wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỔNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I LỚP 10-2025-2026

Total questions: 150

Worksheet time: 8hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử sẽ có cùng

a)

số thứ tự ô

b)

chu kì

c)

nhóm

d)

điện tích hạt nhân

2.

Phát biểu nào sau đây không đúng về nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn?

a)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử.

b)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.

c)

Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng.

d)

Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.

3.

Điền vào dấu ...

".................. .là tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cấu hình e tương tự nhau, tính chất hóa học gần giống nhau"

a)

Nhóm nguyên tố

b)

Chu kì

c)

Ô nguyên tố

d)

Bảng tuần hoàn

4.

Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn là

a)

nguyên tố f

b)

nguyên tố d và f

c)

nguyên tố d

d)

nguyên tố s và p

5.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn, số chu kì nhỏ và số chu kì lớn lần lượt là:

a)

3, 3.

b)

3, 4.

c)

4, 3.

d)

4, 4.

6.

Số nguyên tố trong chu kỳ 4 là

a)

2

b)

8

c)

18

d)

32

7.

Nguyên tử các nguyên tố ở chu kì 4 có mấy lớp electron?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Số thứ tự của ô nguyên tố KHÔNG bằng?

a)

số hiệu nguyên tử

b)

số hạt electron trong nguyên tử

c)

số hạt proton của nguyên tử

d)

số khối của nguyên tử

9.

Nguyên tử X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6. Vị trí nguyên tử X trong bảng tuần hoàn là

a)

Ô 18, chu kì 4, nhóm VIA.

b)

Ô 12, chu kì 3, nhóm VIIIA

c)

Ô 17, chu kì 3, nhóm VA

d)

Ô 18, chu kì 3, nhóm VIIIA

10.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố có bao nhiêu chu kì ?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

18

11.

Nguyên tố có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1 thuộc chu kì

a)

A. 15.

b)

B. 4.

c)

C. 19.

d)

D. 1.

12.

Nguyên tố X thuộc chu kì 3 nhóm IVA trong bảng tuần hoàn. Đện tích hạt nhân nguyên tử của X là

a)

14

b)

33+

c)

16+

d)

14+

13.

Nguyên tử X có 10 electron p . X thuộc nhóm .................?

a)

VIA

b)

IVA

c)

VIIIA

d)

IIA

14.

Nguyên tử X có tổng số electron s là 5. X thuộc chu kì nào?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

15.

Nguyên tố có cấu hình electron nào sau đây thuộc nhóm B?

a)

A. [Ar]3d104s24p6.

b)

B. [Ar]4s2.

c)

C. [Ne]3s23p6.

d)

D. [Ar]3d84s2.

16.

Nguyên tử T có cấu hình electron [Ar]3d104s24p2. T thuộc nhóm

a)

A. IIA.

b)

B. VIIIB.

c)

C. IVB.

d)

D. IVA.

17.

Ai là người đầu tiên tạo ra bản tuần hoàn hóa học ?

a)

John Dalton

b)

Dmitri Mendeleev

c)

Rosalind Franklin

d)

Alfred Nobel

18.

Hai nguyên tố thuộc cùng nhóm A ở 2 chu kỳ liên tiếp nhau trong bảng tuần hoàn. Tổng hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử của hai nguyên tố là 32. Biết ZX<ZY. chọn nhận định KHÔNG đúng về X.

a)

Có 2 e hóa trị

b)

Có 3 lớp e

c)

Là nguyên tố kim loại

d)

Ở nhóm IIIA

19.

Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2p6. Vị trí của M ( chu kì, nhóm) trong bảng tuần hoàn là

a)

chu kì 3, nhóm IIIA.

b)

chu kì 2, nhóm VIIA.

c)

chu kì 3, nhóm IIA.

d)

chu kì 3, nhóm IA.

20.

nguyên tố X (1s2 2s2 2p4). Nguyên tố có số hiệu nào sau đây có tính chất tương tự X?

a)

16

b)

7

c)

6

d)

14

21.

Số thứ tự của ô nguyên tố KHÔNG bằng?

