wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Cho thông tin sau: “Bạn Q có mẹ là sĩ quan Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng Việt Nam, bố là cán bộ Bộ Tư lệnh Tác chiến không gian mạng và anh trai là chiến sĩ Bộ Tư lệnh Bảo vệ Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh”. Câu nào dưới đây là đúng?

a)

Bố, mẹ, anh trai bạn Q thuộc Quân đội nhân dân Việt Nam.

b)

Mẹ bạn Q thuộc Dân quân tự vệ.

c)

Bố bạn Q thuộc Công an nhân dân Việt Nam.

d)

Anh trai bạn Q thuộc Công an nhân dân Việt Nam.

2.

Câu 1.2. Cho thông tin sau: “Thầy H là Hiệu trưởng trường trung học phổ thông. Thầy đã hoàn thành nghĩa vụ quân sự trước khi trở thành giáo viên. Hiện nay, thầy là Chỉ huy trưởng đội dân quân tự vệ của nhà trường”. Câu nào dưới đây là đúng?

a)

Trong thời gian thực hiện nghĩa vụ quân sự, thầy H thuộc Quân đội nhân dân Việt Nam.

b)

Trong thời gian thực hiện nghĩa vụ quân sự, thầy H thuộc Công an nhân dân Việt Nam.

c)

Thầy H là Chỉ huy trưởng đội dân quân tự vệ, nhà trường này hiện nay thầy H thuộc Quân đội nhân dân Việt Nam.

d)

Thầy H là Chỉ huy trưởng đội dân quân tự vệ, nhà trường này hiện nay thầy H thuộc Công an nhân dân Việt Nam.

3.

Lực lượng vũ trang Việt Nam gồm:

a)

Quân đội nhân dân Việt Nam và Dân quân tự vệ Việt Nam.

b)

Quân đội nhân dân Việt Nam và Công an nhân dân Việt Nam.

c)

Quân đội nhân dân Việt Nam, Công an nhân dân Việt Nam và Dân quân tự vệ.

d)

Dân quân tự vệ Việt Nam, Công an nhân dân Việt Nam và Quân đội nhân dân Việt Nam.

4.

Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân được thành lập vào ngày:

a)

22-12-1930.

b)

22-12-1944.

c)

22-12-1945.

d)

22-12-1954.

5.

Ngày đầu thành lập, Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân có

a)

33 người.

b)

34 người.

c)

35 người.

d)

36 người.

6.

Ngày truyền thống của Quân đội nhân dân Việt Nam là

a)

Ngày 30-4 hằng năm.

b)

Ngày 07-5 hằng năm.

c)

Ngày 19-8 hằng năm.

d)

Ngày 22-12 hằng năm.

7.

Chiến công đầu tiên của Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân là

a)

Hạ đồn Phay Khắt và đồn Nà Ngần.

b)

Bản chim của chiến khu cách mạng, tấn công sơn lô.

c)

Hạ đồn Nà Ngần.

d)

Hạ đồn Phay Khắt.

8.

Câu 1.8. Cho thông tin sau: “Quân đội nhân dân Việt Nam và Công an nhân dân Việt Nam mang bản chất giai cấp công nhân, tính nhân dân và tính dân tộc sâu sắc; đặt dưới sự lãnh đạo của (......) của Đảng Cộng sản Việt Nam”. Em hãy điền từ còn thiếu thích hợp vào chỗ (......) trong câu trên:

a)

sự lãnh đạo tuyệt đối, trực tiếp

b)

sự lãnh đạo tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt

c)

sự lãnh đạo tuyệt đối, trực tiếp

d)

sự lãnh đạo tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt

9.

Ý nào dưới đây là đúng nhất “Nét cơ bản của nghệ thuật quân sự Việt Nam trong hai cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp và đế quốc Mỹ là .........”

a)

Là kết hợp sáng tạo nhiều cách đánh, nhiều hình thức đấu tranh của nhiều lực lượng tạo sức mạnh tổng hợp; kết hợp chiến đấu cả đối với có động; thực hiện đánh tiêu hao rộng khắp, đánh bằng mưu, thế, lực, hình thức chiến đấu đa dạng, linh hoạt.

b)

Là đánh bằng mưu, thế, lực, thời, hạn chế chỗ mạnh, khoét sâu chỗ yếu của địch, chủ động tạo thế, lực, thời cơ chiến đấu có lợi cho ta.

c)

Là kết hợp sáng tạo nhiều cách đánh, nhiều hình thức đấu tranh của nhiều lực lượng tạo sức mạnh tổng hợp; thực hiện đánh tiêu hao rộng khắp, đánh tiêu diệt địch trọng điểm, khoét sâu chỗ yếu của địch, chủ động tạo thế, lực, thời cơ chiến đấu có lợi cho ta.

d)

Là đánh bằng mưu, thế, lực, thời, hạn chế chỗ mạnh, khoét sâu chỗ yếu của địch.

10.

Công an nhân dân Việt Nam được thành lập vào ngày:

a)

19-8-1943.

b)

19-8-1944.

c)

19-8-1945.

d)

19-8-1946.

11.

Quốc thành Việt Nam Công an vụ vào ngày nào?

a)

21-02-1946.

b)

21-02-1947.

c)

21-02-1948.

d)

21-02-1949.

12.

