wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Khi tiến hành phân bố nguyên vật liệu của công ty tới các bộ phận khác nhau trong dây chuyền sản xuất, quá trình này gắn liền với hoạt động nào dưới đây của nền kinh tế xã hội?

a)

sản xuất.

b)

tiêu dùng.

c)

phân phối.

d)

trao đổi.

2.

Trong các hoạt động của con người, hoạt động sản xuất đóng vai trò là hoạt động

a)

quyết định nhất.

b)

bình thường nhất.

c)

thiết yếu nhất.

d)

cơ bản nhất.

3.

Trong nền kinh tế xã hội, hoạt động đóng vai trò cơ bản nhất, quyết định các hoạt động khác của đời sống xã hội là hoạt động

a)

sản xuất.

b)

phân phối.

c)

tiêu dùng.

d)

trao đổi.

4.

Trong nền kinh tế, việc tiến hành phân chia kết quả sản xuất cho tiêu dùng được gọi là

a)

sản xuất của cải vật chất.

b)

phân phối cho sản xuất.

c)

phân phối cho tiêu dùng.

d)

tiêu dùng cho sản xuất.

5.

Trao đổi là hoạt động đưa sản phẩm đến tay người

a)

lao động.

b)

tiêu dùng.

c)

phân phối.

d)

sản xuất.

6.

Phân phối - trao đổi là hoạt động có vai trò

a)

giải quyết lợi ích kinh tế của chủ doanh nghiệp.

b)

là cầu nối sản xuất với tiêu dùng.

c)

phân bổ nguồn lực cho sản xuất kinh doanh.

d)

là động lực kích thích người lao động.

7.

Trong mối quan hệ giữa sản xuất và tiêu dùng, thì phân phối và trao đổi đóng vai trò là

a)

trung gian.

b)

liên kết.

c)

quyết định.

d)

cơ bản.

8.

Trong nền kinh tế, việc tiến hành phân chia các yếu tố sản xuất cho các đơn vị sản xuất khác nhau để tạo ra sản phẩm được gọi là

a)

trao đổi trong sản xuất.

b)

tiêu dùng cho sản xuất.

c)

sản xuất của cải vật chất.

d)

phân phối cho sản xuất.

9.

Hoạt động nào dưới đây được coi như là đơn hàng của xã hội đối với sản xuất?

a)

sản xuất.

b)

lao động.

c)

phân phối.

d)

tiêu dùng.

10.

Phân phối cho sản xuất gắn liền với việc phân chia các yếu tố sản xuất cho các ngành sản xuất khác nhau để

a)

tạo ra sản phẩm.

b)

tiêu dùng sản phẩm.

c)

trao đổi sản phẩm.

d)

triệt tiêu sản phẩm.

11.

Quá trình con người sử dụng các yếu tố sản xuất để tạo ra các sản phẩm đáp ứng nhu cầu của đời sống xã hội là nội dung của khái niệm hoạt động

a)

tiêu dùng.

b)

phân phối.

c)

sản xuất.

d)

trao đổi.

12.

Quá trình con người sử dụng các sản phẩm hàng hóa và dịch vụ để thỏa mãn nhu cầu sản xuất và sinh hoạt là biểu hiện của hoạt động

a)

tiêu dùng.

b)

lao động.

c)

sản xuất.

d)

phân phối.

13.

Trong các hoạt động kinh tế, hoạt động nào đóng vai trò trung gian, kết nối người sản xuất với người tiêu dùng?

a)

Hoạt động vận chuyển - tiêu dùng.

b)

Hoạt động phân phối - trao đổi.

c)

Hoạt động sản xuất - vận chuyển.

d)

Hoạt động sản xuất - tiêu dùng.

14.

Một nền kinh tế bao gồm các hoạt động cơ bản nào?

a)

Sản xuất, phân phối - trao đổi, tiêu dùng.

b)

Sản xuất, kinh doanh, trao đổi, thu nhập.

c)

Sản xuất, kinh doanh, tiêu dùng, phân phối.

d)

Sản xuất, phân phối, trao đổi, cạnh tranh.

15.

