wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Thi HK1 Tin học 6

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.
Thông tin là gì?
a)
Những gì mang lại sự hiểu biết cho con người
b)
Những thứ có thể làm thay đổi hành động của con người
c)
Những gì có giá trị, dữ liệu là những thứ vô giá trị
d)
Là sự phụ thuộc vào sự hiểu biết của con người
2.
"Giấy, cuộn phim, đĩa quang, USB, thẻ nhớ..." được gọi là gì?
a)
Thông tin
b)
Dữ liệu
c)
Vật mang tin
d)
Các vật dụng hằng ngày
3.
Thiết bị nào sau đây là thiết bị đầu cuối?
a)
Máy tính
b)
Màn hình
c)
Máy in
d)
Router
4.

Thông tin đúng giúp con người đưa ra những:

a)
Chí dẫn sai
b)
Cảm xúc tiêu cực
c)
Lựa chọn đúng
d)
Dữ liệu
5.
Thiết bị cho em thấy các hình ảnh hay kết quả hoạt động của máy tính là:
a)
Bàn phím
b)
Màn hình
c)
Chuột
d)
CPU
6.
Máy tính có thể thực hiện hàng trăm nghìn tỉ phép tính trong một giây. Điều này thể hiện lợi ích của máy tính trong quá trình nào sau đây:
a)
Chia sẻ các thiết bị
b)
Tiết kiệm điện
c)
Trao đổi dữ liệu
d)
Xử lí thông tin
7.
Thông tin trong máy tính được biểu diễn dưới dạng gì?
a)
Kí hiệu
b)
Hình ảnh
c)
Âm thanh và hình ảnh
d)
Dãy bit
8.
Trong các đơn vị đo dung lượng nhớ dưới đây, đơn vị nào nhỏ nhất?
a)
MB
b)
Byte
c)
KB
d)
GB
9.

1 Byte bằng bao nhiêu Bit?

a)
2
b)
8
c)
16
d)
32
10.
Mạng máy tính gồm:
a)
Tối thiểu 5 máy tính được liên kết với nhau
b)
2 hoặc nhiều máy tính được kết nối với nhau
c)
Tất cả các máy tính trong cùng một phòng hoặc một toà nhà
d)
Tất cả đáp án trên
11.
Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị đầu cuối?
a)
Máy tính
b)
Máy in
c)
Bộ định tuyến
d)
DT thông minh
12.
Phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Trong mạng máy tính, các tài nguyên như máy in có thể được chia sẻ
b)
Người dùng không thể chia sẻ dữ liệu cho người khác trong cùng một mạng máy tính
c)
Người sử dụng có thể chia sẻ dữ liệu trên máy tính của mình cho người khác trong cùng một mạng máy tính
d)
Tất cả đáp án trên
13.
Lợi ích của mạng máy tính giúp người dùng có thể:
a)
Tiết kiệm lượng mặt trời
b)
Tiết kiệm điện
c)
Chia sẻ dữ liệu
d)
Tăng thời gian sửa chữa
14.
Thiết bị có kết nối không dây là thiết bị nào dưới đây:
a)
Máy tính để bàn
b)
Máy in
c)
Điện thoại di động
d)
Bộ định tuyến
15.

Giác quan nào của con người dùng để tiếp nhận hình ảnh?

