wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoá GKI

Total questions: 27

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Trong phân tử este luôn có nhóm chức đặc trưng:

a)

–OH  

b)

–COOH  

c)

–COO–  

d)

–CHO

2.

Câu 2. Số đồng phân este có công thức phân tử C3H6O2 là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

3.

Câu 3:Hợp chất nào dưới đây không thuộc loại ester?

a)

HCOOCH₃

b)

HOC₂H₄CHO

c)

C₂H₅COOC₂H₅

d)

C₂H₅COOCH₃

4.

Câu 4. Hợp chất nào dưới đây là ester?

a)

  1. HOC₂H₄CHO

b)

  1. C₂H₅COOH

c)

  1. HOCH₂COCH₃

d)

  1. C₂H₅COOCH₃

5.

Câu 5:Tên gọi của HCOOC₂H₅ là

a)

methyl formate 

b)

ethyl formate

c)

methyl acetate

d)

ethyl acetate

6.

Câu 6:Tên gọi của CH₃COOC₂H₅ là

a)

methyl formate

b)

ethyl formate

c)

methyl acetate  

d)

ethyl acetate

7.

Câu 7: Este X có công thức phân tử C₄H₈O₂. Thủy phân X trong dung dịch H₂SO₄ loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm propionic acid và chất hữu cơ Y.Công thức của Y là:

a)

  1. CH₃OH

b)

  1. C₂H₅OH

c)

  1. CH₃COOH

d)

  1. HCOOH

8.

Câu 8:Sản phẩm của phản ứng este hóa giữa methyl alcohol và propionic acid là:

a)

propyl propionate

b)

methyl propionate

c)

methyl acetate

d)

propyl formate

9.

Câu 9: Chất nào sau đây là thành phần chính của xà phòng?

a)

CH₃[CH₂]₁₄COONa

b)

(CH₃[CH₂]₁₆COO)₃C₃H₅

c)

CH₃[CH₂]₁₆COONa

d)

CH₃[CH₂]₁₁OSO₃Na

10.

Câu 10: Chất nào sau đây là thành phần chính của chất giặt rửa tổng hợp?

a)

CH₃[CH₂]₁₄COOH

b)

CH₃[CH₂]₁₁OSO₃Na

c)

(CH₃[CH₂]₁₆COO)₃C₃H₅

d)

CH₃[CH₂]₁₆COONa

11.

Câu 11: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Đun nóng hỗn hợp 3ml isoamyl axetat và 5ml dd H2SO4 0,1M

(2) Đun nóng hỗn hợp 3ml ethyl acetate và 5ml dd NaOH 0,2M

(3) Đun 5g mỡ động vật trong nước

(4) Đun nóng hỗn hợp 3ml ethyl

bromide và 5ml dd NaOH 0,2M

(5) Cho 3ml dd CH3COOH 0,1M vào ống nghiệm chứa 3ml dd NaOH 0,2M

(6) Đun nóng hỗn hợp 3g tristearin và 5ml dd NaOH 0,2M

Trong các TN trên, TN nào xảy ra phản ứng xà phòng hóa?

a)

(1),(3) và (4)

b)

(2) và (6)

c)

(1),(3),(4) và (5)

d)

(3) và (6)

12.

Câu 12: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Đun nóng hỗn hợp 3ml isoamyl acetate và 5ml dd H2SO4 0,1M

(2) Đun nóng hỗn hợp 3ml ethyl acetate và 5ml dd NaOH 0,2M

(3) Đun 5g mỡ động vật trong nước

(4) Đun nóng hỗn hợp 3ml ethyl bromide và 5ml dd NaOH 0,2M

(5) Cho 3ml dd CH3COOH 0,1M vào ống nghiệm chứa 3ml dd NaOH 0,2M

(6) Đun nóng hỗn hợp 3g tristearin và 5ml dd NaOH 0,2M

Trong các thí nghiệm trên ,thí nghiệm nào xảy ra phản ứng thuỷ phân?

a)

(1),(2),(4) và (6)

b)

(2) và (6)

c)

(1),(3),(4) và (5)

d)

(3) và (6)

13.

Câu 13:Cacbohydrate là những hợp chất hữu cơ tạp chức và có CT chung là

a)

Cn(H2O)m

b)

CnH2O

c)

CxHyOz

d)

R(OH)x(CHO)y

14.

