wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa lí

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Nhóm nước phát triển có

a)

GNI bình quân đầu người cao.

b)

tỉ trọng của địch vụ trong GDP thấp.

c)

chỉ số phát triển con người còn thấp.

d)

tỉ trọng của nông nghiệp còn rất lớn.

2.

Nhóm nước đang phát triển có

a)

thu nhập bình quân đầu người rất cao

b)

tỉ trọng của dịch vụ trong GDP rất cao

c)

chỉ số phát triển con người không quá cao.

d)

tỉ trọng của nông nghiệp còn rất nhỏ bé.

3.

Ở các nước đang phát triển, lao động chủ yếu tập trung vào ngành nào dưới đây?

a)

công nghiệp

b)

nông nghiệp

c)

dịch vụ

d)

lâm nghiệp

4.

Ở các nước phát triển, lao động chủ yếu tập trung vào ngành nào dưới đây?

a)

công nghiệp

b)

nông nghiệp

c)

dịch vụ

d)

lâm nghiệp

5.

Khu vực hóa kinh tế là liên kết kinh tế - thương mại giữa

a)

những khu vực có sự gần gũi nhau.

b)

những nước cùng trình độ phát triển

c)

các nước có sự tương đồng với nhau.

d)

các nhóm nước có quan hệ với nhau.

6.

Toàn cầu hóa kinh tế là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới về

a)

sản xuất, thương mại, tài chính

b)

thương mại, tài chính, giáo dục.

c)

tài chính, giáo dục và chính trị

d)

giáo dục, chính trị và sản xuất.

7.

Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Liên minh châu Âu (EU).

b)

Tổ chức Thương mại thế giới (WTO).

c)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)

d)

Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).

8.

Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của khu vực hóa kinh tế?

a)

Ngân hàng thế giới (WBG).

b)

Tổ chức Thương mại thế giới (WTO)

c)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).

d)

Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF).

9.

Vấn đề nào dưới đây là vấn đề an ninh truyền thống?

a)

anh ninh năng lượng

b)

anh ninh quân sự

c)

anh ninh mạng

d)

an ninh nguồn nước

10.

Vấn đề nào dưới đây là vấn đề an ninh phi truyền thống?

a)

anh ninh chính trị

b)

anh ninh quân sự

c)

chiến tranh,xung đột vũ trang

d)

ah ninh lương thực

11.

Duy trì hòa bình và trật tự thế giới là nhiệm vụ chủ yếu của

a)

tổ chức Thương mại Thế giới.

b)

quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

c)

ngân hàng Thế giới (WB).

d)

liên hợp quốc

12.

Đảm bảo sự ổn định tài chính toàn cầu là nhiệm vụ chủ yếu của

a)

tổ chức thương mại thế giới

b)

quỹ tiền tệ (IMF)

c)

ngân hàng thế giới (WB)

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á – TBD.

13.

Phía Đông khu vực Mỹ La-tinh giáp với

a)

thái bình dương

b)

đại tây dương

c)

Nam Đại Dương.

d)

ấn độ dương

14.

Phía Tây khu vực Mỹ- La-tinh giáp với

a)

thái bình dương

b)

ấn độ dương

c)

đại tây duong

d)

nam đại dương

15.

Đặc điểm phân bố dân cư ở khu vưc Mỹ La-tinh là

a)

phân bố đều giữa các vùng trong khu vực.

b)

có mật độ dân số cao ở vùng sơn nguyên, đồi núi.

c)

tập trung đông vùng ven biển, thưa thớt vùng nội địa.

d)

tập trung đông vùng nội địa, thưa thớt vùng ven biển

16.

Dân cư Mỹ La-tinh có đặc điểm nào sau đây?

a)

gia tăng dân số thấp

b)

Tỉ suất nhập cư lớn

c)

cơ cấu dân số vàng

d)

Dân số đang trẻ hóa.

17.

Biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế là

a)

các hợp tác trong khu vực ngày càng đa dạng.

b)

nhiều tổ chức liên kết kinh tế khu vực được hình thành.

c)

gia tăng số lượng hiệp ước, nghị định và tiêu chuẩn toàn cầu.

d)

hiệp định về kinh tế, chính trị, môi trường khu vực được kí kết.

18.

Đặc điểm kinh tế nổi bật của hầu hết các nước Mỹ Latinh là

a)

phát triển ổn định và tự chủ.

b)

xuất khẩu hàng công nghiệp

c)

có tốc độ tăng trưởng cao

d)

tốc độ phát triển không đều.

