wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài 5- cấu tạo chức năng

Total questions: 23

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nghiên cứu của sinh học phân tử ở cấp độ:

a)

Phân tử

b)

Tế bào

c)

d)

Cơ quan

2.

Sử dụng kỹ thuật của sinh học phân tử có thể chẩn đoán bệnh Down trong giai đoạn

a)

Đầu thai kì

b)

Cuối thai kì

c)

Sơ sinh

d)

Trưởng thành

3.

Kết quả quá trình tự nhân đôi của 1 ADN mẹ là hình thành mấy ADN con?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Liệu pháp gen là liệu pháp tác động trực tiếp vào đối tượng nào?

a)

Mô tế bào

b)

Gen

c)

NST

d)

Tế bào

5.

Mục đích của pp tách chiết ADN là:

a)

Tách chiết từng đoạn ADN trong tế bào

b)

Tách chiết các NST trong tế bào

c)

Tách chiết ADN tổng số trong tế bào

d)

Tách chiết các nu trong tế bào

6.

Mục đích của pp tách chiết ADN là:

a)

Nhân bản in vo một trình tự ADN lên hàng 1.000.000 lần trong nhiều giờ

b)

Nhân bản in vivo 1 trình tự ADN lên hàng triệu lần trong nhiều giờ

c)

Nhân bản in vivo 1 trình tự ADN lên hàng triệu lần trong vài giờ

d)

Nhân bản in vivo 1 trình tự ADN lên hàng triệu lần trong vài giờ

7.

SHPT được ứng dụng để sản xuất các chất nào sau đây?

a)

Vaccine,enzyem,protein có hoạt tính sinh học cao

b)

Kháng sinh , vaccine, enzyme

c)

Kháng sinh, vitamin, protein có hoạt tính sinh học cao

d)

Kháng sinh, vaccine, protein có hoạt tính sinh học cao

8.

Các bước cơ bản trong pp PCR

a)

Tách chuỗi ADN

b)

Gắn mồi

c)

Kéo dài chuỗi

d)

Tất cả các ý trên

9.

Người ta sử dụng sinh học phân tử trong chẩn đoán các bất thường trên ADN sinh dưỡng nhằm

a)

Ph tập hợp tế bào lạ trong cơ thể như tế bào ung thư

b)

Ph đột biến nhiễm sắc thể trong giai đoạn đầu của thai kỳ

c)

Ph tác nhân gây bệnh vi rút vi khuẩn

d)

Phát hiện một tập hợp tế bào lạ trong cơ thể như tế bào tủy xương được ghép vào cơ thể

10.

Vaccine có nguồn gốc từ:

a)

Vi khuẩn

b)

Vi rút

c)

Thực vật

d)

Động vật

11.

các loại prôtêin nào được gọi là prôtêin có hoạt tính sinh học cao

a)

Insulin

b)

Hormone tăng trưởng HGH

c)

Enzym tuyến nước bọt

d)

Dịch dạ dày

12.

Trong liệu pháp gen, người ta sử dụng hai biện pháp nào?

a)

đưa den lành vào cơ thể để bù đắp cho bệnh

b)

Thay gen bệnh bằng gen lành

c)

Chuyển gen ưu việt từ loài khác vào cơ thể ngừoi

d)

Loại bỏ gen xấu khỏi cơ thể người

13.

Ứng dụng SHPT trong lĩnh vực pháp y nhằm hai mục đích:

a)

Nhận dạng một cá thể

b)

Xđ một mqh huyết thống

c)

Nhận dạng một loài đặc hữu

d)

Xđ mối quan hệ họ hàng giữa hai loài

14.

Người ta chỉ chẩn đoán phân tử trước sinh đối với các bệnh có hai đặc điểm nào sau đây?

a)

Bệnh di truyền nặng chưa có biện pháp điều trị

b)

Bện hoặc không thể chẩn đoán bằng các phương pháp cổ điển

c)

Bệ đã có biện pháp điều trị nếu không được phát hiện sớm trước sinh

d)

Cả mẹ đều mắc bệnh di truyền đó

15.

Những ưu điểm của sinh học phân tử so với các phương pháp cổ điển trong việc phát hiện những tác nhân gây bệnh là

a)

Tiết kiệm thời gian vì không cần nuôi cấy tác nhân gây bệnh

b)

SHPT là phương pháp duy nhất khi tác nhân gây bệnh không thể nuôi cấy

c)

Giá thành rẻ

d)

Kỹ thuật đơn giản

16.

Xét nghiệm ADN trong việc nhận dạng 1 cá thể , đây là lĩnh vực ứng dụng nào của sinh học phân tử trong y tế?

a)

Chẩn đoán phân tử

b)

Sx chất phòng , chữa bệnh

c)

Liệu pháp gen

d)

Pháp y, hình pháp học, tội phạm học

17.

Xét nghiệm ADN trong giai đoạn đầu của thai kỳ, đây là lĩnh vực ứng dụng nào của SHPT trong y tế?

a)

Chẩn đoán phân phân tử

b)

Sx chất phòng, chữa bệnh

c)

Liệu pháp gen

d)

Pháp y, hình pháp học, tội phạm học

18.

Đưa gen lành vào cơ thể bù đắp cho gen bệnh, đây là lĩnh vực ứng dụng nào của SHPT trong y tế

a)

Chẩn đoán phân tử

b)

Sản suất chất phòng, chữa bệnh

c)

Liệu pháp gen

d)

Pháp y , hình pháp học , tội phạm học

19.

Sản suất vaccine tái tổ hợp , đây là lĩnh vực ứng dụng nào của SHPT trong y tế?

a)

Chẩn đoán phân tử

b)

Sx chất phòng , chữa bệnh

c)

Liệu pháp gen

d)

Pháp y , hình pháp học, tội phạm học

20.

Trong chẩn đoán trước sinh, thời gian phù hợp nhất để tiến hành làm kỹ thuật nuôi cấy tế bào nước ối là:

a)

Tuần thứ 15 đến 17 của thai kỳ

b)

Tuần thứ 10 đến 11 của thai kỳ

c)

Tuần thứ 10 đến 11 của thai kỳ

d)

Tuần thứ 11 đến 13 của thai kỳ

21.

Trong chẩn đoán trước sinh, thời gian phù hợp nhất để tiến hành làm kỹ thuật mẫu nhung mao màng đệm là:

a)

Tuần thứ 15 đến 17 của thai kỳ

b)

Tuần thứ 10 đến 11 của thai kỳ

c)

Tuần thứ 11 đến 13 của thai kỳ

22.

Trong chẩn đoán trước sinh , thời gian phù hợp nhất để tiến hành siêu âm đo khoảng mờ sau gáy là:

a)

Tuần thứ 15 đến 17 của thai kỳ

b)

Tuần thứ 10 đến 11 của thai kỳ

c)

Tuần thứ 11 đến 13 của thai kỳ

23.

Người phụ nữ này cần làm gì để biết con mình có mắc bệnh trên không ?

a)

Xét nghiệm sinh hoá máu người mẹ

b)

Xét nghiệm sinh hoá máu người bố

c)

Theo dõi các triệu chứng lâm sàng trên người mẹ mang thai

d)

Tiến hành chẩn đoán trước sinh trong 3 tháng đầu của thai kỳ