wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TN ANQP bài 2_4

Total questions: 112

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

"Tham mưu với Đảng và Nhà nước về đường lối, nhiệm vụ quân sự, quốc phòng bảo vệ Tổ quốc; quản lí nhà nước về lĩnh vực quân sự, quốc phòng trong phạm vi cả nước tổ chức thực hiện việc xây dựng, quản lí, chỉ huy Quân đội nhân dân, Dân quân tự vệ" là chức năng, nhiệm vụ chính của?

a)

Quân khu

b)

Bộ Quốc phòng

c)

Bộ Tổng Tham mưu

d)

Tổng cục Chính trị

2.

"Chỉ huy, điều hành, xây dựng phát triển lực lượng và huấn luyện sẵn sàng chiến đấu, chiến đấu của Quân đội nhân dân và Dân quân tự vệ" là chức năng, nhiệm vụ chính của?

a)

A. Bộ Quốc phòng

b)

B. Quân khu

c)

C. Bộ Tổng Tham mưu

d)

D. Tổng cục Chính trị

3.

"Đảm nhiệm công tác Đảng, công tác chính trị trong toàn quân" là chức năng, nhiệm vụ chính của?

a)

Quân khu

b)

Tổng cục Chính trị

c)

Bộ Tổng Tham mưu

d)

Bộ Quốc phòng

4.

"Chỉ đạo công tác quốc phòng và xây dựng tiềm lực quân sự trong thời bình; chỉ đạo, chỉ huy Lực lượng vũ trang địa phương trong thời chiến để bảo vệ lãnh thổ quân khu" là chức năng, nhiệm vụ chính của?

a)

Bộ Quốc phòng

b)

Bộ Tổng Tham mưu

c)

Tổng cục Chính trị

d)

Quân khu

5.

"Đơn vị cơ động lớn nhất của Lục quân, có nhiệm vụ bảo vệ các địa bàn chiến lược trọng yếu của quốc gia" là chức năng, nhiệm vụ chính của?

a)

Tổng cục Chính trị

b)

Quân đoàn

c)

Bộ Tổng Tham mưu

d)

Quân khu

6.

Đâu không phải là là cơ quan quân sự địa phương?

a)

Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội

b)

Bộ chỉ huy quân sự cấp tỉnh

c)

Bộ Tư lệnh Thành phố Hồ Chí Minh

d)

Quân đoàn

7.

Đâu không phải là là cơ quan quân sự địa phương?

a)

A. Tổng cục Chính trị

b)

B. Ban chỉ huy quân sự cấp huyện

c)

C. Ban chỉ huy quân sự cấp xã

d)

D. Bộ chỉ huy quân sự cấp tỉnh

8.

"Tham mưu cho cấp uỷ Đảng, chính quyền địa phương và tổ chức thực hiện công tác quốc phòng ở địa phương trực tiếp chỉ huy bộ đội địa phương, dân quân tự vệ tổ chức xây dựng lực lượng, huấn luyện, tác chiến và làm các nhiệm vụ khác" là chức năng, nhiệm vụ chính của?

a)

A. Ban chỉ huy quân sự cấp huyện

b)

B. Bộ Tổng Tham mưu

c)

C. Bộ Quốc phòng

d)

D. Tổng cục Chính trị

9.

"Tham mưu cho cấp uỷ Đảng, chính quyền cấp xã lãnh đạo, chỉ đạo, quản lí, điều hành thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, quân sự theo quy định của pháp luật" là chức năng, nhiệm vụ chính của?

a)

Bộ Quốc phòng

b)

Ban chỉ huy quân sự cấp xã

c)

Ban chỉ huy quân sự cấp huyện

d)

Tổng cục Tham mưu

10.

Quân hiệu của Quân đội nhân dân Việt Nam là

a)

Thể hiện tính thống nhất và nhiệm vụ của từng quân, binh chủng trong Quân đội nhân dân Việt Nam

b)

Biểu trưng thể hiện đặc trưng ngành nghề sự nghiệp của sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, học viên, hạ sĩ quan, binh sĩ trong Quân đội nhân dân Việt Nam

c)

Biểu tượng của quân chủng, binh chủng; biển tên, logo

d)

Biểu tượng của Quân đội nhân dân Việt Nam

11.

Theo Nghị định 82/2016/NĐ-CP, Quân hiệu của Quân đội nhân dân Việt Nam gồm có các loại nào?

a)

Đường kính 36mm; Đường kính 33mm; Đường kính 28mm

b)

Đường kính 41mm; Đường kính 36mm; Đường kính 33mm

12.

Hệ thống bậc hàm của sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam bao gồm bao nhiêu cấp, bậc?

a)

4 cấp, 16 bậc

b)

2 cấp, 8 bậc

c)

3 cấp, 12 bậc

d)

1 cấp, 4 bậc

13.

Trong hệ thống cấp bậc quân hàm của sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam, cấp chuẩn đô đốc Hải quân tương ứng với:

a)

Thượng tướng

b)

Đại tướng

c)

Trung tướng

d)

Thiếu tướng

14.

Trong quân đội nhân dân Việt Nam, sĩ quan có 3 cấp đó là cấp Úy, cấp Tá và cấp Tướng. Mỗi cấp có mấy bậc?

a)

4 bậc

b)

6 bậc

c)

5 bậc

d)

3 bậc

15.

Trong quân đội nhân dân Việt Nam, Hạ sĩ quan có mấy bậc?

a)

6 bậc

b)

4 bậc

c)

3 bậc

d)

5 bậc

16.