a)

số hiệu nguyên tử

b)

số hạt electron trong nguyên tử

c)

số hạt proton của nguyên tử

d)

số khối của nguyên tử

22.
Câu 1.Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có bán kính nhỏ nhất?
a)
A. Si (Z = 14).
b)
B. P (Z = 15).
c)
C. Ge (Z = 32).
d)
D. As (Z = 33).
e)
Pluto
23.
Câu 3. Trong các nguyên tố O, F, Cl, Se, nguyên tố có tính phi kim mạnh nhất là
a)
A. O.
b)
B. F.
c)
C. Se.
d)
D. Cl.
24.
Câu 4. Trong các chất dưới đây, chất nào có tính acid yếu nhất?
a)
A. H2SO4.
b)
B. HClO4.
c)
C. H3PO4_x001F_.
d)
D. H2SiO3.
25.
Câu 5. Dãy gồm các chất có tính base tăng dần là:
a)
A. Al(OH)3, Mg(OH)2, NaOH.
b)
B. NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3.
c)
C. Mg(OH)2, Al(OH)3, NaOH.
d)
D. Al(OH)3, NaOH, Mg(OH)2.
26.
Câu 8. Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có bán kính lớn nhất trong các nguyên tử sau đây?
a)
A. Al.
b)
B. P.
c)
C. S.
d)
D. K.
27.
Câu 18. Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử,
a)
A. bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm.
b)
B. bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng.
c)
C. bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm.
d)
D. bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng.
28.
Câu 19. Trong một nhóm A (trừ nhóm VIIIA), theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử,
a)
A. tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần.
b)
B. tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần.
c)
C. độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần.
d)
D. tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần.
29.
Câu 21. Cho các nguyên tố sau: Li, Na, K, Ca. Nguyên tử của nguyên tố có bán kính bé nhất là
a)
A. Li.
b)
B. Na.
c)
C. K.
d)
D. Cs.
30.
Câu 26. X là nguyên tố nhóm IIIA. Công thức oxide ứng với hóa trị cao nhất của X là
a)
A. XO.
b)
B. XO2.
c)
C. X2O.
d)
D. X2O3.
31.
Câu 27. Cho các oxide sau: Na2O, Al_x001F_2O3, MgO, SiO2. Thứ tự giảm dần tính base là
a)
A. Na2O > Al2O3 > MgO > SiO2.
b)
B. Al2O3 > SiO2 > MgO > Na2O.
c)
C. Na2O > MgO > Al2O3 > SiO2.
d)
D. MgO > Na2O > Al2O3 > SiO2.
32.
Câu 28. Xét ba nguyên tố có cấu hình electron lần lượt là: X. 1s22s22p63s1; Q: 1s22s22p63s2; Z: 1s22s22p63s23p1. Tính base tăng dần của các hydroxide là:
a)
A. XOH < Q(OH)2 < Z(OH)3.
b)
B. Z(OH)3 < XOH < Q(OH)2.
c)
C. Z(OH)3 < Q(OH)2 < XOH.
d)
D. XOH < Z(OH)2 < Q(OH)2.
33.
Câu 30. Độ âm điện của các nguyên tố F, Cl, Br và I xếp theo chiều giảm dần là
a)
A. Cl > F > I > Br.
b)
B. I > Br > Cl > F.
c)
C. F > Cl > Br > I.
d)
D. I > Br > F > Cl.
34.
Câu 26. X là nguyên tố nhóm IIIA. Công thức oxide ứng với hóa trị cao nhất của X là
a)
A. XO.
b)
B. XO2.
c)
C. X2O.
d)
D. X2O3.
35.

Nguyên tố X có Z = 16, vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

a)

ô số 16, chu kì 3, phân nhóm VIB.

b)

ô số 16, chu kì 3, phân nhóm VIA.

c)

ô số 16, chu kì 2, phân nhóm VIIA.

d)

ô số 16, chu kì 2, phân nhóm VIIIB.

36.

Ion X2+ có cấu hình e: 1s22s22p63s23p6 nên nguyên tử của nguyên tố X có vị trí trong BTH :

a)

Ô 18, chu kỳ 3, nhóm VIA.

b)

Ô 18, chu kỳ 3, nhóm IIA.

c)

Ô 20, chu kỳ 4, nhóm IIA

d)

Tất cả đều sai.

37.

Nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình Electron là:[Ar] 3d54s1. Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là:

a)

Chu kỳ 4, nhóm IB.

b)

Chu kỳ 4, nhóm IA.

c)

Chu kỳ 4, nhóm VIA.

d)

Chu kỳ 4, nhóm VIB.

38.

Nguyên tử của hai nguyên tố X và Y đứng kế nhau trong một chu kì có tổng số hạt proton là 25. X và Y thuộc chu kì và các nhóm nào sau đây?

a)

Chu kì 2, nhóm IIIA, IVA

b)

Chu kì 2, nhóm IIA, IIIA

c)

Chu kì 3, nhóm IIA, IIIA

d)

Chu kì 3, nhóm IA, IIA

39.

Một nguyên tố R thuộc chu kì 4, nhóm IB. Cấu hình electron của R là:

a)

1s22s22p63s2.

b)

1s2 2s22p63s23p63d104s2

c)

1s2 2s22p63s23p63d64s2

d)

1s2 2s22p63s23p63d104s1

40.