Trong nền kinh tế xã hội, hoạt động sản xuất gắn liền với việc làm nào dưới đây?

a)

Việc sử dụng tài nguyên thiên nhiên.

b)

Việc tạo ra của cải vật chất cho xã hội.

c)

Việc trao đổi hàng hóa trên thị trường.

d)

Việc tiêu dùng sản phẩm của xã hội.

16.

Trong nền kinh tế xã hội, hoạt động trao đổi gắn liền với việc làm nào dưới đây?

a)

Sử dụng gạo để nấu ăn.

b)

Chế biến các thành phẩm.

c)

Phân bổ gạo để cứu đói.

d)

Bán gạo lấy tiền mua vở.

17.

Hoạt động nào dưới đây đóng vai trò là trung gian kết nối giữa sản xuất với tiêu dùng?

a)

Tiêu dùng và sản xuất.

b)

Phân phối và trao đổi.

c)

Tiêu dùng và trao đổi.

d)

Phân phối và tiêu dùng.

18.

Trong nền kinh tế xã hội, hoạt động sản xuất gắn liền với việc làm nào dưới đây?

a)

Mang quần áo ra chợ bán.

b)

May quần áo để bán.

c)

Trao đổi quần áo với nhau.

d)

Bán lại quần áo đã nhập.

19.

Trong nền kinh tế xã hội, hoạt động nào dưới đây gắn liền với hoạt động trao đổi?

a)

Hỗ trợ doanh nghiệp xuất khẩu.

b)

Đẩy mạnh việc bán hàng trực tuyến.

c)

Xuất khẩu hàng hóa ra nước ngoài.

d)

Đẩy mạnh sản xuất hàng hóa xuất khẩu.

20.

Trong nền kinh tế hàng hóa, chủ thể nào dưới đây tiến hành các hoạt động mua hàng rồi bán lại cho các đại lý?

a)

chủ thể nhà nước.

b)

chủ thể tiêu dùng.

c)

chủ thể sản xuất.

d)

chủ thể trung gian.

21.

Chủ thể sản xuất là những người ...

a)

phân phối hàng hóa, dịch vụ.

b)

hỗ trợ sản xuất hàng hóa, dịch vụ.

c)

trao đổi hàng hóa, dịch vụ.

d)

sản xuất ra hàng hóa, dịch vụ.

22.

Trong nền kinh tế, chủ thể nào đóng vai trò là cầu nối giữa chủ thể sản xuất và chủ thể tiêu dùng?

a)

chủ thể tiêu dùng.

b)

chủ thể sản xuất.

c)

chủ thể trung gian.

d)

chủ thể nhà nước.

23.

Chủ thể nào đóng vai trò quan trọng trong việc tạo ra hàng hoá cho xã hội, phục vụ nhu cầu tiêu dùng?

a)

Chủ thể trung gian.

b)

Chủ thể nhà nước.

c)

Chủ thể tiêu dùng.

d)

Chủ thể sản xuất.

24.

Trong nền kinh tế, chủ thể trung gian đóng vai trò như thế nào trong mối quan hệ với chủ thể sản xuất và chủ thể tiêu dùng?

a)

độc lập.

b)

cầu nối.

c)

cuối cùng.

d)

sản xuất.

25.

Trong nền kinh tế nước ta, chủ thể nào đóng vai trò quản lý toàn bộ nền kinh tế quốc dân?

a)

chủ thể trung gian.

b)

chủ thể nhà nước.

c)

chủ thể tiêu dùng.

d)

chủ thể sản xuất.

26.

Trong nền kinh tế, chủ thể nào dưới đây đóng vai trò là chủ thể sản xuất?

a)

Người tiêu dùng.

b)

Cơ quan nhà nước.

c)

Nhà đầu tư.

d)

Người ship hàng.

27.

Chủ thể tiêu dùng có vai trò như thế nào đối với nền kinh tế?

a)

Định hướng, tạo động lực cho sản xuất phát triển.

b)

Kết nối quan hệ mua - bán trong nền kinh tế.

c)

Sử dụng các yếu tố sản xuất tạo ra sản phẩm.

d)

Tạo môi trường pháp lí thuận lợi cho sự phát triển kinh tế.