Từ năm 1948 đến 1953, bộ máy tổ chức của Công an nhân dân có sự điều chỉnh như thế nào?

a)

Nha Công an Trung ương đổi tên thành Thứ bộ Công an, sau đó thành Bộ Công an.

b)

Thứ bộ Công an đổi tên thành Nha Công an Trung ương, sau đó thành Bộ Công an.

c)

Nha Công an Trung ương đổi tên thành Bộ Công an.

d)

Thứ bộ Công an đổi tên thành Bộ Công an, sau đó thành Nha Công an Trung ương.

13.

Bộ Nội vụ đổi tên thành Bộ Công an vào năm nào?

a)

1997.

b)

1998.

c)

1999.

d)

2000.

14.

Một trong những truyền thống của Công an nhân dân Việt Nam là tuyệt đối trung thành (......), chiến đấu anh dũng không ngại hy sinh vì nền độc lập, tự do, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ, vì an ninh Tổ quốc. Em hãy điền từ thích hợp vào chỗ (......) trong câu trên:

a)

A. với Tổ quốc, với Đảng Cộng sản Việt Nam và Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam

b)

B. với Tổ quốc, với Đảng Cộng sản Việt Nam, với Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam và nhân dân Việt Nam

c)

C. với Tổ quốc, với Đảng Cộng sản Việt Nam và nhân dân Việt Nam

d)

D. với Tổ quốc, với Đảng Cộng sản Việt Nam, với Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam và nhân dân Việt Nam

15.

Ngày truyền thống của lực lượng Dân quân tự vệ là ngày nào?

a)

Ngày 28-3 hằng năm.

b)

Ngày 22-12 hằng năm.

c)

Ngày 19-5 hằng năm.

d)

Ngày 27-7 hằng năm.

16.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau: “Truyền thống của Dân quân tự vệ là luôn trung thành với Đảng, Nhà nước, nhân dân và sự nghiệp cách mạng của dân tộc; đoàn kết, gắn bó với nhân dân; tự lực, tự cường, khắc phục khó khăn, hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao; dũng cảm chiến đấu (......); lao động, học tập và công tác sáng tạo, mưu trí, dũng cảm”.

a)

A. cương quyết, kiên cường, dũng cảm

b)

B. trung thực, giản dị, tiết kiệm

c)

C. đoàn kết, sáng tạo, đổi mới

d)

D. chăm chỉ, cần cù, chịu khó

17.

Người chỉ huy cao nhất của lực lượng dân quân tự vệ là ai?

a)

Chủ tịch nước.

b)

Thủ tướng Chính phủ.

c)

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng.

d)

Bộ trưởng Bộ Công an.

18.

Đâu là câu nói của Chủ tịch Hồ Chí Minh?

a)

Công an và quân đội là hai cánh tay của nhân dân, của Đảng, của Chính phủ, của vô sản chuyên chính.

b)

Công an và quân đội là anh em sinh đôi.

c)

Công an và quân đội chỉ có một sinh mệnh.

d)

Công an và quân đội là anh em sinh đôi.

19.

Đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân lúc thành lập được biên chế bao nhiêu tiểu đội?

a)

02

b)

05

c)

03

d)

06

20.

Đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân được thành lập ở tỉnh nào?

a)

Tỉnh Lào Cai

b)

Tỉnh Lạng Sơn

c)

Tỉnh Lai Châu

d)

Tỉnh Cao Bằng

21.

Khi thành lập, trang bị của Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân gồm có bao nhiêu khẩu súng?

a)

31 khẩu súng máy Fm và 3 khẩu súng Facchooc

b)

32 khẩu súng và 2 khẩu súng ngắn

c)

34 khẩu súng các loại

d)

36 khẩu súng các loại

22.

Đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân lúc thành lập có bao nhiêu nữ?

a)

03

b)

02

c)

01

d)

04

23.

Cuộc đời đẹp nhất là trên trận tuyến đánh quân thù

a)

Liệt sĩ Phan Đình Giót

b)

Anh hùng liệt sĩ Nguyễn Viết Xuân

c)

Anh hùng Mai Lượm

d)

Anh hùng Phạm Tuân

24.

Đảng lãnh đạo Quân đội nhân dân Việt Nam và Công an nhân dân Việt Nam theo nguyên tắc nào?

a)

Trực tiếp về mọi mặt

b)

Tuyệt đối toàn diện về mọi mặt

c)

Trực đối trực tiếp về mọi mặt

d)

Tuyệt đối trực tiếp toàn diện về mọi mặt

25.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng truyền thống của Công an nhân dân Việt Nam?

a)

Chiến đấu anh dũng không ngại hy sinh vì Tổ quốc.

b)

Gắn bó chặt chẽ với nhân dân, vì nhân dân phục vụ.

c)

Tự lực, tự cường, không có sự đoàn kết quốc tế.

d)

Đoàn kết quốc tế.

26.

Ngày 28/3/1935, Đại hội lần thứ nhất của Đảng đã thông qua văn kiện nào dưới đây?

a)

A. “Nghị quyết về đội tự vệ”

b)

B. “Toàn dân kháng chiến”.

c)

C. “Cương lĩnh chính trị”.

d)

D. “Đề cương văn hóa Việt Nam”.

27.

Cách đánh truyền thống của lực lượng Dân quân tự vệ Việt Nam là

a)

tác chiến các binh đoàn chủ lực

b)

đánh hiệp đồng binh chủng

c)

đánh du kích

d)

đánh nhanh, thắng nhanh.

28.

Luật Giáo dục quốc phòng và an ninh gồm bao nhiêu chương, điều?

a)

6 chương, 47 điều

b)

5 chương, 47 điều

c)

9 chương, 46 điều

d)

5 chương, 46 điều

29.

