wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học

Total questions: 68

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Cho các thành phần sau: O2, đường, CO2, nước. Nguyên liệu của quá trình quang tổng hợp gồm bao nhiêu yếu tố:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Chất nào sau đây không phải sản phẩm của pha sáng?

a)

ATP

b)

NADPH

c)

O2

d)

C6H12O6

3.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Trong quá trình quang hợp, cây hấp thụ O2 để tổng hợp chất hữu cơ.

b)

Quang hợp là quá trình sinh vật sử dụng ánh sáng để phân giải chất hữu cơ.

C. Một trong các sản phẩm của quang hợp là khí O2.                   

c)

Một trong các sản phẩm của quang hợp là khí O2.

d)

Quang hợp là quá trình sinh lí quan trọng xảy ra trong cơ thể mọi sinh vật.

4.

Những đặc điểm nào sau đây thuộc về pha sáng?

(1) Diễn ra ở các thylakoid.

(2)Diễn ra trong chất nền của lục lạp.

(3) Là quá trình oxi hóa nước.

(4) Nhất thiết phải có ánh sáng..Những phương án trả lời đúng là

a)

1,3,4

b)

2,3,4

c)

1,3

d)

1,4

5.

Tổng hợp là?

a)

Sự hình thành hợp chất phức tạp từ các chất đơn giản

b)

Sự hình thành các chất đơn giản từ các nguyên tử đơn lẻ.

c)

Qúa trình không tiêu tốn năng lượng.

d)

Qúa trình xảy ra với sự tham gia của enzyme trong vai trò là một cơ chất.

6.

Quá trình tổng hợp các chất trong tế bào có vai trò là

a)

hình thành các chất để xây dựng tế bào và tích lũy năng lượng cho tế bào

b)

hình thành các chất để xây dựng tế bào và giải phóng năng lượng cho tế bào.

c)

hình thành các chất xúc tác sinh học và tích lũy năng lượng cho tế bào.

d)

hình thành các chất xúc tác sinh học và giải phóng năng lượng cho tế bào.

7.

Tổng hợp các chất trong tế bào là

a)

quá trình chuyển hoá những chất đơn giản thành những chất phức tạp diễn ra trong tế bào với sự xúc tác của enzyme.

b)

quá trình chuyển hoá những chất phức tạp thành những chất đơn giản diễn ra trong tế bào với sự xúc tác của enzyme.

c)

quá trình chuyển hoá những chất đơn giản thành những chất phức tạp diễn ra ngoài tế bào với sự xúc tác của enzyme.

d)

quá trình chuyển hoá những chất phức tạp thành những chất đơn giản diễn ra ngoài tế bào với sự xúc tác của enzyme.

8.

Cho các quá trình sau

(1) Tổng hợp các chất hữu cơ đơn giản từ các chất vô cơ.

(2) Tổng hợp các chất hữu cơ đặc trưng từ các chất hữu cơ đơn giản.. Quá trình tổng hợp ở sinh vật d dư ng diễn ra theo

a)

1

b)

2

c)

1,2

d)

1 hoặc 2

9.

Nhóm sinh vật có khả năng quang tổng hợp là

a)

thực vật, nấm, một số loài vi khuẩn.

b)

thực vật, tảo, tất cả các loài vi khuẩn.

c)

thực vật, tảo, một số loài vi khuẩn.

d)

thực vật, nguyên sinh động vật.

10.

Quá trình quang tổng hợp ở thực vật diễn ra ở bào quan là

a)

lục lạp

b)

ti thể

c)

ribosome

d)

lưới nội chất

11.

Oxygen được tạo ra từ quá trình quang tổng hợp có nguồn gốc từ

a)

H2O

b)

CO2

c)

C6H1206

d)

NADPH

12.

