Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn thi Hóa học – Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (lớp 12)

Total questions: 122

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Bệnh nhân suy nhược phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch) cần dùng loại đường nào sau đây?

a)

Saccharose

b)

Fructose

c)

Maltose

d)

Glucose

2.

Hàm lượng glucose trong máu người trưởng thành, khỏe mạnh, tính theo mmol/L, nằm trong khoảng nào?

a)

4,4–7,2 mmol/L

b)

4,2–7,2 mmol/L

c)

4,4–7,4 mmol/L

d)

3,5–7,4 mmol/L

3.

Carbohydrate có hàm lượng nhiều nhất trong chất xơ thực vật (khoảng 40%) là chất nào?

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Cellulose

d)

Saccharose

4.

Chất nào sau đây là đường khử?

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Cellulose

d)

Saccharose

5.

Một phân tử maltose có

a)

một đơn vị β-glucose và một đơn vị β-fructose.

b)

một đơn vị β-glucose và một đơn vị α-fructose.

c)

hai đơn vị α-glucose.

d)

một đơn vị α-glucose và một đơn vị β-fructose.

6.

Đơn vị glucose và đơn vị fructose trong phân tử saccharose liên kết với nhau qua nguyên tử

a)

hydrogen.

b)

nitrogen.

c)

carbon.

d)

oxygen.

7.

Saccharose là một loại disaccharide có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, có cả đường. Công thức phân tử của saccharose là

a)

C6H12O6.

b)

C12H22O11.

c)

(C6H10O5)n.

d)

C2H2O2.

8.

Trong môi trường kiềm, saccharose phản ứng với Cu(OH)2 cho dung dịch màu

a)

vàng.

b)

xanh lam.

c)

tím.

d)

nâu đỏ.

9.

Khi thuỷ phân saccharose trong môi trường acid, thu được sản phẩm là

a)

ethanol.

b)

glucose và fructose.

c)

glucose.

d)

fructose.

10.

Carbohydrate nào dưới đây không có nhóm –OH hemiacetal hoặc hemiketal?

a)

Maltose.

b)

Lactose.

c)

Saccharose.

d)

Glucose.

11.

Saccharose và glucose đều có phản ứng

a)

tráng gương.

b)

thuỷ phân.

c)

hoà tan Cu(OH)2.

d)

đốt cháy.

12.

γ là một polysaccharide có trong thành phần của tinh bột và có cấu trúc mạch không phân nhánh. Tên gọi của γ là

a)

Amylopectin.

b)

Glucose.

c)

Saccharose.

d)

Amylose.

13.

Chất nào sau đây là nguyên liệu để sản xuất tơ visco?

a)

Saccharose.

b)

Tinh bột.

c)

Glucose.

d)

Cellulose.

14.

Khi nghiên cứu carbohydrate X ta nhận thấy: X không tráng gương, có một đồng phân; X thuỷ phân trong nước được hai sản phẩm. Vậy X là

a)

fructose.

b)

saccharose.

c)

cellulose.

d)

tinh bột.

15.

Chất X có các đặc điểm sau: phân tử có nhiều nhóm –OH, có vị ngọt, hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, phản ứng có liên kết glycoside, làm mất màu nước brom. Chất X là

a)

cellulose.

b)

maltose.

c)

glucose.

d)

saccharose.

16.

Chất nào dưới đây khi cho vào dung dịch AgNO3/NH3 dư, đun nóng, không xảy ra hiện tượng tạo bạc?

a)

Maltose.

b)

Fructose.

c)

Saccharose.

d)

Glucose.

17.

Cellulose có cấu tạo mạch không phân nhánh; mỗi đơn vị C6H10O5 có ba nhóm –OH chức. Công thức tổng quát của cellulose là

a)

[C6H10O5(OH)3]n.

b)

[C6H10O5]n.

c)

[C6H12O6]n.

d)

[C6H7O2(OH)3]n.

18.

Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột trong môi trường acid, thu được chất nào sau đây?

a)

Glucose.

b)

Saccharose.

c)

Ethanol.

d)

Fructose.

