wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc Nghiệm Dược - Dược Lý Học Đại Cương

Total questions: 134

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Ý nghĩa lâm sàng của liên kết thuốc với pr huyết tương

a)

phần thuốc tự do đến các cơ quan gây tác dụng

b)

phần thuốc liên kết pr huyết tương gây ra tác dụng

c)

Không có ý nghĩa lâm sàng

d)

Thuốc phân phối đến cơ quan tổ chức phụ thuộc vào tỷ lệ liên kết của thuốc với pr huyết tương

2.

Thời gian bán thải của thuốc là 6h điều đó có ý nghĩa gì

a)

Sau 6h thuốc được thải trừ ra khỏi CT

b)

Sau 6h thuốc được chuyển hóa qua gan

c)

Sau 12h thuốc được thải trừ ra khỏi CT

d)

Sau 12h thuốc còn 25% trong CT

3.

Cơ quan hấp thu thuốc chính theo đường uống

a)

Tá tràng

b)

Thận

c)

Dạ dày

d)

Gan

4.

Đại lượng đặc trưng cho thải trừ

a)

Thể tích phân bố

b)

Thời gian bán thải

c)

Tỉ lệ liên kết với pr huyết tương

d)

Sinh khả dụng của thuốc

5.

Cơ quan chuyển hóa thuốc chính:

a)

Gan

b)

Thận

c)

Tá tràng

d)

Dạ dày

6.

Cơ quan thải trừ thuốc chủ yếu

a)

Gan

b)

Thận

c)

Tá tràng

d)

Dạ dày

7.

Các yếu tố ảnh hưởng đến hấp thu thuốc qua đường uống:

a.Trải qua bậc thang Ph từ 2 đến 8

b.Thuốc bị ảnh hưởng bởi thức ăn đồ uống

c.Bj tác động bởi hệ men ,hệ VK trong đường tiêu hoá

d.Thuốc bị chuyển hoá qua gan lần đầu

e.Giới tính

a)

a,b,c,d

b)

b,c,d,e

c)

a,c,d,e

d)

a,b,d,e

8.

Đại lượng đặc trưng cho hấp thu thuốc

a)

Sinh khả dụng

b)

Thời gian bán thải của thuốc

c)

Enzym chuyển hoá thuốc tại gan

d)

Thể tích của thuốc phân bố đến các cơ quan trong cơ thể

9.

Đại lượng đặc trưng cho phân bố thuốc:

a)

Sinh khả dụng

b)

Thời gian bán thải của thuốc

c)

Enzym chuyển hoá thuốc tại gan

d)

Thể tích của thuốc phân bố đến các cơ quan trong cơ thể

10.

Đại lượng đặc trưng cho thải trừ thuốc

a)

Sinh khả dụng

b)

Thời gian bán thải của thuốc

c)

Enzym chuyển hoá thuốc tại gan

d)

Thể tích của thuốc phân bố đến các cơ quan trong cơ thể

11.

Khi dùng cùng 2 thuốc đều có tỷ lệ gắn pr huyết tương cao 90% có giới hạn điều trị hẹp

a)

Thuốc có ái lực thấp hơn dễ bị ngộ độc

b)

Thuốc có ái lực cao hơn dễ bị ngộ độc

c)

Không ảnh hưởng đến tác dụng của thuốc

d)

Không có dữ liệu nghiên cứu

12.

Rifampicin và thuốc tránh thai cùng chuyển hoá qua 1 enzym gan trong đó rifampicin cảm ứng enzym gan điều trị điều gì sẽ xảy ra với thuốc tránh thai

a)

Thuốc tránh thai bị giảm nồng độ gây ra có thai ngoài ý muốn

b)

Thuốc tránh thai bị tăng nồng độ gây ra ngộ độc

c)

Rifampicin giảm nồng độ không đại hiệu quả chống lao

d)

Rifampicin tăng nồng độ gây độc

13.

Cimetidin và Nifedipin cùng chuyển hoá qua một enzym tại gan, cimetidin kìm hãm Enzym gan điều gì sẽ xảy ra (kìm hãm là giảm chuyển hoá -> tăng nồng độ)

a)

Nifedipin tăng nồng độ gây ngộ độc

b)

Nifedipin giảm nồng độ

c)

imetidin tăng nồng độ

d)

Cimetidin giảm nồng độ

14.

NaHCO3 dùng giải độc Phenobarbital vì

a)

NaHCO3 sẽ kiềm hoá nước tiểu tăng bài xuất của Phenobarbital

b)

NaHCO3 sẽ giảm Ph nước tiểu tăng tái hấp thu Phenobarbital

c)

NaHCO3 giảm hấp thu Phenobarbital

d)

NaHCO3 giảm chuyển hoá phenobarbital

15.