Luật Giáo dục quốc phòng và an ninh được Quốc hội thông qua vào ngày nào và có hiệu lực thi hành từ ngày nào?

a)

Thông qua ngày 01-01-2013 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01-01-2014

b)

Thông qua ngày 19-6-2013 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01-01-2014

c)

Thông qua ngày 19-6-2013 và có hiệu lực thi hành từ ngày 19-7-2014

d)

Thông qua ngày 19-6-2013 và có hiệu lực thi hành từ ngày 19-7-2013

30.

Luật Giáo dục quốc phòng và an ninh quy định Giáo dục quốc phòng và an ninh là môn học chính khóa trong các cơ sở giáo dục nào?

a)

Trường trung học phổ thông, trường trung cấp chuyên nghiệp, trung cấp nghề; trường cao đẳng nghề; cơ sở giáo dục đại học; trường cao đẳng chính trị – xã hội

b)

Chỉ ở trường trung học phổ thông và trường trung cấp chuyên nghiệp, trung cấp nghề

c)

Chỉ ở các cơ sở giáo dục đại học và trường cao đẳng chính trị – xã hội

d)

Chỉ ở trường trung học phổ thông

31.

Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam được Quốc hội thông qua vào ngày nào và có hiệu lực thi hành từ ngày nào? Sửa đổi, bổ sung năm nào?

a)

Thông qua ngày 01-01-1999 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01-4-2000; sửa đổi, bổ sung năm 2008 và năm 2014

b)

Thông qua ngày 11-12-1999 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01-4-2000; sửa đổi, bổ sung năm 2008 và năm 2014

c)

Thông qua ngày 21-12-1999 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01-4-2000; sửa đổi, bổ sung năm 2008 và năm 2024

d)

Thông qua ngày 31-12-1999 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01-4-2000; sửa đổi, bổ sung năm 2008 và năm 2014

32.

Câu 2.5. Cho thông tin sau: “Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam (gọi chung là sĩ quan) là cán bộ của Đảng Cộng sản Việt Nam và Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, hoạt động trong lĩnh vực quân sự, được Nhà nước phong quân hàm (......).” Em hãy chọn đáp án đúng để điền vào chỗ (......) trong câu trên.

a)

cấp Úy, cấp Tá, cấp Tướng

b)

cấp Sĩ, cấp Tá, cấp Tướng

c)

cấp Úy, cấp Tá, cấp Đại

d)

cấp Sĩ, cấp Đại, cấp Tướng

33.

Câu 2.6. Cho thông tin sau: “Sĩ quan là lực lượng nòng cốt của quân đội và là thành phần chủ yếu trong đội ngũ cán bộ quân đội, đảm nhiệm các chức vụ (......), bảo đảm cho quân đội sẵn sàng chiến đấu và hoàn thành mọi nhiệm vụ được giao”. Em hãy điền từ ngữ cần điền vào chỗ (......) trong câu trên:

a)

A. Lãnh đạo, chỉ huy, quản lý

b)

B. Lãnh đạo, chỉ huy hoặc trực tiếp thực hiện một số nhiệm vụ khác

c)

C. Lãnh đạo, chỉ huy, quản lý hoặc trực tiếp thực hiện một số nhiệm vụ khác

d)

D. cấp Uý, cấp Tá, cấp Tướng

34.

Câu 2.7. Cho thông tin sau: “Qui định về nghĩa vụ của sĩ quan có nêu: Sĩ quan được Nhà nước giao nhiệm vụ sẵn sàng chiến đấu, hy sinh bảo vệ (......), bảo vệ Đảng Cộng sản Việt Nam và Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam; tham gia xây dựng đất nước, bảo vệ tài sản và lợi ích của Nhà nước, của tổ chức, của công dân, bảo vệ tính mạng, tài sản, quyền và lợi ích hợp pháp của cá nhân”. Em hãy điền từ ngữ cần điền vào chỗ (......) trong câu trên:

a)

A. Chủ quyền của Tổ quốc

b)

B. Toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc

c)

C. Độc lập, chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc

d)

D. Tổ quốc, nhân dân

35.

Luật Công an nhân dân gồm bao nhiêu chương, điều?

a)

7 chương, 46 điều

b)

8 chương, 46 điều

c)

7 chương, 48 điều

d)

8 chương, 48 điều

36.

Luật Công an nhân dân được Quốc hội thông qua vào ngày nào và có hiệu lực thi hành từ ngày nào?

a)

Thông qua ngày 20-11-2018 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01-7-2019

b)

Thông qua ngày 20-12-2018 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01-7-2019

c)

Thông qua ngày 20-11-2018 và có hiệu lực thi hành từ ngày 20-12-2019

d)

Thông qua ngày 20-12-2018 và có hiệu lực thi hành từ ngày 20-12-2019

37.

Theo quy định của Luật Công an nhân dân: “Công an nhân dân là lực lượng vũ trang nhân dân làm nòng cốt trong thực hiện nhiệm vụ bảo vệ an ninh quốc gia, bảo đảm trật tự, an toàn xã hội, đấu tranh phòng, chống tội phạm và vi phạm pháp luật về an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội”. Em hãy điền từ ngữ thích hợp vào chỗ (......) trong câu trên để hoàn thiện nội dung quy định về vị trí Công an nhân dân tại Luật Công an nhân dân:

a)

A. là lực lượng vũ trang nhân dân làm nòng cốt trong thực hiện nhiệm vụ

b)

B. làm nòng cốt trong thực hiện nhiệm vụ

c)

C. là lực lượng vũ trang nhân dân làm nòng cốt

d)

D. là lực lượng vũ trang nhân dân

38.