19.

Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iodine vào hồ tinh bột thì xuất hiện màu

a)

vàng.

b)

xanh tím.

c)

hồng.

d)

nâu đỏ.

20.

Polymer thiên nhiên X được tạo ra trong quá trình quang hợp của cây xanh; ở nhiệt độ thường, X tạo với dung dịch iodine hợp chất có màu xanh tím. Polymer X là

a)

tinh bột.

b)

saccharose.

c)

glucose.

d)

glycogen.

21.

Trong tinh bột, khoảng 20% phần có khả năng tan trong nước là

a)

Amylopectin.

b)

Amylose.

c)

Glucose.

d)

Fructose.

22.

Trong dung dịch, chất X làm iodine chuyển thành màu xanh tím; trong chuỗi phản ứng, chất Y có phản ứng tráng gương. Chất X, Y lần lượt là

a)

tinh bột, glucose.

b)

saccharose, fructose.

c)

cellulose, glucose.

d)

glucose, saccharose.

23.

Các chất có khả năng tham gia phản ứng thuỷ phân trong dung dịch H2SO4, đun nóng là

a)

glucose, tinh bột và cellulose.

b)

saccharose, tinh bột và cellulose.

c)

glucose, saccharose và fructose.

d)

fructose, saccharose và tinh bột.

24.

Quá trình quang hợp của cây xanh sinh ra khí O2 và tạo ra carbohydrate nào dưới đây?

a)

Cellulose.

b)

Saccharose.

c)

Tinh bột.

d)

Glucose.

25.

Để phân biệt các dung dịch hoá chất: saccharose, maltose, ethanol và formaldehyde, người ta có thể dùng một trong các hoá chất nào sau đây?

a)

Cu(OH)2/OH−.

b)

AgNO3/NH3.

c)

H2/Ni.

d)

Ca(OH)2.

26.

Trong cơ thể người, glucose được vận chuyển theo đường máu đến tế bào, cung cấp năng lượng cho cơ thể hoạt động. Chất E do tuyến y tiết ra giúp duy trì nồng độ glucose trong máu ổn định khoảng 4,4–7,2 mmol/l. Chất E là

a)

enzyme amylaza.

b)

insulin.

c)

triolein.

d)

aspirin.

27.

Cho 180 gam dung dịch glucose 1% vào lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng nhẹ đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được m gam Ag. Giá trị của m là

a)

2,40

b)

2,16

c)

1,08

d)

1,20

28.

Cho m gam fructose (C6H12O6) tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 4,32 gam Ag. Giá trị của m là

a)

7,2

b)

3,6

c)

1,8

d)

0,9

29.

Người ta dùng glucose để tráng ruột phích. Trung bình cần dùng 0,75 gam glucose cho một ruột phích. Tính khối lượng Ag có trong bột tráng nếu hiệu suất phản ứng là 80%.

a)

0,36

b)

0,72

c)

0,54

d)

0,45

30.

Người ta sản xuất rượu vang tươi với hiệu suất 95%. Biết trong nho này chứa 60% glucose, khối lượng riêng của ethanol là 0,8 g/mL. Để sản xuất 100 lít rượu vang 10° cần khối lượng nho là

a)

26,90 kg

b)

27,46 kg

c)

27,46 kg

d)

10,29 kg

31.

Nếu dùng 1 tấn khoai chứa 20% tinh bột để sản xuất glucose thì khối lượng glucose thu được tối đa (biết hiệu suất của quá trình là 70%)

a)

169,5 kg

b)

155,56 kg

c)

165,8 kg

d)

165,6 kg

32.

Cellulose trinitrate là chất dễ cháy và nổ mạnh, dùng để làm thuốc súng không khói. Để sản xuất 11,88 kg cellulose trinitrate cần dùng m kg dung dịch HNO3 60% tác dụng với cellulose dư. Biết hiệu suất của cả quá trình tổng hợp đạt 90%. Giá trị của m là

a)

9,4

b)

140

c)

16,8

d)

8,4

33.

