wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Polimer

Total questions: 157

Worksheet time: 3hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Polime nào sau đây không phải là thành phần chính của chất dẻo ?

a)

Poliacrilonitrin

b)

Polistiren (PS)

c)

Poli (metyl metacrylat)

d)

Polietilen (PE)

2.

Polivinyl clorua có công thức là ?

a)

(-CH2-CHCl-)2.

b)

(-CH2-CH2-)n.

c)

(-CH2-CHBr-)n.

d)

(-CH2-CHF-)n.

3.

Monome được dùng để điều chế polietilen là ?

a)

CH2=CH-CH3.

b)

CH2=CH2.

c)

CH≡CH.

d)

CH2=CH-CH=CH2

4.

Khái niệm chất dẻo

a)

Chất dẻo là những vật liệu polime có tính dẻo.

b)

Chất dẻo là chất có tính dẻo.

c)

Chất dẻo là những vật liệu polime đun nóng tan chảy.

d)

Chất dẻo là những vật liệu polime chịu tác dụng của nhiệt, áp lực bên ngoài.

5.

PE là gì ?

a)

Là chất dẻo mềm, được dùng làm màng mỏng, bình chứa, túi đựng…

b)

Là chất dẻo rắn, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu điện, ống dẫn nước, da giả…

c)

Là chất dẻo cứng, trong suốt, không vỡ…nên được gọi là thủy tinh hữu cơ.

d)

Dùng để chế tạo kính máy bay, ô tô, kính bảo hiểm, dùng làm răng giả…

6.

PVC là gì ?

a)

Là chất dẻo mềm, được dùng làm màng mỏng, bình chứa, túi đựng…

b)

Là chất dẻo rắn, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu điện, ống dẫn nước, da giả…

c)

Là chất dẻo cứng, trong suốt, không vỡ…nên được gọi là thủy tinh hữu cơ.

d)

Dùng để chế tạo kính máy bay, ô tô, kính bảo hiểm, dùng làm răng giả…

7.

Công thức cấu tạo của polietilen (PE) là gì ?

a)

[-CH3-CH3-]n

b)

[-CH2-CH(CH3)-]n

c)

[-CH2-CH2-]n

d)

[-CH2-CHCl-]n

8.

Polime nào có tính cách điện tốt,bền được dùng làm ống dẫn nước, vải che mưa, vật liệu điện,...?

a)

Cao su thiên nhiên

b)

Polivinyl clorua

c)

Thủy tinh hữu cơ

d)

Poli-1,3-butadien

9.

Chọn một chất khác biệt với các chất còn lại:

a)

Tơ nitron

b)

Tơ tằm

c)

Poliacrilonitrin

d)

Tơ olon

10.

Dãy gồm tất cả các chất đều là chất dẻo là ?

a)

Polietilen,tơ tằm,nhựa rezol

b)

Polietilen,cao su thiên nhiên,PVA

c)

Polietilen,đất sét ướt,PVC

d)

Polietilen,polistiren,bakelit

11.

Dãy gồm tất cả các chất đều là polime trùng ngưng là ?

a)

PE, tơ nitron

nhựa rezol

b)

PE, PVC, PVA,

cao su Buna

c)

Nilon-6,6

policaprolamit

PPF

d)

Polietilen,

polistiren,

bakelit

12.

Polime nào chỉ là hidrocacbon?

a)

Polipropylen

b)

Xenluloz

c)

Polistyren

d)

Caosu Buna

13.

Polime có thể điều chế bằng phương pháp đồng trùng hợp là

a)

Caosu Buna-S

b)

Nilon-6,6

c)

Poli(hexametylen adipamit)

d)

Caosu Buna-N

14.

Trong số các polime sau, chất có m% cacbon nhiều nhất là:

a)

Nhựa PS

b)

Nhựa PP

c)

Caosu tự nhiên

d)

Caosu Buna-S

15.

Dãy nào sau đây chỉ gồm các polime trùng hợp?

a)

PVC, PE, PPF

b)

Caosu Buna,

tơ olon

c)

Nilon-7,

policaprolamit

d)

poli(hexametylen adipamit)

16.

Có bao nhiêu polymer thiên nhiên trong các vật liệu sau: bông, tơ tằm, len, cellulose, tơ nitron?

(a)  

17.

Cho các polymer sau: tơ tằm, bông, len, tơ visco, tơ capron, tơ nitron, tơ nylon-6,6, tơ cellulose acetate. Có bao nhiêu chất là thuộc loại tơ bán tổng hợp?

(a)  

18.

Tính chất vật lí chung của polymer là

a)

chất lỏng, không màu, không tan trong nước.

b)

chất lỏng, không màu, tan tốt trong nước.

c)

chất rắn, không bay hơi, dễ tan trong nước.

d)

chất rắn, không bay hơi, không tan trong nước.

19.

Chất có thể trùng hợp tạo ra polymer là

a)

C2H5OH.

b)

CH3COOH.

c)

CH3CH3.

d)

CH2 = CHCH3.

