wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Khi đánh giá sự phát triển kinh tế của một quốc gia, người ta không căn cứ vào tiêu chí nào?

a)

Cơ cấu vùng kinh tế.

b)

Cơ cấu ngành kinh tế.

c)

Cơ cấu thành phần kinh tế.

d)

Tiềm lực quốc phòng.

2.

Đối với mỗi quốc gia, phát triển kinh tế thể hiện ở nội dung nào?

a)

Chuyển dịch vùng sản xuất.

b)

Chuyển dịch cơ cấu ngành.

c)

Chuyển dịch việc phân phối.

d)

Chuyển đổi mô hình tiền tệ.

3.

Yếu tố nào dưới đây là chỉ tiêu của phát triển kinh tế?

a)

Mức sống bình dân.

b)

Tiến bộ xã hội.

c)

Cơ cấu đồng tiền.

d)

Tăng trưởng dân số.

4.

Cụm từ GDP/người là một trong những chỉ tiêu thể hiện tốc độ tăng trưởng kinh tế, không thể hiện nội dung nào?

a)

Tổng sản phẩm quốc nội.

b)

Tổng sản phẩm quốc dân theo đầu người.

c)

Tổng sản phẩm quốc dân.

d)

Tổng sản phẩm quốc nội theo đầu người.

5.

Vai trò của tăng trưởng và phát triển kinh tế thể hiện ở việc nào sau đây?

a)

Tăng tỷ lệ đói nghèo đa chiều.

b)

Gia tăng phân hóa giàu nghèo.

c)

Giải quyết tốt vấn đề việc làm.

d)

Gia tăng lệ thuộc vào thế giới.

6.

Tăng trưởng kinh tế là gì?

a)

Quá trình phân phối lại tiền tệ.

b)

Sự mất giá của đồng tiền nội địa.

c)

Quá trình kinh tế làm phát.

d)

Sự gia tăng mức sống người dân.

7.

Tăng trưởng và phát triển kinh tế không có vai trò nào sau đây?

a)

Phát triển lực lượng sản xuất.

b)

Nâng cao năng suất lao động.

c)

Khai thác tiềm năng kinh tế.

d)

Làm cạn kiệt nguồn tài nguyên.

8.

Khi đánh giá sự phát triển kinh tế, người ta không căn cứ vào sự tăng lên của yếu tố nào?

a)

Mức thu nhập của người dân.

b)

Chỉ số bất bình đẳng xã hội.

c)

Chỉ số giá cả của hàng hóa.

d)

Chỉ số phát triển con người.

9.

Điều kiện cần thiết để tăng trưởng và phát triển kinh tế có vai trò quan trọng là gì?

a)

Thúc đẩy tỷ lệ thất nghiệp.

b)

Gia tăng tỷ lệ lạm phát.

c)

Thúc đẩy phân hóa giàu nghèo.

d)

Khắc phục tình trạng đói nghèo.

10.

Một quốc gia được coi là có sự phát triển về kinh tế khi cơ cấu ngành nông nghiệp giảm đi, cơ cấu ngành công nghiệp, dịch vụ có xu hướng như thế nào?

a)

Giảm theo.

b)

Tăng lên.

c)

Không đổi.

d)

Cân bằng.

11.

Cụm từ GNI là một trong những chỉ tiêu thể hiện tốc độ tăng trưởng kinh tế, không thể hiện nội dung nào?

a)

Tổng sản phẩm quốc dân theo đầu người.

b)

Tổng thu nhập quốc dân.

c)

Tổng sản phẩm quốc nội theo đầu người.

d)

Tổng sản phẩm quốc nội.

12.

Yếu tố nào là chỉ tiêu của tăng trưởng kinh tế?

a)

Sự gia tăng dân số của một quốc gia.

b)

Mức tăng tổng sản phẩm quốc nội.

c)

Số lao động tham gia sản xuất.

d)

Tổng diện tích đất được sử dụng.

13.

Đối với mỗi quốc gia, tăng trưởng kinh tế là

a)

Sự bổ sung tỷ lệ thất nghiệp.

b)

Sự tăng trưởng mức sản xuất.

c)

Sự suy giảm chất lượng sống.

d)

Quá trình gia tăng lạm phát.

14.

Vai trò của tăng trưởng và phát triển kinh tế thể hiện ở việc nào?

a)

Nâng cao tỷ lệ thất nghiệp.

b)

Hạn chế nguồn thu ngân sách.

c)

Kiềm chế mở rộng việc làm.

d)

Nâng cao phúc lợi xã hội.

15.

Mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế với phát triển kinh tế: nếu tăng trưởng kinh tế mà không chú trọng đến phát triển bền vững sẽ gây ra hậu quả nào?

a)

Mở rộng hội nhập quốc tế.

b)

Bất bình đẳng xã hội giảm.

c)

Môi trường bị suy thoái.

d)

Vấn đề thất nghiệp giảm.

16.

Cụm từ GDP là một trong những chỉ tiêu thể hiện tốc độ tăng trưởng kinh tế, nó thể hiện nội dung nào?

a)

Tổng sản phẩm quốc dân.

b)

Tổng sản phẩm quốc nội theo đầu người.

c)

Tổng sản phẩm quốc nội.

d)

Tổng sản phẩm quốc dân theo đầu người.

17.

Nếu tăng trưởng kinh tế không chú trọng đến phát triển bền vững sẽ gây ra hậu quả nào sau đây?

a)

Đời sống con người nâng cao.

b)

Tài nguyên thiên nhiên cạn kiệt.

c)

Tệ nạn xã hội ngày càng giảm.

d)

Vấn đề đói nghèo bị đẩy lùi.

18.

Sự phát triển nào phản ánh sự chuyển biến tổng hợp của nền kinh tế cả về số lượng và chất lượng?

a)

Phát triển kinh tế.

b)

Tăng trưởng kinh tế.

c)

Tỷ lệ lạm phát.

d)

Tỷ lệ thất nghiệp.

19.

Đối với một quốc gia, tăng trưởng kinh tế được thể hiện ở sự gia tăng của yếu tố nào?

a)

Thu nhập người dân.

b)

Chỉ số lạm phát.

c)

Tỷ lệ tử vong.

d)

Tỷ lệ thất nghiệp.

20.

Đối với một quốc gia, tăng trưởng kinh tế được thể hiện ở sự gia tăng của hiện tượng nào?

a)

Tệ nạn xã hội.

b)

Giá trị hàng hóa.

c)

Quan hệ đối ngoại.

d)

Tổ chức tội phạm.

21.