Ion X2– có cấu hình electron là 1s22s22p6. Phát biểu đúng về X?

a)

Kim loại ở chu kì 2

b)

Phi kim ở chu kì 3

c)

Kim loại ở nhóm IIA

d)

Phi kim có 6 electron lớp ngoài cùng

41.

Các ion Na+, Mg2+, Al3+ có cùng

a)

số electron

b)

số nơtron

c)

số proton

d)

số khối

42.
Khối lượng của các hạt dưới nguyên tử (proton, neutron) được đo bằng đợn vị :
a)
gam
b)
amu
c)
mL
d)
kg
43.
Nguyên tử trung hoà về điện là do :
a)
có số hạt proton bằng số hạt nơtron.
b)
có số hạt nơtron bằng số hạt electron.
c)
có số hạt proton bằng số hạt electron.
d)
tổng số hạt proton và nơtron bằng số hạt electron
44.

Trong nguyên tử hạt mang điện là:

(có thể chọn nhiều đáp án)

a)
neutron
b)
proton
c)
electron.
d)

hạt nhân

45.

Có các phát biểu sai về nguyên tử:

(có thể chọn nhiều đáp án)

a)
Điện tích của hạt proton bằng điện tích hạt electron.
b)
Khối lượng hạt proton bằng khối lượng hạt electron.
c)
Khối lượng nguyên tử tập trung chủ yếu ở hạt nhân.
d)
Trong cùng một nguyên tử luôn có số hạt proton bằng số hạt electron.
46.
Hạt nhân được cấu tạo bởi:
a)
Neutron và electron
b)
Proton và electron
c)
Proton và neutron
d)
Electron
47.
Nguyên tử X có tổng số hạt trong nguyên tử là 58 hạt, trong đó có 19 hạt mang điện tích dương. Vậy số hạt neutron trong nguyên tử là:
a)
19
b)
20
c)
21
d)
40
48.
Nguyên tử X có 17e; 18n. Vậy tổng số hạt trong nguyên tử X là:
a)
35
b)
52
c)
53
d)
54
49.
Nguyên tử X có 6 proton, số electron lớp ngoài cùng của X là
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
50.
Nguyên tử Y có 10 electron. Lớp electron thứ nhất của Y có số electron là
a)
1
b)
2
c)
7
d)
8
51.

Điện tích của hạt proton là:

a)

1-

b)

-1

c)

1+

d)

0

52.

Nguyên tố Bo có 2 đồng vị 11B (x1%) và 10B (x2%), nguyên tử khối trung bình của Bo là 10,8. Giá trị của x1% là

a)

80%.

b)

20%.

c)

10,8%.

d)

89,2%.

53.

Nguyên tố Mg có 3 đồng vị 24Mg (79%), 25Mg(10%), còn lại là 26Mg. Nguyên tử khối trung bình của Mg là

a)

24,37.

b)

24,0.

c)

24,4.

d)

24,32.


54.

Nguyên Tử X gồm 1 electron và 2 nơtron. Tổng số hạt trong nguyên tử X là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

55.

Chọn phát biểu sai?

a)

Số khối bằng tổng số hạt p và n

b)

Tổng số p và số e được gọi là số khối

c)

Trong 1 nguyên tử số p = số e = sồ đơn vị điện tích hạt nhân

d)

Trong nguyên tử, điện tích của hạt nhân là điện tích của tổng các proton

56.

Trong tự nhiên, hiđro có 3 đồng vị bền và clo có 2 đồng vị bền. Số kiểu phân tử hiđro clorua khác nhau tạo thành từ các đồng vị trên là

a)

3

b)

6

c)

9

d)

12

57.

Nhận định nào sau đây đúng về 3 nguyên tử trên

a)

X và Z là hai đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học.

b)

X và Y thuộc cùng một nguyên tố hóa học.

c)

X và Y có cùng số nơtron.

d)

X và Z có cùng số khối.

58.

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số các hạt là 24, số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện. Số proton trong X là

a)

6

b)

8

c)

9

d)

12

59.

Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 và số khối là 35. Số hiệu nguyên tử của X là

a)

15

b)

17

c)

18

d)

23

60.

Trong tự nhiên bạc có 2 đồng vị với nguyên tử khối trung bình là 107,88, trong đó đồng vị Ag (109) chiếm 44% về số nguyên tử. Xem nguyên tử khối mỗi đồng vị có giá trị bằng số khối thì nguyên tử khối của đồng vị thứ hai là

a)

106

b)

107

c)

108

d)

110

61.

Cho ba nguyên tử có kí hiệu là 24Mg, 25Mg, 26Mg, Có Z=12. Phát biểu nào sau đây là sai ?

a)

A. Số hạt electron của các nguyên tử lần lượt là: 12, 13, 14

b)

B. Đây là 3 đồng vị.

c)

C. Ba nguyên tử trên đều thuộc nguyên tố Mg.

d)

D. Hạt nhân của mỗi ngtử đều có 12 proton

62.

