Font size
WorksheetsCâu hỏi về DNA và tái bản DNA
Total questions: 115
Worksheet time: 1hrs 6mins
Phân tử sinh học nào sau đây có cấu trúc theo nguyên tắc đa phân?
Nucleic acid.
Phospholipid.
Steroid.
Glucose.
DNA được cấu tạo từ các nguyên các nguyên tố hóa học nào sau đây?
C, H, O, N, P.
C, H, O, N, S.
C, H, O, P.
C, H, O, S.
Trong cấu trúc phân tử DNA, các nitrogenous base giữa hai mạch bắt cặp theo nguyên tắc bổ sung nào sau đây?
A=T, G≡C.
A=U, G≡C.
A≡T, G=C.
A≡U, G=C.
Phân tử DNA có chức năng nào sau đây?
Mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.
Mang thông tin quy định sản phẩm là polypeptide hoặc RNA.
Làm khuôn cho quá trình tổng hợp chuỗi polypeptide.
Vận chuyển amino acid đến ribosome và tiến hành dịch mã.
Thông tin trên DNA có thể truyền đạt sang mRNA qua quá trình phiên mã nhờ nguyên tắc nào sau đây?
Nguyên tắc bổ sung.
Nguyên tắc bán bảo toàn.
Nguyên tắc khuôn mẫu.
Nguyên tắc nửa gián đoạn.
Trong tế bào nhân thực, quá trình tái bản DNA diễn ra ở vị trí nào sau đây?
Nhân tế bào.
Lưới nội chất.
Bộ máy Golgi.
Không bào.
Trong quá trình tái bản DNA, enzyme ligase có vai trò nào sau đây?
Nối các đoạn Okazaki tạo mạch DNA hoàn chỉnh.
Tổng hợp mạch DNA mới theo chiều 5' 3'.
Cắt đứt liên kết hydrogen, tách DNA thành 2 mạch đơn.
Tổng hợp đoạn DNA thay thế đoạn mồi.
Trong một đơn vị tái bản có bao nhiêu chạc chữ Y sao chép?
2.
1.
3.
4.
Quá trình tái bản DNA có tối đa bao nhiêu loại nucleotide tham gia?
8.
4.
5.
2.
Thành phần nào sau đây của nucleotide tham gia vào bắt cặp bổ sung giữa hai mạch của DNA?
Nitrogenous base.
Đường deoxyribose.
Đường ribose.
Gốc phosphate.
Phân tử nào có thể là DNA mạch kép?
Phân tử 1.
Phân tử 2.
Phân tử 3.
Phân tử 4.
Phân tử nào có thể là DNA mạch đơn?
Phân tử 1, 3.
Phân tử 2, 3.
Phân tử 1, 4.
Phân tử 2, 4.
Trên mạch 1 của một đoạn phân tử DNA có trình tự nucleotide: 3' …TACAGCGTCATG… 5' thì trình tự nucleotide tương ứng ở mạch 2 của đoạn phân tử DNA đó là:
5' … ATGTCGCAGTAC… 3'.
3' … ATGTCGCAGTAC… 5'.
5' … AUGUCGCAGUAC… 3'.
3' … AUGUCGCAGUAC… 5'.
Hình nào sau đây mô tả đúng về cấu trúc đơn phân của phân tử DNA?
Hình II.
Hình I.
Hình III.
Hình IV.
Để xác định mối quan hệ họ hàng giữa loài A và các loài B, C, D, E, người ta nghiên cứu mức độ giống nhau về phân tử DNA của các loài này so với phân tử DNA của loài A. Kết quả thu được (tính theo tỉ lệ % giống nhau so với DNA của loài A) như sau:
A→D→E→C→B.
A→D→C→B→E.
A→B→C→E→D.
A→B→C→D→E.
Bảng bên mô tả tỉ lệ % cặp A-T, G-C của bốn phân tử DNA mạch kép có cùng số lượng nucleotide. Nhiệt độ làm tách hai mạch của phân tử DNA được gọi là nhiệt độ nóng chảy. Phân tử nào có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
Phân tử DNA1.
Phân tử DNA2.
Phân tử DNA3.
Phân tử DNA4.
