wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 97

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Amine là hợp chất mà phân tử có nitrogen trong thành phần.

b)

Amine là hợp chất có một hay nhiều nhóm NH2 trong phân tử.

c)

Amine đơn chức, mạch hở có công thức chung là CnH2n+3N (n ≥ 1).

d)

Amine là hợp chất mà khi thay H của NH3 bằng gốc hydrocarbon.

2.

Khi thay thế hết tất cả H trong phân tử NH3 bằng gốc hydrocarbon thì tạo thành amine loại nào sau đây?

a)

amine bậc II.

b)

amine bậc I.

c)

amine bậc III.

d)

amine bậc II hoặc III.

3.

Amine nào sau đây là amine bậc hai?

a)

CH3CH2CH2NH2.

b)

CH3CH(NH2)CH3.

c)

CH3NHCH2CH3.

d)

(CH3)3N.

4.

Chất nào sau đây thuộc loại amine bậc ba?

a)

C2H5−NH2.

b)

(CH3)3N.

c)

CH3−NH−CH3.

d)

CH3−NH2.

5.

Chất nào sau đây là arylamine?

a)

C6H5−NH2.

b)

C2H5−NH2.

c)

C6H5−CH2−CH2−CH3.

d)

(CH3)3N.

6.

Công thức cấu tạo CH3CH2NH2 có tên gốc - chức là

a)

Propylamine.

b)

Ethylamine.

c)

Methanamine.

d)

Dimethylamine.

7.

Hợp chất CH3NHCH2CH3 có tên gốc - chức là

a)

Dimethylmethanamine.

b)

Ethylmethylamine.

c)

Dimethylamine.

d)

N-ethylmethanamine.

8.

Tên thay thế của amine CH3−NH−CH2−CH2−CH3 là

a)

methylpropylamine.

b)

N-methylpropan-3-amine.

c)

N-methylpropan-1-amine.

d)

N-propylmethanamine.

9.

Hợp chất C6H5NH2 có tên thông thường là

a)

Alanin.

b)

Glyxin.

c)

Aniline.

d)

Valin.

10.

Tên thay thế và bậc của amine có công thức cấu tạo CH3CH2CH(CH3)CH2−NH2

a)

3-methylbutan-4-amine, bậc một.

b)

2-methylbutan-1-amine, bậc hai.

c)

3-methylbutan-4-amine, bậc hai.

d)

2-methylbutan-1-amine, bậc một.

11.

Số đồng phân amine bậc ba có công thức phân tử C5H13N

a)

2.

b)

4.

c)

3.

d)

5.

12.

Chất nào sau đây thuộc loại amine bậc hai và là chất khí ở điều kiện thường?

a)

CH3NH2.

b)

(CH3)3N.

c)

CH3NHCH3.

d)

CH3CH2NHCH3.

13.

Chất nào sau đây là chất khí ở điều kiện thường?

a)

C6H7NH2.

b)

(CH3)3N.

c)

CH3NHC2H5.

d)

CH3CH2NHCH(CH3)CH3.

14.

Amine nào sau đây tồn tại ở trạng thái lỏng trong điều kiện thường?

a)

Aniline.

b)

Dimethylamine.

c)

Trimethylamine.

d)

Ethylamine.

15.

Dãy nào sau đây sắp xếp theo trật tự tăng dần tính base: (1) ammonia; (2) aniline; (3) ethylamine; (4) diethylamine; (5) sodium hydroxide.

a)

(2) < (1) < (3) < (4) < (5)

b)

(1) < (5) < (2) < (3) < (4)

c)

(1) < (2) < (4) < (3) < (5)

d)

(2) < (5) < (4) < (3) < (1)

16.

Cho dãy các chất: C6H5NH2 (1), C2H5NH2 (2), (C6H5)2NH (3), (C2H5)2NH (4), NH3 (5). Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực base giảm dần là

a)

(3), (1), (5), (2), (4)

b)

(4), (2), (3), (1), (5)

c)

(4), (1), (5), (2), (3)

d)

(4), (2), (5), (1), (3)

17.

