wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Kiểm Tra Giữa HKI

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Tập đoàn Pôn Pốt phát động chiến tranh xâm lược Việt Nam vào thời gian nào?

a)

30-4-1975.

b)

30-4-1977.

c)

30-4-1976.

d)

30-4-1978.

2.

Thủ đô Phnom Penh hoàn toàn giải phóng vào thời gian nào?

a)

07-01-1979.

b)

15-06-1978.

c)

23-12-1978.

d)

30-04-1977.

3.

Chính quyền Trung Quốc tuyên bố rút quân khỏi lãnh thổ Việt Nam vào thời gian nào?

a)

17-02-1975.

b)

17-02-1979.

c)

05-03-1975.

d)

05-03-1979.

4.

Trong cuộc chiến đấu bảo vệ biên giới phía Bắc của Tổ quốc, ngày 05/03/1979 nước nào tuyên bố rút quân ra khỏi lãnh thổ Việt Nam?

a)

Mỹ.

b)

Campuchia.

c)

Trung Quốc.

d)

Thái Lan.

5.

Chính quyền Trung Quốc chiếm đóng trái phép nhóm đảo phía Đông quần đảo Hoàng Sa vào năm nào?

a)

1954.

b)

1955.

c)

1956.

d)

1957.

6.

Chính quyền Trung Quốc sử dụng vũ lực chiếm đóng trái phép một số bãi đá thuộc quần đảo Trường Sa của Việt Nam: Chữ Thập, Châu Viên, Ga Ven, Tư Nghĩa, Gạc Ma, Xu Bi vào năm nào?

a)

1986.

b)

1987.

c)

1989.

d)

1988.

7.

Tập đoàn Poi Pot - leng Sary nắm chính quyền vào thời gian nào?

a)

Tháng 4/1975.

b)

Tháng 12/1978.

c)

Tháng 01/1979.

d)

Tháng 6/1978.

8.

Ngay sau khi lên cầm quyền vào tháng 4 năm 1975, tập đoàn Poi Pot - leng Sary đã làm gì đối với nhân dân campuchia?

a)

Thực hiện xây dựng xã hội nghĩa.

b)

Thực hiện cải tạo xã hội theo mô hình cực đoan.

c)

Thực hiện cải tạo xã hội theo mô hình tư bản.

d)

Thực hiện xây dựng, phát triển kinh tế xã hội.

9.

Cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển, đảo của Việt Nam khẳng định chủ quyền của Việt Nam đối với quần đảo nào?

a)

Bạch Long Vĩ và Cô Tô.

b)

Hoàng Sa và Trường Sa.

c)

Phú Quốc và Lý Sơn.

d)

Thổ Chu và Côn Đảo.

10.

của Việt Nam đối với quần đảo nào?

a)

Bạch Long Vĩ và Cô Tô.

b)

Hoàng Sa và Trường Sa.

c)

Phú Quốc và Lý Sơn.

d)

Thổ Chu và Côn Đảo.

11.

Nòng cốt lực lượng bảo vệ chủ quyền biển, đảo của Việt Nam là?

a)

Bộ đội biên phòng.

b)

Không quân.

c)

Hải quân.

d)

Cảnh sát biển.

12.

Công dân cần tự giác thực hiện nghĩa vụ nào để góp phần xây dựng nền quốc phòng toàn dân?

a)

Nghĩa vụ tham gia công đoàn.

b)

Nghĩa vụ bảo vệ môi trường.

c)

Nghĩa vụ quân sự.

d)

Nghĩa vụ giáo dục.

13.

Cho thông tin sau: "Một trong những nét chính nghệ thuật quân sự cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam của Tổ quốc là: kết hợp phòng ngự, phản công, tiến công; kết hợp đánh nhỏ, đánh vừa, đánh lớn tiêu diệt, tiêu hao sinh lực địch; kết hợp đấu tranh (.......)". Em hay điền từ ngữ cần điền vào chỗ (.......) trong câu trên ?

a)

Quân sự và chính trị.

b)

Chính trị và ngoại giao.

c)

Quân sự và binh vận.

d)

Quân sự, chính trị, ngoại giao và binh vận.

14.

