wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Cơ khí chế tạo là gì?

a)

Một môn khoa học nghiên cứu về những vấn đề chung và cơ bản của con người, thế giới quan và vị trí của con người trong thế giới quan.

b)

Ngành chế tạo ra các loại máy móc, thiết bị, đồ dùng,... phục vụ cho sản xuất và đời sống

c)
  1. Khoa học về các quy luật và tính quy luật xã hội chung, và đặc thù của sự phát triển và vận hành của hệ thống xã hội xác định về mặt lịch sử

d)
  1. Một môn khoa học tự nhiên tập trung vào sự nghiên cứu vật chất và chuyển động của nó trong không gian và thời gian, cùng với những khái niệm liên quan như năng lượng và lực.

2.

Cơ khí chế tạo nghiên cứu và thực hiện những quá trình nào?

a)
  1. Thiết kế, chế tạo, vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa các máy, thiết bị, chi tiết phục vụ cho sản xuất và cho đời sống của con người

b)
  1. Thiết kế, thi công, vận hành, sửa chữa các chi tiết phục vụ cho sản xuất và cho đời sống của con người

c)
  1. Thiết kế, lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng các thiết bị, chi tiết phục vụ cho sản xuất và cho đời sống của con người

d)
  1. Chế tạo, vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa các máy móc phục vụ cho sản xuất và cho đời sống của con người.

3.

Công cụ lao động của ngành cơ khí chế tạo là

a)

Các máy công cụ như tiện, phay,bào,hàn,...

b)

Các chi tiết máy của các máy móc sản xuất

c)

Các bản vẽ kĩ thuật, quy trình gia công sản phẩm,...

d)

Các vật liệu cơ khí, vật liệu phi kim loại,...

4.

Để sản xuất ra sản phẩm trong ngành cơ khí chế tạo đòi hỏi phải có những gì?

a)

Các bản vẽ kĩ thuật

b)

Các quy trình gia công sản phẩm

c)

Các công cụ lao động của ngành cơ khí

d)

Hồ sơ kĩ thuật gồm các bản vẽ kĩ thuật, quy trình gia công sản phẩm,...

5.

Phương pháp ra công áp lực

a)

Khối lượng vật liệu thay đổi

b)

Thành phần vật liệu thay đổi

c)

Làm kim loại nóng chảy

d)

Dùng ngoại lực tác dụng thông qua dụng cụ hoặc thiết bị như búa tay, búa máy

6.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Bản vẽ kĩ thuật là 1 phần trong hồ sơ thiết kế sản phẩm

b)

Trong quá trình sản xuất, bản vẽ kĩ thuật cung cấp các thông tin cần thiết phục vụ cho quá trình gia công, lắp ráp

c)

Bản vẽ kĩ thuật chỉ mang tính chất tham khảo, không bắt buộc áp dụng trong quá trình gia công, lắp ráp

d)

Trong cơ khí chế tạo, các công việc được thực hiện chủ yếu liên quan đến gia công và lắp ráp

7.

Điền vào chỗ "..": Chế tạo ra các .... giúp cuộc sống của con người trở nên tiện nghi và thú vị, nâng cao chất lượng cuộc sống.

a)

công cụ, máy

b)

thiết bị, máy và công cụ

c)

đồ dùng, dụng cụ

d)

thiết bị, dụng cụ

8.

Điền vào chỗ "...": Chế tạo ra các công cụ, máy giúp lao động trở nên ..., nâng cao ...., thay thế cho lao động thủ công

a)

nhẹ nhàng, chất lượng cuộc sống

b)

nhẹ nhàng, năng suất lao động

c)

tiện lợi, chất lượng cuộc sống

d)

Tiện nghi, chất lượng cuộc sống

9.

Điền vào chỗ trống: " Chế tạo ra các ... phục vụ nghiên cứu, chinh phục thiên nhiên, vũ trự"

a)

Công cụ , Máy

b)

Thiết bị, máy và công cụ

c)

Đồ dùng, dụng cụ

d)

Đồ dùng, thiết bị

10.

Ý kiến nào sau đây đúng?

a)
  1. "Chống mài mòn" thuộc bước đọc bản vẽ chi tiết trong quy trình chế tạo cơ khí

b)
  1. "Chống mài mòn" thuộc bước chế tạo phôi trong quy trình chế tạo cơ khí

c)
  1. "Chống mài mòn" thuộc bước xử lí bề mặt trong quy trình chế tạo cơ khí

d)
  1. "Chống mài mòn" thuộc bước thực hiện gia công các chi tiết máy của sản phẩm trong quy trình chế tạo cơ khí

11.