Trong quân đội nhân dân Việt Nam, cấp hiệu của cấp Tá có mấy gạch ngang?

a)

01 gạch ngang

b)

03 gạch ngang

c)

02 gạch ngang

d)

Không có gạch ngang

17.

Trong quân đội nhân dân Việt Nam số lượng sao của các cấp, bậc: Thiếu úy, Thiếu tá, Thiếu tướng, Chuẩn Đô đốc Hải quân là

a)

01 sao

b)

04 sao

c)

03 sao

d)

02 sao

18.

Trong quân đội nhân dân Việt Nam cấp hiệu của Binh nhì có

a)

02 vạch hình chữ V

b)

03 vạch hình chữ V

c)

04 vạch hình chữ V

d)

01 vạch hình chữ V

19.

Cấp hiệu của Lục quân có nền, viền như thế nào?

a)

Nền cấp hiệu màu xanh lá cây, viền cấp hiệu màu đỏ tươi

b)

Nền cấp hiệu màu vàng, viền cấp hiệu màu đỏ tươi

c)

Nền cấp hiệu màu vàng, viền cấp hiệu màu xanh hòa bình

d)

Nền cấp hiệu màu vàng, viền cấp hiệu màu tím than

20.

Nền phù hiệu của Lục quân có màu?

a)

Màu xanh lá cây

b)

Màu đỏ tươi

c)

Màu xanh hòa bình

d)

Màu tím than

21.

Hệ thống tổ chức của Công an nhân dân Việt Nam theo thứ tự nào sau đây?

a)

Bộ Công an => Công an tỉnh (thành phố trực thuộc Trung ương) => Công an huyện (quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh) => Công an xã, phường, thị trấn

b)

Bộ Công an => Công an huyện (quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh) => Công an xã, phường, thị trấn

c)

Bộ Công an => Công an tỉnh (thành phố trực thuộc Trung ương) => Công an xã, phường, thị trấn

d)

Bộ Công an => Công an tỉnh (thành phố trực thuộc Trung ương) => Công an huyện (quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh)

22.

Cơ quan nào quyết định thành lập đồn, trạm công an và đơn vị độc lập bố trí tại những địa bàn cần thiết?

a)

Công an tỉnh

b)

Công an xã, phường, thị trấn

c)

Công an huyện

d)

Bộ Công an

23.

"Tham mưu với Đảng, Nhà nước về bảo vệ an ninh quốc gia, bảo đảm trật tự, an toàn xã hội, đấu tranh phòng chống tội phạm; quản lí nhà nước về bảo vệ an ninh quốc gia, bảo đảm trật tự, an toàn xã hội; trực tiếp đấu tranh phòng chống các loại tội phạm, vi phạm pháp luật về an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội" là chức năng, nhiệm vụ của?

a)

Bộ Công an

b)

Công an xã, phường, thị trấn

c)

Công an tỉnh

d)

Công an huyện

24.

"Tham mưu, hướng dẫn và thực hiện quản lí nhà nước về an ninh mạng; thực hiện các biện pháp nghiệp vụ bảo vệ an ninh mạng và phòng, chống tội phạm mạng theo quy định của pháp luật" là chức năng, nhiệm vụ của?

a)

Công an huyện

b)

Công an xã, phường, thị trấn

c)

Công an tỉnh

d)

Cục An ninh mạng và phòng, chống tội phạm sử dụng công nghệ cao

25.

"Tham mưu, hướng dẫn và thực hiện các biện pháp nghiệp vụ trong phòng ngừa, phát hiện, điều tra, xử lí các tội phạm về trật tự xã hội" là chức năng, nhiệm vụ của?

a)

Cục Cảnh sát hình sự

b)

Công an huyện

c)

Cục An ninh mạng và phòng, chống tội phạm sử dụng công nghệ cao

d)

Công an xã, phường, thị trấn

26.

"Tham mưu, hướng dẫn và thực hiện quản lí hành chính về trật tự xã hội; thực hiện các biện pháp nghiệp vụ để phục vụ công tác phòng ngừa, phát hiện, đấu tranh chống tội phạm và các hành vi vi phạm pháp luật theo quy định của pháp luật" là chức năng, nhiệm vụ của?

a)

Cục Cảnh sát hình sự

b)

Cục Cảnh sát quản lí hành chính về trật tự xã hội

c)

Cục An ninh mạng và phòng, chống tội phạm sử dụng công nghệ cao

d)

Cục Cảnh sát điều tra tội phạm về ma tuý

27.

"Tham mưu, hướng dẫn và thực hiện quản lí nhà nước về phòng cháy, chữa cháy; thực hiện các biện pháp nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ theo quy định" là chức năng, nhiệm vụ của?

a)

Cục Cảnh sát hình sự

b)

Cục An ninh mạng và phòng, chống tội phạm sử dụng công nghệ cao

c)

Cục Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ

d)

Cục Cảnh sát điều tra tội phạm về ma tuý

28.

"Tham mưu, hướng dẫn và tổ chức thực hiện bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ, đường sắt và đường thuỷ nội địa; phòng ngừa, phát hiện, đấu tranh với các loại tội phạm và vi phạm trật tự, an toàn xã hội trên các tuyến giao thông theo quy định" là chức năng, nhiệm vụ của?

a)

Cục Cảnh sát hình sự

b)

Cục Cảnh sát điều tra tội phạm về ma tuý

c)

Cục An ninh mạng và phòng, chống tội phạm sử dụng công nghệ cao

d)

Cục Cảnh sát giao thông

29.

