wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Concrete Construction Multiple Choice Questions

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Sử dụng bơm bơm vữa bê tông có thành phần cốt liệu từ đá dăm, kích thước cốt liệu lớn nhất:

a)

< 1/3 đường kính trong ống

b)

< 1/2 đường kính trong ống

c)

< 1/4 đường kính trong ống

d)

< 1/5 đường kính trong ống

2.

Khi đổ bê tông, chiều cao rơi tự do của bê tông không quá:

a)

1,5 m

b)

1 m

c)

1,2 m

d)

1,7 m

3.

Tại sao phải để mạch ngừng khi thi công?

a)

Do yêu cầu về kỹ thuật hoặc điều kiện tổ chức

b)

Do mặt bằng thi công quá rộng không cho phép thi công liên tục

c)

Do không cung ứng kịp vừa bê tông

d)

Do những điều nêu trên thực hiện khi thi công

4.

Để mạch ngừng thi công ở những vị trí:

a)

Kết cấu có nội lực nhỏ, thuận tiện cho thi công

b)

Vị trí nào cũng được, phải đảm bảo chắn ca làm việc

c)

Kết cấu có nội lực nhỏ và thuận tiện để tính khối lượng

d)

Thuận tiện cho thi công và tính khối lượng

5.

Mạch ngừng thi công kết cấu bê tông có yêu cầu gì?

a)

Phải vuông góc với phương truyền lực nén vào kết cấu và phẳng

b)

Phải có hình xác định để liên kết tốt tại vị trí mạch ngừng

c)

Phải vuông góc phương truyền lực cắt trong kết cấu và phẳng

d)

Phải vuông góc với vị trí có mô men nhỏ và phẳng

6.

Kết cấu vòm nhịp < 10m khi đổ bê tông:

a)

Liên tục, đối xứng từ chân vòm lên đỉnh vòm

b)

Từ chân vòm bên này sang chân vòm bên kia

c)

Không yêu cầu về hướng đổ, chỉ cần đảm bảo vuông góc với mặt vòm

d)

Liên tục, đối xứng từ đỉnh vòm xuống chân vòm và vuông góc với mặt vòm

7.

Trình tự trộn bê tông bằng thủ công?

a)

Trộn đều cát và xi măng→trộn khô với đá→cho nước

b)

Trộn đều xi măng và đá→trộn khô với cát→cho nước

c)

Trộn đều cát, xi măng và đá→cho nước→cho phụ gia

d)

Trộn đều cát và đá→cho xi măng trộn khô→cho nước

8.

Để tại vị trí chân cột không bị rỗ khi đổ bê tông, ta nên làm thế nào?

a)

Đổ trước một lớp xi măng cát dày 10-20cm ở chân cột

b)

Đầm rất kỹ tại vị trí chân cột

c)

Đục bỏ chỗ rỗ rửa sạch, lau khô rồi lấy xi măng cát trát lại

d)

Đục bỏ chỗ rỗ rửa sạch, lau khô rồi lấy hỗn hợp bê tông cùng cấp độ bền trát lại

9.

Hướng đổ bê tông sàn song song với dầm ngắn, vị trí để mạch ngừng được để:

a)

Trong khoảng giữa 1/4 – 3/4 nhịp dầm ngắn

b)

Tại vị trí 1/4 và 3/4 nhịp dầm ngắn

c)

Tại vị trí 1/3 và 2/3 nhịp dầm ngắn

d)

Trong khoảng giữa 1/3 – 2/3 nhịp dầm ngắn

10.

Khi sử dụng đầm dùi để đầm vừa bê tông, chiều dày mỗi lớp đầm phải đảm bảo:

a)

≤1,25 chiều dày của công tác của quả đầm

b)

≤1,5 chiều dày công tác của quả đầm

c)

≤2 chiều dày công tác của quả đầm

d)

≤0,5 chiều dày công tác của quả đầm

11.