Sản phẩm của pha sáng tham gia vào chu trình Calvin là

a)

ATP và NADPH

b)

ATP và O2

c)

NADPH và O2

d)

NADP+ và ATP

13.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về quá trình quang tổng hợp?

a)

. Quá trình quang tổng hợp diễn ra theo 2 pha là pha phụ thuộc ánh sáng (pha sáng) và pha không phụ thuộc ánh sáng (chu trình Calvin).

b)

Trong quang tổng hợp, pha không phụ thuộc ánh sáng (chu trình Calvin) v n có thể diễn ra trong điều kiện thiếu ánh sáng k o dài.

c)

Trong quang tổng hợp, có sự chuyển hóa vật chất từ chất vô cơ thành chất hữu cơ và sự chuyển hóa năng lượng từ quang năng thành hóa năng.

d)

Sản phẩm của quá trình quang tổng hợp là nguyên liệu cho các quá trình tổng hợp khác đồng thời là nguồn cung cấp năng lượng cho tế bào.

14.

Quang khử khác quang tổng hợp ở điểm là

a)

không sử dụng năng lượng ánh sáng.

b)

không có sự thải khí oxygen

c)

Hấp thu năng lượng ánh sáng bằng các sắc tố.

d)

có giai đoạn khử CO2 thành chất hữu cơ.

15.

Có bao nhiêu điểm dưới đây là sự khác nhau giữa quang tổng hợp và hóa tổng hợp

(1) Có sự tham gia của CO2

(2) Nguồn năng lượng chuyển hóa từ ánh sáng mặt trời

(3) Nguồn năng lượng chuyển hóa từ các phản ứng hóa học

(4) Sản phẩm có oxygen

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Phân giải các chất trong tế bào là

a)

quá trình chuyển hoá các chất phức tạp thành các chất đơn giản diễn ra trong tế bào nhờ sự xúc tác của hormone.

b)

quá trình chuyển hoá các chất phức tạp thành các chất đơn giản diễn ra trong tế bào nhờ sự xúc tác của enzyme.

c)

quá trình chuyển hoá các chất đơn giản thành các chất phức tạp diễn ra trong tế bào nhờ sự xúc tác của hormone.

d)

quá trình chuyển hoá các chất đơn giản thành các chất phức tạp diễn ra trong tế bào nhờ sự xúc tác của enzyme.

17.

Hô hấp tế bào là quá trình?

a)

Phân tử đường bị phân giải hoàn toàn thành sản phẩm cuối cùng là CO2 và nước.

b)

Sử dụng năng lượng cho các hoạt động của tế bào.

c)

Tạo ra sản phẩm cuối cùng là ADP, sau đó chuyển thành ATP

d)

Là quá trình sử dụng cơ chất là cellulose và O2 để tạo thành năng lượng

18.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về hô hấp tế bào?

a)

Bản chất của quá trình này là một chuỗi các phản ứng oxy hoá khử.

b)

Năng lượng dạng hoá năng trong phân tử đường sẽ được giải phóng từ từ qua các giai đoạn và chuyển thành dạng năng lượng dễ sử dụng hơn

c)

Giải phóng năng lượng dạng nhiệt năng

d)

Có 2 pha là pha sáng và pha tối.

19.

Phân giải hiếu khí trong tế bào gồm không có giai đoạn nào?

a)

Đường phân

b)

Chu trình Krebs

c)

Chu trình Kenvin

d)

Chuỗi truyền electron

20.

Những đặc điểm nào sau là đúng khi nói về quá trình đường phân?

(1) Xảy ra trong tế bào chất

(2) Có sự tham gia của O2

(3) Mỗi phân tử đường glucose 6 carbon được phân giải thành hai phân tử pyruvate 3 carbon

(4) Tạo ra 2 phân tử NADH và 2 phân tử ATP.

a)

1,3,4

b)

2,3,4

c)

1,3

d)

1,4

21.

Tế bào phân giải glucose để giải phóng năng lượng theo hai con đường là

a)

hô hấp tế bào và lên men

b)

lên men lactic và hô hấp kị khí.

c)

lên men rượu và hô hấp kị khí.

d)

lên men rượu và lên men lactic

22.