Phân tích thành phần các loại nucleotide trong một mẫu phân tử DNA lấy từ một bệnh nhân, người ta có kết quả như sau: A= 22%; G= 20%; T= 28%; C= 30%. Kết luận nào sau đây là đúng?
DNA này không phải là DNA của tế bào người bệnh.
DNA của người bệnh đã bị đột biến do tác nhân gây bệnh.
DNA này là cả sinh vật nhân sơ gây bệnh cho người.
DNA và RNA của người bệnh bị lai hóa với nhau.
Một phân tử DNA có cấu trúc xoắn kép, giả sử phân tử DNA này có tỉ lệ (A + T) : (G + C) = 1 : 4 thì tỉ lệ phần trăm (%) nucleotide loại G của phân tử DNA bao nhiêu?
(a)
Hình bên mô tả một quá trình sinh học diễn ra trong tế bào (mạch (1) chính là mạch (3)). Có bao nhiêu nhận định sau đây đúng?
I. Chiều a-> b là 5' -> 3'
II. Chiều d->c là 5'->3'
III. Hình mô tả sự tái bản DNA nhân sơ
IV. Từ một DNA hình thành nên 2 phân tử DNA giống hệt DNA ban đầu
V. Mạch kí hiệu (6) chính là mạch số kí hiệu (2) của DNA mẹ
VI. Trình tự nu trên mạch (6) bổ sung với trình tự n trên mạch (1)
(a)
Phân tử DNA có chiều dài 408nm thì số nucleotide của DNA này là bao nhiêu?
(a)
Một phân tử DNA mạch kép có 600 nucleotide loại C và số lượng nucleotide loại A chiếm 30% tổng số nucleotide của DNA. Phân tử DNA này có bao nhiêu liên kết hydrogen?
(a)
Trong tế bào, phân tử nào sau đây mang bộ ba đối mã đặc hiệu (anticodon)?
mRNA.
rRNA.
tRNA.
DNA.
Trong quá trình dịch mã, phân tử mRNA có chức năng
vận chuyển amino acid tới ribosome.
kết hợp với protein tạo nên ribosome.
làm khuôn cho quá trình dịch mã.
kết hợp với tRNA tạo nên ribosome.
Bộ ba nào sau đây là codon kết thúc trên mRNA?
5'UGA3'.
5'GAA3'.
3'UGG5'.
3'UCG5'.
Ở tế bào nhân thực, quá trình nào sau đây chỉ diễn ra trong tế bào chất?
Tái bản DNA.
Tổng hợp tRNA.
Tổng hợp mRNA.
Tổng hợp protein.
Loại enzyme nào sau đây trực tiếp tham gia vào quá trình phiên mã của các gene cấu trúc ở sinh vật nhân sơ?
RNA polymerase.
Ligase.
Restrictase.
DNA polymerase.
Loại phân tử nào sau đây không có liên kết hidro?
DNA.
mRNA.
tRNA.
rRNA.
Loại phân tử nào sau đây được cấu trúc bởi các đơn phân là amino acid?
Protein.
Lipid.
DNA.
RNA.
Codon nào sau đây quy định tổng hợp methionine?
5'AAA3'.
5'GGG3'.
5'UGA3'.
5'AUG3'.
Trong vùng mã hóa của phân tử mRNA, codon nào sau đây mã hóa amino acid?
5'UAA3'.
5'UGA3'.
5'AUG3'.
5'UAG3'.
Thành phần nào làm khuôn cho quá trình dịch mã?
DNA.
mRNA.
tRNA.
Ribosome.
Nucleotide là đơn phân của cấu trúc nào sau đây?
Gene.
Chuỗi polypeptide.
Enzyme DNA polymerase.
Enzyme RNA polymerase.
Amino acid Serin có 6 codon (UCU, UCC, UCA, UCG, AGU, AGC) cùng giải mã, điều này chứng tỏ mã di truyền có tính
đặc hiệu.
phổ biến.
đa dạng.
thóai hóa.
Mã di truyền nào sau đây không có tính thóai hóa?
UUG.
AUC.
AUG.
XGU.
Ở sinh vật nhân sơ, loại acid nucleic có cấu trúc hai mạch là
tRNA.
rRNA.
DNA.
mRNA.
