Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập giữa kì 1.k10

Total questions: 67

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Chuyển động cơ học là gì?

a)

Là sự chuyển động thông thường bất kì

b)

Là sự thay đổi vị trí so với vật làm mốc

2.

Khi nào một vật được xem là chất điểm?

a)

Khối lượng rất nhỏ so với quãng đường đi

b)

Kích thước rất nhỏ so với quãng đường đi

c)

Khối lượng rất lớn so với quãng đường đi

d)

Kích thước rất lớn so với quãng đường đi

3.

Để xác định vị trí của một vật ta cần gì?

a)

Vật làm mốc

b)

Hệ trục tọa độ gắn với vật mốc

c)

Đồng hồ

d)

La bàn

4.

Để xác định thời gian trong chuyển động ta cần gì?

a)

Đồng hồ

b)

Mốc thời gian

c)

Vật làm mốc

d)

Hệ trục tọa độ gắn với vật mốc

5.

Một hệ qui chiếu gồm có những gì?

a)

Vật làm mốc

b)

Hệ trục tọa độ gắn với vật mốc

c)

Mốc thời gian

d)

Đồng hồ

6.

Khi nào một chuyển động được xem là chuyển động thẳng đều?

a)

Quỹ đạo thẳng vận tốc tùy ý

b)

Quỹ đạo thẳng và vận tốc tăng

c)

Quỹ đạo thẳng và vận tốc giảm

d)

Quỹ đạo thẳng và vận tốc không đổi

7.

Công thức tính vận tốc trung bình là?

a)

vtb=st=s1+s2+⋯t1+t2+⋯v_{tb}=\frac{s}{t}=\frac{s_1+s_2+\cdots}{t_1+t_2+\cdots}

b)

vtb=ts=t1+t2+⋯s1+s2+⋯v_{tb}=\frac{t}{s}=\frac{t_1+t_2+\cdots}{s_1+s_2+\cdots}

8.

Phương trình chuyển động thẳng đều có dạng là?

a)

x=xo+v⋅tx=x_o+v\cdot t

b)

x=xo+vtx=x_o+\frac{v}{t}

c)

x=t+xo⋅vx=t+x_o\cdot v

d)

x=v+xo⋅tx=v+x_o\cdot t

9.

Trong phương trình chuyển động thẳng đều:  
x=xo+v⋅tx=x_o+v\cdot t
Đâu là khẳng định đúng

a)

xox_o  là tọa độ ban đầu  (t=0)\left(t=0\right)  

b)

Đồ thị trên hệ xOtxOt là một đường thẳng

c)

Đồ thị trên hệundefinedlà một đường // với trục Ot

d)

Đồ thị trên hệ vOtvOt là một đường // với trục Ot

10.

Quab sát hình trên và tìm kết luận đúng về chuyển động của vật M:

a)

xo=30x_o=30 km

b)

xo=150x_o=150 km

c)

xo=1x_o=1 h

d)

xo=5x_o=5 h

11.

Quan sát hình trên và tìm kết luận đúng về chuyển động của vật M:

a)

Vật xuất phát tại gốc thời gian và cách gốc tọa độ 30km

b)

Vật xuất phát sau gốc thời gian 1h và cách gốc tọa độ 30km

c)

Vật xuất phát trước gốc thời gian 1h và cách gốc tọa độ 30km

12.

Quan sát hình trên và tìm kết luận đúng về chuyển động của vật M:

a)

Vật xuất phát ngay gốc thời gian, cách gốc tọa độ 30km và đi theo chiều dương

b)

Vật xuất phát sau gốc thời gian 1h, cách gốc tọa độ 30km và đi theo chiều âm

c)

Vật xuất phát trước gốc thời gian 1h, cách gốc tọa độ 30km và đi theo chiều âm

d)

Vật xuất phát sau gốc thời gian 1h, cách gốc tọa độ 30km và đi theo chiều dương

13.

Quan sát hình trên và tìm kết luận đúng về chuyển động của vật:

a)

Vật xuất phát ngay gốc thời gian, cách gốc tọa độ 5km và đi theo chiều dương

b)

Vật xuất phát ngay gốc thời gian, cách gốc tọa độ 5km và đi theo chiều âm

c)

Vật xuất phát trước gốc thời gian 5h, cách gốc tọa độ 5km và đi theo chiều âm

d)

Vật xuất phát trước gốc thời gian 5h, cách gốc tọa độ 5km và đi theo chiều dương

14.