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton,nơtron và electron là 180, trong đó tổng các hạt mang điện chiếm 58,89% tổng số hạt. X là nguyên tố nào sau đây :

a)

A. Flo

b)

B . Clo

c)

C. Brom

d)

D. Iốt

63.

Nguyên tử khối trung bình của clo là 35,5. Clo có 2 đồng vị là 35Cl và 37Cl. Phần trăm về khối lượng của 35Cl chứa trong HClO4 (với hiđro là đồng vị 1H, oxi là đồng vị 16O) là giá trị nào sau đây?

a)

A. 26,11%

b)

B. 8,95%

c)

C. 9,67%

d)

D. 9,20%

64.

Một nguyên tử X có số hiệu nguyên tử Z =19. Số lớp electron trong nguyên tử X là

a)

A. 4

b)

B. 5

c)

C. 3

d)

D. 6

65.

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7. Nguyên tử của nguyên tố Y có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của X là 8. X và Y là các nguyên tố:

a)

A. Al và Br

b)

B. Al và Cl

c)

C. Mg và Cl

d)

D. Si và Br.

66.

Số electron tối đa trong lớp M là:

a)

A. 2

b)

B. 8

c)

C. 18

d)

D. 32

67.

Nguyên tử của một số nguyên tố có cấu hình electron như sau:

(X)1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2; (Y)1s2 2s2 2p1; (Z)1s2 2s2 2p6 3s2 3p2; (T)1s2 2s2 2p6 3s2.

Nguyên tử nào thuộc nguyên tố s?

a)

A. Y, Z

b)

B. X; T

c)

C. X, Y

d)

D. Z, T

68.

Trong phân tử M2X có tổng số hạt p, n, e là 140, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 44 hạt. Số khối của M lớn hơn số khối của X là 23. Tổng số hạt p,n,e trong nguyên tử M nhiều hơn trong nguyên tử X là 34 hạt. CTPT của M2X là:

a)

A. K2O

b)

B. Rb2O

c)

C. Na2O

d)

D. Li2O

69.

Cho biết cấu hình electron của X và Y lần l­ượt là :

1s22s22p63s23p3

1s22s22p63s23p64s1

Nhận xét nào sau đây là đúng ?

a)

A. X và Y đều là kim loại.

b)

B. X là 1 phi kim còn Y là 1 kim loại.

c)

C. X và Y đều là các khí hiếm.

d)

D. X và Y đều là các phi kim.

70.

Cho biết (Z=29). Hỏi cấu hình eletron của Cu?

a)

A. 1s22s22p63s23p64s13d10

b)

B. 1s22s22p63s23p63d104s1

c)

C. 1s22s22p63s23p63d94s2

d)

D. 1s22s22p63s23p64s23d9

71.

Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 14, sẽ có

a)

A. 4 electron độc thân

b)

B. 2 electron độc thân

c)

C. 2 electron hoá trị

d)

D. 14 nơtron

72.

Cấu hình electron của các nguyên tử có số hiệu Z=3, Z=11, Z=19 có đặc điểm chung là :

a)

A. Đáp án khác

b)

B. có 3 electron ở lớp ngoài cùng

c)

C. có 2 electron ở lớp ngoài cùng

d)

D. có 1 electron ở lớp ngoài cùng

73.

Cấu hình electron nguyên tử của X 1s22s22p63s23p3. Phát biểu nào sau đây sai

a)

A. lớp L có 8 electron

b)

B. Lớp M có 5 electron

c)

C. lớp K có 2 electron

d)

D. Lớp ngoài cùng có 3 electron

74.

Oxit B có công thức R2O. Tổng số hạt cơ bản trong B là 92 trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 28. B là chất nào dưới đây?

a)

A. N2O

b)

B. K2O

c)

C. Cl2O

d)

D. Na2O

75.

Câu 2: Chọn câu phát biểu sai :

(1) Trong một nguyên tử luôn luôn có số proton = số electron = số điện tích hạt nhân

(2) Tổng số proton và số electron trong một hạt nhân gọi là số khối

(3) Số khối A là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử

(4) Số proton = điện tích hạt nhân

(5) Đồng vị là các nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron

a)

A. 2, 4, 5

b)

B. 2, 3

c)

C. 3, 4

d)

D. 2, 3, 4

76.

Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân?

a)

A. Lớp K

b)

B. Lớp L

c)

C. Lớp M

d)

D. Lớp N

77.