Vật chất di truyền chủ yếu ở vùng nhân của tế bào vi khuẩn là gì?
mRNA.
DNA.
tRNA.
rRNA.
Một đoạn polypeptide gồm 4 amino acid có trình tự: Val - Trp - Phe - Pro. Biết các codon trên mRNA mã hóa các amino acid tương ứng như sau: Trp - UGG ; Val - GUU; Phe - UUU ; Pro - CCA. Trình tự Nucleotide trên đoạn mạch gốc của gene mang thông tin mã hóa cho đoạn polypeptide nói trên như thế nào?
3'TGG - AAA - GGT - CCA5'.
3'CAA - ACC - AAA - GGT5'.
5'CAA - ACC - TTT - GGT3'.
5'TGG - TGG - AAG - CCA3'.
Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về quá trình dịch mã?
Dịch mã gồm 2 giai đoạn chính là hoạt hóa amino acid và tổng hợp chuỗi polypeptide.
Dịch mã là quá trình tổng hợp protein diễn ra trong tế bào chất.
Quá trình dịch mã kết thúc khi ribosome tiếp xúc với codon 3'UAA5'
Bộ ba đối mã của tRNA vận chuyển amino acid methionine là 5'CAU3'
Quá trình điều hòa biểu hiện gene ở sinh vật nhân sơ chủ yếu xảy ra ở khâu nào sau đây?
Điều hòa phiên mã.
Điều hòa dịch mã.
Điều hòa sau dịch mã.
Điều hòa tự nhân đôi.
Người đi tiên phong trong lĩnh vực nghiên cứu điều hòa biểu hiện gene là
Monod và Jacob.
Mendel và Morgan.
Singer và Nicolson.
Watson và Crick.
Monod và Jacob đã nghiên cứu và phát hiện ra cơ chế điều hòa biểu hiện của operon lac ở sinh vật nào sau đây?
Vi khuẩn Escherichia coli.
Vi khuẩn Helicobacter pylori.
Nấm men Saccharomyces cerevisiae.
Vi khuẩn Lactobacillus casei.
Chức năng của enzyme β-galactosidase là
phân giải lactose trong môi trường.
vận chuyển lactose vào tế bào.
khử chất độc vào tế bào.
phiên mã các gene cấu trúc.
Chức năng của enzyme permease là
vận chuyển lactose vào tế bào.
phân giải lactose trong môi trường.
khử chất độc vào tế bào.
phiên mã các gene cấu trúc.
Mối tương quan giữa protein ức chế lacI với vùng vận hành O được thể hiện như thế nào?
Khi môi trường không có lactose, protein ức chế lacI gắn vào O, ngăn cản sự phiên mã của nhóm gene cấu trúc.
Khi môi trường không có lactose, protein ức chế lacI không gắn được vào O, không diễn ra sự phiên mã của nhóm gene cấu trúc.
Khi môi trường không có lactose, protein ức chế lacI không gắn được vào O, enzyme phiên mã có thể liên kết được với vùng khởi động để tiến hành phiên mã nhóm gene cấu trúc.
Khi môi trường có lactose, protein ức chế lacI gắn vào O, ngăn cản sự phiên mã của nhóm gene cấu trúc.
Trong cơ chế điều hòa biểu hiện gene của operon lac ở vi khuẩn E.coli, đột biến xảy ra ở vị trí nào sau đây của operon lac có thể làm cho các gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA phiên mã ngay cả khi môi trường không có lactose?
Vùng trình tự operator.
Gene cấu trúc lacY.
Gene cấu trúc lacZ.
Gene cấu trúc lacA.
Trong cơ chế điều hoà biểu hiện gene của oporon lac, sự kiện nào sau đây diễn ra cả khi môi trường có lactose và khi môi trường không có lactose?
Gene điều hoà lacI tổng hợp protein ức chế lacI.
Các gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA phiên mã tạo ra phân tử RNA tương ứng.
RNA polymerase liên kết với vùng khởi động của operon lac và tiến hành phiên mã.
Một số phân tử lactose liên kết với protein ức chế lacI.
Sản phẩm hình thành cuối cùng theo mô hình của operon lac ở vi khuẩn E. coli là
3 loại enzyme tương ứng của 3 gene lacZ, lacY, lacA để phân hủy lactose.