"Tham mưu và thực hiện công tác cảnh vệ để bảo đảm an toàn tuyệt đối cho cán bộ lãnh đạo cấp cao của Đảng và Nhà nước, khách quốc tế đến thăm và làm việc tại Việt Nam, các khu vực trọng yếu và các sự kiện đặc biệt quan trọng. Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động thực hiện biện pháp vũ trang bảo vệ an ninh, giữ gìn trật tự, an toàn xã hội" là chức năng, nhiệm vụ của?

a)

Cục Cảnh sát điều tra tội phạm về ma tuý

b)

Cục Cảnh sát hình sự

c)

Bộ Tư lệnh Cảnh vệ

d)

Cục An ninh mạng và phòng, chống tội phạm sử dụng công nghệ cao

30.

"Tham mưu với cơ quan an cấp trên, cấp uỷ, Uỷ ban nhân dân và quản lí nhà nước về bảo vệ an ninh quốc gia và giữ gìn trật tự an toàn xã hội trên địa bàn; trực tiếp đấu tranh phòng, chống âm mưu, hoạt động của các thế lực thù địch, các loại tội phạm và các vi phạm pháp luật về an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội" là chức năng, nhiệm vụ của?

a)

Công an cấp tỉnh, cấp huyện

b)

Công an xã, phường, thị trấn

c)

Cục An ninh mạng và phòng, chống tội phạm sử dụng công nghệ cao

d)

Cục Cảnh sát hình sự

31.

"Thực hiện nhiệm vụ bảo vệ an ninh quốc gia, bảo đảm trật tự, an toàn xã hội, đấu tranh phòng chống tội phạm và vi phạm pháp luật, làm nòng cốt trong xây dựng phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc ở địa bàn xã, thị trấn" là chức năng, nhiệm vụ của?

a)

Cục Cảnh sát hình sự

b)

Công an cấp xã

c)

Cục Cảnh sát điều tra tội phạm về ma tuý

d)

Cục An ninh mạng và phòng, chống tội phạm sử dụng công nghệ cao

32.

Công an hiệu có dạng hình tròn, đường kính

a)

37 mm

b)

38 mm

c)

39 mm

d)

36 mm

33.

Trong Công an nhân dân Việt Nam cấp bậc hàm của sĩ quan nghiệp vụ có

a)

A. Ba cấp, mười sáu bậc

b)

B. Ba cấp, mười bậc

c)

C. Ba cấp, mười hai bậc

d)

D. Ba cấp, mười bốn bậc

34.

Trong Công an nhân dân Việt Nam cấp hiệu của sĩ quan đối với cấp tướng

a)

Nền cấp hiệu màu đỏ, viền màu xanh vạch màu vàng

b)

Nền cấp hiệu màu đỏ, viền màu xanh, giữa nền cấp hiệu có vạch rộng 6 mm chạy dọc theo nền cấp hiệu; cấp hiệu của sĩ quan nghiệp vụ màu xanh, sĩ quan chuyên môn kĩ thuật màu xanh thẫm

c)

Nền cấp hiệu màu đỏ, viền màu vàng, giữa nền cấp hiệu có dệt hoa văn nổi hình cảnh tượng chạy dọc

d)

Nền cấp hiệu màu đỏ, viền màu xanh; cuối nền cấp hiệu có vạch bằng vải rộng 6 mm

35.

Quân nhân mặc trang phục màu xanh lá cây sẫm, mang cấp hiệu có nền màu vàng, viền màu đỏ tươi; trên cấp hiệu có một gạch ngang và bốn sao là

a)

Quân nhân là sĩ quan bộ đội Biên phòng, có cấp bậc trung tá

b)

Quân nhân là sĩ quan quân chủng Hải quân, có cấp bậc thượng úy

c)

Quân nhân là quân nhân chuyên nghiệp quân chủng Phòng không – Không quân, có cấp bậc thiếu uý

d)

Quân nhân là sĩ quan Lục quân, có cấp bậc đại úy

36.

Cấp hiệu của Quân đội nhân dân Việt Nam là

a)

Hiệu hình thống nhất và nhiệm vụ của từng quân, binh chủng trong Quân đội nhân dân Việt Nam

b)

Biểu tượng quân chủng, binh chủng; biển tên, logo

c)

Biểu tượng của Quân đội nhân dân Việt Nam

d)

Biểu trưng thể hiện cấp bậc trong ngạch quân sự của sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, học viên, hạ sĩ quan, binh sĩ trong Quân đội nhân dân Việt Nam

37.

Phù hiệu của Quân đội nhân dân Việt Nam là

a)

Hệ thống hình vẽ nền và viền màu của quân, binh chủng trong Quân đội nhân dân Việt Nam

b)

Biểu tượng của Quân đội nhân dân Việt Nam

c)

Biểu tượng quân chủng, binh chủng

d)

Biểu trưng thể hiện cấp bậc trong ngạch quân sự của sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, học viên, hạ sĩ quan, binh sĩ trong Quân đội nhân dân Việt Nam

38.

Trong hệ thống cấp bậc quân hàm của sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam, cấp phó đô đốc Hải quân tương đương với

a)

Thượng tướng

b)

Đại tướng

c)

Trung tướng

d)

Thiếu tướng

39.

Trong hệ thống cấp bậc quân hàm của sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam, cấp đô đốc Hải quân tương đương với

a)

Thiếu tướng

b)

Thượng tướng

c)

Trung tướng

d)

Đại tướng

40.

Trong quân đội nhân dân Việt Nam, Binh sĩ có mấy bậc?

a)

2 bậc

b)

3 bậc

c)

5 bậc

d)

4 bậc

41.

Trong quân đội nhân dân Việt Nam, cấp hiệu của cấp Úy có mấy gạch ngang?

a)

02 gạch ngang

b)

Không có gạch ngang

c)

03 gạch ngang

d)

01 gạch ngang

42.