20.

Polymer nào dưới đây có chứa nguyên tố chlorine?

a)

PE

b)

PP

c)

PVC

d)

PS.

21.

Polymer nào sau đây thuộc loại polymer tổng hợp?

a)

Tinh bột

b)

Tơ tằm

c)

Polyethylene

d)

Cao su thiên nhiên.

22.

Quá trình lưu hóa cao su thuộc loại phản ứng

a)

cắt mạch polymer

b)

tăng mạch polymer

c)

giữ nguyên mạch polymer

d)

phân hủy polymer.

23.

Chất nào dưới đây không phải là polymer?

a)

Lipid

b)

Tinh bột.

c)

Cellulose

d)

Protein

24.

Polymer nào sau đây trong thành phần hóa học chỉ có hai nguyên tố carbon và hydrogen?

a)

Poly(methyl methacrylate).

b)

Poly(vinyl chloride).

c)

Poly(phenol formaldehyde).

d)

Polystyrene.

25.

Các động vật ăn cỏ như trâu, bò, dê, cừu,…có thể chuyển hóa cellulose trong thức ăn thành glucose bằng enzyme cellulase để cung cấp năng lượng cho cơ thể. Phản ứng chuyển hóa cellulose thành glucose thuộc loại phản ứng nào sau đây?

a)

Cắt mạch polymer.

b)

Giữ nguyên mạch polymer

c)

Tăng mạch polymer.

d)

Trùng ngưng.

26.

Loại polymer nào sau đây có chứa nguyên tố nitrogen?

a)

Polystyrene

b)

Poly(vinyl chloride)

c)

Polyisoprene

d)

Nylon – 6,6

27.

Quá trình cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ giống nhau hoặc tương tự nhau (monomer) tạo thành phân tử lớn (polymer) được gọi là phản ứng

a)

thủy phân

b)

trùng hợp

c)

trùng ngưng

d)

xà phòng hóa.

28.

Loại polymer nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

a)

PVC.

b)

Cao su buna.

c)

PET.

d)

Teflon.

29.

Phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Các vật liệu polime thường là chất rắn không bay hơi.

b)

Hầu hết các polime tan trong nước và trong dung môi hữu cơ.

c)

Polime là những chất có phân tử khối rất lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau.

d)

Polietilen và poli(vinyl clorua) là polime tổng hợp, còn tinh bột và xenlulozơ là polime thiên nhiên.

30.

Câu 3: Cho biết người ta đã áp dụng tính chất vật lí gì của polymer trong vật liệu của hình ảnh sau?

a)

A. Tính dẻo.

b)

B. Tính dai và bền. 

c)

C. Tính cách điện.

d)

D. Tính đàn hồi.

31.

Câu 4: PS là một loại polymer sử dụng rộng rãi trong đời sống, làm các đồ vật bằng xốp như cốc, đĩa, hộp đựng thức ăn. Chọn những phát biểu đúng

a)

a. PS được tổng hợp từ monomer có công thức CH2=CH-C6H5 (với -C6H5 là gốc phenyl).

b)

b. PS là một polymer nhiệt rắn.

c)

c. Một mắc xích của phân tử PS là  

-CH2-CH(C6H5)-

d)

d. PS có thể tái chế nên giảm thiểu khả năng gây ô nhiễm.

32.

Poly(phenol formaldehyde) được tổng hợp từ các chất nào?

a)

Phenol và methanol

b)

Phenol và acetic acid

c)

Phenol và ethanol

d)

Phenol và formaldehyde

33.

Polime nào sau đây không phải là thành phần chính của chất dẻo ?

a)

Poliacrilonitrin

b)

Polistiren (PS)

c)

Poli (metyl metacrylat)

d)

Polietilen (PE)

34.

Nhựa phenol fomanđehit được tổng hợp bằng phương pháp đun nóng phenol với ?

a)

CH3COOH trong môi trường axit.

b)

HCHO trong môi trường axit.

c)

HCOOH trong môi trường axit.

d)

CH3CHO trong môi trường axit.

35.

Polivinyl clorua có công thức là ?

a)

(-CH2-CHCl-)2.

b)

(-CH2-CH2-)n.

c)

(-CH2-CHBr-)n.

d)

(-CH2-CHF-)n.

36.

Monome được dùng để điều chế polietilen là ?

a)

CH2=CH-CH3.

b)

CH2=CH2.

c)

CH≡CH.

d)

CH2=CH-CH=CH2

37.

Khái niệm chất dẻo

a)

Chất dẻo là những vật liệu polime có tính dẻo.

b)

Chất dẻo là chất có tính dẻo.

c)

Chất dẻo là những vật liệu polime đun nóng tan chảy.

d)

Chất dẻo là những vật liệu polime chịu tác dụng của nhiệt, áp lực bên ngoài.

38.

