wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Tăng trưởng Kinh tế và Hội nhập Kinh tế Quốc tế

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Sự tăng trưởng kinh tế gắn liền với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế hợp lí, đảm bảo tiến bộ xã hội là

a)

Tổng sản phẩm quốc nội.

b)

Phát triển kinh tế.

c)

Phát triển xã hội.

d)

Tăng trưởng kinh tế.

2.

Mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế và phát triển bền vững được thể hiện ở nội dung nào dưới đây?

a)

Tăng trưởng kinh tế và phát triển bền vững không liên quan đến nhau.

b)

Tăng trưởng kinh tế không gây ảnh hưởng đến phát triển bền vững.

c)

Tăng trưởng kinh tế quan trọng nhưng không đảm bảo phát triển bền vững.

d)

Tăng trưởng kinh tế là điều kiện tiên quyết để đạt được phát triển bền vững.

3.

Tiêu chí nào dưới đây không phải là chỉ tiêu đánh giá tăng trưởng kinh tế?

a)

Tổng thu nhập quốc dân.

b)

Tổng doanh số bán hàng.

c)

Tổng sản phẩm quốc nội bình quân đầu người.

d)

Tổng thu nhập quốc dân bình quân đầu người.

4.

Hội nhập kinh tế quốc tế được thực hiện theo các cấp độ nào dưới đây?

a)

Song phương, khu vực, toàn cầu.

b)

Song phương, đa phương, toàn diện.

c)

Thoả thuận, liên minh, hợp tác.

d)

Thoả thuận, liên kết, hoà nhập.

5.

Trong điều kiện toàn cầu hóa, hội nhập kinh tế quốc tế giúp mỗi quốc gia có cơ hội

a)

Mở rộng lãnh thổ.

b)

Mở rộng chủ quyền.

c)

Mở rộng thị trường.

d)

Mở mang biên giới.

6.

Phát biểu nào dưới đây là sai về sự cần thiết của hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Hội nhập kinh tế quốc tế chỉ cần thiết với những quốc gia đang thiếu nguồn lực về vốn.

b)

Các nước đang phát triển cần tham gia hội nhập kinh tế quốc tế để tiếp cận và học hỏi công nghệ tiên tiến.

c)

Hội nhập kinh tế quốc tế giúp các quốc gia mở rộng thị trường tiêu thụ sản phẩm.

d)

Hội nhập kinh tế quốc tế tạo điều kiện cho các quốc gia hợp tác và phát triển bền vững.

7.

Phát biểu nào dưới đây là sai về khái niệm bảo hiểm?

a)

Bảo hiểm chia sẻ tổn thất cho những người tham gia, theo nguyên tắc “số đông bù số ít”

b)

Người tham gia bảo hiểm chuyển giao rủi ro cho tổ chức bảo hiểm trên cơ sở đóng phí.

c)

Khi rủi ro xảy ra, người tham gia bảo hiểm sẽ được bồi thường ngay số tiền đã bị thiệt hại.

d)

Tham gia bảo hiểm giúp các cá nhân, nhanh chóng ổn định đời sống vật chất, tinh thần.

8.

Loại hình bảo hiểm do Nhà nước tổ chức mà người lao động và người sử dụng lao động thuộc đối tượng theo quy định phải tham gia là

a)

Bảo hiểm thân thể.

b)

Bảo hiểm xã hội tự nguyện.

c)

Bảo hiểm xã hội bắt buộc.

d)

Bảo hiểm tai sản.

9.

Khi tham gia bảo hiểm, công dân cần thực hiện trách nhiệm nào sau đây đối với nhà cung cấp dịch vụ bảo hiểm?

a)

Chấp nhận mọi phát sinh.

b)

Thực hiện hợp đồng đã ký.

c)

Che giấu tình trạng bệnh tật.

d)

Chia sẻ mọi thông tin cá nhân.

10.

Hệ thống các chính sách can thiệp của Nhà nước và các lực lượng xã hội thực hiện nhằm giảm mức độ nghèo đói, nâng cao năng lực tự bảo vệ của người dân và xã hội trước những rủi ro hay nguy cơ giảm hoặc mất thu nhập, bảo đảm ổn định, phát triển và công bằng xã hội là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

An sinh xã hội.

b)

Bảo hiểm xã hội.

c)

Chất lượng cuộc sống.

d)

Thượng tầng xã hội.

11.

Một trong những vai trò của an sinh xã hội là góp phần giúp các đối tượng được hưởng chính sách an sinh xã hội có thể chủ động, ngăn ngừa và giảm bớt

a)

Phạm tội.

b)

Rủi ro.

c)

Quyền lợi.

d)

Nghèo đói.

12.

Việc nhà nước đầu tư kinh phí để phát triển hệ thống nhà ở xã hội cho người thu nhập thấp là góp phần thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

Cấp cứu người bị nạn.

b)

Kiểm tra căn cước công dân.

c)

Tuyên truyền bán hàng đa cấp.

d)

Giới thiệu dịch vụ bảo hiểm.

13.