Cho thông tin sau: "Thắng lợi của cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam của Tổ quốc tiếp tục (.....) của đường lối tiến hành chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc của Đảng Cộng sản Việt Nam; sự lãnh đạo, chỉ đạo sáng suốt của Bộ Chính trị và Quân uỷ Trung ương". Em hay điền vào chỗ (....) trong câu trên ?

a)

Khẳng định tính đúng đắn.

b)

Khẳng định tính sáng suốt.

c)

Khẳng định tính đúng đắn, kịp thời.

d)

Khẳng định tính đúng đắn, sáng suốt.

15.

Chiến thắng trong cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới phía Bắc đã khẳng định điều gì về truyền thống dân tộc của Việt Nam?

a)

Trung lập.

b)

Đấu tranh bảo vệ Tổ quốc.

c)

Đầu hàng.

d)

Phản đối.

16.

Tại sao cuộc chiến đấu bảo vệ biên giới phía Bắc lại có ý nghĩa quan trọng đối với việc củng cố lòng yêu nước và tinh thần đoàn kết của dân tộc?

a)

Giúp tăng cường quân sự của đất nước

b)

Tạo ra cơ hội hợp tác với các nc láng giềng

c)

Là một cuộc xung đột mang tính chất quân sự

d)

Thể hiện quyết tâm bảo vệ độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lạnh thổ

17.

Tại sao cuộc chiến đấu bảo vệ biên giới phía Bắc lại có ý nghĩa quan trọng đối với việc củng cố lòng yêu nước và tinh thần đoàn kết của dân tộc?

a)

Giúp tăng cường sức mạnh quân sự của đất nước.

b)

Tạo ra cơ hội hợp tác với các nước láng giềng.

c)

Là một cuộc xung đột mang tính chất quân sự.

d)

Thể hiện quyết tâm bảo vệ độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ.

18.

Trách nhiệm của công dân trong việc bảo vệ Tổ quốc bao gồm hoạt động nào sau đây?

a)

Chỉ tham gia các hoạt động quân sự khi được triệu tập.

b)

Tích cực học tập, lao động và tham gia xây dựng xã hội.

c)

Để lại việc bảo vệ Tổ quốc cho các lực lượng chức năng.

d)

Chỉ tham gia bảo vệ Tổ quốc trong thời gian chiến tranh.

19.

Học sinh có thể thực hiện trách nhiệm của mình trong việc củng cố quốc phòng an ninh bằng cách nào?

a)

Tham gia các phong trào Đoàn, Hội, và các hoạt động ngoại khóa.

b)

Chỉ cần học tập tốt và không quan tâm đến hoạt động xã hội.

c)

Tham gia vào các hoạt động biểu tình chính trị.

d)

Không cần phải tham gia vào các hoạt động liên quan đến quốc phòng.

20.

Cho thông tin sau: "Chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam của Tổ quốc là (........) của dân tộc Việt Nam chống chiến tranh xâm lược của tập đoàn Pôn Pốt, góp phần bảo vệ hoà bình trong khu vực và trên thế giới". Em hay điền từ ngữ cần điền vào chỗ (.....) trong câu trên ?

a)

Cuộc chiến tranh chính nghĩa.

b)

Cuộc tự vệ chính đáng.

c)

Cuộc chiến tranh chính nghĩa, tự vệ chính đáng.

d)

Cuộc chiến tranh chính nghĩa, chính đáng.

21.

Cho thông tin sau: "Quá trình đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển, đảo Việt Nam sau năm 1975 khẳng định chủ quyền, quyền chủ quyền, quyền tài phán quốc gia của Việt Nam trên các vùng biển, đảo của Tổ quốc phù hợp với Công ước của Liên hợp quốc về Luật Biển (UNCLOS) năm 1982, trong đó có chủ quyền đối với quần đảo Hoàng Sa và quând đảo trường sa góp phần quan trọng trong việc (……) trên biển đông

a)

Giải quyết chanh chấp

b)

Đấu tranh bảo vệ tự do hàng hải

c)

Giải quyết tranh chấp và đấu tranh bảo vệ tự do hàng hải hàng không

d)

Đấu tranh bảo vệ tự do hàng hải hàng không và luật pháp quốc tế

22.