Dấu hiệu nhận biết khối bê tông được đầm chắc (dùng đầm dùi):

a)

Vừa bê tông không lên không khí, không xuất hiện bọt khí, bề mặt kết cấu có nước nổi lên trên

b)

Vừa bê tông không lên không khí, không xuất hiện bọt khí, hỗn hợp vừa xi măng nổi lên trên

c)

Cốt liệu của vừa bê tông chìm xuống dưới, không xuất hiện bọt khí, bề mặt kết cấu nổi vừa xi măng

d)

Cốt liệu của vừa bê tông chìm xuống dưới, xuất hiện bọt khí, bề mặt kết cấu có nước nổi lên

12.

Khi rút đầm dùi ra khỏi khối vừa bê tông:

a)

Từ từ vuông góc với bề mặt bê tông, không tắt máy khi đầm còn trong bê tông

b)

Thật nhanh để tăng năng suất, không tắt máy khi đầm còn trong bê tông

c)

Từ từ vuông góc với bề mặt bê tông, được tắt máy khi đầm còn trong bê tông để tiết kiệm

d)

Thật nhanh để tăng năng suất, được tắt máy khi đầm còn trong bê tông để tiết kiệm

13.

Khi bảo dưỡng bê tông cần quan tâm:

a)

Nhiệt độ, độ ẩm thích hợp và tránh va chạm

b)

Lượng nước có trong cấp phối bê tông, thời gian đổ bê tông

c)

Lượng nước để giữ ẩm, vật liệu giữ ẩm

d)

Thời điểm bê tông bắt đầu ninh kết và đông rắn

14.

Trong thời gian bảo dưỡng ban đầu:

a)

Không tưới nước trực tiếp lên bề mặt bê tông

b)

Tưới nước trực tiếp lên bề mặt bê tông để dưỡng ẩm

15.

Khi thi công bê tông có thể gặp các khuyết tật, như thế nào được gọi là rỗ sâu?

a)

Rỗ qua lớp cốt thép chịu lực

b)

Rỗ ngoài lớp bảo vệ cốt thép

c)

Rỗ xuyên qua kết cấu

d)

Cả 3 phương án đều đúng

16.

Sửa chữa khuyết tật bằng cách “đục gọn chỗ rỗ, dùng nước rửa sạch, đợi khô sau đó dùng vữa xi măng mác cao hơn mác bê tông trát lại” để sửa chữa loại khuyết tật nào?

a)

Rỗ mặt

b)

Rỗ sâu

c)

Nứt chân chim

d)

Rỗ thấu suốt

17.

Nêu nguyên nhân của hiện tượng bê tông bị trắng mặt?

a)

Do bảo dưỡng không tốt, bê tông mất nước nhiều do nhiệt độ tăng nhanh

b)

Do cấp phối bê tông không đảm bảo thiếu xi măng

c)

Do xi măng trộn vữa bê tông chất lượng kém

d)

Do không dùng phụ gia làm chậm ninh kết hoặc vữa xi măng kém chất lượng

18.

Bê tông trộn trong máy trộn cưỡng bức (loại nhỏ), dùng kiểm tra độ sụt:

a)

Với mẻ trộn đầu tiên và 1-2 lần trong ca

b)

Mỗi mẻ trộn thử một lần

c)

Một giờ trộn thử một lần tại mẻ trộn đầu tiên

d)

Một ca trộn thử 1 lần, tại mẻ trộn đầu tiên

19.

Khi đổ bê tông chiều cao rơi tự do vượt quá chiều cao cho phép thì dùng:

a)

Máng hoặc ống đặc chủng đảm bảo vị trí đầu ra của bê tông nằm trong cao độ cho phép

b)

Máng dẫn bê tông để dẫn xuống cao độ cho phép, máng phải kín nhẵn và có độ dốc thích hợp

c)

Ống đổ bê tông đặc chủng đảm bảo vị trí đầu ra của bê tông nằm trong cao độ cho phép

d)

Mở thêm cửa đổ bê tông để giảm chiều cao đổ

20.

