wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa học kì 1 - Phần I

Total questions: 111

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Thực vật trên cạn, nước và khoáng từ đất được hấp thụ nhờ các

a)

tế bào biểu bì của toàn bộ cây.

b)

tế bào mạch gỗ ở rễ.

c)

tế bào mạch rây ở rễ.

d)

lông hút ở rễ.

2.

Thực vật thủy sinh, nước và khoáng được hấp thụ nhờ các

a)

tế bào biểu bì của toàn bộ cây.

b)

mạch gỗ ở rễ.

c)

lông hút ở lá.

d)

lông hút ở rễ.

3.

Lông hút được hình thành từ

a)

tế bào nội bì.

b)

tế bào biểu bì thân.

c)

tế bào biểu bì rễ.

d)

mạch rây của rễ.

4.

Rễ cây hấp thụ nước từ đất theo cơ chế

a)

nhập bào.

b)

chủ động.

c)

thẩm tách.

d)

thẩm thấu.

5.

Nguyên nhân nào sau đây làm tế bào lông hút luôn ưu trương so với dung dịch đất? (1) Rễ hấp thụ các ion khoáng từ đất và tích lũy các chất tan từ quá trình chuyển hóa vật chất. (2) Thoát hơi nước ở lá làm giảm lượng nước ở tế bào lông hút. (3) Rễ hấp thụ nước và tích lũy nước từ quá trình chuyển hóa vật chất. (4) Rễ tiết các chất làm phân giải các chất tan trong dung dịch đất. Chọn phương án đúng.

a)

1, 2

b)

1, 3

c)

1, 4

d)

2, 3

6.

Rễ cây hấp thụ khoáng từ đất theo cơ chế

a)

thẩm thấu.

b)

hấp thụ chủ động.

c)

hấp thụ thụ động.

d)

hấp thụ chủ động và hấp thụ thụ động.

7.

Năng lượng chủ yếu cung cấp cho sinh vật trên Trái Đất bắt nguồn từ

a)

năng lượng ánh sáng và năng lượng nhiệt.

b)

năng lượng nhiệt và năng lượng hóa học.

c)

năng lượng ánh sáng và năng lượng hóa học.

d)

năng lượng nhiệt và năng lượng học.

8.

Thực vật thải …(1)… trong quang hợp, thải …(2)… trong hô hấp tế bào và bài tiết ure dư thừa qua các mô tiết ở lá. Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là

a)

1 – O2O_2 ; 2 – CO2CO_2 .

b)

1 – CO2CO_2 ; 2 – O2O_2 .

c)

1 – H2OH_2O ; 2 – CO2CO_2 .

d)

1 – CO2CO_2 ; 2 – H2OH_2O .

9.

Những nguyên tố nào dưới đây thuộc nguyên tố vi lượng?

a)

C, H, O, K.

b)

Fe, Cu, Zn, Cl.

c)

P, Mg, S, N.

d)

P, K, N, Ca.

10.

Nguyên tố nào sau đây là nguyên tố đa lượng?

a)

Ca.

b)

Cl.

c)

Fe.

d)

Mo.

11.

Quá trình trao đổi nước và khoáng ở thực vật diễn ra theo thứ tự?

a)

Hấp thụ nước ở rễ → thoát hơi nước ở lá → vận chuyển nước ở thân.

b)

Hấp thụ nước ở rễ → vận chuyển nước ở thân → thoát hơi nước ở lá.

c)

Vận chuyển nước ở thân → thoát hơi nước ở lá → hấp thụ nước ở rễ.

d)

Vận chuyển nước ở thân → hấp thụ nước ở rễ → thoát hơi nước ở lá.

12.

Nguyên tố …(1)… chỉ cần với một hàm lượng rất …(2)… nhưng nếu không có nó thì cây sẽ còi cọc và có thể bị chết. Nguyên nhân là vì các nguyên tố …(1)… có vai trò hoạt hóa enzyme trong trao đổi chất. Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là

a)

1 – đa lượng; 2 – lớn.

b)

1 – đa lượng; 2 – nhỏ.

c)

1 – vi lượng; 2 – lớn.

d)

1 – vi lượng; 2 – nhỏ.

