wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kiến thức về DNA

Total questions: 64

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Bốn loại đơn phân cấu tạo DNA có kí hiệu là:

a)

A, U, G, C.

b)

A, T, G, C.

c)

A, U, G, T.

d)

U, T, G, A.

2.

Trong cấu trúc hóa học của phân tử DNA, các nucleotide giữa 2 chuỗi polynucleotide liên kết với nhau bằng liên kết

a)

phosphodiester.

b)

hydrogen.

c)

peptide.

d)

disunfua.

3.

Chức năng nào sau đây không phải là chức năng của DNA?

a)

Mang và bảo quản thông tin di truyền.

b)

Truyền đạt thông tin di truyền.

c)

Biểu hiện thông tin di truyền.

d)

Trực tiếp biểu hiện tình trạng ở mỗi cơ thể.

4.

Enzyme nào dưới đây có vai trò nối các đoạn Okazaki trong quá trình tái bản DNA?

a)

DNA polymerase.

b)

DNA ligase.

c)

Primase.

d)

RNA polymerase.

5.

Mỗi gene mã hóa một protein điển hình gồm 3 vùng trình tự nucleotide. Vùng điều hòa nằm ở đâu và có chức năng gì?

a)

Đầu 5' của mạch mã gốc, có chức năng khởi động và điều hòa phiên mã.

b)

Đầu 3' của mạch mã gốc, mang tín hiệu kết thúc phiên mã.

c)

Đầu 5' của mạch mã gốc, mang tín hiệu kết thúc dịch mã.

d)

Đầu 3' của mạch mã gốc, có chức năng khởi động và điều hòa phiên mã.

6.

Một đoạn của phân tử DNA mang thông tin quy định chuỗi polipeptide hoặc phân tử RNA được gọi là

a)

gene.

b)

amino acid.

c)

protein.

d)

nucleotide.

7.

Sản phẩm của gene là gì?

a)

Phân tử protein hay mRNA.

b)

Phân tử protein hay RNA hay chuỗi polypeptide.

c)

Polypeptide hay phân tử mRNA, tRNA, rRNA.

d)

Phân tử protein hay phân tử rRNA, tRNA.

8.

Gene nào mang thông tin mã hóa cho các sản phẩm tạo nên thành phần cấu trúc chức năng của tế bào?

a)

Gene khởi động.

b)

Gene mã hóa.

c)

Gene vận hành.

d)

Gene cấu trúc.

9.

Hệ gene là

a)

toàn bộ trình tự các nucleotide trên DNA có trong tế bào của cơ thể sinh vật.

b)

toàn bộ các bao quan trong tế bào của sinh vật.

c)

toàn bộ RNA trong tế bào của sinh vật.

d)

toàn bộ plasmid trong tế bào của sinh vật.

10.

Mỗi phân tử DNA mới có một mạch lấy từ DNA ban đầu, một mạch được tổng hợp mới hoàn toàn. Đây là nội dung của giả thuyết

a)

bán tổng hợp.

b)

bổ sung.

c)

bảo toàn một phần.

d)

bán bảo toàn.

11.

Enzyme chính tham gia vào quá trình phiên mã là

a)

RNA-polymerase.

b)

DNA-polymerase.

c)

DNA-ligase.

d)

restrictase.

12.

Trong quá trình phiên mã, chuỗi polynucleotide được tổng hợp theo chiều

a)

5' → 3'.

b)

5' → 5'.

c)

3' → 5'.

d)

3' → 3'.

13.

Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế phiên mã là

a)

A liên kết với U, T liên kết với A, G liên kết với C, C liên kết với G.

b)

A liên kết với T, T liên kết với A, G liên kết với C, C liên kết với G.

c)

A liên kết với T, U liên kết với A, G liên kết với C, C liên kết với G.

d)

A liên kết với C, T liên kết với A, G liên kết với U, C liên kết với G.

14.

Sản phẩm của quá trình phiên mã là

a)

Phân tử RNA.

b)

Chuỗi polypeptide.

c)

Phân tử DNA.

d)

Phân tử cellulose.

15.

Quy luật phân ly độc lập góp phần giải thích hiện tượng:

a)

liên kết giữa các gene cùng nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể (NST) tương đồng

b)

biến dị tổ hợp vô cùng phong phú ở loài giao phối

c)

thay đổi vị trí giữa các gene cùng nằm trên 2 NST khác nhau của cặp NST tương đồng

d)

phân ly ngẫu nhiên của các cặp gene trong giảm phân và tổ hợp tự do trong thụ tinh

16.