Đồ uống thích hợp dùng để uống thuốc

a)

Nước

b)

Sữa

c)

Cafe, chè, nước ngọt

d)

Rượu

16.

Lượng nước thích hợp để uống thuốc

a)

100-200ml nước cho dạng thuốc viên

b)

Uống ít nước với thuốc tẩy giun và viên bao tan trong ruột

c)

Uống ít với mọi trường hợp

d)

Uống 50-90ml nước với dạng thuốc viên

17.

Các loại thuốc nên uống trước bữa ăn ½-1h

a.thuốc bao niêm mạc dạ dày

b.Viên bao trog ruột

c.Viên gp chậm

d.Mọi loại thuốc uống

a)

a,b,c

b)

b,c,d

c)

a,c,d

d)

a,b,d

18.

Các loại thuốc nên uống vào lúc no

a.Thuốc kích ứng dịch vị

b.Thuốc dễ gây viêm loét niêm mạc dạ dày(lúc đói)

c. Thuốc bao vết viêm loét niêm mạc dạ dày

d.Thuốc đươc thức ăn làm tăng hấp thu Vitamin

e.Thuốc hấp thu quá nhanh lúc đói gây tác dụng phụ :Levodopa,thuốc kháng histamin H1

a)

a,b,c,d

b)

b,c,d,e

c)

a,c,d,e

d)

a,b,d,e

19.

Thuốc nên uống vào 6-8h sáng:

a)

Thuốc ngủ

b)

Glucocorticoid

c)

Thuốc an thần

d)

Thuốc hạ sốt

20.

Thuốc giảm đau trung ương

a)

Paracetamol

b)

Diazepam

c)

Fentanyl

d)

Carbamazepin

21.

Tác dụng của morphin

a,giảm đau mạnh,chọn lọc

b,giảm đau ,chống viêm

c,giảm đau,gây ngủ

d,giảm đau ,giảm ho

a)

a,b,c

b)

a,c,d

c)

b,c,d

d)

a,b,d

22.

Chỉ định của Morphin

a)

Đau cấp tính không rõ nguyên nhân

b)

Đau đầu dữ dội do tăng áp lực nội soi

c)

Đau ở thời kỳ cuối của bệnh, đau do ung thư

d)

Tất cả các phương án

23.

Xử trí khi ngộ độc cấp Opioid: “Trừ”

a)

Đầu tiên phải đảm bảo thông khí cho bệnh nhân thở oxy

b)

Truyền dịch để giữ vững huyết áp, nếu hôn mê phải cho thở máy

c)

Giảm liều thuốc từ từ

d)

Dùng thuốc đối kháng với Morphin: Naloxo

24.

Xử trí khi ngộ độc mạn Morphin

a)

Để người người sống chung với cộng đồng đỡ tâm lý mặc cảm

b)

Liệu pháp tâm lý, không cho dùng thuốc nữa

c)

Giảm thuốc từ từ, dùng thuốc thay thế Methadon

d)

Để người bệnh nghỉ ngơi thư giãn tránh lao động chân tay

25.

Thuốc nào được chỉ định để giảm đau trong cai nghiện Morphin?

a)

Methadon

b)

Paracetamol

c)

Ibuprofen

d)

Aspirin

26.

Chống chỉ định của Morphin

a,Trẻ em dưới 30 tháng tuổi

b, Triệu chứng đau cấp tính không rõ nguyên nhân

c,Suy hô hấp ,suy gan nặng

d, Đau ung thư giai đoạn cuối

e,chấn thương sọ não hoặc tăng áp lực nội soi

f,Ngộ độc rượu cấp

a)

a,b,c,d,e

b)

a,c,d,e,f

c)

a,b,d,e,f

d)

a,b,c,e,f

27.

Nguyên tắc điều trị gout không dùng thuốc

a.Ăn nhiều rau xanh uống nhiều nước (2-3l/ngày)

b.Giữ mức cân nặng  hợp lí,giảm cân ở người béo phì

c.Vận động nhẹ nhàng thường xuyên tránh làm việc nặng

d.Giữ ấm CT tránh lạnh

e.Ăn nhiều hải sản

f.Giữ tinh thần thoải mái tránh căng thẳng

a)

a,b,c,d,e

b)

b,c,d,e,f

c)

a,c,d,e,f

d)

a,b,c,d,f

28.

Nguyên tắc điều trị gout dùng thuốc

a.Thuốc  chống

viêm:colchicin,NSAIDs,indomethacin,diclofenac,ibuprofen….,glucocorticoid

(hiện nay ít dùng):prednisolon,dexamethason..

b.Thuốc ức chế tổng hợp acid uric:allpurinol,febuxostat…

c.Thuốc tăng thải acid uric:probenecid,sulfinpyrazon

d.Thuốc chống dị ứng

a)

abc

b)

bcd

c)

acd

d)

abd

29.

