wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề kiểm tra giữa kì I – Tin học 9 (Trắc nghiệm)

Total questions: 46

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phương án trả lời đúng nhất: Thiết bị nào sau đây được gắn bộ xử lí thông tin để có thêm nhiều tính năng và vận hành linh hoạt?

a)

Ấm đun nước thông thường

b)

Chiếc đồng hồ cơ

c)

Điện thoại bàn

d)

Ti vi kĩ thuật số

2.

Chọn phương án trả lời đúng nhất: Tác động tiêu cực của công nghệ kĩ thuật số đối với sức khỏe tinh thần của con người là gì?

a)

Giảm tốc độ máy tính

b)

Gây nghiện Internet

c)

Tăng khả năng giao tiếp

d)

Giảm khả năng sáng tạo

3.

Chọn phương án trả lời đúng nhất: Điều nào sau đây là tác động tích cực của công nghệ kĩ thuật số đối với xã hội?

a)

Gây mất ngủ cho người dùng

b)

Thúc đẩy sự phát triển của một lĩnh vực trong đời sống

c)

Tăng nguy cơ lộ thông tin cá nhân

d)

Dễ dàng sao chép tài sản trí tuệ

4.

Chọn phương án trả lời đúng nhất: Công nghệ kĩ thuật số có mặt ở khắp nơi; ví dụ nào sau đây thể hiện công nghệ kĩ thuật số trong lĩnh vực y tế?

a)

Thiết bị giao thông thông minh

b)

Máy siêu âm (có gắn bộ xử lí)

c)

Đồng hồ đeo tay thông minh

d)

Lò vi sóng

5.

Chọn phương án trả lời đúng nhất: Thiết bị nào sau đây KHÔNG cần gắn bộ xử lí thông tin để vận hành linh hoạt?

a)

Điện thoại bàn

b)

Hệ thống máy rút tiền tự động (ATM)

c)

Đồng hồ thông minh (Smartwatch)

d)

Ti vi kĩ thuật số

6.

Chọn phương án trả lời đúng nhất: Tác động tích cực của công nghệ kĩ thuật số đối với xã hội là:

a)

Gây mất ngủ cho người dùng

b)

Thúc đẩy sự phát triển của một lĩnh vực trong đời sống

c)

Tăng nguy cơ lộ thông tin cá nhân

d)

Dễ dàng sao chép tài sản trí tuệ

7.

Chọn phương án trả lời đúng nhất: Chất lượng thông tin KHÔNG được đánh giá thông qua tiêu chí nào sau đây?

a)

Tính mới

b)

Tính chính xác

c)

Tính đầy đủ

d)

Tính dài ngắn

8.

Chọn phương án trả lời đúng nhất: Tiêu chí "Tính mới" (tính cập nhật) của thông tin cho biết điều gì?

a)

Thông tin đã bị lỗi thời chưa

b)

Thông tin có khách quan tuyệt đối không

c)

Thông tin có liên quan đến mục đích không

d)

Thông tin có đầy đủ mọi khía cạnh không

9.

Chọn phương án trả lời đúng nhất: Chất lượng thông tin là yếu tố quan trọng, quyết định hiệu quả giải quyết vấn đề; điều này thể hiện qua yếu tố nào?

a)

Độ lớn của dữ liệu

b)

Hiệu quả của việc giải quyết vấn đề

c)

Độ tuổi người dùng

d)

Tốc độ Internet

10.

Chọn phương án trả lời đúng nhất: Tiêu chí nào sau đây KHÔNG được sử dụng để đánh giá chất lượng thông tin?

a)

Tính mới (cập nhật)

b)

Tính chính xác

c)

Tính cảm xúc

d)

Tính đầy đủ

11.

Chọn phương án trả lời đúng nhất: Tiêu chí "Tính chính xác" của thông tin đề cập đến điều gì?

a)

Thông tin được cập nhật gần nhất

b)

Thông tin phải liên quan đến mục tiêu tìm kiếm

c)

Thông tin phải được kiểm chứng, đối chiếu từ các nguồn khác nhau

d)

Thông tin phải đầy đủ mọi khía cạnh

12.

Tính chất nào sau đây là yếu tố quan trọng, thể hiện sự bao quát nhiều khía cạnh, cho em có cái nhìn tổng thể về vấn đề được đặt ra?

a)

Tính mới.

b)

Tính chính xác.

c)

Tính đầy đủ.

d)

Tính sử dụng được.

13.

Hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật khi hoạt động trong môi trường số?

a)

Chúc mừng sinh nhật bạn trên mạng xã hội.

b)

Sử dụng dữ liệu, phần mềm của người khác không xin phép (không bản quyền).

c)

Ghi âm cuộc nói chuyện sau khi đã được sự đồng ý.

d)

Chia sẻ kiến thức về Luật Công nghệ thông tin.

14.

Việc đưa lên mạng thông tin cá nhân của người khác mà chưa được người đó cho phép được xếp vào biểu hiện vi phạm nào sau đây?

a)

Vi phạm pháp luật.

b)

Biểu hiện thiếu văn hóa.

c)

Vi phạm đạo đức.

d)

Không vi phạm.

15.

Hành vi gửi thư rác (spam) với mục đích quảng cáo mà người nhận đã phản ứng không muốn nhận, sẽ được xem là hành vi:

a)

Vi phạm pháp luật về sở hữu trí tuệ.

b)

Hành vi không đáng kể, không vi phạm.

c)

Hành vi quấy nhiễu, trái đạo đức.

d)

Hành vi vi phạm an ninh quốc gia.

16.

Hành vi nào sau đây là biểu hiện thiếu văn hóa khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số?

a)

Tải phim lậu miễn phí về xem.

b)

Cài đặt phần mềm diệt virus.

c)

Sao chép và sử dụng ảnh của người khác khi chưa xin phép.

d)

Dùng lời lẽ thô tục, xúc phạm người khác khi giao tiếp trên mạng.

17.

Tác động tiêu cực nào sau đây của công nghệ kĩ thuật số liên quan đến sức khỏe thể chất và tinh thần của con người?

a)

Gây ra rác thải điện tử.

b)

Gây nghiện Internet, ít giao tiếp, mất ngủ.

c)

Dẫn đến nguy cơ thất nghiệp do tự động hóa.

d)

Thông tin cá nhân có thể bị rò rỉ.

18.

Hành vi nào sau đây không vi phạm pháp luật?

a)

Sử dụng phần mềm bẻ khóa.

b)

Ghi âm cuộc nói chuyện sau khi đã được sự đồng ý của tất cả các bên.

c)

Quay phim, chụp ảnh ở nơi có biển cấm.

d)

Đưa lên mạng thông tin cá nhân của người khác mà chưa được phép.

19.

Mục đích chính của việc sử dụng phần mềm mô phỏng là gì?

a)

Để lưu trữ dữ liệu.

b)

Để giải trí với game.

c)

Để soạn thảo văn bản.

d)

Để khám phá các hiện tượng khó quan sát hoặc nguy hiểm trong thế giới thực.

20.

Phần mềm nào sau đây là ví dụ về phần mềm mô phỏng Hình học?

a)

Crocodile Physics.

b)

GeoGebra.

c)

Mind Maple Lite.

d)

Microsoft Word.

21.

Lợi ích quan trọng nhất của việc sử dụng phần mềm mô phỏng trong học tập là gì?

a)

Giúp người sử dụng làm quen, tìm hiểu hoạt động của một đối tượng với chi phí thấp và an toàn.

b)

Giúp tăng tốc độ xử lí máy tính.

c)

Giúp lưu trữ dữ liệu với dung lượng lớn.

d)

Giúp chuyển đổi video sang các định dạng khác nhau.

22.

Phần mềm nào sau đây là ví dụ về phần mềm mô phỏng thí nghiệm Vật lí?

a)

Crocodile Physics.

b)

Mind Maple Lite.

c)

GeoGebra.

d)

Microsoft Word.

23.

Phần mềm mô phỏng GeoGebra được dùng để làm gì?

a)

Soạn thảo văn bản.

b)

Chỉnh sửa ảnh.

c)

Vẽ hình học và giải toán.

d)

Lập trình trực quan.

24.

Lợi ích quan trọng nhất của việc sử dụng phần mềm mô phỏng trong học tập là gì?

a)

Giúp tăng tốc độ xử lí máy tính.

b)

Giúp người sử dụng làm quen, tìm hiểu hoạt động của một đối tượng với chi phí thấp và an toàn.

c)

Giúp lưu trữ dữ liệu với dung lượng lớn.

d)

Giúp chuyển đổi video sang các định dạng khác nhau.

25.