1 loại enzyme tương ứng của 3 gene lacZ, lacY, lacA để phân hủy lactose.
1 phân tử mRNA mang thông tin tương ứng của 3 gene lacZ, lacY, lacA.
3 phân tử mRNA tương ứng với 3 gene lacZ, lacY, lacA.
Ở operon lac, nếu đột biến xảy ra ở vùng nào sẽ làm cho tất cả các gene cấu trúc không hoạt động tổng hợp protein?
Vùng trình tự promoter.
Vùng trình tự operator.
Gene điều hòa lacI.
Gene cấu trúc lacZ.
Đột biến gene là
sự thay đổi trong cấu trúc của gene, có liên quan đến một hoặc một số cặp nucleotide.
sự thay đổi trong cấu trúc của gene, có liên quan đến một cặp nucleotide.
sự thay đổi trong cấu trúc của gene, có liên quan đến một số cặp nucleotide.
sự thay đổi trong cấu trúc của gene, có liên quan đến nhiều cặp nucleotide.
Đột biến điểm là loại đột biến
làm thay đổi một số cặp nuleotide trong gene.
làm thay đổi một cặp nuleotide trong gene.
làm thay đổi một gene trên NST.
làm thay đổi nhiều gene trên NST.
Thể đột biến là
sinh vật mang biến dị tổ hợp đã biểu hiện kiểu hình khác thường.
sinh vật mang gene đột biến chưa biểu hiện kiểu hình khác thường.
sinh vật mang gene đột biến đã biểu hiện kiểu hình khác thường.
sinh vật mang biến dị tổ hợp chưa biểu hiện kiểu hình khác thường.
Thể khảm là
đột biến thể hiện một phần trên cơ thể.
đột biến thể hiện toàn bộ trên cơ thể.
đột biến không thể hiện trên cơ thể.
đột biến có hoặc không thể hiện một phần trên cơ thể.
Dựa vào cơ chế phát sinh, đột biến điểm được chia thành mấy loại?
1
2
3
4
Khi nói về đột biến gene, tác nhân sinh học có thể gây đột biến là
virus HPV
5 - BU
nguyên sinh vật
vi khuẩn E.coli
Tác nhân không phải là tác nhân vật lí gây đột biến gene?
Sốc nhiệt
Ethyl metthannesulfonate (EMS)
tia phóng xạ
tia UV
Khi nói về đột biến gene, đột biến thường xuất hiện do
rối loạn quá trình phiên mã của DNA
rối loạn quá trình tổng hợp chuỗi polypeptide
rối loạn quá trình tái bản DNA
rối loạn quá trình điều hòa hoạt động gene
Khi nói về đột biến gene, hóa chất gây đột biến 5 - bromouracil (5-BU) thường gây đột biến dạng
thay thế cặp G - C bằng A - T
thay thế cặp A - T bằng T - A
thay thế cặp C - G bằng G - C
thay thế cặp A - T bằng G - C
Vai trò của đột biến gene trong tiến hóa là
có thể làm cho loài bị diệt vong
cung cấp allele mới liên tục
tạo nguyên liệu cho chọn lọc
phát sinh allele có lợi cho sinh vật
Vai trò của đột biến gene trong nghiên cứu di truyền là
tạo ra nhiều giống cây trồng mới, đáp ứng nhu cầu con người
cung cấp allele mới liên tục
hiện tượng rất quan trọng và cần thiết trong nghiên cứu di truyền
tạo ra nhiều giống cây trồng mới, đáp ứng nhu cầu con người có cùng kiểu gene
Khi nói về vai trò của đột biến gene. Theo lý thuyết, phát biểu nào sau đây sai?
Đột biến gene làm thay đổi cấu trúc của gene tạo allele mới
Đột biến gene cung cấp nguyên liệu cho quá trình chọn giống
Đột biến gene cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa
Đột biến gene làm thay đổi vị trí của gene tạo ra các tổ hợp gene mới
Khi nói về đột biến gene. Theo lý thuyết, phát biểu nào sau đây sai?
Đột biến gene là những biến đổi trong cấu trúc của gene.
Đột biến gene làm thay đổi vị trí gene trên NST.
Đột biến gene làm xuất hiện các allele khác nhau trong quần thể.