Tác dụng của Colchicin:

a)

Tác dụng đặc hiệu với cơn gout cấp

b)

Tác dụng với cơn gout mạn

c)

Chống dị ứng

d)

Tiêu diệt vi khuẩn gây

30.

Chỉ định Colchicin

a)

Điều trị cơn gout cấp tính hoặc phòng ngừa cơn cấp ở bệnh nhân gout mạn

b)

Điều trị mọi loại viêm khớp

c)

Điều trị dài ngày gout mạn tính

d)

Điều trị rối loạn lipid máu

31.

Tác dụng kmm của colchicin

a)

Rối loạn tiêu hoá, buồn nôn, tiêu chảy,…

b)

Loét dạ dày tá tràng

c)

Giảm nhu động ruột gây táo bón

d)

Kéo dài thời gian đông máu chảy máu

32.

Chống chỉ định Colchicin

a.Suy gan suy thận nặng

b.Mẫn cảm với thuốc

c.Tăng huyết áp

d.Đái tháo đường

a)

a,b

b)

b,c

c)

c,d

d)

a,d

33.

Tác dụng allopurinol

a)

Giảm nồng độ acid uric máu do giảm tổng hợp acid uric máu và tăng bài xuất các tiền chất của acid uric qua nước tiểu

b)

Tác dụng điều trị đặc hiệu với cơn gout cấp

c)

Chống viêm

d)

Ức chế miễn dịch

34.

Chỉ định ALLOPURINOL

a)

Điều trị bệnh gout mạn

b)

Điều trị cơn gout cấp tính

c)

Chống viêm các loại viêm khớp

d)

Giảm

35.

Tác dụng kmm allopurinol

a)

Dị ứng da

b)

Viêm loét dạ dày tá tràng

c)

Kéo dài thời gian đông máu chảy máu

d)

Tiêu chảy

36.

1. Chỉ định của Paracetamol

a)

Chống viêm

b)

Điều trị nguyên nhân gây đau, sốt

c)

Giảm nhanh triệu chứng đau sốt

d)

Điều trị nguyên nhân, triệu chứng đau sốt

37.

Tác dụng không mong muốn của Paracetamol

a)

Loét dạ dày, tá tràng

b)

Chảy máu kéo dài qua phân

c)

Viêm gan, hoại tử tế bào gan

d)

ỉa chảy

38.

Chống chỉ định của Aspirin

a)

Sốt xuất huyết

b)

Viêm tắc tĩnh mạch huyết khối

c)

Đau răng

d)

Viêm khớp

39.

Chỉ định ưu tiên của các giảm đau hạ sốt chống viêm (trừ paracetamol)

a)

Sốt do bất kì nguyên nhân nào

b)

Đau có kèm theo viêm

c)

Viêm có kèm theo sốt

d)

Sốt xuất huyết

40.

Tác dụng của nhóm thuốc giảm đau, hạ sốt, chống viêm là:

a)

Giảm đau, chống viêm trung bình

b)

Hạ thân nhiệt ở bất kì đối tượng nào

c)

Giảm đau mạnh, giảm đau sâu nội tạng

d)

Chống viêm mạnh hơn nhóm

41.

Chỉ định ưu tiên của Aspirin

a)

Chống viêm, hạ sốt, giảm đau

b)

Chống viêm

c)

Chống kết tập tiểu cầu

d)

Hạ sốt, giảm đau

42.

Thuốc tác dụng không mong muốn trên đường tiêu hóa ít nhất

a)

Indomethacin

b)

Diclofenac

c)

Ibuprofen

d)

Meloxicam

43.

Tác dụng ứng dụng trong điều trị của meloxicam

a)

Hạ sốt

b)

Chống kết tập tiểu cầu

c)

Giảm đau, chống viêm

d)

Giảm acid uric máu

44.

Tác dụng không mong muốn của Aspirin

a. Loét dạ dày, tá tràng

b. Kéo dài thời gian đông máu, chảy máu

c. Tạo cơ hen giả

d. Dị ứng

e. Hạ lipid máu

a)

a,b,c,d

b)

a,b,c,e

c)

b,c,d,e

d)

a,c,d,e

45.

1. Kháng sinh nhóm penicilin phổ rộng:

a)

Erythromcin

b)

Amoxicilin

c)

Gentamycin

d)

Doxycyclin

46.

Thuốc ưu tiên chỉ định khi nhiễm khuẩn lậu, giang mai

a)

Codein

b)

Valproat

c)

Midazolam

d)

Penicilin V

47.

Cephalosporin thế hệ III

a)

cefadroxil

b)

Cefuroxim

c)

Cephalexin

d)

Ceftriaxon

48.