Quy trình chế tạo một chiếc kìm nguội

a)
  1. Thép (rèn hoặc dập) → Phôi kìm (khoan lỗ và dũa) → Hai má kìm (Tán ghép) → Chiếc kim (Nhiệt luyện) → Chiếc kìm hoàn chỉnh.

b)
  1. Thép (nhiệt luyện) → Phôi kìm (khoan lỗ và dũa) → Hai má kìm (Tán ghép) → Chiếc kim (rèn hoặc đập)→ Chiếc kìm hoàn chính.

c)

Thép (nhiệt luyện) → Phôi kìm (rèn hoặc đập) → Hai má kìm (Tán ghép) → Chiếc kìm (khoan lỗ và dũa)→ Chiếc kìm hoàn chỉnh.

d)

Thép (rèn hoặc dập) → Phôi kìm (Nhiệt luyện) → Hai má kìm (Tán ghép) → Chiếc kìm (khoan lỗ và dũa) → Chiếc kìm hoàn chỉnh.

12.

Bước nào trong quy trình chế tạo quyết định tới việc tạo hình, độ chính xác của chi tiết chế tạo?

a)

Đọc bản vẽ chi tiết

b)

Chế tạo phôi

c)

Thực hiện gia công các chi tiết máy của sản phẩm

d)

Xử lý và bảo vệ bề mặt của sản phẩm

13.

Hàn là phương pháp nối các chi tiết kim loại với nhau bằng cách

a)

Nung nóng chi tiết đến trạng thái chảy

b)

Nung nóng chỗ nối đến trạng thái chảy

c)
  1. Làm nóng để chỗ nối biến dạng dẻo

d)

Nôn nóng để chi tiết biến dạng dẻo

14.

Việc sử dụng các sản phẩm cơ khí chế tạo trong sản xuất sẽ đem lại điều gì?

a)

Giảm sức lao động

b)

Tiết kiệm diện tích

c)

Giảm năng suất

d)

Gây ô nhiễm môi trường

15.

Trong quy trình chế tạo cơ khí, bước nào quyết định đến việc tạo hình, độ chính xác của chi tiết chế tạo?

a)

Đọc bản vẽ chi tiết

b)

Thực hiện gia công các chi tiết máy của sản phẩm

c)

Chế tạo phôi

d)

Xử lý và bảo vệ bề mặt của sản phẩm

16.

Phương pháp chế tạo phôi trong quá trình sản xuất cơ khí là?

a)

Đúc, công nghệ CNC tiên tiến

b)

Hàn; Cán; Đúc

c)

Đúc; Rèn; Dập

d)

Đúc; Gia công áp lực; Hàn

17.

Quá trình chế tạo cơ khí có những bước nào?

a)
  1. Chế tạo phôi; Gia công tạo hình sản phẩm

b)
  1. Gia công tạo hình sản phẩm; Lắp ráp sản phẩm

c)
  1. Gia công tạo hình sản phẩm; Lắp ráp sản phẩm

d)
  1. Chuẩn bị chế tạo; Gia công các chi tiết; Lắp ráp các chi tiết

18.

Gia công tạo hình sản phẩm là?

a)
  1. Là quá trình sử dụng các phương pháp gia công vật liệu tác động vào phôi để tạo thành các chi tiết, sản phẩm đáp ứng các yêu cầu kĩ thuật về hình dáng, kích thước, độ nhẵn bóng bề mặt, ...

b)
  1. Là quá trình sử dụng các biện pháp kĩ thuật khác nhau để thay đổi cơ tính và chất lượng bề mặt của chi tiết nhằm đảm bảo các yêu cầu kĩ thuật của chi tiết và sản phẩm cơ khí.

c)
  1. Là quá trình liên kết các chi tiết máy sau khi được gia công xong để tạo thành sản phẩm hoàn thiện.

d)
  1. Là công đoạn nhằm bao bọc, cố định vị trí của sản phẩm trong các vật chứa phục vụ cho công tác bảo quản, vận chuyển an toàn, tiện lợi.

19.