Cho các giai đoạn sau:(1) Oxi hoá pyruvic acid và chu trình Krebs, (2) Đường phân, (3) Chuỗi truyền electron và tổng hợp ATP. Trình tự sắp xếp đúng thể hiện các giai đoạn của quá trình hô hấp tế bào là

a)

(1) → (2) → (3)

b)

(1) → (3) → (2)

c)

(2) → (1) → (3).

d)

. (2) → (3) → (1)

23.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về hô hấp tế bào?

a)

Trong quá trình hô hấp tế bào, năng lượng trong các hợp chất hữu cơ được giải phóng từng phần thông qua một chuỗi các phản ứng oxi hóa khử

b)

Tùy vào nhu cầu năng lượng của cơ thể mà tốc độ của quá trình hô hấp tế bào có thể diễn ra nhanh hay chậm.

c)

Quá trình hô hấp tế bào ở mọi loài sinh vật đều có giai đoạn đường phân diễn ra trong tế bào chất và hai giai đoạn còn lại diễn ra ở trong ti thể.

d)

Trong 3 giai đoạn của quá trình hô hấp tế bào, giai đoạn chuỗi truyền

24.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sự lên men?

a)

Quá trình lên men diễn ra trong điều kiện tế bào có oxygen.

b)

Lên men là hình thức phân giải chỉ xảy ra đối với vi sinh vật

c)

Quá trình lên men không xảy ra giai đoạn chuỗi truyền electron.

d)

Hiệu quả năng lượng của quá trình lên men cao hơn so với hô hấp tế bào

25.

Đối với quá trình tổng hợp, quá trình phân giải có vai trò là

a)

cung cấp năng lượng

b)

cung cấp năng lượng và nguyên liệu phù hợp

c)

cung cấp nguyên liệu phù hợp

d)

cung cấp năng lượng và chất xúc tác sinh học.

26.

Pha sáng của quá trình quang tổng hợp ở thực vật xảy ra ở đâu trong tế bào?

a)

Tế bào chất

b)

Thylakoid

c)

Chất nền lục lạp

d)

Màng trong lục lạp

27.

Truyền tin giữa các tế bào là

a)

quá trình tế bào tiếp nhận các tín hiệu được tạo ra từ các tế bào khác.

b)

quá trình tế bào xử lí các tín hiệu được tạo ra từ các tế bào khác.

c)

quá trình tế bào trả lời các tín hiệu được tạo ra từ các tế bào khác.

d)

quá trình tế bào tiếp nhận, xử lí và trả lời các tín hiệu được tạo ra từ các tế bào khác.

28.

Đối với sinh vật đa bào, truyền tin giữa các tế bào giúp

a)

tăng tốc độ tiếp nhận và trả lời các kích thích từ môi trường sống của cơ thể.

b)

tạo cơ chế điều chỉnh, phối hợp hoạt động đảm bảo tính thống nhất trong cơ thể.

c)

neo giữ các tế bào đảm bảo cố đ nh các tế bào tại v trí nhất đ nh trong cơ thể.

d)

các tế bào trong cơ thể đều tiếp nhận và trả lời kích thích từ môi trường

29.

Hai kiểu truyền tin cơ bản gồm:

a)

Truyền tin nội tiết và truyền tin cận tiết.

b)

truyền tin cận tiết và truyền tin qua synapse

c)

truyền tin qua kết nối trực tiếp và truyền tin cận tiết

d)

truyền tin qua kết nối trực tiếp và truyền tin nội tiết.

30.

Hình thức nào sau đây là hình thức truyền tin qua kết nối trực tiếp?

a)

Tế bào tiết tiết các tín hiệu hóa học vào khoang gian bào để truyền tín hiệu cho các tế bào xung quanh.

b)

Tế bào tiết tiết các tín hiệu hóa học vào máu để truyền tín hiệu cho các tế bào đích ở xa.

c)

Các tế bào truyền tín hiệu cho nhau qua cầu sinh chất ở thực vật hoặc mối nối ở động vật

d)

Tín hiệu là chất d n truyền xung thần kinh được truyền qua khe synapse giữa tế bào thần kinh và tế bào đích.