Quan sát hình trên và tìm kết luận đúng về chuyển động của vật:

a)

Vật xuất phát ngay gốc thời gian, cách gốc tọa độ 200km và đi theo chiều dương

b)

Vật xuất phát ngay gốc thời gian, cách gốc tọa độ 200km và đi theo chiều âm

c)

Vật xuất phát trước gốc thời gian 3h, cách gốc tọa độ 50km và đi theo chiều âm

d)

Vật xuất phát trước gốc thời gian 3h, cách gốc tọa độ 50km và đi theo chiều dương

15.

Quan sát hình trên và cho biết đây có phải là một chuyển động thẳng đều hay không

a)

Có

b)

Không

c)

Không thể xác định

16.

Quan sát hình trên đâu là quãng đường mà vật chuyển động thẳng đều?

a)

O →C

b)

O⟶A

c)

A⟶B

d)

B⟶C

17.

Quan sát hình trên và tìm kết luận đúng về chuyển động của vật:

a)

Vật 1 xuất phát tại gốc tọa độ, ngay gốc thời gian và đi theo chiều dương

b)

Vật 2 xuất phát tại gốc tọa độ, ngay gốc thời gian và đi theo chiều âm

c)

Vật 2 xuất phát cách gốc tọa độ 100 m, ngay gốc thời gian và đi theo chiều âm

d)

Vật 1 xuất phát tại gốc tọa độ, ngay gốc thời gian đi theo chiều âm

18.

Quan sát hình trên và tìm kết luận đúng:

Hai vật gặp nhau...

a)

sau 2h chuyển động

b)

lúc đồng hồ chỉ 2h

c)

cách O 60km

d)

cách P 60km

19.

Quan sát hình trên và tìm kết luận đúng:

Hai vật gặp nhau...

a)

Vật 1 đi được 60km

b)

Vật 2 đi được 100km

c)

Vật 2 đi được 40km

d)

vật 1 đi được 100km

20.

Đồ thị nào đúng với mô tả:
"Vật đang đứng yên"

a)
b)
c)
d)
21.

Đồ thị nào đúng với mô tả:
"Vật xuất phát cách gốc tọa độ bên phần dương trục Ox, ngay gốc thời gian và đi theo chiều dương"

a)
b)
c)
d)
22.

Đồ thị nào đúng với mô tả:
"Vật xuất phát cách gốc tọa độ bên phần âm trục Ox, ngay gốc thời gian và đi theo chiều dương"

a)
b)
c)
d)
23.

Đồ thị nào đúng với mô tả:
"Vật xuất phát cách gốc tọa độ bên phần dương trục Ox, ngay gốc thời gian và đi theo chiều âm"

a)
b)
c)
d)
24.

Hệ quy chiếu gồm

a)

vật làm gốc, hệ toạ độ, thời gian

b)

hệ toạ độ, gốc thời gian

c)

vật gốc, mốc thời gian

d)

vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian, đồng hồ

25.

x=50+30t (km;h)x=50+30t\ \left(km;h\right)  
Vận tốc của vật bằng

a)

30 km/h

b)

- 30 km/h

c)

50 km/h

d)

-50 km/h

26.

Cho phương trình
   x=25−5tx=25-5t  (km;h)


Lúc thời điểm t = 5 h, toạ độ vật bằng

a)

0

b)

- 5 km

c)

25 km

d)

3 km

27.

Chuyển động cơ là

a)

sự thay đổi hướng của vật này so với vật khác theo thời gian

b)

sự thay đổi về chiều của vật này so với vật khác theo thời gian

c)

sự thay đổi về phương của vật này so với vật khác theo thời gian

d)

sự thay đổi về vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian

28.

đơn vị không phải của vận tốc

a)

m/s

b)

km/h

c)

m/min

d)

kg/m3

29.