Từ 32,4 tấn mùn cưa (chứa 50% cellulose) người ta sản xuất được m tấn thuốc súng không khói (cellulose trinitrate) với hiệu suất phản ứng tính theo cellulose là 90%. Giá trị của m là

a)

26,73

b)

29,70

c)

33,00

d)

25,46

34.

Cho các chất: methanol, glycerol, glucose, maltose, acetic acid, fructose, cellulose. Có bao nhiêu chất thuộc loại carbohydrate?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

35.

Cho các chất: ethyl alcohol, glycerol, glucose, dimethyl ether và formic acid. Số chất tác dụng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là bao nhiêu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

36.

Cho các chất: ethyl alcohol, glycerol, acetic aldehyde, formic acid, glucose, fructose, saccharose. Có bao nhiêu chất có khả năng hòa tan được Cu(OH)2 trong môi trường kiềm ở điều kiện thường?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

37.

Aniline (phenylamine) có công thức là

a)

C6H5NH2

b)

CH3NH2

c)

C2H5NH2

d)

(CH3)2NH

38.

Hợp chất (C2H5)2NH có tên gọi là

a)

Diethylamine

b)

Ethylamine

c)

Propylamine

d)

Methylamine

39.

Chất nào sau đây thuộc loại amine bậc một và là chất khí ở điều kiện thường?

a)

CH3NH2

b)

(CH3)3N

c)

C2H5NH2

d)

C6H5NH2

40.

Ở điều kiện thường, amine nào sau đây ở trạng thái lỏng?

a)

Methylamine

b)

Ethylamine

c)

Dimethylamine

d)

Phenylamine

41.

Cho vài giọt phenolphthalein vào dung dịch ethylamine thì dung dịch chuyển thành

a)

màu hồng

b)

màu đỏ

c)

màu tím

d)

màu xanh

42.

Khi nhỏ giọt nước brom vào ống nghiệm chứa aniline, hiện tượng quan sát được là

a)

xuất hiện màu tím

b)

có kết tủa màu trắng

c)

có kết tủa màu nâu

d)

xuất hiện màu xanh

43.

Amine nào sau đây có cùng bậc với isopropyl alcohol?

a)

CH3NH2

b)

C2H5NH2

c)

(CH3)2NH

d)

C6H5NH2

44.

Chất nào dưới đây là base?

a)

CH3NH2

b)

CH3COOH

c)

CH3CHO

d)

C6H5OH

45.

Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là

a)

C2H5OH

b)

NaCl

c)

C6H5NH2

d)

CH3NH2

46.

Để rửa sạch chai lọ đựng aniline, nên dùng cách nào sau đây?

a)

rửa bằng xà phòng

b)

rửa bằng dung dịch NaOH

c)

rửa bằng dung dịch HCl, sau đó rửa lại bằng nước

d)

rửa bằng dung dịch H2SO4, sau đó rửa lại bằng nước

47.

Amino acid là hợp chất hữu cơ trong phân tử

a)

chứa nhóm carboxyl và nhóm amino

b)

chỉ chứa nhóm amino

c)

chỉ chứa nhóm carboxyl

d)

chỉ chứa nitrogen hoặc carbon

48.

Trong phân tử chất nào sau đây có 1 nhóm amino (NH2) và 2 nhóm carboxyl (COOH)?

a)

Alanine

b)

Glutamic acid

c)

Lysine

d)

Glycine

49.

Amino acid là amino acid có nhóm amino gắn với carbon ở vị trí số

a)

2

b)

4

c)

1

d)

3

50.

Số nhóm carboxyl và amino trong một phân tử lysine lần lượt là

a)

1 và 2

b)

2 và 3

c)

2 và 2

d)

2 và 1

51.

Trong phân tử tetrapeptide Gly–Glu–Ala–Val, amino acid đầu N là

a)

Valine

b)

Alanine

c)

Glutamic acid

d)

Glycine

52.

Trong phân tử tetrapeptide Gly–Val–Glu–Ala, amino acid đầu C là

a)

Valine

b)

Alanine

c)

Glutamic acid

d)

Glycine

53.

