Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 117

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng: Số 35 627 491 đọc là:

a)

Ba mươi lăm triệu sáu trăm hai mươi bảy

b)

Ba mươi lăm triệu sáu trăm hai mươi bảy nghìn bốn trăm

c)

Ba mươi lăm triệu sáu trăm hai mươi bảy nghìn bốn trăm chín mươi mốt

d)

Ba mươi lăm triệu sáu trăm hai mươi bảy nghìn bốn trăm chín mươi

2.

Trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng: Số 6 231 874 đọc là:

a)

Sáu mươi hai triệu ba trăm mười tám nghìn bảy mươi tư

b)

Sáu triệu hai trăm ba mươi một nghìn nghìn

c)

Sáu triệu hai trăm ba mươi một nghìn tám trăm bảy mươi

d)

Sáu triệu hai trăm ba mươi một nghìn tám trăm bảy mươi tư

3.

Trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng: Một trăm năm mươi hai triệu không nghìn bảy trăm hai mươi. Viết là:

a)

152 0 720

b)

152 00 702

c)

125 000 720

d)

152 000 720

4.

Trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng: Số gồm: 3 trăm triệu, 6 nghìn và 8 đơn vị. Viết là:

a)

300 060 008

b)

30 000 608

c)

300 006 008

d)

300 006 080

5.

Trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng: Số “chín trăm bảy mươi triệu không trăm chín mươi bảy nghìn không trăm chín mươi bảy” viết là:

a)

970 097 097

b)

979 797

c)

97 097 097

d)

97 970 097

6.

Trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng: Câu nào sau đây gồm các số chẵn?

a)

65; 108; 79; 200; 904

b)

108; 97; 7612; 6021; 98 713

c)

40 612; 4575; 654; 53; 177

d)

3022; 48; 814; 30466; 70

7.

Trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng: Trong các số: 35; 8; 57; 660; 3 000; 945; 5 553; 800. Dãy gồm các số lẻ là:

a)

35; 57; 945; 3000

b)

8; 660; 3000; 800

c)

35; 57; 945; 5 553

d)

8; 660; 945; 5 553

8.

Số lớn nhất trong các số sau là:

a)

567 312

b)

567 213

c)

567 321

d)

765 213

9.

Khoanh tròn vào số lớn nhất:

a)

82 697

b)

62 978

c)

92 678

d)

79 862

10.

Số bé nhất trong các số sau là:

a)

867 435

b)

678 435

c)

687 453

d)

678 543

11.

Khoanh tròn vào số bé nhất:

a)

65 371

b)

75 631

c)

56 731

d)

67 351

12.

Giá trị của chữ số 7 trong số sau 11 705 298 là:

a)

7 000

b)

70 000

c)

700 000

d)

700

13.

Giá trị của chữ số 8 trong số 8 975 620 là:

a)

8000

b)

8 000 000

c)

80 000

d)

80

14.

Giá trị của chữ số 6 trong số: 9 867 021 là:

a)

6000

b)

60 000

c)

600 000

d)

6 000 000

15.

Giá trị của chữ số 3 trong số: 8 750 342 là:

a)

3000

b)

3 000 000

c)

300 000

d)

300

16.

Đọc số: 815 159.

(a)  

17.

Đọc số: 6 089 140.

(a)  

18.

Đọc số: 720 305 483.

(a)  

19.

Đọc số: 34 180 300.

(a)  

20.

Viết số: Một trăm bảy mươi nghìn sáu trăm linh hai.

(a)  

21.

Viết số: Hai trăm mười triệu không nghìn ba trăm ba mươi lăm.

(a)  

22.

Viết số: Bốn mươi triệu tám trăm nghìn.

(a)  

23.

Viết số: Năm triệu sáu trăm linh ba nghìn không trăm linh bảy.

(a)  

24.

Viết số, biết số đó gồm: 2 trăm triệu, 3 chục triệu, 9 trăm nghìn, 5 nghìn, 4 trăm và 6 đơn vị:

(a)  

25.

Viết số, biết số đó gồm: 6 triệu, 7 trăm nghìn, 8 trăm, 6 đơn vị:

(a)  

26.

Viết số vào ô trống. Số: 125 736 098. Giá trị của chữ số 5:

(a)  

27.