PE là gì ?

a)

Là chất dẻo mềm, được dùng làm màng mỏng, bình chứa, túi đựng…

b)

Là chất dẻo rắn, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu điện, ống dẫn nước, da giả…

c)

Là chất dẻo cứng, trong suốt, không vỡ…nên được gọi là thủy tinh hữu cơ.

d)

Dùng để chế tạo kính máy bay, ô tô, kính bảo hiểm, dùng làm răng giả…

39.

PVC là gì ?

a)

Là chất dẻo mềm, được dùng làm màng mỏng, bình chứa, túi đựng…

b)

Là chất dẻo rắn, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu điện, ống dẫn nước, da giả…

c)

Là chất dẻo cứng, trong suốt, không vỡ…nên được gọi là thủy tinh hữu cơ.

d)

Dùng để chế tạo kính máy bay, ô tô, kính bảo hiểm, dùng làm răng giả…

40.

Công thức cấu tạo của polietilen (PE) là gì ?

a)

[-CH3-CH3-]n

b)

[-CH2-CH(CH3)-]n

c)

[-CH2-CH2-]n

d)

[-CH2-CHCl-]n

41.

Polime nào có tính cách điện tốt,bền được dùng làm ống dẫn nước, vải che mưa, vật liệu điện,...?

a)

Cao su thiên nhiên

b)

Polivinyl clorua

c)

Thủy tinh hữu cơ

d)

Poli-1,3-butadien

42.

Chọn một chất khác biệt với các chất còn lại:

a)

Tơ nitron

b)

Tơ tằm

c)

Poliacrilonitrin

d)

Tơ olon

43.

Dãy gồm tất cả các chất đều là chất dẻo là ?

a)

Polietilen,tơ tằm,nhựa rezol

b)

Polietilen,cao su thiên nhiên,PVA

c)

Polietilen,đất sét ướt,PVC

d)

Polietilen,polistiren,bakelit

44.

Các polime dùng làm tơ sợi là:

a)

Tơ tằm

b)

cao su thiên nhiên

c)

Poliacrilonitrin

d)

Policaproamit

45.

Dãy gồm tất cả các chất đều là polime trùng ngưng là ?

a)

PE, tơ nitron

nhựa rezol

b)

PE, PVC, PVA,

cao su Buna

c)

Nilon-6,6

policaprolamit

PPF

d)

Polietilen,

polistiren,

bakelit

46.

Polime nào chỉ là hidrocacbon?

a)

Polipropylen

b)

Xenluloz

c)

Polistyren

d)

Caosu Buna

47.

Các polime thuộc loại cacbohidrat là

a)

Caosu tự nhiên

b)

Amilopectin

c)

Polipeptit

d)

Xenluloz

48.

Các polime có chứa nguyên tố nitơ là

a)

Nilon-6,6

b)

Policaprolamit

c)

Tơ tằm

d)

Tơ nitron

49.

Polime có thể điều chế bằng phương pháp đồng trùng ngưng là

a)

Nilon-6

b)

Nilon-6,6

c)

Poli(hexametylen adipamit)

d)

Caosu Buna-N

50.

Polime có thể điều chế bằng phương pháp đồng trùng hợp là

a)

Caosu Buna-S

b)

Nilon-6,6

c)

Poli(hexametylen adipamit)

d)

Caosu Buna-N

51.

Trong số các polime sau, chất có m% cacbon nhiều nhất là:

a)

Nhựa PS

b)

Nhựa PP

c)

Caosu tự nhiên

d)

Caosu Buna-S

52.

Dãy nào sau đây chỉ gồm các polime trùng hợp?

a)

PVC, PE, PPF

b)

Caosu Buna,

tơ olon

c)

Nilon-7,

policaprolamit

d)

poli(hexametylen adipamit)

53.

Trùng hợp chất nào sau đây thu được polypropylene?

a)

CH2 = CH – Cl

b)

CH2 = CH2

c)

CH2 = CH – C6H5

d)

CH2 = CH – CH3.

54.

Trùng hợp monomer CH2=CH–Cl thu được chất dẻo nào sau đây?

a)

PE

b)

PP

c)

PVC

d)

PS.

55.

Tơ sợi nào sau đây thuộc loại tơ tự nhiên?

a)

Sợi bông.

b)

Nitron

c)

Nylon – 6,6

d)

Cellulose acetate

56.

Cao su lưu hóa thu được khi cho cao su tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Lưu huỳnh.

b)

Na2SO3.

c)

Na2SO4.

d)

Styrene.

57.

Trùng hợp chất nào sau đây thu được polyacrylonitrile dùng để sản xuất tơ nitron?

a)

CH2 = CH – Cl.

b)

CH2 = CH – CN.

c)

CH2 = CH2.

d)

CH2 = CH – CH3.

58.

Trùng hợp nào sau đây thu được cao su buna?

a)

CH2 = CH – CH = CH2.

b)

CH2 = CCl – CH = CH2.

c)

CH2 = C(CH3) – CH = CH2.

d)

CH2 = C(CH3) – CCl = CH2.