Dung dịch nào dưới đây không làm đổi màu quỳ tím?

a)

NH3

b)

C2H5NH2

c)

CH3NH2

d)

C6H5NH2

54.

Dung dịch ethylamine tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

a)

HCl

b)

NaOH

c)

NH3

d)

Nước cất

55.

Phản ứng nào dưới đây không thể hiện tính base của amine?

a)

RNH2 + H2O ⇌ RNH+ + OH−

b)

RNH2 + HCl → RNH3Cl

c)

Fe3+ + 3RNH2 + 3H2O → Fe(OH)3↓ + 3RNH3+

d)

RNH2 + HNO2 → sản phẩm hữu cơ đặc trưng của amin bậc một

56.

Methylamine phản ứng với HNO2 tạo thành hợp chất hữu cơ là

a)

CH3ON=O

b)

CH3OCH3

c)

CH3OH

d)

CH3CHO

57.

Methylamine phản ứng với HNO2 tạo thành khí

a)

H2

b)

CO2

c)

N2

d)

NH3

58.

Aniline (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với chất nào dưới đây?

a)

Dung dịch NaOH

b)

Dung dịch HCl

c)

Nước brom

d)

Dung dịch HNO2

59.

Aniline không tác dụng với chất nào dưới đây?

a)

Nước brom

b)

Dung dịch HCl

c)

Dung dịch NaOH

d)

Dung dịch HNO2

60.

Bằng phương pháp hóa học, thuốc thử dùng để phân biệt ba dung dịch: methylamine, aniline, axit axetic là chất nào?

a)

Phenolphthalein

b)

Quỳ tím

c)

Dung dịch NaOH

d)

Dung dịch NaCl

61.

Chất nào dưới đây có thể tham gia phản ứng trùng ngưng tạo thành polycapromide?

a)

H2N(CH2)6NH2

b)

H2N(CH2)5COOH

c)

HOOC(CH2)6COOH

d)

H2N(CH2)6COOH

62.

Trong các amino acid sau: glycine, alanine, glutamic acid, lysine và valine có bao nhiêu chất có số nhóm amino bằng số nhóm carboxyl?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

63.

Số đồng phân amino acid có công thức phân tử C3H7O2N là bao nhiêu?

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

64.

Alanine là tên gọi của α-amino acid có phân tử khối bằng bao nhiêu?

a)

103

b)

117

c)

75

d)

89

65.

Amine và amino acid đều tác dụng với dung dịch nào sau đây?

a)

NaCl

b)

C2H5OH

c)

HCl

d)

NaOH

66.

Xét hai phản ứng: H2N–CH2–COOH + HCl → muối amoni và H2N–CH2–COOH + NaOH → muối natri. Hai phản ứng trên chứng tỏ acid aminoacetic có tính chất gì?

a)

Chỉ có tính base

b)

Có tính chất lưỡng tính

c)

Chỉ có tính acid

d)

Không có tính acid–base

67.

Chất nào sau đây là tripeptide?

a)

Gly–Gly

b)

Gly–Ala

c)

Ala–Ala–Gly

d)

Ala–Gly

68.

Peptid bị thủy phân hoàn toàn nhờ xúc tác enzyme tạo thành các sản phẩm nào?

a)

Alcohol

b)

α-amino acid

c)

Anđehit

d)

Este

69.

Cho lòng trắng trứng vào ống nghiệm, sau đó đun sôi. Hiện tượng xảy ra là gì?

a)

Xuất hiện dung dịch màu tím

b)

Lòng trắng trứng tan hoàn toàn

c)

Lòng trắng trứng bị đông lại

d)

Xuất hiện dung dịch màu xanh

70.

Trong môi trường kiềm, lòng trắng trứng tác dụng với Cu(OH)2 cho hiện tượng gì?

a)

Vàng

b)

Tím

c)

Xanh

d)

Đỏ

71.

Thuốc thử dùng để phân biệt Ala–Gly với Gly–Ala là chất nào?

a)

Dung dịch NaOH

b)

Cu(OH)2 trong môi trường kiềm

c)

Dung dịch NaCl

d)

Dung dịch HCl

72.