Đối với quần đảo Trường Sa, có 5 nước tuyến bố chủ quyền toàn bộ hoặc một phần quần đảo này, bao gồm:

a)

Việt nam, trung Quốc, Philipines, Malaysia, Lào.

b)

Việt nam, trung Quốc, Philipines, Malaysia, Indonesia.

c)

Việt nam, trung Quốc, Philipines, Malaysia, Brunei.

d)

Việt nam, trung Quốc, Philipines, Malaysia, Campuchia.

23.

Đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển, đảo còn khẳng định:

a)

Sức mạnh về đấu tranh quân sự, chính trị, kinh tế, ngoại giao của Việt Nam.

b)

Tính chính nghĩa, khát vọng hòa bình, tôn trọng luật pháp quốc tế của dân tộc Việt Nam.

c)

Mối quan hệ của Việt Nam với các nước trên trường quốc tế.

d)

Sự phát triển về kinh tế - chính trị của Việt Nam so với các nước lân cận.

24.

Mục đích thành lập của Mặt trận Đoàn kết dân tộc cứu nước Campuchia là gì?

a)

Liên kết với các nước khác để giành lại độc lập, thúc đẩy phát triển kinh tế.

b)

Khôi phục lại chế độ chiếm hữu nô lệ.

c)

Lật đổ chế độ diệt chủng, khôi phục lại đất nước.

d)

Thúc đẩy phát triển kinh tế.

25.

Quân hiệu của Quân đội nhân dân Việt Nam hình tròn, có đường kính?

a)

41 mm hoặc 36 mm hoặc 33 mm.

b)

38 mm hoặc 35 mm hoặc 30 mm.

c)

40 mm hoặc 37 mm hoặc 3

26.

Quân hiệu của Quân đội nhân dân Việt Nam hình tròn, có đường kính?

a)

41 mm hoặc 36 mm hoặc 33 mm.

b)

38 mm hoặc 35 mm hoặc 30 mm.

c)

40 mm hoặc 37 mm hoặc 32 mm.

d)

42 mm hoặc 39 mm hoặc 34 mm.

27.

Sĩ quan cấp uý trong Quân đội nhân dân Việt Nam có bao nhiêu bậc?

a)

Bốn bậc.

b)

Hai bậc.

c)

Ba bậc.

d)

Năm bậc.

28.

Binh sĩ trong Quân đội nhân dân Việt Nam có bao nhiêu bậc?

a)

Một bậc.

b)

Hai bậc.

c)

Ba bậc.

d)

Bốn bậc.

29.

Nền phù hiệu của công an nhân dân có màu gì?

a)

Màu vàng.

b)

Màu xanh.

c)

Màu đỏ.

d)

Màu trắng.

30.

Trang phục của cảnh sát giao thông Việt Nam có màu gì?

a)

Màu lúa chín vàng.

b)

Màu tím than.

c)

Màu xanh lam.

d)

Màu xanh than.

31.

Trang phục của cảnh sát cơ động Việt Nam có màu gì?

a)

Màu đen.

b)

Màu xanh.

c)

Màu rêu đậm.

d)

Màu đỏ.

32.

Cấp bậc hàm của binh sĩ trong Quân đội nhân dân Việt Nam gồm:

a)

Binh nhì, Binh nhất

b)

Hạ sĩ, Trung sĩ, Thượng sĩ.

c)

Hạ sĩ, Binh sĩ.

d)

Hạ sĩ, Binh nhất.

33.

Tổ chức nào dưới đây trực thuộc Bộ quốc phòng Quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

Bộ chỉ huy quân sự cấp tỉnh.

b)

Quân khu.

c)

Ban Chủ huy quân sự cấp xã.

d)

UBND cấp xã.

34.

Hiện nay, trên toàn lãnh thổ Việt Nam có bao nhiêu quân khu?

a)

6 quân khu.

b)

7 quân khu.

c)

8 quân khu.

d)

9 quân khu.

35.