Công tác nghiệm thu bề mặt sản phẩm bê tông được tiến hành ở đâu?

a)

Tại hiện trường

b)

Tại công trường

c)

Tại văn phòng

d)

Khi có đầy đủ hồ sơ thí nghiệm thu, tiến hành ở đâu cũng được

21.

Khi đổ bê tông đảm bảo không làm sai lệch:

a)

Vị trí cốt thép, ván khuôn, chiều dày lớp bảo vệ cốt thép

b)

Độ sụt của bê tông

c)

Độ ẩm của bê tông

d)

Độ dày của bê tông

22.

Vệ sinh tại vị trí mạch ngừng bê tông:

a)

Làm sạch bề mặt bê tông tại vị trí mạch ngừng, tưới nước đủ ẩm, trước khi đổ bê tông tưới nước xi măng

b)

Đục sạch bề mặt bê tông tại vị trí mạch ngừng, tưới nước đủ ẩm, trước khi đổ bê tông tưới nước xi măng

c)

Làm sạch bề mặt bê tông tại vị trí mạch ngừng, đặt lưới cốt thép, trước khi đổ bê tông tưới nước xi măng

d)

Đục sạch bề mặt bê tông tại vị trí mạch ngừng, đặt lưới cốt thép, trước khi đổ bê tông tưới nước xi măng

23.

Vị trí để mạch ngừng đối với sàn phẳng không dầm nên:

a)

Song song với cạnh ngắn

b)

Song song với cạnh dài

c)

Nghiêng so với cạnh ngắn 45º

d)

Nghiêng so với cạnh dài 45º

24.

Khi đầm bê tông nên sử dụng ……. để hỗ trợ:

a)

Que sắt

b)

Đầm bàn

c)

Đầm dùi

d)

Đầm gang

25.

Đầm bê tông cốt thép đổ tại chỗ, nối giao giữa dầm và cột đặt nhiều cốt thép nên sử dụng……. để hỗ trợ:

a)

Que sắt

b)

Đầm dùi

c)

Đầm bàn

d)

Đầm cạnh

26.

Đầm bê tông kết cấu móng khối lớn nên sử dụng:

a)

Đầm dùi

b)

Đầm bàn

c)

Đầm gang

d)

Đầm cạnh

27.

Những yếu tố nào ảnh hưởng đến cường độ của bê tông?

a)

Tất cả các ý đều đúng.

b)

Chất lượng xi măng

c)

Độ cứng, độ sạch, sự phối hợp của các thành phần hạt

d)

Tỉ lệ nước và xi măng, chất lượng của việc nhào trộn

28.

Khi thi công bê tông phải lựa chọn Dmax của cốt liệu lớn (đá dăm, sỏi) vì?

a)

Để cho quá trình thi công bê tông được dễ dàng và đảm bảo chất lượng cấu kiện.

b)

Để tiết kiệm đá, sỏi.

c)

Để đảm bảo an toàn cho máy trộn.

d)

Để đỡ tốn xi măng.

29.

Quy trình đổ bê tông bằng bằng máy trộn quả lê không bao gồm công tác nào?

a)

Bơm bê tông lên vị trí cần đổ

b)

Trộn bê tông bằng máy trộn

c)

San gạt bê tông

d)

. Làm mặt bê tông

30.

#Các vấn đề cần quan tâm khi chọn cần trục tự hành không có mỏ để lắp ghép?

a)

Các yếu tố khi chọn cần trục để lắp ghép; Trọng lượng tổng cộng của vật cẩu; Chiều cao nâng móc cẩu; Tầm với xa

b)

Các yếu tố khi chọn cần trục để lắp ghép; Trọng lượng tổng cộng của vật cẩu; Chiều cao nâng móc cẩu; Độ với xa; Trọng lượng của thiết bị treo buộc.

c)

Mặt bằng thi công; Trọng lượng tổng cộng của vật cẩu; Chiều cao nâng móc cẩu; Độ với xa; Trọng lượng của thiết bị treo buộc.

d)

Các yếu tố khi chọn cần trục để lắp ghép; Trọng lượng tổng cộng của vật cẩu; Chiều cao nâng móc cẩu; Trọng lượng của thiết bị treo buộc; Kiến trúc, kết cấu của công trình được lắp ghép.