Từ nhà, Ngân chạy 10 km tới siêu thị nhưng do dịch đóng cửa, rồi lập tức chạy về nhà. Thời gian đi là 20 phút. Tốc độ trung bình của Ngân bằng

a)

5 km/h

b)

30 km/h

c)

60 km/h

d)

10 km/h

30.

Cho phương trình
   x=25−5tx=25-5t  (km;h)


Lúc thời điểm t = 5 h, toạ độ vật bằng

a)

0

b)

- 5 km

c)

25 km

d)

3 km

31.

Một chiếc xe chạy trên đoạn đường 40 km với tốc độ trung bình 80 km/h, trên đoạn 40 km tiếp theo với tốc độ trung bình 40 km/h. Tốc độ trung bình của xe trên đoạn đường 80 km bằng

a)

53,3 km/h

b)

65,4 km/h

c)

60,5 km/h

d)

50,1 km/h

32.

Một vật chuyển động dọc theo chiều dương của trục Ox với vận tốc không đổi, thì

a)

tọa độ của vật luôn có giá trị dương

b)

vận tốc của vật luôn có giá trị dương

c)

tọa độ và vận tốc của vật luôn có giá trị dương

d)

tọa độ luôn trùng với quãng đường

33.

Một chất điểm chuyển động thẳng đều với tốc độ 3 m/s. Quãng đường mà chất điểm đi được sau 2 giây là

a)

6 m

b)

1,5 m

c)

0,67 m

d)

3 m

34.

Một ô tô xuất phát từ A, chuyển động thẳng đều đến điểm B cách A 100 km với tốc độ 60 km/h. Chọn trục tọa độ Ox có gốc O tại A, phương trùng với đường thẳng AB, chiều từ A đến B. Chọn gốc thời gian là lúc ô tô xuất phát. Phương trình chuyển động của ô tô là

a)

x = 100 – 6t

b)

x = 100 + 60t

c)

x = 60t

d)

x = 60(t – 2)

35.

Chuyển động thẳng biến đổi đều là chuyển động:

a)

Có quỹ đạo là đường thẳng, vectơ gia tốc bằng không

b)

Có quỹ đạo là đường thẳng, vectơ gia tốc không thay đổi trong suốt quá trình chuyển động

c)

Có quỹ đạo là đường thẳng, vectơ gia tốc và vận tốc không thay đổi trong suốt quá trình chuyển động

d)

Có quỹ đạo là đường thẳng, vectơ vận tốc không thay đổi trong suốt quá trình chuyển động

36.

Chọn phát biểu sai:

a)

Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều cùng chiều với vectơ vận tốc

b)

Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có phương không đổi

c)

Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều ngược chiều với vectơ vận tốc

d)

Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn không đổi

37.

Gia tốc là một đại lượng:

a)

Đại số, đặc trưng cho tính không thay đổi của vận tốc

b)

Véctơ, đặc trưng cho sự thay đổi nhanh hay chậm của vận tốc

c)

Vectơ, đặc trưng cho tính nhanh hay chậm của chuyển động

d)

Vectơ, đặc trưng cho tính không thay đổi của vận tốc

38.

Một viên bi thả lăn trên mặt phẳng nghiêng không vận tốc đầu với gia tốc 0,1 m/s2. Hỏi sau bao lâu kể từ lúc thả, viên bi có vận tốc 2 m/s?

a)

20s

b)

10s

c)

15s

d)

12s

39.

Chọn đáp án SAI:

Chất điểm chuyển động thẳng theo một chiều với gia tốc a = 4 m/s2 có nghĩa là:

a)

Lúc đầu vận tốc là 2 m/s thì sau 2s vận tốc bằng 8 m/s

b)

Lúc đầu vận tốc là 4 m/s thì sau 2s vận tốc bằng 12 m/s

c)

Lúc đầu vận tốc là 0 m/s thì sau 1s vận tốc bằng 4 m/s

d)

Lúc đầu vận tốc là 2 m/s thì sau 1s vận tốc bằng 6 m/s

40.

Kết luận nào sau đây chính xác?

a)

v = 5 + 2t → vật chuyển động chậm dần đều.

b)

v = 3 + 4t → vật chuyển động nhanh dần đều.

c)

v = -4 + 3t → vật chuyển động nhanh dần đều.

d)

v = -9 - 3t → vật chuyển động chậm dần đều.