Quân đội nhân dân của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam đặt dưới sự chỉ huy và điều hành của

a)

Tổng bí thư Đảng Cộng sản Việt Nam.

b)

Chủ tịch Quốc hội.

c)

Thủ tướng chính phủ.

d)

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng.

36.

Cơ quan nào dưới đây thuộc hệ thống tổ chức của quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

Viện kiểm sát nhân dân.

b)

Tổng cục công nghiệp quốc phòng.

c)

Tòa án nhân dân.

d)

Tổng cục biển đảo và hải đảo Việt Nam.

37.

Nam?

a)

Viện kiểm sát nhân dân.

b)

Tổng cục công nghiệp quốc phòng.

c)

Tòa án nhân dân.

d)

Tổng cục biển đảo và hải đảo Việt Nam.

38.

Sĩ quan nghiệp vụ Công an nhân dân Việt nam có bao nhiêu cấp, bao nhiêu bậc?

a)

3 cấp, 12 bậc.

b)

3 cấp, 15 bậc.

c)

4 cấp, 12 bậc.

d)

4 cấp, 15 bậc.

39.

Trong các câu sau, câu nào nói về chức năng, nhiệm vụ của Bộ Quốc phòng ?

a)

Tham mưu với Đảng và Nhà nước về đường lối, nhiệm vụ quân sự, quốc phòng bảo vệ Tổ quốc; quản lí nhà nước về lĩnh vực quân sự, quốc phòng trong phạm vi cả nước; tổ chức thực hiện việc xây dựng, quản lí, chỉ huy Quân đội nhân dân, Dân quân tự vệ.

b)

Tham mưu chiến lược về các chủ trương, chính sách, biện pháp xây dựng nền quốc phòng toàn dân.

c)

Tham mưu, chỉ đạo huấn luyện, xây dựng, phát triển lực lượng, sẵn sàng chiến đấu.

d)

Tham mưu chiến lược về chỉ huy, điều hành và tổ chức, chỉ đạo phát triển Quân đội nhân dân, Dân quân tự vệ.

40.

Trong các câu sau, câu nào nói về chức năng, nhiệm vụ của quân đoàn?

a)

Tham mưu, chỉ đạo huấn luyện, xây dựng, phát triển lực lượng chuyên ngành cho toàn quân.

b)

Là đơn vị chủ lực cơ động và tác chiến chiến lược của Quân đội, có thể tác chiến độc lập hoặc đảm nhiệm một hướng chiến dịch.

c)

Tham mưu, chỉ đạo xây dựng lực lượng phòng không, không quân, hải quân.

d)

Tham mưu, chỉ đạo xây dựng nền quốc phòng toàn dân.

41.

Trong các câu sau, câu nào nói về chức năng, nhiệm vụ của Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

Tham mưu, chỉ đạo xây dựng nền quốc phòng toàn dân.

b)

Đảm nhiệm công tác Đảng, công tác chính trị trong toàn quân.

c)

Tham mưu, chỉ đạo huấn luyện, xây dựng, phát triển lực lượng, sẵn sàng chiến đấu.

d)

Tham mưu, chỉ đạo huấn luyện, xây dựng, phát triển lực lượng chuyên ngành cho toàn quân.

42.

Cấp bậc hàm của sĩ quan chuyên môn kĩ thuật Công an nhân dân Việt Nam có:

a)

2 cấp, 7 bậc

b)

3 cấp 7 bậc

c)

4 cấp 7 bậc

d)

5 cấp 7 bậc

43.

Cơ quan nào dưới đây không thuộc hệ thống tổ chức của công an nhân dân Việt Nam?

a)

Tổng cục tình báo.

b)

Bộ tư lệnh cảnh vệ.

c)

Tòa án quân sự trung ương.

d)

Bộ tư lệnh cảnh sát vũ trang.

44.

Trong hệ thống tổ chức của công an nhân dân Việt Nam, cơ quan nào là lực lượng nòng cốt có nhiệm vụ: đấu tranh phòng và chống tội phạm, làm thất bại mọi âm mưu hành động gây mất trật tự, an toàn xã hội, bảo vệ trật tự an toàn xã hội?

a)

Tổng cục xây dựng lực lượng.

b)

Tổng cục cảnh sát phòng chống tội phạm.

c)

Tổng cục tình báo.

d)

Bộ tư lệnh cảnh vệ.