Đột biến gene có thể gây hại nhưng cũng có thể vô hại hoặc có lợi cho thể đột biến.
Khi nói về cơ chế phát sinh đột biến gene, nếu có một nitrogenous base dạng hiếm tham gia vào quá trình nhân đôi DNA thì có thể phát sinh dạng đột biến nào sau đây?
Thay thế một cặp nucleotide.
Thêm một cặp nucleotide.
Mất một cặp nucleotide.
Đảo một cặp nucleotide.
Mỗi phát biểu sau đây đúng hay sai?
Đã xảy ra đột biến mất một cặp A - T ở gene ban đầu.
Đột biến trên đã làm dịch khung mã di truyền từ vị trí xảy ra đột biến về sau.
Làm thay đổi trình tự amino acid từ vị trí xảy ra đột biến đến cuối chuỗi polypeptide.
Đột biến trên có thể làm thay đổi hoặc không thay đổi chức năng của protein.
Dựa vào vị trí tâm động, NST có thể được chia thành các dạng nào sau đây?
Tâm mút, tâm lệch, tâm giữa.
Tâm đầu, tâm giữa, tâm cuối.
Tâm mút, tâm giữa, tâm cuối.
Tâm đầu, tâm lệch, tâm cuối.
NST ở mức xoắn 3 (siêu xoắn) có đường kính
300 nm.
30 nm.
10 nm.
700 nm.
Vùng nguyên nhiễm sắc trên NST chứa
các gene đang hoạt động.
chứa các gene bị bất hoạt.
không chứa các gene.
tâm động.
Trên NST, vùng nào sau đây không được xem là vùng dị nhiễm sắc?
Vùng chứa các gene đang hoạt động.
Tâm động của NST.
Đầu mút của NST.
Vùng chứa các gene bị bất hoạt.
Vật chất của hiện tượng di truyền ở cấp độ tế bào là
NST.
RNA.
protein.
DNA.
Nhóm sinh vật nào sau đây có vật chất di truyền gồm một phân tử DNA dạng vòng?
Vi khuẩn.
Nấm.
Virus.
Tảo.
Ở các tế bào nhân thực bình thường, đặc điểm nào dưới đây chỉ có ở NST thường?
Các gene trong tế bào soma luôn tồn tại thành cặp allele.
Tồn tại thành từng cặp tương đồng.
Mang các gene quy định các tính trạng thường.
Đặc trưng cho loài.
Cặp NST tương đồng là cặp NST
giống nhau về hình thái, kích thước và trình tự các gene, một có nguồn gốc từ bố, một có nguồn gốc từ mẹ.
giống nhau về kích thước, một có nguồn gốc từ bố, một có nguồn gốc từ mẹ.
giống nhau về hình thái, một có nguồn gốc từ bố, một có nguồn gốc từ mẹ.
giống nhau về trình tự các gene, một có nguồn gốc từ bố, một có nguồn gốc từ mẹ.
Những thành phần nào sau đây tham gia cấu tạo nên NST ở sinh vật nhân thực?
DNA và protein.
mRNA và protein.
rRNA và protein.
tRNA và protein.
Vùng chứa trình tự nucleotide đặc biệt liên kết với thoi phân bào giúp NST di chuyển về hai cực của tế bào được gọi là
tâm động.
đầu mút.
thể kèm.
chromatid.
Sự co xoắn ở các mức độ khác nhau của NST tạo điều kiện thuận lợi cho
sự phân li và tổ hợp NST trong phân bào.
sự phân li NST trong phân bào.
sự tổ hợp NST trong phân bào.
sự biểu hiện hình thái NST ở kỳ giữa.
Khi nói về NST ở tế bào nhân thực, phát biểu nào sau đây đúng?
Đơn vị cấu trúc cơ bản của NST là nucleosome.
Cấu trúc cuộn xoắn tạo điều kiện cho sự nhân đôi NST.
Thành phần hóa học chủ yếu của NST là RNA và protein.
NST là vật chất di truyền ở cấp độ phân tử.
Trong cấu trúc siêu hiển vi của NST ở sinh vật nhân thực, chromatid có đường kính bao nhiêu nm?
