wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TTCK P1 60 câu cuối

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là chức năng của hệ thống lưu ký và thanh toán bù trừ?

a)

Xử lý các thông tin về việc thực hiện quyền của người sở hữu CK đối với các tổ chức phát hành như: thông báo họp đại hội đồng cổ đông, đại diện uỷ quyền... và giúp khách hàng thực hiện quyền thông qua mạng lưới của hệ thống

b)

Phân phối lãi, trả vốn gốc và cổ tức cho người sở hữu CK

c)

Giúp quản lý tỷ lệ nắm giữ của người sở hữu CK

d)

Tất cả đều đúng

2.

Chọn phát biểu đúng về nguyên tắc hoạt động của lưu ký chứng khoán?

a)

Mỗi khách hàng chỉ được mở tải khoản lưu ký tại một thành viên lưu ký. Khách hàng sẽ đặt lịnh, giao dịch thông qua chính thành viên lưu ký

b)

Khách hàng là cá nhân tổ chức trong nước chỉ được mở tài khoản lưu ký tại thành viên lưu ký trong nước

c)

Khách hàng là cá nhân, tổ chức nước ngoài phải mở tài khoản lưu ký tại thành viên lưu ký nước ngoài

d)

Cả A, B, C đều đúng

3.

Chọn phát biểu đúng về nguyên tắc hoạt động của lưu ký chứng khoán?

a)

Các thành viên lưu ký phải mở tài khoản lưu ký chứng khoán cho khách hàng tách biệt với tài khoán lưu ký chứng khoán của chính các thành viên

b)

Các chứng khoán niêm yết tại sở giao dịch chứng khoán phải được lưu ký tập trung tại trung tâm lưu ký

c)

Trung tâm lưu ký mở và quản lý tài khoản lưu ký cho các thành viên để hạch toán và quản lý các chứng khoán ký gửi cho thành viên. Phần chứng khoán thuộc sở hữu khách hàng của thành viên sẽ được hạch toán vào tài khoản Trung tâm lưu ký của khách hàng do Trung tâm lưu ký mở đứng tên thành viên

d)

Cả A, B, C đều đúng

4.

Sắp xếp theo quy trình ký gửi chứng khoán: (1) Thành viên lưu ký tiếp nhận và hạch toán chứng khoán ký gửi; (2) Trung tâm lưu ký chứng khoán tiếp nhận và hạch toán chứng khoán lưu ký; (3) Ký gửi chứng khoán tại thành viên lưu ký; (4) Thành viên tái lưu ký chứng khoán vào Trung tâm lưu ký chứng khoán.

a)

(1) → (3) → (2) → (4)

b)

(3) → (4) → (1) → (2)

c)

(3) → (1) → (4) → (2)

d)

(2) → (4) → (1) → (3)

5.

Nguyên tắc thanh toán bù trừ chứng khoán?

a)

Chỉ được thực hiện đối với các loại ck được phép lưu ký tổng hợp tại các trung tâm lưu ký

b)

Tuân thủ nguyên tắc giao ck đồng thời với thanh toán trả tiền

c)

Thực hiện thông qua nghiệp vụ bù trừ đa phương và thanh toán từng giao dịch cho các thành viên tham gia

d)

Cả A, B, C đều đúng

6.

Đây là hình thức lưu ký chứng khoán nào? "Hoạt động lưu ký chứng khoán trong đó chứng khoán của khách hàng độc lập với chứng khoán của tổ chức lưu ký. Tổ chức lưu ký có trách nhiệm lưu giữ chứng khoán theo các ký hiệu riêng được lập cho từng khách hàng, theo từng chủng loại chứng khoán."

a)

Lưu ký biệt lập

b)

Lưu ký tổng hợp

c)

Lưu ký thế chấp

d)

Lưu ký phong toả

7.

Đây là hình thức lưu ký chứng khoán nào? "Tổ chức lưu ký được phép tập hợp chung tất cả các loại lưu ký được phép chuyển nhượng tự do thuộc vùng chuyển khoản của nhiều chủ sở hữu thành một khối lượng tổng hợp."

a)

Lưu ký tổng hợp

b)

Lưu ký thế chấp

c)

Lưu ký phong toả

d)

Lưu ký biệt lập

8.