31.

Cường độ yêu cầu khi vận chuyển cấu kiện lắp ghép?

a)

R cấu kiện ≥ 70% R thiết kế.

b)

R cấu kiện ≥ 75% R thiết kế.

c)

R cấu kiện ≥ 80% R thiết kế.

d)

R cấu kiện ≥ 85% R thiết kế.

32.

Trình tự lắp ghép cột bê tông cốt thép là?

a)

Chuẩn bị → Treo buộc → Dựng lắp → Kiểm tra và điều chỉnh → Cố định tạm → Cố định vĩnh viễn.

b)

Chuẩn bị → Kiểm tra và điều chỉnh → Treo buộc → Dựng lắp → Cố định tạm → Cố định vĩnh viễn.

c)

Chuẩn bị → Kiểm tra và điều chỉnh → Dựng lắp → Treo buộc → Kiểm tra và điều chỉnh → Cố định tạm → Cố định vĩnh viễn.

d)

Chuẩn bị → Dựng lắp → Treo buộc → Kiểm tra và điều chỉnh → Cố định tạm → Cố định vĩnh viễn.

33.

Công tác lắp ghép cột bê tông cốt thép bao gồm các bước:

a)

Chuẩn bị → Treo buộc → Dựng lắp → Kiểm tra và điều chỉnh → Cố định tạm → Cố định vĩnh viễn.

b)

Chuẩn bị → Vận chuyển → Dựng lắp → Kiểm tra và điều chỉnh → Cố định tạm → Cố định vĩnh viễn.

c)

Chuẩn bị → Vận chuyển → Cẩu vào vị trí → Kiểm tra và điều chỉnh → Cố định tạm → Cố định vĩnh viễn.

d)

Chuẩn bị → Treo buộc → Dựng lắp → Kiểm tra và neo giữ → Cố định tạm → Cố định vĩnh viễn.

34.

Trình tự lắp ghép móng đơn bê tông cốt thép là:

a)

Chuẩn bị → Bố trí mặt bằng → Treo buộc móng → Cẩu lắp móng → Kiểm tra, điều chỉnh → Kết thúc.

b)

Chuẩn bị → Treo buộc móng → Bố trí mặt bằng → Cẩu lắp móng → Kiểm tra, điều chỉnh→ Kết thúc.

c)

Chuẩn bị → Treo buộc móng → Cẩu lắp móng → Bố trí mặt bằng → Kiểm tra, điều chỉnh→ Kết thúc.

d)

Chuẩn bị → Bố trí mặt bằng → Treo buộc móng → Kiểm tra, điều chỉnh → Cẩu lắp móng → Kết thúc.

35.

Công tác lắp ghép móng đơn BTCT bao gồm?

a)

Chuẩn bị→ Bố trí mặt bằng→ Treo buộc móng→ Cẩu lắp móng→ Kiểm tra, điều chỉnh→ Kết thúc.

b)

Chuẩn bị→ Vạch sơ đồ di chuyển máy→ Treo buộc móng→ Cẩu lắp móng→ Kiểm tra, điều chỉnh→ Kết thúc.

c)

Chuẩn bị→ Bố trí nhân lực, máy, cấu kiện→ Treo buộc móng→ Cẩu lắp móng→ Kiểm tra, điều chỉnh→ Kết thúc.

d)

Chuẩn bị→ Vạch sơ đồ di chuyển máy, vị trí đặt cấu kiện→ Treo buộc móng→ Cẩu lắp móng→ cố định tạm và cố định vĩnh viễn→ Kết thúc.