Trong quân đội nhân dân Việt Nam số lượng sao của các cấp, bậc: Trung úy, Trung tá, Trung tướng, Phó Đô đốc Hải quân là

a)

02 sao

b)

01 sao

c)

04 sao

d)

03 sao

43.

Trong quân đội nhân dân Việt Nam số lượng sao của các cấp, bậc: Thượng úy, Thượng tá, Thượng tướng, Đô đốc Hải quân là

a)

04 sao

b)

01 sao

c)

03 sao

d)

02 sao

44.

Trong quân đội nhân dân Việt Nam số lượng sao của các cấp, bậc: Đại úy, Đại tá, Đại tướng là

a)

02 sao

b)

01 sao

c)

04 sao

d)

03 sao

45.

Trong quân đội nhân dân Việt Nam cấp hiệu của Hạ sĩ có

a)

04 gạch ngang

b)

02 gạch ngang

c)

01 gạch ngang

d)

03 gạch ngang

46.

Trong quân đội nhân dân Việt Nam cấp hiệu của Trung sĩ có

a)

03 gạch ngang

b)

01 gạch ngang

c)

04 gạch ngang

d)

02 gạch ngang

47.

Trong quân đội nhân dân Việt Nam cấp hiệu của Thượng sĩ có

a)

01 gạch ngang

b)

04 gạch ngang

c)

03 gạch ngang

d)

02 gạch ngang

48.

Trong quân đội nhân dân Việt Nam cấp hiệu của Binh nhất có

a)

02 vạch hình chữ V

b)

01 vạch hình chữ V

c)

03 vạch hình chữ V

d)

04 vạch hình chữ V

49.

Cấp hiệu của Bộ đội Biên phòng có nền, viền như thế nào?

a)

Nền cấp hiệu màu vàng, viền cấp hiệu màu tím than

b)

Nền cấp hiệu màu vàng, viền cấp hiệu màu đỏ tươi

c)

Nền cấp hiệu màu xanh lá cây, viền cấp hiệu màu đỏ tươi

d)

Nền cấp hiệu màu vàng, viền cấp hiệu màu xanh hòa bình

50.

Cấp hiệu của quân chủng Phòng không - Không quân có nền, viền như thế nào?

a)

Nền cấp hiệu màu vàng, viền cấp hiệu màu đỏ tươi

b)

Nền cấp hiệu màu vàng, viền cấp hiệu màu tím than

c)

Nền cấp hiệu màu xanh lá cây, viền cấp hiệu màu đỏ tươi

d)

Nền cấp hiệu màu vàng, viền cấp hiệu màu xanh hòa bình

51.

Cấp hiệu của quân chủng Hải quân có nền, viền như thế nào?

a)

Nền cấp hiệu màu vàng, viền cấp hiệu màu xanh hòa bình

b)

Nền cấp hiệu màu vàng, viền cấp hiệu màu đỏ tươi

c)

Nền cấp hiệu màu xanh lá cây, viền cấp hiệu màu đỏ tươi

d)

Nền cấp hiệu màu vàng, viền cấp hiệu màu tím than

52.

Cấp hiệu của Cảnh sát biển có nền, viền như thế nào?

a)

Nền cấp hiệu màu vàng, viền cấp hiệu màu xanh hòa bình

b)

Nền màu xanh dương, viền màu vàng

c)

Nền cấp hiệu màu vàng, viền cấp hiệu màu đỏ tươi

d)

Nền cấp hiệu màu vàng, viền cấp hiệu màu tím than

53.

Nền phù hiệu của Bộ đội Biên phòng có màu?

a)

Màu đỏ tươi

b)

Màu xanh hòa bình

c)

Màu tím than

d)

Màu xanh lá cây

54.

Nền phù hiệu của quân chủng Phòng không – Không quân có màu?

a)

Màu tím than

b)

Màu xanh lá cây

c)

Màu đỏ tươi

d)

Màu xanh hòa bình

55.

Nền phù hiệu của quân chủng Hải quân có màu?

a)

Màu xanh lá cây

b)

Màu tím than

c)

Màu đỏ tươi

d)

Màu xanh hòa bình

56.

"Tham mưu, hướng dẫn và thực hiện các biện pháp nghiệp vụ để phòng ngừa, phát hiện, điều tra, xử lí các loại tội phạm về ma túy" là chức năng, nhiệm vụ của?

a)

Cục Cảnh sát hình sự

b)

Cục An ninh mạng và phòng, chống tội phạm sử dụng công nghệ cao

c)

Cục Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy

d)

Công an xã, phường, thị trấn

57.

Trong Công an nhân dân Việt Nam cấp hiệu của sĩ quan đối với cấp tá, cấp uý

a)

Nền cấp hiệu màu đỏ, viền màu vàng, giữa nền cấp hiệu có dệt hoa văn nổi hình cảnh tùng chạy dọc theo nền cấp hiệu

b)

Nền cấp hiệu màu đỏ, viền màu xanh vạch màu vàng

c)

Nền cấp hiệu màu đỏ, viền màu xanh; cuối nền cấp hiệu có vạch bằng vải rộng 6 mm

d)

Nền cấp hiệu màu đỏ, viền màu xanh, giữa nền cấp hiệu có vạch rộng 6 mm chạy dọc theo nền cấp hiệu; vạch của sĩ quan nghiệp vụ màu vàng, sĩ quan chuyên môn kĩ thuật màu xanh thẫm

58.

