bên phía nào của kinh tuyến gốc?

a)

Bên trái

b)

Bên phải

c)

Bên trên

d)

Bên dưới

37.

Bản đồ là gì?

a)

Hình vẽ thu nhỏ tương đối chính xác về một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất.

b)

Một loại sách giáo khoa về địa lý.

c)

Một thiết bị điện tử dùng để đo nhiệt độ.

d)

Một loại thực phẩm đặc biệt.

38.

Muốn xác định phương hướng trên bản đồ cần phải dựa vào:

a)

Các đường kinh, vĩ tuyến

b)

Các đường đồng mức

c)

Các đường biên giới

d)

Các đường sông, suối

39.

Trái Đất có dạng hình gì?

a)

Hình tròn

b)

Hình vuông

c)

Hình cầu

d)

Hình chữ nhật

40.

Hiện tượng ngày và đêm luân phiên xảy ra là do?

a)

Trái Đất tự quay quanh trục.

b)

Trái Đất quay quanh Mặt Trăng.

c)

Mặt Trời quay quanh Trái Đất.

d)

Trái Đất đứng yên không chuyển động.

41.

Việt Nam nằm múi giờ thứ mấy?

a)

Múi giờ thứ 7.

b)

Múi giờ thứ 5.

c)

Múi giờ thứ 8.

d)

Múi giờ thứ 10.

42.

Trên bản đồ hành chính có tỉ lệ 1: 6 000 000, khoảng cách giữa Thủ đô Hà Nội tới thành phố Hải Phòng là 1,5 cm, vậy trên thực tế thành phố Hải Phòng cách Thủ đô Hà Nội bao nhiêu km?

a)

90 km

b)

60 km

c)

150 km

d)

600 km

43.

Dựa vào hình em hãy ghi tọa độ địa lí của địa điểm: E, G, D, H?

a)

E: (10°B, 100°Đ) G: (20°B, 110°Đ) D: (30°B, 120°Đ) H: (10°B, 130°Đ)

b)

E: (20°B, 100°Đ) G: (30°B, 110°Đ) D: (10°B, 120°Đ) H: (20°B, 130°Đ)

c)

E: (30°B, 100°Đ) G: (10°B, 110°Đ) D: (20°B, 120°Đ) H: (30°B, 130°Đ)

d)

E: (10°B, 110°Đ) G: (20°B, 120°Đ) D: (30°B, 130°Đ) H: (10°B, 100°Đ)