31.

Trong cơ thể đa bào, những tế bào ở cạnh nhau của cùng một mô thường sử dụng hình thức truyền tin là

a)

truyền tin cận tiết.

b)

truyền tin nội tiết

c)

truyền tin qua synapse.

d)

truyền tin qua kết nối trực tiếp.

32.

Điểm khác nhau giữa truyền tin nội tiết và cận tiết là

a)

có sự tiết các phân tử tín hiệu của các tế bào tiết.

b)

có sự tiếp nhận các phân tử tín hiệu của các tế bào đích.

c)

các phân tử tín hiệu được tiết vào khoang giữa các tế bào.

d)

các phân tử tín hiệu được truyền đi trong khoảng cách xa.

33.

Quá trình truyền tin giữa tế bào tuyến giáp đến các tế bào cơ được mô tả như sau: Hormone từ tế bào tuyến giáp được vận chuyển trong máu đến các tế bào cơ làm tăng cường hoạt động phiên m , d ch m và trao đổi chất ở các tế bào cơ. Sự truyền tin giữa tế bào tuyến giáp đến các tế bào cơ được thực hiện theo hình thức nào sau đây?

a)

truyền tin cận tiết.

b)

truyền tin qua synapse.

c)

truyền tin nội tiết.

d)

truyền tin qua kết nối trực tiếp

34.

Quá trình truyền tin giữa tế bào tuyến giáp đến các tế bào cơ được mô tả như sau: Hormone từ tế bào tuyến giáp được vận chuyển trong máu đến các tế bào cơ làm tăng cường hoạt động phiên m , d ch m và trao đổi chất ở các tế bào cơ. Trong quá trình này, tế bào tiết là

a)

tế bào tuyến giáp

b)

tế bào cơ

c)

tế bào hồng cầu.

d)

tế bào tiều cầu

35.

Quá trình truyền tin giữa tế bào tuyến giáp đến các tế bào cơ được mô tả như sau: Hormone từ tế bào tuyến giáp được vận chuyển trong máu đến các tế bào cơ làm tăng cường hoạt động phiên m , d ch m và trao đổi chất ở các tế bào cơ. Trong quá trình này, tế bào đích là

a)

tế bào tuyến giáp

b)

tế bào cơ.

c)

tế bào hồng cầu

d)

tế bào tiều cầu.

36.

Trình tự các giai đoạn của quá trình truyền thông tin giữa các tế bào là

a)

tiếp nhận → truyền tin nội bào → đáp ứng.

b)

truyền tin nội bào → tiếp nhận → đáp ứng

c)

tiếp nhận → đáp ứng → truyền tin nội bào.

d)

truyền tin nội bào → đáp ứng → tiếp nhận

37.

Sự kiện nào sau đây luôn xảy ra ở giai đoạn tiếp nhận của quá trình truyền thông tin giữa các tế bào?

a)

Phân tử tín hiệu liên kết với thụ thể đặc hiệu ở tế bào đích, làm thay đổi hình dạng của thụ thể d n đến hoạt hóa thụ thể.

b)

Phân tử tín hiệu đi qua màng và liên kết với thụ thể nằm ở bên trong tế bào tạo thành phức hợp tín hiệu – thụ thể.

c)

Phức hợp tín hiệu – thụ thể đi vào nhân và tác động đến DNA và hoạt hóa sự phiên m gene nhất đ nh

d)

Tế bào đích xuất hiện nhiều thay đổi khác nhau như tăng cường phiên mã , dịch mã , tăng hay giảm quá trình chuyển hóa một hoặc một số chất,...

38.

Căn cứ vào v trí, thụ thể của tế bào được phân loại thành

a)

thụ thể màng và thụ thể nội bào.

b)

thụ thể màng và thụ thể trong nhân

c)

thụ thể màng nhân và thụ thể trong nhân.

d)

thụ thể ngoài màng và thụ thể trong màng

39.