28.

Điều tiết và tạo điều kiện thuận lợi cho các ngành kinh tế khác nhau hoạt động sản xuất kinh doanh hiệu quả là vai trò của chủ thể kinh tế nào?

a)

Chủ thể sản xuất

b)

Chủ thể tiêu dùng

c)

Chủ thể trung gian

d)

Chủ thể Nhà nước

29.

Chủ thể trung gian không có vai trò nào dưới đây?

a)

Cầu nối giữa sản xuất và tiêu dùng.

b)

Tạo mối quan hệ hợp tác với tiêu dùng.

c)

Thúc đẩy sản xuất và tiêu dùng hiệu quả.

d)

Tạo ra sản phẩm hàng hóa cho người tiêu dùng.

30.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của chủ thể nhà nước?

a)

Gia tăng tỷ lệ thất nghiệp.

b)

Tạo môi trường pháp lý thuận lợi.

c)

Đảm bảo xã hội ổn định.

d)

Đảm bảo ổn định chính trị.

31.

Trong nền kinh tế hàng hóa, chủ thể tiêu dùng thường gắn với việc làm nào dưới đây?

a)

Mua gạo về ăn.

b)

Giới thiệu việc làm.

c)

Sản xuất hàng hóa.

d)

Phân phối hàng hóa.

32.

Đối tượng nào dưới đây không đóng vai trò là chủ thể trung gian?

a)

Người môi giới việc làm.

b)

Nhà phân phối.

c)

Người mua hàng.

d)

Đại lý bán lẻ.

33.

Trong nền kinh tế, chủ thể nào dưới đây không đóng vai trò là chủ thể sản xuất?

a)

Hộ kinh doanh.

b)

Người kinh doanh.

c)

Người sản xuất.

d)

Người tiêu dùng.

34.

Trong nền kinh tế, chủ thể nào dưới đây đóng vai trò là chủ thể trung gian khi tham gia vào các quan hệ kinh tế?

a)

Nhà phân phối.

b)

Đại lý bán lẻ.

c)

Người môi giới.

d)

Cơ quan nhà nước.

35.

Trong nền kinh tế, chủ thể nào dưới đây đóng vai trò là chủ thể sản xuất?

a)

Kho bạc nhà nước.

b)

Người hoạt động kinh doanh.

c)

Người tiêu dùng.

d)

Ngân hàng nhà nước.

36.

Trong nền kinh tế hàng hóa, chủ thể nào dưới đây đóng vai trò là chủ thể trung gian trong nền kinh tế?

a)

Kho bạc nhà nước các cấp.

b)

Nhà máy sản xuất phân bón.

c)

Trung tâm môi giới việc làm.

d)

Ngân hàng chính sách xã hội.

37.

Trong nền kinh tế hàng hóa, việc làm nào dưới đây thể hiện vai trò của chủ thể nhà nước?

a)

Tiếp thị sản phẩm hàng hóa.

b)

Hoàn thiện hệ thống pháp luật.

c)

Môi giới bất động sản.

d)

Tìm hiểu giá cả thị trường.

38.

Chủ thể trung gian không có vai trò nào dưới đây?

a)

Trung gian giữa sản xuất và tiêu dùng.

b)

Là mục đích cuối cùng của sản xuất.

c)

Môi giới trong hoạt động sản xuất kinh doanh.

d)

Thúc đẩy phân phối hàng hóa thuận lợi.

39.

Trong nền kinh tế hàng hóa, một trong những chức năng cơ bản của thị trường là chức năng

a)

làm trung gian trao đổi.

b)

đo lường giá trị hàng hóa.

c)

thừa nhận giá trị hàng hóa.

d)

biểu hiện bằng giá cả.

40.

Một trong những quan hệ cơ bản của thị trường là quan hệ

a)

cung – cạnh tranh.

b)

cung – tiêu dùng.

c)

cung – sản xuất.

d)

cung – cầu.

41.

Sản xuất hàng hóa số lượng bao nhiêu, giá cả như thế nào do nhân tố nào sau đây quyết định?

a)

Người làm dịch vụ.

b)

Nhà nước.

c)

Thị trường.

d)

Người sản xuất.