a)
Thị giác
b)
Khứu giác
c)
Xúc giác
d)
Thính giác
16.
Phát biểu nào sau đây là đúng:
a)
Dữ liệu có thể được hiểu bởi những người có trình độ cao
b)
Dữ liệu là những gì mang lại sự hiểu biết cho con người
c)
Dữ liệu được hiển thị dưới dạng người, văn bản, hình ảnh, âm thanh
d)
Dữ liệu chỉ có ở trong máy tính
17.
Bộ phận nào của cơ thể người dùng để xử lí thông tin:
a)
Não
b)
Mắt
c)
Chân
d)
Tất cả đáp án trên
18.
Thao tác ghi nhớ, giữ lại tài liệu của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?
a)
Thu nhận
b)
Lưu trữ
c)
Xử lí
d)
Truyền
19.
Kết quả của việc nhìn thấy hoặc nghe thấy ở con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?
a)
Thu nhận
b)
Lưu trữ
c)
Xử lí
d)
Truyền
20.
Các thao tác lập luận, giải thích, phân tích, phán đoán, tưởng tượng,... của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin:
a)
Thu nhận
b)
Lưu trữ
c)
Xử lí
d)
Truyền
21.
Thiết bị lưu trữ là thiết bị có chức năng gì?
a)
Thu nhận dữ liệu
b)
Nhận hiệu vào máy tính
c)
Xuất thông tin
d)
Cất giữ dữ liệu của máy tính
22.
Chức năng của thiết bị vào của máy tính là gì?
a)
Thu nhận thông tin
b)
Hiển thị thông tin
c)
Lưu trữ thông tin
d)
Xử lí thông tin
23.
Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị ra của máy tính:
a)
Bàn phím
b)
Máy in
c)
Màn hình
d)
Loa
24.
Thiết bị nào sau đây của máy tính được ví như bộ não con người?
a)
Màn hình
b)
Chuột
c)
Bàn phím
d)
CPU
25.
Một bit được biểu diễn bằng:
a)
Kí hiệu 0 hoặc 1
b)
Một kí hiệu đặc biệt
c)
Chữ số bất kì
d)
Tất cả đáp án trên
26.
Một ổ cứng di động 1GB có dung lượng nhớ tương đương bao nhiêu?
a)
1024 TB
b)
1024 KB
c)
1024 MB
d)
Tất cả đáp án trên
27.

Khả năng lưu trữ của một thiết bị nhớ được gọi là:

a)
Dung lượng nhớ
b)
Bộ nhớ lớn
c)
Thẻ nhớ
d)
Năng lực nhớ
28.
Công cụ nào sau đây không phải là vật mang tin?
a)
Giấy
b)
Cuộn phim
c)
Thẻ nhớ
d)
Chai nước
29.
Máy tính gồm mấy thành phần để có thể thực hiện được các hoạt động xử lí thông tin?
a)
5
b)
4
c)
6
d)
3
30.
Chức năng của bộ nhớ máy tính là gì?
a)
Thu nhận thông tin
b)
Hiển thị thông tin
c)
Lưu trữ thông tin
d)
Xử lí thông tin
31.
Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị ra của máy tính:
a)
Micro
b)
Màn hình
c)
Máy in
d)
Loa
32.
Một ổ cứng di động 2GB có dung lượng nhớ tương đương bao nhiêu?
a)

2.048TB

b)

2.048B

c)
2.048KB
d)
2.048MB
33.
Công cụ nào sau đây không phải là vật mang tin?
a)
Giấy
b)
Cuộn phim
c)
Thẻ nhớ
d)
Xô, chậu
34.
Thông tin là gì?
a)
Những gì mang lại sự hiểu biết cho con người và chính mình
b)
Những thứ có thể làm thay đổi hành động của con người
c)
Thông tin là những gì có giá trị, dữ liệu là những thứ vô giá trị
d)
Thông tin là sự phụ thuộc vào sự hiểu biết của con người
35.
"Giấy, cuộn phim, đĩa quang, USB, thẻ nhớ..." được gọi là gì?
a)
Thông tin
b)
Dữ liệu
c)
Vật mang tin
d)
Vật dụng hằng ngày
36.
Thiết bị nào sau đây là thiết bị đầu cuối?
a)
Bộ định tuyến không dây
b)
Máy in
c)
Router
d)
Tất cả đáp án trên
37.
Câu hỏi "Lạng Sơn mưa ít nhất vào tháng năm nào?" là:
a)
Vật mang tin
b)
Dữ liệu
c)
Thông tin
d)
Văn bản, hình ảnh
38.
Thiết bị cho em thấy các hình ảnh hay kết quả hoạt động của máy tính là:
a)
Bàn phím
b)
Chuột
c)
Màn hình
d)
CPU
39.
Máy tính kết nối với nhau để:
a)
Chia sẻ các thiết bị
b)
Tiết kiệm điện
c)
Trao đổi dữ liệu
d)
Cả A và C đều đúng
40.

Lượng thông tin mà thiết bị lưu trữ có thể lưu trữ gọi là:

a)
Tốc độ truy cập
b)
Dung lượng nhớ
c)
Thời gian truy cập
d)
Mật độ lưu trữ
41.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Internet chỉ là mạng kết nối các trang thông tin trên phạm vi toàn cầu.

b)

Internet là một mạng các máy tính liên kết với nhau trên toàn cầu.


c)

Internet là mạng truyền hình kết nối các thiết bị nghe nhìn trong phạm vi một quốc gia.

d)

Internet là mạng kết nối các thiết bị có sử dụng chung nguồn điện

42.