Đâu là bước quan trợng nhất trong quá trình sản xuất cơ khí?

a)
  1. Nghiên cứu bản vẽ

b)

Chế tạo cơ khí

c)

Sản xuất phôi

d)

Đóng gói và bảo quản

20.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)
  1. Yêu cầu của quá trình gia công tạo hình sản phẩm là lựa chọn được phương pháp gia công

b)
  1. Yêu cầu của quá trình gia công tạo hình sản phẩm là phối hợp các phương pháp gia công khác để đạt được các yêu cầu kĩ thuật, hiệu quả kinh tế

c)
  1. Yêu cầu của quá trình gia công tạo hình sản phẩm là đảm bảo chất lượng bề mặt như độ nhẫn bóng hoặc chất lượng của lớp bảo vệ

d)
  1. Yêu cầu của quá trình gia công tạo hình sản phẩm là bảo vệ sản phẩm dưới tác động của các yếu tố bên ngoài

21.

Nhận định nào dưới đây đúng với uru diểm của công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp gia công áp lực?

a)
  1. Chế tạo phôi bằng phương pháp gia công áp lực có cơ tính cao

b)
  1. Chế tạo phôi bằng phương pháp gia công áp lực chế tạo được vật có kích thước từ nhỏ đến lớn

c)
  1. Chế tạo phôi bằng phương pháp gia công áp lực chế tạo phôi từ vật có tính dẻo kém

d)
  1. Chế tạo phôi bằng phương pháp gia công áp lực chế tạo được vật có kết cấu phức tạp

22.

Vật liệu cơ khí là gì?

a)
  1. Các hợp chất giữa kim loại và phi kim hoặc giữa các phi kim với nhau dưới dạng ôxit, nitrit, cacbi,...

b)
  1. Vật liệu vô cơ và vật liệu hữu cơ

c)
  1. Các vật liệu được sử dụng trong sản xuất cơ khí để chế tạo ra các máy móc, thiết bị, công trình, đồ dùng phục vụ cho sản xuất và đời sống như: ô tô, xe máy, cầu thép, khung dầm, dao, kéo, ...

d)
  1. Chủ yếu là carbon và hydrogen

23.

Vật liệu cơ khí gồm những nhóm nào?

a)
  1. Vật liệu kim loại và hợp kim

b)

Vật liệu phi kim loại và vật liệu mới

c)

Vật liệu kim loại và vật liệu phi kim loại

d)

Vật liệu kim loại và hợp kim; vật liệu phi kim loại và vật liệu mới

24.

Vật liệu mới là gì?

a)
  1. Các loại vật liệu không nằm trong danh mục vật liệu truyền thống

b)
  1. Các loại vật liệu có tính cơ học như: độ cứng, tính chất nhiệt, điện

c)
  1. Các loại vật liệu có độ bền cao, chi phí thấp

d)
  1. Các loại vật liệu tương tự như vật liệu phi kim loại đang được sử dụng trong sản xuất cơ khí

25.

Vật liệu nào dưới đây thuộc nhóm kim loại

a)

Gạch

b)

Thuỷ tinh

c)

Thép, gang

d)

Bê tông

26.

Các chất nào dưới đây thuộc nhóm kim loại

a)

Sắt

b)

Niken

c)

Đồng

d)

Thép,cacbon

27.

Tính chất nào sau đây thuộc tính cơ học của vật liệu cơ khí?

a)

Độ cứng, tính dẻo, tính bền

b)

Tính chịu mòn hóa học từ môi trường

c)

Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt

d)

Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt

28.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Độ cứng, tính dẻo, tính bền thuộc tính vật lý của vật liệu cơ khí

b)

Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt thuộc tính vật lý của vật liệu cơ khí

c)

Tính chịu mòn hóa học từ môi trường thuộc tính vật lý của vật liệu cơ khí

d)

Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt thuộc tính vật lý của vật liệu cơ khí

29.

vỏ động cơ tên lửa được làm bằng vật liệu cơ khí nào?

a)

Thép

b)

Composite

c)

Nano

d)

Polymer

30.

Những bộ phận nào của chiếc xe máy được làm bằng kim loại?

a)

Lốp xe, yên xe, khung xe

b)

Yên xe, khung xe, lọc gió

c)

Khung xe phải lọc gió, nhông xích đĩa

d)

Lốp xe, yên xe, phanh xe

31.

Những bộ phận nào của chiếc xe máy được làm bằng phi kim loại?

a)

Lốp xe, yên xe, gương chiếu hậu

b)

Phanh xe, lọc gió, bô xe

c)

Khũnge, lốp xe, yên xe

d)

Lốp xe, gương chiếu hậu, khung xe

32.

