Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc Nghiệm hóa

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Tên gọi của ester CH3COOC2H5 là

a)

Ethyl formate.

b)

Ethyl acetate.

c)

Methyl acetate.

d)

Methyl formate.

2.

Ester nào sau đây có mùi thơm của chuối chín?

a)

Isoamyl acetate.

b)

Propyl acetate.

c)

Isopropyl acetate.

d)

Benzyl acetate.

3.

Ester nào sau đây được sử dụng để điều chế thủy tinh hữu cơ?

a)

Vinyl acetate.

b)

Methyl acrylate.

c)

Isopropyl acetate.

d)

Methyl methacrylate

4.

Trong số các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi lớn nhất?

a)

C2H5OH

b)

CH3COOH

c)

CH3CHO

d)

HCOOCH3

5.

Ester HCOOCH3 phản ứng với dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm hữu cơ là

a)

CH3COONa và CH3OH.

b)

CH3ONa và HCOONa.

c)

HCOONa và CH3OH.

d)

HCOOH và CH3ONa.

6.

Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho vào hai bình cầu mỗi bình 10 mL ethyl acetate.

Bước 2: Thêm 10 mL dung dịch H2SO4 20% vào bình thứ nhất, 20 mL dung dịch NaOH 30% vào bình thứ hai.

Bước 3: Lắc đều cả hai bình, lắp ống sinh hàn rồi đun nhẹ trong 5 phút, sau đó để nguội.

Các phát biểu liên quan đến thí nghiệm trên được đưa ra như sau:

(a) Kết thúc bước 2, chất lỏng trong hai bình đều phân thành 2 lớp.

(b) Ở bước 3, có thể thay việc đun sôi nhẹ bằng cách đun cách thủy (ngâm trong nước nóng).

(c) Ở bước 3, trong hai bình đều chứa chất có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

(d) Ở bước 3, trong bình thứ hai có xảy ra phản ứng xà phòng hóa.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Công thức của tristearin là

a)

(C2H5COO)3C3H5.

b)

(C17H35COO)3C3H5

c)

(CH3COO)3C3H5.

d)

(HCOO)3C3H5.

8.

Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của acid béo và

a)

Phenol.

b)

Glycerol

c)

Alcohol đơn chức.

d)

Ester đơn chức.

9.

Để biến một số dầu thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình này sau đây:

a)

Cô cạn ở nhiệt độ cao.

b)

Hydrogen hóa (xt, t°, p).

c)

Phản ứng xà phòng hóa.

d)

Làm lạnh.

10.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tripalmitin có khả năng tham gia phản ứng cộng hydrogen khi đun nóng có xúc tác, áp suất.

b)

Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước.

c)

Chất béo bị thủy phân trong môi trường acid, không bị thủy phân trong môi trường kiềm.

d)

Chất béo là triester của ethylen glicol với các acid béo.

11.

Thành phần chính của xà phòng là

a)

muối của acid béo.

b)

muối của acid vô cơ.

c)

muối sodium hoặc potassium của acid béo.

d)

muối sodium hoặc potassium của acid.

12.

Thành phần chính của chất giặt rửa tổng hợp thường là

a)

muối sodium, potassium của acid béo.

b)

muối sodium của acid vô cơ.

c)

muối sodium alkylsulfate (R-OSO3Na), sodium alkylbenzenesulfonate (R-SO3Na), …

d)

glycerol và ethylene glycol.

13.

Cấu tạo phổ biến của xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp gồm mấy phần?

a)

1 Phần

b)

2 Phần

c)

3 Phần

d)

4 Phần

14.

Glucose là chất dinh dưỡng và được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em và người ốm. Số nguyên tử carbon trong phân tử glucose là

a)

5

b)

6

c)

11

d)

12

15.

Carbohydrate nào sau đây thuộc loại polysaccharide?

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Saccharose

d)

Tinh bột

16.

Đặc điểm của monosaccharide là những carbohydrate

a)

không bị thủy phân.

b)

khi thủy phân hoàn toàn mỗi phân tử tạo thành hai phân tử monosaccharide.

c)

khi thủy phân hoàn toàn mỗi phân tử tạo thành nhiều phân tử monosaccharide.

d)

làm mất màu nước bromine.