Để kết nối với Internet, máy tính phải được cài đặt và cung cấp dịch vụ bởi:

a)

Một máy tính khác.

b)

Người quản trị mạng xã hội.

c)

Nhà cung cấp dịch vụ Internet.

d)

Người quản trị mạng máy tính.

43.

Phát biểu nào không đúng khi nói về Internet?

a)

Một mạng lưới rộng lớn kết nối hàng triệu máy tính trên khắp thế giới.

b)

Một mạng kết nối các hệ thống máy tính và các thiết bị với nhau giúp người sử dụng có thể xem, tìm kiếm, chia sẻ và trao đổi thông tin, …

c)

Một mạng công cộng không thuộc sở hữu hay do bất kì một tổ chức hoặc cá nhân nào điều hành.

d)

Một mạng kết nối các máy tính với nhau được tổ chức và giám sát bởi một cơ quan quản lí.

44.

Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của Internet?

a)

Phạm vi hoạt động trên toàn cầu.

b)

Có nhiều dịch vụ đa dạng và phong phú.

c)

Không thuộc quyền sở hữu của ai.

d)

Thông tin chính xác tuyệt đối.

45.

Phát biểu nào sau đây không phải là lợi ích của việc sử dụng Internet đối với học sinh?

a)

Giúp mở rộng giao lưu kết bạn với các bạn ở nước ngoài.

b)

Giúp tiết kiệm thời gian và cung cấp nhiều tư liệu làm bài tập dự án.

c)

Giúp nâng cao kiến thức bằng cách tham gia các khóa học trực tuyến.

d)

Giúp giải trí bằng cách xem mạng xã hội và chơi điện tử suốt cả ngày.

46.

Ý kiến nào sau đây là sai?

a)

Kho thông tin trên Internet là khổng lồ.

b)

Chúng ta có thể sử dụng bất kì thông tin nào trên Internet mà không cần xin phép.

c)

Internet cung cấp môi trường làm việc trực tuyến, giải trí từ xa.

d)

Người sử dụng có thể tìm kiếm, trao đổi thông tin trên Internet.

47.

Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề là: 

a)

Bản quyền.

b)

Các từ khóa liên quan đến trang web.

c)

Địa chỉ của trang web.

d)

Các từ khóa liên quan đến thông tin cần tìm.

48.

Một vài ứng dụng trên Internet 

a)

Đào tạo qua mạng.

b)

Hội thảo trực tuyến.

c)

Thương mại điện tử.

d)

Tất cả các đáp án trên.

49.

Người dùng có thể tiếp cận và chia sẻ thông tin một cách nhanh chóng, tiện lợi, không phụ thuộc vào vị trí địa lý khi người dùng kết nối vào đâu? 

a)

Laptop.

b)

Máy tính.

c)

Internet.

d)

Mạng máy tính. 

50.

Phần mềm được sử dụng để truy cập các trang web và khai thác tài nguyên trên internet được gọi là

a)

Trình soạn thảo web.

b)

Trình lướt web.

c)

Trình thiết kế web.

d)

Trình duyệt web.

51.

Hãy xác định đâu là một số trình duyệt Web phổ biến hiện nay?

a)

Google Chrome, Cốc Cốc, Mozilla Firefox, UC Browse, …

b)

Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), Word, Excel,…

c)

Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), Word,…

d)

Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), yahoo, google,…

52.

Cho biết thông tin trên Internet được tổ chức như thế nào?

a)

Tương tự như thông tin trong cuốn sách.

b)

Thành từng văn bản rời rạc.

c)

Thành các trang siêu văn bản nối với nhau bởi các liên kết.

d)

Một cách tùy ý.

53.

Đặc điểm chính của Internet? 

a)

Tính toàn cầu.

b)

Tính tương tác.

c)

Tính không sở hữu.

d)

Tất cả đáp án trên.

54.

Cần làm thế nào để kết nối Internet?

a)

Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet để được hỗ trợ cài đặt Internet.

b)

Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet để được cấp quyền truy cập Internet.

c)

Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP) để được hỗ trợ cài đặt và cấp quyền truy cập Internet.

d)

Wi-Fi.

55.

Ai là chủ sở hữu của mạng Internet?

a)

Đất nước.

b)

Người sáng lập.

c)

Không ai là chủ sở hữu.

d)

Nhà khoa học.