Vai trò của tăng trưởng và phát triển kinh tế không thể hiện ở nội dung nào sau đây?

a)

Củng cố quốc phòng, an ninh.

b)

Nâng cao phúc lợi xã hội.

c)

Gia tăng lạm phát, thất nghiệp.

d)

Khắc phục tình trạng đói nghèo.

22.

Thước đo để đánh giá tốc độ tăng trưởng kinh tế của một quốc gia trong một thời điểm nhất định là chỉ tiêu nào?

a)

Tổng thu nhập quốc nội (GDP).

b)

Tổng thu nhập quốc dân trên đầu người.

c)

Tổng thu nhập quốc nội trên đầu người.

d)

Tổng thu nhập quốc dân (GNI).

23.

Khi đánh giá tốc độ tăng trưởng kinh tế, người ta không cần căn cứ vào chỉ tiêu nào?

a)

Giảm nghèo đa chiều.

b)

Thu nhập quốc dân.

c)

Thu nhập quốc dân theo đầu người.

d)

Thu nhập quốc nội theo đầu người.

24.

Nội dung nào sau đây không thể hiện vai trò của tăng trưởng và phát triển kinh tế đối với quốc gia?

a)

Mở rộng cơ hội việc làm.

b)

Nâng cao phúc lợi xã hội.

c)

Tăng bất bình đẳng xã hội.

d)

Cải thiện đời sống nhân dân.

25.

Sự gia tăng về quy mô sản lượng của một nền kinh tế trong một thời kỳ nhất định so với thời kỳ gốc là nội dung của khái niệm nào?

a)

Tăng trưởng xã hội.

b)

Tăng trưởng kinh tế.

c)

Phát triển kinh tế.

d)

Hội nhập kinh tế.

26.

Cụm từ GDP/người là một trong những chỉ tiêu thể hiện tốc độ tăng trưởng kinh tế ở nội dung nào?

a)

Tổng sản phẩm quốc dân.

b)

Tổng sản phẩm quốc nội theo đầu người.

c)

Tổng sản phẩm quốc dân theo đầu người.

d)

Tổng sản phẩm quốc nội.

27.

Trong mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế với phát triển kinh tế, các quốc gia kiên trì mục tiêu phát triển bền vững sẽ tác động trở lại đối với tăng trưởng kinh tế theo chiều hướng nào?

a)

Không thúc đẩy và bị động.

b)

Kìm hãm và hạn chế tác động.

c)

Thúc đẩy và tạo động lực.

d)

Cân bằng và không liên hệ.

28.

Trong quá trình hội nhập quốc tế, tăng trưởng kinh tế là điều kiện tiên quyết để nước ta không rơi vào tình trạng nào?

a)

Thu hút nguồn vốn đầu tư trực tiếp.

b)

Có quan hệ song phương toàn diện.

c)

Hợp tác và cạnh tranh toàn diện.

d)

Ngày càng tụt hậu so với thế giới.

29.

Theo đoạn thông tin: Giai đoạn 2016–2020 tăng trưởng kinh tế đạt trung bình 7%/năm, nâng mức thu nhập bình quân đầu người hằng năm trên theo GDP tăng lên 3.200–3.500 USD. Từ đó, tốc độ tăng trưởng kinh tế giai đoạn này có vai trò gì đối với phát triển kinh tế của nước ta?

a)

Quyết định nhất.

b)

Không đáng kể.

c)

Kìm hãm.

d)

Động lực.

30.

Theo thông tin: Tỉ lệ lạm phát giữ ở mức dưới 5% và đời sống nhân dân được cải thiện. Nội dung nào sau đây không phải là chỉ tiêu để đánh giá sự phát triển kinh tế của Việt Nam trong thông tin trên?

a)

Thực hiện chính sách an sinh xã hội.

b)

Công tác giải quyết việc làm, bảo hiểm.

c)

Thu nhập bình quân đầu người (GNI/người).

d)

Tỷ lệ lạm phát và tăng giá hàng tiêu dùng.

31.

Đoạn thông tin cho biết năm 2014 có 1,4 triệu người tham gia bảo hiểm xã hội, trên 8,5 triệu người tham gia bảo hiểm thất nghiệp, trên 72% dân số tham gia bảo hiểm y tế. Nội dung nào về phát triển kinh tế không được đề cập?

a)

Thu nhập bình quân đầu người (GNI/người).

b)

Tổng sản phẩm quốc dân (GDP).

c)

Tốc độ tăng dân số hằng năm.

d)

Thu nhập quốc nội theo đầu người (GDP/người).

32.

Trong giai đoạn 2011–2020, GDP của Việt Nam tăng gấp 2,4 lần, quy mô GDP từ 116 tỉ USD năm 2010 lên 268,4 tỉ USD năm 2020. Đây là minh chứng trực tiếp cho nội dung nào?

a)

Tăng trưởng kinh tế.

b)

Chuyển dịch cơ cấu xã hội.

c)

Ổn định dân số.

d)

Phát triển giáo dục.

33.

Tỉ lệ hộ nghèo cả nước giảm nhanh, từ 14,2% năm 2010 xuống còn 7% năm 2015 và dưới 3% vào năm 2020. Điều này phản ánh tác động nào của tăng trưởng kinh tế đối với phát triển bền vững?

a)

Làm gia tăng bất bình đẳng.

b)

Góp phần giảm nghèo, nâng cao phúc lợi.

c)

Tăng lạm phát.

d)

Làm giảm tốc độ tăng dân số phù hợp.

34.

Theo thông tin, tốc độ tăng dân số phù hợp với tăng trưởng kinh tế là điều kiện vật chất để thực hiện phát triển bền vững. Nhận định nào đúng nhất?

a)

Dân số tăng quá nhanh sẽ luôn tạo động lực.

b)

Dân số tăng phù hợp góp phần bền vững.

c)

Dân số giảm luôn tốt cho tăng trưởng.

d)

Dân số không liên quan đến kinh tế.

35.

Yếu tố nhân tố quyết định việc thực hiện các chỉ tiêu phát triển kinh tế về mặt xã hội trong thông tin là gì?

a)

Tăng trưởng dân số.

b)

Tốc độ tăng lạm phát.

c)

Tăng trưởng việc làm.

d)

Tăng trưởng kinh tế.

36.

Cơ cấu lao động chuyển dịch theo hướng giảm tỉ trọng khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản; tăng tỉ trọng công nghiệp, xây dựng và dịch vụ. Nội dung nào không phải là chỉ tiêu đánh giá phát triển kinh tế của nước ta?

a)

Chuyển dịch cơ cấu lao động.

b)

Chuyển dịch cơ cấu ngành.

c)

Năng suất lao động xã hội.

d)

Vấn đề việc làm và thu nhập.