42.

Căn cứ vào tiêu chí/ đặc điểm nào để phân chia các loại thị trường như thị trường vàng, thị trường bảo hiểm, thị trường hàng sắc?

a)

Phạm vi hàng hóa.

b)

Đối tượng hàng hoá.

c)

Tính chất hàng hoá.

d)

Vai trò hàng hoá.

43.

Trong nền kinh tế hàng hóa, một trong những chức năng cơ bản của thị trường là chức năng

a)

biểu hiện giá trị hàng hóa.

b)

làm môi giới trao đổi hàng hoá.

c)

thông tin giá cả hàng hóa.

d)

trao đổi giá trị hàng hóa.

44.

Các nhân tố cơ bản của thị trường là

a)

hàng hóa, giá cả, người bán, giá trị.

b)

hàng hóa, tiền tệ, giá cả, người mua.

c)

hàng hóa, tiền tệ, người mua, người bán.

d)

tiền tệ, giá cả, người mua, người bán.

45.

Thị trường giúp người tiêu dùng định điều chỉnh việc mua sao cho có lợi nhất là thể hiện chức năng nào sau đây?

a)

Cung cấp thông tin.

b)

Tiền tệ thế giới.

c)

Thúc đẩy độc quyền.

d)

Phương tiện cất trữ.

46.

Một trong những quan hệ cơ bản của thị trường là quan hệ

a)

Quan hệ sản xuất hàng hoá.

b)

Quan hệ phân phối hàng hoá.

c)

Quan hệ tiêu dùng hàng hoá.

d)

Quan hệ trao đổi, mua bán hàng hoá.

47.

Theo phạm vi của quan hệ mua bán, thị trường được phân chia thành thị trường

a)

trong nước và quốc tế.

b)

hoàn hảo và không hoàn hảo.

c)

truyền thống và trực tuyến.

d)

cung - cầu về hàng hoá.

48.

Việc phân chia thị trường thành thị trường tư liệu sản xuất, thị trường tư liệu tiêu dùng dựa trên cơ sở nào?

a)

Phạm vi các quan hệ mua bán, trao đổi.

b)

Vai trò của các đối tượng mua bán, trao đổi.

c)

Phạm vi đối tượng mua bán, trao đổi.

d)

Tính chất của các mối quan hệ mua bán, trao đổi.

49.

Các loại thị trường nào dưới đây được hình thành dựa trên vai trò của đối tượng giao dịch, mua bán

a)

Thị trường gạo, cà phê, thép.

b)

Thị trường tiêu dùng, lao động.

c)

Thị trường hoàn hảo và không hoàn hảo.

d)

Thị trường trong nước và quốc tế.

50.

Các loại thị trường nào dưới đây được hình thành dựa trên đối tượng giao dịch, mua bán

a)

Thị trường gạo, cà phê, thép.

b)

Thị trường tiêu dùng, lao động.

c)

Thị trường hoàn hảo và không hoàn hảo.

d)

Thị trường trong nước và quốc tế.

51.

Một trong những quan hệ cơ bản của thị trường là quan hệ

a)

Hàng hoá – tiêu dùng.

b)

Hàng hoá – tiền tệ.

c)

Tiền tệ – nhà nước.

d)

Nhà nước – tiêu dùng.

52.

Trong nền kinh tế hàng hóa, một trong những chức năng cơ bản của thị trường là chức năng

a)

thừa nhận hàng hoá.

b)

kiểm tra hàng hoá.

c)

đánh giá hàng hoá.

d)

trao đổi hàng hoá.

53.

Lĩnh vực trao đổi, mua bán mà ở đó các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau để xác định giá cả và số lượng hàng hoá, dịch vụ được gọi là

a)

thương trường.

b)

doanh nghiệp.

c)

nhà nước.

d)

thị trường.

54.

Việc người sản xuất luân chuyển hàng hoá từ nơi này đến nơi khác thông qua sự biến động của giá cả thị trường là thực hiện chức năng nào sau đây của thị trường?

a)

Kiểm tra.

b)

Thanh toán.

c)

Điều tiết.

d)

Cất trữ.

55.