19.

Dân cư Mỹ La-tinh có đặc điểm nào sau đây?

a)

gia tăng dân số thấp

b)

tỉ xuất nhập cư lớn.

c)

tỉ lệ dân thành thị cao

d)

dân số đang trẻ hoá

20.

Chỉ số phát triển con người (HDI) phản ánh trình độ

a)

sức khoẻ, giáo dục và thu nhập của con người.

b)

phát triển kinh tế và chất lượng cuộc sống dân cư.

c)

dân trí, học vấn và chất lượng cuộc sống của dân cư.

d)

phân công lao động và phát triển lực lượng sản xuất.

21.

Tổng thu nhập quốc gia bình quân đầu người (GNI/người) phản ánh trình độ

a)

sức khoẻ, giáo dục và thu nhập của con người.

b)

phát triển kinh tế và chất lượng cuộc sống dân cư.

c)

dân trí, học vấn và chất lượng cuộc sống của dân cư.

d)

phân công lao động và phát triển lực lượng sản xuất.

22.

Giải pháp quan trọng nhất để đảm bảo an ninh năng lượng và phát triển bền vững ở các quốc gia là

a)

tăng cường sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo.

b)

chủ động kiểm soát tốt việc sử dụng năng lượng.

c)

phát huy vai trò các tổ chức năng lượng quốc tế.

d)

hạn chế tốt việc sử dụng các nguồn năng lượng.

23.

Ngành chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu kinh tế của khu vực Mỹ La-tinh là

a)

nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản.

b)

công nghiệp và xây dựng

c)

dịch vụ

d)

thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm.

24.

Khu vực Mỹ La-tinh có kinh tế còn chậm phát triển chủ yếu do

a)

chính trị thiếu ổn định, dịch bệnh, nợ nước ngoài nhiều.

b)

bạo lực và tệ nạn ma tuý, dân trí chưa cao, tham nhũng.

c)

lạm phát, nạn tham nhũng, tỉ lệ thất nghiệp còn khá lớn.

d)

quản lí yếu, gắn kết trong khu vực yếu, nạn tham nhũng.

25.

Đặc điểm qui mô dân số khu vưc Mỹ La-tinh là

a)

dân số ít, có sự chênh lệch lớn giữa các quốc gia

b)

dân số ít, có sự chênh lệch nhỏ giữa các quốc gia.

c)

dân số đông, có sự chênh lệch lớn giữa các quốc gia

d)

dân số đông, có sự chênh lệch nhỏ giữa các quốc gia.

26.

Các nước đang phát triển có đặc điểm là

a)

GNI bình quân đầu người thấp

b)

Chỉ số phát triển con người thấp.

c)

đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) nhỏ.

d)

đang chuyển sang nền kinh tế tri thức

27.

Các nước phát triển có đặc điểm là

A

a)

GNI bình quân đầu người thấp.

b)

chỉ số phát triển con người thấp.

c)

đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) nhỏ

d)

đang chuyển sang nền kinh tế tri thức.

28.

Biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế là

a)

các hợp tác trong khu vực ngày càng đa dạng.

b)

các hợp tác song phương, đa phương trở nên phổ biến.

c)

nhiều tổ chức khu vực trên thế giới được hình thành.

d)

thu hẹp phạm vi hoạt động của các công ty xuyên quốc gia.

29.

Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Cho bảng số liệu:

Diện tích rừng tự nhiên và tỉ lệ che phủ rừng của khu vực Mỹ-La-tinh, giai đoạn 1990 - 2020

Năm

1990

2000

2010

2020

Diện tích rừng tự nhiên (triệu km2)

10,7

10,15

9,6

9,32

Tỉ lệ che phủ rừng (%)

53,3

50,7

47,9

46,5

(Nguồn: WB, 2022)

a)

Rừng A-ma-dôn của khu vực Mỹ-la-tinh là rừng nhiệt đới lớn nhất thế giới.

b)

Tỉ lệ che phủ rừng của Mỹ-la-tinh tăng liên tục.

c)

Rừng Mỹ-la-tinh là nguồn cung cấp gỗ quan trọng cho nền kinh tế và có ý nghĩa về đa dạng sinh học và điều hòa khí hậu

d)

Diện tích rừng của Mỹ Latinh ngày càng giảm chủ yếu do khai thác quá mức và cháy rừng.