(a)
Một tế bào sinh trứng của cơ thể lưỡng bội có kiểu gene AaBb giảm phân tạo ra tối đa bao nhiêu loại trứng?
(a)
Ở 1 loài thực vật, cho lai cây lưỡng bội với nhau được các hợp tử F1. Một trong các hợp tử này nguyên phân liên tiếp 4 đợt. Ở kì giữa của lần nguyên phân thứ tư, người ta đếm được trong tất cả các tế bào con có 336 chromatid. Số NST có trong hợp tử này là bao nhiêu?
(a)
Bộ NST trong tế bào sinh dưỡng của thể một được kí hiệu là
2n + 1
2n - 1
3n
4n
Dạng đột biến cấu trúc NST nào sau đây làm tăng hoạt tính của enzyme amylase ở đại mạch?
Lặp đoạn
Mất đoạn
Chuyển đoạn
Đảo đoạn
Trong số các dạng đột biến cấu trúc NST, dạng đột biến gây hậu quả nghiêm trọng hơn so với các dạng còn lại là?
Lặp đoạn
Mất đoạn
Chuyển đoạn trên cùng NST
Đảo đoạn
Chuối tam bội có số lượng NST trong mỗi tế bào sinh dưỡng là
2n +1
4n
3n
2n-1
Những dạng đột biến cấu trúc NST không làm thay đổi số lượng và thành phần gene trên một NST là
Đảo đoạn và chuyển đoạn trên cùng một NST.
Lặp đoạn và chuyển đoạn trên cùng một NST.
Mất đoạn và lặp đoạn.
Mất đoạn và đảo đoạn.
Thể đột biến nào sau đây có bộ NST (2n + 1)?
Thể một.
Thể tứ bội.
Thể tam bội.
Thể ba.
Một NST có trình tự các gene là ABCDEFG●HI bị đột biến thành NST có trình tự các gene là ADCBEFG●HI (● là tâm động NST). Đây là dạng đột biến nào?
Mất đoạn.
Lặp đoạn.
Chuyển đoạn.
Đảo đoạn.
Dạng đột biến nào sau đây làm tăng số lượng gene trên NST?
Đa bội.
Đảo đoạn.
Lặp đoạn.
Lệch bội.
Loại đột biến cấu trúc NST nào sau đây có thể làm cho gene từ nhóm gene liên kết này chuyển sang nhóm gene liên kết khác?
Chuyển đoạn trong cùng NST.
Lặp đoạn NST.
Chuyển đoạn giữa các NST.
Đảo đoạn NST.
Một cơ thể sinh vật có tất cả các tế bào soma đều thừa 1 NST so với các cá thể bình thường (2n). Cơ thể đó được gọi là
Thể tam bội.
Thể ba nhiễm.
Thể một nhiễm.
Thể tứ bội.
Dạng đột biến cấu trúc NST nào sau đây làm giảm số lượng gene trên 1 NST?
Mất đoạn.
Lặp đoạn.
Đảo đoạn.
Chuyển đoạn trong 1 NST.
Dạng đột biến cấu trúc NST nào sau đây có thể được ứng dụng để loại khỏi NST những gene không mong muốn?
Lặp đoạn.
Mất đoạn.
Chuyển đoạn.
Đảo đoạn.
Thể đột biến nào sau đây có thể được hình thành do sự thụ tinh giữa giao tử đơn bội với giao tử lưỡng bội?
Thể ba.
Thể tứ bội.
Thể tam bội.
Thể một.
Thể tự tứ bội có bộ NST là
4n.
2n + 2.
2n + 4.
2nA + 2nB
Bệnh nhân Down do thừa NST số 21 thuộc trường hợp nào sau đây?
Thể ba.
Thể một.
Thể không.
Thể đa bội.
Một loài thực vật lưỡng bội có 8 nhóm gene liên kết. Số chromatid có trong mỗi tế bào ở thể ba của loài này khi đang ở kì giữa của nguyên phân là
8.
16.
32.
34.
Ở ruồi giấm, các cặp NST tương đồng được ký hiệu là Aa, Bb, Dd, Ee. Thể một ở NST giới tính của loài này có bộ NST dạng nào sau đây?
ABbDdXEXe.
AaBDdXEXe.
AaBbDdXE.
ABbDdXEY.