Nguyên tử của một nguyên tố có bốn lớp electron, theo thứ tự phía gần hạt nhân là K, L, M, N. Trong nguyên tử đã cho, electron thuộc lớp nào có năng lượng cao nhất?

a)

A. Lớp K

b)

B. Lớp L

c)

C. Lớp M

d)

D. Lớp N

78.

Trong một nhóm đi từ trên xuống dưới

a)

Tính KL, PK đều tăng

b)

Tính KL, PK đều giảm

c)

Tính KL tăng, tính PK giảm

d)

Tính KL giảm, tính PK

79.

Ô nguyên tố không cho biết

a)

Số hiệu nguyên tử

b)

KHHH và tên nguyên tố

c)

Số lớp electron

d)

Nguyên tử khối của nguyên tố

80.

Ion X2+ có cấu hình e: 1s22s22p63s23p6 nên nguyên tử của nguyên tố X có vị trí trong BTH :

a)

Ô 18, chu kỳ 3, nhóm VIA.

b)

Ô 18, chu kỳ 3, nhóm IIA.

c)

Ô 20, chu kỳ 4, nhóm IIA

d)

Tất cả đều sai.

81.

Nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng:

a)

Điện tích hạt nhân

b)

Số n.

c)

số khối

d)

Số proton và số khác

82.

Các đồng vị của cùng nguyên tố hoá học được phân biệt bởi đại lượng:

a)

Số proton

b)

Số khối

c)

Số lớp electron

d)

Số electron

83.

Chọn đáp án sai:

a)

A. Số electron ngoài vỏ bằng số proton trong hạt nhân.

b)

B. Hạt nhân có kích thước rất nhỏ so với nguyên tử.

c)

C. Số khối A = Z + N.

d)

D. Nguyên tử khối bằng số nơtron trong hạt nhân.

84.

Biết M có hai đồng vị là M1 (73%) và M2. Đồng vị M2 nhiều hơn đồng vị M1 hai nơtron. Nguyên tử khối trung bình của M là 63,54. Tổng số khối của hai đồng vị là:

a)

132

b)

128

c)

126

d)

130

85.

Cu có hai đồng vị là 63Cu và 65Cu, oxi có 3 đồng vị 16O, 17O, 18O. Xác định số phân tử CuO có thể tạo thành từ các đồng vị trên:

a)

4

b)

6

c)

8

d)

10

86.

Đồng vị là những:

a)

Nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân và khác nhau về số khối.

b)

Hợp chất có cùng điện tích hạt nhân.

c)

Nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân.

d)

Nguyên tố có cùng số khối A.

87.

Cation X2+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p6. Tên nguyên tố X là:

a)

Canxi

b)

Magie

c)

Argon

d)

Lưu huỳnh

88.

Quy luật biến đổi tính bazơ của dãy hiđroxit NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3

a)

Không xác định

b)

Không thay đổi

c)

Tăng dần

d)

Giảm dần

89.

Quy luật biến đổi tính axit của dãy hiđroxit H2SiO3, H2SO4, HClO4

a)

Không xác định

b)

Không thay đổi

c)

Tăng dần

d)

Giảm dần

90.

Nguyên tố R thuộc chu kì 3, nhóm VIIA của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Công thức oxit cao nhất của R là:

a)

RO3

b)

R2O7

c)

R2O3

d)

R2O

91.

Một nguyên tố X thuộc nhóm VA. Oxit cao nhất của X chứa 43,66% X về khối lượng. X là

a)

C

b)

N

c)

P

d)

S

92.

NGuyên tử nào là đồng vị của nguyên tử trên?

a)
b)
c)
d)
93.

Cation R+ có cấu hình e kết thúc ở phân lớp 3p6. Vậy R thuộc

a)

Chu kì 2, nhóm VIA

b)

Chu kì 4, nhóm IA

c)

Chu kì 4, nhóm IVA

d)

Chu kì 5, nhóm IIA

94.

So sánh tính kim loại của Na, Mg, Al

a)

Mg > Al > Na.

b)

Mg > Na > Al

c)

Al > Mg > Na

d)

Na > Mg > Al.

95.

Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ ba có 6 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử nguyên tố X là:

a)

16

b)

8

c)

14

d)

6

96.

Hạt nhân nguyên tử ZAX_Z^AX được cấu tạo gồm:

a)

A. Z notron và A prôtôn

b)

B. Z notron và A nuclon

c)

C. Z proton và (A - Z) nơtron

d)

D. Z notron và (A - Z) proton

97.

 Kí hiệu của hạt nhân nguyên tử X có 3 proton và 4 notron là

a)

A. 34X_3^4X

b)

B. 37X_3^7X

c)

C. 47X_4^7X

d)

D. 73X_7^3X

98.