Tác dụng Penicilin tự nhiên

a)

Vk Gram(+),1 số VK Gr(-) như Lậu cầu,màng não cầu,Trực khuẩn mủ xanh

b)

Vk Gram(+),1 số VK Gr(-) như Lậu cầu,màng não cầu,VK sinh beta lactamase

c)

Vk Gram(+) đặc biệt xoắn khuẩn giang mai, 1 số VK Gr(-) như Lậu cầu,màng não cầu,Trực khuẩn mủ xanh

d)

Vk Gram(+) đặc biệt xoắn khuẩn giang mai, 1 số VK Gr(-) như lậu cầu,màng não cầu,Vksinh betalactamase

49.

Tác dụng KMM của kháng sinh nhóm Penicilin

a)

Suy gan

b)

Loét dạ dày tá tràng

c)

Dị ứng

d)

cả 3 phương án

50.

Thuốc có tác dụng chủ yếu trên VK gr(-) ưa khí, tác dụng tốt trên trực khuẩn mủ xanh

a)

Penicilin V

b)

Cefalexin

c)

Ciprofloxacin

d)

erythromycin

51.

Thuốc có tác dụng chủ yếu trên VK gr(-) ưa khí đặc biệt trực khuẩn lao

a)

penicilin V

b)

gentamycin

c)

Ciprofloxacin

d)

Streptomycin

52.

Thuốc tác dụng tốt với VK Gr(+), Gr(-) Vk sinh beta lactamase, TK mủ xanh

a)

Cefuroxim

b)

Cephalexin

c)

Cefotaxim

d)

Cefazolin

53.

Kháng sinh không cùng nhóm kháng sinh còn lại.

a)

erythromycin

b)

getamycin

c)

Clarithromycin

d)

Spiramycin

54.

tác dụng KMM tetracyclin

a)

Biến màu răng

b)

Suy tuỷ

c)

Hội chứng xanh xám dày, tá tràng

d)

Loét dạ dày, tá tràng

55.

Thuốc có tác dụng với VK Gr(+), Gr(-) Vk sinh beta lactamase, TK mủ xanh

a)

Methiclin

b)

Metronidazol

c)

Ceftriaxon

d)

Cefalexin

56.

Thuốc có tác dụng VK Gr(+), Gr(-), VK nội bào, kí sinh trùng sốt rét, VSV

a)

Cloxacilin

b)

Gentamycin

c)

Ciprofloxacin

d)

Tetracyclim

57.

Thuốc có tác dụng VK Gr(+), Gr(-), VK nội bào, kí sinh trùng sốt rét, VSV

a)

Methiclin

b)

Metronidazol

c)

Ceftriaxon

d)

Cefalexin

58.

Thuốc có tác dụng VK Gr(+), VK nội bào

a)

Ampimicin

b)

Ciprofloxacin

c)

Clarithromycin

d)

Gentamycin

59.

Thuốc có tác dụng VK Gr(-), kị khí, lỵ amip

a)

Cephalexin

b)

erythromycin

c)

Metronidazol

d)

Ciprofloxacin

60.

Thuốc TÁC DỤNG KMM viêm ruột kết màng giả

a)

Ampicilin

b)

Clarithromycin

c)

Vancomycin

d)

Climdamycin

61.

Tác dụng KMM của nhóm kháng sinh aminoglycosid

a)

Độc với gan

b)

Độc với thính giác và thận

c)

viêm ruột kết màng giả

d)

Độc với tim

62.

Tác dụng KMM của cephalosporin

a)

Độc với thính giác, thận

b)

Độc với gan, dị ứng chéo với penicilin

c)

Độc với thận, dị ứng chéo với penicilin, viêm ruột kết màng giả

d)

Độc với tuỷ xương

63.

Phổ tác dụng của marcolid

a)

VK Gr(+) tiết penicilinase, Trực khuẩn mủ xanh

b)

hầu hết các VK Gr(-) ưa khí, kỵ khí

c)

VK Gr(+) VSV đơn bào, ký sinh trùng sốt rét

d)

Chủ yếu trên VK GR(+) và nội bào

64.

Chỉ định của metronidazol

a.Phối hợp spiramycin trong điều trị các nhiễm khuẩn răng miệng

b.điều trị các nhiễm khuẩn tiêu hoá, sinh dục do VK nhạy cảm

c.Điều trị lỵ amip

d.Điều trị nhiễm khuẩn đường hô hấp

a)

abd

b)

acd

c)

abc

d)

bcd

65.

Tác dụng KMM của Ciprofloxacin

a.Động kinh ,co giật

b,Chậm phát triển xương khớp

c.Rối loạn tiêu hoá

d.Điếc đột ngột

a)

bcd

b)

abd

c)

acd

d)

abc

66.