41.

Nhận xét nào sau đây về chuyển động biến đổi đều là không đúng?

a)

Gia tốc tức thời không đổi.

b)

Đồ thị vận tốc – thời gian là một đường thẳng.

c)

Đường biểu diễn tọa độ theo thời gian là đường parabol.

d)

Vectơ gia tốc luôn cùng chiều với vectơ vận tốc.

42.

Một đoàn tàu bắt đầu rời nhà ga, sau 20 s đạt được vận tốc 10 m/s. Hỏi sau bao lâu nữa tàu đạt được vận tốc 15 m/s?

a)

30 s.

b)

20 s.

c)

40 s.

d)

10 s.

43.

Một đoàn tàu đang chạy với vận tốc 72km/h thì hãm phanh xe chuyển động chậm dần đều sau 5s thì dừng hẳn. Quãng đường mà tàu đi được từ lúc bắt đầu hãm phanh đến lúc dừng lại là

a)

4 m

b)

50m

c)

18m

d)

14,4m

44.

Một vật chuyển động thẳng chậm dần đều với vận tốc ban đầu là 6 m/s, gia tốc là 0,4 m/s2. Quãng đường vật đi được trong giây thứ 10s là:

a)

6m

b)

2,2 m

c)

40m

d)

35,8m

45.

Một vật chuyển động thẳng chậm dần đều với vận tốc ban đầu là 6 m/s, gia tốc là 0,4 m/s2. Quãng đường vật đi được trong giây thứ 10s là:

a)

6m

b)

2,2 m

c)

40m

d)

35,8m

46.

Gia tốc là một đại lượng:

a)

Đại số, đặc trưng cho tính không thay đổi của vận tốc

b)

Véctơ, đặc trưng cho sự thay đổi nhanh hay chậm của vận tốc

c)

Vectơ, đặc trưng cho tính nhanh hay chậm của chuyển động

d)

Vectơ, đặc trưng cho tính không thay đổi của vận tốc

47.

Chọn câu sai. Chất điểm chuyển động nhanh dần đều sẽ có đặc điểm

a)

a > 0 và v0 > 0.

b)

a < 0 và v0 > 0.

c)

a < 0 và v0 = 0.

d)

a > 0 và v0 = 0.

48.

Chuyển động thẳng biến đổi đều là chuyển động

a)

có quỹ đạo là đường thẳng, vecto vận tốc không thay đổi trong suốt quá trình chuyển động.

b)

có quỹ đạo là đường thẳng, vecto gia tốc bằng không.

c)

có quỹ đạo là đường thẳng, vecto gia tốc không thay đổi trong suốt quá trình chuyển động.

d)

có quỹ đạo là đường thẳng, vecto gia tốc và vận tốc không thay đổi trong suốt quá trình chuyển động.

49.

Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều v = v0 + at thì

a)

a luôn cùng dấu với v.

b)

a luôn ngược dấu với v.

c)

a luôn âm.

d)

v luôn dương.

50.

Công thức nào dưới đây là công thức liên hệ giữa v, a và s.

a)

v+v0=2asv+v_0=\sqrt{2as}

b)

v2+v02=2asv^2+v_0^2=2as

c)

v−v0=2asv-v_0=\sqrt{2as}

d)

v2−v02=2asv^2-v_0^2=2as

51.

Gia tốc chuyển động cùng dấu với vận tốc ban đầu. Chuyển động này là

a)

Chuyển động chậm dần đều

b)

Chuyển động thẳng đều

c)

Chuyển động tròn đều

d)

Chuyển động nhanh dần đều

52.

Công thức tính vận tốc tức thời là

a)

v=ΔsΔtv=\frac{\Delta s}{\Delta t}

b)

v=ΔtΔsv=\frac{\Delta t}{\Delta s}

c)

v=Δs.Δtv=\Delta s.\Delta t

d)

v=Δs.Δxv=\Delta s.\Delta x

53.