Hành vi của chủ thể kinh tế nào dưới đây không đúng khi tham gia vào thị trường?

a)

Doanh nghiệp bán lẻ F tăng giá các mặt hàng khi chi phí vận chuyển tăng cao.

b)

Giá rau ở chợ E tăng đột biến do rau khan hiếm, nhập về ít.

c)

Công ti G giảm giá mua thanh long do đối tác ngừng hợp đồng thu mua.

d)

Trạm xăng dầu Q đóng cửa không bán vì giá xăng tăng lên vào ngày mai.

56.

Trong nền kinh tế hàng hóa, thị trường không có chức năng cơ bản nào sau đây?

a)

Điều tiết sản xuất, lưu thông.

b)

Cung cấp thông tin.

c)

Thừa nhận công dụng hàng hoá.

d)

Phương tiện cất trữ.

57.

Nội dung nào dưới đây không phải là chức năng của thị trường?

a)

Cung cấp hàng hoá, dịch vụ ra thị trường.

b)

Điều tiết, kích thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng.

c)

Cung cấp thông tin cho người sản xuất và người tiêu dùng.

d)

Thừa nhận công dụng xã hội của hàng hoá.

58.

Khi người bán đem hàng hoá ra thị trường, hàng hoá nào thích hợp với nhu cầu của xã hội thì bán được, điều đó thể hiện chức năng nào của thị trường?

a)

Gắn kết nền kinh tế thành một chỉnh thể.

b)

Kích thích sự sáng tạo của mỗi chủ thể kinh tế.

c)

Thừa nhận giá trị và giá trị sử dụng.

d)

Gắn kết nền kinh tế quốc gia với nền kinh tế thế giới.

59.

Thị trường không bao gồm quan hệ nào dưới đây?

a)

Cung - cầu.

b)

Hàng hoá – tiền tệ.

c)

Mua – bán.

d)

Thông tin - sản xuất.

60.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, để kịp thời đưa ra quyết định nhằm thu lợi nhuận cao, người bán hàng phải căn cứ vào chức năng nào của thị trường?

a)

Thanh toán

b)

Thông tin

c)

Điều phối

d)

Thực hiện

61.

Phát biểu nào không đúng về thị trường?

a)

Thị trường là nơi người này tiếp xúc với người kia để trao đổi một thứ gì đó khan hiếm, cùng xác định giá và số lượng trao đổi.

b)

Thị trường là nơi người bán và người mua tiếp xúc với nhau để trao đổi, mua bán.

c)

Thị trường là nơi những người mua tiếp xúc với nhau để xác định giá cả và số lượng hàng hóa.

d)

Thị trường là nơi người bán muốn tối đa hóa lợi nhuận, người mua muốn tối đa hóa sự thỏa mãn thu được từ sản phẩm họ mua.

62.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi một hàng hóa đem ra thị trường và không được thị trường chấp nhận, thị trường đang thực hiện chức năng nào?

a)

Phân hóa giữa những người sản xuất

b)

Thừa nhận các thuộc tính hàng hóa

c)

Thông tin cho người sản xuất

d)

Điều tiết sản xuất và lưu thông

63.

Đến Trung thu, một cơ sở mạnh dạn mở rộng quy mô sản xuất bánh dẻo để đáp ứng nhu cầu của người tiêu dùng. Cơ sở này đang thực hiện chức năng cơ bản nào của thị trường?

a)

Chức năng thông tin

b)

Chức năng điều tiết

c)

Chức năng thừa nhận

d)

Chức năng thực hiện

64.

Số tiền phải trả cho một hàng hóa để bù đắp những chi phí sản xuất và lưu thông hàng hóa đó được gọi là

a)

giá trị sử dụng

b)

tiêu dùng sản phẩm

c)

phân phối sản phẩm

d)

giá cả hàng hóa

65.

Xét về mặt bản chất của nền kinh tế, việc điều tiết của cơ chế thị trường được ví như

a)

bàn tay tuyệt đối

b)

hệ thống pháp luật

c)

ý niệm tuyệt đối

d)

bàn tay vô hình

66.