36.

Trình tự lắp ghép dầm bê tông cốt thép là:

a)

Công tác chuẩn bị→ Treo buộc dầm→ Cẩu lắp dầm→ Kiểm tra và điều chỉnh→ Cố định tạm→ Cố định vĩnh viễn.

b)

Công tác chuẩn bị→ Cẩu lắp dầm→ Treo buộc dầm→ Kiểm tra và điều chỉnh→ Cố định tạm→ Cố định vĩnh viễn.

c)

Công tác chuẩn bị→ Treo buộc dầm→ Kiểm tra và điều chỉnh→ Cẩu lắp dầm→ Cố định tạm→ Cố định vĩnh viễn.

d)

Công tác chuẩn bị→ Kiểm tra và điều chỉnh→ Treo buộc dầm→ Cẩu lắp dầm→Cố định tạm→Cố định vĩnh viễn.

37.

Công tác lắp ghép dầm bê tông cốt thép bao gồm?

a)

Công tác chuẩn bị→ Treo buộc dầm→ Cẩu lắp dầm→ Kiểm tra và điều chỉnh→ Cố định tạm→ Cố định vĩnh viễn.

b)

Chuẩn bị mặt bằng→ Treo buộc dầm→ Cẩu lắp dầm→ Kiểm tra và điều chỉnh→ Cố định tạm→ Cố định vĩnh viễn.

c)

Chuẩn bị mặt bằng→ Treo buộc dầm; Cẩu lắp dầm→ Kiểm tra và điều chỉnh cao độ→ Cố định tạm→ Cố định vĩnh viễn

d)

Chuẩn bị mặt bằng→ Vận chuyển dầm→ Đưa máy đến công trường→ Vạch sơ đồ di chuyển máy→→Cẩu lắp dầm→ Kiểm tra và điều chỉnh→ Cố định tạm→ Cố định vĩnh viễn.

38.

Các phương pháp lắp ghép một công trình?

a)

Theo độ lớn của các cấu kiện lắp ghép; Theo trình tự lắp ghép; Theo hướng lắp ghép.

b)

Theo khẩu độ lắp ghép; Theo trình tự lắp ghép; Theo hướng lắp ghép

c)

Theo độ lớn của các cấu kiện lắp ghép; Theo khẩu độ lắp ghép; Theo hướng lắp ghép

d)

Theo khẩu độ lắp ghép; Theo trình tự lắp ghép; Theo mặt bằng lắp ghép.

39.

Các quy trình lắp ghép gồm:

a)

Vận chuyển, chuẩn bị, lắp đặt kết cấu.

b)

Vận chuyển, bố trí cấu kiện trên mặt bằng, lắp đặt kết cấu.

c)

Vận chuyển, bố trí cấu kiện trên mặt bằng, lắp đặt và cố định kết cấu.

d)

Chuẩn bị cấu kiện, cân trục, bố trí cấu kiện trên mặt bằng, lắp đặt kết cấu.

40.

Các phương pháp lắp ghép gồm lắp ghép:

a)

Cấu kiện nhỏ, nguyên cấu kiện, cấu kiện dạng khối.

b)

Cấu kiện đơn chiếc, nguyên cấu kiện, cấu kiện dạng khối.

c)

Cấu kiện đơn chiếc, đã khuyếch đại, cấu kiện dạng khối.

d)

Cấu kiện đơn chiếc, đã khuyếch đại, nguyên cả cấu kiện.

41.

Các loại dây cẩu là:

a)

Dây cẩu đơn, Dây cẩu kép, Chùm dây cẩu.

b)

Dây cẩu bện cùng chiều, Dây cẩu kép, Chùm dây cẩu

c)

Dây cẩu bện cùng chiều, Dây cẩu bện trái chiều, Chùm dây cẩu.

d)

Dây cẩu bện cùng chiều, Dây cẩu bện trái chiều, Dây cẩu bện hỗn hợp.

42.