Phân tích vecto vận tốc tức thời v2 của xe ô-tô tải biết mỗi đoạn trên vecto vận tốc ứng với 10km/h.

a)

Điểm đặt tại xe tải, phương dọc, chiều sang trái, độ lớn 40km/h

b)

Điểm đặt tại giữa ngã tư, phương ngang, chiều sang phải, độ lớn 30km/h

c)

Điểm đặt tại giữa ngã tư, phương dọc, chiều sang trái, độ lớn 40km/h

d)

Điểm đặt tại xe tải, phương ngang, chiều sang phải, độ lớn 30km/h

54.

Chọn câu sai khi nói về gia tốc của vật

a)

là đại lượng vectơ

b)

đặc trưng cho tốc độ biến thiên của vận tốc theo thời gian

c)

có đơn vị m/s

d)

có đơn vị m/s2

55.

Gia tốc của vật trong chuyển động thẳng đều

a)

bằng 0

b)

luôn dương

c)

luôn âm

d)

có thể âm hoặc dương

56.

Gia tốc của vật trong chuyển động thẳng nhanh dần đều

a)

luôn dương

b)

luôn âm

c)

cùng dấu với vận tốc

d)

ngược dấu với vận tốc

57.

Tại thời điểm vật bắt đầu chuyển động thì vận tốc tức thời của vật có giá trị

a)

tuỳ thuộc cách chọn chiều dương

b)

bằng 0

c)

luôn dương

d)

luôn âm

58.

phương trình chuyển động của chuyển động thẳng biến đổi đều là

a)

x=x0+vtx=x_0+vt

b)

x=x0+v0t+12at2x=x_0+v_0t+\frac{1}{2}at^2

c)

x=x0+vt+12at2x=x_0+vt+\frac{1}{2}at^2

d)

x=v0t+12at2x=v_0t+\frac{1}{2}at^2

59.

Chọn câu sai khi nói về gia tốc của vật

a)

là đại lượng vectơ

b)

đặc trưng cho tốc độ biến thiên của vận tốc theo thời gian

c)

có đơn vị m/s

d)

có đơn vị m/s2

60.

Chọn đáp án đứng biểu diễn biểu thức tính gia tốc ?

a)

b)

c)

d)

61.

Chuyển động thẳng biến đổi đều là chuyển động:

a)

Có quỹ đạo là đường thẳng, vectơ gia tốc bằng không

b)

Có quỹ đạo là đường thẳng, vectơ gia tốc không thay đổi trong suốt quá trình chuyển động

c)

Có quỹ đạo là đường thẳng, vectơ gia tốc và vận tốc không thay đổi trong suốt quá trình chuyển động

d)

Có quỹ đạo là đường thẳng, vectơ vận tốc không thay đổi trong suốt quá trình chuyển động

62.

Gia tốc là một đại lượng:

a)

Đại số, đặc trưng cho tính không thay đổi của vận tốc

b)

Véctơ, đặc trưng cho sự thay đổi nhanh hay chậm của vận tốc

c)

Vectơ, đặc trưng cho tính nhanh hay chậm của chuyển động

d)

Vectơ, đặc trưng cho tính không thay đổi của vận tốc

63.

Chọn câu sai: Chất điểm sẽ chuyển động thẳng nhanh dần đều nếu:

a)

a < 0 và v0 = 0

b)

a > 0 và v0 = 0

c)

a < 0 và v0 > 0

d)

a > 0 và v0 > 0

64.

Trong chuyển động thẳng chậm dần đều thì

a)

gia tốc luôn dương.

b)

gia tốc luôn âm.

c)

vectơ gia tốc cùng hướng với vectơ vận tốc.

d)

vectơ gia tốc ngược hướng với vectơ vận tốc

65.

Công thức nào dưới đây là công thức liên hệ giữa v, a và d.

a)

b)

c)

d)

66.

Điều nào sau đây là phù hợp với đặc điểm của vật chuyển động thẳng biến đổi đều?

a)

Vận tốc biến thiên theo thời gian theo quy luật hàm số bậc 2.

b)

Gia tốc thay đổi theo thời gian.

c)

Gia tốc thay đổi theo thời gian.

d)

Vận tốc biến thiên được những lượng bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất kỳ.

67.

Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều

a)

có phương vuông góc với vectơ vận tốc.

b)

có độ lớn không đổi.

c)

cùng hướng với vectơ vận tốc.  

d)

ngược hướng với vectơ vận tốc.