Viết số vào ô trống. Số: 125 736 098. Giá trị của chữ số 7:

(a)  

28.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: Trong số 68395: Chữ số 6 có giá trị là:

(a)  

29.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: Trong số 68395: Chữ số 9 có giá trị là:

(a)  

30.

Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào ô trống: 86795 [ ] 759 976

(a)  

31.

Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào ô trống: 528752 [ ] 528 725

(a)  

32.

Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào ô trống: 345 012 [ ] 345 000 + 12

(a)  

33.

Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào ô trống: 70 000 [ ] 699 998

(a)  

34.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 953; 955; 957; ............ ; ............ ; 963

(a)  

35.

Viết số thích hợp vào ô trống: 8692; 8694; .................. ; ............ ; 8700

(a)  

36.

Dãy số nào được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?

a)

470 689; 580 986; 243 986; 100 254 698

b)

982 541; 829 415; 415 928; 928 541

c)

204 675; 240 675; 402 576; 420 765

d)

420 765; 204 675; 240 675; 402 576

37.

Dãy số nào được xếp theo thứ tự từ lớn đến bé?

a)

854 629; 962 458; 458 629; 629 854

b)

592 183; 592 138; 529 318; 318 529

c)

215 698; 125 896; 521 968; 512 869

d)

962 458; 854 629; 458 629; 629 854

38.

Dãy số nào được xếp theo thứ tự tăng dần?

a)

57 242; 648 312; 638 412; 648 132

b)

57 242; 648 132; 638 412; 648 312

c)

57 242; 638 412; 648 132; 648 312

d)

648 312; 648 132; 638 412; 57 242

39.

Làm tròn số 840 215 đến hàng trăm là:

a)

840 300

b)

840 200

c)

840 210

d)

840 220

40.

Làm tròn số 486 900 đến hàng chục nghìn.

(a)  

41.

Làm tròn số 486 900 đến hàng trăm nghìn.

(a)  

42.

Làm tròn số 764 729 đến hàng trăm nghìn là:

a)

764 730

b)

764 700

c)

765 000

d)

800 000

43.

Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 12 460; 9 407; 86 013; 55 791

a)

9 407; 12 460; 55 791; 86 013

b)

12 460; 9 407; 55 791; 86 013

c)

9 407; 55 791; 12 460; 86 013

d)

55 791; 9 407; 12 460; 86 013

44.

Viết các số sau theo thứ tự tăng dần: 37 109; 29 815; 48 725; 19 624

a)

19 624; 29 815; 37 109; 48 725

b)

19 624; 37 109; 29 815; 48 725

c)

29 815; 19 624; 37 109; 48 725

d)

48 725; 37 109; 29 815; 19 624

45.

Viết các số sau theo thứ tự giảm dần: 65 008; 27 912; 84 109; 39 789.

(a)  

46.

Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 27 158; 23 678 950; 99 899; 106 713.

(a)  

47.

Hãy làm tròn số 420 000 đến hàng trăm nghìn.

(a)  

48.

Làm tròn giá bán của đôi giày đến hàng trăm nghìn: 289 000 đồng là.

(a)  

49.

Làm tròn số sau đến hàng trăm nghìn: 23 414 120.

(a)  

50.

Cho biểu thức: 577+215+123577 + 215 + 123 . Cách tính thuận tiện nhất là:

a)

(577+215)+123(577 + 215) + 123

b)

(215+123)+577(215 + 123) + 577

c)

(577+123)+215(577 + 123) + 215

d)

577+215+123577 + 215 + 123

51.

Cho biểu thức: 508+65+92508 + 65 + 92 . Cách tính thuận tiện nhất là:

a)

(508+92)+65(508 + 92) + 65

b)

508+(65+92)508 + (65 + 92)

c)

(508+65)+92(508 + 65) + 92

d)

508+65+92508 + 65 + 92

52.

Cho biểu thức: 359+784+641+216359 + 784 + 641 + 216 . Cách tính thuận tiện nhất là:

a)

(359+784)+(641+216)(359 + 784) + (641 + 216)

b)

(359+216)+(784+641)(359 + 216) + (784 + 641)

c)

(784+216)+359+641(784 + 216) + 359 + 641

d)

(784+216)+(359+641)(784 + 216) + (359 + 641)

53.

Có 8 bao gạo đựng tất cả 448 kg. Hỏi 5 bao gạo như thế nặng bao nhiêu kg?

a)

56 kg

b)

168 kg

c)

280 kg

d)

112 kg

54.