Công an nhân dân được ưu tiên tuyển chọn sinh viên, học sinh xuất sắc tốt nghiệp (......) có đủ tiêu chuẩn để đào tạo, bổ sung vào Công an nhân dân. Em hãy điền từ ngữ thích hợp vào chỗ (......) trong câu trên:

a)

Ở cơ sở giáo dục nghề nghiệp

b)

Ở các cơ sở giáo dục đại học

c)

Ở các cơ sở giáo dục phổ thông

d)

Ở cơ sở giáo dục đại học, cơ sở giáo dục nghề nghiệp

39.

Hiện nay, Công an nhân dân nghĩa vụ được tuyển chọn công dân trong độ tuổi gọi nhập ngũ để phục vụ trong Công an nhân dân với thời hạn là

a)

12 tháng.

b)

18 tháng.

c)

24 tháng.

d)

36 tháng.

40.

Trong trường hợp để bảo đảm nhiệm vụ sẵn sàng chiến đấu; đang thực hiện nhiệm vụ phòng, chống thiên tai, dịch bệnh, cứu nạn, cứu hộ; theo yêu cầu của Bộ trưởng Bộ Công an thì được kéo dài thời hạn phục vụ tại ngũ của hạ sĩ quan, chiến sĩ Công an nhân dân nghĩa vụ nhưng không quá

a)

3 tháng.

b)

6 tháng.

c)

9 tháng.

d)

12 tháng.

41.

Môn học Giáo dục Quốc phòng an ninh không phải là môn học chính khóa đối với đối tượng nào dưới đây?

a)

Học sinh cấp trung học phổ thông.

b)

Học sinh cấp trung học chuyên nghiệp.

c)

Học sinh các trường trung cấp nghề.

d)

Học sinh tiểu học và trung học cơ sở.

42.

Mục tiêu Giáo dục quốc phòng và an ninh là

a)

Giáo dục cho công dân kiến thức về quốc phòng và an ninh.

b)

Bồi dưỡng ý thức quốc phòng và an ninh.

c)

Giúp công dân hiểu được chức năng của sĩ quan công an.

43.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng vị trí và chức năng của lực lượng sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

Quản lý nhà nước về bảo vệ an ninh quốc gia, đảm bảo trật tự an toàn xã hội.

b)

Lãnh đạo, chỉ huy, quản lý hoặc trực tiếp thực hiện một số nhiệm vụ.

c)

Đảm bảo cho quân đội sẵn sàng chiến đấu và hoàn thành nhiệm vụ.

d)

Là thành phần chủ yếu trong đội ngũ cán bộ quân đội.

44.

Chức năng của Công an nhân dân Việt Nam là

a)

Thực hiện quản lý nhà nước về bảo vệ an ninh quốc gia, đảm bảo trật tự an toàn xã hội.

b)

Bảo đảm quân đội sẵn sàng chiến đấu và hoàn thành mọi nhiệm vụ được giao.

c)

Tuyên truyền thành với Tổ quốc, với nhân dân, với Đảng và Nhà nước.

d)

Là lực lượng nòng cốt trong đội ngũ cán bộ quân đội.

45.

Bộ luật nào dưới đây quy định những nguyên tắc, chính sách, hoạt động cơ bản về quốc phòng; tình trạng chiến tranh, tình trạng khẩn cấp về quốc phòng, thiết quân luật; giới nghiêm?

a)

Luật Quốc phòng (2018).

b)

Luật An ninh quốc gia.

c)

Luật Cảnh sát biển Việt Nam (2018).

d)

Luật Dân quân tự vệ (2019).

46.

Bộ luật nào dưới đây quy định về: chính sách an ninh quốc gia; nguyên tắc, nhiệm vụ, biện pháp bảo vệ an ninh quốc gia; quyền, nghĩa vụ, trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, công dân trong việc bảo vệ an ninh quốc gia?

a)

Luật Quốc phòng (2018).

b)

Luật An ninh quốc gia (2004).

c)

Luật Cảnh sát biển Việt Nam (2018).

d)

Luật Dân quân tự vệ (2019).

47.

Nội dung và trách nhiệm của sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ công an nhân dân là

a)

tuyên truyền thành với Tổ quốc, nhân dân, với Đảng và Nhà nước.

b)

quản lý nhà nước về bảo vệ an ninh quốc gia, đảm bảo an toàn xã hội.

c)

đấu tranh phòng chống âm mưu, hoạt động của các thế lực thù địch.

d)

bảo đảm quân đội sẵn sàng chiến đấu, hoàn thành nhiệm vụ được giao.

48.

Quyền và trách nhiệm của công dân được quy định như thế nào trong Điều 7 của Luật Giáo dục quốc phòng và an ninh?

a)

Tham gia thực hiện nghĩa vụ quân sự khi đủ độ tuổi quy định.

b)

Học tập, nghiên cứu để nâng cao trình độ kiến thức quốc phòng và an ninh.

c)

Tuyên truyền đường lối, quan điểm của Đảng, chính sách của Đảng và Nhà nước.

d)

Dựng chấp hành đường lối, chủ trương của Đảng, chính sách của Nhà nước.

49.