Biết rằng mùi tanh của cá (đặc biệt cá mè) là hỗn hợp các amine (nhiều nhất là trimethylamine) và một số chất khác. Để khử mùi tanh của cá trước khi nấu ta có thể dùng dung dịch nào sau đây?

a)

Giấm ăn.

b)

Soda.

c)

Nước vôi trong.

d)

Xút.

18.

Dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là

a)

CH3NH2

b)

C6H12O6

c)

CH3COOC2H5

d)

CH3COOH

19.

Dung dịch chất nào sau đây không làm quỳ tím đổi màu?

a)

Ethylamine.

b)

Aniline.

c)

Methylamine.

d)

Trimethylamine.

20.

Ở điều kiện thường, amine X là chất lỏng, dễ bị oxi hoá khi để ngoài không khí. Dung dịch X không làm đổi màu quỳ tím nhưng tác dụng với nước brom tạo kết tủa trắng. Amine nào sau đây thỏa mãn tính chất của X?

a)

Aniline.

b)

Benzylamine.

c)

Methylamine.

d)

Dimethylamine.

21.

Methylamine phản ứng được với dung dịch

a)

Ca(OH)2.

b)

NH3.

c)

NaCl.

d)

HCl.

22.

Trong dung dịch, C2H5NH2 không phản ứng với chất nào sau đây?

a)

CH3COOH.

b)

NaOH.

c)

HCl.

d)

HNO2.

23.

Aniline (C6H5NH2) tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

a)

Br2.

b)

Na2SO4.

c)

KOH.

d)

AgNO3/NH3.

24.

Khi nhỏ vài giọt dung dịch C2H5NH2 vào dung dịch FeCl3, hiện tượng quan sát được sau phản ứng là

a)

Dung dịch trong suốt không màu.

b)

Dung dịch màu vàng nâu.

c)

Có kết tủa màu đỏ gạch.

d)

Có kết tủa màu nâu đỏ.

25.

Phản ứng nào dưới đây không thể hiện tính base của amine?

a)

CH3NH2 + H2O ⇄ CH3NH3+ + OH−

b)

C6H5NH2 + HCl → C6H5NH3Cl

c)

Fe3+ + 3CH3NH2 + 3H2O → Fe(OH)3 + 3CH3NH3+

d)

CH3NH2 + HNO2 → CH3OH + N2 + H2O

26.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tất cả các amine đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh.

b)

Ở nhiệt độ thường, tất cả các amine đều tan nhiều trong nước.

c)

Để rửa sạch ống nghiệm có dính aniline, có thể dùng dung dịch HCl.

d)

Các amine đều không độc, được sử dụng trong công chế biến thực phẩm.

27.

Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Methylamine có tính base mạnh hơn aniline.

b)

Isobutylamine là amine bậc một.

c)

Tính base của các amine đều mạnh hơn NH3.

28.

Hiện tượng nào sau đây mô tả không chính xác?

a)

Phản ứng giữa khí methylamine và khí hydrochloride làm xuất hiện khói trắng.

b)

Nhỏ vài giọt nước bromine vào ống nghiệm đựng dung dịch anilin thấy có kết tủa trắng.

c)

Thêm vài giọt phenolphthalein vào dung dịch dimethylamine thấy xuất hiện màu xanh.

d)

Nhúng quỳ tím vào dung dịch ethylamine thấy quỳ tím chuyển sang xanh.

29.

Nhỏ dung dịch của mỗi chất methylamine, ethylamine, ammonia, aniline vào các mẫu giấy quỳ tím riêng rẽ. Số trường hợp mẫu giấy quỳ tím bị chuyển thành màu xanh là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

30.

Trong phản ứng với nước bromine, aniline thể hiện phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng cộng halogen vào nhóm –NH2.

b)

Phản ứng thế hydrogen của nhóm –NH2.

c)

Phản ứng cộng hợp halogen vào vòng benzene.

d)

Phản ứng thế hydrogen trên vòng benzene.

31.

