Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Giao thức mạng

Total questions: 31

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Giao thức mạng là gì?

a)

Phần cứng trong mạng

b)

Tập hợp các quy định về cách thức giao tiếp trong mạng

c)

Phần mềm dùng để kiểm tra bảo mật

d)

Một loại thiết bị mạng

2.

Giao thức nào đảm bảo dữ liệu được truyền đến đúng ứng dụng và theo thứ tự?

a)

IP

b)

TCP

c)

UDP

d)

HTTP

3.

Việc trao đổi dữ liệu giữa các máy tính trong mạng cục bộ cũng tuân thủ theo một giao thức, gọi là Ethernet với một số quy định chính như sau:

a)

Quy định về địa chỉ; quy định về mã chính tả; quy định khung truyền dữ liệu; quy định về cách thức xử lí các cuộc truyền khi xảy ra xung đột tín hiệu.

b)

Quy định về địa chỉ; quy định về mã kiểm tra; quy định khung truyền dữ liệu; quy định về cách thức xử lí các cuộc truyền khi xảy ra xung đột tín hiệu.

c)

Quy định về địa chỉ; quy định về mã kiểm tra; quy định khung nhận dữ liệu; quy định về cách thức xử lí các cuộc truyền khi xảy ra xung đột tín hiệu.

d)

Quy định về thời gian; quy định về mã kiểm tra; quy định khung truyền dữ liệu; quy định về cách thức xử lí các cuộc truyền khi xảy ra xung đột tín hiệu.

4.

Giao thức … đảm bảo việc truyền dữ liệu theo từng ứng dụng một cách chính xác, tin cậy và hiệu quả. Điền từ còn thiếu vào dấu ba chấm.

a)

IP

b)

TCP

c)

DNS

d)

HTTP

5.

Lập địa chỉ và định tuyến theo địa chỉ là các quy tắc đảm bảo liên kết các LAN trong phạm vi toàn cầu. Chúng làm thành giao thức liên mạng, viết tắc là:

a)

TCP

b)

POP3

c)

SMTP

d)

IP

6.

Internet là mạng toàn cầu hoạt động theo giao thức

a)

SMTP

b)

HTTP

c)

DNS

d)

TCP/IP

7.

Có bao nhiêu phương pháp “định tuyến”?

a)

1 phương pháp định tuyến.

b)

4 phương pháp định tuyến.

c)

3 phương pháp định tuyến.

d)

2 phương pháp định tuyến

8.

Xác định địa chỉ IP tương ứng ở dạng thập phân của địa chỉ sau: 11000000 10101000 00001101 11010010

a)

192.168.13.210

b)

192.169.13.210

c)

192.168.15.210

d)

190.168.13.210

9.

Tập hợp các quy định cách thức giao tiếp giữa các đối tượng tham gia truyền nhận dữ liệu qua mạng gọi là giao thức mạng (network protocol) hay còn gọi là

a)

giao thức SMTP

b)

giao thức POP3

c)

giao thức IMAP

d)

giao thức truyền thông

10.

Mỗi thiết bị tham gia Internet đều phải có địa chỉ. Hiện nay (2024) có bao nhiêu loại địa chỉ IP?

a)

3 loại

b)

1 loại

c)

4 loại

d)

2 loại

11.

Giao thức mạng là tập hợp các … về cách thức giao tiếp để truyền dữ liệu giữa các đối tượng tham gia mạng. Điền cụm từ còn thiếu vào dấu ba chấm.

a)

quy tắc

b)

quy định

c)

nội dung

d)

quy ước

12.

Phát biểu nào sau đây “đúng” khi nói về địa chỉ MAC và địa chỉ IP.

a)

MAC là địa chỉ 4 byte, IP là địa chỉ 4 byte.

b)

MAC là địa chỉ 4 byte, IP là địa chỉ 6 byte.

c)

MAC là địa chỉ 6 byte, IP là địa chỉ 4 byte.

d)

MAC là địa chỉ 5 byte, IP là địa chỉ 4 byte.

13.

Các phát biểu sau đúng hay sai về Giao thức IP và TCP?

a)

Giao thức IP đảm bảo dữ liệu được truyền đến ứng dụng cụ thể trên máy.

b)

Có hai loại địa chỉ IP là IPv4 và IPv6.

c)

Địa chỉ IP và địa chỉ MAC là giống nhau.

d)

Hai giao thức IP và TCP xác định cách thức kết nối và trao đổi dữ liệu có tính đặc thù của Internet.