Trong Công an nhân dân Việt Nam cấp hiệu của sĩ quan, chiến sĩ

a)

Nền cấp hiệu màu đỏ, viền màu vàng, giữa nền cấp hiệu có dệt hoa văn nổi hình cảnh tùng chạy dọc theo nền cấp hiệu

b)

Nền cấp hiệu màu đỏ, viền màu xanh vạch màu vàng

c)

Nền cấp hiệu màu đỏ, viền màu xanh, giữa nền cấp hiệu có vạch rộng 6 mm chạy dọc theo nền cấp hiệu; vạch của sĩ quan chuyên môn kĩ thuật màu xanh thẫm

d)

Nền cấp hiệu màu xanh, viền màu xanh; cuối nền cấp hiệu có vạch bằng vải rộng 6 mm

59.

Quân nhân mặc trang phục màu xanh lá cây sẫm; mang cấp hiệu có nền màu xanh lá cây, viền màu đỏ; trên cấp hiệu có hai gạch ngang và hai sao là

a)

Quân nhân là sĩ quan bộ đội Biên phòng, có cấp bậc trung tá

b)

Quân nhân là quân nhân chuyên nghiệp quân chủng Phòng không – Không quân, có cấp bậc thiếu uý

c)

Quân nhân là sĩ quan thuộc quân chủng Hải quân, có cấp bậc đại uý

d)

Quân nhân là sĩ quan Lục quân, có cấp bậc đại uý

60.

Quân nhân mặc trang phục có áo sơ mi ngắn tay màu trắng, quần màu tím than, mang cấp hiệu có nền màu vàng, viền màu tím than, trên cấp hiệu có một gạch ngang và ba sao là

a)

Quân nhân là sĩ quan bộ đội Biên phòng, có cấp bậc trung tá

b)

Quân nhân là sĩ quan quân chủng Hải quân, có cấp bậc thượng uý

c)

Quân nhân là sĩ quan Lục quân, có cấp bậc đại uý

d)

Quân nhân là quân nhân chuyên nghiệp quân chủng Phòng không – Không quân, có cấp bậc thiếu uý

61.

Quân nhân mặc trang phục có áo sơ mi ngắn tay màu xanh hòa bình, quần màu xanh đậm; mang cấp hiệu có nền màu vàng, viền màu xanh hòa bình, ở giữa có đường dọc màu hồng; trên cấp hiệu có một gạch ngang và một sao là

a)

Sĩ quan quân chủng Phòng không – Không quân, cấp bậc thiếu uý

b)

Sĩ quan quân chủng Lục quân, cấp bậc thiếu uý

c)

Sĩ quan quân chủng Hải quân, cấp bậc thiếu uý

d)

Sĩ quan quân chủng Tác chiến điện tử, cấp bậc thiếu uý

62.

Các trường Quân đội, Công an nhân dân Việt Nam thực hiện tuyển sinh, đào tạo theo quy chế, hướng dẫn chung của

a)

Bộ Công an

b)

Bộ Quốc phòng

c)

Bộ Giáo dục và Đào tạo

d)

Bộ nội vụ

63.

Các trường Quân đội, Công an nhân dân Việt Nam thực hiện tuyển sinh, đào tạo theo hướng dẫn hàng năm về công tác tuyển sinh quân sự của

a)

Bộ Lao động thương binh xã hội

b)

Bộ Quốc phòng và Bộ Công an

c)

Bộ nội vụ

d)

Bộ Giáo dục và Đào tạo

64.

Đâu không phải là tiêu chuẩn lựa chọn trong tuyển sinh, các trường Quân đội, Công an nhân dân Việt Nam?

a)

Bảo đảm cơ cấu vùng, miền, ngành nghề phù hợp với trình độ đào tạo; chú trọng diện cử tuyển các đối tượng chính sách, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế – xã hội đặc biệt khó khăn

b)

Tự nguyện và có đủ tiêu chuẩn về chính trị, phẩm chất đạo đức, văn hoá, sức khoẻ và độ tuổi

c)

Chú trọng diện cử tuyển các đối tượng chính sách, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế – xã hội đặc biệt khó khăn theo quy định của Nhà nước

d)

Tuyển sinh mở rộng đa dạng, không hạn chế số lượng

65.

Đâu không phải là quyền lợi của học viên trong các trường Quân đội, Công an nhân dân Việt Nam?

a)

Học viên được nghỉ cuối tuần, nghỉ lễ, nghỉ hè, nghỉ Tết theo quy định

b)

Học viên phải tự túc ăn ở và đóng học phí

c)

Được bảo đảm các điều kiện về ăn, ở, mặc, phục hàng tháng, không phải đóng học phí; được điều kiện về cơ sở vật chất, tiêu chuẩn về ăn, ở, mặc, phục hàng tháng, không phải đóng học phí; cha mẹ (hoặc bố mẹ nuôi hợp pháp) nếu chưa có bảo hiểm y tế sẽ được nhà trường đăng ký mua bảo hiểm ngay khi vào học

d)

Học viên xếp loại học tập xuất sắc, giỏi, có thành tích đặc biệt trong học tập, rèn luyện sẽ được hưởng các chế độ khen thưởng theo quy định của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an. Khi tốt nghiệp, học viên được cấp văn bằng tốt nghiệp theo hệ thống văn bằng quốc gia, được Bộ Quốc phòng, Bộ Công an phong quân hàm sĩ quan và phân công công tác

66.

“Học viên phải nghiêm chỉnh chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, kỉ luật của Quân đội nhân dân, kỉ luật của Công an nhân dân và các quy định của nhà trường. Học viên khi ra trường sẵn sàng nhận nhiệm vụ theo phân công của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an”. Là

a)

A. Nghĩa vụ của học viên trong các trường quân đội, công an

b)

B. Yêu cầu của học viên trong các trường quân đội, công an

c)

C. Tiêu chuẩn lựa chọn trong tuyển sinh, các trường Quân đội, Công an

d)

D. Quyền lợi của học viên trong các trường quân đội, công an

67.