Trong phân tử amine, nguyên tử nitrogen còn cặp electron chưa liên kết giống ammonia nên amine có một số tính chất hoá học tương tự ammonia. (đúng -sai . chỉ cần chọn câu trả lời đúng ,còn lại là sai)

a)

Tất cả amine đều làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh.

b)

Tính base của aniline mạnh hơn methylamine.

c)

Các amine đều có tính base mạnh hơn ammonia.

d)

Dung dịch ethylamine làm đổi màu phenolphthalein.

32.

Trimethylamine là chất chủ yếu gây nên mùi tanh của cá, đặc biệt là cá mè.

(đúng -sai . chỉ cần chọn câu trả lời đúng ,còn lại là sai)

a)

Trimethylamine có công thức phân tử là C3H9N.

b)

Trimethylamine là amine bậc hai.

c)

Trimethylamine có tên thay thế là N,N-dimethylmethanamine.

d)

Ở điều kiện thường trimethylamine là chất lỏng.

33.

Cho các amine có công thức cấu tạo được cho trong hình (gồm sáu chất ký hiệu (1) đến (6)). Hãy chọn các nhận định đúng về bậc amine và tính thơm của các chất này.

a)

Trong số các amine trên, có 4 amine bậc một.

b)

Trong số các amine trên, có 2 amine bậc hai.

c)

Chất (4) là amine thơm.

d)

Trong số các amine trên, có 1 amine bậc ba.

34.

Có bao nhiêu chất là amine trong các chất sau: (1) CH3–NH2; (2) CH3–NH–CH2–CH3; (3) CH3–NH–CO–CH3; (4) NH2–CH2–CH2–NH2; (5) (CH3)2NC6H5; (6) NH2–CO–NH2; (7) CH3–CO–NH2; (8) CH3–C6H4–NH2.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

35.

Cho các amine có công thức cấu tạo sau: (1) CH3−NH2; (2) C6H5−NH−CH3; (3) CH3−NH−CH3; (4) CH3−N(CH3)−CH3; (5) CH3−CH(NH2)−CH3. Có bao nhiêu amine bậc hai?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Cho các chất sau: Cu(OH)2, NaOH, HCl, FeCl3, HNO2. Có bao nhiêu chất phản ứng với dung dịch CH3NH2?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

37.

Cho 4,5 gam ethylamine tác dụng vừa đủ với acid HCl. Khối lượng muối thu được là bao nhiêu? ( câu trả lời trách nhiệm )

a)

6,80 gam

b)

7,30 gam

c)

8,15 gam

d)

9,00 gam

38.

Cho 4,5 gam một amine đơn chức X, bậc một tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thu được 8,15 gam muối. Xác định phân tử của X.

( câu trả lời trách nhiệm )

a)

CH3NH2

b)

C2H5NH2

c)

(CH3)2NH

d)

C3H7NH2

39.

Amino acid là hợp chất hữu cơ trong phân tử

a)

chứa nhóm carboxyl và nhóm amino.

b)

chỉ chứa nhóm amino.

c)

chỉ chứa nhóm carboxyl.

d)

chỉ chứa nitrogen hoặc carbon.

40.

Hợp chất nào sau đây không phải là amino acid?

a)

H2N-CH2-COOH.

b)

CH3-NH-CH2-COOH.

c)

CH3-CH2-CO-NH2.

d)

HOOC-CH2(NH2)CH2COOH.

41.

Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amino acid?

a)

H2NCH2COOH.

b)

C2H5NH2.

c)

HCOONH4.

d)

CH3COOC2H5.

42.

Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amino acid?

a)

H2NCH2COOH.

b)

C2H5NH2.

c)

HCOONH4.

d)

CH3COOC2H5.

43.

Tên gọi của amino acid nào sau đây là đúng

a)

H2N-CH2-COOH (glycerine)

b)

CH3-CH(NH2)-COOH (aniline)

c)

CH3-CH(CH3)-CH(NH2)COOH (valine)

d)

HOOC-(CH2)2-CH(NH2)COOH (glutaric acid)

44.