37.

Một nền kinh tế được coi là phát triển khi cơ cấu lao động trong lĩnh vực công nghiệp và dịch vụ phải lớn hơn lao động tham gia vào khu vực nào?

a)

Công nghiệp.

b)

Vận tải.

c)

Dịch vụ.

d)

Nông nghiệp.

38.

Giải quyết tốt vấn đề nào sẽ góp phần nâng cao chỉ số phát triển con người (HDI) ở nước ta hiện nay?

a)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

b)

Gia tăng tỉ trọng ngành dịch vụ.

c)

Phát triển nông nghiệp hữu cơ.

d)

Giải quyết việc làm và thu nhập.

39.

Theo đoạn thông tin về xóa đói giảm nghèo: Tăng trưởng kinh tế là cơ sở để xóa đói giảm nghèo. Khẳng định nào sai?

a)

Tăng trưởng kinh tế làm gia tăng tỉ lệ đói nghèo.

b)

Xóa đói giảm nghèo sẽ hạn chế sự tăng trưởng kinh tế.

c)

Xóa đói giảm nghèo sẽ thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

d)

Tăng trưởng kinh tế là cơ sở để xóa đói giảm nghèo.

40.

Thực hiện tốt công tác xóa đói giảm nghèo sẽ góp phần trực tiếp vào việc thực hiện mục tiêu nào của phát triển kinh tế?

a)

Chỉ số thất nghiệp cơ cấu.

b)

Chỉ số lạm phát tự nhiên.

c)

Chỉ số phát triển con người.

d)

Chỉ số phát thải nơ-gi.

e)

answer

41.

Nguồn lực cho công tác xóa đói giảm nghèo đã góp phần thực hiện chỉ tiêu nào về phát triển kinh tế, theo thông tin?

a)

Tiến bộ xã hội.

b)

Tăng trưởng kinh tế.

c)

Thu nhập quốc dân.

d)

Thu ngân sách.

42.

Theo thông tin trích dẫn từ Tạp chí Cộng sản (11/11/2020), điều kiện vật chất để thực hiện phát triển bền vững được nhấn mạnh là gì?

a)

Thuộc nhóm các nước tăng trưởng cao.

b)

Tốc độ tăng dân số phù hợp.

c)

Tạo việc làm và nâng cao thu nhập.

d)

Giảm tỷ lệ lạm phát, giá cả được kiểm soát.

43.

Theo báo cáo, chỉ số phát triển con người (HDI) của Việt Nam là 0,703 vào năm 2021 cho thấy Việt Nam thuộc nhóm nào trên thế giới?

a)

Nhóm thấp nhất

b)

Nhóm trung bình

c)

Nhóm trung bình cao

d)

Nhóm cao nhất

44.

Tổng tỷ lệ nghèo đa chiều của Việt Nam năm 2022 là bao nhiêu?

a)

3,41%

b)

5,05%

c)

9,35%

d)

14,2%

45.

Trong các nội dung sau, đâu là một tiêu chí quan trọng để đánh giá phát triển kinh tế chứ không chỉ tốc độ tăng trưởng?

a)

Tỷ lệ hộ nghèo, cận nghèo

b)

Tốc độ tăng GDP danh nghĩa

c)

Quy mô dân số

d)

Số lượng doanh nghiệp FDI

46.

Nội dung nào sau đây thuộc các trụ cột của phát triển bền vững được nêu?

a)

Nền kinh tế xanh, tuần hoàn, hướng tới con người

b)

Chỉ tập trung tăng sản lượng công nghiệp

c)

Mở rộng khai thác tài nguyên thô

d)

Giảm đầu tư cho giáo dục

47.

Theo số liệu 2023, khu vực nào chiếm tỷ trọng cao nhất trong cơ cấu nền kinh tế Việt Nam?

a)

Nông, lâm, ngư nghiệp

b)

Công nghiệp và xây dựng

c)

Dịch vụ

d)

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp

48.

GDP bình quân đầu người năm 2023 theo giá hiện hành ước đạt khoảng bao nhiêu USD?

a)

3.341 USD

b)

4.284,5 USD

c)

7.500 USD

d)

10.221,8 USD

49.

Năng suất lao động toàn nền kinh tế năm 2023 theo giá hiện hành ước đạt khoảng bao nhiêu USD/lao động?

a)

160 USD

b)

274 USD

c)

8.380 USD

d)

10.221 USD

50.

Theo Tổng cục Thống kê, tốc độ tăng trưởng GDP năm 2023 của Việt Nam đạt khoảng bao nhiêu?

a)

3,41%

b)

4,25%

c)

5,05%

d)

6,72%

51.

Quý nào trong năm 2023 có tốc độ tăng trưởng GDP cao nhất theo xu hướng tăng dần?

a)

Quý I

b)

Quý II

c)

Quý III

d)

Quý IV

52.

Phát biểu nào đúng về ý nghĩa của tốc độ tăng trưởng GDP?

a)

Trực tiếp phản ánh mức sống của người dân

b)

Là căn cứ để so sánh sự tăng trưởng giữa các năm

c)

Phản ánh cơ cấu ngành kinh tế

d)

Chỉ thể hiện quy mô dân số

53.

Giai đoạn 2011–2020, quy mô GDP của Việt Nam đã tăng khoảng bao nhiêu lần theo giá so sánh?

a)

1,2 lần

b)

2,4 lần

c)

3,5 lần

d)

4,0 lần

54.

GDP bình quân đầu người của Việt Nam tăng từ 1.331 USD năm 2010 lên khoảng bao nhiêu USD năm 2020?

a)

1.750 USD

b)

2.000 USD

c)

2.750 USD

d)

3.410 USD

55.

Tỉ lệ hộ nghèo của cả nước giảm nhanh, từ 14,2% (2010) xuống khoảng bao nhiêu vào năm 2015 theo chuẩn nghèo giai đoạn 2011–2015?

a)

10%

b)

9%

c)

8%

d)

7%

56.

Theo chuẩn nghèo giai đoạn 2016–2020, tỉ lệ hộ nghèo giảm từ 9,2% năm 2016 xuống dưới bao nhiêu vào năm 2020?

a)

5%

b)

4%

c)

3%

d)

2%

57.

Nội dung nào phản ánh bản chất ưu việt của chế độ ta trong quá trình phát triển?

a)

Luôn đặt con người vào vị trí trung tâm của sự phát triển

b)

Ưu tiên tăng trưởng bằng mọi giá

c)

Cắt giảm an sinh xã hội để tăng đầu tư

d)

Đóng cửa thị trường

58.