Các chất đồng vị là các nguyên tố có

a)

A. cùng khối lượng nhưng khác điện tích hạt nhân

b)

B. cùng nguyên tử số nhưng khác số nuclôn

c)

C. cùng điện tích hạt nhân nhưng khác số prôtôn

d)

D. khác điện tích hạt nhân nhưng cùng số nơtrôn

99.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

............. tạo nên tất cả các chất.

a)

Nguyên tử

b)

Vật liệu

c)

Vật thể tự nhiên

d)

Vật thể nhân tạo

100.

Nguyên tử Magie có số p, số e, số lớp e, số e lớp ngoài cùng lần lượt là:

a)

12, 12, 3, 2

b)

12, 12, 4, 2

c)

12, 14, 3, 2

d)

12, 14, 4, 2

101.

Cho mô hình nguyên tử sau, hãy cho biết nguyên tử này có bao nhiêu electron?

a)

17

b)

18

c)

19

d)

20

102.

Cho biết cấu hình electron của X và Y lần l­ượt là :

1s22s22p63s23p3

1s22s22p63s23p64s1

Nhận xét nào sau đây là đúng ?

a)

A. X và Y đều là kim loại.

b)

B. X là 1 phi kim còn Y là 1 kim loại.

c)

C. X và Y đều là các khí hiếm.

d)

D. X và Y đều là các phi kim.

103.

Nguyên tử của nguyên tố R có phân lớp ngoài cùng là 3d1. Vậy số hiệu nguyên tử của nguyên tố R là:

a)

21

b)

23

c)

25

d)

26

104.

Câu 3:Theo mô hình nguyên tử hiện đại, xác suất tìm thấy electron lớn nhất là ở

a)

A. bên ngoài các orbital nguyên tử.

b)

B. trong các orbital nguyên tử.

c)

C. bên trong hạt nhân nguyên tử.

d)

D. bất kì vị trí nào trong không gian.

105.

Câu 2:Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về mô hình Rutherford – Bohr?

a)

A. Electron trên lớp K có năng lượng cao hơn trên lớp L.

b)

B. Electron trên lớp M có năng lượng cao hơn trên lớp K.

c)

C. Electron ở lớp K gần hạt nhân hơn so với electron ở lớp L.

d)

D. Electron ở lớp M xa hạt nhân hơn so với electron ở lớp L.

106.

Câu 1:Dựa vào mô hình nguyên tử Rutherford – Bohr, hãy cho biết phát biểu nào sau đây là đúng.

a)

A. Số lượng electron tối đa trên các lớp là như nhau.

b)

B. Năng lượng của các electron trên các lớp khác nhau có thể bằng nhau.

c)

C. Khi quay quanh hạt nhân theo một quỹ đạo xác định, năng lượng của electron là không đổi.

d)

D. Electron ở gần hạt nhân nhất có năng lượng cao nhất.

107.

Câu 4:Nếu 5 electron được điền vào 3 AO thì số lượng electron độc thân là

a)

A. 0. 

b)

B. 1.

c)

  C. 2.

d)

 D. 5

108.

Câu 12: Cấu hình electron của một nguyên tử được biểu diễn dưới dạng các ô orbital như sau:

Số electron hóa trị và tính chất đặc trưng của nguyên tố hóa học này là

a)

A. 3, tính kim loại.

b)

 B. 5, tính phi kim.

c)

C. 7, tính phi kim.

d)

D. 4, tính kim loại.

109.

Orbital nguyên tử là

a)

đám mây chứa electron có dạng hình cầu

b)

đám mấy chứa electron có dạng hình số 8 nổi

c)

khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà tại đó xác suất có mặt electron lớn nhất

d)

quỹ đạo chuyển động của electron quay quanh hạt nhân có kích thước và năng lượng xác định

110.

Dựa vào yếu tố nào sau đây để phân loại orbital nguyên tử ?

a)

Kích thước, hình dạng.

b)

Số lượng, sự định hướng.

c)

Hình dạng, sự định hướng.

d)

Kích thước, số lượng.

111.

Orbital p có dạng

(a)  

112.

Phát biểu nào sau đây đúng theo nguyên lí Pauli?

a)

Trong 1 orbital chứa 2 electron có chiều tự quay ngược nhau.

b)

Trong 1 orbital chứa tối đa 2 electron có chiều tự quay ngược nhau.

c)

Trong 1 orbital chứa tối đa 2 electron có chiều tự quay cùng nhau.

d)

Trong 1 orbital chứa tối đa 2 electron có chiều tự quay tự do.

113.

Phân lớp p có số orbital là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

114.

Phân lớp s có số orbital là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

115.