59.

Cho các chất sau: CH2 = CHCl; CH2=CHCH3; CH2 = CH – CH = CH2; H2N[CH2]5COOH. Số chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

a)

3.

b)

1.

c)

4.

d)

2.

60.

Trên hộp xốp cách nhiệt, hộp đựng thức ăn mang về, cốc, chén đĩa dùng một lần,… thường được in kí hiệu như hình bên. Polymer dùng làm các đồ dùng đó được tổng hợp từ monomer nào sau đây?

a)

CH2 = CH2

b)

CH2 = CHCH3

c)

CH2 = CHC6H5

d)

CH2=CHCl.

61.

Phân tử polymer nào sau đây chỉ chứa hai loại nguyên tố?

a)

Poly(methyl methacrylate)

b)

Poly(vinyl chloride)

c)

Polyacrylonitrile

d)

Polypropylene

62.

Polymer nào sau đây không thuộc loại chất dẻo?

a)

Poly(methyl methacrylate)

b)

Poly(vinyl chloride)

c)

Polystyrene

d)

Polybuta – 1, 3 – diene

63.

Thực hiện phản ứng trùng hợp các chất nào dưới đây thu được sản phẩm là cao su buna – S?

a)

CH2=CH-CH=CH2 và C6H5CH=CH2.

b)

CH2=CH-CH=CH2 và sulfur.

c)

CH2=CHCH=CH2 và CH2=CHCl.

d)

CH2=CHCH=CH2 và CH2=CHCN.

64.

Câu đúng, sai. Tick vào đáp án ĐÚNG.

a)

Chất dẻo dễ bị biến dạng ở nhiệt độ cao.

b)

Tơ polyamide thuộc loại tơ bán tổng hợp.

c)

Cao su là những vật liệu polymer bị biến dạng dưới tác dụng của lực bên ngoài và vẫn giữ nguyên biến dạng đó khi thôi tác dụng.

d)

Vật liệu composite thường gồm hai thành phần chính là vật liệu cốt và vật liệu nền.

65.

Polymer X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ. Tên gọi của X là

a)

poly(methyl methacrylate)

b)

poly(phenol – formaldehyde)

c)

polyethylene

d)

poly(vinyl chloride)

66.

Polypropylene (PP) là chất dẻo thường được sử dụng để sản xuất các sản phẩm thiết bị y tế, đồ gia dụng,… Vật liệu được chế tạo từ PP thường có kí hiệu như hình bên, PP được tổng hợp từ monomer nào sau đây?

a)

CH2=CH2.

b)

CH2=CHCN.

c)

CH3CH=CH2.

d)

C6H5OH và HCHO.

67.

Sợi visco thuộc loại

a)

polymer trùng ngưng.

b)

polymer bán tổng hợp.

c)

polymer thiên nhiên.

d)

polymer tổng hợp.

68.

Cao su isoprene được tổng hợp từ monomer nào sau đây?

a)

CH2=C(CH3)CH=CH2

b)

CH3CH=C=CH2.

c)

(CH3)2C=C=CH2

d)

CH2=CHCH=CH2.

69.

Cao su buna – N được tổng hợp bằng cách trùng hợp buta – 1,3 – diene với chất nào sau đây?

a)

Isoprene.

b)

Natri.

c)

Acrylonitrile.

d)

Styrene.

70.

Keo dán là vật liệu polymer

a)

có khả năng kết dính hai mảnh vật liệu rắn với nhau.

b)

có khả năng tạo liên kết hydrogen giữa các vật liệu được kết dính.

c)

có thành phần gồm vật liệu cốt và vật liệu nền là chất kết dính.

d)

có khả năng kết dính khi thêm chất đóng rắn.

71.

Có bao nhiêu polymer thiên nhiên trong các vật liệu sau: bông, tơ tằm, len, cellulose, tơ nitron?

(a)  

72.

Cho các polymer sau: poly(methyl methacrylate), polyethylene, poly(vinyl chloride), polyisoprene, polyacylonitrile. Có bao nhiêu chất là thành phần chính của chất dẻo?

(a)  

73.

Cho các polymer sau: tơ tằm, bông, len, tơ visco, tơ capron, tơ nitron, tơ nylon-6,6, tơ cellulose acetate. Có bao nhiêu chất là thuộc loại tơ bán tổng hợp?

(a)  

74.

Trong công thức của : (-NH[CH2]6CO-)n, giá trị n không thể gọi là

a)

hệ số trùng hợp

b)

hệ số polime hóa

c)

hệ số trùng ngưng

d)

độ polime hóa

75.

Tơ nào thuộc loại tơ bán tổng hợp?

a)

Tơ visco

b)

Tơ tằm

c)

Tơ axetat

d)

Sợi bông

76.

Dãy nào sau đây chỉ gồm các polime trùng hợp?

a)

PVC, PE, PPF

b)

Caosu Buna,

tơ olon

c)

Nilon-7,

policaprolamit

d)

poli(hexametylen adipamit), polibutadien.