Kháng sinh nhóm quinolone thế hệ II

a)

Ciprofloxacin

b)

Cloxacilin

c)

Acid nalidixic

d)

Moxifloxacin

67.

Kháng sinh có tác dụng với vi khuẩn sinh beta lactamase

a)

Ampicilin

b)

Methicilin, Cloxacilin, Oxacilin, cephalosporin TH III IV

c)

Cephalexin

d)

Phenicilin

68.

Thuốc có tác dụng với trực khuẩn lao

a)

Morphin

b)

Carbamazepin

c)

Isoniazid

d)

Erythromycin

69.

Thuốc chống lao có tác dụng không mong muốn: Viêm gan, vàng da. Trừ

a)

Ethambutol

b)

Pyrazinamid

c)

Rifampicin

d)

Isoniazid

70.

Tác dụng KMM của Rifampicin

a.Độc với TB gan

b.Nhuộm đỏ dịch tiết

c.co giật động kinh

d.rối loạn tiêu hoá

a)

abc

b)

bcd

c)

acd

d)

abd

71.

Chống chỉ định của Ethambutol

a. người có bệnh về thị giác

b.Bệnh nhân mẫn cảm

c.Bệnh nhân bị viêm gan

d.Phụ nữ có thai

e.Trẻ em dưới 5 tuổi

a)

bcde

b)

abde

c)

abcd

d)

acde

72.

Tác dụng của Rifamicin

a.Tác dụng trên TK Lao

b.Tác dụng trên TK phong                           

c.Tác dụng trên VK Gr(-)

d.Tác dụng trên Gr(+)

a)

acd

b)

abd

c)

abc

d)

bcd

73.

Chống chỉ định của Pyrazinamid

a.Người có bệnh về gan

b.Bệnh nhân mẫn cảm với thành phần của thuốc

c.Bệnh nhân gout

d.Trẻ em dưới 5 tuổi

a)

bcd

b)

acd

c)

abd

d)

abc

74.

Tác dụng KMM của Pyrazinamid

a.Độc với tế bào gan

b.tăng acid uric máu

c.Co giật, động kinh

d.dị ứng

a)

abd

b)

acd

c)

bcd

d)

abc

75.

Tác dụng KMM của Ethambutol

a. Độc với TB gan

b.Độc với thị giác

c.tăng acid uric

d.Dị ứng

a)

bc

b)

bd

c)

ad

d)

ab

76.

Chỉ định của Pyrazinamid

a)

Điều trị phong

b)

Phối hợp các thuốc khác điều trị lao theo phác đồ

c)

Điều trị các bệnh do nhiễm VK Gr(-)

d)

Điều trị các bệnh do nhiễm VK Gr(+)

77.

Tác dụng của ethabutol

a)

tác dụng trên TK Lao

b)

Tác dụng trên TK phong

c)

tác dụng trên VK Gr(+)

d)

tác dụng trên VK Gr(-)

78.

Thuốc có tác dụng KMM làm tăng acid uric máu

a)

Pyrazinamid

b)

Isoniazid

c)

Rifamicin

d)

Ethambutol

79.

Thuốc điều trị Lao độc với gan

a. Ethambutol                         b. Isoniazid                     c. Pyrazinamid                   d. Rifamicin

a)

bcd

b)

abc

c)

abd

d)

acd

80.

Thuốc kháng histamin H1 TH1

a)

Cloramphenicol

b)

Fexofenadin

c)

Promethazin

d)

Loratadin

81.

Thuốc có tác dụng: An thần, chống nôn, chống say tàu xe

a)

A. Aspirin

b)

B. Dimenhydrinat

c)

C. fexofenadin

d)

D. Cloramin

82.

Thuốc có tác dụng chống dị ứng

a)

Erythromycin

b)

Diclofenac

c)

Clorpheniramin

d)

Prednisolon

83.

Thuốc chỉ định: Sổ mũi, ngứa do côn trùng đốt

a)

Loratadin

b)

Amoxicilin

c)

Meloxicam

d)

Lovastatin

84.

Đặc điểm nào sau đây đúng về thuốc kháng Histamin H1?

a.Dễ qua hàng rào máu não

b.Gắn trên receptor H1 tại trung ương

c.Có tác dụng an thần chống nôn kháng Cholinergic

d.Thời gian bán thải dài

a)

abc

b)

bcd

c)

acd

d)

abd

85.

Tác dụng KMM chung của các thuốc chống dị ứng kháng Histamin H1 TH1

a.Khô miệng               B.Buồn ngủ       C.Giảm tiết dịch              D.Tăng tiết dịch

a)

abc

b)

bcd

c)

abd

d)

acd

86.

Thuốc có tác dụng giảm ho do dị ứng

a)

Alimemazin

b)

Salbutamol

c)

Acetylcystein

d)

Theophylin

87.