13.

Năng lượng cần dùng cho quá trình quang hợp là

a)

năng lượng nhiệt.

b)

ánh sáng.

c)

năng lượng của gió.

d)

không cần dùng năng lượng từ môi trường.

14.

Khi nói về ảnh hưởng của các nhân tố môi trường đến quá trình quang hợp ở thực vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Quang hợp bị giảm mạnh và có thể bị ngừng khi cây bị thiếu nước.

b)

CO2CO_2 ảnh hưởng đến quang hợp vì CO2CO_2 là nguyên liệu của pha tối.

c)

Cường độ quang hợp luôn tỉ lệ thuận với cường độ ánh sáng.

d)

Nhiệt độ ảnh hưởng đến quang hợp thông qua ảnh hưởng đến các phản ứng enzim trong quang hợp.

15.

Nhóm cây nào sau đây thuộc nhóm thực vật CAM?

a)

Dứa, xương rồng, thuốc bỏng.

b)

Lúa, sắn, đậu tương.

16.

Hóa tối của quá trình quang hợp ở hai nhóm thực vật C4 và CAM không có điểm khác nhau?

a)

Sản phẩm cố định CO2CO_2 đầu tiên là hợp chất 4C.

b)

Trải qua chu trình Canvin.

c)

Diễn ra trong lục lạp của cùng một loại tế bào ở bẹ lá.

d)

Chất nhận CO2CO_2 đầu tiên là photphoenolpiruvic.

17.

Sản phẩm của pha sáng trong quang hợp là

a)

ATPATP , CO2CO_2 .

b)

ATPATP , NADPHNADPH , O2O_2 .

c)

ATPATP , O2O_2 .

d)

NADPHNADPH , H2OH_2O .

18.

Trong quá trình hô hấp tế bào, giai đoạn tạo ra nhiều ATPATP nhất là

a)

chu trình Krebs.

b)

chuỗi truyền electron.

c)

lên men.

d)

đường phân.

19.

Hô hấp ở thực vật không có vai trò nào sau đây?

a)

Tạo H2OH_2O cung cấp cho quang hợp.

b)

Tạo ra các hợp chất trung gian cho quá trình đồng hóa trong cơ thể.

c)

Tạo nhiệt năng để duy trì các hoạt động sống.

d)

Tạo ATPATP cung cấp cho mọi hoạt động sống.

20.

Cho 60 hạt đậu xanh vào một bình thủy tinh, đổ nước ngập hạt. Sau đó ngâm hạt trong nước khoảng 2 – 3 giờ, gạn hết nước ra khỏi bình. Cắm một nhiệt kế vào khối hạt rồi đút kín bình và đặt bình vào một hộp xốp. Nhiệt độ trong bình thay đổi như thế nào trong 24 giờ?

a)

Nhiệt độ trong bình tăng dần lên.

b)

Nhiệt độ trong bình giảm dần đi.

c)

Nhiệt độ trong bình giữ nguyên.

d)

Nhiệt độ trong bình lúc đầu giảm, sau đó tăng lên.

21.

Nơi diễn ra sự hô hấp tế bào mạnh nhất ở thực vật là tế bào …(1)… Từ/Cụm từ (1) là

a)

Rễ.

b)

Thân.

c)

Lá.

d)

Quả.

22.

Khẳng định nào dưới đây của quá trình quang hợp là đúng?

a)

Pha sáng tạo ra ATPATPNADPHNADPH .

b)

Pha tối cần có sự tham gia của nước.

c)

Pha sáng tạo ra ADPADP .

d)

Pha tối tạo ra NADPHNADPH .

23.