77.

Dãy nào sau đây chỉ gồm các polime trùng ngưng?

a)

PVC, PE, PPF

b)

Caosu Buna,

tơ olon

c)

Nilon-7,

policaprolamit

d)

poli(hexametylen adipamit), polibutadien.

78.

Polivinyl clorua có công thức là ?

a)

(-CH2-CHCl-)2.

b)

(-CH2-CH2-)n.

c)

(-CH2-CHBr-)n.

d)

(-CH2-CHF-)n.

79.

Monome được dùng để điều chế polietilen là ?

a)

CH2=CH-CH3.

b)

CH2=CH2.

c)

CH≡CH.

d)

CH2=CH-CH=CH2

80.

Công thức cấu tạo của polipropylen (PP) là gì ?

a)

[-CH2-CH-CH3-]n

b)

[-CH2-CH(CH3)-]n

c)

[-CH2-CH2-]n

d)

[-CH2-CH2-CH2-]n

81.

Khái niệm chất dẻo

a)

Chất dẻo là những vật liệu polime có tính dẻo.

b)

Chất dẻo là chất có tính dẻo.

c)

Chất dẻo là những vật liệu polime đun nóng tan chảy.

d)

Chất dẻo là những vật liệu polime chịu tác dụng của nhiệt, áp lực bên ngoài.

82.

Phát biểu đúng nhất về nhựa PE

a)

Là chất dẻo mềm, được dùng làm màng mỏng, bình chứa, túi đựng…

b)

Là chất dẻo rắn, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu điện, ống dẫn nước, da giả…

c)

Là chất dẻo cứng, trong suốt, không vỡ…nên được gọi là thủy tinh hữu cơ.

d)

Dùng để chế tạo kính máy bay, ô tô, kính bảo hiểm, dùng làm răng giả…

83.

Phát biểu đúng nhất về nhựa PVC

a)

Là chất dẻo mềm, được dùng làm màng mỏng, bình chứa, túi đựng…

b)

Là chất dẻo rắn, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu điện, ống dẫn nước, da giả…

c)

Là chất dẻo cứng, trong suốt, không vỡ…nên được gọi là thủy tinh hữu cơ.

d)

Dùng để chế tạo kính máy bay, ô tô, kính bảo hiểm, dùng làm răng giả…

84.

Polime nào sau đây không phải là thành phần chính của chất dẻo ?

a)

Poliacrilonitrin

b)

Polistiren (PS)

c)

Poli (metyl metacrylat)

d)

Polietilen (PE)

85.

Polime nào có tính cách điện tốt,bền được dùng làm ống dẫn nước, vải che mưa, vật liệu điện,...?

a)

Cao su thiên nhiên

b)

Polivinyl clorua

c)

Thủy tinh hữu cơ

d)

Poli-1,3-butadien

86.

Chọn một chất khác biệt với các chất còn lại:

a)

Tơ nitron

b)

Tơ tằm

c)

Poliacrilonitrin

d)

Tơ olon

87.

Dãy gồm tất cả các chất đều là chất dẻo là ?

a)

Polietilen,tơ tằm,nhựa rezol

b)

Polietilen,cao su thiên nhiên,PVA

c)

Polietilen,đất sét ướt,PVC

d)

Polietilen,polistiren,bakelit

88.

Các polime dùng làm tơ sợi là:

a)

Tơ tằm

b)

cao su thiên nhiên

c)

Poliacrilonitrin

d)

Policaproamit

89.

Dãy gồm tất cả các chất đều là polime trùng ngưng là ?

a)

PE, tơ nitron

nhựa rezol

b)

PE, PVC, PVA,

cao su Buna

c)

Nilon-6,6

policaprolamit

PPF

d)

Polietilen,

polistiren,

bakelit

90.

Polime nào chỉ là hidrocacbon?

a)

Polipropylen

b)

Xenluloz

c)

Polistyren

d)

Caosu Buna

91.

Các polime thuộc loại cacbohidrat là

a)

Caosu tự nhiên

b)

Amilopectin

c)

Polipeptit

d)

Xenluloz

92.

Các polime có chứa nguyên tố nitơ là

a)

Nilon-6,6

b)

Policaprolamit

c)

Tơ tằm

d)

Tơ nitron

93.

Polime có thể điều chế bằng phương pháp đồng trùng ngưng là

a)

Nilon-6

b)

Nilon-6,6

c)

Poli(hexametylen adipamit)

d)

Caosu Buna-N

94.

Polime có thể điều chế bằng phương pháp đồng trùng hợp là

a)

Caosu Buna-S

b)

Nilon-6,6

c)

Poli(hexametylen adipamit)

d)

Caosu Buna-N

95.

Trong số các polime sau, chất có m% cacbon nhiều nhất là:

a)

Nhựa PS

b)

Nhựa PP

c)

Caosu tự nhiên

d)

Caosu Buna-S

96.