Trong các chất dưới đây, chất nào là glycine?

a)

H2N-CH2-COOH.

b)

CH3-CH(NH2)-COOH.

c)

HOOC-CH2CH(NH2)COOH.

d)

H2N-CH2-CH2-COOH.

45.

Valine có công thức cấu tạo như trong hình.

CH3 - CH - CH - COOH

CH3 NH2

Tên hệ thống của valine là

a)

3-methyl-2-aminobutiric acid.

b)

2-amino-3-methylbutanoic acid.

c)

3-methyl-2-aminebutanoic acid.

d)

2-amino-3-methylbutanoic acid.

46.

Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là

a)

C6H5NH2

b)

H2NCH2COOH

c)

CH3NH2

d)

C2H5OH

47.

Các amino acid tồn tại chủ yếu ở dạng

a)

ion dương.

b)

ion âm.

c)

ion lưỡng cực.

d)

muối acid.

48.

Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

a)

Glycine.

b)

Lysine.

c)

Glutamic acid.

d)

Methylamine.

49.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh?

a)

Dung dịch glycine.

b)

Dung dịch alanine.

c)

Dung dịch lysine.

d)

Dung dịch valine.

50.

Quá trình di chuyển của các amino acid trong điện trường được gọi là

a)

sự điện di.

b)

sự điện li.

c)

sự điện phân.

d)

sự điện giải.

51.

Cho dung dịch chứa amino acid X sau tồn tại ở dạng ion lưỡng cực. Đặt dung dịch này trong một điện trường. Khi đó

a)

chất X sẽ di chuyển về phía cực âm của điện trường.

b)

chất X sẽ di chuyển về phía cực dương của điện trường.

c)

chất X không di chuyển dưới tác dụng của điện trường.

d)

chất X chuyển hoàn toàn về dạng H2NCH(R)COOH.

52.

Tính chất nào sau đây là tính chất hoá học đặc trưng của amino acid?

a)

Tính oxi hoá mạnh.

b)

Tính khử mạnh.

c)

Tính lưỡng tính.

d)

Tính acid mạnh.

53.

Cho dãy các chất: phenyl formate, glycylvaline (Gly–Val), saccharose, triolein. Số chất bị thuỷ phân trong môi trường acid là

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

54.

Dung dịch chứa chất tan nào sau đây không phản ứng được với glycine?

a)

H2SO4

b)

NaCl

c)

HCl

d)

NaOH

55.

Chất X vừa tác dụng được với acid, vừa tác dụng được với base. Chất X là

a)

CH3COOH

b)

CH3NH2

c)

CH3CHO

d)

H2NCH2COOH

56.

Khi cho H2NCH2COOH phản ứng với dung dịch KOH thì sản phẩm thu được là

a)

H2NCH2COOK + H2O.

b)

H2NCH2COO− + K2O.

c)

HONH2CH2COOK.

d)

H2NCH2COOK + H2O.

57.

Glycine sẽ phản ứng với nhóm các chất nào dưới đây?

a)

HCl, KOH, C2H5OH, Na.

b)

HCl, KOH, CH3OH, Cu.

c)

NaCl, HCl, CH3OH, Mg.

d)

Na2SO4, HCl, KOH, Na.

58.

Cho các chất sau:

(1) CH3CH(NH2)COOH;

(2) HOOC–CH2–CH2–COOH;

(3) H2N(CH2)5COOH;

(4) CH3OH và C6H5OH;

(5) HO–CH2–CH2–OH và p‑C6H4(COOH)2;

(6) H2N(CH2)6NH2 và HOOC(CH2)4COOH

. Các trường hợp có thể tham gia phản ứng trùng ngưng là

a)

(1), (3), (5), (6)

b)

(1), (3), (6)

c)

(1), (2), (3), (5), (6)

d)

(1), (3), (4), (5), (6)

59.

Peptide là các hợp chất hữu cơ được tạo thành từ các chất nào sau đây?

a)

đơn vị glucose.

b)

acid béo.

c)

đơn vị α‑amino acid.

d)

đơn vị hydrocarbon.