Sắp xếp theo thứ tự tăng dần về năng suất sinh học của các loài thực vật sau: Ngô, lúa, dứa

a)

Lúa → ngô → dứa.

b)

Lúa → dứa → ngô.

c)

dứa → lúa → ngô.

d)

dứa → ngô → lúa.

24.

Pha sáng quang hợp cung cấp cho pha tối sản phẩm nào sau đây?

a)

H2OH_2OO2O_2 .

b)

CO2CO_2ATPATP .

c)

Năng lượng ánh sáng.

d)

ATPATPNADPHNADPH .

25.

Đồ thị ở hình bên mô tả ảnh hưởng của cường độ ánh sáng đến cường độ hô hấp và cường độ quang hợp của một loài thực vật. Điểm nào trên đồ thị biểu thị điểm bù ánh sáng của loài này?

a)

Điểm 1.

b)

Điểm 2.

c)

Điểm 3.

d)

Điểm 4.

26.

Khi nói về ảnh hưởng của quang phổ ánh sáng tới quang hợp, các tia sáng đỏ xúc tiến tổng hợp

a)

axit nucleic.

b)

protein.

c)

lipit.

d)

cacbohidrat.

27.

Nitrate là tên gọi của

a)

NH4+NH_4^+ .

b)

NO2NO_2^- .

c)

NO3NO_3^- .

d)

N2N_2 .

28.

Ammonium là tên gọi của

a)

NH4+NH_4^+ .

b)

NO2NO_2^- .

c)

NO3NO_3^- .

d)

NH3NH_3 .

29.

Trong cơ thể thực vật NH4+NH_4^+ được đồng hóa bằng những con đường nào sau đây? (1) Amin hóa các keto acid để hình thành amino acid. (2) Chuyển vị amino acid để hình thành các amino acid mới. (3) Chuyển hóa trở lại thành N2N_2 thoát ra ngoài. (4) Hình thành amide để dự trữ và khử độc NH4+NH_4^+ . Chọn các con đường đúng.

a)

(1) đúng.

b)

(2) đúng.

c)

(3) đúng.

d)

(4) đúng.

30.

Chúng ta nhìn thấy lá có màu xanh lục là vì

a)

Diệp lục hấp thụ chủ yếu ánh sáng màu xanh.

b)

Diệp lục không hấp thụ ánh sáng màu đỏ.

c)

Diệp lục không hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

d)

Diệp lục không hấp thụ ánh sáng màu tím.

31.

Khẳng định nào sau đây không đúng?

a)

Quá trình phân ly nước không diễn ra trong pha sáng.

b)

Năng lượng ánh sáng được sắc tố quang hợp hấp thụ.

c)

Ở pha sáng, năng lượng hoá học được tích lũy ở NADPH và ATP.

d)

Pha sáng của quá trình quang hợp diễn ra trên màng thylakoid.

32.

Những đặc điểm nào sau đây thuộc về pha sáng? Chọn phương án đúng nhất.

a)

(1), (3)

b)

(2), (3)

c)

(1), (3)

d)

(1), (4)

33.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Đường được tạo ra trong pha sáng.

b)

Khí oxi được giải phóng trong pha tối.

c)

ATP sinh ra trong quang hợp là nguồn năng lượng lớn cung cấp cho tế bào.

d)

Oxi sinh ra trong quang hợp có nguồn gốc từ nước.

34.

Những cây thuộc nhóm thực vật CAM là

a)

Lúa, khoai, sắn, đậu.

b)

Ngô, mía, cỏ lồng vực, cỏ gấu.

c)

Dứa, xương rồng, thuốc bông.

d)

Lúa, khoai, sắn, đậu.

35.

Những cây thuộc nhóm thực vật C3 là

a)

Rau dền, kê, các loại rau.

b)

Mía, ngô, cỏ lồng vực, cỏ gấu.

c)

Dứa, xương rồng, thuốc bông.

d)

Lúa, khoai, sắn, đậu.

36.