Hợp chất nào sau đây thuộc loại protein?

a)

Saccharose

b)

Triglyceride

c)

Albumin

d)

Cellulose

73.

Số đồng phân amine bậc 1 của hợp chất C3H9N là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

74.

Muối tan của các amine tạo mùi tanh. Để khử mùi tanh của cá trước khi chế biến thực phẩm, nên dùng cách nào sau đây?

a)

Ngâm cá trong nước để amine tan vào nước

b)

Rửa cá bằng giấm ăn

c)

Rửa cá bằng dung dịch soda (Na2CO3)

d)

Rửa cá bằng dung dịch nước muối

75.

Thuốc thử dùng để phân biệt bốn chất lỏng đặt trong các lọ riêng: C2H5OH, CH3COOH, C6H5OH, CH3NH2 là chất nào?

a)

Quỳ tím

b)

Kim loại Na

c)

Dung dịch NaOH

d)

Dung dịch H2SO4 loãng

76.

Chất có tính base là chất nào dưới đây?

a)

CH3NH2

b)

CH3COOH

c)

CH3CHO

d)

C6H5OH

77.

Số liên kết peptide có trong một phân tử Ala–Gly–Val–Gly–Ala là bao nhiêu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

78.

Nhúng đầu thủy tinh vào dung dịch HCl đặc rồi đưa vào miệng bình chứa khí A thấy có "khói trắng". Khí A là chất nào?

a)

NH3

b)

Ethylamine

c)

Hydrogen chloride

d)

Aniline

79.

Aniline tác dụng được với những chất nào sau đây: (1) dung dịch H2SO4; (2) dung dịch NaOH; (3) dung dịch Br2; (4) Na.

a)

(3), (4)

b)

(1), (3)

c)

(1), (2)

d)

(2), (4)

80.

Cho aniline vào nước, lắc đều. Thêm lần lượt dung dịch HCl rồi dung dịch NaOH dư. Hiện tượng quan sát được là gì?

a)

Dung dịch bị đục, sau đó trong suốt

b)

Lúc đầu trong suốt, sau đó bị đục, rồi phân lớp

c)

Dung dịch bị đục, rồi trong suốt, sau đó đục

d)

Lúc đầu trong suốt, sau đó phân lớp

81.

Cho 3,45 gam etylamine (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là bao nhiêu?

a)

8,10 gam

b)

0,85 gam

c)

8,15 gam

d)

7,65 gam

82.

Cho 12,1 gam hỗn hợp các amine gồm methylamine, dimethylamine, ethylamine tác dụng vừa đủ với 300 mL dung dịch HCl 1 M. Khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là bao nhiêu gam?

a)

23,05 gam

b)

32,05 gam

c)

22,75 gam

d)

23,50 gam

83.

Cho 17,8 gam alanine tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, thu được m gam muối. Giá trị của m là bao nhiêu?

a)

23,2

b)

24,1

c)

24,7

d)

25,1

84.

Thủy phân peptide có cấu trúc như hình rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng. Sản phẩm sau phản ứng là cặp amino axit nào?

a)

Ala–Glu

b)

Glu–Ala

c)

Ala–Gly

d)

Glu–Gly

85.

Thủy phân hoàn toàn 1 mol Gly–Ala trong dung dịch HCl dư, sau phản ứng cô cạn thu được m gam muối rắn khan. Giá trị của m là bao nhiêu?

a)

127,5

b)

118,5

c)

237,0

d)

109,5

86.

Cho 20,3 gam Gly–Ala–Gly tác dụng với 500 mL dung dịch KOH 1 M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là bao nhiêu?

a)

48,3

b)

81,2

c)

35,3

d)

46,5

87.

Glutamic acid là một amino acid có vai trò quan trọng trong trao đổi chất của cơ thể động vật. Xét các phát biểu về cấu tạo như hình. Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Glutamic acid là hợp chất hữu cơ đa chức.

b)

Tên gọi theo danh pháp thay thế của glutamic acid là 2-aminopentane-1,5-dioic acid.

c)

Trong phân tử glutamic acid có chứa 5,12% hydrogen theo khối lượng.

d)

1 mol glutamic acid chỉ có thể phản ứng tối đa với 1 mol NaOH (trong dung dịch).

