NEW
Font size
Worksheetsôn tập
Total questions: 80
Worksheet time: 50mins
Hiện nay con người đã tìm được ra bao nhiêu nguyên tố hóa học?
118;
119;
120;
Phát biều nào sau đây sai?
Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng số neutron;
Trong nguyên tử, số đơn vị điện tích hạt nhân bằng số electron ở vỏ nguyên tử;
Các nguyên tử của cùng một nguyên tố hóa học có tính chất hóa học giống nhau;
Số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử của một nguyên tố hóa học và số khối là đặc trưng cơ bản của một nguyên tử
Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton nhưng có số ……. khác nhau?
Electron;
Proton;
Neutron;
Nguyên tử.
Các đồng vị của nguyên tố hóa học được phân biệt bởi?
Số neutron;
Số proton và số electron;
Số proton;
Số electron.
Trong tự nhiên, silver có 2 đồng vị, trong đó đồng vị chiếm 56%. Tính số khối của đồng vị còn lại biết nguyên tử khối trung bình của silver là 107,88.
106;
107;
108;
109.
Phát biểu nào sau đây là sai?
Orbital nguyên tử được kí hiệu là AO;
Theo mô hình hiện đại nguyên tử, electron chuyển động rất nhanh và theo một quỹ đạo xác định;
Khi chuyển động trong nguyên tử, các electron có những mức năng lượng khác nhau đặc trưng cho trạng thái chuyển động của nó;
Orbital s có dạng hình cầu.
Dựa trên sự khác nhau về hình dạng và định hướng của orbital trong nguyên tử, orbital được chia thành mấy loại?
2;
3;
4;
5
Nếu orbital có 2 electron thì được biểu diễn như thế nào trong ô orbital?
Biểu diễn bằng 2 mũi tên đi lên;
Biểu diễn bằng 2 mũi tên đi xuống;
Biểu diễn bằng 2 mũi tên ngược chiều nhau, mũi tên đi xuống viết trước;
Biểu diễn bằng 2 mũi tên ngược chiều nhau, mũi tên đi lên viết trước.
Lớp electron thứ 4 được kí hiệu bằng chữ cái in hoa nào?
. L;
M;
N;
O.
Số electron tối đa trong phân lớp p là?
2;
6;
8;
10;
Hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử là
electron.
proton.
neutron.
Proton và electron.
Trong nguyên tử, loại hạt có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại là
electron.
proton.
neutron.
neutron và electron.
Nguyên tử luôn trung hoà về điện nên
số p = số n.
số e = số n.
số e =số p.
số p = số e = số n.
Trong nguyên tử, hạt mang điện là
electron.
proton và neutron.
electron và neutron.
proton và electron.
Một nguyên tử có 9 electron ở lớp vỏ, hạt nhân của nó có 10 neutron. Số hạt proton của nguyên tử đó là
9
18
19
28
Đồng (Copper) có số hiệu nguyên tử là 29. Nguyên tố này có hai đồng vị bền với số khối lần lượt là 63 và 65. Kí hiệu nguyên tử của hai đồng vị này là
2963Cu và 2965Cu
6329Cu và 2965Cu
2963Cu và 6529Cu
6329Cu và 6529Cu
Kí hiệu nguyên tử 2311Na. Số neutron của nguyên tử Na là
23
11
12
1
Cho các nguyên tử 126X, 147Y, 146Z. Những nguyên tử nào là đồng vị của nhau?
X, Y
X, Y, Z
X, Z
Y, Z
Sự chuyển động của electron theo quan điểm hiện đại được mô tả như thế nào?
Electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân không theo một quỹ đạo xác định tạo thành vỏ nguyên tử.
Chuyển động của electron trong nguyên tử theo một quỹ đạo nhất định hình tròn hay hình bầu dục.
Electron chuyển động cạnh hạt nhân theo một quỹ đạo xác định tạo thành vỏ nguyên tử.
Electron chuyển động rất chậm gần hạt nhân theo một quỹ đạo xác định tạo thành vỏ nguyên tử.
Cấu hình electron của nguyên tử biểu diễn
thứ tự các mức và phân mức năng lượng.
sự phân bố electron trên các phân lớp thuộc các lớp khác nhau.
thứ tự các lớp và phân lớp electron.
sự chuyển động của electron trong nguyên tử.
Orbital nguyên tử là
đám mây chứa electron có dạng hình cầu.