Orbital nguyên tử là

a)
đám mây chứa electron có dạng hình cầu.
b)
đám mây chứa electron có dạng hình số 8 nổi.
c)
khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà tại đó xác suất có mặt electron lớn nhất.
d)
quỹ đạo chuyển động của electron quay quanh hạt nhân có kích thước và năng lượng xác định.
116.

Các electron của nguyên tố X được phân bố trên 2 lớp, lớp thứ 2 có 7 electron. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

117.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Orbital nguyên tử được kí hiệu là AO;

b)

Theo mô hình hiện đại nguyên tử, electron chuyển động rất nhanh và theo một quỹ đạo xác định;

c)

Khi chuyển động trong nguyên tử, các electron có những mức năng lượng khác nhau đặc trưng cho trạng thái chuyển động của nó;

d)

Orbital s có dạng hình cầu.

118.

Nếu orbital có 2 electron thì được biểu diễn như thế nào trong ô orbital?

a)

Biểu diễn bằng 2 mũi tên đi lên;

b)

Biểu diễn bằng 2 mũi tên đi xuống;

c)

Biểu diễn bằng 2 mũi tên ngược chiều nhau, mũi tên đi xuống viết trước;

d)

Biểu diễn bằng 2 mũi tên ngược chiều nhau, mũi tên đi lên viết trước.

119.

Dựa trên sự khác nhau về hình dạng và định hướng của orbital trong nguyên tử, orbital được chia thành mấy loại?

a)

2;

b)

3;

c)

4;

d)

5

120.

Số electron tối đa trong phân lớp p là?

a)

2;

b)

6;

c)

8;

d)

10;

121.

  Cấu hình electron của nguyên tố khí hiếm là

a)

1s22s22p63s23p6

b)

1s22s22p63s23p5

c)

1s22s22p63s23p3

d)

1s22s22p63s2

122.

  Cấu hình electron của nguyên tố kim loại là

a)

1s22s22p63s23p6

b)

1s22s22p63s23p5.

c)

1s22s22p63s23p3

d)

1s22s22p63s23p1.

123.

  Lớp M có số orbital tối đa bằng

a)

3

b)

4

c)

9

d)

18

124.

Trong nguyên tử 17Cl, số e ở phân mức năng lượng cao nhất là

a)

3

b)

5

c)

7

d)

17

125.

Cấu hình electron của nguyên tử 39X là 1s22s22p63s23p64s1. Nguyên tử 39X có đặc điểm

a)

Nguyên tố thuộc chu kì 4, nhóm IA.

b)

Số neutron trong hạt nhân nguyên tử  X là 20.

c)

X là kim loại kiềm.

d)

X có tính chất hoá học tương tự Na.

126.

Cho phổ khối lượng của Silver (bạc) trong hình. Tính nguyên tử khối trung bình của Ag.

a)

108,036

b)

107,469

c)

107,964

d)

108,101

127.

Cấu hình theo ô orbital của một nguyên tố được cho dưới đây. Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố là

a)

1s1 2s1 2p3 3s1.

b)

1s2 2s2 2p5 3s1.

c)

1s2 2s2 2p6 3s2.

d)

1s2 2s2 2p6 3s1.

128.

Hình 1.5. Biểu diễn hình dạng của một số orbital. Tên gọi lần lượt của các orbital tại hình 1, 2, 3 là

a)

px, py và pz

b)

s, pz và py.

c)

s, px và pz.     

d)

s, px và py.

129.

Nhóm nguyên tố là

a)

tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có cấu hình electron giống nhau, được xếp ở cùng một cột.

b)

tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có cấu hình electron gần giống nhau, do đó có tính chất hoá học giống nhau và được xếp thành một cột.

c)

tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có cấu hình electron tương tự nhau, do đó có tính chất hoá học gần giống nhau và được xếp thành một cột.

d)

tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có tính chất hoá học giống nhau và được xếp cùng một cột.

130.

Chu kì là

a)

dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp theo chiều khối lượng nguyên tử tăng dần.

b)

dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp theo chiều số khối tăng dần.

c)

dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp theo chiều điện tích hạt nhân nguyên tử tăng dần.

d)

dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp theo chiều số nơtrron tăng dần.

131.

Cho cấu hình electron nguyên tử các nguyên tố sau :

a) 1s22s1

b) 1s22s22p5

c) 1s22s22p63s23p1

d) 1s22s22p63s2

e) 1s22s22p63s23p4

Cấu hình của các nguyên tố phi kim là

a)

a, b.

b)

b, c.  

c)

c, d.

d)

b, e. 

132.

Cho cấu hình electron các nguyên tử được vào các orbital của phân lớp p ở trạng thái cơ bản như hình bên. Số cấu hình được biểu diễn đúng vào orbital của phân lớp p:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

133.