Phân tử có khả năng liên kết với protein tạo thành ribosome là

a)

rRNA.

b)

tRNA.

c)

DNA.

d)

mRNA.

17.

Mã di truyền là gì?

a)

Mã bộ ba được đọc liên tục trên mRNA theo chiều 3' - 5'.

b)

Mã bộ ba trên DNA.

c)

Mã bộ ba trên DNA được đọc liên tục.

d)

Mã bộ ba được đọc liên tục trên mRNA theo chiều 5' - 3'.

18.

Đối mã đặc hiệu có trên phân tử nào?

a)

mRNA.

b)

DNA.

c)

tRNA.

d)

rRNA.

19.

Loại nucleic acid đóng vai trò như "người phiên dịch" của quá trình dịch mã là

a)

DNA.

b)

tRNA.

c)

rRNA.

d)

mRNA.

20.

Dịch mã là quá trình tổng hợp

a)

DNA.

b)

RNA.

c)

protein.

d)

tRNA.

21.

Quá trình dịch mã là

a)

DNA.

b)

tRNA.

c)

rRNA.

d)

mRNA.

22.

Đâu không phải là mã bộ ba cho biết tín hiệu kết thúc dịch mã (đối với hệ gene trong nhân) trong các trình tự dưới đây?

a)

UAA.

b)

UGG.

c)

UGA.

d)

UAG.

23.

Mã di truyền khởi đầu dịch mã có trình tự là

a)

5' UGA 3'.

b)

5' UAG 3'.

c)

5' AUG 3'.

d)

5' AGU 3'.

24.

Cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử không bao gồm quá trình

a)

nguyên phân.

b)

nhân đôi DNA.

c)

phiên mã.

d)

dịch mã.

25.

Cấu trúc của operon lac ở vi khuẩn E. coli không bao gồm

a)

Vùng operator.

b)

Các gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA.

c)

Vùng promoter.

d)

Gene điều hòa lacI.

26.

Nội dung chính của sự điều hoà biểu hiện gene là

a)

kiểm soát quá trình dịch mã.

b)

kiểm soát quá trình tạo sản phẩm của gene.

c)

kiểm soát quá trình phiên mã.

d)

điều hoà hoạt động nhân đôi DNA.

27.

Trong cơ chế điều hoà hoạt động của operon lac, sự kiện nào sau đây diễn ra cả khi môi trường có lactose và khi môi trường không có lactose?

a)

Một số phân tử lactose liên kết với protein ức chế.

b)

Gene điều hoà lacI tổng hợp protein ức chế.

c)

Các gene cấu trúc Z, Y, A phiên mã tạo ra các phân tử RNA tương ứng.

d)

RNA polymerase liên kết với vùng khởi động của operon lac và tiến hành phiên mã.

28.

Các nucleotide liên kết theo nguyên tắc bổ sung giúp DNA có thể thực hiện quá trình …(1)… và tạo ra sản phẩm …(2)… Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là

a)

1 - phiên mã; 2 - mRNA.

b)

1 - phiên mã; 2 - rRNA.

c)

1 - dịch mã; 2 - mRNA.

d)

1 - dịch mã; 2 - rRNA.

29.

Đột biến điểm gồm các dạng

a)

mất, thêm một cặp nucleotide.

b)

mất, thêm hoặc thay thế một cặp nucleotide.

c)

mất, thêm, thay thế hoặc đảo một cặp nucleotide.

d)

mất, thêm hoặc thay thế một vài cặp nucleotide.

30.

Thể đột biến là

a)

những cơ thể mang đột biến đã biểu hiện thành kiểu hình.

b)

những cơ thể mang đột biến gene hoặc đột biến NST.

c)

những cơ thể mang đột biến gene trội hoặc đột biến gene lặn.

d)

những cơ thể mang đột biến nhưng chưa được biểu hiện ra kiểu hình.

31.

Trong số các dạng đột biến sau đây, dạng nào thường gây hậu quả ít nghiêm trọng nhất?

a)

mất một cặp nucleotide.

b)

thêm một cặp nucleotide.

c)

thay thế một cặp nucleotide.

d)

đột biến mất đoạn NST.

32.

Những biến đổi trong cấu trúc của gene, liên quan đến một hay một số cặp nucleotide trong gene được gọi là

a)

allele mới.

b)

đột biến gene.

c)

đột biến điểm.

d)

thể đột biến.

33.