Đây là hình thức lưu ký chứng khoán nào? "Hình thức lưu ký trong đó chứng khoán hiện đang lưu ký trên tài khoản chứng khoán của khách hàng được tổ chức trung gian lưu ký đem thế chấp cho đổi tác thứ ba (chủ nợ) để vay vốn. Khi đó, tổ chức lưu ký phải đóng dấu thế chấp kèm họ tên (tên hiệu) của người chủ nợ (mà chứng khoán được thế chấp cho người chủ nợ này) tại các phần chứng khoán được thế chấp trên tài khoản lưu ký khách hàng."

a)

Lưu ký thế chấp

b)

Lưu ký phong toả

c)

Lưu ký biệt lập

d)

Lưu ký tổng hợp

9.

Đây là hình thức lưu ký chứng khoán nào? "Hình thức lưu ký trong đó người chủ sỡ hữu sẽ không được sử dụng phần tài sản thuộc tài khoản lưu ký phong toả, số chứng khoán này chỉ có mục đích là để đảm bảo an toàn cho chủ sở hữu hay các khách hàng của chủ sở hữu trong các trường hợp sau: Các tổ chức bảo hiểm đối với số vốn dự phòng bắt buộc theo luật định của các tổ chức này. Các công ty đầu tư vốn đối với các tài sản quý thuộc diện khổng chế sử dụng (điều hành) theo quy định trong điều lệ quỹ.

a)

Lưu ký phong toả

b)

Lưu ký biệt lập

c)

Lưu ký tổng hợp

d)

Lưu ký thế chấp

10.

Chọn phát biểu đúng về lưu ký chứng khoán đóng

a)

Đây là hình thức lưu giữ trong đó khách hàng thuê két an toàn của trung tâm lưu ký để lưu giữ và bảo quản chứng khoán của mình

b)

Sau khi ký kết hợp đồng thuê két, khách hàng tự động đưa chứng khoán của mình vào lưu giữ trong két mà không cần sự hiện diện của người thứ hai, kể cả đại diện của trung tâm lưu ký

c)

Hình thức lưu ký này về bản chất chỉ là sự lưu giữ, bảo quản chứng khoán cho khách hàng

d)

Cả A, B, C đều đúng

11.

Thanh toán bù trừ chứng khoán là hoạt động luân chuyển chứng khoán trên các tài khoản lưu ký dưới sự điều hành của tổ chức nào?

a)

Sở Giao dịch Chứng khoán

b)

Trung tâm lưu ký

c)

Công ty chứng khoán thành viên

d)

Ngân hàng thanh toán bù trừ

12.

Bù trừ song phương là phương thức bù trừ các giao dịch chứng khoán?

a)

Được khớp trong cùng ngày theo từng cặp đối tác giao dịch, theo từng loại chứng khoán để xác định nghĩa vụ thanh toán ròng đối với tiền và chứng khoán của mỗi bên thanh toán

b)

Là phương thức bù trừ do một trung tâm độc lập đảm nhiệm tất cả các giao dịch

c)

Là bù trừ chỉ áp dụng cho giao dịch phái sinh, không áp dụng cho cổ phiếu

d)

Là phương thức thanh toán trực tiếp bằng tiền mặt giữa mọi bên tham gia

13.

Bù trừ đa phương: là phương thức bù trừ các giao dịch chứng khoán:

a)

Được khớp giữa tất cả các bên tham gia giao dịch theo từng loại chứng khoán có thể khác ngày giao

b)

Được khớp giữa tất cả các bên tham gia giao dịch theo từng loại chứng khoán có thể khác loại chứng khoán

c)

Được khớp trong cùng ngày giữa tất cả các bên tham gia giao dịch theo từng loại chứng khoán để xác định nghĩa vụ thanh toán ròng đối với tiền và chứng khoán của mỗi bên thanh toán

d)

Cả A, B, C đều đúng

14.

Phát hành CK là việc công ty:

a)

Mua bán với các nhà đầu tư các loại GTCG

b)

Giao dịch với các nhà đầu tư các loại GTCG

c)

Chào bán cho các nhà đầu tư các loại GTCG

d)

Chuyển nhượng các loại GTCG

15.

