wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trạng Nguyên Tiếng Việt

Total questions: 41

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Lá rụng về .........

a)

đất

b)

nước

c)

cội

d)

sông

2.

Lửa thử ........gian nan thử sức

a)

vàng

b)

bạc

c)

đồng

d)

rơm

3.

Chớ thấy sóng cả mà ngã tay.........

a)

lái

b)

chèo

c)

chân

4.

Học thầy không tày học .......

a)

cha

b)

mẹ

c)

d)

bạn

5.

Tiên học lễ, hậu học......

a)

toán

b)

văn

c)

nghĩa

d)

hội

6.

Mặt hoa da.......

a)

phấn

b)

ngọc

c)

nụ

d)

trắng

7.

Đi một ngày đàng, học một .......khôn

a)

rổ

b)

thúng

c)

mâm

d)

sàng

8.

Có........thì nên

a)

tiền

b)

học

c)

chí

d)

ăn

9.

Lá lành.......lá rách

a)

hơn

b)

bọc

c)

đùm

10.

Đói cho sạch,.......cho thơm

a)

no

b)

rách

c)

xấu

d)

hoa

11.

Mưa dầm thấm .......

a)

lâu

b)

nhanh

c)

sâu

d)

trong

12.

Giấy rách phải giữ lấy........

a)

vở

b)

bìa

c)

lề

d)

dòng

13.

Con hơn cha là nhà có........

a)

phúc

b)

lộc

c)

nóc

d)

mái

14.

Đi hỏi.......về nhà hỏi trẻ

a)

bố

b)

mẹ

c)

già

d)

chị

15.

Bố em treo câu đối đỏ trước nhà

Từ chỉ hoạt động là (a)  

16.

Từ nào dưới đây có nghĩa là "hiểu và ghi nhớ công ơn của người khác đối với mình"?

a)

cảm nhận

b)

biết ơn

c)

ơn nghĩa

d)

hiểu biết

17.

Đi một ngày đàng học một sàng khôn. Ý nói gì?

a)

Những người đi nhiều sẽ hiểu biết rộng.

b)

Đi đến đâu ta cần học những điều hay lẽ phải ở đó.

c)

Đi học cần mang theo sàng.

d)

Đâu đâu cũng có thể là lớp học.

18.

Từ nào dưới đây có nghĩa giống với từ "lực lưỡng"?

a)

Khổng lồ

b)

sức khoẻ

c)

yếu ớt

d)

vạm vỡ

19.

Giữ nguyên trồng lúa quê ta
Bỏ huyền lạnh giá, mưa sa, gió lùa.
Từ bỏ huyền là từ (a)  

20.

Âm thanh được so sánh trong 2 câu thơ:
Côn Sơn suối chảy rì rầm
Ta nghe như tiếng đàn cầm bên tai

a)

Không có âm thanh nào được so sánh

b)

Tiếng suối chảy và tiếng đàn cầm

c)

Rừng Côn Sơn và tiếng đàn cầm

d)

Rừng Côn Sơn và tiếng suối chảy

21.

Câu tục ngữ nào dưới đây khuyên chúng ta phải biết ơn cội nguồn, tổ tiên?

a)

Đất lành chim đậu

b)

Uống nước nhớ nguồn

c)

Môi hở răng lạnh

d)

Chị ngã em nâng

22.

Từ các tiếng "ý, định, cố" có thể ghép được tất cả……………từ

(a)  

23.

Đáp án nào dưới đây là cặp từ có nghĩa trái ngược nhau?

a)

Nhanh nhẹn - lanh lợi

b)

hiền lành - chân thành

c)

ồn ào - đông đúc

d)

can đảm - hèn nhát

24.

Câu nào dưới đây là câu nêu đặc điểm?

a)

Mẹ thường ngồi soạn giáo án vào mỗi tối.

b)

Mẹ em là giáo viên.

c)

Mái tóc của mẹ em suôn mượt, óng ả.

d)

Mẹ em đang ngồi chấm bài.

 

25.

Tiếng “giải” có thể ghép với tiếng nào dưới đây để tạo thành từ?

a)

Khoa

b)

c)

trả

d)

nhân

26.

Tốt gỗ (a)   tốt nước sơn

27.

Điền từ còn thiếu để hoàn thành câu tục ngữ sau:

Người đẹp vì (a)  

Lúa tốt vì phân

28.