Hormone estrogen, testosterone có bản chất là steroid. Thụ thể tế bào của những hormone thuộc loại nào sau đây?

a)

Thụ thể màng

b)

Thụ thể ngoài màng

c)

Thụ thể nội bào

d)

Thụ thể ngoại bào

40.

Tại sao nói quá trình truyền thông tin từ phân tử tín hiệu là quá trình khuếch đại thông tin?

a)

Vì quá trình truyền thông tin từ phân tử tín hiệu luôn d n đến sự tăng cường biểu hiện của một gene tương ứng.

b)

Vì từ một phân tử tín hiệu ở bên ngoài tế bào có thể hoạt hóa một loạt các phân tử truyền tin bên trong tế bào.

c)

Vì từ một phân tử tín hiệu ở bên ngoài tế bào có thể hoạt hóa hàng loạt các tế bào tại các v trí khác nhau của cơ thể.

d)

Vì quá trình truyền thông tin từ phân tử tín hiệu luôn d n đến sự tăng cường trao đổi và chuyển hóa các chất của cơ thể.

41.

Tại sao phân tử tín hiệu ch gây đáp ứng tế bào ở một hoặc một số loại tế bào đích nhất định?

a)

Vì tế bào phải có thụ thể tương thích thì mới tiếp nhận được phân tử tín hiệu

b)

Vì tế bào phải có hình dạng tương thích thì mới tiếp nhận được phân tử tín hiệu.

c)

Vì phân tử tín hiệu có thụ thể đặc hiệu để nhận biết tế bào đích tương thích.

d)

Vì phân tử tín hiệu ch có khả năng đi qua màng của tế bào đích tương thích

42.

Cho các phát biểu sau:

1. Tiếp nhận: một phân tử truyền tin liên kết vào một protein thụ thể làm thụ thể thay đổi hình dạng

2. Truyền tin: điều khiển phiên mã , dịch mã hoặc điều hòa hoạt động của tế bào

3. Đáp ứng: các chuỗi tương tác phân tử chuyển tiếp tín hiệu từ các thụ thể tới các phân tử đích trong tế bào.

Số phát biểu đúng là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

43.

Tuyến tụy tiết isuline điều hòa nồng độ glucose là kiểu tín hiệu?

a)

cận tiết

b)

nội tiết

c)

A và B

d)

Không A không B

44.

Tiếp nhận là giai đoạn thứ mấy trong quá trình truyền thông tin giữa các tế bào?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

45.

Chu kì tế bào là

a)

một vòng tuần hoàn các hoạt động sống xảy ra trong một tế bào từ khi tế bào được hình thành đến khi tế bào phân chia thành tế bào mới.

b)

một vòng tuần hoàn các hoạt động sống xảy ra trong một tế bào từ khi tế bào được hình thành đến khi tế bào đạt kích thước tối đa

c)

một vòng tuần hoàn các hoạt động sống xảy ra trong một tế bào từ khi tế bào được hình thành đến khi tế bào già và chết đi

d)

một vòng tuần hoàn các hoạt động sống xảy ra trong một tế bào từ khi tế bào trưởng thành đến khi tế bào phân chia thành tế bào mới.

46.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về thời gian chu kì tế bào?

a)

Thời gian chu kì tế bào là khác nhau ở các loại tế bào khác nhau của cùng một cơ thể sinh vật

b)

Thời gian chu kì tế bào là giống nhau ở các loại tế bào khác nhau của cùng một cơ thể sinh vật

c)

Thời gian chu kì tế bào là khác nhau ở các tế bào cùng loại của cùng một cơ thể sinh vật.

d)

Thời gian chu kì tế bào là giống nhau ở các tế bào cùng loại của các cơ thể khác nhau.

47.

Trình tự các pha trong chu kì tế bào là

a)

Pha G1 → Pha G2 → Pha S → Pha M.

b)

Pha M → Pha G1 → Pha S → Pha G2.

c)

Pha G1 → Pha S → Pha G2 → Pha M

d)

Pha M → Pha G1 → Pha G2 → Pha S.