Thuốc có tác dụng chống dị ứng 'TRỪ'

a)

Diphenylhydramin

b)

Cinarizin

c)

Clorpheniramin

d)

Acetylcystein

88.

Thuốc có tác dụng chống dị ứng

a.Acetylcholin            

 b.Clpheniramin                                  

c.cinarizin                                                    

d.Diphenhydramin

e.Promethazin                     

f.Loratatin

a)

abdef

b)

acdef

c)

bcdef

d)

abcde

89.

Các thuốc kháng Histamin H1 TH1

a.Chlorpheniramin                 b.Promethazin              c.diphenyhydramin               d.loratadin

a)

abc

b)

bcd

c)

acd

d)

abd

90.

Chỉ định của Promethazin

a.Dị ứng do mọi nguyên nhân

b.Hạ huyết áp

c.Say tàu xe

d.Phối hợp tiền mê

a)

abc

b)

bcd

c)

acd

d)

abd

91.

Các thuốc thuộc nhóm kháng Histamin H1 TH2

a.Loratadin                        b.Promethazin                c.Desloratadin                  d.Fexofenadin

a)

abc

b)

bcd

c)

acd

d)

abd

92.

Tác dụng Nhôm hydroxyde

a. Trung hòa acid dịch vị

b. Làm tăng pH dịch vị, ức chế hoạt tính của pepsin, tăng tác dụng của hàng rào chất nhày, kích thích khả năng đề kháng của niêm mạc dạ dày.

c. Tác dụng cắt cơn đau và giảm triệu chứng nhanh nhưng ngắn.

d. Ức chế tiết acid vào dạ dày.

a)

abc

b)

bcd

c)

acd

d)

abd

93.

Chỉ định của Nhôm hydroxyde

a. Loét dạ dày-tá tràng. Al(OH)3 điều trị tốt trong loét dạ dày do tăng pepsin.

b. Hội chứng Zollinger-Ellison và trào ngược dạ dày thực quản.

c. Tiêu chảy.

d. Táo bón

a)

ab

b)

cd

c)

bc

d)

bd

94.

Tác dụng không mong muốn của Nhuôm hydroxyd

a. Táo bón

b. Nhuyễn xương

c. Nhuận tràng

d. Giữ nước

a)

ab

b)

cd

c)

bc

d)

bd

95.

Tương tác thuốc của Nhôm hydroxyd

a)

Cạnh tranh liên kết với Protein của nhiều loại thuốc khác

b)

Tương tác ở giai đoạn chuyển hóa với nhiều loại thuốc khác

c)

Tương tác ở giai đoạn thải trừ với các thuốc khác

d)

Giảm hấp thị nhiều thuốc khi dùng cùng

96.

Cách dùng của Nhôm hydroxyd

a. Uống sau ăn 1-3h để trung hòa acid dạ dày

b. Uống cách xa các loại thuốc khác ít nhất 2h

c. Uống trước ăn

d. Uống với nhiều nước

a)

ab

b)

bc

c)

cd

d)

ad

97.

Thuốc thuộc nhóm kháng histamin H2 ức chế axit vào dạ dày gồm

a. Cimetidin

b. Ranitidin

c. Nizatidin

d. Nifedipin

e. Famotidin

a)

abcd

b)

bcde

c)

abde

d)

abce

98.

Tác dụng của cimetidin

a)

Đối kháng với histamin H2 làm giảm tiết axit dịch vị

b)

Đối kháng histamin H1

c)

Trung hòa axit dịch vị

d)

Bảo vệ niêm mạc dạ dày

99.

Kháng sinh thuộc nhóm Aminoglycosid

a)

Azithromycin

b)

Spriramycin

c)

Tobramycin

d)

Erythromycin

100.

Chống chỉ định của Isoniazid

a.Bệnh gan          

      b.Bệnh thận       

c.Động kinh                   

  d.rối loạn tâm thần hưng cảm

a)

abc

b)

abd

c)

bcd

d)

acd

101.

Chỉ định của cimetidin

a. Loét dạ dày- tá tràng

b. Hội chứng zollinger- Ellison

c. Chứng trào ngược dạ dày- thực quản

d. Chống dị ứng

a)

abc

b)

bcd

c)

acd

d)

abd

102.

Thuốc ức chế bơm proton làm giảm tiết axit vào dạ dày gồm

a. Omeprazol

b. Lansoprazol

c. Pantoprazol

d. Rabeprazol

e. Esomeprazol

f. Cimetidin

a)

abcde

b)

bcdef

c)

acdef

d)

abdef

103.