Các cách phân loại cần trục tháp theo:

a)

Sức trục; cơ cấu tay cần; vị trí đối trọng.

b)

Tầm với xa; cơ cấu tay cần; vị trí đối trọng.

c)

Tầm với xa; chiều cao làm việc; vị trí đối trọng.

d)

Tầm với xa; Chiều cao làm việc; sức trục của cần trục.

43.

Khi lựa chọn cần trục cần phải thỏa mãn các thông số kỹ thuật của cần trục, đó là:

a)

Sức trục Q; chiều cao nâng móc cẩu H; bán kính với của cần trục R và chiều dài tay cần L.

b)

Vận tốc nâng hạ vật cẩu; chiều cao nâng móc cẩu H; bán kính với của cần trục R và chiều dài tay cần L.

c)

Vận tốc nâng hạ vật cẩu; Sức trục Q; bán kính với của cần trục R và chiều dài tay cần L.

d)

Vận tốc nâng hạ vật cẩu; bán kính với của cần trục R và chiều dài tay cần L; mặt bằng thi công.

44.

Cách chọn cần trục tự hành theo:

a)

Sức trục (Q); chiều cao nâng móc cầu (H); bán kính với cần trục (R) và chiều dài tay cần L.

b)

Vận tốc nâng hạ vật cầu; chiều cao nâng móc cầu H; bán kính với cần trục R và chiều dài tay cần L.

c)

Vận tốc nâng hạ vật cầu; Sức trục Q; bán kính với cần trục R và chiều dài tay cần L.

d)

Vận tốc nâng hạ vật cầu; bán kính với cần trục R và chiều dài tay cần L; mặt bằng thi công.

45.

#Các yêu cầu khi vận chuyển cấu kiện lắp ghép:

a)

Sức trục (Q); chiều cao nâng móc cầu (H); bán kính với cần trục (R).

b)

Mặt bằng thi công; chiều cao nâng móc cầu (H); bán kính với cần trục (R).

c)

Mặt bằng thi công; kích thước cấu kiện; bán kính với cần trục (R).

d)

Mặt bằng thi công; kích thước cấu kiện; thời gian thi công.

46.

#Yêu cầu khi xếp cấu kiện trong kho.

a)

Không làm hư hỏng, dễ bốc dỡ, an toàn, đảm bảo cung cấp cấu kiện đúng theo tiến độ lắp ghép.

b)

Chằng buộc chắc chắn, dễ bốc dỡ, an toàn, đảm bảo cung cấp cấu kiện đúng theo tiến độ lắp ghép.

c)

Chằng buộc chắc chắn, dễ bốc dỡ, xếp đúng qui định, đảm bảo cung cấp cấu kiện đúng theo tiến độ lắp ghép.

d)

Chằng buộc chắc chắn, dễ bốc dỡ, xếp đúng qui định, phù hợp kích thước xe vận chuyển, đảm bảo cung cấp cấu kiện đúng theo tiến độ lắp ghép.

47.

#Yêu cầu khi xếp cấu kiện trong kho.

a)

Xếp tập trung và được kê bằng gỗ đúng qui định; Thứ tự xếp kho thuận tiện cho việc bốc dỡ vận chuyển ra công trường.

b)

Xếp tập trung, chiều cao xếp đúng qui định; Thứ tự xếp kho thuận tiện cho việc bốc dỡ vận chuyển ra công trường.

c)

Xếp tập trung, chiều cao xếp đúng qui định; Thứ tự xếp cấu kiện: Lắp trước xếp ngoài sau xếp trong.

d)

Xếp tập trung và được kê bằng gỗ đúng qui định; Thứ tự xếp cấu kiện: số lượng nhiều xếp ngoài, ít xếp trong.

48.