GTCG nào là công cụ phát hành để tăng VĐL của công ty CP?

a)

Trái phiếu

b)

Tín phiếu kho bạc

c)

Cổ phiếu

d)

Chứng chỉ quỹ đầu tư

16.

Điều kiện về vốn để phát hành cổ phiếu, trái phiếu ra công chúng?

a)

Tối thiểu 30 tỷ VND

b)

Tối thiểu 10 tỷ VND

c)

Tối thiểu 80 tỷ VND

d)

Tối thiểu 120 tỷ VND

17.

Điều kiện phát hành chứng chỉ quỹ ra công chúng?

a)

Tối thiểu 30 tỷ VND

b)

Tối thiểu 50 tỷ VND

c)

Tối thiểu 80 tỷ VND

d)

Tối thiểu 120 tỷ VND

18.

Chọn câu đúng nhất sự khác nhau về đk chào bán cổ phiếu và trái phiếu ra công chúng?

a)

Vốn điều lệ từ 30 tỷ VND trở lên

b)

Hoạt động kinh doanh của năm liên trước năm đăng ký chào bán phải có lãi

c)

Không có các khoản nợ phải trả quá hạn hơn một năm

d)

Tất cả đều đúng

19.

Các loại phát hành chứng khoán?

a)

Phát hành chứng khoán lần đầu, các đợt tiếp theo, riêng lẻ

b)

Phát hành chứng khoán lần đầu, các đợt tiếp theo, ra công chúng

c)

Phát hành chứng khoán lần đầu, riêng lẻ, ra công chúng

d)

Phát hành chứng khoán lần đầu, các đợt tiếp theo, riêng lẻ, ra công chúng

20.

Bảo lãnh phát hành chứng khoán là tổ chức bảo lãnh giúp việc gì?

a)

Tổ chức phát hành thực hiện các thủ tục sau khi chào bán chứng khoán

b)

Tổ chức phát hành thực hiện các thủ tục trước khi chào bán chứng khoán, tổ chức việc phân phối ck

c)

Tổ chức phát hành thực hiện các thủ tục sau khi chào bán chứng khoán, giúp bình ổn giá ck trong giai đoạn đầu sau khi phát hành

d)

Tổ chức phát hành thực hiện các thủ tục trước khi chào bán chứng khoán, tổ chức việc phân phối ck ,giúp bình ổn giá ck trong giai đoạn đầu sau khi phát hành

21.

Điều kiện về vốn để niêm yết ck trên sàn HOSE là bao nhiêu?

a)

Từ 120 tỷ VND, giá trị ghi trên sổ kế toán

b)

Từ 120 tỷ VND, giá trị ghi trên giấy phép đăng ký kinh doanh

c)

Không quy định

d)

Quy định khác

22.

Điều kiện về vốn để niêm yết ck trên sàn HNX là bao nhiêu?

a)

Từ 30 tỷ VND theo giấy phép đăng ký kính doanh

b)

Từ 30 tỷ VND, giá trị ghi trên sổ kế toán

c)

Từ 40 tỷ VND, giá trị ghi trên sổ kế toán

d)

Quy định khác

23.

Niêm yết ck được phân loại như thế nào?

a)

Niêm yết lần đầu, niêm yết lại, niêm yết bổ sung

b)

Niêm yết cửa sau, thay đổi niêm yết

c)

Niêm yết toàn phần và niêm yết từng phần

d)

Tất cả đều đúng

24.

Lưu ký chứng khoán là gì?

a)

Là việc nhận ký gửi, bảo quản, chuyển giao ck cho khách hàng, giúp khách hàng thực hiện các quyền liên quan đến sở hữu ck

b)

Là việc giúp khách hàng thực hiện các quyền liên quan đến sở hữu ck

c)

Là việc nhận ký gửi, bảo quản ck cho khách hàng

d)

Tất cả đều sai

25.

Theo quy định hiện hành, chào bán chứng khoán ra công chúng bao gồm:

a)

Chào bán cổ phiếu, chứng chỉ quỹ

b)

Chào bán quyền mua cổ phần

c)

Chào bán trái phiếu

d)

Chào bán cổ phiếu, trái phiếu, chứng chỉ quỹ

26.