60.

Nhóm carboxyl và nhóm amino trong phân tử protein liên kết với nhau bằng liên kết nào sau đây?

a)

liên kết hydrogen.

b)

liên kết ion.

c)

liên kết peptide.

d)

liên kết cho – nhận.

61.

Trong cấu trúc phân tử của chất cho dưới đây thì liên kết peptide là liên kết nào?

a)

liên kết (1).

b)

liên kết (3).

c)

liên kết (2).

d)

liên kết (4).

62.

Hợp chất nào sau đây thuộc loại dipeptide?

a)

H2N–CH2CONH–CH2CONH–CH2COOH.

b)

H2N–CH2CONH–CH(CH3)–COOH.

63.

Tripeptit là hợp chất mà phân tử có

a)

hai liên kết peptit, ba gốc α-aminoacid.

b)

hai liên kết peptit, ba gốc β-aminoacid.

c)

ba liên kết peptit, hai gốc α-aminoacid.

d)

ba liên kết peptit, ba gốc α-aminoacid.

64.

Số liên kết peptit trong phân tử peptit Gly-Ala-Gly là

a)

4

b)

3

c)

1

d)

2

65.

Số liên kết peptit trong phân tử peptit Gly-Ala-Val-Gly là

a)

2

b)

4

c)

3

d)

1

66.

Tên gọi của peptit: HOOC-CH2-NH-CO-CH(CH3)NH2 là

a)

Val-Ala

b)

Ala-Val

c)

Ala-Gly

d)

Gly-Ala

67.

Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?

a)

Ala-Ala-Gly-Gly

b)

Gly-Ala-Gly

c)

Ala-Gly-Gly

d)

Ala-Gly

68.

Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là

a)

Dung dịch NaOH

b)

Cu(OH)2/OH

c)

Dung dịch NaCl

d)

Quỳ tím

69.

Tryptophan là amino acid thiết yếu có tác dụng duy trì cân bằng nitrogen cho cơ thể và là tiền chất của serotonin, một chất dẫn truyền thần kinh điều chỉnh cảm giác thèm ăn, cơn buồn ngủ và trạng thái tâm lý. Dựa vào hình cấu trúc đi kèm, chọn tất cả phát biểu đúng về tryptophan.

( Câu trả lời đúng sai )

a)

Tryptophan là hợp chất amino acid chỉ chứa nhóm COOH.

b)

Tryptophan có chứa 2 nhóm chức amine.

c)

Tryptophan là amino acid mà cơ thể có thể tự tổng hợp được.

d)

Tryptophan có công thức phân tử C11H12N2O2.

70.

Peptit là loại hợp chất chứa từ 2 - 50 gốc α-amino acid liên kết với nhau bởi các liên kết peptit theo một trật tự nhất định. Xét tetrapeptit Gly-Gly-Ala-Ala.

( câu Trả lời đúng sai . chỉ chọn câu trả lời đúng - còn câu ko chọn là sai )

a)

Tham gia được phản ứng biure tạo ra phức màu tím.

b)

Có chứa 3 liên kết peptit.

c)

Có đầu N là alanine và đầu C là glycine.

d)

Tham gia được phản ứng thủy phân.

71.

Lysine đóng vai trò trong tổng hợp protein, sản xuất hormone, enzyme và hấp thụ calcium; còn giúp sản xuất năng lượng, hỗ trợ miễn dịch, collagen và elastin.

( câu Trả lời đúng sai . chỉ chọn câu trả lời đúng - còn câu ko chọn là sai )

a)

Lysine có tên thay thế là: 2,6-diaminohexanoic acid.

b)

Lysine kí hiệu là Lys.

c)

Phân tử khối Lysine là 147

d)

lýine làm quỳ tím hóa

72.

Xét các chất sau đây: (1) H2N-[CH2]5-COOH; (2) CH2=CH-COOH; (3) CH2O và C6H5OH; (4) HOCH2-COOH. Số trường hợp có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là bao nhiêu?

(Trách nhiệm trả lời ngắn )

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

73.