45.

Theo nội dung bài học về tổ chức quân đội nhân dân Việt Nam, quân đội không chỉ có nhiệm vụ bảo vệ Tổ quốc mà còn tham gia vào nhiều lĩnh vực khác. Bạn hãy cho biết vai trò nào sau đây của quân đội là quan trọng nhất trong thời bình?

a)

Chỉ tập trung vào việc huấn luyện và sẵn sàng chiến đấu khi có tình huống xảy ra.

b)

Tham gia cứu hộ, cứu nạn và hỗ trợ nhân dân trong các hoạt động phòng chống thiên tai.

c)

Thực hiện các nhiệm vụ ngoại giao và hợp tác quốc tế để tăng cường quan hệ với các nước.

d)

Chỉ tham gia vào các hoạt động diễn tập quân sự và bảo vệ biên giới.

46.

Ở Việt Nam, hiện có bao nhiêu học viện thuộc hệ thống nhà trường quân đội?

a)

08 học viện.

b)

09 học viện.

c)

10 học viện.

d)

11 học viện.

47.

Ở việt nam hiện có bao nhiêu học viện thuộc hệ thống nhà trường quân đội?

a)

08 học viện.

b)

09 học viện.

c)

10 học viện.

d)

11 học viện.

48.

Ở Việt Nam, học viện nào dưới đây không thuộc hệ thống nhà trường quân đội?

a)

Học viện Quốc phòng.

b)

Học viện Lục quân.

c)

Học viện Hải quân.

d)

Học viện cảnh sát.

49.

Học viện Quân Y còn được gọi là

a)

Trường Đại học Y Hà Nội.

b)

Trường Đại học Y - Dược Lê Hữu Trác

c)

Trường Đại học Y - Dược Đặng Văn Ngữ

d)

Trường Đại học Y - Dược Đặng Thuỳ Trâm.

50.

Trường Đại học Ngô Quyền là tên gọi khác của

a)

Trường sĩ quan Công binh.

b)

Trường sĩ quan Thông tin.

c)

Trường sĩ quan Tăng thiết giáp.

d)

Trường sĩ quan Không quân.

51.

Trường Đại học Nguyễn Huệ còn được gọi là

a)

Trường Sĩ quan Lục quân 1.

b)

Trường Sĩ quan Lục quân 2.

c)

Trường Sĩ quan Pháo binh.

d)

Trường Sĩ quan Đặc công.

52.

Học viện nào dưới đây không thuộc hệ thống đào tạo của Quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

Học viện Biên phòng.

b)

Học viện Hàng không.

c)

Học viện Kĩ thuật Quân sự.

d)

Học viện Chính trị.

53.

Thanh niên ngoài Quân đội dự tuyển sinh đào tạo cán bộ cấp phân đội trình độ đại học, cao đẳng hệ chính quy trong các trường Quân đội phải có độ tuổi (tính đến năm dự tuyển) là bao nhiêu?

a)

Không quá 20 tuổi.

b)

Không quá 21 tuổi.

c)

Không quá 22 tuổi.

d)

Không quá 23 tuổi.

54.

Thí sinh dự tuyển sinh đào tạo cán bộ cấp phân đội trình độ đại học, cao đẳng hệ chính quy trong các trường Quân đội

a)

Đều phải qua sơ tuyển.

b)

Không phải qua sơ tuyển nếu là học sinh giỏi cấp trung học phổ thông.

c)

Không phải qua sơ tuyển nếu có anh (chị) ruột đã vào học một trường trong Quân đội.

d)

Không phải qua sơ tuyển nếu bố (mẹ) đẻ là quân nhân.

55.

Học viện Cảnh sát nhân dân đào tạo:

a)

Sĩ quan cảnh sát.

b)

Cán bộ an ninh.

c)

Cán bộ hậu cần Cán bộ an ninh.

d)

Cán bộ y tế.

56.

Học viện Cảnh sát nhân dân đào tạo:

a)

Sĩ quan cảnh sát.

b)

Cán bộ an ninh.

c)

Cán bộ hậu cần Cán bộ an ninh.

d)

Cán bộ y tế.