Tác dụng Omeprazol

a)

ức chế bơm H+/K+ - ATPase( bơm proton) của tế bào thành dạ dày, do đó làm giảm tiết axit do bất kì nguyên nhân gì

b)

Kháng histamin H2 là giảm tiết acid dạ dày

c)

Trung hòa acid dạ dày

d)

Bao vết loét niêm mạc dạ dày

104.

Chỉ định Omeprazol

a. Khó tiêu do tăng tiết acid. Bệnh trào ngược dạ dày- thực quản

b. Bệnh loét dạ dày- tá tràng

c. Hội chứng zollinger- Ellison

d. Dự phòng loét do stress, loét do thuốc chống viêm không steroid

e. Giãn cơ trơn phế quản

a)

abcd

b)

bcde

c)

abde

d)

abce

105.

. Chống chỉ định Omeprazol

a. Mẫn cảm với thuốc

b. Loét dạ dày ác tính

c. Các bệnh tim mạch

d. Thận trọng khi mang thai và thời kì cho con bú

a)

abc

b)

bcd

c)

acd

d)

abd

106.

Cách dùng Omeprazol

a)

Uống vào buổi sáng trước khi ăn 30-60p. Phải nuốt nguyên vẹn viên thuốc

b)

Uống sau ăn

c)

Có thể nhai, bẻ, nghiền cho dễ uống

d)

Uống buổi tối khi ngủ

107.

Các phác dồ điều trị viêm loét dạ dày có HP+ gồm 2 trong số các kháng sinh

a. Clarithromycin

b. Amoxicilin hoặc Tetracyclin

c. Metronidazol hoặc Tinidazol

d. Levofloxacin hoặc Ciprofloxacin

e. Streptomycin

a)

abcd

b)

abde

c)

bcde

d)

acde

108.

Chỉ định của Sucrafat

a. Điều trị ngắn ngày( tới 8 tuần) loét tá tràng, loét dạ dày lành tính, viêm dạ dày mạn tính

b. Viêm loét miệng do hóa trị liệu ung thư hoặc nguyên nhân khác do thực quản, dạ dày

c. Viêm thực quản

d. Chống viêm, giảm đau

e. Dự phòng loét dạ dày tá tràng tái phát

a)

abcd

b)

bcde

c)

acde

d)

abce

109.

Cách dùng Sucrafat

a)

A. Uống trước bữa ăn và cách xa các thuốc khác ít nhất 2h

b)

B. Uống sau bữa ăm và cách xa các thuốc khác ít nhất 2h

c)

C. Uống trước bữa ăn sáng 30-60p

d)

D. Uống cách xa các thuốc khác ít nhất 2h

110.

Cách dùng Sucrafat

a)

Uống trước bữa ăn và cách xa các thuốc khác ít nhất 2h

b)

Uống sau bữa ăm và cách xa các thuốc khác ít nhất 2h

c)

. Uống trước bữa ăn sáng 30-60p

d)

Uống cách xa các thuốc khác ít nhất 2h

111.

Tác dụng của Codein

 a,giảm đau trong trường hợp đau nhẹ và vừa

b,giảm ho do tác dụng trực tiếp lên trung tâm gây ho ở hành não

c,chống viêm

d, hạ sốt

a)

ab

b)

bc

c)

cd

d)

ad

112.

Chỉ định của Codein

a,đau

b,Ho

c,gây ngủ

d, an thần

a)

ab

b)

bc

c)

cd

d)

ad

113.

Tác dụng KMM của Codein

a,ức chế hô hấp

b,gây nghiện

c,loét dạ dày, tá tràng

d,tăng độ quánh dịch tiết phế quản

a)

abc

b)

bcd

c)

acd

d)

abd

114.

chống chỉ định của Codein

a,mẫn cảm với Codein hoặc các thành phần khác của thuốc

b,suy hô hấp

c,bệnh nhân hôn mê

d,loét dạ dày, tá tràng

e,trẻ em dưới 12 tuổi

a)

abce

b)

bcde

c)

acde

d)

abde

115.

tác dụng của Dextromethorphan

a)

giảm ho

b)

long đờm

c)

chống viêm

d)

ức chế tiết dịch acid vào dạ dày

116.

: Chỉ định Dextromethorphan

a)

ho long đờm

b)

long đờm

c)

loét dạ dày tá tràng

d)

giảm đau

117.

tác dụng N-Acetyleystein

a,tiêu chất nhầy , làm giảm độ quánh của đờm ở phổi , tạo đk thuận lợi để tống đờm ra ngoài bằng phản xạ ho    

b,giải độc Paracetamol

c,giảm ho

d,làm lành tổn thương ở mắt

a)

abc

b)

bcd

c)

acd

d)

abd

118.

chỉ định N-Acetyleystein

a,viêm phế quản-phổi, viêm khí phế quản cấp và mãn

b,giải độc paracetamol

c,hen phế quản

d, điều trị triệu chứng khô mắt tiết chất nhầy bất thường

a)

abc

b)

bcd

c)

acd

d)

abd

119.

các thuốc chữa hen phế quản

a,thuốc cường beta giao cảm ( salbutamol, terbutalin, salmeterol, formoterol) hoặc thuốc hủy phó giao cảm (iprotrypin) hoặc theophylin và các dẫn xuất

b,thuốc chống viêm Glucocorticoid

c,các thuốc chống viêm NSAIDs

d,Cromolyn,montelukast,omalizumab

e,các thuốc chống dị ứng và giảm tiết dịch phế quản

a)

abcd

b)

bcde

c)

acde

d)

abde

120.