Từ 3 tiếng “non, núi, sông” , em có thể ghép được bao nhiêu từ?

a)

5 từ

b)

4 từ

c)

3 từ

d)

2 từ

29.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

Sung xướng

b)

sẵn xàng

c)

sôn sao

d)

sạch sẽ

30.

Câu nào sau đây dùng đúng dấu phẩy:

a)

Sáng hôm ấy, bé Thơ về bông bằng, lăng cuối cùng đã nở.

b)

Sáng hôm ấy, bé Thơ về bông bằng lăng, cuối cùng đã nở.

c)

Sáng hôm, ấy bé Thơ về, bông bằng lăng cuối cùng đã nở.

d)

Sáng hôm ấy, bé Thơ về, bông bằng lăng cuối cùng đã nở.

31.

Câu nào dưới đây sử dụng sai dấu chấm?

a)

Bé đàn một bản nhạc du dương dành tặng cho bố.

b)

Từng ngón tay thon dài của cô gái lướt nhanh trên những phím đàn.

c)

Bản nhạc du dương vang ra từ cửa sổ của một căn gác nhỏ.

d)

Con muốn tham gia lớp học vẽ hay lớp học đàn.

32.

Thành ngữ nào dưới đây thích hợp để điền vào chỗ trống?
“Cô ấy đang rơi vào tình thế ........”

a)

công ăn việc làm

b)

công thành danh toại

c)

ngàn cân treo sợi tóc

d)

nghiêng nước nghiêng thành

33.

Thành ngữ nào dưới đây viết đúng?

a)

Chân cứng đá đau

b)

Chân cứng đá rắn

c)

Chân rắn đán mêm

d)

Chân cứng đá mềm

34.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ viết đúng chính tả?

a)

đồ dùng, dậm chân, ro dự, dung chuyển

b)

gieo trồng, giá sách, phút dây, giậy học

c)

reo hò, rổ rá, thức giậy, lò rò

d)

róc rách, đường ray, cơn gió, chui rúc.

35.

1/đại diện a/thay mặt

2/độ lượng b/suôn sẻ

3/đoàn tụ c/vị tha

4/thuận lợi d/sum họp

a)

1-a, 2-d, 3-c, 4-b

b)

1-a, 2-c, 3-d, 4-b

c)

1-a, 2-c, 3-b, 4-d

d)

1-d, 2-c, 3-a, 4-b

36.

Câu nào dưới đây là câu nêu hoạt động?

a)

Các cầu thủ đang khởi động để chuẩn bị ra sân thi đấu.

b)

Trong giờ thi đấu, sân vận động rất náo nhiệt và đông đúc.

c)

Các cầu thủ trên sân rất cường tráng, khoẻ mạnh.

d)

Trận đấu rất quyết liệt và kịch tính.

37.

Những câu nào sau đây là câu nêu đặc điểm?
(1) Những con chim én đang sải cánh bay về phương Nam.
(2) Những ngôi nhà thấp thoáng trong màn sương.
(3) Những bông hoa gạo đầu mùa như đốm lửa xinh xinh.
(4) Những chú chim đang hót líu lo trong vòm lá xanh.

a)

câu (1) và (4)

b)

câu (3) và (4)

c)

câu (2) và (3)

d)

câu (1) và (2)

38.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống:
Từ "xấu hổ" có nghĩa giống với từ………..


a)

mắc cỡ

b)

mong mỏi

c)

lo lắng

39.

Cho các câu thành ngữ, tục ngữ dưới đây:
(1) Người dưng nước lã
(2) Có mới nới cũ
(3) Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ
(4) Bán anh em xa mua láng giềng gần
(5) Ba mặt một lời
Các câu có cặp từ trái nghĩa là:

a)

3, 4

b)

1,2

c)

4,5

d)

2,4

40.

Điền số thích hợp:
Tươi lon buổi sáng mùa xuân
Giọt xương lóng lánh trong nghần mắt em
Đất trời xanh lại xanh thêm
Mang hương gửi ngọn gió mềm non tơ.
(Nguyễn Lãm Thắng)
Đoạn thơ trên có (a)   từ viết sai chính tả.

41.

Giải câu đố sau:
Để nguyên thì đặc như hồ,
Thêm sắc cắt giấy như là dùng dao,
Thêm huyền lên mái nhà cao,
Đến khi mang nặng em nào cũng ưa.
Từ có dấu nặng là từ gì?


(a)