Theo nhận định, HDI và tốc độ tăng trưởng kinh tế có mối quan hệ như thế nào?

a)

Không liên quan

b)

Tỉ lệ thuận: tăng trưởng tạo nguồn lực cho mục tiêu con người

c)

Tỉ lệ nghịch

d)

Chỉ phụ thuộc vào FDI

59.

Nội dung nào sau đây không phải là căn bản phản ánh sự phát triển bền vững?

a)

Kinh tế xanh

b)

Kinh tế tuần hoàn

c)

Kinh tế hướng tới con người

d)

Tăng trưởng bằng mọi giá

60.

Theo Nghị quyết 22-NQ/TW (2013), việc thực hiện chủ trương hội nhập quốc tế mang lại lợi ích nào?

a)

Làm suy giảm tiềm lực kinh tế Việt Nam

b)

Cải thiện đời sống nhân dân

c)

Làm mất độc lập, tự chủ

d)

Giảm sức mạnh tổng hợp quốc gia

61.

Khi trở thành thành viên của các tổ chức khu vực và quốc tế, vị thế của Việt Nam được khẳng định như thế nào?

a)

Thu hẹp quan hệ với các nước

b)

Tăng cường hợp tác rộng mở trên nhiều lĩnh vực

c)

Giảm niềm tin của nhân dân

d)

Mất an ninh quốc gia

62.

Trong cơ cấu kinh tế 2023, tỷ trọng khu vực công nghiệp và xây dựng xấp xỉ bao nhiêu?

a)

11,96%

b)

31,12%

c)

42,54%

d)

8,38%

63.

Trong bối cảnh toàn cầu hóa hiện nay, quá trình hội nhập kinh tế quốc tế góp phần tạo ra điều gì nổi bật cho các quốc gia?

a)

nhiều cơ hội việc làm

b)

nhiều lãnh thổ mới

c)

những đảng phái mới

d)

những chủng tộc mới

64.

Đối với các nước đang phát triển, tham gia hội nhập kinh tế quốc tế mang lại lợi ích nào?

a)

Lệ thuộc tài chính vào nước lớn

b)

Tận dụng được nguồn tài chính

c)

Mở mang thêm phạm vi lãnh thổ

d)

Được chuyển lên thành nước lớn

65.

Hiệp định Đối tác Kinh tế Việt Nam - Nhật Bản (25/12/2008) xét về cấp độ hợp tác là hình thức hợp tác nào?

a)

toàn cầu

b)

song phương

c)

khu vực

d)

châu lục

66.

Hội nhập kinh tế là quá trình một quốc gia thực hiện việc gắn kết nền kinh tế của mình với

a)

người đứng đầu chính phủ

b)

nguyên thủ của một nước

c)

một nhóm người

d)

các quốc gia khác

67.

Nội dung nào sau đây không thể hiện vai trò, tác dụng lớn của hội nhập kinh tế quốc tế đối với mỗi quốc gia?

a)

Thu hút vốn đầu tư

b)

Mở rộng thị trường

c)

Mở rộng biên giới

d)

Tạo nhiều việc làm

68.

Trong các quan hệ kinh tế quốc tế, việc tham gia của mỗi quốc gia có thể thực hiện ở cấp độ nào sau đây?

a)

Thỏa thuận tài trợ nhân đạo

b)

Hiệp định tương trợ tư pháp

c)

Hiệp định vay vốn ưu đãi

d)

Thỏa thuận thương mại ưu đãi

69.

Một trong những biểu hiện của hợp tác kinh tế quốc tế là các quốc gia có thể cùng quốc gia khác tham gia ký kết

a)

hiệp định chiến tranh

b)

xác định mốc biên giới

c)

hiệp định thương mại tự do

d)

tuần tra chung trên biển

70.

Nguyên tắc "lợi ích hài hòa, rủi ro chia sẻ" trong hội nhập kinh tế quốc tế phản ánh yêu cầu nào?

a)

Bình đẳng

b)

Thỏa thuận

c)

Công bằng

d)

Cùng có lợi

71.

Quá trình liên kết, gắn kết giữa các quốc gia, vùng lãnh thổ với nhau thông qua việc tham gia các tổ chức kinh tế toàn cầu là hình thức hội nhập ở cấp độ

a)

khu vực

b)

song phương

c)

toàn cầu

d)

toàn diện

72.

Quá trình một quốc gia gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế các quốc gia khác trong khu vực và thế giới dựa trên cơ sở cùng có lợi và tuân thủ quy định chung là nội dung của khái niệm nào?

a)

Kinh tế đối ngoại

b)

Hội nhập kinh tế

c)

Phát triển kinh tế

d)

Tăng trưởng kinh tế

73.

Khi tham gia song phương, mỗi quốc gia cần dựa vào nguyên tắc nào?

a)

Phải cùng trong khu vực

b)

Phải tương đồng văn hóa

c)

Nước lớn có quyền áp đặt

d)

Bình đẳng và cùng có lợi

74.

Đối với mỗi quốc gia, hình thức hội nhập sâu rộng nhất, gắn kết với nhiều quốc gia, tổ chức, khu vực trên thế giới là hình thức nào?

a)

Hội nhập liên minh

b)

Hội nhập song phương

c)

Hội nhập khu vực

d)

Hội nhập toàn cầu

75.

Một biểu hiện của hợp tác kinh tế quốc tế là các quốc gia có thể cùng quốc gia khác tham gia

a)

mở rộng phạm vi lãnh thổ

b)

xâm chiếm quốc gia khác

c)

áp đặt thuế tối thiểu toàn cầu

d)

thỏa thuận thương mại ưu đãi

76.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò, tác dụng lớn của hội nhập kinh tế quốc tế đối với mỗi quốc gia?

a)

Thúc đẩy tăng trưởng

b)

Gia tăng lệ thuộc nước khác

c)

Nâng cao thu nhập người dân

d)

Nâng cao vị thế đất nước

77.

Hình thức các bên tham gia hình thành thị trường chung, xây dựng chính sách kinh tế chung, thực hiện mục tiêu chung cho toàn liên minh thể hiện mức độ hội nhập nào?

a)

thị trường chung

b)

liên minh kinh tế

c)

hiệp định thương mại tự do

d)

thỏa thuận thương mại ưu đãi

78.

Các quốc gia trong cùng khu vực địa lí thúc đẩy tự do thương mại, tự do di chuyển lao động và vốn giữa các thành viên là biểu hiện mức độ hội nhập nào?

a)

liên minh kinh tế

b)

thị trường chung

c)

hiệp định thương mại tự do

d)

thỏa thuận thương mại ưu đãi

79.