Trong quá trình hô hấp tế bào, giai đoạn tạo ra nhiều ATP nhất là

a)

Chu trình Krebs.

b)

Chuỗi truyền electron.

c)

Lên men.

d)

Đường phân.

37.

Khi nói về hô hấp ở thực vật, nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Hô hấp sáng giúp tăng lượng sản phẩm quang hợp.

b)

Thực vật không có cơ quan hô hấp chuyên trách.

c)

Phần năng lượng hô hấp được thải ra qua dạng nhiệt là hao phí, không cần thiết.

d)

Hô hấp hiếu khí gồm đường phân, chu trình Krebs và chuỗi truyền electron.

38.

Năng lượng tế bào thu được (tích lũy) khi đường phân 1 phân tử glucose là

a)

4 ATP

b)

1 ATP

c)

2 ATP

d)

34 ATP

39.

Để tìm hiểu quá trình hô hấp ở thực vật, 1 nhóm học sinh đã bố trí thí nghiệm như hình bên. Dự đoán nào sau đây đúng và kết quả của thí nghiệm này?

a)

Nước vôi ở ống nghiệm bị hút vào bình chứa hạt.

b)

Ống nghiệm chứa nước vôi xuất hiện nhiều khói trắng.

c)

Ống nghiệm chứa nước vôi bị vẩn đục.

d)

Nút cao su của bình chứa hạt nảy mầm bị bật ra.

40.

Hô hấp là quá trình phân giải (oxy hoá) các chất hữu cơ (thường là carbohydrate) thành các chất …(1)… đơn giản (CO2, H2O), đồng thời giải phóng năng lượng ATP và …(2)…. Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là

a)

(1) hữu cơ, (2) carbohydrate.

b)

(1) vô cơ, (2) nhiệt.

c)

(1) vô cơ, (2) carbohydrate.

d)

(1) hữu cơ, (2) nhiệt.

41.

Nơi diễn ra sự hô hấp mạnh nhất ở thực vật là …(1)…. Từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1) là

a)

Thân

b)

c)

Rễ

d)

Quả

42.

Vì sao lại sử dụng hạt đang nảy mầm trong thí nghiệm phát hiện hô hấp qua sự thải CO2?

a)

Hạt đang nảy mầm hô hấp sử dụng O2.

b)

Hạt đang nảy mầm trao đổi chất mạnh.

c)

Hạt đang nảy mầm xảy ra quá trình quang hợp mạnh.

d)

Hạt đang nảy mầm xảy ra quá trình hô hấp mạnh thải CO2.

43.

Khi làm thí nghiệm chứng minh sự hô hấp ở hạt, người ta thiết kế thí nghiệm như hình vẽ. Theo em giọt nước màu trong thí nghiệm di chuyển về hướng nào? Vì sao?

a)

Di chuyển về phía bên phải vì quá trình hô hấp thải ra O2.

b)

Di chuyển về bên phải vì quá trình hô hấp thải ra CO2.

c)

Không di chuyển vì lượng CO2 thải ra tương đương lượng O2 hút vào.

d)

Di chuyển về bên trái vì quá trình hô hấp hút O2.

44.

Mỗi nhận định sau đúng hay sai khi nói về đặc điểm của sự hấp thụ khoáng theo cơ chế thụ động? Chọn tất cả mệnh đề đúng.

a)

Hoà tan trong nước và vào rễ theo dòng nước.

b)

Diễn ra theo cơ chế hút bám trao đổi, không tốn năng lượng.

c)

Khuếch tán theo sự chênh lệch nồng độ từ cao đến thấp.

d)

Được hấp thụ mang tính chọn lọc và ngược với gradient nồng độ.

45.