Việc làm nào dưới đây của mỗi công dân không góp phần vào thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế đất nước?

a)

Chú trọng nâng cao trình độ ngoại ngữ.

b)

Sử dụng có hiệu quả nguồn vốn hỗ trợ.

c)

Làm việc theo nhu cầu sở thích cá nhân.

d)

Tố cáo hành vi phá hoại nền kinh tế.

14.

Ngày 25/12/2008, Việt Nam và Nhật Bản đã chính thức ký kết Hiệp định Đối tác Kinh tế Việt Nam - Nhật Bản, xét về cấp độ hợp tác đây là hình thức hợp tác nào?

a)

Toàn cầu.

b)

Song phương.

c)

Khu vực.

d)

Châu lục.

15.

Anh A đến đại lý bán bảo hiểm để mua bảo hiểm trách nhiệm dân sự xe cơ giới cho chiếc xe máy mà mình đang sử dụng. Anh A đã sử dụng loại hình bảo hiểm nào dưới đây?

a)

Bảo hiểm y tế.

b)

Bảo hiểm thương mại.

c)

Bảo hiểm xã hội.

d)

Bảo hiểm thất nghiệp.

16.

Theo số liệu của UBND tỉnh V, đến hết tháng 7.2023, đã có trên 218 nghìn người tham gia bảo hiểm thất nghiệp, chiếm 37,9% lực lượng lao động; đã có gần 8 nghìn lượt người hưởng bảo hiểm thất nghiệp. Thông tin thể hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây của Nhà nước trong việc kiểm soát và kiềm chế thất nghiệp?

a)

Chính sách phát triển kinh tế.

b)

Chính sách giải quyết việc làm.

c)

Chính sách an sinh xã hội.

d)

Chính sách phát triển nguồn nhân lực.

17.

Cấp phát miễn phí thẻ bảo hiểm y tế cho 631,4 nghìn đối tượng là hộ nghèo, hộ cận nghèo là thể hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

Chính sách trợ giúp xã hội

b)

Chính sách đền ơn đáp nghĩa

c)

Chính sách bảo hiểm xã hội

d)

Chính sách bảo đảm các dịch vụ

18.

Nội dung trong thông tin trên, nhận định nào dưới đây thể hiện trách nhiệm của cộng dân trong thực hiện chính sách an sinh xã hội?

a)

Cấp phát miễn phí thẻ bảo hiểm y tế cho 631,4 nghìn đối tượng

b)

Tất cả trẻ em dưới 6 tuổi đều được cấp thẻ bảo hiểm y tế

c)

Lao động được hỗ trợ sử dụng có hiệu quả nguồn vốn vay

d)

Giải quyết cho 38,0 nghìn lao động, đào tạo nghề 17,7 nghìn người

19.

Theo Bộ Kế hoạch và Đầu tư, năm 2024, tăng trưởng kinh tế ước đạt trên bao nhiêu phần trăm GDP?

a)

4%

b)

5%

c)

6%

d)

7%

20.

Từ các thông tin trên, nhận định nào dưới đây không phải là chỉ tiêu để đánh giá kinh tế năm 2024?

a)

Tăng năng suất lao động

b)

Tỷ lệ lạm phát

c)

Tỷ lệ thất nghiệp

d)

Tỷ lệ lao động qua đào tạo

21.

Giả sử phát triển kinh tế của Việt Nam trong năm 2024?

a)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế đạt trên 7% GDP.

b)

Chỉ số giá tiêu dùng tăng bình quân 3,77%.

c)

GDP bình quân đầu người đạt 4.700 USD~4.730 USD.

d)

Giải quyết tốt vấn đề việc làm, thu nhập và phúc lợi.

22.

Theo Bộ Kế hoạch và Đầu tư, tốc độ tăng năng suất lao động năm 2024 ước đạt bao nhiêu?

a)

4,8%~5,3%

b)

5,56%

c)

3,78%

d)

7%

23.

Theo Tổng cục thống kê, mức tăng trưởng kinh tế giai đoạn 2016 - 2020 của Việt Nam đạt trung bình bao nhiêu phần trăm mỗi năm?

a)

5%

b)

7%

c)

3%

d)

10%

24.

Thu nhập bình quân đầu người năm 2014 đạt bao nhiêu USD/người?

a)

2.052 USD

b)

3.200 USD

c)

4.700 USD

d)

1.500 USD

25.

Kể từ khi chính thức gia nhập WTO, Việt Nam đã đạt được thành tựu gì về kinh tế?

a)

Gia nhập WTO là biểu hiện của hội nhập toàn cầu

b)

Nhập siêu là tiêu chí để đánh giá sự tăng trưởng kinh tế của một quốc gia

c)

Việc ghi chép cụ thể về ngư trường đánh cá phục vụ hoạt động xuất khẩu là thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc hội nhập kinh tế quốc tế

d)

Hỗ trợ các ngư dân về lãi suất để yên tâm vươn khơi bám biển là phù hợp với chính sách trợ giúp xã hội trong hệ thống an sinh xã hội ở nước ta