Mục đích của việc phân biệt phát hành riêng lẻ và phát hành ra công chúng là:

a)

Để dễ quản lý

b)

Để bảo vệ công chúng đầu tư

c)

Để thu phí phát hành

d)

Để dễ dàng huy động vốn

27.

Phương thức phát hành qua đấu giá là

a)

Nhận bán chứng khoán cho tổ chức phát hành trên cơ sở thảa thuận về giá

b)

Tổ chức phát hành trực tiếp bán cho các tổ chức, cá nhân có nhu cầu

c)

Nhận bán lại chứng khoán của tổ chức phát hành

d)

Chào bán chứng khoán trên cơ sở cạnh tranh hình thành giá và khối lượng trúng thầu

28.

Một trong những điều kiện nào dưới đây chưa phải là điều kiện tối thiểu của việc phát hành lần đầu ra công chúng ở Việt Nam:

a)

Mức vốn tối thiểu là 30 tỷ VND

b)

Kinh doanh có lãi trong năm gần nhất

c)

Đội ngũ lãnh đạo của công ty có năng lực quản lý tốt

d)

Tối thiểu 20% vốn cổ phần phát hành ra công chúng

29.

Bão lãnh phát hành chứng khoán là việc tổ chức bảo lãnh giúp tổ chức phát hành thực hiện:

a)

Các thủ tục trước khi chào bán chứng khoán

b)

Nhận mua 1 phần hay toàn bộ chứng khoán của tổ chức phát hành

c)

Tổ chức phân phối chứng khoán

d)

Tất cả các việc trên

30.

Tổ chức bảo lãnh phát hành phải:

a)

Có liên quan với tổ chức phát hành

b)

Phải có giấy phép hoạt động bảo lãnh

c)

Phải là công ty chứng khoán

d)

Phải là công ty tài chính

31.

Niêm yết chứng khoán là gì?

a)

Là việc chứng khoán được phát hành rộng rãi ra công chúng cho một số lượng lớn các nhà đầu tư nhất định

b)

Là việc các nhà đầu tư mua - bán chứng khoán trên thị trường giao dịch tập trung

c)

Niêm yết chứng khoán là việc cho phép chứng khoán của các tổ chức phát hành có đủ tiêu chuẩn để được giao dịch trên thị trường giao dịch tập trung

d)

A, B, C đều sai

32.

Việc niêm yết toàn bộ số lượng chứng khoán phát hành ra công chúng của một tổ chức phát hành là:

a)

Niêm yết từng phần

b)

Niêm yết toàn phần

c)

Niêm yết cửa sau

d)

Niêm yết bổ sung

33.

Khi nhà đầu tư mua cổ phần qua đấu giá tại Trung tâm Giao dịch Chứng khoán Hà Nội, nhà đầu tư phải đặt cọc:

a)

10% giá trị cổ phần đăng ký mua tính theo giá khởi điểm

b)

15% giá trị cổ phần đăng ký mua tính theo giá khởi điểm

c)

5% giá trị cổ phần đăng ký mua tính theo giá khởi điểm

d)

Không phải đặt cọc

34.

Các rủi ro khi giao dịch trên thị trường tự do

a)

Người được chuyển nhượng không hội đủ điều kiện chủ sở hữu

b)

Người được chuyển nhượng không thực hiện cam kết chuyển nhượng

c)

Quyền phát sinh từ khi chuyển nhượng cho đến khi người được chuyển nhượng được đăng kí vào sổ đăng kí cổ đông

d)

Tất cả đều đúng

35.

Các phương thức nào giao dịch trên thị trường OTC?

a)

Thỏa thuận; khớp lệnh

b)

Thỏa thuận đơn giản; báo giá; khớp lệnh

c)

Thỏa thuận điện tử; khớp lệnh; có sự tham gia của nhà tạo lập thị trường

d)

Phương thức thoả thuận đơn giản; phương thức báo giá; phương thức có sự tham gia của nhà tạo lập thị trường

36.