Trong quá trình hội nhập kinh tế quốc tế, các bên tham gia không được sử dụng nguyên tắc nào?

a)

Cùng có lợi

b)

Cưỡng chế

c)

Cùng thỏa thuận

d)

Bình đẳng

80.

Hình thức hội nhập song phương là quá trình liên kết và hợp tác giữa

a)

bốn quốc gia

b)

nhiều quốc gia

c)

cả quốc gia

d)

hai quốc gia

81.

Việc thúc đẩy mối quan hệ hợp tác toàn diện giữa Việt Nam và Cuba trong giai đoạn mới là biểu hiện của hình thức hội nhập kinh tế nào?

a)

Song phương

b)

Khu vực

c)

Toàn cầu

d)

Toàn quốc

82.

Việc xác lập mối quan hệ ngoại giao giữa Việt Nam và Cuba nhằm mục đích nào nêu trong thông tin?

a)

Tăng cường hoạt động phi nhân đạo

b)

Mở rộng thị trường xuất khẩu

c)

Mở rộng quan hệ chính trị, kinh tế, văn hóa

d)

Thiết lập biên giới mới

83.

Đối với mỗi quốc gia, hình thức hội nhập sâu rộng nhất, gắn kết với nhiều quốc gia, tổ chức, khu vực trên thế giới là hình thức nào?

a)

Hội nhập liên minh.

b)

Hội nhập song phương.

c)

Hội nhập khu vực.

d)

Hội nhập toàn cầu.

84.

Một trong những biểu hiện của hợp tác kinh tế quốc tế là các quốc gia có thể cùng quốc gia khác tham gia hoạt động nào sau đây?

a)

Mở rộng phạm vi lãnh thổ.

b)

Xâm chiếm quốc gia khác.

c)

Áp đặt thuế tối thiểu toàn cầu.

d)

Thỏa thuận thương mại ưu đãi.

85.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò và tác dụng to lớn của hội nhập kinh tế quốc tế đối với mỗi quốc gia?

a)

Thúc đẩy tăng trưởng.

b)

Gia tăng lệ thuộc nước khác.

c)

Nâng cao thu nhập người dân.

d)

Nâng cao vị thế đất nước.

86.

Là hình thức các bên tham gia hình thành thị trường chung đồng thời xây dựng chính sách kinh tế chung, thực hiện những mục tiêu chung cho toàn liên minh là thể hiện mức độ hội nhập kinh tế quốc tế ở mức độ nào?

a)

Thị trường chung.

b)

Liên minh kinh tế.

c)

Hiệp định thương mại tự do.

d)

Thỏa thuận thương mại ưu đãi.

87.

Được thành lập bởi các quốc gia trong cùng khu vực địa lí để thúc đẩy tự do thương mại, tự do di chuyển lao động và vốn giữa các thành viên là thể hiện mức độ hội nhập kinh tế quốc tế ở mức độ nào?

a)

Liên minh kinh tế.

b)

Thị trường chung.

c)

Hiệp định thương mại tự do.

d)

Thỏa thuận thương mại ưu đãi.

88.

Trong quá trình hội nhập kinh tế quốc tế, các bên tham gia không được sử dụng nguyên tắc nào?

a)

Cùng có lợi.

b)

Cưỡng chế.

c)

Cùng thỏa thuận.

d)

Bình đẳng.

89.

Khi tham gia vào quá trình hội nhập kinh tế quốc tế, hình thức hội nhập song phương là quá trình liên kết và hợp tác giữa

a)

Bốn quốc gia.

b)

Nhiều quốc gia.

c)

Cả quốc gia.

d)

Hai quốc gia.

90.

Việc thúc đẩy mối quan hệ hợp tác toàn diện giữa Việt Nam và Cuba trong giai đoạn mới là biểu hiện của hình thức hội nhập kinh tế quốc tế nào?

a)

Song phương.

b)

Khu vực.

c)

Toàn cầu.

d)

Toàn quốc.

91.

Việc xác lập mối quan hệ ngoại giao giữa Việt Nam và Cuba nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Tăng cường hoạt động phi nhân đạo.

b)

Mở rộng thị trường xuất khẩu.

c)

Nới rộng phạm vi lãnh thổ.

d)

Đẩy mạnh làn sóng di cư.

92.

Kể từ khi chính thức gia nhập WTO, vai trò nào dưới đây thể hiện vai trò của hoạt động hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam?

a)

Dịch chuyển dòng ngoại tệ.

b)

Gia tăng sự lệ thuộc về chính trị.

c)

Tăng cường quốc phòng.

d)

Đẩy mạnh xuất khẩu hàng hóa.

93.

Việc gia nhập WTO của Việt Nam là biểu hiện của hình thức hội nhập nào?

a)

Hội nhập khu vực.

b)

Hội nhập toàn cầu.

c)

Hội nhập song phương.

d)

Hội nhập toàn diện.

94.

Khi gia nhập Tổ chức Thương mại thế giới WTO, Việt Nam có điều kiện tham gia sâu vào hoạt động nào dưới đây cùng với các nước trên thế giới?

a)

Giữ gìn hòa bình.

b)

Hệ thống thanh toán liên tệ.

c)

Củng cố quốc phòng.

d)

Chuỗi giá trị và sản xuất.

95.

Theo đoạn thông tin: Việt Nam tham gia nhiều hiệp định thương mại tự do song phương và khu vực, trong đó có TPP (đã chuyển thành CPTPP) và RCEP. Nhận định đúng là

a)

Đây là hình thức hợp tác về chính trị, văn hóa.

b)

Việt Nam chỉ hội nhập kinh tế song phương, không hội nhập khu vực.

c)

Kết hợp chặt chẽ hội nhập kinh tế với hội nhập về chính trị, văn hóa là hình thức hợp tác toàn diện và sâu rộng.

d)

Việt Nam là quốc gia đang phát triển nên phải tuân thủ các quy định do các nước phát triển áp đặt.

96.

Đến năm 2020, Việt Nam có 30 đối tác chiến lược và đối tác chiến lược toàn diện; có quan hệ ngoại giao với 189/193 nước. Điều này khẳng định điều gì về hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam?

a)

Chủ yếu hội nhập song phương hạn hẹp.

b)

Mở rộng quan hệ đối tác, nâng cao uy tín và vị thế trên trường quốc tế.

c)

Không có tác động đến thương mại hàng hóa.

d)

Giảm cơ hội hợp tác đầu tư.

97.