Hành vi nào dưới đây bị nghiêm cấm trong hoạt động giáo dục quốc phòng và an ninh?

a)

Tuyên truyền đường lối, quan điểm của Đảng, chính sách của nhà nước.

b)

Tuyên truyền chống phá nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

c)

Tuyên truyền đường lối, quan điểm của Đảng, chính sách của nhà nước.

d)

Cản trở việc thực hiện hoạt động giáo dục quốc phòng, an ninh.

50.

Sĩ quan Quân đội Nhân dân Việt Nam có nghĩa vụ

a)

phòng, chống tội phạm và vi phạm pháp luật về trật tự, an toàn xã hội.

b)

lãnh đạo, chỉ huy, quản lý hoặc trực tiếp thực hiện một số nhiệm vụ khác.

c)

bảo đảm quân đội sẵn sàng chiến đấu, hoàn thành nhiệm vụ được giao.

d)

chấp hành đường lối, chủ trương của Đảng, chính sách của Nhà nước.

51.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng phẩm chất cần có để trở thành sĩ quan Công an nhân dân Việt Nam?

a)

Công dân nước ngoài sinh sống trên lãnh thổ nước Việt Nam.

b)

Chiều cao: đối với nam từ 1m64, đối với nữ từ 1m58 trở lên.

c)

Lý lịch nhân thân rõ ràng, có phẩm chất đạo đức tốt.

d)

Có phẩm chất, tư cách đạo đức tốt; thể lực phù hợp.

52.

Luật Phòng, chống ma tuý được Quốc hội thông qua vào ngày nào và có hiệu lực thi hành từ ngày nào?

a)

Thông qua ngày 30-3-2019 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01-01-2020

b)

Thông qua ngày 30-3-2020 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01-01-2021

c)

Thông qua ngày 30-3-2021 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01-01-2022

d)

Thông qua ngày 30-3-2021 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01-6-2022

53.

Luật Phòng, chống ma tuý gồm bao nhiêu chương, điều?

a)

7 chương, 55 điều

b)

8 chương, 55 điều

c)

8 chương, 50 điều

d)

9 chương, 55 điều

54.

Chất ma tuý là?

a)

Chất ma tuý là chất kích thích hoặc ức chế thần kinh, dễ gây tình trạng nghiện đối với người sử dụng.

b)

Chất ma tuý là chất kích thích hoặc ức chế thần kinh hoặc gây ảo giác, nếu sử dụng nhiều lần có thể dẫn tới tình trạng nghiện đối với người sử dụng.

c)

Chất ma tuý là chất gây nghiện, chất hướng thần, được quy định trong danh mục chất ma tuý do Chính phủ ban hành.

d)

Chất ma tuý là chất kích thích, nếu sử dụng nhiều lần có thể dẫn tới tình trạng nghiện đối với người sử dụng.

55.

Ý nào dưới đây là đầy đủ và chính xác nhất?

a)

Cây có chứa chất ma tuý là cây thuốc phiện và cây cần sa.

b)

Cây có chứa chất ma tuý là cây thuốc phiện và cây cần sa và các cây khác có chứa chất ma tuý do Chính phủ quy định.

c)

Cây có chứa chất ma tuý là cây thuốc phiện và cây cần sa.

d)

Cây có chứa chất ma tuý là cây thuốc phiện và cây cần sa và các loại cây khác có chứa chất ma tuý do Chính phủ quy định.

56.

Nước giải khát Coca-Cola, tiếp thị như một loại nước giải khát Coca-Cola nên cây ca cao không chứa chất ma tuý. Vậy, sử dụng nước giải khát Coca-Cola có bị nghiêm cấm không?

a)

Bị nghiêm cấm

b)

Không bị nghiêm cấm

57.

Giai đoạn bắt đầu của quá trình nghiện ma tuý là

a)

lệ thuộc vào ma tuý.

b)

lạm dụng ma tuý.

c)

sử dụng ma tuý.

d)

tiếp xúc với chất ma tuý.

58.

Người nghiện ma tuý là người

a)

hay ngáp vặt, ngủ gật, đau bụng và nhức đầu.

b)

bị viêm gan, suy gan, suy thận và hay ngáp vặt.

c)

bị đau bụng, táo bón, gây yếu và hay ngủ gật.

d)

sử dụng chất ma tuý, thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần và bị lệ thuộc vào các chất này.

59.

Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân khách quan dẫn tới nghiện ma tuý?

a)

Thiếu hiểu biết về tác hại của ma tuý, lười lao động

b)

Tò mò, thích chơi trội, thể hiện bản thân, bị kẻ xấu dụ dỗ

c)

Lối sống buông thả, thụ động, đua đòi, hưởng thụ, bị lôi kéo, ép buộc

d)

Công tác tuyên truyền về tác hại của ma tuý; sự phối hợp giữa gia đình, nhà trường và xã hội trong phòng, chống ma tuý chưa hiệu quả

60.

Cây thuốc phiện còn có tên gọi khác là

a)

cây anh túc.

b)

cây mã tiền.

c)

cây sanh.

d)

cây cam sành.

61.

Quá trình nghiện ma tuý thường trải qua các giai đoạn:

a)

sử dụng thử; sử dụng không thường xuyên; lệ thuộc vào ma tuý.

b)

sử dụng thử; sử dụng không thường xuyên; sử dụng thường xuyên.

c)

sử dụng thử; sử dụng không thường xuyên; sử dụng quá mức quy định.

d)

sử dụng thử; sử dụng không thường xuyên; lệ thuộc vào ma tuý.