Giá bán thực tế của hàng hóa do tác động qua lại giữa các chủ thể kinh tế trên thị trường tại một thời điểm, địa điểm nhất định được gọi là

a)

giá cả cá biệt

b)

giá cả thị trường

c)

giá cả hàng dự trữ

d)

giá cả sử dụng

67.

Hệ thống các quan hệ mang tính điều chỉnh tuân theo yêu cầu của các quy luật kinh tế được gọi là

a)

Sản xuất thị trường

b)

Cơ chế thị trường

c)

Giá cả thị trường

d)

Kinh tế thị trường

68.

Một trong những tác động tích cực của cơ chế thị trường là

a)

tăng cường đầu cơ tích trữ

b)

hủy hoại môi trường sống

c)

xuất hiện nhiều hàng giả

d)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

69.

Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, mặt tích cực của cơ chế thị trường thể hiện ở việc các chủ thể kinh tế nhằm giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng

a)

đầu tư đổi mới công nghệ

b)

bán hàng giả gây rối thị trường

c)

hủy hoại tài nguyên thiên nhiên

d)

xả trực tiếp chất thải ra môi trường

70.

Trong nền kinh tế hàng hóa, giá cả thị trường được hình thành thông qua việc thỏa thuận giữa các chủ thể kinh tế tại

a)

quốc gia giàu có

b)

thời điểm cụ thể

c)

cơ quan nhà nước

d)

một địa điểm giao hàng

71.

Một trong những tác động tích cực của cơ chế thị trường là

a)

tận diệt nguồn tài nguyên

b)

phân hóa mọi nguồn thu nhập

c)

kích thích sản xuất phát triển

d)

chia đều mọi nguồn lợi nhuận

72.

Cơ chế thị trường là gì?

a)

Cơ chế hoạt động tự do không căn theo quy luật

b)

Cơ chế tự điều chỉnh tuân theo các quy luật kinh tế

c)

Cơ chế hoạt động theo ý chí của Nhà nước

d)

Cơ chế phục vụ lợi ích tối cao của người tiêu dùng

73.

Phát biểu nào sau đây không đúng về cơ chế thị trường?

a)

Cơ chế thị trường luôn luôn mang tính chất năng động, tích cực trong kinh tế thị trường.

b)

Cơ chế thị trường kìm hãm doanh nghiệp cải tiến kĩ thuật, hợp lí hóa sản xuất, đổi mới khoa học công nghệ ứng dụng.

c)

Cơ chế thị trường kích thích mọi doanh nghiệp phải linh hoạt để cung cấp sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ có chất lượng.

d)

Cơ chế thị trường kích thích tối đa hoạt động của các chủ thể kinh tế hướng đến mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận, tối đa hóa chi phí.

74.

Nội dung nào không phải là chức năng của giá cả?

a)

Cung cấp thông tin để các chủ thể kinh tế điều chỉnh

b)

Giá cả điều tiết quy mô sản xuất của các doanh nghiệp

c)

Giá cả điều tiết hành vi của người tiêu dùng

d)

Giá cả thúc đẩy sự bất bình đẳng xã hội

75.

Khi các chủ thể kinh tế căn cứ vào các thông tin của giá cả thị trường để đưa ra các quyết định phù hợp nhằm thu được lợi nhuận về mình là nói về

a)

khái niệm về thị trường

b)

quy luật của giá cả thị trường

c)

bản chất của giá cả thị trường

d)

chức năng giá cả thị trường

76.

Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, mặt tích cực của cơ chế thị trường thể hiện ở việc các chủ thể kinh tế nhằm giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng

a)

chạy theo lợi nhuận làm hàng giả

b)

nâng cao năng suất lao động

c)

triệt tiêu động lực sản xuất kinh doanh

d)

lạm dụng chất cấm

77.

Nhận định nào không nói về nhược điểm của cơ chế thị trường?

a)

Có thể gây ra tình trạng Nhà nước bị thất thu thuế

b)

Là công cụ quản lý vĩ mô nền kinh tế

c)

Tiềm ẩn rủi ro làm cho nền kinh tế mất cân đối

d)

Có thể gây ra tình trạng người sản xuất bị thua lỗ

78.

Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, mặt tích cực của cơ chế thị trường thể hiện ở việc các chủ thể kinh tế nhằm giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng

a)

hủy hoại tài nguyên môi trường

b)

tung tin bịa đặt về đối thủ

c)

hợp lý hóa sản xuất

d)

sử dụng những thủ đoạn phi pháp

79.

Chủ thể kinh tế nào không tôn trọng quy luật khách quan của cơ chế thị trường?

a)

Công ti H đã chế tạo bao bì sản phẩm bánh kẹo nhái thương hiệu nổi tiếng để bán ra thị trường.

b)

Hộ kinh doanh T đã hạ giá thu mua thanh long tại vườn do thị trường xuất khẩu đóng cửa vì dịch bệnh.

80.

Theo quy định của Luật ngân sách, ngân sách nhà nước không gồm các khoản thu nào?

a)

Thu viện trợ.

b)

Thu từ dầu thô.

c)

Thu từ đầu tư phát triển.

d)

Thu nội địa.

81.

Ngân sách nhà nước là

a)

bản dự trù thu chi tài chính của Nhà nước trong một khoảng thời gian nhất định.

b)

quỹ tiền tệ tập trung cho cơ sở hạ tầng và an sinh xã hội.

c)

chi tiêu của những quan hệ kinh tế phát sinh trong thị trường kinh tế.

d)

khoản dự trù thu chi tài chính của địa phương.

82.

Ngân sách nhà nước do cơ quan nào quyết định để đảm bảo thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của nhà nước?

a)

Chính phủ.

b)

Chủ tịch nước.

c)

Cơ quan địa phương.

d)

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

83.

Toàn bộ các khoản thu, chi của Nhà nước được dự toán và thực hiện trong một khoảng thời gian nhất định do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định để bảo đảm thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của Nhà nước được gọi là

a)

tài chính nhà nước.

b)

kho bạc nhà nước.

c)

tiền tệ nhà nước.

d)

ngân sách nhà nước.

84.

Nhà nước có quyền gì đối với các khoản thu, chi của ngân sách nhà nước?

a)

Quyền sử dụng.

b)

Quyền quyết định.

c)

Quyền sở hữu.

d)

Quyền sở hữu và quyết định.

85.

Theo quy định của Luật ngân sách, ngân sách nhà nước gồm khoản chi nào dưới đây?

a)

Cân đối từ hoạt động xuất nhập khẩu.

b)

Chi đầu tư phát triển.

c)

Chi quỹ bảo trợ y tế.

d)

Một trong những khoản chi của doanh nghiệp.

86.

Một trong những đặc điểm của ngân sách nhà nước là ngân sách nhà nước

a)

phân chia cho mọi người.

b)

ai cũng có quyền lấy.

c)

có rất nhiều tiền bạc.

d)

có tính pháp lý cao.

87.

Theo quy định của Luật ngân sách, hoạt động thu, chi của ngân sách nhà nước được thực hiện theo nguyên tắc

a)

không hoàn trả trực tiếp.

b)

thu nhưng không chi.

c)

chi nhưng không thu.

d)

hoàn trả trực tiếp.

88.

Theo quy định của Luật ngân sách, mục đích của việc thu, chi ngân sách nhà nước là gì?

a)

Để có tiền thực hiện hoạt động ngoại giao.

b)

Để xây dựng các cơ quan Nhà nước.

c)

Để tạo nên sự giàu có cho đất nước.

d)

Để ổn định chính trị-xã hội, phát triển kinh tế.

89.

Việc tạo lập và sử dụng ngân sách nhà nước được tiến hành trên cơ sở

a)

Luật Ngân sách nhà nước.

b)

nguyện vọng của nhân dân.

c)

tác động của quần chúng.

d)

ý chí của nhà nước.

90.

Theo quy định của Luật ngân sách, ngân sách nhà nước gồm các khoản thu nào dưới đây?

a)

Thu các công trình phát triển nông thôn.

b)

Thu từ các dịch vụ tư nhân.

c)

Thu từ dầu thô, thu nội địa.

d)

Thu các dịch vụ y tế bắt buộc.

91.