14.

Phát biểu sau đúng hay sai về Giao thức TCP:

a)

Giao thức TCP chỉ đảm bảo chuyển dữ liệu giữa các mạng mà không đảm bảo truyền dữ liệu theo thứ tự.

b)

Giao thức TCP cung cấp cơ chế xác nhận gửi lại dữ liệu khi cần.

c)

TCP chia dữ liệu thành các gói để tận dụng đường truyền.

d)

TCP không phân biệt giữa các ứng dụng.

15.

Những quy định nào sau đây cần có với vai trò là giao thức mạng trên Internet?

a)

Các máy tính cần có địa chỉ và quy định cách tìm đường để dữ liệu được truyền chính xác tới máy nhận trên phạm vi toàn cầu.

b)

Quy định các cá nhân, tổ chức phải đăng kí sử dụng các dịch vụ truyền dữ liệu trên Internet.

c)

Quy định người dùng phải trả phí cho các dịch vụ trao đổi dữ liệu theo khối lượng.

d)

Quy định chia dữ liệu thành các gói tương tự như giao thức Ethernet, ngoài dữ liệu trao đổi có kèm các dữ liệu địa chỉ nơi gửi, nơi nhận, mã kiểm tra để kiểm soát chất lượng truyền dữ liệu.

16.

Mỗi thiết bị tham gia mạng đều có một địa chỉ bằng số khác nhau đi theo phần cứng, gọi là địa chỉ

a)

MAC.

b)

IP.

c)

mạng.

d)

phần cứng.

17.

Tại sao giao tiếp trong không gian mạng có thể khó xây dựng mối quan hệ chặt chẽ?

a)

Vì các công cụ giao tiếp hạn chế

b)

Vì thiếu tín hiệu phi ngôn ngữ và cảm xúc

c)

Vì chi phí cao

d)

Vì dễ bị lộ thông tin cá nhân

18.

Ưu điểm của giao tiếp trong không gian mạng là:

a)

Thuận tiện; tốn thời gian và chi phí; mở rộng kết nối xã hội; công cụ giao tiếp đa dạng.

b)

Thuận tiện; tiết kiệm thời gian và chi phí; thu hẹp kết nối xã hội; công cụ giao tiếp đa dạng.

c)

Bất tiện; tiết kiệm thời gian và chi phí; mở rộng kết nối xã hội; công cụ giao tiếp đa dạng.

d)

Thuận tiện; tiết kiệm thời gian và chi phí; mở rộng kết nối xã hội; công cụ giao tiếp đa dạng.

19.

Cách làm nào dưới đây phù hợp với tính nhân văn khi giao tiếp trong không gian mạng?

a)

Chê bai việc làm của người khác.

b)

Sử dụng từ ngữ thô tục và xúc phạm để thể hiện sự bất bình.

c)

Tôn trọng ý kiến và quan điểm của người khác.

d)

Chia sẻ thông tin cá nhân của người khác mà không được phép.

20.

Không gian mạng (còn được gọi là thế giới ảo) là môi trường được tạo ra nhờ sử dụng mạng máy tính, trong đó … có thể được coi là không gian mạng lớn nhất. Điền từ còn thiếu vào dấu ba chấm.

a)

Zalo

b)

Internet

c)

LAN

d)

Facebook

21.

Chọn một ưu điểm khi giao tiếp trong không gian mạng.

a)

Thiếu kết nối quan hệ cá nhân chặt chẽ

b)

Ẩn chứa nhiều nguy cơ về bảo mật và quyền riêng tư

c)

Thiếu tín hiệu phi ngôn ngữ

d)

Tiết kiệm thời gian và chi phí

22.

Chia sẻ thông tin chính xác và đáng tin cậy, tránh lan truyền thông tin sai lệch hoặc tin đồn thể hiện khía cạnh nào trong việc ứng xử nhân văn trong không gian mạng?

a)

Lịch sự.

b)

Thấu hiểu.

c)

Tôn trọng.

d)

Hỗ trợ.

23.

Chọn một nhược điểm khi giao tiếp trong không gian mạng.

a)

Công cụ giao tiếp đa dạng

b)

Dễ bị ảnh hưởng bởi sự cố kĩ thuật

c)

Tiết kiệm thời gian và chi phí

d)

Mở rộng kết nối xã hội

24.