Dãy nào sau đây chỉ gồm các polime trùng ngưng?

a)

PVC, PE, PPF

b)

Caosu Buna,

tơ olon

c)

Nilon-7,

policaprolamit

d)

poli(hexametylen adipamit), polibutadien.

97.

Dãy nào sau đây chỉ gồm các polime trùng hợp?

a)

PVC, PE, PPF

b)

Caosu Buna,

tơ olon

c)

Nilon-7,

policaprolamit

d)

poli(hexametylen adipamit), polibutadien.

98.

Polime có thể điều chế bằng cả phương pháp trùng hợp và trùng ngưng là

a)

Policaproamit

b)

Tơ nitron

c)

Nilon-6

d)

Nilon-6,6

99.

Tơ nào thuộc loại tơ bán tổng hợp?

a)

Tơ visco

b)

Tơ tằm

c)

Tơ axetat

d)

Sợi bông

100.

Trong công thức của : (-NH[CH2]6CO-)n, giá trị n không thể gọi là

a)

hệ số trùng hợp

b)

hệ số polime hóa

c)

hệ số trùng ngưng

d)

độ polime hóa

101.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Polime là hợp chất có khối lượng phân tử rất cao và kích thước phân tử rất lớn.

b)

Các polime đều khó bị hoà tan trong các chất hữu cơ.

c)

Protit không thuộc loại hợp chất polime.

d)

Polime là hợp chất mà phân tử gồm nhiều mắt xích liên kết với nhau.

102.

Phát biểu nào sau đây không hoàn toàn đúng?

a)

Cao su là những polime có tính đàn hồi.

b)

Vật liệu compozit có thành phần chính là polime.

c)

Nilon-6,6 thuộc loại tơ tổng hợp.

d)

Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên.

103.

Khối lượng mol của một mắt xích Nilon-6,6 là

a)

226

b)

254

c)

127

d)

113

104.

Phân tử khối trung bình của amilopectin vào khoảng 1.500.000. Vậy hệ số polime hóa gần đúng với

a)

9800

b)

9300

c)

8300

d)

7600

105.

Polime X có phân tử khối \approx 1.040.000u và hệ số polime hóa n \approx 10.000. Vậy X là

a)

Nhựa PVC

b)

Nhựa PE

c)

Nhựa polistyren PS

d)

Nhựa poli(vinyl axetat) PVA

106.

Trong thế chiến thứ II ngư­ời ta phải điều chế cao su buna từ tinh bột theo sơ đồ sau:

Tinh bột \rightarrow Glucozơ \rightarrow Ancol etylic \rightarrow Buta-1,3-đien \rightarrow Caosu buna.

Từ 10 tấn khoai chứa 80% tinh bột điều chế đư­ợc bao nhiêu tấn caosu buna? (Biết hiệu suất của cả quá trình là 60%)

a)

3,1

b)

2,5

c)

2,0

d)

1,6

107.

Một loại cao su lưu hóa có khoảng 2,5% lưu huỳnh về khối lượng. Giả thiết rằng S đã thay thế cho H ở cầu metylen trong mạch cao su. Vậy khoảng bao nhiêu mắt xích isopren có một cầu disunfua -S-S-?

a)

37

b)

19

c)

46

d)

23

108.

Những vật liệu nào sau đây là polime? (nhiều đáp án)

a)
b)
c)
d)
109.

Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?

a)
b)
c)
d)
110.

Chất nào sau đây KHÔNG có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp?

a)

CH2=CH-CH3

b)

CH2=CH-Cl

c)

C6H5-CH3

d)

CH2=CH2

111.

Khi giặt quần áo có chất liệu ni lông, len, tơ tằm ta sẽ giặt

a)

bằng nước nóng.

b)

chỉ ủi (là) nóng.

c)

bằng xà phòng có độ kiềm thấp, nước ấm.

d)

bằng xà phòng có độ kiềm cao.

112.

Tơ visco không thuộc loại

a)

Tơ hóa học

b)

Tơ tổng hợp

c)

Tơ bán tổng hợp

d)

Tơ nhân tạo

113.

Polime nào có tính cách điện tốt, bền được dùng làm ống nước, vải che mưa vật liệu điện…?

a)

Poli(metyl metacrylat)

b)

Poli(vinyl clorua)

c)

Polietilen

d)

Poli(etilen-terephtalat)

114.

Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian?

a)

amilozơ

b)

amilopectin

c)

nhựa bakelit

d)

tinh bột

115.

Dạng tơ nilon phổ biến nhất hiện nay là tơ nilon-6 có chứa 63,68% C; 12,38%N; 9,80%H; 14,4%O. Công thức thực nghiệm của nilon-6 là:

a)

C6NH11O

b)

C5NH9O

c)

C6N2H10O

d)

6NH11O2

116.

Tính chất nào dưới đây không phải là tính chất của cao su tự nhiên?

a)

Tính đàn hồi

b)

Không dẫn điện và nhiệt

c)

Không thấm khí và nước

d)

Không tan trong xăng và benzen

117.

Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là

a)

Tơ nilon-6,6

b)

Tơ tắm

c)

Tơ visco

d)

Tơ capron

118.

Sợi bông thuộc loại polime nào?

a)

Polime thiên nhiên

b)

Polime tổng hợp

c)

Polime bán tổng hợp

d)

Polime nhân tạo

119.

Polime nào sau đây có mạng mạch nhánh?

a)

Amilozơ

b)

Amilopectin

c)

Cao su lưu hóa

d)

Xenlulozơ

120.

Loại tơ thường dùng để dệt vải, may quần áo ấm hoặc bện thành sợi len đan áo rét là

a)

Tơ nitron.

b)

Tơ capron.

c)

Tơ nilon-7

d)

Tơ nilon - 6,6.

121.

Để tạo thành thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas), người ta tiến hành trùng hợp

a)

CH2=CH-COO-CH3

b)

CH3-COO-CH=CH2

c)

CH3-COO-C(CH3)=CH2

d)

CH2=C(CH3)-COOCH3

122.

Hoạt động trên thể hiện tính chất nào của cao su?

a)

Tính dẻo

b)

Tính biến dạng

c)

Tính đàn hồi

d)

Tính kéo sợi

123.

Lốp xe được sản xuất từ cao su buna. Nguyên liệu để điều chế cao su buna là

a)

butan.

b)

but-2-en.

c)

buta-1,3-đien.

d)

but-1-in.

124.

Em có thích sử dụng công nghệ thông tin trong học tập không?

a)
b)
125.

Monome nào sau đây dùng để trùng ngưng tạo ra policaproamit (nilon- 6)

a)

Axit ε – aminocaproic.

b)

Axit ω – aminoenantoic.

c)

Hexametylenđiamin.

d)

Glyxin

126.

Polime X được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là

a)

poli(metyl metacrylat).

b)

poli(vinyl clorua).

c)

polietilen.

d)

poliacrilonitrin.

127.

Nilon–6,6 là một loại

a)

tơ axetat

b)

tơ poliamit

c)

tơ polieste.

d)

tơ vinylic

128.

Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng

a)

trùng hợp.

b)

thủy phân.

c)

xà phòng hoá.

d)

trùng ngưng.

129.

Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên ?

a)

Polietilen.

b)

Tinh bột.

c)

Poli(vinyl clorua).

d)

Xenlulozơ trinitrat.

130.

Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) ?

a)

PE.

b)

Amilopectin.

c)

Thủy tinh hữu cơ.

d)

Nhựa bakelit.

131.

Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp ?

a)

CH2=CH-CH3.

b)

CH2=CH-Cl.

c)

C6H5-CH3.

d)

CH2=CH2.

132.

Phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Các vật liệu polime thường là chất rắn không bay hơi.

b)

Hầu hết các polime tan trong nước và trong dung môi hữu cơ.

c)

Polime là những chất có phân tử khối rất lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau.

d)

Polietilen và poli(vinyl clorua) là polime tổng hợp, còn tinh bột và xenlulozơ là polime thiên nhiên.

133.

PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,... PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây ?

a)

CH2=CH-C≡CH.

b)

CH2=CH-Cl.

c)

CH2=CH-CN.

d)

CH2=CH-OOC-CH3.

134.

Cao su Buna - S được điều chế từ phản ứng đồng trùng hợp

a)

buta-1,3-đien và stiren.

b)

buta-1,3-đien và lưu huỳnh.

c)

buta-1,2-đien và stiren.

d)

buta-1,2-đien và lưu huỳnh.

135.

Hình ảnh bên mô tả quá trình điều chế của polime X. Tên của X là

a)

Tơ nilon-6.

b)

Tơ nilon-6,6.

c)

Tơ nitron.

d)

Tơ lapsan.

136.

Chọn phát biểu không đúng

a)

Cao su là vật liệu polime có tính đàn hồi, gồm cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp.

b)

Tơ là vật liệu polime hình sợi dài và mảnh với độ bền nhất định, gồm tơ thiên nhiên và tơ hóa học.

c)

Chất dẻo là vật liệu polime có tính dẻo và đều được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

d)

Polime tổng hợp được tạo thành nhờ phản ứng trùng hợp hoặc phản ứng trùng ngưng.

137.

Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng ?

a)

Poli(metyl metacrylat).

b)

Poli(etylen terephtalat).

c)

Polibutađien.

d)

Polietilen.

138.

Có bao nhiêu polymer thiên nhiên trong các vật liệu sau: bông, tơ tằm, len, cellulose, tơ nitron?

(a)  

139.

Cho các polymer sau: poly(methyl methacrylate), polyethylene, poly(vinyl chloride), polyisoprene, polyacylonitrile. Có bao nhiêu chất là thành phần chính của chất dẻo?

(a)  

140.