Ứng dụng của vật liệu nano trong công nghiệp chế tạo robot

a)

Chế tạo loại robot mini

b)

Chế tạo các chi tiết của robot

c)

Chế tạo bộ chuyển động của bàn tay giả ở robot

d)

Chế tạo cánh tay robot

33.

Vật liệu hợp kim nhớ hình là gì?

a)

Vật liệu được tổ hợp từ hai hay nhiều loại vật liệu thành phần khác nhau trong đó bao gồm vật liệu cốt và vật liệu nền

b)

Vật liệu có cấu trúc hạt tinh thể có kích thước cỡ nanômét

c)

Vật liệu có tính biến thiên có thể thay đổi liên tục các tính chất của vật liệu trong không gian

d)

Vật liệu có thể ghi nhớ được hình dạng ban đầu của nó

34.

Vật liệu nền trong vật liệu composite được hiểu là những vật liệu như thế nào?

a)
  1. Có tác dụng tăng độ bền

b)
  1. Có tác dụng liên kết vật liệu cốt lại với nhau

c)
  1. Có tác dụng phân tách vật liệu cốt với nhau

d)
  1. Có tác dụng thay đổi tính chất của vật liệu

35.

Chắc liệu mới có đặc điểm gì

a)

Có tính chất cách điện, cách nhiệt, chịu ăn mòn hóa học

b)

Có tính dẫn điện, dẫn nhiệt

c)

Có độ bền cao, độ cứng lớn hoặc có tính chất điện, nhiệt, hóa học,… vượt trội

d)

Có giá thành rẻ

36.

Ý kiến nào sau đây đúng?

a)

Nhóm thuộc nhóm sắt và hợp kim của sắt

b)

Đồng thuộc nhóm sắt và hợp kim của sắt

c)

Gang thuộc nhóm sắt và hợp kim của sắt

d)

Nickel thuộc nhóm sắc và hợp kim của sắt

37.

Vật liệu cốt trong vật liệu composite được hiểu là những vật liệu như thế nào?

a)

Có tác dụng liên kết các vật liệu thành phần với nhau

b)

Có tác dụng tăng độ bền

c)

Có tác dụng thay đổi tính chất của vật liệu

d)

Có tác dụng tránh ăn mòn

38.

Đâu là tính chất cơ học của kim loại và hợp kim của nó?

a)

Tính dẻo, tính đàn hồi, tính chịu ăn mòn

b)

Tính đàn hồi, tính giãn nở, tính dẫn nhiệt

c)

Tính dẻo, đàn hồi, độ bền nén nhất định

d)

Tính đàn hồi, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt

39.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Sắt, đồng, nhôm thuộc nhóm vật liệu mới

b)

Nano, composite, polymer thuộc nhóm vật liệu mới

c)

Cao su, nhựa, gỗ thuộc nhóm vật liệu mới

d)

Polymer, sắt, cao su thuộc nhóm vật liệu mới

40.

Tính chất vật lí cơ bản của kim loại thể hiện qua đâu?

a)

Khối lượng riêng, nhiệt độ nóng chảy, tính giãn nở, tính dẫn nhiệt

b)
  1. Khối lượng riêng, nhiệt độ nóng chảy, tính chịu ăn mòn

c)
  1. Tính giãn nở, tính dẫn nhiệt, tính đàn hồi, độ bền

d)
  1. Tính giãn nở, tính dẫn nhiệt, tính dẫn điện, tính chịu ăn mòn

41.

Tại sao sắt và hợp kim của sắt được sử dụng trong cơ khí nhiều hơn kim loại và hợp kim màu?

a)
  1. Do sắt và hợp kim của sắt rẻ hơn kim loại và hợp kim màu

b)
  1. Do sắt và hợp kim của sắt có độ bền cao

  2. 

c)
  1. Do sắt và hợp kim của sắt có khả năng chống ăn mòn

  2. 

d)
  1. Do sắt và hợp kim của sắt có tính trang trí cao.

42.

Phương pháp nào sau đây là phương pháp gia công cơ khí?

a)

Phương pháp bảo trì phục hồi

b)

Phương pháp chiết cành

c)

Phương pháp tiện

d)

Phương pháp chiếu góc thứ ba

43.

Phân loại theo công nghệ gia công gồm

a)
  1. Gia công cơ khí không phoi và gia công cơ khí có phoi

b)
  1. Gia công cơ khí không phoi và gia công cơ khí truyền thống

c)
  1. Gia công cơ khí truyền thống và gia công cơ khí có phoi

d)
  1. Gia công cơ khí truyền thống và gia công cơ khí hiện đại

44.