#Yêu cầu khi sắp xếp cấu kiện ngay trên mặt bằng cẩu lắp:

a)

Nằm trong tầm với của cần trục, thích hợp với phương pháp lắp dựng, không vướng đường di chuyển của xe, máy. Cấu kiện nặng đặt gần, cấu kiện nhẹ đặt xa so với vị trí đứng của cần trục.

b)

Nằm trên đường di chuyển của cần trục, thích hợp với phương pháp lắp dựng. Cấu kiện nặng đặt gần, cấu kiện nhẹ đặt xa so với vị trí đứng của cần trục.

c)

Nằm trong tầm với của cần trục, thích hợp với mặt bằng lắp ghép, không vướng đường di chuyển của xe, máy. Cấu kiện nặng đặt gần, cấu kiện nhẹ đặt xa so với vị trí đứng của cần trục.

d)

Nằm trong tầm với của cần trục, thích hợp với phương pháp lắp dựng, không vướng đường di chuyển của xe, máy. Cấu kiện nhiều đặt gần, cấu kiện ít đặt xa so với vị trí đứng của cần trục.

49.

Công tác chuẩn bị cấu kiện phục vụ lắp ghép gồm:

a)

Vận chuyển cấu kiện, xếp kho cấu kiện, khuếch đại cấu kiện, gia cường cấu kiện.

b)

Chuẩn bị mặt bằng thi công, xếp kho cấu kiện, khuếch đại cấu kiện, gia cường cấu kiện.

c)

Chuẩn bị mặt bằng thi công, xe máy thi công, khuếch đại cấu kiện, gia cường cấu kiện.

d)

Chuẩn bị mặt bằng thi công, xe máy thi công, cấu kiện lắp ghép, gia cường khuếch đại cấu kiện.

50.

Các yêu cầu chung khi lắp ghép kết cấu BTCT:

a)

Đúng trình tự, đảm bảo an toàn, cung cấp cấu kiện đúng tiến độ lắp ghép, bố trí cấu kiện trên mặt bằng cấu lắp hợp lý.

b)

Đúng trình tự, hợp lý, cung cấp cấu kiện đúng tiến độ lắp ghép, bố trí cấu kiện trên mặt bằng cấu lắp hợp lý.

c)

Đúng trình tự, hợp lý, cung cấp cấu kiện đảm bảo chất lượng, đúng tiến độ lắp ghép, bố trí cấu kiện trên mặt bằng cấu lắp hợp lý.

d)

Đúng trình tự, hợp lý, cung cấp cấu kiện đảm bảo chất lượng, bố trí cấu kiện trên mặt bằng cấu lắp hợp lý.

51.

Công tác chuẩn bị lắp ghép móng cốc gồm:

a)

Đầm đất, thi công bê tông lót, xác định tim, cos cao độ lắp ghép, lựa chọn thiết bị cầu lắp.

b)

Chuẩn bị mặt bằng, thi công bê tông lót, xác định tim trục lắp ghép, lựa chọn thiết bị cầu lắp.

c)

Chuẩn bị mặt bằng, xe, máy thi công, xác định tim, cos cao độ lắp ghép, lựa chọn thiết bị cầu lắp.

d)

Chuẩn bị mặt bằng, xe, máy thi công, thi công bê tông lót, xác định tim trục lắp ghép, lựa chọn thiết bị cầu lắp.

52.

Công tác chuẩn bị lắp ghép cột gồm:

a)

Kiểm tra số lượng, chất lượng cột, đánh dấu tim, cos lên bề mặt cột. Lựa chọn thiết bị cầu lắp, cố định tạm.

b)

Kiểm tra về số lượng, chủng loại cột, đánh dấu tim, cos lên bề mặt cột. Lựa chọn thiết bị cầu lắp, cố định tạm.

c)

Kiểm tra về chất lượng, chủng loại cột, đánh dấu tim trục lên mặt móng. Lựa chọn thiết bị cầu lắp, cố định tạm.

d)

Kiểm tra số lượng, chất lượng cột, đánh dấu tim, cos lên bề mặt móng. Lựa chọn thiết bị cầu lắp, cố định tạm.