Hội nhập kinh tế quốc tế góp phần thúc đẩy tăng trưởng GDP hằng năm của Việt Nam bằng cách nào nêu trong tài liệu?

a)

Tăng xuất khẩu hàng hóa.

b)

Giảm thu hút đầu tư nước ngoài.

c)

Thu hẹp thị trường tiêu thụ.

d)

Tăng rào cản thương mại.

98.

Tổ chức Thương mại thế giới (WTO) được thành lập với mục tiêu thúc đẩy thương mại toàn cầu tự do, thuận lợi và minh bạch. Việt Nam chính thức trở thành thành viên WTO vào ngày nào?

a)

01/01/1995.

b)

11/01/2007.

c)

01/01/2010.

d)

31/12/2006.

99.

Phát biểu nào sau đây là đúng về nghĩa vụ khi các quốc gia tham gia tổ chức quốc tế như WTO?

a)

Chỉ các nước phát triển được hưởng lợi ích.

b)

Các quốc gia không nhất thiết phải tuân thủ quy định chung.

c)

Các quốc gia phải tuân thủ các quy định chung của tổ chức.

d)

Chỉ có nước đang phát triển mới cần tuân thủ.

100.

Đến nay, Việt Nam có quan hệ chính thức với 189/193 quốc gia; tham gia và ký kết 19 FTA song phương và đa phương. Điều này giúp Việt Nam

a)

Thu hẹp quan hệ kinh tế đối ngoại.

b)

Mở rộng thị trường xuất khẩu ra thế giới.

c)

Giảm thu hút đầu tư.

d)

Giảm tính cạnh tranh của hàng hóa.

101.

Việc ký kết các hiệp định thương mại song phương và đa phương giúp Việt Nam đạt được lợi ích nào nêu trong tài liệu?

a)

Giảm tăng trưởng GDP.

b)

Mở rộng thị trường và đẩy mạnh hoạt động kinh tế đối ngoại.

c)

Chỉ tăng hợp tác chính trị, không liên quan kinh tế.

d)

Tăng rào cản nhập khẩu.

102.

Bảo hiểm y tế là hình thức bảo hiểm thuộc lĩnh vực chăm sóc sức khỏe cộng đồng do ai thực hiện?

a)

đoàn thể thực hiện.

b)

Nhà nước thực hiện.

c)

Công đoàn thực hiện.

d)

người dân thực hiện.

103.

Theo quy định của pháp luật, người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc nếu đủ điều kiện sẽ được hưởng chế độ nào?

a)

trợ cấp đi lại.

b)

trợ cấp thất nghiệp.

c)

trợ cấp lưu trú.

d)

trợ cấp thai sản.

104.

Loại hình bảo hiểm do Nhà nước tổ chức mà người lao động và người sử dụng lao động thuộc đối tượng theo quy định phải tham gia là

a)

bảo hiểm thân thể.

b)

bảo hiểm xã hội tự nguyện.

c)

bảo hiểm xã hội bắt buộc.

d)

bảo hiểm tài sản.

105.

Cơ sở để người tham gia bảo hiểm y tế được nhận quyền lợi bảo hiểm là căn cứ vào

a)

thời gian tham gia bảo hiểm.

b)

mức đóng quỹ bảo hiểm y tế.

c)

tình trạng bệnh tật mắc phải.

d)

độ tuổi tham gia bảo hiểm.

106.

Chủ thể của loại hình bảo hiểm xã hội là

a)

các doanh nghiệp tư nhân.

b)

tổ chức thương mại.

c)

nhà đầu tư nước ngoài.

d)

Nhà nước tổ chức.

107.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của bảo hiểm đối với sự phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Huy động vốn dài hạn.

b)

Thúc đẩy tín dụng đen.

c)

Ổn định tài chính cá nhân.

d)

Giảm lao động thất nghiệp.

108.

Theo quy định của pháp luật, cơ quan bảo hiểm xã hội không phải chi trả loại trợ cấp nào dưới đây đối với người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc?

a)

trợ cấp bệnh nghề nghiệp.

b)

trợ cấp tử tuất.

c)

trợ cấp lưu trú.

d)

trợ cấp tai nạn lao động.

109.

Bảo hiểm y tế là hình thức bảo hiểm thuộc lĩnh vực chăm sóc sức khỏe cộng đồng gồm những loại hình nào dưới đây?

a)

Vận động và tự nguyện.

b)

Tự nguyện và cưỡng chế.

c)

Bắt buộc và vận động.

d)

Tự nguyện và bắt buộc.

110.

Một trong những quyền lợi của người tham gia bảo hiểm xã hội là bị ốm đau hoặc nghỉ thai sản, nếu đủ điều kiện họ sẽ được nhận

a)

tiền trợ cấp theo quy định.

b)

toàn bộ số tiền đã đóng.

c)

bảo hiểm thất nghiệp.

d)

chi phí khám chữa bệnh.

111.

Thông qua việc thu phí bảo hiểm trước khi rủi ro được bảo hiểm xảy ra sẽ giúp huy động được yếu tố nào dưới đây để phục vụ cho phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Những cá nhân tài năng.

b)

Các loại hình tín dụng đen.

c)

Nguồn vốn nhàn rỗi.

d)

Nhiều lao động thất nghiệp.

112.

Một trong những mục đích của người tham gia bảo hiểm là nhằm

a)

phải nộp phí bảo hiểm.

b)

được đóng phí bảo hiểm.

c)

được từ chối trách nhiệm.

d)

được bồi thường thiệt hại.

113.

Theo quy định của pháp luật, đối tượng tham gia bảo hiểm thất nghiệp là người lao động và

a)

cơ quan quản lý lao động.

b)

thân nhân người lao động.

c)

người sử dụng lao động.

d)

người đào tạo lao động.

114.

Đối với ngân sách nhà nước, một trong những vai trò của bảo hiểm là góp phần giúp cho ngân sách nhà nước

a)

không bị thâm hụt.

b)

ổn định và tăng thu.

c)

chi tiêu nhiều hơn.

d)

mất cân đối thu chi.

115.

Đối với mỗi cá nhân, khi không may gặp rủi ro, việc tham gia bảo hiểm sẽ giúp các cá nhân

a)

được hỗ trợ trọn đời.

b)

được hoàn trả đầy đủ.

c)

đổi vận may mắn.

d)

ổn định tài chính.

116.

Cơ sở pháp lý để thực hiện quyền và nghĩa vụ của các bên khi tham gia bảo hiểm thương mại là dựa vào

a)

địa vị người tham gia bảo hiểm.

b)

hậu quả của người được bảo hiểm.

c)

hợp đồng bảo hiểm giữa hai bên.

d)

quy mô của công ty bảo hiểm.

117.