Câu 10 : thuốc cường beta2 giao cảm gây giãn phế quản cắt cơn hen

a,salbutamol

b,Terbutalin

c,Montelukast

d,Salmeterol

a)

abc

b)

bcd

c)

acd

d)

abd

121.

chỉ định của Salbutamol trên các bệnh về đường hô hấp

A,CODP

b,cắt cơn hen

c,viêm phổi

d,phòng cơn co thắt phế quản do gắng sức

a)

abc

b)

bcd

c)

acd

d)

abd

122.

Tác dụng của theophylin

a,giãn cơ trơn khí phế quản

b,tăng biên độ, tần số , lưu lượng tim, tăng sd oxy cơ tim

c,tăng lưu lượng mạch vành

d,chống dị ứng

e,kích thích trung tâm hô hấp

a)

abcd

b)

bcde

c)

acde

d)

abce

123.

tác dụng KMM cần theo dõi khi dùng theophylin

a,phản ứng dị ứng

b,nhịp tim nhanh , đánh trống ngực , rối loạn nhịp tim , hạ huyết áp

c,đau đầu , hoa mắt , chóng mặt , mất ngủ , run , bồn chồn , kích động , co giật.

d,loét dạ dày, tá tràng

a)

abc

b)

bcd

c)

acd

d)

abd

124.

chỉ định của Theophylin

a)

A.   điều trị cơn hen không đáp ứng nhanh với thuốc phun mủ kích thích beta2A.   Chống đông máu

b)

B. Chống đông máu

c)

C. Điều trị loét dạ dày, tá tràng

d)

D. Điều trị các bệnh tim mạch

125.

Cách dùng Theophylin đường truyền tĩnh mạch

a)

A.   Truyền tĩnh mạch rất chậm ( ít nhất trong 20 phút ) và tốt nhất là giảm sát nồng độ thuốc trong máu

b)

A.   Truyền tĩnh mạch nhanh

c)

A.   Không cần quan tâm đến thời gian khi truyền tĩnh mạch

d)

Truyền khi bệnh nhân ăn no

126.

chỉ định của Salbutamola

a,cắt cơn hen phế quản

b,phòng do xảy thai

c,giải độc Paracetamol

d,chống ho

a)

ab

b)

bc

c)

cd

d)

ad

127.

tác dụng của Sanbutamol

a,giãn cơ trơn đường hô hấp

b,giãn cơ trơn tử cung

c, giảm ho

d, long đờm

a)

ab

b)

ac

c)

bc

d)

bd

128.

Chỉ định của Dextrophan

a)

đau nặng không đáp ứng với thuốc giảm đau khác

b)

giảm ho

c)

bệnh nhân căng thẳng mất ngủ

d)

hen phế quản

129.

chỉ định của theophylin

a)

hen phế quản

b)

đau thắt ngực

c)

suy hô hấp

d)

chống dị ứng

130.

: thuốc có tác dụng giãn phế quản

a)

A.   Alimemazin

b)

A.   Dextromethophan

c)

A.   Actyleystein

d)

A.   Salbutamol

131.

thuốc có tác dụng dãn phế quản , tăng lưu lượng tim, tăng lưu lượng hô hấp

a)

A.   Theophylin

b)

A.   Alimemazi

c)

A.   Salbutamol

d)

A.   Acetyeystein

132.

Thuốc chỉ định cho suy tuyến giáp và bướu cổ địa phương

a)

Thyroxin

b)

Erythromycin

c)

Propyl thiouracil

d)

Atropin

133.

.Ưu điềm của levothyroxin so với các thuốc cùng nhóm

a)

tính ổn định cao thuần nhất kh có protein ngoại lai nên kh gây dị ứng

b)

dễ xác định nồng độ trong huyết tương, thời gian bán thải ngắn 1 ngày

c)

giá tính rẻ dùng nhiều liều không gây cường tuyến giáp

d)

tất cả đáp án trên

134.

Thuốc thuộc nhóm glucocorticoid

a)

Progesteron

b)

Methylprednisolon

c)

Propyl thiouracil

d)

Dextromethorphan