Theo Luật ngân sách nhà nước, nội dung nào dưới đây không đúng về vai trò của ngân sách nhà nước?

a)

Ngân sách nhà nước là công cụ để điều tiết thị trường.

b)

Ngân sách nhà nước để đảm bảo nhu cầu chi tiêu của mọi người dân trong xã hội.

c)

Ngân sách nhà nước duy trì hoạt động của bộ máy nhà nước.

d)

Ngân sách nhà nước điều tiết thu nhập qua thuế và quỹ phúc lợi xã hội.

92.

Ý kiến nào dưới đây không đúng khi nói về đặc điểm của ngân sách nhà nước?

a)

Ngân sách nhà nước là các khoản thu chi không được dự toán.

b)

Ngân sách nhà nước phải do Quốc hội thông qua và quyết định.

c)

Ngân sách nhà nước do Chính phủ tổ chức thực hiện.

d)

Ngân sách nhà nước được thiết lập vì mục tiêu vì lợi ích chung.

93.

Theo Luật ngân sách nhà nước, nội dung nào dưới đây phản ánh đúng về ngân sách nhà nước?

a)

Ngân sách nhà nước là quỹ dự trữ tài chính của một quốc gia.

b)

Ngân sách nhà nước là toàn bộ vốn của người dân trong một quốc gia.

c)

Ngân sách nhà nước là toàn bộ các khoản thu, chi của Nhà nước.

d)

Ngân sách nhà nước là toàn bộ tài sản của các doanh nghiệp.

94.

Ngân sách nhà nước không gồm các khoản chi nào?

a)

Chi cải cách tiền lương.

b)

Các khoản chi quỹ từ thiện.

c)

Bổ sung Quỹ dự trữ tài chính.

d)

Dự phòng ngân sách nhà nước.

95.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh vai trò của ngân sách nhà nước?

a)

Duy trì mối quan hệ của các doanh nghiệp.

b)

Tạo một nền tảng chính trị ổn định.

c)

Góp phần đảm bảo an sinh xã hội.

d)

Thúc đẩy và tạo điều kiện cho nền kinh tế phát triển.

96.

Nội dung nào không phải là vai trò của ngân sách nhà nước?

a)

Phân phối lại thu nhập cho người dân.

b)

Huy động nguồn vốn cho nền kinh tế.

c)

Công cụ quan trọng để kiềm chế lạm phát.

d)

Công cụ điều tiết vĩ mô nền kinh tế.

97.

Nhóm chi nào sau đây không được tính vào nhóm chi của ngân sách nhà nước?

a)

Nhóm chi dự trữ quốc gia phục vụ việc dự trữ cho các biến động bất ngờ như dịch bệnh, thiên tai,...

b)

Nhóm chi thường xuyên nhằm duy trì hoạt động của bộ máy nhà nước như lương, công tác, hội họp, công tác phí,...

c)

Nhóm chi trả nợ và viện trợ để Nhà nước trả các khoản vay và thanh toán lãi, gốc và phát sinh trong và ngoài nước.

d)

Nhóm chi đầu tư phát triển nhằm tăng cường cơ sở vật chất và thúc đẩy tăng trưởng kinh tế cho doanh nghiệp.

98.

Đâu không phải là đặc điểm của ngân sách nhà nước?

a)

Ngân sách nhà nước thực thi vì lợi ích chung của toàn thể quốc gia.

b)

Ngân sách nhà nước được Quốc hội giám sát trực tiếp.

c)

Ngân sách nhà nước tạo lập nguồn vốn lớn cho nền kinh tế.

d)

Ngân sách nhà nước được thi hành với sự đồng ý của Quốc hội.

99.

Theo Luật ngân sách nhà nước, nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm của ngân sách nhà nước?

a)

Việc tạo lập và sử dụng ngân sách nhà nước phải theo Luật Ngân sách nhà nước.

b)

Nhà nước là chủ thể duy nhất có quyền quyết định các khoản thu ngân sách.

c)

Ngân sách nhà nước hướng tới mục tiêu giải quyết các quan hệ lợi ích chung.

d)

Nhà nước sẽ hoàn trả cho người dân những khoản mà họ đóng góp vào ngân sách.