Chọn câu đúng về chứng khoán giao dịch trên thị trường OTC:

a)

Là các loại chứng khoán niêm yết

b)

Là các loại chứng khoán chưa được niêm yết

c)

Gồm các loại chứng khoán đã được niêm yết và chưa đủ điều kiện niêm yết

d)

Gồm các loại chứng khoán đã niêm yết và các chứng khoán chưa đủ điều kiện niêm yết

37.

Trên thị trường tập trung, nhà đầu tư đặt lệnh giao dịch chứng khoán tại đâu?

a)

Công ty chứng khoán

b)

Sàn giao dịch chứng khoán

c)

Sở giao dịch chứng khoán

d)

Trung tâm giao dịch chứng khoán

38.

Chọn câu đúng về bước giá giao dịch quy định tại sàn HOSE:

a)

Thị giá ≤ 49.900 đồng: 100 đồng

b)

Thị giá từ 10.000 đến 49.950 đồng: 50 đồng

c)

Thị giá từ 50.000 đến 99.500 đồng: 500 đồng

d)

Thị giá ≥ 100.000 đồng: 100 đồng

39.

Bước giá giao dịch quy định tại sàn HNX:

a)

Giao dịch khớp lệnh 100 đồng và giao dịch thỏa thuận là 1 đồng

b)

Giao dịch khớp lệnh 10 đồng và giao dịch thỏa thuận là 1 đồng

c)

Giao dịch khớp lệnh và thoả thuận đều là 100 đồng

d)

Giao dịch khớp lệnh là 50 đồng và giao dịch thỏa thuận là 1 đồng

40.

Phương thức giao dịch được sử dụng trên sàn HOSE là gì?

a)

Khớp lệnh liên tục

b)

Khớp lệnh định kỳ

c)

Giao dịch thoả thuận

d)

Cả A, B, C

41.

Giờ giao dịch của phương thức khớp lệnh liên tục HNX là:

a)

9h - 11h30 (A)

b)

13h - 14h30 (B)

c)

14h - 14h30

d)

Cả A và B đúng

42.

Lệnh thị trường xuất hiện trong đợt khớp lệnh nào?

a)

Định kỳ

b)

Liên tục

c)

Cả A và B đúng

d)

Cả A và B sai

43.

Lệnh giới hạn là gì?

a)

Là lệnh mua tại mức giá bán thấp nhất hoặc lệnh bán mức giá mua cao nhất hiện có trên thị trường

b)

Là giá khớp lệnh của phiên khớp lệnh định kỳ đóng cửa của ngày giao dịch liền trước

c)

Là lệnh mua/bán có giá khớp tại giá chỉ định hoặc tốt hơn

d)

Tất cả đều sai

44.

Giá tham chiếu là giá khớp lệnh nào?

a)

Lệnh LO khớp cuối cùng trong ngày

b)

Lệnh LO có giá cao nhất trong ngày

c)

Lệnh ATO

d)

Lệnh ATC của phiên khớp lệnh hôm trước

45.

Biên độ dao động giá đối với giao dịch cổ phiếu tại sàn HOSE là

a)

+- 7% so với giá tham chiếu

b)

+- 10% so với giá tham chiếu

c)

+- 15% so với giá tham chiếu

d)

+- 5% so với giá tham chiếu

46.

Lệnh LO được phép đặt trong đợt khớp lệnh nào?

a)

Khớp lệnh định kỳ và khớp lệnh liên tục

b)

Khớp lệnh liên tục

c)

Khớp lệnh giao dịch

d)

Khớp lệnh thoả thuận

47.

Nhà đầu tư được huỷ lệnh LO khi nào?

a)

Trong mọi trường hợp kể cả lệnh đã khớp

b)

Lệnh chưa được khớp và trước đợt khớp lệnh định kỳ đóng cửa

c)

Lệnh LO đã bán cao hơn giá khớp hiện tại

d)

Lệnh LO đã mua thấp hơn giá khớp hiện tại

48.

Lệnh dừng để bán được đưa ra:

a)

Với giá cao hơn giá thị trường hiện hành

b)

Với giá thấp hơn giá thị trường hiện hành

c)

Hoặc cao hơn, hoặc thấp hơn giá thị trường hiện hành

d)

Tất cả đều sai

49.