Một quần thể sinh vật có gene A bị đột biến thành gene a, gene B bị đột biến thành gene b. Biết các cặp gene tác động riêng rẽ và trội hoàn toàn. Các kiểu gene nào sau đây là của thể đột biến?

a)

AABb, AaBB.

b)

AABB, AaBb.

c)

AaBb, AABb.

d)

aaBb, Aabb.

34.

Nếu trình tự các nucleotide trong một đoạn mạch gốc của gene cấu trúc là 3'…TCAGCGCCA…5'. Thì trình tự các ribonucleotide được tổng hợp từ đoạn gene trên sẽ là

a)

3'...AGUCGCGGU…5'.

b)

5'...AGUCGCGGU…3'.

c)

3'…UCAGCGCCU…5'.

d)

5'…UCAGCGCCU…3'.

35.

Gene A bị đột biến thành gene a, hai gene này có chiều dài bằng nhau nhưng gene a hơn gene A 1 liên kết hydrogen, chứng tỏ gene A đã xảy ra đột biến dạng

a)

thay thế cặp G - C bằng cặp A - T.

b)

thay thế cặp A - T bằng cặp G - C.

c)

thêm 1 cặp G - C.

d)

mất 1 cặp A - T.

36.

Công nghệ gene là

a)

quy trình tạo những tế bào có gene bị biến đổi.

b)

quy trình tạo những tế bào hoặc sinh vật có gene bị biến đổi.

c)

quy trình tạo những tế bào có gene bị biến đổi hoặc có thêm gene mới.

d)

quy trình kĩ thuật liên quan đến nghiên cứu sự biểu hiện gene, chỉnh sửa gene và chuyển gene từ đó tạo ra các tế bào, cơ thể sinh vật có hệ gene biểu hiện những tính trạng mong muốn.

37.

Công nghệ gene đang được sử dụng phổ biến hiện nay là

a)

kĩ thuật tạo tế bào lai.

b)

công nghệ DNA tái tổ hợp.

c)

kĩ thuật cắt gene.

d)

kĩ thuật nối gene.

38.

Quy trình kĩ thuật dựa trên nguyên lí tái tổ hợp DNA và nguyên lí biểu hiện gene, tạo ra các phân tử DNA tái tổ hợp và protein tái tổ hợp được gọi là:

a)

công nghệ DNA tái tổ hợp.

b)

công nghệ sinh học.

c)

công nghệ tế bào.

d)

công nghệ vi sinh vật.

39.

Đột biến điểm làm thay thế 1 nucleotide ở vị trí bất kì của triplet nào sau đây đều không xuất hiện cođon kết thúc?

a)

3'ACC5'.

b)

3'ACA5'.

c)

3'AAT5'.

d)

3'ACC5'.

40.

Để nối đoạn DNA của tế bào cho vào DNA plasmid, người ta sử dụng enzyme nào sau đây?

a)

polymerase.

b)

ligase.

c)

endonuclease.

d)

amylase.

41.

Giống lúa "gạo vàng" có khả năng tổng hợp β-carotene (tiền chất tạo ra vitamin A) trong hạt được tạo ra nhờ ứng dụng

a)

phương pháp cấy truyền phôi.

b)

công nghệ gene.

c)

phương pháp lai xa và đa bội hoá.

d)

phương pháp nhân bản vô tính.

42.

"Tạo ra giống cà chua có gene sản sinh ra ethylene đã được làm bất hoạt, khiến cho quá trình chín của quả bị chậm lại nên có thể vận chuyển đi xa hoặc để lâu mà không bị hỏng" là thành tựu của

a)

công nghệ tế bào.

b)

phương pháp gây đột biến.

c)

công nghệ gene.

d)

phương pháp lai hữu tính.

43.

Cho biết mỗi gene quy định một tính trạng, các allele trội là trội hoàn toàn. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có nhiều loại kiểu hình nhất?

a)

AaBb × AaBb.

b)

AaBb × AABb.

c)

AaBb × AaBB.

d)

AaBb × AAbb.

44.

Theo lí thuyết, cơ thể có kiểu gene AABB giảm phân bình thường tạo ra bao nhiêu loại giao tử?

a)

2.

b)

4.

c)

3.

d)

1.

45.

Quy luật phân li độc lập của Mendel có cơ sở dựa vào sự kiện nào sau đây trong quá trình giảm phân I?

a)

Sự sắp xếp của các cặp nhiễm sắc thể tương đồng trên mặt phẳng xích đạo ở giữa tế bào trong kì giữa của giảm phân I.

b)

Sự tiếp hợp và trao đổi chéo ở kì đầu giảm phân I của các gene trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng làm tăng số lượng giao tử.

c)

Sự phân li của các tế bào ở kì cuối của giảm phân I.

d)

Sự phân li của các nhiễm sắc thể trong kì sau của giảm phân I.