17.

Carbohydrate nào sau đây thủy phân trong môi trường acid thu được 2 sản phẩm?

a)

tinh bột

b)

saccharose

c)

fructose

d)

cellulose

18.

Dung dịch chất nào sau đây hòa tan Cu(OH)2, thu được dung dịch có màu xanh lam?

a)

Saccharose.

b)

Ethyl alcohol.

c)

Propane-1,3-diol.

d)

Acetic acid.

19.

Carbohydrate X là một disacchride có nhiều trong củ cải đường. Thủy phân hoàn toàn X trong môi trường acid thu được Y có khả năng làm mất màu nước bromine. Tên gọi của X và Y lần lượt là

a)

Maltose, glucose.

b)

Saccharose, fructose.

c)

Saccharose, glucose.

d)

Maltose, fructose.

20.

Một phân tử saccharose có

a)

một đơn vị β-glucose và một đơn vị β-fructose.

b)

một đơn vị β-glucose và một đơn vị α-fructose.

c)

hai đơn vị α-glucose.

d)

một đơn vị α-glucose và một đơn vị β-fructose.

21.

Có các phát biểu sau:

(1) Glucose và fructose không tham gia phản ứng thuỷ phân.

(2) Có thể phân biệt glucose và fructose bằng nước bromine.

(3) Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ tạp chức, thường có công thức chung là Cn(H2O)m.

(4) Chất béo là carbohydrate.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Cho các phát biểu sau:

(1) Fructose và glucose đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc;

(2) Saccharose và tinh bột đều không bị thủy phân khi có acid H2SO4 (loãng) làm xúc tác;

(3) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp;

(4) Cellulose và saccharose đều thuộc loại disaccharide.

Phát biểu đúng là

a)

(1) và (2).

b)

(3) và (4).

c)

(2) và (4).

d)

(1) và (3).

23.

Tiến hành thí nghiệm phản ứng của glucose với Cu(OH)2 theo các bước sau đây:

Bước 1: Cho vào ống nghiệm 5 giọt dung dịch CuSO4 5% và 1 mL dung dịch NaOH 10%.

Bước 2: Lắc nhẹ, gạn bỏ lớp dung dịch, giữ lại kết tủa.

Bước 3: Thêm 2 mL dung dịch glucose 10% vào ống nghiệm, lắc nhẹ.

Cho các nhận định sau:

(a) Sau bước 1, trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa màu xanh.

(b) Thí nghiệm trên chứng minh phân tử glucose có nhiều nhóm OH liền kề.

(c) Ở thí nghiệm trên, nếu thay glucose bằng cellulose thì thu được kết quả tương tự.

(d) Ở thí nghiệm trên, nếu thay muối CuSO4 bằng muối FeSO4 thì thu được kết quả tương tự.

(e) Ở bước 3, kết tủa bị hòa tan, dung dịch chuyển sang màu xanh tím do tạo thành phức đồng glucose.

Số nhận định đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

24.

Polymer thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Ở nhiệt độ thường, X tạo với dung dịch iodine hợp chất có màu xanh tím. Polymer X là

a)

tinh bột.

b)

cellulose.

c)

saccharose.

d)

glicogen.

25.

Cặp chất nào sau đây đều có khả năng thủy phân trong môi trường acid, đun nóng?

a)

Fructose và tinh bột.

b)

Saccharose và cellulose.

c)

Glucose và saccharose.

d)

Glucose và fructose.

26.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Glucose bị thủy phân trong môi trường acid.

b)

Tinh bột là chất lỏng ở nhiệt độ thường.

c)

Cellulose thuộc loại disaccharide.

d)

Dung dịch saccharose hòa tan được Cu(OH)2.

27.

Chất X có công thức CH3NH2. Tên gọi của X là

a)

trimethylamine

b)

ethylamine

c)

methylamine

d)

dimethylamine

28.

Chất nào sau đây là amine bậc 2?

a)

H2N-CH2-NH2.

b)

(CH3)2CH-NH2.

c)

CH3-NH-CH3.

d)

(CH3)3N.

29.

Số đồng phân cấu tạo của amine bậc một có cùng công thức phân tử C4H11N là

a)

4

b)

2

c)

5

d)

3