Font size
WorksheetsÔn Tập Hóa Học 12
Total questions: 64
Worksheet time: 52mins
Câu 1. Trong phân tử este luôn có nhóm chức đặc trưng:
-OH
-COOH
-COO-
-CHO
Câu 2. Số đồng phân ester có công thức phân tử C3H6O2 là
2
3
4
5
Câu 3. Hợp chất nào dưới đây không thuộc loại ester?
HOC2H4CHO.
C2H5COOC2H5.
HCOOCH3.
C2H5COOCH3.
Câu 4. Hợp chất nào dưới đây thuộc loại ester?
HOC2H4CHO.
C2H5COOH.
HOCH2COCH3.
C2H5COOCH3.
Câu 5. Tên gọi của HCOOC2H5 là?
methyl formate.
ethyl formate.
methyl acetate.
ethyl acetate.
Câu 6. Tên gọi của CH3COOC2H5 là?
methyl formate.
ethyl formate.
methyl acetate.
ethyl acetate.
Câu 7. Ester X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm propionic acid và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là
CH3OH.
C2H5OH.
CH3COOH.
HCOOH.
Câu 8. Sản phẩm của phản ứng ester hóa giữa methyl alcohol và propionic acid là
propyl propionate.
methyl propionate.
propyl formate.
methyl acetate.
Câu 9. Chất nào sau đây là thành phần chính của xà phòng?
CH3[CH2]14COOH.
CH3[CH2]11OSO3Na.
(CH3[CH2]16COO)3C3H5.
CH3[CH2]16COONa.
Câu 10. Chất nào sau đây là thành phần chính của chất giặt rửa tổng hợp?
CH3[CH2]14COOH.
CH3[CH2]11OSO3Na.
(CH3[CH2]16COO)3C3H5.
CH3[CH2]16COONa.
Câu 11. Tiến hành các thí nghiệm sau: (1) Đun nóng hỗn hợp 3 mL isoamyl acetate và 5 mL dung dịch sulfuric acid 0,1 M. (2) Đun nóng hỗn hợp 3 mL ethyl acetate và 5 mL dung dịch NaOH 0,2 М. (3) Đun 5 gam mỡ động vật trong nước. (4) Đun nóng hỗn hợp 3 mL ethyl bromide và 5 mL dung dịch NaOH 0,2 М. (5) Cho 3 mL dung dịch CH3COOH 0,1 M vào ống nghiệm chứa 3 mL dung dịch NaOH 0,2 M. (6) Đun nóng hỗn hợp 3 gam tristearin và 5 mL dung dịch NaOH 0,2 M. Trong các thí nghiệm trên, thí nghiệm nào xảy ra phản ứng xà phòng hoá?
(1), (3) và (4).
(2) và (6).
(1), (3), (4) và (5).
(3) và (6).
Câu 12. Tiến hành các thí nghiệm sau: (1) Đun nóng hỗn hợp 3 mL isoamyl acetate và 5 mL dung dịch sulfuric acid 0,1 M. (2) Đun nóng hỗn hợp 3 mL ethyl acetate và 5 mL dung dịch NaOH 0,2 М. (3) Đun 5 gam mỡ động vật trong nư
Trong các thí nghiệm trên, thí nghiệm nào xảy ra phản ứng thủy phân?
(1), (2), (4) và (6).
(2) và (6).
(1), (3), (4) và (5).
(3) và (6).
Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ tạp chức và có công thức chung là
Cn(H2O)m.
C.nH2O.
CxHyOz.
R(OH)x(CHO)y
Chất nào dưới đây là một polysaccharide?
Glucose.
Cellulose.
Saccharose.
Fructose.
Chất nào dưới đây là một disaccharide?
Glucose.
Cellulose.
Saccharose.
Fructose.
Công thức nào sau đây mô tả đúng cấu tạo của glucose ở dạng mạch hở?
.
.
.
.
Công thức nào sau đây mô tả đúng cấu tạo của Fructose ở dạng mạch hở?
.
.
.
.
Mạch nha là tên gọi khác của carbohydrate nào sau đây?
Glucose.
Fructose.
Saccharose.
Maltose.
Saccharose là carbohydrate có nhiều trong?
Cây mía
Quả nho chín
Mật ong
Các bộ phận của cây
Dung dịch chất nào sau đây hòa tan Cu(OH)2, thu được dung dịch có màu xanh lam?