Về mặt tài chính, khi các doanh nghiệp tham gia các loại hình bảo hiểm sẽ giúp doanh nghiệp được

a)

thâu tóm thị trường.

b)

miễn các loại thuế.

c)

ổn định và an toàn.

d)

xuất khẩu ưu đãi.

118.

Theo quy định của pháp luật, với người tham gia loại hình bảo hiểm tự nguyện chỉ được nhận quyền lợi bảo hiểm nào dưới đây?

a)

Chế độ ốm đau.

b)

Chế độ thai sản.

c)

Tai nạn lao động.

d)

Chế độ hưu trí.

119.

Theo đoạn thông tin: Tính đến hết tháng 10/2023, tổng số tiền chậm đóng, trốn đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp khoảng 14.650 tỉ đồng; số tiền chậm đóng tại các đơn vị không có khả năng thu hồi là 4.164 tỉ đồng. Trách nhiệm chính gần với chủ thể nào sau đây?

a)

Các đơn vị, doanh nghiệp.

b)

Bộ phận kế toán trong công ty.

c)

Cá nhân người lao động.

d)

Thủ quỹ của các doanh nghiệp.

120.

Theo đoạn thông tin, nguyên nhân chính dẫn đến khó khăn thu hồi nợ bảo hiểm là do

a)

người lao động không muốn tham gia.

b)

nhiều doanh nghiệp khó khăn sản xuất kinh doanh và chế tài xử lý chưa đủ sức răn đe.

c)

bảo hiểm xã hội không còn phù hợp.

d)

quỹ bảo hiểm đã cạn kiệt.

121.

Thông qua việc thu phí bảo hiểm trước khi rủi ro được bảo hiểm xảy ra sẽ giúp huy động được yếu tố nào dưới đây để phục vụ cho phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Những cá nhân tài năng.

b)

Các loại hình tín dụng đen.

c)

Nguồn vốn nhàn rỗi.

d)

Nhiều lao động thất nghiệp.

122.

Một trong những mục đích của người tham gia bảo hiểm là nhằm

a)

phải nộp phí bảo hiểm.

b)

được đóng phí bảo hiểm.

c)

được từ chối trách nhiệm.

d)

được bồi thường thiệt hại.

123.

Theo quy định của pháp luật, đối tượng tham gia bảo hiểm thất nghiệp là người lao động và

a)

cơ quan quản lý lao động.

b)

thân nhân người lao động.

c)

người sử dụng lao động.

d)

người đào tạo lao động.

124.

Đối với ngân sách nhà nước, một trong những vai trò của bảo hiểm là góp phần giúp cho ngân sách nhà nước

a)

không bị thâm hụt.

b)

ổn định và tăng thu.

c)

mất cân đối thu chi.

d)

chi tiêu nhiều hơn.

125.

Đối với mỗi cá nhân, khi không may gặp rủi ro, việc tham gia bảo hiểm sẽ giúp các cá nhân

a)

được hỗ trợ trọn đời.

b)

được hoàn trả đầy đủ.

c)

đổi vận may mắn.

d)

ổn định tài chính.

126.

Cơ sở pháp lý để thực hiện quyền và nghĩa vụ của các bên khi tham gia bảo hiểm thương mại là dựa vào

a)

địa vị người tham gia bảo hiểm.

b)

hậu quả của người được bảo hiểm.

c)

hợp đồng bảo hiểm giữa hai bên.

d)

quy mô của công ty bảo hiểm.

127.

Về mặt tài chính, khi các doanh nghiệp tham gia các loại hình bảo hiểm sẽ giúp doanh nghiệp được

a)

thâu tóm thị trường.

b)

miễn các loại thuế.

c)

ổn định và an toàn.

d)

xuất khẩu ưu đãi.

128.

Theo quy định của pháp luật, với người tham gia loại hình bảo hiểm tự nguyện chỉ được nhận quyền lợi bảo hiểm nào dưới đây?

a)

Chế độ ốm đau.

b)

Chế độ thai sản.

c)

Tai nạn lao động.

d)

Chế độ hưu trí.

129.

Theo thông tin: chậm đóng, trốn đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp khoảng 14.650 tỉ đồng; số tiền không có khả năng thu hồi là 4.164 tỉ đồng. Việc chậm, trốn đóng này thuộc trách nhiệm của ai?

a)

Các đơn vị, doanh nghiệp.

b)

Bộ phận kế toán trong công ty.

c)

Cá nhân người lao động.

d)

Thủ quỹ của các doanh nghiệp.

130.

Chủ thể tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc do Nhà nước tổ chức là

a)

Nhà nước và các đơn vị, doanh nghiệp.

b)

người sử dụng lao động.

c)

người lao động và người sử dụng lao động.

d)

lãnh đạo các doanh nghiệp.

131.

Tính đến 30/11/2023, tổng tài sản của thị trường bảo hiểm ước đạt 913.336 tỉ đồng, tăng 11,12% so với cùng kỳ năm trước. Nhận định nào dưới đây thể hiện vai trò của bảo hiểm đối với sự phát triển kinh tế xã hội?

a)

Thị trường bảo hiểm có sự đa dạng về các loại hình bảo hiểm.

b)

Tổng tài sản của thị trường bảo hiểm tăng 11,12% so với năm trước.

c)

Đầu tư vốn trở lại nền kinh tế tăng 12,78% so với cùng kỳ năm trước.

d)

Người tham gia bảo hiểm được chi trả quyền lợi kịp thời và nhanh chóng.

132.

Thông tin trên đề cập đến các loại hình bảo hiểm nào?

a)

Bảo hiểm xã hội và thương mại.

b)

Bảo hiểm y tế và thương mại.

c)

Bảo hiểm nhân thọ.

d)

Bảo hiểm xã hội.

133.

Bà M là lao động tự do được BHYT thanh toán 80% chi phí điều trị 64 triệu đồng, thuộc đối tượng đồng chi trả 20%. Bà M đang tham gia loại hình bảo hiểm nào?

a)

Bảo hiểm y tế.

b)

Bảo hiểm thất nghiệp.

c)

Bảo hiểm xã hội.

d)

Bảo hiểm thương mại.

134.

Khi tham gia bảo hiểm y tế, lợi ích trực tiếp mà bà M nhận được là

a)

Giảm gánh nặng tài chính gia đình.

b)

Khám chữa bệnh chất lượng cao.

c)

Được hỗ trợ tiền sau khi ra viện.

d)

Được khám miễn phí suốt đời.

135.

Theo quy định của pháp luật về bảo hiểm, bà M được hưởng chế độ nào sau đây?

a)

Chế độ khám, chữa bệnh.

b)

Chế độ tai nạn lao động.

c)

Chế độ tử tuất.

d)

Chế độ hưu trí.