57.

Ngành nào trong các ngành sau được đào tạo ở Học viện An ninh nhân dân?

a)

An ninh mạng và phòng chống tội phạm sử dụng công nghệ cao.

b)

Nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.

c)

Nghiệp vụ cảnh sát.

d)

Kĩ thuật Công an nhân dân.

58.

Trong các phương thức sau, phương thức nào không áp dụng đối với tuyển sinh đào tạo cán bộ cấp phân đội trình độ đại học, cao đẳng hệ chính quy trong các trường Quân đội?

a)

Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển và xét tuyển học sinh giỏi cấp trung học phổ thông.

b)

Xét tuyển từ kết quả kì thi đánh giá năng lực do các trường đại học trong nước tổ chức. Xét tuyển dựa vào kì thi tốt nghiệp trung học phổ thông quốc gia do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức.

c)

Xét tuyển từ kết quả kì thi đánh giá năng lực do các trường đại học nước ngoài tổ chức.

d)

Xét tuyển từ kì thi đánh giá năng lực do Bộ Quốc phòng tổ chức.

59.

Đánh giá tầm quan trọng của việc thực hiện các yêu cầu tuyển sinh trong trường Quân đội là gì?

a)

Đảm bảo chất lượng đầu vào cho lực lượng vũ trang.

b)

Tăng cường nguồn ngân sách cho đào tạo.

c)

Đảm bảo sự công bằng trong tuyển sinh.

d)

Giảm bớt áp lực cho thí sinh.

60.

Trong các tiêu chuẩn sau, tiêu chuẩn nào không thuộc tiêu chuẩn chung đối với thí sinh dự tuyển đào tạo trình độ đại học chính quy tuyển mới trong trường Quân đội?

a)

Có đủ tiêu chuẩn về chính trị, đạo đức.

b)

Đã tốt nghiệp THPT theo quy định của Bộ giáo dục và Đào tạo.

c)

Kết quả học tập cấp trung học phổ thông đạt loại giỏi.

d)

Đủ tiêu chuẩn về độ tuổi và tiêu chuẩn về sức khoẻ.

61.

Khi đăng kí dự thi vào các học viện, trường đại học công an nhân dân, thí sinh phải vượt qua vòng sơ tuyển tại

a)

Công an các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, nơi đăng kí hộ khẩu thường trú.

b)

Công an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, nơi đăng kí hộ khẩu tạm trú.

c)

Công an tỉnh/ thành phố - nơi thí sinh đang học tập, công tác.

d)

Công an xã/ phường - nơi thí sinh đăng kí hộ khẩu thường trú.

62.

Những công việc nào trong các công việc sau không có trong nội dung sơ tuyển thí sinh dự tuyển đào tạo trình độ đại học chính quy tuyển mới trong trường Công an?

a)

Kiểm tra bằng tốt nghiệp và học bạ trung học phổ thông.

b)

Kiểm tra học bạ tiểu học, học bạ trung học cơ sở. Chụp ảnh bố đẻ và mẹ đẻ của thí sinh.

c)

Kiểm tra sức khoẻ, năng khiếu.

d)

Chụp ảnh thí sinh. Thẩm tra, xác minh, kết luận tiêu chuẩn chính trị.

63.

Trong quá trình tuyển sinh vào các trường công an nhân dân, việc đánh giá phẩm chất đạo đức và lý lịch của thí sinh là rất quan trọng. Nội dung nào dưới đây thể hiện rõ nhất tầm quan trọng của phẩm chất đạo đức trong công tác công an?

a)

Phẩm chất đạo đức không cần thiết, chỉ cần có kỹ năng chuyên môn vững vàng.

b)

Phẩm chất đạo đức giúp xây dựng mối quan hệ tốt đẹp giữa công an và nhân dân, từ đó nâng cao hiệu quả thực thi công vụ.

c)

Phẩm chất đạo đức chỉ quan trọng trong các tình huống đặc biệt, không ảnh hưởng đến công việc hàng ngày của công an.

d)

Phẩm chất đạo đức chỉ là yếu tố phụ, không quyết định đến sự thành công trong công tác.