Phương pháp gia công cơ khí nào thuộc phương pháp gia công mới?

a)

Gia công cơ khí không phoi

b)

Gia công cơ khí bằng tia lửa điện

c)

Gia công cơ khí có phoi

d)

Gia công cơ khí bằng phương pháp bào

45.

Hàn là phương pháp nối các chi tiết kim loại với nhau bằng cách:

a)

Nung nóng chi tiết đến trạng thái chảy

b)

Làm nóng để chỗ nối biến dạng dẻo

c)

Nung nóng chỗ nối đến trạng thái chảy

d)

Làm nóng để chi tiết biến dạng dẻo

46.

Để khoan, phay, bào,... người ta ứng dụng phương pháp gia công cơ khí nào?

a)

Gia công cơ khí không phoi

b)

Gia công cơ khí có phoi

c)

Gia công cơ khí không phôi

d)

Gia công cơ khí có phôi

47.

Ý kiến nào sau đây KHÔNG phải là nhược điểm của phương pháp đúc?

a)

Không điền đầy lòng khuôn

b)

đúc được một số kim loại nhất định

c)

Vật đúc bị nứt

d)

Bị rỗ khí

48.

Phát biểu nào sau đây là đúng với ưu điểm của công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp hàn?

a)
  1. Ưu điểm của công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp hàn là mối hàn kém bền

b)
  1. Ưu điềm của công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp hàn là mối hàn hở

c)
  1. Ưu điểm của công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp hàn là dễ cong vênh

d)
  1. Ưu điểm của công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp hàn là tiết kiệm kim loại

49.

Phương pháp gia công cơ khí không phoi nào cho sản phẩm có độ chính xác cũng như độ nhãn bề mặt cao

a)

Phương pháp đập nóng

b)

Phương pháp đập nguội

c)

Phương pháp hàn

d)

Phương pháp đúc áp lực

50.

Phương pháp gia công cơ khí nào sau đây không thuộc nhóm các phương pháp gia công cơ khí có phoi?

a)

Đúc,rèn,kéo

b)

Đúc,phay,bào

c)

Phay,xọc,dao

d)

Mài,rèn,đập nguội

51.

Sản phẩm đúc

a)

Có hình dạng giống khuôn

b)

Có hình dạng và kích thước giống khuôn

c)

Có kích thước giống khuôn

d)

Có hình dạng và kích thước của lòng khuôn

52.

Khoan là gì?

a)

Phương pháp gia công cắt gọt vật

b)

Phương pháp gia công lỗ trên vật đặc

c)

Phương pháp gia công mài mòn vật

d)

Phương pháp ra công không phoi

53.

Chuyển động chính khi khoan là gì?

a)

Chuyển động quay

b)

Chuyển động quay và chuyển động tịnh tiến

c)

Chuyển động tịnh tiến

d)

Chuyển động quay hoặc chuyển động tịnh tiến

54.

Vật đúc phải qua ra công cách gọt được gọi là gì?

a)

Phoi đúc

b)

Chi tiết đúc

c)

Phôi đúc

d)

Vật liệu đúc

55.

Ý kiến nào sau đây KHÔNG phải là nhược điểm của phương pháp đúc ?

a)

Không điền đầy lòng khuôn

b)

Chỉ đúc được một số kim loại nhất định

c)

Vật đúc bị nứt

d)

Bị rỗ khí

56.

Các sản phẩm cơ khí như: lan can cầu thang, hàng rào sắt thường sử dụng phương pháp hàn nào?

a)

Hàn hồ quang

b)

Hàn hơi

c)

Hàn khí

d)

Hàn TIG

57.

Máy tiện để gia công cơ khí thường là

a)
  1. Dao chuyển động tịnh tiến lên xuống, phôi đứng yên

b)
  1. Dao tịnh tiến ngang dọc, phôi quay tròn tại chỗ

c)
  1. Dao quay tròn tại chỗ, phôi tịnh tiến ngang dọc lên xuống

d)
  1. Dao tịnh tiến lên xuống, phôi quay tròn, tịnh tiến ngang dọc

58.

Quy định nào sau đây sai khi nói về an toàn khoan?

a)

  1. Không dùng mũi khoan cùn, không khoan khi mũi khoan và vật khoan chưa được kẹp chặt

b)
  1. Không để vật khoan thắng góc mũi khoan

c)

Không dùng găng tay khi khoan

d)

Không cúi gần mũi khoan