46.

Ở đậu hà lan, allele quy định kiểu hình hạt trơn và allele quy định kiểu hình nào sau đây được gọi là một cặp allele?

a)

Quả vàng.

b)

Thân cao.

c)

Hạt nhăn.

d)

Hoa trắng.

47.

Xét 2 cặp gene phân li độc lập, allele A quy định hoa đỏ, allele a quy định hoa trắng; allele B quy định quả tròn, allele b quy định quả dài. Cho biết sự biểu hiện gene không phụ thuộc vào môi trường, cây hoa đỏ, quả tròn thuần chủng có kiểu gene nào sau đây?

a)

aaBB.

b)

AABB.

c)

aabb.

d)

AAbb.

48.

Cơ thể có kiểu gene nào sau đây gọi là thể dị hợp 2 cặp gene?

a)

aaBb.

b)

AaBb.

c)

Aabb.

d)

AAbb.

49.

Theo lí thuyết, quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gene nào sau đây tạo ra giao tử ab?

a)

AaBB.

b)

Aabb.

c)

AAbb.

d)

aaBB.

50.

Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con chỉ có kiểu gene đồng hợp?

a)

aa × aa.

b)

AA × aa.

c)

Aa × Aa.

d)

Aa × Aa.

51.

Ở đậu Hà Lan, allele A quy định thân cao là trội hoàn toàn có với allele a quy định thân thấp. Theo lý thuyết phép lai nào sau đây cho đời con có hai loại kiểu hình?

a)

aa × aa.

b)

AA × aa.

c)

Aa × aa.

d)

AA × AA.

52.

Trong thí nghiệm thực hành lai giống để nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một số loài cá cảnh, công thức lai nào sau đây đã được một nhóm học sinh bố trí sai?

a)

Cá mún mắt xanh × cá mún mắt đỏ.

b)

Cá mún mắt đỏ × cá kiếm mắt đen.

c)

Cá kiếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ.

d)

Cá khổng tước có chấm màu × cá khổng tước không có chấm màu.

53.

Hình sau đây mô tả một cơ chế di truyền trong tế bào: Theo lí thuyết, mỗi nhận định sau là đúng hay sai?

a)

Đây là cơ chế nhân đôi DNA

b)

Trên mạch khuôn 3' - 5',mạch mới được tổng hợp liên tục

c)

Trên mạch khuôn 5' - 3', mạch mới được tổng hợp liên tục

d)

Quá trình này có sự tham gia của enzyme ligase

54.

Mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai về quá trình tái bản của DNA?

a)

Ở sinh vật nhân thực diễn ra ở tron nhân, tại pha G1 của kì trung gian

b)

Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bản toàn

c)

Đoạn Okazaki được tổng hợp theo chiều 5' - 3'

d)

Ở sinh vật nhân thực, có nhiều chạc chữ Y trên phân tử DNA trong quá trình tái bản

55.

Hình dưới đây mô tả các giai đoạn phiên mã, hãy cho biết các nhận định dưới đây là đúng hay sai?

a)

Trong quá trình này, enzyme RNA polymerase bám vào vùng khởi động của gene và di chuyển trên gene.

b)

Enzyme RNA polymerase trượt dọc theo mạch mã gốc trên gene theo chiều 3' - 5', để tổng hợp RNA có chiều 5' → 3.

c)

Ở sinh vật nhân thực, kết thúc phiên mã tạo ra mRNA có thể được dịch mã ngay.

d)

Ở sinh vật nhân sơ, kết thúc phiên mã tạo ra tiền mRNA; tiền mRNA được xử lí gắn mũ ở đầu 5', sau đó cắt bỏ intron, nối các exon và tổng hợp đuôi poly A ở đầu 3, tạo ra mRNA trưởng thành.

56.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về điểm giống nhau giữa cơ chế tự nhân đôi DNA và cơ chế tổng hợp RNA?

a)

Enzyme tác động giống nhau.

b)

Hai mạch DNA tách dọc hoàn toàn từ đầu đến cuối.

c)

Sau khi được tổng hợp, phần lớn ở lại trong nhân.

d)

Nucleotide trên mạch khuôn mẫu liên kết nucleotide tự do theo nguyên tắc bổ sung.