đám mây chứa electron có dạng hình số 8 nổi.
khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà tại đó xác suất có mặt electron lớn nhất.
quỹ đạo chuyển động của electron quay quanh hạt nhân có kích thước và năng lượng xác định.
Các electron phân bố trên cùng một phân lớp có
năng lượng khác nhau.
năng lượng bằng nhau.
năng lượng gần bằng nhau.
năng lượng bằng không.
Các electron phân bố trên cùng một lớp có
năng lượng khác nhau.
năng lượng bằng nhau.
năng lượng gần bằng nhau.
năng lượng bằng không.
Điều nào sau đây sai?
Phân lớp s có tối đa 2e.
Phân lớp p có tối đa 6e.
Phân lớp d có tối đa 10e.
Phân lớp f có tối đa 12e.
Số electron tối đa có thể phân bố trên lớp M là
32
18
9
16
Cấu hình electron nào sau đây là phi kim?
1s22s22p63s23p1.
1s22s22p63s23p6.
1s22s22p63s23p5.
1s22s22p63s2.
Cấu hình electron nào sau đây là kim loại?
1s2.
1s22s22p63s2.
1s22s22p3.
1s1.
Sắp xếp các phân lớp sau theo thứ tự phân mức năng lượng tăng dần nào là đúng?
1s < 2s < 2p < 3p < 3s < 4s < 3d
2s < 1s < 3p < 3d < 3s < 4s < 3d
1s < 2s < 2p < 3s < 3p < 4s < 3d
1s < 2s < 2p < 3s < 3p < 3d < 4s.
Nguyên tử P (Z=15) có số e ở lớp ngoài cùng là
8
5
4
7
Nguyên tử K (Z=19) có số lớp electron là
3
2
1
4
Số khối của nguyên tử X là 56, trong đó số neutron là 30. Số electron của nguyên tử X là?
26
21
22
23
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Proton mang điện tích dương
Hạt nhân nguyên tử được tạo bởi proton và electron
Số proton trong hạt nhân bằng số electron của lớp vỏ nguyên tử
Các electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân
Trong nguyên tử, hạt nào mang điện?
Neutron và electron
Proton và electron
Proton và neutron
Electron
Đường kính của nguyên tử lớn hơn đường kính của hạt nhân khoảng bao nhiêu lần?
100 lần
1 000 lần
10 000 lần
100 000 lần
Tất cả nguyên tử có số điện tích hạt nhân là 8 thuộc nguyên tố nào?
Carbon
Magnesium
Aluminium
Oxygen
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Các đồng vị có cùng số proton
Các đồng vị có cùng số neutron
Các đồng vị có số neutron khác nhau
Các đồng vị có số khối khác nhau
Trong tự nhiên, silver có 2 đồng vị, trong đó đồng vị chiếm 56%. Tính số khối của đồng vị còn lại biết nguyên tử khối trung bình của silver là 107,88.
106
107
108
109
Orbital p có dạng hình gì?
Hình tròn
Hình cầu
Hình bầu dục
Hình số 8 nổi
Lớp electron thứ 4 được kí hiệu bằng chữ cái in hoa nào?
L
M
N
O
Cho cấu hình electron của các nguyên tử sau đây. Có bao nhiêu nguyên tử của nguyên tố kim loại?
1
2
3
4
Câu 5. Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1. Số hiệu nguyên tử của X là
Câu 6. Nguyên tử M có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 3s2 3p5. Nguyên tử M là
A. 11Na
B. 18Ar
C. 17Cl
D. 19K
Câu 7. Cấu hình electron của nguyên tử một nguyên tố là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2. Nguyên tố đó là
Câu 8. Ở trạng thái cơ bản cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là
A. [Ar] 3d6 4s2
B. [Ar] 4s2 3d6
C. [Ar] 3d8
D. [Ar] 3d7 4s1
Câu 10. Một đồng vị của nguyên tử phosphorus là 3215p. Nguyên tử này có số electron là:
Câu 13. Để tạo thành ion 20Ca2+ thì nguyên tử Ca phải:
A. s1, p3, d7, f12.
B. s2, p6, d10, f14.
C. s2, d5, d9, f13.
D. s2, p4, d10, f10.
Câu 19. Một hợp chất ion cấu tạo từ ion M2+ và X–, tổng số hạt cơ bản trong phân tử MX2 là 186 hạt trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 54 hạt. Số neutron của ion M2+ nhiều hơn X– là 12. Tổng số hạt M2+ nhiều hơn trong X– là 27 hạt. Công thức phân tử của MX2 là