Bộ NST của một bệnh nhân được nhuộm và quan sát dươi kính hiễn vi (Hình 34). Biết các NST bình thường về câu trúc, giới tính và kí hiệu bộ NST người này là
nam, (2n).
nam (2n+1).
nam (2n-1).
nữ (2n).
Ở chi lúa Oryza (2n=24), số NST trong tế bào sinh dưỡng của thể một là bao nhiêu?
(a)
Trong các thể đột biến sau: mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn không tương hỗ. Bao nhiêu dạng đột biến không làm thay đổi số lượng gene trên NST?
(a)
Bệnh nhân mắc hội chứng Down có số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng là bao nhiêu?
(a)
Một loài thực vật, bộ NST cơ thể (2n) có 12 nhóm gene liên kết. Bằng phương pháp tế bào học người ta xác định được số lượng chromatid của 5 cá thể thuộc loài trên ở kì giữa các tế bào đang nguyên phân thể hiện ở Bảng 5. Có bao nhiêu cá thể thuộc loài trên là thể đa bội?
(a)
Triplet 3'TAG5' mã hóa amino acid Ile, tRNA vận chuyển amino acid này có anticodon là
3' GAU5'
3'GUA5'
5'AUC3'
3'UAG5'
Ở tế bào nhân thực, cơ chế di truyền nào sau đây không sử dụng nguyên tắc bổ sung?
Tái bản
Phiên mã
Dịch mã
Hoàn thiện mRNA
Khi nói về cơ chế dịch mã, nhận xét nào sau đây đúng?
Trong giai đoạn tổng hợp chuỗi polypeptide, có thể nhiều ribosome cùng bám vào mạch mRNA khuôn và trượt theo chiều 3' -> 5'
Phức hợp tRNA - amino acid khi tiến vào ribosome sẽ khớp bộ ba đối mã với bộ ba mã sao tương ứng trên DNA theo nguyên tắc bổ sung
Khi kết thúc dịch mã, giải phóng chuỗi polypeptide hoàn chỉnh
Trình tự các amino acid trong chuỗi polypeptide tương ứng với trình tự các bộ ba trên mRNA
Đơn vị nhỏ nhất trong cấu trúc NST gồm đủ 2 phần DNA và protein histone là
Nucleosome
Polysome
Nocleotide
Sợi cơ bản
Ở sinh vật nhân thực, vùng đầu mút của NST
Có tác dụng bảo vệ các NST cũng như làm cho các NST không dính vào nhau
Là những điểm mà tại đó phân tử DNA bắt đầu được nhân đôi
Là vị trí liên kết với thoi phân bào giúp NST di truyền về các cực của tế bào
Là vị trí duy nhất có thể xảy ra trao đổi chéo trong giảm phân
Bảng sau thể hiện bệnh X là một bệnh di truyền được gây ra bởi một đột biến điểm. Trong đó (1) (2) là các mã di truyền; (3) là một loại amino acid.
Đột biến được mô tả ở bảng này là đột biến thay thế một cặp G-C bằng một cặp T- A
(1) là codon AGT
(2) là anticodon UCA
(3) là một amino acid khác Arginine (Arg)
Hình ảnh thể hiện các thời điểm phát sinh đột biến gene.
Đột biến giao tử là dạng đột biến X, đột boeens soma là dạng đột biến Y
Dạng đột biến X biểu hiện ở cá thể được gọi là thể khảm
Có thể di truyền cho đời con thông qua sinh sản hữu tính ở dạng đột biến X và Y
Dạng đột biến Y xảy ra ở tế bào sinh dưỡng
Ở vi khuẩn E.coli bị đột biến điểm làm cho allele A thành allele a.
Mỗi phát biểu sau đây đúng hay sai?
Allele a và allele A có số lượng nucleotide có thể bằng nhau
Nếu đột biến mất cặp nucleotide thì allele a và allele A có chiều dài bằng nhau
Chuỗi polypeptide do allele a và chuỗi polypeptide do allele A quy định có thể có trình tự amino acid giống nhau
Nếu đột biến thay thế một cặp nucleotide ở vị trí giữa gene thì có thể làm thay đổi toàn bộ các bộ ba từ vị trí xảy ra đột biến cho đến cuối gene
Khi nói về đột biến gene. Mỗi phát biểu sau đây đúng hay sai?