Đánh giá đúng hay sai cho mệnh đề: Là thành phần cấu tạo của tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Đánh giá đúng hay sai cho mệnh đề: Điều hòa nhiệt độ của cơ thể thực vật.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Đánh giá đúng hay sai cho mệnh đề: Là dung môi hòa tan các chất, tham gia vào quá trình vận chuyển vật chất trong cây.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Đánh giá đúng hay sai cho mệnh đề: Là nguyên liệu, môi trường của các phản ứng sinh hóa.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về nguyên nhân mà thực vật ở cạn có thể chết khi cây bị ngập úng? Lông hút bị chết hoặc tiêu biến nhiều.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về nguyên nhân mà thực vật ở cạn có thể chết khi cây bị ngập úng? Cây hút nước quá nhiều, làm mất cân bằng nước.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về nguyên nhân mà thực vật ở cạn có thể chết khi cây bị ngập úng? Cây thiếu oxygen, quá trình hô hấp rễ bị trì trệ là cây thiếu năng lượng.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về nguyên nhân mà thực vật ở cạn có thể chết khi cây bị ngập úng? Ngập úng làm cho rễ bị thiếu oxi nên không hô hấp được.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Khi nói về sự hút nước của cây, mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai? Trời lạnh, sức hút nước của cây giảm.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Khi nói về sự hút nước của cây, mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai? Sức hút nước của cây mạnh hay yếu không phụ thuộc vào độ nhớt của chất nguyên sinh.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Khi nói về sự hút nước của cây, mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai? Độ nhớt của chất nguyên sinh tăng sẽ gây khó khăn cho sự chuyển dịch của nước, làm giảm khả năng hút nước của rễ.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Khi nói về sự hút nước của cây, mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai? Một trong các nguyên nhân rụng lá mùa đông do cây tiết kiệm nước vì hút được ít nước.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Cây Đước, một loài cây phổ biến sống ở vùng ngập mặn, cửa biển ở Việt Nam có khả năng thích nghi khi sống ở nơi có độ mặn cao. Dựa vào những hiểu biết về cấu tạo cây đước hãy cho biết mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về nguyên nhân giúp chúng thích nghi với môi trường có độ mặn cao như vậy? Lá có tuyến tiết muối ở trên, đầm bảo lượng muối thừa không đọng lâu ở cây.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Cây Đước, một loài cây phổ biến sống ở vùng ngập mặn, cửa biển ở Việt Nam có khả năng thích nghi khi sống ở nơi có độ mặn cao. Dựa vào những hiểu biết về cấu tạo cây đước hãy cho biết mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về nguyên nhân giúp chúng thích nghi với môi trường có độ mặn cao như vậy? Rễ dài và vững chắc, có nhiều lỗ khí giúp cây bám và hô hấp hiệu quả.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Cây Đước, một loài cây phổ biến sống ở vùng ngập mặn, cửa biển ở Việt Nam có khả năng thích nghi khi sống ở nơi có độ mặn cao. Dựa vào những hiểu biết về cấu tạo cây đước hãy cho biết mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về nguyên nhân giúp chúng thích nghi với môi trường có độ mặn cao như vậy? Rễ cây Đước có hệ thống với hút khí mọc ngược lên trên giúp chúng dễ hô hấp khi ngập nước.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Cây Đước, một loài cây phổ biến sống ở vùng ngập mặn, cửa biển ở Việt Nam có khả năng thích nghi khi sống ở nơi có độ mặn cao. Dựa vào những hiểu biết về cấu tạo cây đước hãy cho biết mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về nguyên nhân giúp chúng thích nghi với môi trường có độ mặn cao như vậy? Không bảo ô ở bề tảo lông hút có nồng độ chất tan cao, giúp cây dễ hút nước.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Xác định đúng hay sai cho mệnh đề sau: Sản phẩm của pha sáng không tham gia vào pha tối là O2.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Xác định đúng hay sai cho mệnh đề sau: Trong pha sáng, nguyên liệu được lấy từ môi trường là O2.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Xác định đúng hay sai cho mệnh đề sau: Sản phẩm của pha sáng gồm ATP, NADPH và O2.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Xác định đúng hay sai cho mệnh đề sau: Nguyên liệu của pha sáng gồm carbohydrate và O2.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Trong các lí do sau đây, lí do nào đúng và lí do nào sai khiến người ta không tưới nước cho lá khi trời nắng to? Vì nước nóng làm vùng rễ cây bị chín dẫn đến chết rễ.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Trong các lí do sau đây, lí do nào đúng và lí do nào sai khiến người ta không tưới nước cho lá khi trời nắng to? Vì nước đọng lại trên lá làm tăng sức hấp thụ năng lượng mặt trời làm chín lá.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Trong các lí do sau đây, lí do nào đúng và lí do nào sai khiến người ta không tưới nước cho lá khi trời nắng to? Vì nhiệt độ cao trên mặt đất làm nước bốc hơi nóng, làm chín lá, cây chắc chắn chết.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Trong các lí do sau đây, lí do nào đúng và lí do nào sai khiến người ta không tưới nước cho lá khi trời nắng to? Vì khi nhiệt độ cao, rễ không lấy được nước.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về vai trò của nitrogen trong cơ thể thực vật? Tham gia điều tiết các quá trình sinh lí (enzyme, hormone,...).