II. Trắc nghiệm Đúng/Sai: Xác định Đúng (Đ) hay Sai (S) cho nhận định sau về sự phát triển của công nghệ kĩ thuật số và các tác động của công nghệ kĩ thuật số: Điện thoại thông minh, đồng hồ thông minh là các thiết bị có gắn bộ xử lí thông tin.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

II. Trắc nghiệm Đúng/Sai: Xác định Đúng (Đ) hay Sai (S) cho nhận định sau về sự phát triển của công nghệ kĩ thuật số và các tác động của công nghệ kĩ thuật số: Tác động tiêu cực của công nghệ kĩ thuật số chỉ giới hạn ở sức khỏe thể chất.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

II. Trắc nghiệm Đúng/Sai: Xác định Đúng (Đ) hay Sai (S) cho nhận định sau về sự phát triển của công nghệ kĩ thuật số và các tác động của công nghệ kĩ thuật số: Công nghệ kĩ thuật số thúc đẩy sự phát triển của mọi lĩnh vực trong đời sống, xã hội.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

II. Trắc nghiệm Đúng/Sai: Xác định Đúng (Đ) hay Sai (S) cho nhận định sau về sự phát triển của công nghệ kĩ thuật số và các tác động của công nghệ kĩ thuật số: Việc quá lệ thuộc vào công nghệ kĩ thuật số để giải quyết những vấn đề đơn giản (ví dụ: nhờ AI làm bài tập về nhà) là tác động tích cực.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

II. Trắc nghiệm Đúng/Sai: Xác định Đúng (Đ) hay Sai (S) cho nhận định sau về các tác động của công nghệ kĩ thuật số: Máy hút bụi tự động, khóa cửa thông minh đều là thiết bị không gắn bộ xử lí thông tin.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

II. Trắc nghiệm Đúng/Sai: Xác định Đúng (Đ) hay Sai (S) cho nhận định sau về các tác động của công nghệ kĩ thuật số: Tác động tiêu cực của công nghệ kĩ thuật số đến con người chủ yếu gây nghiện Internet.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

II. Trắc nghiệm Đúng/Sai: Xác định Đúng (Đ) hay Sai (S) cho nhận định sau về các tác động của công nghệ kĩ thuật số: Công nghệ kĩ thuật số đem lại cho chúng ta một cuộc sống ngày càng hiện đại hơn, thông minh hơn, tiện lợi hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

II. Trắc nghiệm Đúng/Sai: Xác định Đúng (Đ) hay Sai (S) cho nhận định sau về các tác động của công nghệ kĩ thuật số: Việc tham gia các hoạt động trên Internet một cách bất cẩn có thể dẫn đến nguy cơ mất an toàn và lộ thông tin cá nhân.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

II. Trắc nghiệm Đúng/Sai: Bối cảnh Minh đang tìm thông tin tuyển sinh và học phí của một trường THPT cho năm học 2025-2026. Xác định Đúng (Đ) hay Sai (S) cho nhận định sau: Vì thông tin tuyển sinh được đăng trên website chính thức của trường nên có độ tin cậy cao.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

II. Trắc nghiệm Đúng/Sai: Bối cảnh Minh đang tìm thông tin tuyển sinh và học phí của một trường THPT cho năm học 2025-2026. Xác định Đúng (Đ) hay Sai (S) cho nhận định sau: So với thời điểm hiện tại là năm học 2025-2026, thông báo vào ngày 1/9/2024 đã vi phạm tiêu chí "Tính mới" (cập nhật) của chất lượng thông tin.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

II. Trắc nghiệm Đúng/Sai: Bối cảnh Minh đang tìm thông tin tuyển sinh và học phí của một trường THPT cho năm học 2025-2026. Xác định Đúng (Đ) hay Sai (S) cho nhận định sau: Nếu Minh tìm thấy thông tin tương tự về học phí trên một blog cá nhân không có nguồn trích dẫn rõ ràng, thông tin đó sẽ có độ tin cậy thấp và vi phạm tiêu chí của tính đầy đủ.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

II. Trắc nghiệm Đúng/Sai: Bối cảnh Minh đang tìm thông tin tuyển sinh và học phí của một trường THPT cho năm học 2025-2026. Xác định Đúng (Đ) hay Sai (S) cho nhận định sau: Thông tin này là thông tin số, việc Minh truy cập và đọc thông báo từ xa là đặc điểm cơ bản của thông tin số.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

II. Trắc nghiệm Đúng/Sai: Bối cảnh An đang tìm kiếm thông tin về một vấn đề lịch sử trên mạng. Xác định Đúng (Đ) hay Sai (S) cho nhận định sau: Tiêu chí của thông tin về yêu cầu thông tin phải được cập nhật gần nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