Trong các dung dịch CH3-CH2-NH2, H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH(NH2)-COOH, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, số dung dịch làm xanh quỳ tím là bao nhiêu?

( Trách nhiệm trả lời ngắn)

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

74.

Cho 7,5 gam glycine tác dụng hết với dung dịch NaOH, sau phản ứng thu được m gam muối. Giá trị của m là bao nhiêu?

( Trách nhiệm trả lời ngắn )

a)

7,5 gam

b)

8,5 gam

c)

9,7 gam

d)

10,5 gam

75.

Cho m gam alanine phản ứng hết với dung dịch NaOH. Sau phản ứng, khối lượng muối thu được 11,1 gam. Giá trị của m là bao nhiêu?

( Trách nhiêm trả lời ngắn )

a)

7,9 gam

b)

8,3 gam

c)

8,9 gam

d)

9,5 gam

76.

Protein đơn giản là protein chỉ tạo thành từ các

a)

α-amino acid

b)

β-amino acid

c)

γ-amino acid

d)

δ-amino acid

77.

Protein phức tạp là loại protein được tạo thành từ

a)

protein đơn giản

b)

protein đơn giản và các thành phần "phi protein" như nucleic acid, lipid

c)

thành phần "phi protein" như nucleic acid, lipid

d)

δ-amino acid

78.

Hợp chất nào sau đây thuộc loại protein?

a)

Saccharose

b)

Triglyceride

c)

Albumin

d)

Cellulose

79.

Protein nào sau đây không phải là protein dạng sợi?

a)

Amylase

b)

Collagen

c)

Fibroin

d)

Keratin

80.

Trong hemoglobin của máu có nguyên tố

a)

Fe

b)

Cu

c)

Zn

d)

Pb

81.

Thủy phân đến cùng protein ta thu được các chất nào?

a)

Các chuỗi polypeptide

b)

α-amino acid

c)

Các chuỗi α-amino acid

d)

Hỗn hợp các amino acid

82.

Protein phản ứng với Cu(OH)₂/OH⁻ tạo sản phẩm có màu đặc trưng là

a)

màu vàng

b)

màu tím

c)

màu da cam

d)

màu đỏ

83.

Chất nào sau đây cho phản ứng màu biuret?

a)

Dipeptide

b)

Glucose

c)

Lòng trắng trứng

d)

Glycerol

84.

Sự kết tủa protein bằng nhiệt được gọi là

a)

sự đông rắn

b)

sự đông đặc

c)

sự đông kết

d)

sự đông tụ

85.

Vai trò nào sau đây không phải của protein

a)

Vận chuyển các chất dinh dưỡng ra, vào tế bào

b)

Lưu trữ một số chất cần thiết cho tế bào

c)

Duy trì pH của máu

d)

Là thành phần tạo nên cao su

86.

Phần lớn X được cấu tạo từ protein, có khả năng xúc tác cho các quá trình hoá học và sinh hoá. X là

a)

peptide

b)

α-amino acid

c)

enzyme

d)

β-amino acid

87.

Trong nghiên cứu y học, dược phẩm thì vai trò nào sau đây của enzyme là không phù hợp?

a)

Xác định hàm lượng glucose, urea

b)

Chẩn đoán bệnh thông qua hoạt độ enzyme huyết thanh

c)

Làm chất tạo mùi nhân tạo cho thực phẩm đóng gói

d)

Hỗ trợ tổng hợp một số dược chất ở điều kiện nhẹ

88.

Trong công nghiệp, nông nghiệp, vai trò nào của enzyme là không phù hợp?

a)

Phân huỷ phế phẩm nông nghiệp.

b)

Tái tạo đất trồng, sản xuất phân bón vi sinh.

c)

Làm cho đất bị bạc màu.

d)

Chế biến thực phẩm như sữa, bánh mì, rượu, bia,...

89.