136.

Hết năm 2023, cả nước có khoảng 93,6 triệu người tham gia BHYT (tỷ lệ 93,35% dân số). Sự gia tăng người tham gia BHYT góp phần trực tiếp vào vai trò nào của bảo hiểm?

a)

Ổn định tài chính và đảm bảo an toàn cho các khoản đầu tư.

b)

Là kênh huy động vốn cho đầu tư phát triển kinh tế xã hội.

c)

Góp phần ổn định và tăng thu ngân sách nhà nước và toàn dân.

d)

Phòng ngừa rủi ro, giảm thiểu tổn thất cho con người.

137.

Đoạn thông tin về BHYT nêu quyền lợi nào cho người tham gia?

a)

Được nghỉ phép trong thời gian điều trị bệnh.

b)

Được chi trả chi phí khám và điều trị bệnh.

c)

Được miễn đóng phí bảo hiểm y tế.

d)

Được trợ cấp trong thời gian điều trị bệnh.

138.

Cuối 6/2024, số người tham gia BHXH là 18,305 triệu người, trong đó BHXH bắt buộc 16,678 triệu; BHXH tự nguyện 1,627 triệu; BHTN 14,965 triệu. Kết luận nào đúng theo mục tiêu và vai trò của bảo hiểm?

a)

Kết quả cho thấy bảo hiểm góp phần duy trì sự ổn định xã hội.

b)

Số người tham gia bảo hiểm y tế đều thuộc loại hình bắt buộc.

c)

Thông tin trên đã nêu toàn bộ hệ thống chính sách an sinh xã hội của nước ta.

d)

Bảo hiểm thất nghiệp nhằm bù đắp cho một phần thu nhập khi người lao động bị mất việc làm.

139.

Theo đoạn về BHXH tự nguyện: công dân từ đủ 15 tuổi trở lên có quyền tham gia BHXH tự nguyện để được hưởng lương hưu khi đủ điều kiện và được cấp thẻ BHYT miễn phí. Kết luận nào sau đây đúng?

a)

BHYT miễn phí suốt đời cho mọi người dân.

b)

BHXH tự nguyện giúp người lao động có lương hưu và thẻ BHYT khi đủ điều kiện.

c)

BHXH tự nguyện chỉ dành cho người lao động có hợp đồng.

d)

Người tham gia BHXH tự nguyện không được hưởng chế độ tử tuất.

140.

Vai trò của bảo hiểm được thể hiện qua nội dung nào?

a)

Góp phần ổn định tài chính và đảm bảo an toàn cho các khoản đầu tư.

b)

Là kênh huy động vốn cho đầu tư phát triển kinh tế xã hội.

c)

Góp phần ổn định và tăng thu ngân sách nhà nước và toàn dân.

d)

Góp phần ngăn ngừa rủi ro, giảm thiểu tổn thất cho con người.

141.

Quyền lợi của người tham gia BHYT theo thông tin là

a)

Được nghỉ phép trong điều trị bệnh.

b)

Được chi trả chi phí khám và điều trị bệnh.

c)

Được miễn đóng phí BHYT.

d)

Được trợ cấp trong thời gian điều trị bệnh.

142.

Theo thông tin về BHYT, phát biểu nào đúng về đối tượng có thể tham gia BHXH tự nguyện?

a)

Dành cho tất cả cá nhân đang ở độ tuổi lao động

b)

Chỉ dành cho người đã có việc làm ổn định

c)

Chỉ dành cho người không thuộc diện tham gia BHXH bắt buộc và có nhu cầu

d)

Chỉ dành cho người đã từng tham gia BHXH bắt buộc

143.

Ý nghĩa của số tiền chi trả cho người đi khám chữa bệnh theo BHYT trong thông tin nêu cho thấy vai trò gì của BHYT?

a)

Là một loại vay tín dụng cho y tế

b)

Là nguồn hỗ trợ tài chính để chăm sóc sức khỏe cho người tham gia

c)

Chỉ là khoản hoàn phí bắt buộc của doanh nghiệp

d)

Chỉ áp dụng cho người cao tuổi

144.

Phát biểu nào sau đây đúng về 237.765 người tham gia BHYT hội gia đình nêu trong thông tin?

a)

Thuộc BHYT bắt buộc

b)

Thuộc BHYT tự nguyện

c)

Không thuộc diện BHYT

d)

Chỉ là ước tính chưa chính xác

145.

Trong tình huống của chị K, khi trường tiểu học E ban hành quyết định chấm dứt hợp đồng lao động có hiệu lực kể từ ngày ký, chị K có thể tiếp tục tham gia loại hình bảo hiểm nào?

a)

Bảo hiểm xã hội bắt buộc

b)

BHYT bắt buộc

c)

Bảo hiểm xã hội tự nguyện

d)

Không được tham gia bảo hiểm nào

146.

Trong tình huống chị K, khi nghỉ việc tại trường tiểu học E, điều kiện nào giúp chị K được hưởng bảo hiểm thất nghiệp?

a)

Có đóng BHXH tối thiểu 12 tháng

b)

Có đủ 6 tháng đóng bảo hiểm thất nghiệp theo quy định

c)

Có hợp đồng lao động từ 3 tháng

d)

Đang trong thời gian mang thai

147.

Người lao động tham gia BHXH bắt buộc được hưởng các chế độ nào nêu đúng trong thông tin?

a)

Chỉ hưu trí

b)

Chỉ tử tuất

c)

Cả hưu trí và tử tuất, ngoài ra còn có thai sản và ốm đau

d)

Chỉ thai sản

148.

Theo quy định của pháp luật lao động, người lao động làm việc theo hợp đồng từ đủ 1 tháng trở lên thuộc đối tượng nào về BHXH?

a)

Tham gia BHXH tự nguyện

b)

Không cần tham gia BHXH

c)

Tham gia BHXH bắt buộc

d)

Chỉ tham gia BHTN

149.

Trong tình huống của chị E, loại hình bảo hiểm xã hội mà chị E tham gia trước khi nghỉ việc là gì?

a)

BHXH tự nguyện

b)

BHXH bắt buộc

c)

Chỉ BHYT tự nguyện

d)

Không tham gia bất kỳ loại nào

150.

Khi chị E chấm dứt hợp đồng lao động không xác định thời hạn và đủ điều kiện theo quy định, chị E được hưởng trợ cấp nào?

a)

Trợ cấp thai sản

b)

Trợ cấp thất nghiệp theo quy định

c)

Trợ cấp hưu trí ngay

d)

Trợ cấp tai nạn lao động bắt buộc