Có bao nhiêu Học viện không tuyển sinh thí sinh từ học sinh phổ thông?

a)

07 Học viện

b)

03 Học viện

c)

11 Học viện

d)

10 Học viện

68.

Có bao nhiêu trường sĩ quan tuyển sinh thí sinh từ học sinh phổ thông?

a)

11 Trường sĩ quan

b)

03 Trường sĩ quan

c)

10 Trường sĩ quan

d)

07 Trường sĩ quan

69.

Học viện nào sau đây không tuyển sinh thí sinh từ học sinh phổ thông?

a)

Học viện Biên phòng

b)

Học viện Quân y

c)

Học viện Khoa học- Quân sự

d)

Học viện Quốc phòng

70.

Trong hệ thống nhà trường quân đội các trường nào sau đây không tuyển sinh thí sinh từ học sinh phổ thông?

a)

Các trường cao đẳng, trung cấp

b)

Học viện Khoa học Quân sự, Học viện Phòng không – Không quân

c)

Học viện Quân y, Học viện Hậu cần

d)

Học viện Biên phòng, Trường Sĩ quan Thông tin

71.

Đối tượng tuyển sinh là Hạ sĩ quan, binh sĩ đang phục vụ tại ngũ theo quy định của pháp luật về nghĩa vụ quân sự, có thời gian phục vụ tại ngũ đủ 12 tháng trở lên tính đến tháng mấy trong năm?

a)

Tháng 9

b)

Tháng 3

c)

Tháng 5

d)

Tháng 4

72.

Đối tượng tuyển sinh là quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng phục vụ trong quân đội đủ 12 tháng trở lên tính đến tháng mấy trong năm?

a)

Tháng 5

b)

Tháng 3

c)

Tháng 4

d)

Tháng 9

73.

Tiêu chuẩn về văn hóa dự tuyển vào hệ thống nhà trường quân đội (tính đến thời điểm xét tuyển) là

a)

Đã tốt nghiệp Trung học cơ sở

b)

Đã tốt nghiệp Trung học phổ thông theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

c)

Đang học Trung cấp nhưng chưa tốt nghiệp Trung học phổ thông

d)

Đã tốt nghiệp Trung cấp nhưng tốt nghiệp Trung học phổ thông theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

74.

Tiêu chuẩn về độ tuổi đối với thanh niên ngoài quân đội dự tuyển vào hệ thống nhà trường quân đội (tính đến năm dự tuyển) là

a)

Không quá 24 tuổi

b)

Không quá 23 tuổi

c)

Không quá 21 tuổi

d)

Không quá 20 tuổi

75.

Thí sinh là thanh niên ngoài quân đội mua hồ sơ đăng kí sơ tuyển tại

a)

Ban Tuyển sinh quân sự của trường (nơi thí sinh đăng kí dự tuyển)

b)

Ban Tuyển sinh quân sự cấp xã (nơi thí sinh đăng kí hộ khẩu thường trú)

c)

Ban Tuyển sinh quân sự cấp huyện (nơi thí sinh đăng kí hộ khẩu thường trú)

d)

Ban Tuyển sinh quân sự cấp tỉnh (nơi thí sinh đăng kí hộ khẩu thường trú)

76.

Thí sinh đăng kí nguyện vọng xét tuyển qua

a)

Cơ quan quân sự cấp tỉnh

b)

Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia

c)

Cơ quan quân sự cấp xã

d)

Cơ quan quân sự cấp huyện

77.

Có bao nhiêu phương thức tuyển sinh vào Hệ thống nhà trường quân đội?

a)

05 Phương thức

b)

07 Phương thức

c)

03 Phương thức

d)

04 Phương thức

78.

Trong các phương thức tuyển sinh vào các trường Quân đội, Phương thức 1 là hình thức

a)

Xét tuyển từ kết quả kì thi đánh giá năng lực tư duy do một số trường đại học trong nước tổ chức

b)

Xét tuyển dựa vào kết quả kì thi tốt nghiệp Trung học phổ thông Quốc gia do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức

c)

Xét tuyển theo quy định của Bộ Quốc phòng

d)

Xét tuyển từ kết quả kì thi đánh giá năng lực do Bộ Quốc phòng tổ chức

79.

Đối tượng tuyển sinh đào tạo trình độ trung cấp hệ chính quy đối với thủy thủ kíp tàu ngầm được tuyển chọn đến năm nào?

a)

Số hạ sĩ quan, binh sĩ sau huấn luyện chiến sĩ mới

b)

Số binh sĩ đang huấn luyện chiến sĩ mới

c)

Số binh sĩ mới nhập ngũ

d)

Số hạ sĩ quan, binh sĩ đã hoàn thành nghĩa vụ quân sự

80.

Các chuyên ngành: Y khoa, Y học dự phòng được đào tạo tại

a)

Học viện Hậu cần

b)

Học viện Khoa học Quân sự

c)

Học viện Quân y

d)

Học viện Kĩ thuật Quân sự

81.

Các chuyên ngành: Công nghệ kĩ thuật hoá học, Công nghệ thông tin, An toàn thông tin, Khoa học máy tính, Kĩ thuật phần mềm được đào tạo tại

a)

Học viện Quân y

b)

Học viện Khoa học Quân sự

c)

Học viện Hậu cần

d)

Học viện Kĩ thuật Quân sự

82.