62.

Hành vi nào sau đây không thuộc nhóm tội phạm về ma tuý?

a)

Sử dụng trái phép chất ma tuý

b)

Vận chuyển trái phép chất ma tuý

c)

Mua bán trái phép chất ma tuý

d)

Tàng trữ trái phép chất ma tuý

63.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng tác hại của ma túy đến bản thân người nghiện ma túy?

a)

Bị tổn hại về sức khỏe thể chất và sức khỏe tâm thần.

b)

Hủy hoại đạo đức, nhân cách; làm tiêu tốn tài sản.

c)

Bị ức chế thần kinh nhưng không lệ thuộc vào thuốc.

d)

Không tỉnh táo, không làm chủ được hành vi của mình.

64.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng tác hại của ma túy đến gia đình người nghiện ma túy?

a)

Làm tiêu tán tài sản gia đình.

b)

Người thân luôn trong trạng thái lo âu, mặc cảm.

c)

Thường có xung đột, cãi vã; ảnh hưởng đến giống nòi.

d)

Gia đình hạnh phúc, mọi thành viên yêu thương nhau hơn.

65.

Chất nào dưới đây không thuộc nhóm chất ma túy?

a)

Nhựa cây thuốc phiện.

b)

Thảo quả khô.

c)

Cần sa thảo mộc.

66.

Ma túy tổng hợp là là chất

a)

kích thích hoặc ức chế thần kinh hoặc gây ảo giác; sử dụng nhiều có thể gây nghiện.

b)

làm cho trí nhớ giảm dần, hưng phấn, xương khớp, sử dụng nhiều có thể gây nghiện.

c)

làm cho cơ thể mất khả năng sinh sản, sử dụng nhiều không gây nghiện.

d)

làm cho người sử dụng cảm thấy sảng khoái, sử dụng nhiều không gây nghiện.

67.

Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về nguyên nhân dẫn đến nghiện ma túy?

a)

Do muốn tìm hiểu cảm giác lạ khi sử dụng chất ma túy.

b)

Muốn thể hiện bản thân, khẳng định cái tôi với bạn bè.

c)

Bị bạn bè lôi kéo, xúi giục, kích động sử dụng ma túy.

d)

Ma túy là một loại thuốc được kê đơn để bồi bổ cơ thể.

68.

Để không đi vào con đường nghiện ma túy, học sinh cần chú ý điều gì?

a)

Cảnh giác trước những đồ ăn vật không rõ nguồn gốc.

b)

Chỉ dùng thử chất ma túy một lần duy nhất để biết.

c)

Buông thả bản thân khi đã mắc nghiện ma túy.

d)

Thụ động trong việc bảo vệ bản thân.

69.

Khi phát hiện bạn bè hoặc người thân có hành vi sử dụng chất ma túy, em nên lựa chọn cách ứng xử nào dưới đây?

a)

Dè bỉu bạn/người thân cho mình sử dụng thử một lần để biết cảm giác.

b)

Im lặng và không quan tâm đến việc đó không ảnh hưởng gì tới mình.

c)

Nhanh chóng báo cho thông tin tới cơ quan chức năng gần nhất.

d)

Tuyệt đối che dấu thông tin để bảo vệ người thân, bạn bè.

70.

Gần đây, X thấy anh trai gieo trồng cây lạ trong vườn và chăm sóc rất cẩn thận. X tò mò muốn biết anh trồng cây gì nên lén quan sát thì phát hiện anh trai mình đang hái nhựa từ những cây đó bán cho người khác và được rất nhiều tiền. Cảm thấy nghi ngờ, X lên internet tìm hiểu và phát hiện những cây đó biến đổi thành chất ma túy. X khuyên anh ngừng trồng cây và không nên tiếp tục. Nếu anh trai X vẫn cố tình coi thường lời khuyên, những nhân vật nào dưới đây vi phạm pháp luật về phòng, chống ma túy?

a)

X và anh trai của X.

b)

Không có nhân vật nào.

c)

Bạn X.

d)

Anh trai của X.

71.

Bà K vô tình phát hiện con trai mình là anh T có hành vi mua bán, vận chuyển trái phép chất ma túy. Tuy nhiên, vì “thương con”, không muốn con trai vướng vào vòng lao lí, nên bà K đã bao che, không tố giác hành vi của anh T. Theo em, trong tình huống trên, nhân vật nào đã vi phạm pháp luật về phòng, chống ma túy?

a)

Chỉ có anh T.

b)

Chỉ có bà K.

c)

Cả anh T và bà K.

d)

Không có ai.

72.

Loại cây nào dưới đây không có chứa chất ma túy?

a)

Cây thuốc phiện.

b)

Cây Coca.

c)

Cây xuyên tâm liên.

d)

Cây cần sa.

73.

Quá trình nghiện ma túy thường trải qua những giai đoạn nào?

a)

Lạm dụng ma túy => sử dụng ma túy => lệ thuộc ma túy.

b)

Sử dụng ma túy => lạm dụng ma túy => lệ thuộc ma túy.

c)

Lệ thuộc ma túy => sử dụng ma túy => lạm dụng ma túy.

d)

Lạm dụng ma túy => lệ thuộc ma túy => sử dụng ma túy.

74.