Một cửa hàng có 6 thùng nước mắm như nhau chứa tổng cộng 54 lít. Cửa hàng đã bán hết 36 lít. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu thùng nước mắm?

a)

9 lít

b)

9 thùng

c)

7 thùng

d)

2 thùng

55.

Lúc đầu có 5 xe chở tổng cộng 210 bao đường vào kho, sau đó có thêm 3 xe như thế nữa chở đường vào kho. Hỏi tất cả có bao nhiêu bao đường được chở vào kho (biết mỗi xe đều chở số bao đường bằng nhau).

a)

42 bao đường

b)

126 bao đường

c)

336 bao đường

d)

136 bao đường

56.

Mua 3 chiếc bánh hết 54 000 đồng. Vậy nếu mua 5 chiếc bánh loại đó thì hết số tiền là:

a)

80 000 đồng

b)

75 000 000 đồng

c)

85 000 đồng

d)

90 000 đồng

57.

Giây là một đơn vị đo:

a)

Độ dài

b)

Khối lượng

c)

Thời gian

d)

Nhiệt độ

58.

6 phút = ....... giây

a)

60 giây

b)

1200 giây

c)

360 giây

d)

200 giây

59.

2 thế kỉ = ....... năm

a)

200 năm

b)

120 năm

c)

20 năm

d)

24 năm

60.

Hình nào dưới đây hai đường thẳng không song song với nhau?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

61.

Phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Góc tù lớn hơn góc vuông.

b)

Góc nhọn lớn hơn góc tù.

c)

Góc bẹt bằng 2 góc vuông.

d)

Góc vuông lớn hơn góc nhọn.

62.

Hình nào có hai đường thẳng cắt nhau tạo thành các góc vuông?

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

63.

Góc có độ lớn bằng 180° là:

a)

Góc đỉnh O, cạnh OA và OB

b)

Góc đỉnh E, cạnh EC và ED

c)

Góc đỉnh H, cạnh HG và HK

d)

Góc đỉnh M, cạnh MP và MN

64.

60 yến = (a)   kg

65.

5 tạ = (a)   kg

66.

3 tấn = (a)   kg

67.

4 giờ = (a)   phút

68.

2 phút = (a)   giây

69.

60 giây = (a)   phút

70.

2000 kg = (a)   tạ

71.

5000 kg = (a)   tấn

72.

700 kg = (a)   yến

73.

8 thế kỉ = (a)   năm

74.

400 năm = ... thế kỉ

(a)  

75.

1000 năm = ... thế kỉ

(a)  

76.

Chọn thẻ ghi cân nặng thích hợp cho con mèo.

a)

2 kg

b)

1 yến

c)

9 tạ

d)

3 tấn

77.

Chọn thẻ ghi cân nặng thích hợp cho con chó.

a)

2 kg

b)

1 yến

c)

9 tạ

d)

3 tấn

78.

Chọn thẻ ghi cân nặng thích hợp cho con voi.

a)

2 kg

b)

1 yến

c)

9 tạ

d)

3 tấn

79.

Chọn thẻ ghi cân nặng thích hợp cho con hươu cao cổ.

a)

2 kg

b)

1 yến

c)

9 tạ

d)

3 tấn

80.

Từ năm 901 đến năm 1 000 là thế kỉ nào?

a)

VIII

b)

IX

c)

X

d)

XI

81.

Năm 1648 thuộc thế kỉ nào?

a)

Thế kỉ XVII

b)

Thế kỉ XVIII

c)

Thế kỉ XIX

d)

Thế kỉ XX

82.

Trần Hưng Đạo sinh năm 1228, năm đó thuộc thế kỉ nào?

a)

XIII

b)

XII

c)

XI

d)

XIV

83.

Đổi 5 phút bằng bao nhiêu giây?

a)

300

b)

300 giây

c)

120 giây

d)

120

84.

20 tấn 50 kg bằng bao nhiêu kg?

a)

250 kg

b)

2500 kg

c)

20500 kg

d)

20050 kg

85.

5 yến bằng bao nhiêu kg

(a)  

86.

40 kg bằng bao nhiêu yến

(a)  

87.

2 yến 7 kg bằng bao nhiêu kg

(a)  

88.

5 tấn 500 kg bằng bao nhiêu kg

(a)  

89.

2 giờ bằng bao nhiêu phút

(a)  

90.

3 phút 45 giây bằng bao nhiêu giây

(a)  

91.