48.

Sự kiện nào sau đây diễn ra ở pha S của chu kì tế bào?

a)

Tế bào ngừng sinh trưởng.

b)

DNA và nhiễm sắc thể nhân đôi

c)

Các nhiễm sắc thể phân li về 2 cực của tế bào.

d)

Các nhiễm sắc thể xếp thành 1 hàng trên mặt phẳng của tế bào

49.

Trong chu kì tế bào, nhiễm sắc thể tồn tại ở trạng thái k p gồm có 2 chromatid dính ở tâm động xuất hiện ở

a)

pha S, pha G2, pha M (kì đầu, kì giữa)

b)

pha S, pha G2, pha M (kì giữa, kì sau).

c)

pha S, pha G2, pha M (kì sau, kì cuối)

d)

pha S, pha G2, pha M (kì đầu, kì cuối)

50.

Chu kì tế bào được kiểm soát chặt chẽ bởi những điểm kiểm soát là

a)

điểm kiểm soát G1, điểm kiểm soát S, điểm kiểm soát M

b)

điểm kiểm soát G1, điểm kiểm soát G2, điểm kiểm soát M.

c)

điểm kiểm soát S, điểm kiểm soát G2, điểm kiểm soát M.

d)

điểm kiểm soát S, điểm kiểm soát G1, điểm kiểm soát G2

51.

Khi tế bào tăng kích thước, nếu nhận được tín hiệu đủ điều kiện nhân đôi DNA tại điểm kiểm soát G1 thì tế bào sẽ chuyển sang

a)

pha S.

b)

pha G2

c)

phân chia nhân của pha M.

d)

phân chia tế bào chất của pha M

52.

Vai trò của các điểm kiểm soát trong trong chu kì tế bào là

a)

giúp tăng tốc độ phân chia của tế bào

b)

giúp giảm tốc độ phân chia của tế bào

c)

giúp đảm bảo sự chính xác của chu kì tế bào.

d)

giúp đảm bảo sự tiến hóa của chu kì tế bào.

53.

Trong nguyên phân, hai chromatid của nhiễm sắc thể phân li đồng đều thành hai nhiễm sắc thể đơn và di chuyển về hai cực của tế bào xảy ra ở

a)

kì đầu

b)

kì giữa

c)

kì sau

d)

kì cuối

54.

Tại sao có thể quan sát nhiễm sắc thể r nhất tại kì giữa của nguyên phân?

a)

Vì lúc này nhiễm sắc thể d n xoắn cực đại

b)

Vì lúc này nhiễm sắc thể đóng xoắn cực đại

c)

Vì lúc này nhiễm sắc thể đ nhân đôi tạo thành nhiễm sắc kép.

d)

Vì lúc này nhiễm sắc thể đ phân li về hai cực của tế bào.

55.

Hai tế bào mới sinh ra sau nguyên phân có bộ nhiễm sắc thể giống nhau là nhờ

a)

sự co xoắn cực đại của NST và sự biến mất của nhân con

b)

sự dãn xoắn cực đại của NST và sự biến mất của màng nhân.

c)

sự nhân đôi chính xác DNA và sự phân li đồng đều của các NST

d)

sự nhân đôi chính xác DNA và sự biến mất của màng nhân

56.

Tại sao có sự khác nhau trong quá trình phân chia tế bào chất ở tế bào động vật và tế bào thực vật?

a)

Vì tế bào động vật có lysosome

b)

Vì tế bào động vật có trung thể.

c)

Vì tế bào thực vật có lục lạp.

d)

Vì tế bào thực vật có thành tế bào

57.

Cho các vai trò sau:

(1) Làm tăng số lượng tế bào giúp cơ thể đa bào sinh trưởng và phát triển

(2) Giúp cơ thể đa bào tái sinh những mô hoặc cơ quan b tổn thương

(3) Là cơ chế sinh sản của nhiều sinh vật đơn bào

(4) Là cơ chế sinh sản của nhiều loài sinh sản vô tính.