Ma túy gây tác hại như thế nào đối với bản thân người nghiện?

a)

Gây tổn hại về sức khỏe thể chất và tinh thần.

b)

Lực lượng lao động của xã hội bị suy giảm.

c)

Nguồn vốn đầu tư nước ngoài bị suy giảm.

d)

Xã hội kém an toàn, tiềm ẩn sinh nhiều tệ nạn.

75.

Ma túy gây tác hại như thế nào đối với nền kinh tế?

a)

Gây tổn hại về sức khỏe thể chất và tinh thần.

b)

Hạnh phúc gia đình bị rạn nứt, dễ tan vỡ.

c)

Lực lượng lao động của xã hội bị suy giảm.

d)

Xã hội kém an toàn, tiềm ẩn sinh nhiều tệ nạn.

76.

Một trong những nguyên nhân chủ quan dẫn đến nghiện ma túy là do

a)

Sở thích, thích “chơi thử”, lối sống buông thả, tự do.

b)

Thiếu sự quan tâm, giáo dục của gia đình, người thân.

c)

Công tác tuyên truyền về tác hại của ma túy chưa hiệu quả.

d)

Chế tài xử phạt của nhà nước còn nhẹ, chưa đủ sức răn đe.

77.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng dấu hiệu nhận biết học sinh nghiện ma túy?

a)

Bị toát mồ hôi, ngáp vặt, ngủ gật, da xanh xám, nổi da.

b)

Hay lo sợ, hoảng sợ, không thể thay đổi thái độ thường.

c)

Cất giấu chất ma túy hoặc dụng cụ sử dụng chất ma túy.

d)

Cơ thể đầy đặn, khỏe mạnh, thần thái tươi tỉnh, học lực tốt.

78.

Ý nào dưới đây đầy đủ và chính xác nhất sau khi học xong bài “Phòng, chống vi phạm pháp luật về trật tự, an toàn giao thông” môn Giáo dục quốc phòng và an ninh lớp 10:

a)

Pháp luật về trật tự, an toàn giao thông là hệ thống quy tắc xử sự chung do Nhà nước ban hành và đảm bảo thực hiện, nhằm điều chỉnh các quan hệ xã hội về trật tự, an toàn giao thông.

b)

Pháp luật về trật tự, an toàn giao thông là những quy phạm hành vi do Nhà nước ban hành mà mọi người dân buộc phải tuân theo.

c)

Pháp luật về trật tự, an toàn giao thông là những quy phạm hành vi mà mọi người dân buộc phải tuân theo.

d)

Pháp luật về trật tự, an toàn giao thông là hệ thống quy tắc xử sự chung do Nhà nước ban hành và đảm bảo thực hiện trong lĩnh vực trật tự, an toàn giao thông.

79.

Hành vi người điều khiển xe đạp điện, xe máy điện mà trong cơ thể có chất ma tuý có bị nghiêm cấm không?

a)

Bị nghiêm cấm

b)

Không bị nghiêm cấm

80.

Hành vi người điều khiển xe đạp điện, xe máy điện trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn có bị nghiêm cấm không?

a)

Không bị nghiêm cấm

b)

Bị nghiêm cấm

81.

Khi điều khiển xe cơ giới trong đô thị và khu đông dân cư, không được bấm còi trong khoảng thời gian nào?

a)

từ 21 giờ đến 5 giờ.

b)

từ 21 giờ đến 6 giờ.

c)

từ 22 giờ đến 5 giờ.

d)

từ 22 giờ đến 6 giờ.

82.

Hành vi bấm còi liên tục khi điều khiển xe cơ giới có bị nghiêm cấm không?

a)

Không bị nghiêm cấm

b)

Không bị nghiêm cấm nếu trong khoảng thời gian từ 5 giờ đến 22 giờ

c)

Không bị nghiêm cấm nếu không ở trong đô thị, khu đông dân cư

d)

Bị nghiêm cấm

83.

Hành vi lắp đặt, sử dụng đèn không đúng thiết kế của nhà sản xuất đối với từng loại xe cơ giới có bị nghiêm cấm không?

a)

Bị nghiêm cấm

b)

Không bị nghiêm cấm

c)

Không bị nghiêm cấm nếu lắp đặt loại đèn sáng hơn đèn theo thiết kế của nhà sản xuất

d)

Không bị nghiêm cấm nếu chỉ sử dụng ở nơi ít người và không phải là đô thị

84.

Ở nhà trường, cơ sở giáo dục và chính xác nhất sau khi học xong bài “Phòng, chống vi phạm pháp luật về trật tự, an toàn giao thông” môn Giáo dục quốc phòng và an ninh lớp 10: Người tham gia giao thông phải đi về phía bên phải theo chiều đi của mình và đi đúng làn đường, phần đường quy định và phải chấp hành hệ thống báo hiệu đường bộ đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Cho các hình thức báo hiệu sau: 1. Hiệu lệnh của người điều khiển giao thông 2. Hiệu lệnh của người điều khiển giao thông và các dấu hiệu khác trên mặt đường 3. Hiệu lệnh của đèn tín hiệu 4. Hiệu lệnh của biển báo hiệu Khi đồng thời có bốn các hình thức báo hiệu trên ở một khu vực, người tham gia giao thông phải chấp hành theo thứ tự:

a)

A. 1-2-3-4

b)

B. 2-3-4-1

c)

C. 1-3-2-4

d)

D. 2-1-4-3

86.