88.

Có bao nhiêu đồng phân amin bậc 1 có công thức phân tử C4H11N\mathrm{C_4H_{11}N} ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

89.

Cho anilin vào các dung dịch: HCl, Br2, H2SO4, C2H5OH, NaOH, CH3COOH. Có bao nhiêu trường hợp xảy ra phản ứng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

90.

Cho các chất sau: Cu(OH)2, NaOH, HCl, FeCl3, HNO2. Có bao nhiêu chất phản ứng với dung dịch CH3NH2\mathrm{CH_3NH_2} ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

91.

Cho nước brom dư vào dung dịch anilin. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 16,5 gam kết tủa 2,4,6-tribromoanilin. Khối lượng anilin có trong dung dịch ban đầu là bao nhiêu gam?

a)

3,30 gam

b)

4,65 gam

c)

9,30 gam

d)

16,5 gam

92.

Chất nào dưới đây là polymer?

a)

Ethanol

b)

Acid acetic

c)

Tinh bột

d)

Glucose

93.

Tên gọi của polymer có công thức (–CH2–CH2–)n\big(\mathrm{–CH_2–CH_2–}\big)_n là gì?

a)

poly(methyl methacrylate)

b)

poly(vinyl chloride)

c)

polyethylene

d)

polystyrene

94.

Polymer nào sau đây là polymer thiên nhiên?

a)

Polyethene

b)

Nylon-6

c)

Tơ tằm

d)

Tơ capron

95.

Monome dùng để điều chế polystyren (PS) là chất nào?

a)

CH2=CH2\mathrm{CH_2=CH_2}

b)

CH2=CHCl\mathrm{CH_2=CHCl}

c)

C6H5–CH=CH2\mathrm{C_6H_5–CH=CH_2}

d)

CH2=CH–CH3\mathrm{CH_2=CH–CH_3}

96.

Chất nào dưới đây thuộc loại polymer?

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Saccharose

d)

Cellulose

97.

Thủy tinh hữu cơ (plexiglas) là vật liệu quan trọng dùng làm kính lúp, thấu kính, kính chống đạn,… Thủy tinh hữu cơ được tổng hợp từ phản ứng trùng hợp monomer nào sau đây?

a)

CH2=CHCOOCH3

b)

CH2=C(CH3)COOCH3

c)

CH3COOCH3

d)

CH2=CHCN

98.

Vật liệu nào sau đây được tạo từ polymer trùng ngưng?

a)

Cao su isopren

b)

Polyetylen

c)

Tơ nitron

d)

Nylon-6,6

99.

Polymer nào sau đây được dùng để chế tạo chất dẻo?

a)

Polybuta-1,3-dien

b)

Poly(phenol–formandehit)

c)

Polyisopren

d)

Poly(ure–formandehit)

100.

Sợi vải có những loại nào sau đây?

a)

Polymer trùng ngưng

b)

Polymer bán tổng hợp

c)

Polymer tự nhiên

d)

Polymer tổng hợp

101.

Polypropylen là chất dẻo được sử dụng phổ biến thứ hai sau polyetylen. Trùng hợp chất nào sau đây thu được polypropylen?

a)

CH2=CHCl

b)

CH2=CHCH3

c)

CH2=CHC2H5

d)

CH2=CHCH2CH3

102.

Trùng hợp monomer CH2=CHCl thu được chất dẻo nào sau đây?

a)

PE

b)

PVC

c)

PP

d)

PS

103.

Tơ sợi nào sau đây thuộc loại tơ tự nhiên?

a)

Sợi bông

b)

Nitron

c)

Nylon-6,6

d)

Cellulose acetate

104.

Cao su lưu hóa thu được khi cho cao su tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Lưu huỳnh

b)

Na2SO3

c)

Na2SO4

d)

Stiren

105.