Nhược điểm của giao tiếp trong không gian mạng là:

a)

Thiếu tín hiệu phi ngôn ngữ; ẩn chứa nhiều nguy cơ về bảo mật và quyền riêng tư; thiếu kết nối quan hệ cá nhân chặt chẽ; dễ bị ảnh hưởng bởi sự cố kĩ thuật.

b)

Thiếu tín hiệu phi ngôn ngữ; đảm bảo về bảo mật và quyền riêng tư; thiếu kết nối quan hệ cá nhân chặt chẽ; dễ bị ảnh hưởng bởi sự cố kĩ thuật.

c)

Thiếu tín hiệu phi ngôn ngữ; ẩn chứa nhiều nguy cơ về bảo mật và quyền riêng tư; kết nối quan hệ cá nhân chặt chẽ; dễ bị ảnh hưởng

25.

Không gian mạng là môi trường được tạo ra nhờ các mạng máy tính. Giao tiếp trong không gian mạng có nhiều ưu điểm song cũng tiềm ẩn những … đòi hỏi người dùng phải biết ứng xử đúng cách. Điền cụm từ còn thiếu vào dấu ba chấm.

a)

ưu thế

b)

lợi thế

c)

điểm mạnh

d)

nhược điểm

26.

Khi giao tiếp trong không gian mạng, nên dùng hành động nào sau đây?

a)

Chia sẻ thông tin cá nhân của người khác mà không được phép.

b)

Chia sẻ các thông tin về thành công của bạn bè, các tấm gương sống đẹp,...

c)

Nói xấu hoặc đe dọa người khác trên mạng xã hội.

d)

Liên tục gửi các tin nhắn vô thưởng vô phạt cho người khác.

27.

Điều nào sau đây không phải là cách ứng xử nhân văn khi giao tiếp trong không gian mạng?

a)

Tôn trọng người khác

b)

Sử dụng ngôn ngữ khiêu khích

c)

Thấu hiểu, cảm thông

d)

Lịch sự, sử dụng ngôn từ đúng mực

28.

Trong các trường hợp sau trường hợp nào không phải là sự thể hiện của việc ứng xử nhân văn trong không gian mạng?

a)

Ngăn không cho bạn gửi lên mạng video quay cảnh hai bạn trong lớp đánh nhau.

b)

Sử dụng những ngôn từ khiếm nhã khi phê phán bạn trên mạng xã hội.

c)

Chụp đoạn nhật ký của bạn (viết về những điều bạn không hài lòng về một bạn cùng lớp) rồi gửi cho các bạn khác.

d)

Đưa lên mạng ảnh chụp bạn trong một tư thế không đẹp.

29.

Khi trò chuyện qua video, cần giữ hình ảnh cá nhân gọn gàng và lịch sự, tránh các hành động hoặc biểu cảm không phù hợp để duy trì sự tôn trọng đối với người đối diện. Hãy xác định tính đúng hay sai cho các nhận định sau:

a)

Trò chuyện qua video yêu cầu giữ hình ảnh cá nhân lịch sự.

b)

Trang phục gọn gàng giúp thể hiện sự tôn trọng khi trò chuyện qua video.

c)

Hành động tùy tiện không ảnh hưởng đến trò chuyện qua video.

d)

Duy trì thái độ và hình ảnh lịch sự giúp tôn trọng người đối diện.

30.

Khi đăng bài hoặc chia sẻ thông tin lên mạng xã hội, cần kiểm tra tính chính xác của thông tin để tránh gây hiểu lầm hoặc tổn hại đến danh tiếng của người khác. Hãy xác định tính đúng hay sai cho các nhận định sau:

a)

Kiểm tra tính chính xác là cần thiết khi chia sẻ thông tin trên mạng.

b)

Thông tin không chính xác có thể gây hiểu lầm trong cộng đồng mạng.

c)

Chia sẻ thông tin sai lệch không gây ảnh hưởng gì đến người khác.

d)

Đăng tải thông tin có kiểm chứng giúp duy trì uy tín và tránh tổn hại cho người khác.

31.

Ứng xử nhân văn khi giao tiếp trong không gian mạng sau đây đúng hay sai?

a)

Thể hiện sự tôn trọng người khác là một cách ứng xử nhân văn trong không gian mạng.

b)

Việc sử dụng ngôn từ khiêu khích hoặc phân biệt chủng tộc là chấp nhận được trong một số tình huống.

c)

Kiểm tra tính chính xác của thông tin trước khi chia sẻ là không cần thiết trong không gian mạng.

d)

Hỗ trợ người khác phát triển là một biểu hiện của ứng xử nhân văn.