Phát biểu nào đúng về enzyme?

a)

Enzyme là những chất hầu hết có bản chất protein, có khả năng xúc tác cho các quá trình hoá học, đặc biệt trong các cơ thể sinh vật.

b)

Enzyme là những protein có khả năng xúc tác cho các quá trình hoá học, đặc biệt trong các cơ thể sinh vật.

c)

Enzyme là những chất không có bản chất protein, có khả năng xúc tác cho các quá trình hoá học, đặc biệt trong các cơ thể sinh vật.

d)

Enzyme là những chất hầu hết không có bản chất protein, có khả năng xúc tác cho quá trình hoá học, đặc biệt trong cơ thể sinh vật.

90.

Khi nấu canh từ thịt cua, tôm, tép thấy màng thịt đông rắn lại. Hiện tượng này do tính chất nào gây ra?

a)

Sự đông tụ protein bởi sự thay đổi pH.

b)

Sự đông tụ protein bởi nhiệt độ.

c)

Kết tủa carbonate của các chất khoáng trong vỏ.

d)

Sự thuỷ phân protein bởi nhiệt độ.

91.

Dựa vào thông tin: Bromelain và papain là những enzyme có tác dụng thuỷ phân protein. Bromelain có nhiều trong quả dứa và được dùng để làm giảm sưng viêm. Kết luận sau đây là đúng hay sai: Thịt ướp với nước ép dứa khi nấu sẽ nhanh mềm hơn.

( câu Trả lời đúng sai . chỉ chọn câu trả lời đúng - còn câu ko chọn là sai )

a)

Thịt được ướp với nc ép dứa thì khi nấu sẽ nhanh mềm hơn

b)

Do enzyme có nhìu trong quả dứa có tác dụng phân giỉ protein có trong thịt nên khiến cho thịt khi nấu cùng sẽ nhanh mềm hơn

c)

Từ dứa có thể chiết xuất đc Bromelain

d)

Bromelain có chứa 7 nguyên tử oxygen

92.

Protein có một số tính chất hóa học quan trọng là thủy phân, đông tụ và phản ứng màu biuret.

( câu trả lời đúng - sai . chọn câu trả lời đúng - còn câu ko chọn là câu trả lời sai )

a)

Khi nấu canh cua thì thấy các màng "riêu cua" nổi lên là do phản ứng thủy phân protein.

b)

Thủy phân đến cùng protein thu được các a-amino acid.

c)

Tất cả các protein đều có phản ứng màu biuret.

d)

Khi cho giấm vào sữa đậu nành thì sữa đậu nành bị vón cục là do phản ứng đông tụ protein.

93.

Cho các protein: fibroin, albumin, myosin, hemoglobin, keratin, collagen. Có bao nhiêu protein tan được trong nước?

( Trắc nghiệm tar lời ngắn )

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

94.

Cho các dung dịch: Glucose, Gly-Gly, Ala-Ala-Ala, lòng trắng trứng, Cellulose. Có bao nhiêu dung dịch tác dụng với Cu(OH)2\mathrm{Cu(OH)_2} trong môi trường kiềm tạo hợp chất màu tím?

( Trắc nghiệm tar lời ngắn )

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

95.

Các phản ứng sau được ký hiệu: (1) phản ứng màu biuret; (2) phản ứng tạo màu vàng với acid nitric; (3) phản ứng tạo kết tủa trắng với bromine; (4) phản ứng đông tụ do nhiệt. Tính chất nào không phải của protein?

( Trắc nghiệm tar lời ngắn )

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

96.

Với các vai trò của chất trong cơ thể: (1) tham gia xây dựng tế bào; (2) vận chuyển các chất; (3) điều hòa quá trình trao đổi chất; (4) xúc tác cho các phản ứng hóa sinh; (5) giúp cơ thể chống lại tác nhân có hại. Protein có thể đảm nhận bao nhiêu vai trò?

( Trắc nghiệm trả lời ngắn )

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

97.

Cho các điều kiện sau: (1) môi trường acid; (2) môi trường base; (3) đun nóng; (4) sự có mặt của ion kim loại nặng. Có bao nhiêu điều kiện gây ra sự đông tụ của protein?

( Trắc nghiệm trả lời ngắn )

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4