Fructose.
Propyl alcohol.
Anbumin.
Propan-1,3-diol.
Chất X có các đặc điểm sau: phân tử có nhiều nhóm -OH, có vị ngọt, hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, phân tử có liên kết glycoside, làm mất màu nước bromine. Chất X là
cellulose.
maltose.
glucose.
saccharose.
Phân tử cellulose cấu tạo từ các đơn vị nào sau đây?
α -glucose.
β-glucose.
Fructose.
Galactose.
Phân tử Tinh bột cấu tạo từ các đơn vị nào sau đây?
α -glucose.
β-glucose.
Fructose.
Galactose.
Khi thuỷ phân hoàn toàn tinh bột hoặc cellulose ta thu được sản phẩm là
fructose
glucose
saccharose
gluconic acid
Khi thuỷ phân hoàn toàn tinh bột hoặc cellulose ta thu được sản phẩm là
fructose
glucose
saccharose
gluconic acid
Tinh bột và cellulose có chung
phản ứng thủy phân
phản ứng màu với I2
phản ứng với HNO3 với xúc tác H2SO4 đặc
phản ứng với Cu(OH)2
Saccharose và glucose đều có?
phản ứng với dung dịch NaCl.
phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3,đun nóng.
phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam.
phản ứng thuỷ phân trong môi trường acid.
Khi cho glucozơ tác dụng với dung dịch Cu(OH)₂ ở nhiệt độ thường, hiện tượng xảy ra là dung dịch có màu xanh lam. Điều đó chứng tỏ glucozơ có tính chất hóa học nào sau đây?
Glucozơ có tính khử mạnh.
Glucozơ có nhiều nhóm -OH kế cận trong phân tử.
Glucozơ có nhóm chức anđehit.
Glucozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
Cho các carbohydrate sau: glucose, fructose, saccharose và maltose. Số carbohydrate có thể tham gia phản ứng với thuốc thử Tollens
1.
2.
3.
4.
Thực hiện thí nghiệm sau: Bước 1: Đun nóng dung dịch saccarozơ với một ít dung dịch H₂SO₄ loãng. Bước 2: Trung hòa dung dịch sau phản ứng, sau đó lấy toàn bộ sản phẩm cho tác dụng với dung dịch AgNO₃ trong NH₃ (thuốc thử Tollens). Hiện tượng quan sát được là:
Sau bước 1 dung dịch tách ra thành hai lớp.
Ở bước 2, xuất hiện lớp bạc sáng bám trên thành ống nghiệm.
Ở bước 2, xuất hiện kết tủa đỏ gạch Cu₂O.
Sau bước 2 dung dịch chỉ có màu xanh lam.
Trong môi trường kiềm, glucose và fructose có thể chuyển hoá lẫn nhau. Điều đó chúng tỏ hai chất này
đều phản ứng với thuốc thử Tollens.
đều là những disaccharide.
đều làm mất màu nước bromine.
đều không có nhóm hydroxy.
Chất X được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp. Thủy phân hoàn toàn X (xúc tác acid) thu được chất Y. Chất Y có nhiều trong quả nho chín nên còn được gọi là đường nho. Hai chất X và Y lần lượt là
tinh bột và glucose.
cellulose và saccharose.
cellulose và fructose.
tinh bột và saccharose.
Để phân biệt glucose và fuctose phải dùng
Chất nào sau đây là amine?
C2H5NH2
HCOOH
C2H5OH
CH3COOC2H5
Phân tử chất nào sau đây chứa nguyên tử nitrogen?
Acetic acid
Methylamine
Tinh bột
Glucose
Chất nào sau đây thuộc loại amine bậc ba?
CH3NH2
(CH3)3N
CH3NHCH3
CH3CH2NHCH3
Chất nào sau đây thuộc loại amine bậc một?
CH3NH2
(CH3)3N
CH3NHCH3
CH3CH2NHCH3
Công thức phân tử của N,N-dimethylethanamine là
C2H8N2
C4H11N
C2H7N
C2H6N2
Công thức phân tử của N-methylethanamine là
CH5N
C4H11N
C2H7N
D. C3H9N
Trong các phát biểu sau về tính chất vật lí của amin, phát biểu nào đúng?
Amin có khối lượng phân tử nhỏ thường là chất lỏng, tan nhiều trong nước.