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về vai trò của nitrogen trong cơ thể thực vật? Tham gia cấu tạo tế bào và cơ thể thực vật (protein, nucleic acid, diệp lục, ATP,...).

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về vai trò của nitrogen trong cơ thể thực vật? Tham gia cân bằng nước, đóng mở khí khổng.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về vai trò của nitrogen trong cơ thể thực vật? Nitrogen là nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về hoạt động góp phần cung cấp nitrogen cho cây hấp thụ? Hoạt động cố định nitrogen khí quyển của các vi sinh vật.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về hoạt động góp phần cung cấp nitrogen cho cây hấp thụ? Sự cung cấp nitrogen qua phân bón.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về hoạt động góp phần cung cấp nitrogen cho cây hấp thụ? Hoạt động của các nhóm vi khuẩn phân hủy chất hữu cơ trong xác sinh vật.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về hoạt động góp phần cung cấp nitrogen cho cây hấp thụ? Sự phóng điện trong khí quyển (sấm sét).

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về pha tối của quang hợp ở các nhóm thực vật? Pha tối diễn ra ở màng thylakoid.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về pha tối của quang hợp ở các nhóm thực vật? Pha tối không sử dụng nguyên liệu của pha sáng.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về pha tối của quang hợp ở các nhóm thực vật? Pha tối sử dụng sản phẩm của pha sáng để đồng hóa CO2.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về pha tối của quang hợp ở các nhóm thực vật? Pha tối ở các nhóm thực vật C3, C4, CAM đều có chu trình Calvin.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Khi nói về hô hấp ở thực vật, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai? Cơ quan hô hấp chủ yếu ở thực vật là lá.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Khi nói về hô hấp ở thực vật, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai? Bản chất hô hấp là quá trình dị hóa, tích lũy năng lượng.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Khi nói về hô hấp ở thực vật, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai? Vai trò chính của hô hấp là tạo ATP cung cấp cho các hoạt động sống.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Khi nói về hô hấp ở thực vật, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai? Thực vật không có cơ quan hô hấp chuyên trách như động vật.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Có bao nhiêu giai đoạn chính của hô hấp hiếu khí?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

86.

Kết thúc chu trình Krebs tạo ra bao nhiêu FADH2?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

87.

Trong quá trình oxy hóa pyruvic acid tạo ra bao nhiêu NADH?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

88.

Quá trình lên men từ 1 phân tử glucose tạo được tối đa bao nhiêu ATP?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

4

89.

Trong số các sản phẩm sau: C2H5COOOH, C2H5OH, Acetyl-CoA, Pyruvic acid. Quá trình lên men lactate có thể tạo ra bao nhiêu sản phẩm?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

90.

Có bao nhiêu biện pháp sau giúp cho bộ rễ cây phát triển: (1) Phơi ai đất, cày sâu, bừa kĩ; (2) Tưới đủ nước và bón phân hữu cơ cho đất; (3) Tăng cường bón phân hóa học cho đất; (4) Vun gốc và xới đất cho cây?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

91.