Câu 14: Chất nào dưới đây là một polysaccharide?

a)

Glucose

b)

Cellulose

c)

Saccharose

d)

Fructose

15.

Câu 15: Chất nào dưới đây là một disaccharide ?

a)

Glucose

b)

Cellulose

c)

Saccharose

d)

Fructose

16.

Câu 16: Công thức nào sau đây mô tả đúng cấu tạo của Glucose ở dạng mạch hở?

a)

hình A

b)

hình B

c)

hình C

d)

hình D

17.

Chọn đáp án đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Câu 18: Mạch nha là tên gọi khác của carbohydrate nào sau đây?

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Saccharose

d)

Maltose

19.

Câu 19: Saccharose là carbohydrate có nhiều trong?

a)

Cây mía

b)

Quả nho chín 🍇

c)

Mật ong 🍯

d)

Các bộ phận của cây

20.

Câu 20: Dung dịch chất nào sau đây hoà tan Cu(OH)2 , thu được dung dịch có màu xanh lam?

a)

Fructose

b)

Propyl alcohol

c)

Anbumin

d)

Propan-1,3-diol

21.

Câu 21: Chất X có các đặc điểm: phản ứng với Cu(OH)2 cho màu xanh lam, tan tốt trong nước, có nhiều nhóm –OH, vị ngọt. Chất X là

a)

cellulose

b)

maltose

c)

glucose

d)

saccharose

22.

Câu 22: Phân tử cellulose cấu tạo từ các đơn vị nào sau đây?

a)

α-glucose

b)

β-glucose

c)

Fructose

d)

Galactose

23.

Câu 23: Phân tử tinh bột cấu tạo từ các đơn vị nào sau đây?

a)

α-glucose

b)

β-glucose

c)

Fructose

d)

Galactose

24.

Câu 1. Nhiều loại bơ thực vật (chất béo không no ở dạng lỏng) được tạo ra bởi quá trình hydro hóa một phần dầu thực vật (chất béo không no ở dạng lỏng).Chọn đáp án đúng

a)

Chất béo còn được gọi là triglyceride

b)

Do chứa các liên kết đôi (C=C) trong phân tử, nên chất béo không no bị oxi hóa chậm bởi oxy trong không khí tạo ra các chất có mùi khó chịu, làm cho dầu mỡ bị ôi

c)

Trong công nghiệp, người ta sử dụng phản ứng này để chuyển hóa chất béo lỏng thành chất béo rắn và ngược lại.

d)

1 mol triglyceride X phản ứng tối đa với 4 mol H₂ (Ni, t°). Phân tử X chứa 4 liên kết π.

25.

Câu 2: Linoleic acid là acid béo thiết yếu cần thiết cho cơ thể người, có thể bị chuyển hóa tạo ra nhiều acid béo khác như arachidonic acid, docosahexaenoic acid,… Arachidonic acid chiếm khoảng 10–20% hàm lượng acid béo phospholipid trong cơ xương và có cấu tạo như sau:

a)

Arachidonic acid là acid béo omega-6.

b)

Arachidonic acid là chất rắn ở điều kiện thường.

c)

Các acid béo omega-3 và omega-6 đều không có lợi cho sức khỏe tim mạch.

d)

Với điều kiện xúc tác Ni và đun nóng,1 mol arachidonic tác dụng được với 4 mol H2

26.

Câu 3: Mỗi phát biểu sau là đúng hay sai khi nói về carbohydrate?

a)

Glucose và fructose không bị thủy phân trong môi trường acid.

b)

Dung dịch hồ tinh bột tạo với iot dung dịch màu xanh tím. Cellulose không có tính chất này.

c)

Cho dung dịch saccharose vào ống nghiệm chứa dung dịch AgNO₃/NH₃ đun nóng thấy xuất hiện kết tủa Ag.

d)

Trong công nghiệp người ta không dùng glucose để tráng bạc mà dùng hỗn hợp thu được sau phản ứng thủy phân tinh bột hoặc thủy phân saccharose.

27.

Câu 4: Mỗi phát biểu sau là đúng hay sai khi nói về carbohydrate ?Chọn đáp án đúng

a)

Fructose không tham gia phản ứng với thuốc thử Tollens.

b)

Thủy phân tinh bột và cellulose đều thu được glucose.

c)

Saccharose có khả năng làm mất màu dung dịch bromine.

d)

Sản phẩm thủy phân của saccharose, maltose, tinh bột và cellulose đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.