Các chuyên ngành: Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Nga, Ngôn ngữ Pháp, Ngôn ngữ Trung Quốc, Quan hệ quốc tế, Việt Nam học, Tình báo quân sự được đào tạo tại

a)

Học viện Quân y

b)

Học viện Khoa học Quân sự

c)

Học viện Kĩ thuật Quân sự

d)

Học viện Hậu cần

83.

Các chuyên ngành: Quản lí biên giới, Chỉ huy trinh sát, Phòng chống ma tuý và tội phạm, Chỉ huy cửa khẩu, Luật được đào tạo tại

a)

Học viện Phòng không – Không quân

b)

Học viện Biên phòng

c)

Học viện Hải quân

d)

Học viện Hậu cần

84.

Các chuyên ngành: Kĩ thuật hàng không, Thiết bị hàng không, Vô tuyến điện tử, Vũ khí hàng không, Chỉ huy tham mưu không quân, Tác huấn không quân, Dẫn đường không quân được đào tạo tại

a)

Học viện Phòng không – Không quân

b)

Học viện Hải quân

c)

Học viện Hậu cần

d)

Học viện Kĩ thuật Quân sự

85.

Các chuyên ngành: Chỉ huy – Tham mưu Hải quân, Kĩ thuật điện, Công nghệ kĩ thuật điện tử – viễn thông, Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự động hoá, Khoa học hàng hải, Kĩ thuật cơ khí động lực được đào tạo tại

a)

Học viện Hải quân

b)

Học viện Biên phòng

c)

Học viện Phòng không – Không quân

d)

Học viện Hậu cần

86.

Các chuyên ngành: Chỉ huy – Tham mưu Lục quân cấp phân đội các chuyên ngành: Bộ binh, Trinh sát được đào tạo tại

a)

Trường Sĩ quan Thông tin

b)

Trường Sĩ quan Chính trị

c)

Trường Sĩ quan Lục quân 1, Trường Sĩ quan Lục quân 2

d)

Trường Sĩ quan Công binh

87.

Các chuyên ngành: Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước, Triết học, Lịch sử, Kinh tế chính trị, Chủ nghĩa xã hội khoa học, Tâm lí học, Giáo dục học được đào tạo tại

a)

Trường Sĩ quan Lục quân 1, Trường Sĩ quan Lục quân 2

b)

Trường Sĩ quan Chính trị

c)

Trường Sĩ quan Công binh

d)

Trường Sĩ quan Thông tin

88.

Các chuyên ngành: Chỉ huy – Tham mưu Thông tin, Thông tin Lục quân, Thông tin Hải quân, Thông tin Phòng không – Không quân, Chỉ huy tham mưu Tác chiến không gian mạng được đào tạo tại

a)

Trường Sĩ quan Lục quân 1, Trường Sĩ quan Lục quân 2

b)

Trường Sĩ quan Chính trị

c)

Trường Sĩ quan Công binh

d)

Trường Sĩ quan Thông tin

89.

Các chuyên ngành: Chỉ huy – Tham mưu Pháo binh được đào tạo tại

a)

Trường Sĩ quan Tăng thiết giáp

b)

Trường Sĩ quan Pháo binh

c)

Trường Sĩ quan Phòng hóa

d)

Trường Sĩ quan Không quân

90.

Các chuyên ngành: Quản lý văn hoá, Thông tin – Thư viện, Bảo tàng học, Huấn luyện múa, Biên đạo múa, Sáng tác văn học, Quay phim, Đạo diễn điện ảnh, truyền hình được đào tạo tại

a)

Trường Đại học Văn hóa – Nghệ thuật Quân đội

b)

Trường Sĩ quan Tăng thiết giáp

c)

Trường Sĩ quan Phòng hóa

d)

Trường Sĩ quan Pháo binh

91.

Có bao nhiêu trường Đại học trong hệ thống nhà trường công an?

a)

10 Trường

b)

07 Trường

c)

11 Trường

d)

04 Trường

92.

Có bao nhiêu đối tượng được tuyển sinh vào Hệ thống nhà trường công an?

a)

04 Đối tượng

b)

05 Đối tượng

c)

07 Đối tượng

d)

03 Đối tượng

93.

Công dân hoàn thành nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân có quyết định xuất ngũ trong vòng bao nhiêu tháng được tham gia dự tuyển?

a)

12 tháng

b)

15 tháng

c)

16 tháng

d)

19 tháng

94.

Về chính trị, đạo đức thí sinh phải đủ tiêu chuẩn về chính trị, phẩm chất đạo đức theo quy định hiện hành của?

a)

Bộ Nội vụ

b)

Bộ Công an

c)

Bộ Quốc phòng

d)

Bộ Giáo dục và Đào tạo

95.

Về độ tuổi: Tính đến năm dự tuyển, học sinh Trường Văn hóa và công dân thường trú tại địa phương nơi đăng kí sơ tuyển không quá bao nhiêu tuổi?

a)

Không quá 20 tuổi

b)

Không quá 22 tuổi

c)

Không quá 25 tuổi

d)

Không quá 23 tuổi

96.

Thí sinh là học sinh phổ thông mua hồ sơ và đăng kí sơ tuyển tại

a)

Công an cấp xã

b)

Tại trường đăng ký dự tuyển

c)

Công an cấp tỉnh

d)

Công an cấp quận, huyện, thị xã

97.

Các trường Quân đội, Công an nhân dân Việt Nam thực hiện tuyển sinh, đào tạo theo theo hướng dẫn hằng năm về công tác tuyển sinh quân sự của

a)

Bộ Lao động thương binh xã hội

b)

Bộ Quốc phòng và Bộ Công an

c)

Bộ Giáo dục và Đào tạo

d)

Bộ nội vụ

98.