Lệnh dừng để mua được đưa ra:

a)

Với giá cao hơn giá thị trường hiện hành

b)

Với giá thấp hơn giá thị trường hiện hành

c)

Với giá tốt nhất có thể

d)

Tất cả đều sai

50.

Nguyên tắc khớp lệnh ATO?

a)

Giá ATO là giá tại đó tổng khối lượng khớp lệnh là lớn nhất

b)

Nếu có nhiều mức giá cùng khối lượng lớn nhất thì chọn giá gần giá tham chiếu

c)

Nếu có 2 mức giá cách đều giá tham chiếu thì chọn giá lớn hơn

d)

Cả A, B, C đều đúng

51.

Đâu không phải là đặc điểm của lệnh ATO?

a)

Là lệnh giao dịch tại mức giá mở cửa

b)

Được ưu tiên thực hiện trước lệnh giới hạn (cho dù đặt mua ở mức giá trần hay đặt bán ở mức giá sàn)

c)

Không thực hiệu được nếu không có một lệnh giới hạn nào được nhập vào

d)

Khối lượng dư chưa được thực hiện sẽ không bị hủy

52.

Trật tự ưu tiên theo nguyên tắc phương thức khớp lệnh là:

a)

Giá, thời gian, khối lượng

b)

Thời gian, giá, khách hàng

c)

Giá, thời gian, khách hàng, khối lượng

d)

Khách hàng, khối lượng, thời gian, giá

53.

Khi nào lệnh LO bị huỷ?

a)

Kết thúc ngày giao dịch (A)

b)

Lệnh bị hủy (B)

c)

Tự động huỷ khi không có lệnh đối ứng

d)

A và B đều đúng

54.

Lệnh thị trường khớp lệnh trong đợt khớp lệnh nào?

a)

Khớp lệnh định kỳ

b)

Khớp lệnh liên tục

c)

Cả A, B đều đúng

d)

Cả A, B đều sai

55.

Lệnh thị trường là:

a)

Lệnh sẽ luôn thực hiện ở mức giá tốt nhất trên thị trường

b)

Lệnh cho phép người bán, bán toàn bộ chứng khoán mình đang có trong tài khoản ở mức giá được quy định trước

c)

Lệnh cho phép người mua, mua chứng khoán theo mức giá đã định hoặc thấp hơn

d)

Cả 3 ý trên

56.

Lệnh giới hạn là:

a)

Lệnh cho phép người mua được mua ở mức giá đã định hoặc tốt hơn

b)

Lệnh cho phép người bán được bán ở mức giá đã định hoặc tốt hơn

c)

Cả A, B đều đúng

d)

Cả A, B đều sai

57.

Lệnh ATO là lệnh?

a)

Được thực hiện với mức giá cao nhất

b)

Được ưu tiên trước lệnh LO (B)

c)

Được khớp tại mức giá có khối lượng khớp lệnh là lớn nhất (C)

d)

Cả B và C

58.

Đơn vị giao dịch là gì?

a)

Là số lượng chứng khoán lớn nhất có thể được khớp lệnh tại hệ thống

b)

Là số lượng chứng khoán nhỏ nhất có thể được khớp lênh tại hệ thống

c)

Là số lượng chứng khoán có thể được khớp lệnh tại hệ thống

d)

Cả A và B đều sai

59.

Đơn vị yết giá là gì?

a)

Là đơn vị tiền tệ nhỏ nhất mà giá chứng khoán có thể thay đổi

b)

Là đơn vị tiện tệ lớn nhất mà giá chứng khoản có thể thay đổi

c)

Là đơn vị tiền tệ nhỏ nhất mà giá chứng khoán không thể thay đổi

d)

Là đơn vị tiện tệ lớn nhất mà giá chứng khoản không thể thay đổi

60.

Giá tham chiếu là giá khớp của lệnh nào?

a)

Là giá đóng cửa (giá thực hiện của lần khớp lệnh cuối cùng) của ngày giao dịch trước đó

b)

Là giá khớp của lệnh giao dịch đầu tiên trong ngày

c)

Là giá khớp với lệnh liên tục bất kỳ diễn ra trong phiên giao dịch

d)

Là giá thực hiện của lần khớp lệnh cuối cùng của ngày giao dịch trước đó 3 ngày