Đột biến mất một cặp nucleotide luôn dẫn đến kết thúc sớm quá trình dịch mã
Đột biến gene tạo ra các allele mới làm phong phú vốn gene của quần thể
Đột biến điểm là dạng đột biến gene liên quan đến một số cặp nucleotide
Đột biến gene có thể được phát sinh trong nguyên phân và di truyền cho đời sau
Khi nói về đột biến gene. Mỗi phát biểu sau đây đúng hay sai?
Quá trình nhân đôi không theo nguyên tắc bổ sung thì sẽ dẫn tới đột biến gene
Đột biến gene trội ở dạng dị hợp cũng được gọi là thể đột biến
Đột biến gene chỉ được phát sinh khi trong môi trường có các tác nhân đột biến
Đột biến gene luôn được truyền lại cho tế bào con qua phân bào
Khi nói về mối quan hệ giữa phiên mã và dịch mã, một học sinh đưa ra các nhận định sau. Mỗi phát biểu sau đây đúng hay sai?
Mã mở đầu trên mRNA là 5'AUG3'
Mã mở đầu trên mạch bổ sung là 5'ATG3'
Mã kết thúc trên mRNA có thể là 5'UAG3' hoặc 5'UGA3' hoặc 3'UAA5'
Anticodon mang amino acid formyl methionine ở nhân thực là 3'UAC5'
Mỗi phát biểu sau đây đúng hay sai khi nói về quá trình phiên mã?
Ở sinh vật nhân thực, sau khi kết thúc quá trình phiên mã sẽ diễn ra quá trình dịch mã luôn
Đoạn DNA mà enzyme RNA polymerase vừa trượt qua sẽ trở lại trạng thái xoắn kép bình thường
Trình tự nucleotide của vùng kết thúc của gene báo hiệu cho enzyme RNA polymerase thoát khỏi gene
Ở sinh vật nhân sơ, mRNA được tạo ra trực tiếp dùng làm khuôn để tổng hợp protein
Ở sinh vật nhân thực, mỗi phát biểu sau đây đúng hay sai khi nói về cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử
Trong cùng một thời điểm có thể có nhiều ribosome tham gia dịch mã trên một phân tử mRNA
Amino acid mở đầu trong quá trình dịch mã là metionin
Khi dịch mã, ribosome dịch chuyển theo chiều 3' ->5' trên phân tử mRNA
Thông tin di truyền trong DNA được biểu hiện thành tính trạng qua cơ chế tái bản DNA, phiên mã và dịch mã
Mỗi phát biểu sau đây đúng hay sai khi nói về quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực
Diễn ra theo nguyên tắc bán bảo tồn
Enzyme tham gia vào quá trình này là enzyme RNA polymerase
Diễn ra chủ yếu trong nhân tế bào
Quá trình diễn ra theo nguyên tắc bổ sung (A-U, G-C và ngược lại)
Xét một đoạn gene có trình tự các nucleotide trên mạch khuôn là
Mạch khuôn của gene: 3' TAC ATA ACC5'
Thứ tự các nucleotide 123. 456. 789
tương ứng
Cho biết các bộ ba trên phân tử mRNA mã hóa amino acid tương ứng như sau: 5'AUG3' quy định Met, 5'UAU3' và 5'UAC3' quy định Tyr, 5'UGG3' quy định Trip, 5'UCU3' quy định Ser, 5'AGG3' quy định Arg. Các bộ ba 5'UAA3', 5'UAG3', 5'UGA3' kết thúc quá trình phiên mã. Mỗi phát biểu sau đây đúng hay sai?
Nếu nucleotide thứ 6 bị thay thành A thì chuỗi polypeptide tương ứng không thay đổi
Nếu nucleotide thứ 9 bị thay thành T thì chuỗi polypeptide tương ứng sẽ bị ngắn hơn chuỗi bình thường
Nếu nucleotide thứ 6 bị thay thành C thì chuỗi polypeptide tương ứng không thay đổi
Nếu nucleotide thứ 8 bị thay thành A thì chuỗi polypeptide tương ứng sẽ dài hơn chuỗi bình thường
