Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Toán GKI 2025-2026

Total questions: 28

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Trên bản đồ tỉ lệ 1:100, độ dài đoạn thẳng AB đo được 1cm. Như vậy độ dài trên thực tế của đoạn thẳng AB là 1cm

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Nối ý ở cột A với ý ở cột B sao cho đúng nhất.

(a)  

3.

Tại một nhà máy, mỗi lô sản xuất được 100 cái áo, trong đó có 87 cái áo đạt chất lượng. Tỉ số của số lần xảy ra sự kiện sản xuất chiếc áo đạt chất lượng và tổng số chiếc áo là bao nhiêu?

a)

1310\frac{13}{10}

b)

87100\frac{87}{100}

c)

1387\frac{13}{87}

d)

8713\frac{87}{13}

4.

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

(a)  

5.

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

(a)  

6.

Nối ý ở cột A với ý ở cột B sao cho đúng. 

(a)  

7.

Hoa và Tùng rủ nhau chơi 13 ván cờ vua. Trong đó có 5 lần Hoa thắng, 8 lần Tùng thắng. Tỉ số của số lần xảy ra sự kiện Tùng thắng và tổng số lần chơi là bao nhiêu?

a)

513\frac{5}{13}

b)

813\frac{8}{13}

c)

138\frac{13}{8}

d)

85\frac{8}{5}

8.

Điền số thích hợp vào chỗ trống.

Trên bản đồ tỉ lệ 1:1000 độ dài đoạn thẳng AB đo được 1cm. Như vậy độ dài thật của đoạn thẳng AB là (a)   cm

9.

Trong một bài kiểm tra Tiếng Anh có 20 câu, Bình làm đúng được 17 câu. Tỉ số của số lần xảy ra sự kiện Bình trả lời đúng và tổng số câu hỏi là:

a)

203\frac{20}{3}

b)

317\frac{3}{17}

c)

1720\frac{17}{20}

d)

173\frac{17}{3}

10.

Đúng ghi Đ, sai ghi S:

(a)  

11.

Héc-ta là một đơn vị đo ....................

a)

Độ dài

b)

Khối lượng

c)

Chu vi

d)

Diện tích

12.

Trên bản đồ tỉ lệ 1:300 độ dài đoạn thẳng AB đo được 1cm. Như vậy độ dài trên thực tế của đoạn thẳng AB là:

a)

3 cm

b)

30 cm

c)

300 cm

d)

3000 cm

13.

Đúng ghi Đ, sai ghi S:

(a)  

14.

Lớp Năm C có 40 học sinh. Trong đó có 17 học sinh đeo mắt kính, 23 học sinh không đeo mắt kính. Tỉ số của số học sinh đeo mắt kính và số học sinh cả lớp là:

a)

2317\frac{23}{17}

b)

1740\frac{17}{40}

c)

2340\frac{23}{40}

d)

1723\frac{17}{23}

15.

Nối ý cột A với ý cột B sao cho đúng.

(a)  

16.

Điền số thích hợp vào chỗ trống.

Trên bản đồ tỉ lệ 1: 50 độ dài đoạn thẳng AB đo được 2dm. Như vậy độ dài thật của đoạn thẳng AB là ……….. dm.

(a)  

17.

Trên bản đồ tỉ lệ 1: 400 độ dài đoạn thẳng AB đo được 1dm. Như vậy độ dài thật của đoạn thẳng AB là:

a)

1dm

b)

4dm

c)

40dm

d)

400dm

18.

Nối ý ở cột A với ý ở cột B để tạo thành câu đúng

(a)  

19.

Đúng ghi Đ, sai ghi S

(a)  

20.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Trong một trò chơi ném bóng, mỗi người chơi được ném tối đa 7 lần. Hùng đã ném trúng 2 lần vào rổ. Tỉ số của số lần Hùng ném trúng rổ so với tổng số lần ném là:………………….

(Viết thành phân số: ....../......)

(a)  

21.

Viết số thích hợp vào chỗ trống:

·      Trong một bài thi trắc nghiệm gồm 25 câu hỏi. Số câu Lan khoanh đúng bằng ​ 1925\frac{19}{25} tổng số câu hỏi. Vậy Lan khoanh đúng ………. câu.

(a)  

22.

Nối ý ở cột A với ý ở cột B sao cho đúng

(a)  

23.

Hỗn số 8710008\frac{7}{1000} được đọc là:

a)

Tám mươi bảy phần nghìn

b)

Tám cùng bảy phần nghìn

c)

Tám hoặc bảy phần nghìn

d)

Tám và bảy phần nghìn

24.

Đúng ghi Đ, sai ghi S

(a)  

25.

Điền số thích hợp vào chỗ trống.

·      Trên bản đồ tỉ lệ 1: 5000 độ dài đoạn thẳng AB đo được 5cm. Như vậy độ dài thật của đoạn thẳng AB là ……….. cm.

(a)  

26.

Nối ý ở cột A với ý ở cột B sao cho đúng.

(a)  

27.

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

(a)  

28.

Giá trị của chữ số 6 trong số thập phân 35,962 là:

a)

610\frac{6}{10}

b)

6100\frac{6}{100}

c)

61000\frac{6}{1000}

d)

6