Amin có khối lượng phân tử nhỏ thường là chất khí, tan nhiều trong nước.
Tất cả các amin đều là chất rắn, không tan trong nước.
Amin không có liên kết hiđro nên không tan trong nước.
Trong các phát biểu sau về tính chất vật lí của amin, phát biểu nào đúng?
methylamin là chất lỏng ở điều kiện thường
aniline tan nhiều trong nước
ethylamine tan nhiều trong nước do tạo được liên kết hydrogen với nước
Độ tan của các amine tăng dần theo chiều tăng của phân tử khối.
Methylamine tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
HCl
NaCl
NaNO3
KOH
Aniline không tác dụng với chất nào sau đây?
dung dịch HCl
dung dịch NaCl
dung dịch Br2
HBr
Chất X có công thức CH3CH2CH2NH2. Tên gọi của X là
trimethylamine
ethylamine
methylamine
propylamine
Chất X có công thức CH3CH(NH2)CH3. Tên gọi của X là
ethanamine
propan-2-amine
methylamine
propylamine
Phát biểu nào sau đây đúng?
Tất cả các amine đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh.
Ở nhiệt độ thường, tất cả các amine đều tan nhiều trong nước.
Câu 45. Phát biểu nào sau đây đúng?
Tất cả các amine đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh.
Ở nhiệt độ thường, tất cả các amine đều tan nhiều trong nước.
Để rửa sạch ống nghiệm có dính aniline, có thể dùng dung dịch HCl.
Tất cả các peptid đều tham gia phản ứng màu biuret
Câu 46. Phát biểu nào sau đây đúng?
ethylamine và glycine đều tác dụng với dung dịch HCl
Gly-Ala có thể tham gia phản ứng màu biuret
Để phân bieeth aniline và phenol có thể dùng dung dịch Br2
ethylamine và methyl acetate đều có thể tác dụng với dung dịch NaOH
Câu 1. Nhiều loại bơ thực vật (chất béo no ở dạng rắn) được tạo ra bởi quá trình hydrogen hóa một phần dầu thực vật (chất béo không no ở dạng lỏng).
Chất béo còn gọi là triglyceride.
Do chứa các liên kết đôi (C=C) trong phân tử, nên chất béo không no bị oxi hóa chậm bởi oxygen trong không khí tạo ra các chất có mùi khó chịu, làm cho dầu mỡ bị ôi.
Trong công nghiệp, người ta sử dụng phản ứng này để chuyển hóa chất béo lỏng thành chất béo rắn và ngược lại.
1 mol triglyceride X phản ứng tối đa với 4 mol H2 (Ni, to). Phân tử X chứa 4 liên kết π.
Câu 1. Linoleic acid là acid béo thiết yếu cần thiết nhất trong cơ thể người do có thể bị chuyển hoá tạo ra nhiều acid béo khác như arachidonic acid, docosatetraenoic acid,… Arachidonic acid chiếm khoảng 10 - 20% hàm lượng acid béo phospholipid trong cơ xương và có cấu tạo như sau:
Arachidonic acid là Acid béo omega-6.
Arachidonic acid là chất rắn ở điều kiện thường.
Các acid béo omega-3 và omega-6 đều không có lợi cho sức khoẻ tim mạch.
Với điều kiện xúc tác Ni và đun nóng, 1 mol arachidonic
Câu 2. Mỗi phát biểu sau là đúng hay sai khi nói về carbohydarte?
Glucose và fructose không bị thuỷ phân trong môi trường acid.
Dung dịch hồ tinh bột tạo với iodine hợp chất màu xanh tím. Cellulose không có tính chất này.
Cho dung dịch saccharose vào ống nghiệm chứa dung dịch AgNO3/NH3 đun nhẹ thấy xuất hiện kết tủa Ag.
Trong công nghiệp người ta không dùng glucose để tráng bạc mà dùng hỗn hợp thu được sau phản ứng thuỷ phân tinh bột hoặc thuỷ phân saccharose.
Mỗi phát biểu sau là đúng hay sai khi nói về carbohydarte?
Glucose và fructose không bị thuỷ phân trong môi trường acid.
Dung dịch hồ tinh bột tạo với iodine hợp chất màu xanh tím. Cellulose không có tính chất này.