Ở trạng thái cơ bản, trong nguyên tử, electron lần lượt chiếm các mức năng lượng

a)

A. lần lượt từ cao đến thấp.

b)

B. lần lượt từ thấp đến cao.

c)

C. bất kì.

d)

D. từ mức thứ hai trở đi.

134.

Lớp M có số orbital tối đa bằng

a)

A. 3.

b)

B. 4.

c)

C. 9.

d)

D. 18.

135.

A, B là hai nguyên tố thuộc cùng nhóm A và ở 2 chu kì kế tiếp trong bảng tuần hoàn. Số đơn vị điện tích hạt nhân của A và B có thể chênh lệch nhau là:

a)

10

b)

8

c)

6

d)

12

136.

Nguyên tử Natri có 11 electron; nguyên tử X đứng kế bên Na trong một chu kì, biết rằng ZX > ZNa. Giá trị của ZX là:

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

137.

Trong cùng một nhóm, theo chiều từ trên xuống dưới, tính kim loại ____________, tính phi kim _____________

a)

tăng dần, giảm dần

b)

không đổi, không đổi

c)

tăng dần, không đổi

d)

giảm dần, tăng dần

138.

Cuối chu kì, nguyên tố có dạng cấu hình electron nào?

a)

ns2np6

b)

ns2np6nd10

c)

ns2np5

d)

ns2np6nd5

139.

Cấu hình electron chung của các nguyên tố ở đầu chu kì là gì?

a)

ns2

b)

ns2np6

c)

ns2np2

d)

ns1

140.

Cho dãy các nguyên tố nhóm IIA: Mg – Ca – Sr – Ba. Từ Mg đến Ba, theo chiều điện tích hạt nhân tăng, tính kim loại thay đổi theo chiều nào sau đây?

a)

Tăng dần

b)

giảm dần

c)

tăng rồi giảm

d)

giảm rồi tăng

141.

X ở chu kì 3, Y ở chu kì 2. Tổng số electron lớp ngoải cùng của X và Y là 12. Ở trạng thái cơ bản số electron p của X nhiều hơn của Y là 8. Vậy X và Y thuộc nhóm nào?

a)

X thuộc nhóm VA; Y thuộc nhóm VIIB

b)

X thuộc nhóm VIIA; Y thuộc nhóm VA

c)

X thuộc nhóm VA; Y thuộc nhóm VIIA

d)

X thuộc nhóm VIIB; Y thuộc nhóm VA

142.

Mức năng lượng của các electron trên các phân lớp s, p, d thuộc cùng một lớp được xếp theo thứ tự

a)

d < s < p.

b)

p < s < d.

c)

s < p < d.

d)

s < d < p.

143.

Cho nguyên tử X có Z = 16. Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

X là nguyên tố phi kim có khuynh hướng nhận thêm 2 electron.

b)

X ở ô 16, chu kỳ 3, nhóm VIA.

c)

Công thức oxit cao nhất là X2O6, công thức hợp chất khí là H2X

d)

Hidroxit của X có công thức H2XO4 là một axit.

144.

Oxit cao nhất của một nguyên tố là RO3, trong hợp chất c có 40% về khối lượng. Xác định nguyên tử khối của nguyên tố đó?

a)

24

b)

14

c)

32

d)

40

145.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để được nhận định đúng:

Trong một nhóm A, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính kim loại của các nguyên tố ……………, tính phi kim …………

a)

tăng dần, giảm dần

b)

tăng dần, tăng dần

c)

giảm dần, giảm dần

d)

giảm dần, tăng dần

146.

Một nguyên tố X THUỘC nhóm IVA. Oxit cao nhất của X chứa 27,27% X về khối lượng. X là

a)

C

b)

N

c)

si

d)

S

147.

Trung hoà hết 5,6 gam một hiđroxit của kim loại nhóm IA cần dùng hết 100 ml dung dịch HCl 1M. Kim loại nhóm IA đó là    

a)

Ca

b)

Na

c)

K

d)

Li

148.

Oxit cao nhất của Y có dạng YO3. Oxit cao nhất của X có dạng XO2. X, Y có cùng số lớp electron và đều thuộc nhóm A trong bảng tuần hoàn. Kết luận đúng là:             

a)

tính kim loại của X > Y.

b)

bán kính nguyên tử của Y > X.

c)

số hiệu nguyên tử của X > Y.

d)

độ âm điện của X > Y.

149.

Mệnh đề đúng là:

a)

Phi kim mạnh nhất là flo.

b)

Phi kim yếu nhất là iot.

c)

Kim loại mạnh nhất là kali.

d)

Kim loại yếu nhất là liti.

150.

Clo nằm ở chu kì 3, nhóm VIIA. Hóa trị cao nhất của clo trong hợp chất với oxi là bao nhiêu?

a)

3

b)

1

c)

7

d)

5