Trong số các thực vật sau đây: dứa, xương rồng, thuốc bông, lúa, khoai, sắn, đậu. Loài nào thuộc nhóm thực vật CAM?

a)

Dứa

b)

Xương rồng

c)

Thuốc bông

d)

Lúa

e)

Đậu

92.

Trong số các sản phẩm sau: CO2, C2H5OH, Acetyl-CoA, Pyruvic acid. Quá trình lên men rượu có thể tạo ra bao nhiêu sản phẩm?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

93.

Trong số các ứng dụng sau: sản xuất giấm, muối dưa, sản xuất bia, làm sữa chua, sản xuất phân bón. Có bao nhiêu ứng dụng là lên men lactic?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

94.

Trong số các nhân tố sau: hàm lượng nước, nhiệt độ, nồng độ O2, nồng độ CO2. Có bao nhiêu nhân tố khi tăng lên thì cường độ hô hấp giảm?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

95.

Cho các loại tế bào: biểu bì, nội bì, quản bào, lông hút và mạch ống. Mạch gỗ được cấu tạo từ bao nhiêu loại tế bào?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

96.

Trong các lực sau: lực đẩy, lực kéo của lá, lực di chuyển của các phân tử nước và lực liên kết. Có bao nhiêu lực là động lực của dòng mạch gỗ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

97.

Trong số các chất sau: ATP, pyruvic acid, NADH, FADH2, CO2. Có bao nhiêu chất là sản phẩm của chu trình Krebs?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

98.

Trong các sắc tố quang hợp sau: xanthophyll, diệp lục (chlorophyll), phicobilin, carotenoid, có bao nhiêu sắc tố quang hợp chính ở thực vật?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

99.

Mía, ngô và lúa là ba loại cây trồng phổ biến ở nông thôn Việt Nam. Khi nói về quang hợp của ba loài này, chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Mía là thực vật C3, ngô và lúa là thực vật C4.

b)

Trong điều kiện ánh sáng mạnh, lúa bị giảm năng suất nhiều nhất.

c)

Mía và ngô có hai loại tế bào tham gia cố định CO2 ở pha tối.

d)

Ba loại cây này đều quang hợp tốt khi nồng độ CO2 giảm xuống thấp.

100.

Trong số các thực vật sau: dứa, xương rồng, thuốc bỏng, lúa, khoai, sắn, đậu, có bao nhiêu cây thuộc nhóm thực vật CAM?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

101.

Trong số các thực vật sau: dứa, xương rồng, thuốc bỏng, lúa, khoai, sắn, đậu, có bao nhiêu cây thuộc nhóm thực vật C3?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

102.

Trong các sắc tố sau: chlorophyll b, chlorophyll a, carotenoid, xanthophyll, có bao nhiêu sắc tố trực tiếp biến quang năng thành hóa năng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

103.

Vì sao rễ cây bị ngập úng lâu ngày có thể bị chết?

a)

Rễ thiếu O2 làm hô hấp hiếu khí ngừng, chuyển sang hô hấp kị khí tạo ít ATP và sinh chất độc gây tổn thương tế bào.

b)

Do hấp thu khoáng tăng mạnh khiến rễ quá tải và hoại tử.

c)

Vì quang hợp ở rễ giảm nên tích lũy đường quá mức dẫn đến độc cho tế bào.

d)

Rễ tiếp xúc ánh sáng mạnh gây quang phân nước làm vỡ tế bào.

104.

Khi nhảy, cơ thể cảm giác nóng lên, mồ hôi ra nhiều, nhịp thở và nhịp tim tăng, khát nước hơn; những thay đổi này được giải thích như thế nào? Chọn tất cả phương án đúng.

a)

Nhu cầu năng lượng tăng làm tăng hô hấp tế bào và cấp O2, chất dinh dưỡng cho cơ.

b)

Quá trình chuyển hóa tạo nhiệt làm cơ thể nóng lên; mồ hôi tăng để thoát nhiệt.

c)

Mất nước do mồ hôi khiến cảm giác khát tăng.

d)

Giảm hoạt động tim và phổi để tiết kiệm năng lượng.