Tại nơi không có vạch kẻ đường dành cho người đi bộ, người điều khiển phương tiện ....?

a)

Không nhường đường cho người đi bộ.

b)

Không phải nhường đường cho người khuyết tật.

c)

Chỉ nhường đường cho người khuyết tật.

d)

phải quan sát, giảm tốc độ và nhường đường cho người đi bộ, xe lăn của người khuyết tật qua đường đảm bảo an toàn.

87.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào người điều khiển xe gắn máy không được chở hai người trở lên?

a)

Chở người bệnh đi cấp cứu

b)

Áp giải người có hành vi vi phạm pháp luật

c)

Đưa trẻ em dưới 14 tuổi

d)

Chở người từ đủ 14 tuổi trở lên

88.

Người điều khiển xe đạp chỉ được chở một người, trừ trường hợp nào dưới đây thì được chở tối đa hai người?

a)

Chở người bệnh

b)

Chở người già

c)

Chở trẻ em dưới 7 tuổi

d)

Chở người khuyết tật

89.

Người điều khiển xe mô tô, xe gắn máy được chở tối đa bao nhiêu người trên xe, kể cả người điều khiển?

a)

Chở thêm một trẻ em dưới 7 tuổi

b)

Chở thêm một trẻ em dưới 8 tuổi

c)

Chở thêm một trẻ em dưới 9 tuổi

d)

Chở thêm một trẻ em dưới 10 tuổi

90.

Người ngồi trên xe mô tô, xe gắn máy, xe đạp máy phải đội mũ bảo hiểm có cài quai đúng quy cách khi nào?

a)

Chỉ khi tham gia giao thông đường cao tốc

b)

Khi tham gia giao thông đường bộ

c)

Chỉ khi tham gia giao thông đường quốc lộ

d)

Chỉ khi tham gia giao thông hàng đường bộ

91.

Đối tượng nào sau đây không phải đội mũ bảo hiểm?

a)

Người điều khiển, người ngồi trên xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh

b)

Người điều khiển, người ngồi trên xe đạp máy, xe đạp điện

c)

Người điều khiển, người ngồi trên xe đạp thường (không phải xe đạp máy, xe đạp điện)

d)

Người điều khiển, người ngồi trên xe gắn máy

92.

Những hành vi nào sau đây của người điều khiển xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy, xe đạp được phép thực hiện khi tham gia giao thông?

a)

Chở một người sau dưới 16 tuổi

b)

Một tay điều khiển phương tiện, một tay kéo xe khác

c)

Sử dụng ô, điện thoại di động, thiết bị âm thanh (trừ thiết bị trợ thính)

d)

Buông cả hai tay và đội mũ bảo hiểm không cài quai đúng quy cách

93.

Người điều khiển, người ngồi trên xe mô tô có được phép kéo theo người điều khiển xe đạp không?

a)

Không được phép

b)

Được phép nếu đường không có người đi bộ

c)

Được phép khi người đi xe đạp quá mệt

d)

Được phép khi kéo xe đi ngược chiều

94.

Hành vi người điều khiển xe mô tô, xe gắn máy, xe đạp chở vật cồng kềnh khi tham gia giao thông có được phép không?

a)

Chỉ được phép nếu đoạn đường di chuyển là đường một chiều

b)

Chỉ được phép khi đã được chặt chẽ với phương tiện

c)

Không được phép

d)

Chỉ được phép nếu đoạn đường di chuyển cấm xe ô tô

95.

Người ngồi trên xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy, xe đạp khi tham gia giao thông có được phép mang, vác vật cồng kềnh không?

a)

Chỉ được phép nếu đoạn đường di chuyển dưới 1 km

b)

Chỉ được phép nếu không ảnh hưởng đến người điều khiển phương tiện

c)

Chỉ được phép nếu mang, vác bằng hai tay

d)

Không được phép

96.

Người điều khiển, người ngồi trên xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy, xe đạp khi tham gia giao thông có được sử dụng ô khi trời mưa không?

a)

Chỉ được phép khi trời mưa phùn và không có gió

b)

Không được sử dụng

c)

Được sử dụng khi trời có gió to

d)

Được sử dụng khi đi mưa phùn và không có gió

97.

Người đi bộ có được phép vượt qua dải phân cách không?

a)

Chỉ được phép nếu là trẻ em từ 14 tuổi trở lên

b)

Không được phép

c)

Được phép nếu không có xe ô tô

d)

Được phép nếu không có xe ô tô và đường dành riêng cho người đi bộ

98.

Khi đi qua đường đô thị, đường thường xuyên có xe cơ giới qua lại trẻ em ở độ tuổi nào phải có người lớn dắt?

a)

Dưới 7 tuổi

b)

Dưới 8 tuổi

c)

Dưới 9 tuổi

d)

Dưới 10 tuổi

99.

Hành vi tự mở lối đi qua đường sắt có bị nghiêm cấm không?

a)

Không bị nghiêm cấm nếu lối đi tự mở chỉ dùng cho một hộ gia đình

b)

Bị nghiêm cấm

c)

Không bị nghiêm cấm

d)

Không bị nghiêm cấm nếu lối đi tự mở chỉ sử dụng một lần duy nhất

100.

Hành vi họp chợ trên đường sắt, trong phạm vi bảo vệ công trình đường sắt và hành lang an toàn giao thông đường sắt có bị nghiêm cấm không?

a)

Không bị nghiêm cấm nếu chỉ họp chợ mỗi tuần một lần

b)

Bị nghiêm cấm

c)

Không bị nghiêm cấm

d)

Không bị nghiêm cấm nếu chỉ có các hộ dân ở xung quanh đường tàu tham gia