Cho dung dịch saccharose vào ống nghiệm chứa dung dịch AgNO3/NH3 đun nhẹ thấy xuất hiện kết tủa Ag.
Trong công nghiệp người ta không dùng glucose để tráng bạc mà dùng hỗn hợp thu được sau phản ứng thuỷ phân tinh bột hoặc thuỷ phân saccharose.
Mỗi phát biểu sau là đúng hay sai khi nói về carbohydarte?
Fructose không tham gia phản ứng với thuốc thử Tollens.
Thuỷ phân tinh bột và cellulose đều thu được glucose.
Saccharose có khả năng làm mất màu dung dịch bromine.
Sản phẩn thuỷ phân của saccharose, maltose, tinh bột và cellulose đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
Hình dạng phân tử của methylamine và aniline được mô tả như hình dưới đây:
Cả hai amine trên đều là alkylamine.
Ở điều kiện thường methylamine ở trạng thái khí, aniline ở trạng thái lỏng
Khi cho quỳ tím vào dung dịch 2 amine trên, quỳ tím chuyển sang màu xanh.
Aniline dễ tham gia phản ứng thế nguyên tử hydrogen trong nhân thơm do ảnh hưởng của nhóm -NH2.
Mùi tanh của cá chủ yếu do amine gây ra như trimethylamine.
Công thức phân tử của trimethylamine là C3H9N.
Ở điều kiện thường trimethylamine là chất lỏng, tan nhiều trong nước.
Dung dịch trimethylamine có tính base yếu, không làm quỳ tím chuyển màu.
Để khử mùi tanh của cá, người ta thường sử dụng giấm ăn (CH3COOH).
Valine là một amino acid, valine tham gia vào nhiều chức năng của cơ thể, thúc đẩy quá trình phát triển cơ và phục hồi mô. Thiếu valine sẽ ảnh hưởng đến sự phát triển của cơ thể, gây trở ngại về thần kinh, thiếu máu. Công thức cấu tạo của valine như hình dưới:
Valine thuộc loại ε-amino acid.
Dung dịch valine không làm quỳ tím chuyển màu.
Khi cho valine tác dụng với acid N
Valine là một amino acid, valine tham gia vào nhiều chức năng của cơ thể, thúc đẩy quá trình phát triển cơ và phục hồi mô. Thiếu valine sẽ ảnh hưởng đến sự phát triển của cơ thể, gây trở ngại về thần kinh, thiếu máu. Công thức cấu tạo của valine như hình dưới: a) Công thức phân tử của valine là C5H11NO2. b) Trong dung dịch valine làm quỳ tím chuyển màu thành xanh. c) Khi cho valine tác dụng với acid HCl thu được muối có công thức là C5H12NO2Cl. d) Valine tác dụng với CH3OH trong điều kiện thích hợp tạo ra hợp chất có công thức phân tử C6H13O2N
C5H11NO2
chuyển màu thành xanh
C5H12NO2Cl
C6H13O2N
Xà phòng hoá hoàn toàn 7,4 gam ester X có công thức C3H6O2 bằng một lượng vừa đủ NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam sodium acetate. Giá trị của m bằng bao nhiêu ?
Cho các chất sau: cellulose, glucose, tinh bột, saccharose, maltose, fructose. Trong điều kiện thích hợp, có bao nhiêu chất tham gia phản ứng thuỷ phân?
Cho các tác nhân phản ứng và các điều kiện tương ứng: (1) H2 (xúc tác Ni, to), (2) AgNO3 (trong dung dịch NH3, to), (3) Cu(OH)2, (4) Br2 (trong nước). Những tác nhân nào có phản ứng với dung dịch fructose, glucose ở các điều kiện trên?
Rượu uoogs hàng ngày còn gọi là ethanol được sản xuất từ gạo với hiệu suất toàn bộ quá trình là 90%, khối lượng riêng của etanol là 0,8 g/mL. Để sản xuất 10 lít rượu 35o cần khối lượng x kg gạo. Giá trị của x bằng bao nhiêu?
Cho các chất sau: Methylamine (1); Alinine (2); Glycine (3); Dimethylamine (4). Chất nào khi tan trong nước cho môi trường base?
Cho các chất có công thức cấu tạo như sau: Có bao nhiêu chất trong số các chất trên không phải là amino acid có trong thiên nhiên/ trong cơ thể sinh vật?