105.

Theo bảng phân biệt pha sáng và pha tối của quang hợp, chọn các phát biểu đúng.

a)

Pha sáng diễn ra ở màng thylakoid (hạt grana) của lục lạp.

b)

Pha tối diễn ra ở chất nền stroma của lục lạp.

c)

Nguyên liệu của pha sáng là năng lượng ánh sáng.

d)

Nguyên liệu của pha tối là CO2, NADPH và ATP.

e)

Pha tối cần trực tiếp năng lượng ánh sáng như pha sáng.

106.

Dựa vào kiến thức về hô hấp ở thực vật, nêu các biện pháp bảo quản nông sản.

a)

Phơi khô hạt đến độ ẩm khoảng 13–16% tùy loại hạt

b)

Bảo quản lạnh rau quả ở 17C1–7^{\circ} \mathrm{C} tùy loại

c)

Điều chỉnh thành phần khí tăng CO_2, giảm O_2 hoặc dùng N_2 để kéo dài thời gian bảo quản

d)

Tăng nhiệt độ và thông khí mạnh để kích thích hô hấp

107.

Nêu vai trò của quá trình hô hấp đối với cơ thể thực vật.

a)

Cung cấp năng lượng ATP cho vận chuyển, sinh trưởng, tổng hợp chất mới

b)

Cung cấp các sản phẩm trung gian cho quá trình tổng hợp các hợp chất cần thiết

c)

Duy trì cân bằng năng lượng, giúp cây thích nghi với môi trường

d)

Cố định CO_2 và giải phóng O_2 như quang hợp

108.

Giải thích vì sao khi bảo quản rau quả người ta thường hạ thấp nhiệt độ.

a)

Nhiệt độ thấp làm giảm hoạt động enzim, giảm cường độ hô hấp và tốc độ tiêu hao chất hữu cơ, giúp rau quả tươi lâu

b)

Nhiệt độ thấp làm tăng cường hô hấp, khiến rau quả chín nhanh hơn

c)

Nhiệt độ thấp làm tăng mất nước, thúc đẩy phân hủy nhanh

d)

Nhiệt độ thấp làm rau quả thích nghi stress bằng tăng năng lượng tiêu hao

109.

Giải thích vì sao hạt đang nảy mầm có cường độ hô hấp cao hơn hạt khô.

a)

Trao đổi chất diễn ra mạnh, enzim hoạt động tích cực và nhu cầu năng lượng cao để sinh trưởng của phôi

b)

Hạt khô chứa nhiều nước nên enzim hoạt động mạnh làm hô hấp cao

c)

Hạt đang nảy mầm cần ít năng lượng vì đã có nguồn dự trữ sẵn

d)

Hạt khô thiếu nước, enzim hoạt động yếu nên hô hấp thấp

110.

Chọn các phát biểu đúng về nguyên tố đa lượng trong cây theo bảng đã cho.

a)

Chiếm ≥ 100 mg/kg chất khô tế bào

b)

Đại diện: C, H, O, N, P, S, Ca, Mg

c)

Vai trò chung: Cấu trúc nền các thành phần của tế bào

d)

Đại diện: Fe, Mn, B, Cl, Zn, Cu, Mo, Ni

111.

Chọn các phát biểu đúng về nguyên tố vi lượng trong cây theo bảng đã cho.

a)

Chiếm < 100 mg/kg chất khô tế bào

b)

Đại diện: Fe, Mn, B, Cl, Zn, Cu, Mo, Ni

c)

Vai trò chung: Điều tiết các quá trình sinh lí

d)

Đại diện: C, H, O, N, P, S, Ca, Mg