II. Trắc nghiệm Đúng/Sai: Bối cảnh An đang tìm kiếm thông tin về một vấn đề lịch sử trên mạng. Xác định Đúng (Đ) hay Sai (S) cho nhận định sau: Tính đầy đủ thể hiện sự bao quát nhiều khía cạnh.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

II. Trắc nghiệm Đúng/Sai: Bối cảnh An đang tìm kiếm thông tin về một vấn đề lịch sử trên mạng. Xác định Đúng (Đ) hay Sai (S) cho nhận định sau: An có thể kiểm tra Tính chính xác của thông tin bằng cách kiểm tra ngày đăng bài hoặc ngày cuối cùng được cập nhật trên trang bài viết.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

II. Trắc nghiệm Đúng/Sai: Bối cảnh An đang tìm kiếm thông tin về một vấn đề lịch sử trên mạng. Xác định Đúng (Đ) hay Sai (S) cho nhận định sau: Nếu An tìm thấy thông tin trên trang web có nhiều đánh giá tiêu cực (cần viện chứng), An nên sử dụng thông tin đó ngay lập tức vì nó có nhiều người quan tâm.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

II. Trắc nghiệm Đúng/Sai: Nhận định về sao chép và đăng tải thông tin. Xác định Đúng (Đ) hay Sai (S) cho nhận định sau: Minh sao chép một đoạn văn bản từ trang web về và đăng lên trang cá nhân mà không ghi rõ nguồn gốc, có lời lẽ của bản thân là hành vi vi phạm pháp luật liên quan đến sở hữu trí tuệ và bản quyền nội dung thông tin.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

II. Trắc nghiệm Đúng/Sai: Nhận định về sao chép và đăng tải thông tin. Xác định Đúng (Đ) hay Sai (S) cho nhận định sau: Hành vi vi phạm đạo đức/thiếu văn hóa bao gồm: sao chép thông tin của người khác rồi coi là của mình, hoặc dùng lời lẽ xúc phạm người khác.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

II. Trắc nghiệm Đúng/Sai: Nhận định về sao chép và đăng tải thông tin. Xác định Đúng (Đ) hay Sai (S) cho nhận định sau: Việc Minh chỉ đăng văn bản lên trang cá nhân (không nhằm mục đích kinh doanh) sẽ được miễn trách nhiệm pháp lý.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Minh muốn tham gia một diễn đàn để trao đổi thông tin.

a)

Sử dụng phần mềm không có bản quyền là hành vi được pháp luật bảo hộ.

b)

Quảng cáo trúng thưởng bằng tin nhắn đến các tài khoản cá nhân không phải là hành vi xấu và không vi phạm pháp luật.

c)

Việc tùy tiện chia sẻ đoạn văn, bài thơ của người khác khi không được phép có thể gây thiệt hại cho chủ sở hữu.

d)

Nếu Minh dùng lời nói xúc phạm người khác trên mạng, Minh đang vi phạm quy tắc ứng xử có văn hóa.

45.

An muốn tìm hiểu về cơ chế hoạt động của một chiếc đồng hồ quả lắc bằng phần mềm mô phỏng.

a)

Phần mềm mô phỏng giúp học sinh thu nhận kiến thức về quy luật hoạt động của đối tượng.

b)

Phần mềm mô phỏng thường được sử dụng cho mục đích giải trí và chơi game.

c)

Việc sử dụng phần mềm mô phỏng giúp An hình dung được cơ chế hoạt động của đồng hồ quả lắc một cách rõ ràng và trực quan.

d)

Kiến thức thu nhận từ phần mềm mô phỏng có thể không chính xác và không đáng tin cậy.

46.

Trong tiết học ảo, giáo viên cho các bạn học sinh lớp 9A trải nghiệm phần mềm mô phỏng lắp mạch điện trực tuyến:

a)

Phần mềm mô phỏng giúp học sinh quan sát hiện tượng vật lý khó thực nghiệm.

b)

Để đảm bảo tính chính xác, các bạn học sinh chỉ cần dùng kết quả từ mô phỏng mà không cần tiến hành lại thí nghiệm thực tế.

c)

Học sinh lớp 9A có thể gặp rủi ro thiệt hại thiết bị thật khi luyện tập với phần mềm này.

d)

Nhờ phần mềm mô phỏng, Khoa có thể hình dung được quy luật chuyển động của các hành tinh một cách rõ ràng.