Trùng hợp chất nào sau đây thu được polyacrylonitrile dùng để sản xuất tơ nitron?

a)

CH2=CHCl

b)

CH2=CHCN

c)

CH2=CHCH3

d)

CH2=CHCH2CH3

106.

Trùng hợp chất nào sau đây thu được cao su buna?

a)

CH2=CH–CH=CH2

b)

CH2=CH–CCl=CH2

c)

CH2=CCl–CH=CH2

d)

CH2=C(CH3)–CH=CH2

107.

Trong thành phần phân hóa học của polymer nào sau đây không có nguyên tố oxy?

a)

Tơ nylon-7

b)

Tơ nylon-6

c)

Tơ colen

d)

Tơ nylon-6,6

108.

Polymer nào sau đây thuộc loại polymer tổng hợp?

a)

Tơ tự nhiên

b)

Tơ bán tổng hợp

c)

Polyetylen

d)

Cao su thiên nhiên

109.

Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polymer là

a)

CH3CH2Cl

b)

CH2=CH2

c)

CH3CH2CH3

d)

CH3CH3

110.

Polymer nào dưới đây có cấu trúc mạng lưới không gian?

a)

Cao su lưu hóa

b)

Polyetylen

c)

Amylopectin

d)

Poly(vinyl clorua)

111.

Cao su buna-N được tổng hợp bằng cách trùng hợp buta-1,3-dien với chất nào sau đây?

a)

Isopren

b)

Stiren

c)

Acrylonitrile

d)

Vinyl clorua

112.

Chất dẻo nào sau đây có khả năng phân hủy sinh học tốt?

a)

PVC

b)

Cao su

c)

Poly(lactic acid)

d)

PS

113.

Chất nào sau đây dùng làm cao su?

a)

Nylon-6

b)

Polybuta-1,3-dien

c)

Poly(vinyl clorua)

d)

Poly(metyl metacrylat)

114.

Tơ nylon-6,6 thuộc loại tơ nào sau đây?

a)

Tơ polyester

b)

Tơ bán tổng hợp

c)

Tơ tự nhiên

d)

Tơ tổng hợp

115.

Phân tử khối của một đoạn mạch cellulose là 24300002430000 . Số lượng mắt xích trong đoạn mạch cellulose là bao nhiêu?

a)

1500015000

b)

1250012500

c)

1200012000

d)

1600016000

116.

Chất nào bị thủy phân trong môi trường kiềm?

a)

Polyetylen

b)

Tinh bột

c)

Gly–Ala–Gly

d)

Saccarozơ

117.

Trong các chất: tinh bột, cellulose, protein, polyetylen, poly(vinyl clorua), có bao nhiêu chất là polymer thiên nhiên?

a)

22

b)

33

c)

44

d)

55

118.

Vật liệu nào sau đây thường được sử dụng trong vật liệu composite?

a)

Nhựa nhiệt rắn

b)

Nhựa nhiệt dẻo

c)

Sợi thủy tinh

d)

Cả A và B

119.

Cho các polymer sau: PE, PVC, PPF, cao su buna, tơ olon, tơ nylon-6,6, cao su buna-N. Có bao nhiêu polymer được điều chế từ phản ứng trùng hợp?

a)

33

b)

44

c)

55

d)

66

120.

Cho các polymer sau: PE, PVC, PS, cao su buna, tơ olon, polycaproamit, tơ nylon-6,6, cao su buna-N. Có bao nhiêu polymer được điều chế từ phản ứng trùng ngưng?

a)

11

b)

22

c)

33

d)

44

121.

Cho các polymer sau: tinh bột, polystyren, poly(vinyl clorua), nylon-6,6, cellulose, tơ viscose. Có bao nhiêu polymer thuộc loại polymer tổng hợp?

a)

22

b)

33

c)

44

d)

55

122.

Cho các polymer sau: tinh bột, polyetylen, polyetylen, poly(vinyl clorua), nylon-6,6, cellulose, tơ viscose. Có bao nhiêu polymer thuộc loại polymer thiên nhiên?

a)

11

b)

22

c)

33

d)

44