Số vai trò của quá trình nguyên phân là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

58.

Khối u ác tính là hiện tượng?

a)

tế bào không lan rộng đến v trí khác.

b)

tế bào có khả năng lây lan sang các mô lân cận và các cơ quan ở xa

c)

tế bào không lan rộng nhưng xâm lấn sang các mô lân cận.

d)

tế bào phân chia một cách bình thường.

59.

Nguyên nhân gây ung thư là do

a)

Tế bào chết theo chương trình

b)

Tế bào phân chia mất kiểm soát

c)

Tế bào dùng phân chia

d)

Tế bào không phân chia

60.

Cho các biện pháp sau:

(1) Khám sức khoẻ định kì

(2) Giữ môi trường sống trong lành

(3) Không sử dụng thuốc lá, rượu bia, chất kích thích

(4) Có chế độ ăn uống, dinh dưỡng, tập luyện hợp lí.

Số biện pháp có tác dụng phòng tránh ung thư là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

61.

Tế bào ở hình E đang trải qua giai đoạn nào của chu kì tế bào

a)

kì đầu

b)

kì giữa

c)

kì sau

d)

kì cuối

62.

Giảm phân xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?

a)

Tế bào sinh dưỡng.

b)

Tế bào giao tử.

c)

Tế bào sinh dục chín.

d)

Tế bào sinh dục sơ khai

63.

Trong giảm phân, tế bào sinh dục ở thời kì chín có bộ nhiễm sắc thể lư ng bội trải qua

a)

1 lần nhân đôi nhiễm sắc thể và 2 lần phân bào liên tiếp

b)

1 lần nhân đôi nhiễm sắc thể và 1 lần phân bào liên tiếp.

c)

2 lần nhân đôi nhiễm sắc thể và 2 lần phân bào liên tiếp.

d)

2 lần nhân đôi nhiễm sắc thể và 1 lần phân bào liên tiếp.

64.

Các giao tử được hình thành qua giảm phân có bộ nhiễm sắc thể

a)

đơn bội (n)

b)

lưỡng bội (2n)

c)

tam bội (3n)

d)

tứ bội (4n)

65.

Hiện tượng các nhiễm sắc thể tiếp hợp và trao đổi ch o diễn ra ở kì nào của giảm phân?

a)

Kì đầu I

b)

kì giữa I

c)

kì đầu II

d)

kì giữa II

66.

Trong giảm phân, kì sau I và kì sau II đều xảy ra hiện tượng nào sau đây?

a)

Các chromatid tách nhau ra ở tâm động

b)

Các nhiễm sắc thể kép tập trung thành một hàng

c)

Các nhiễm sắc thể di chuyển về 2 cực của tế bào.

d)

Các nhiễm sắc thể kép bắt đôi theo từng cặp tương đồng

67.

Giảm phân có thể tạo ra các tổ hợp nhiễm sắc thể mới do

a)

sự trao đổi đoạn giữa các NST ở kì đầu I kết hợp với sự phân li và tổ hợp ng u nhiên của các NST ở kì sau II.

b)

sự trao đổi đoạn giữa các NST ở kì đầu II kết hợp với sự phân li và tổ hợp ng u nhiên của các NST ở kì sau I.

c)

sự trao đổi đoạn giữa các NST ở kì đầu I kết hợp với sự phân li và tổ hợp ng u nhiên của các NST ở kì sau I.

d)

sự trao đổi đoạn giữa các NST ở kì đầu II kết hợp với sự phân li và tổ hợp ng u nhiên của các NST ở kì sau II.

68.

Bộ nhiễm sắc thể của loài sinh sản hữu tính được duy trì ổn đ nh qua các thế hệ là nhờ

a)

sự phối hợp của quá trình nguyên phân và giảm phân

b)

sự phối hợp của quá trình nguyên phân và thụ tinh.

c)

sự phối hợp của quá trình giảm phân và thụ tinh.

d)

sự phối hợp của quá trình nguyên phân, giảm phân và thụ tinh.