200 năm bằng bao nhiêu thế kỉ

(a)  

92.

3 thế kỉ bằng bao nhiêu năm

(a)  

93.

800 kg bằng bao nhiêu tạ

(a)  

94.

6 tạ 20 kg bằng bao nhiêu kg

(a)  

95.

2 tấn bằng bao nhiêu kg

(a)  

96.

7 000 kg bằng bao nhiêu tấn

(a)  

97.

Trong hình có đỉnh O, cạnh OA và OB, góc này là loại nào?

a)

Góc nhọn

b)

Góc vuông

c)

Góc tù

d)

Góc bẹt

98.

Trong hình có đỉnh O, cạnh OE và OG, góc này là loại nào?

a)

Góc nhọn

b)

Góc vuông

c)

Góc tù

d)

Góc bẹt

99.

Trong hình có đỉnh O, cạnh OP và OQ, góc này là loại nào?

a)

Góc nhọn

b)

Góc vuông

c)

Góc tù

d)

Góc bẹt

100.

Trong hình có ba điểm H, O, I thẳng hàng, góc HÔI là loại nào?

a)

Góc nhọn

b)

Góc vuông

c)

Góc tù

d)

Góc bẹt

101.

Trong hình có đỉnh O, cạnh OK và OL, góc này là loại nào?

a)

Góc nhọn

b)

Góc vuông

c)

Góc tù

d)

Góc bẹt

102.

Trong hình có đỉnh O, cạnh OC và OD, góc này là loại nào?

a)

Góc nhọn

b)

Góc vuông

c)

Góc tù

d)

Góc bẹt

103.

Trong hình có đỉnh O, cạnh OM và ON, góc này là loại nào?

a)

Góc nhọn

b)

Góc vuông

c)

Góc tù

d)

Góc bẹt

104.

Trắc nghiệm: Nếu Ngô Quyền đánh tan quân Nam Hán trên sông Bạch Đằng vào năm 938, thì 20 năm sau chiến thắng đó thuộc thế kỉ nào?

a)

X

b)

XI

c)

IX

d)

XII

105.

Trắc nghiệm: Lễ kỉ niệm 100 năm ngày Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước được tổ chức vào năm 2011. Hỏi Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước vào năm nào? Năm đó thuộc thế kỉ nào?

a)

Năm 1911 – Thế kỉ XIX

b)

Năm 1911 – Thế kỉ XX

c)

Năm 1811 – Thế kỉ XIX

d)

Năm 1811 – Thế kỉ XX

106.

Trắc nghiệm: Một bạn nhỏ sinh năm 2016. Khi bạn ấy tròn 84 tuổi thì đang sống ở năm nào và thuộc thế kỉ nào?

a)

Năm 2095 – Thế kỉ XXI

b)

Năm 2100 – Thế kỉ XXI

c)

Năm 2100 – Thế kỉ XXII

d)

Năm 2011 – Thế kỉ XXII

107.

Trắc nghiệm: 250 giây = ..... phút ..... giây

a)

2 phút 50 giây

b)

4 phút 10 giây

c)

25 phút 10 giây

d)

5 phút 20 giây

108.

Trắc nghiệm: 20 tấn 2 yến = ..... kg

a)

2002 kg

b)

202 kg

c)

20020 kg

d)

2020 kg

109.

Tự luận – Điền dấu: >, <, =. 1) 1 giờ 30 phút (a)   130 phút

110.

Tự luận – Điền dấu: >, <, =. 2) 5 thế kỉ 48 năm (a)   548 năm

111.

Tự luận – Điền dấu: >, <, =. 3) 8 phút 20 giây (a)   480 giây

112.

Điền số: 145 giây = ... phút ... giây

(a)  

113.

Điền số: 255 năm = ... thế kỉ ... năm

(a)  

114.

Điền số: 2954 kg = ... tấn ... kg

(a)  

115.

Điền số: 72 phút = ... giờ ... phút

(a)  

116.

Lý Thái Tổ dời đô ra Thăng Long năm 1010. Năm đó thuộc thế kỉ nào?

a)

thế kỉ X

b)

thế kỉ XI

c)

thế kỉ XII

d)

thế kỉ IX

117.

Lý Thái Tổ dời đô ra Thăng Long năm 1010. Từ đó đến nay đã bao nhiêu năm?

a)

1000 năm

b)

1010 năm

c)

1015 năm

d)

990 năm