A. BaBr2.
B. ZnBr2.
C. CaCl2.
D. FeCl2.
Câu 20. Nguyên tố X có 3 dồng vị là X1 chiếm 4,67 %, X2 chiếm 92,23 % và X3 chiếm 3,10 %. Tổng số khối của 3 đồng vị bằng 87. Số neutron trong X2 nhiều hơn trong X1 một hạt. Biết tổng khối lượng trung bình của 200 nguyên tử X là 5621,4. Vậy số khối của X1 là
A. 29.
B. 30.
C. 28.
D. 27.
Số nhóm A và số nhóm B trong bảng tuần hoàn là
11 và 8
10 và 8
8 và 8
8 và 11
Nguyên tố nhóm A hoặc nhóm B được xác định dựa vào đặc điểm nào sau đây?
Tổng số electron trên lớp ngoài cùng.
Nguyên tố s, nguyên tố p hoặc nguyên tố d, nguyên tố f.
Số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó.
Tổng số electron trên phân lớp ngoài cùng.
Trong bảng hệ thống tuần hoàn, số chu kì nhỏ và số chu kì lớn lần lượt là:
3, 3.
3, 4.
4, 3.
4, 4.
Chu kì là dãy nguyên tố mà nguyên tử của chúng có số lớp e, được sắp xếp như thế nào?
Tăng dần của điện tích hạt nhân
Tăng dần của khối lượng nguyên tử
Giảm dần của điện tích hạt nhân
Giảm dần của khối lượng nguyên tử
Các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng?
1. Có 2 loại nhóm là nhóm A, nhóm B
2. Chu kỳ 1 có 3 nguyên tố
3. Các nguyên tố trong một chu kì có cùng số lớp electron
4. Các nguyên tố trong một chu kì có tính chất hóa học tương tự nhau
1
2
3
4
Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, khí hiếm nằm ở nhóm nào?
IA
VIIA
VIIIA
VIA
Cho cấu hình electron của Mn [Ar]3d54s2. Mn thuộc khối nguyên tố nào?
Khối nguyên tố s
Khối nguyên tố p
Khối nguyên tố d
Khối nguyên tố f
Một nguyên tử R có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p4 . Số electron hóa trị của nguyên tử R là
4
6
12
2
Cho cấu hình electron của Iron (Fe) là [Ar]3d64s2 . Số electron hóa trị của Iron là
2
6
8
4
Cấu hình electron của một nguyên tử của một nguyên tố là: 1s22s22p63s23p4 . Nguyên tố này thuộc chu kì nào
1
2
3
4
Cho các nhận định sau:
(1) Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử ;
(2) Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp vào cùng một hàng ;
(3) Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị được xếp vào một cột ;
(4) Số thứ tự của ô nguyên tố bằng số neutron của nguyên tử của nguyên tố đó
(5) Số thứ tự của nhóm A bằng số electron ở lớp ngoài cùng
Số nhận định đúng?
2
3
4
5
Nguyên tố có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6 thuộc chu kì
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 1.
Nguyên tố có cấu hình electron 1s22s22p63s23p5 có số electron hóa trị là?
A. 4.
B. 7.
C. 6.
D. 5.
Nhóm A bao gồm các
nguyên tố s và nguyên tố p
nguyên tố kim loại và phi kim
nguyên tố d và nguyên tố f
nguyên tố khí hiếm
Nguyên tố có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1 thuộc chu kì
15.
4.
19.
1.
Bảng tuần hoàn các nguyên tố có bao nhiêu nhóm A ?
7
8
16
18
Nguyên tắc nào để sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn sau đây là SAI ?
Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử.
Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.
Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng.
Các nguyên tố có cùng số electron hoá trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.
Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố hoá học được sắp xếp theo:
Thứ tự chữ cái trong từ điển
Thứ tự tăng dần điện tích hạt nhân.
Thứ tự tăng dần số hạt electron lớp ngoài cùng
Thứ tự tăng dần số hạt neutron.
Nguyên tử Oxi có Z=8. Vị trí của oxi trong bảng tuần hoàn là
ô 8, chu kì 2, nhóm VIA.
ô 8, chu kì 3, nhóm VIA.
ô 8, chu kì 2, nhóm VIB.
ô 8, chu kì 3, nhóm VIB.
Số thứ tự của ô nguyên tố bằng?
Số lớp electron
Số electron hóa trị
Số hiệu nguyên tử
Số khối