Có bao nhiêu Học viện tuyển sinh thí sinh thi tốt nghiệp phổ thông?

a)

03 Học viện

b)

11 Học viện

c)

07 Học viện

d)

10 Học viện

99.

Học viện nào sau đây tuyển sinh thí sinh từ trung phổ thông?

a)

Học viện Quốc phòng

b)

Học viện Chính trị

c)

Học viện Lục quân

d)

Học viện Hải quân

100.

Tiêu chuẩn về độ tuổi đối với quân nhân tại ngũ hoặc đã xuất ngũ và công dân hoàn thành nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân dự tuyển vào hệ thống nhà trường quân đội (tính đến năm dự tuyển) là

a)

Không quả 20 tuổi

b)

Không quả 21 tuổi

c)

Không quả 23 tuổi

d)

Không quả 24 tuổi

101.

Trong các phương thức tuyển sinh váo các trường Quân đội, Phương thức 2 là hình thức

a)

Xét tuyển dựa vào kết quả kì thi tốt nghiệp Trung học phổ thông Quốc gia do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức

b)

Xét tuyển từ kết quả kì thi đánh giá năng lực tư duy do một số trường đại học trong nước tổ chức

c)

Xét tuyển từ kết quả kì thi đánh giá năng lực do Bộ Quốc phòng tổ chức

d)

Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Quốc phòng

102.

Trong các phương thức tuyển sinh váo các trường Quân đội, Phương thức 3 là hình thức

a)

Xét tuyển dựa vào kết quả kì thi tốt nghiệp Trung học phổ thông Quốc gia do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức

b)

Xét tuyển từ kết quả kì thi đánh giá năng lực tư duy do một số trường đại học trong nước tổ chức

c)

Xét tuyển từ kết quả kì thi đánh giá năng lực do Bộ Quốc phòng tổ chức

d)

Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Quốc phòng

103.

Trong các phương thức tuyển sinh váo các trường Quân đội, Phương thức 4 là hình thức

a)

Xét tuyển dựa vào kết quả kì thi tốt nghiệp Trung học phổ thông Quốc gia do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức

b)

Xét tuyển từ kết quả kì thi đánh giá năng lực tư duy do một số trường đại học trong nước tổ chức

c)

Xét tuyển từ kết quả kì thi đánh giá năng lực do Bộ Quốc phòng tổ chức

d)

Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Quốc phòng

104.

Trong các phương thức tuyển sinh váo các trường Quân đội, Phương thức 5 là hình thức

a)

Xét tuyển dựa vào kết quả kì thi tốt nghiệp Trung học phổ thông Quốc gia do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức

b)

Xét tuyển dựa vào học bạ cấp Trung học phổ thông

c)

Xét tuyển từ kết quả kì thi đánh giá năng lực do Bộ Quốc phòng tổ chức

d)

Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Quốc phòng

105.

Chuyên ngành: Hậu cần quân sự được đào tạo tại

a)

Học viện Hậu cần

b)

Học viện Khoa học Quân sự

c)

Học viện Kĩ thuật Quân sự

d)

Học viện Quân y

106.

Các chuyên ngành: Chỉ huy Kĩ thuật công binh, Công trình, Cầu đường, Vượt sông, Xe máy được đào tạo tại

a)

Trường Sĩ quan Thông tin

b)

Trường Sĩ quan Chính trị

c)

Trường Sĩ quan Công binh

d)

Trường Sĩ quan Lục quân 1, Trường Sĩ quan Lục quân 2

107.

Các chuyên ngành: Chỉ huy Kĩ thuật hoá học được đào tạo tại

a)

Trường Sĩ quan Pháo binh

b)

Trường Sĩ quan Không quân

c)

C. Trường Sĩ quan Tăng thiết giáp

d)

Trường Sĩ quan Phòng hóa

108.

Các chuyên ngành: Chỉ huy – Tham mưu Tăng thiết giáp, Chỉ huy Kĩ thuật Tăng thiết giáp được đào tạo tại

a)

Trường Sĩ quan Tăng thiết giáp

b)

Trường Sĩ quan Pháo binh

c)

.Trường Sĩ quan Phòng hóa

d)

Trường Sĩ quan Không quân

109.

Các chuyên ngành: Chỉ huy – Tham mưu Không quân, Phi công phản lực, Phi công vận tải, Phi công trực thăng được đào tạo tại

a)

Trường Sĩ quan Pháo binh

b)

Trường Sĩ quan Không quân

c)

Trường Sĩ quan Phòng hóa

d)

Trường Sĩ quan Tăng thiết giáp

110.

Các chuyên ngành: Đặc công Bộ, Đặc công Nước, Đặc công Biệt động được đào tạo tại

a)

Trường Sĩ quan Pháo binh

b)

Trường Sĩ quan Phòng hóa

c)

Trường Sĩ quan Đặc công

d)

Trường Sĩ quan Tăng thiết giáp

111.

Có bao nhiêu Học viện trong hệ thống nhà trường công an?

a)

11 Học viện

b)

10 Học viện

c)

07 Học viện

d)

04 Học viện

112.

Về độ tuổi: Tính đến năm dự tuyển, học sinh Trường Văn hoá và công dân thường trú tại địa phương nơi đăng kí sơ tuyển đối với trường hợp là người dân tộc thiểu số không quá bao nhiêu tuổi?

a)

Không quá 25 tuổi

b)

Không quá 23 tuổi

c)

Không quá 20 tuổi

d)

Không quá 22 tuổi