Cho các polymer sau: tơ tằm, bông, len, tơ visco, tơ capron, tơ nitron, tơ nylon-6,6, tơ cellulose acetate. Có bao nhiêu chất là thuộc loại tơ bán tổng hợp?

(a)  

141.

Trong các polymer sau: (1) tơ tằm, (2) sợi bông, (3) len, (4) tơ nylon-7, (5) tơ visco, (6) tơ nylon-6,6, (7) tơ cellulose acetate. Có bao nhiêu polymer có nguồn gốc cellulose?

(a)  

142.

Có bao nhiêu tơ tổng hợp trong các tơ: capron, nitron, cellulose acetate, nylon-6,6, visco?

(a)  

143.

Có bao nhiêu loại polymer có thể tạo thành từ adipic acid, 1,2-ethylene diamine và ethylene glycol bằng phản ứng trùng ngưng?

(a)  

144.

Phân tử khối của một đoạn mạch cellulose là 243000. Tính số lượng mắt xích trong đoạn mạch cellulose nêu trên?

(a)  

145.

Phân tử khối của một đoạn mạch tơ capron là 15000 amu. Tính số lượng mắt xích trong đoạn mạch loại tơ trên? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

(a)  

146.

Khối lượng của một đoạn mạch tơ nylon-6,6 là 27346 amu. Tính số lượng mắt xích trong đoạn mạch loại tơ trên? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

(a)  

147.

Cần bao nhiêu tấn acrylonitrile để điều chế 1 tấn tơ nitron? Biết hiệu suất của phản ứng trùng hợp là 65%.

(a)  

148.

Khối lượng sodium adipate tạo thành khi thuỷ phân hoàn toần 22,6 gam tơ nylon-6,6 bằng NaOH là bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười)

(a)  

149.

Tính thể tích (L) dung dịch HNO3 67,5% (khối lượng riêng là 1,5 g/mL) cần dùng để tác dụng với cellulose tạo thành 89,1 kg cellulose trinitrate (biết lượng HNO3 bị hao hụt là 20%)? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

(a)  

150.

Quá trình tổng hợp poly(methyl methacrylate) có hiệu suất phản ứng este hoá (tính theo acid) và trùng hợp lần lượt là 60% và 80%. Để tổng hợp 120 kg poly(methyl methacrylate) thì khối lượng (kg) của acid cần dùng là bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

(a)  

151.

Trong công nghiệp, người ta điều chế PVC từ ethylene (thu được từ dầu mỏ) theo sơ đồ sau: 

Giả sử hiệu suất mỗi quá trình (1), (2), (3) tương ứng là 50%, 65% và 60%. Hãy tính số kg PVC thu được khi dùng 1000 m3 khí ethylene (ở 250C và 1 bar)? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

(a)  

152.

Trong công nghiệp, để điều chế cao su buna người ta có thể đi từ nguyên liệu khí ethylene thu được từ dầu mỏ theo sơ đồ sau:          

Tính m3 ethylene (ở 25 °C và 1 bar) cần lấy để điều chế được 1 tấn cao su buna theo sơ đồ trên. Giả sử hiệu suất phản ứng của mỗi quá trình (1), (2) và (3) trong sơ đồ trên lần lượt là 65%, 50% và 70%. (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

(a)  

153.

Cho sơ đồ chuyển hoá:          

Để tổng hợp được 265 kg tơ olon theo sơ đồ trên thì cần V m3 khí thiên nhiên (ở đktc). Biết trong khí thiên nhiên metan chiếm 95% và hiệu suất phản ứng là 80%. Tính V? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

(a)  

154.

Caprolactam được tống hợp từ cuối thế kỉ XIX. Hiện nay, nhu cầu sản xuất caprolactam trên thế giới khoảng 10 triệu tấn/năm; 90% trong đó dùng để tổng hợp tơ capron. Trong công nghiệp, caprolactam được điều chế theo sơ đồ sau:

Để sản xuất 10 triệu tấn caprolactam, cần sử dụng bao nhiêu triệu tấn cyclohexanone (giả sử hiệu suất trung bình của cả quá trình trên là 60%, kết quả làm tròn đến hàng phần mười)

(a)  

155.

Trong công nghiệp, tơ nitron được sản xuất theo sơ đồ:          

Tính khối lượng tơ (kg) tạo thành khi sản xuất từ 1000 m3 khí thiên nhiên (đkc) có chứa 10% propan và hiệu suất của mỗi giai đoạn là 80%. (Kết quả được làm tròn đến hàng đơn vị)

(a)  

156.

Cao su lưu hóa chứa 2% lưu huỳnh. Có khoảng bao nhiêu mắt xích isoprene thì có một cầu nối -S-S-? (Kết quả được làm tròn đến hàng đơn vị)

(a)  

157.

Chlorine hóa poly(vinyl chloride) (PVC) trong điều kiện tích hợp, thu được một loại polymer mới, trong đó chlorine chiếm 62,39% theo khối lượng. Tính số mắt xích PVC trung bình đã phản ứng với 1 phân tử Cl2? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

(a)