57.

khi về operon Lac ở vi khuẩn E. coli (hình bên dưới), các phát biểu sau đây là đúng hay sai?

a)

Gene điều hòa (R) không nằm trong thành phần của operon Lac.

b)

Khi môi trường không có lactose thì gene điều hòa (R) vẫn có thể phiên mã.

c)

Nếu gene cấu trúc A và gene cấu trúc Z đều phiên mã 1 lần thì gene cấu trúc Y sẽ phiên mã 2 lần.

d)

Trên phân tử mRNA 2 chỉ chứa một codon mở đầu và một côđon kết thúc dịch mã.

58.

Khi nói về điều hòa hoạt động của gene, các nhận định dưới đây là đúng hay sai ?

a)

Điều hòa hoạt động gene là điều hòa lượng sản phẩm của gene được tạo ra

b)

Các gene quy định tổng hợp các enzyme tham gia vào các phản ứng phân giải đường lactose được phân bố liền nhau từng cụm

c)

Gene điều hòa R đóng vai trò quan trọng trong điều hòa hoạt động gene nên phải thuộc thành phần của operon

d)

Ở người phụ nữ bình thường, 1 trong 2 NST X bị bất hoạt bằng cách xoắn chặt lại hình thành Barr là một ví dụ về điều hòa hoạt động gene

59.

Đột biến gene là những biến đổi liên quan đến cấu trúc của gene. Mỗi nhận định dưới đây về đột biến gene là đúng hay sai?

a)

Đột biến thay thế một cặp nucleotide luôn dẫn đến kết thúc sớm quá trình dịch mã.

b)

Đột biến gene tạo ra các allele mới làm phong phú vốn gene của quần thể.

c)

Đột biến gene có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến.

d)

Mức độ gây hại của allele đột biến phụ thuộc vào tổ hợp gene và điều kiện môi trường.

60.

Xét cặp alen Bb bị đột biến. Trong tế bào đột biến mang các alen có 1080 nucleotide loại T. Biết rằng gene B có 270 nucleotide loại A và gene b có 540 nucleotide loại T. Dựa vào các thông tin trên hãy cho biết các nhận định dưới đây là đúng hay sai?

a)

Dạng đột biến trên có thể là đột biến gene, đột biến dị bội hay đột biến đa bội

b)

Nếu dạng đột biến trên là do tác dụng của consixin thì dạng đột biến trên có thể tạo giao tử BB, Bb

c)

Dạng đột biến trên có thể là đột biến gene lặn

d)

Dạng đột biến trên có thể tạo giao tử BB, Bb, B, b

61.

Các phát biểu dưới đây là đúng hay sai khi nói về công nghệ gene?

a)

Plasmid là thể truyền duy nhất được sử dụng trong kĩ thuật chuyển gene.

b)

Gene đánh dấu có chức năng phát hiện tế bào đã nhận DNA tái tổ hợp.

c)

DNA tái tổ hợp phải từ hai nguồn DNA có quan hệ loài gần gũi.

d)

Các đoạn DNA được nối lại với nhau nhờ xúc tác của enzyme DNA - ligase

62.

Khi nói về kĩ thuật chuyển gene các phát biểu sau đây là đúng hay sai?

a)

Gene cần chuyển và thể truyền cần được cắt bởi cùng một loại enzym ligase.

b)

Gene cần chuyển có thể lấy trực tiếp từ tế bào sống hoặc được tổng hợp nhân tạo.

c)

Một số DNA tái tổ hợp có thể xâm nhập vào tế bào nhận mà không cần phải làm dãn màng sinh chất của tế bào nhận.

d)

Tế bào nhận gene là sinh vật nhân thực.

63.

Khi nói về nhiễm sắc thể, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?

a)

Nhiễm sắc thể là vật chất di truyền ở cấp độ phân tử.

b)

Nhiễm sắc thể gồm hai loại: nhiễm sắc thể giới tính và nhiễm sắc thể thường.

c)

Nhiễm sắc thể thường và nhiễm sắc thể giới tính trong tế bào soma ở trạng thái lưỡng bội (2n) luôn tồn tại thành từng cặp tương đồng.

d)

Ở các giao tử, số lượng nhiễm sắc thể giảm đi một nửa.

64.

Khi nói về thí nghiệm lại một cặp tính trạng, các nhận định sau nhận định nào đúng hay sai?

a)

Mendel tiến hành lai giữa các giống đậu Hà lan có tính trạng tương phản nhau.

b)

Kết quả lai của Mendel chỉ ra rằng các tính trạng luôn hòa lẫn với nhau.

c)

Thế hệ F1 của thí nghiệm lai luôn biểu hiện tính trạng lặn.

d)

Mendel sử dụng phương pháp tự thụ phấn để tạo ra dòng thuần trong thí nghiệm của mình.