wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA BÀI 2-LỚP 8

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Địa hình chủ yếu trong cấu trúc địa hình của phần đất liền Việt Nam là:

a)

Đồi núi

b)

Đồng bằng

c)

Bán bình nguyên

d)

Đồi trung du

2.

Địa hình thấp dưới 1000m chiếm khoảng bao nhiêu % của phần đất liền Việt Nam:

a)

55%

b)

65%

c)

75%

d)

85%

3.

Dãy núi cao nhất nước ta là:

a)

Hoàng Liên Sơn

b)

Pu Den Đinh

c)

Pu Sam Sao

d)

Trường Sơn Bắc

4.

Đặc điểm nào không phải của địa hình đồi núi của nước ta?

a)

Núi cao trên 2000m chỉ chiếm 1% diện tích lãnh thổ

b)

Địa hình thấp dưới 1000m chiếm 85% diện tích lãnh thổ

c)

Địa hình thấp dưới 500m chiếm 70% diện tích lãnh thổ

d)

Địa hình dưới 2000m chiếm khoảng 35% diện tích lãnh thổ

5.

Địa hình nước ta hình thành và biến đổi theo những nhân tố chủ yếu:

a)

Cố kiến tạo và Tân kiến tạo

b)

Hoạt động ngoại lực: khí hậu, dòng nước…

c)

Hoạt động của con người

d)

Cả 3 nhân tố trên

6.

Địa hình nước ta được nâng cao và phân thành nhiều bậc kế tiếp nhau trong giai đoạn

a)

A. Tiền Cambri

b)

B. Cổ sinh

7.

Đỉnh núi nào được mệnh danh là "nóc nhà Đông Dương"

a)

Phan-xi-păng

b)

Trường Sơn

c)

E-vơ-rét

d)

Pu-si-cung

8.

Thiên nhiên nước ta có sự phân hóa đa dạng, nguyên nhân cơ bản do:

a)

Đặc điểm địa hình kết hợp với hướng các mùa gió.

b)

Nước ta nằm trong khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa.

c)

Nước ta có khí hậu nhiệt đới ẩm.

d)

Nước ta nằm tiếp giáp với Biển Đông.

9.

Sự khác biệt rõ rệt giữa khu vực Đông Bắc và Tây Bắc là ở đặc điểm:

a)

A. Độ cao và hướng núi

b)

B. Hướng nghiêng

c)

C. Giá trị về kinh tế

d)

D. Sự tác động của con người

10.

Địa hình với địa thế cao ở hai đầu, thấp ở giữa là đặc điểm của khu vực:

a)

A. Trường Sơn Bắc.

b)

B. Tây Bắc.

c)

C. Đông Bắc.

d)

D. Trường Sơn Nam.

11.

Đặc điểm nào đúng với địa hình khu vực Đông Bắc?

a)

Cao nhất nước ta

b)

Đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích

c)

Hướng Tây Bắc-Đông Nam

d)

Có nhiều cao nguyên xếp tầng

12.

Đặc điểm nào đúng với khu vực Trường Sơn Nam?

a)

Cao nhất nước ta

b)

Có nhiều cao nguyên xếp tầng

13.

Hướng núi Tây Bắc – Đông Nam là hướng chính của:

a)

Khu vực Trường Sơn Nam

b)

Khu vực Đông Bắc

c)

Khu vực Tây Bắc

d)

Khu vực Trường Sơn Bắc

14.

Hướng vòng cung là hướng núi chính của:

a)

Dãy Hoàng Liên Sơn

b)

Khu vực Đông Bắc

c)

Các hệ thống sông lớn.

d)

Khu vực Trường Sơn Bắc

15.

Địa hình núi nước ta được chia thành bốn khu:

a)

Đông Bắc, Đông Nam, Tây Bắc, Tây Nam.

b)

Hoàng Liên Sơn, Trường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam, Tây Bắc

c)

Đông Bắc, Tây Bắc, Trường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam.

d)

Hoàng Liên Sơn, Tây Bắc, Đông Bắc, Trường Sơn

16.

Câu nào dưới đây thể hiện mối quan hệ chặt chẽ giữa miền núi với đồng bằng nước ta?

a)

Đồng bằng có địa hình bằng phẳng, miền núi có địa hình cao hiểm trở.

b)

Đồng bằng thuận lợi cho cây lương thực, miền núi thích hợp cho cây công nghiệp.

c)

Những sông lớn mang vật liệu bào mòn ở miền núi bồi đắp, mở rộng đồng bằng.

d)

Sông ngòi phát nguyên từ miền núi cao nguyên chảy qua các đồng bằng.

17.

Đồng bằng châu thổ nào có diện tích lớn nhất nước ta?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đồng bằng sông Mã.

d)

Đồng bằng sông Cả.

18.

Đặc điểm của đồng bằng ven biển Miền Trung là:

a)

Hẹp ngang, bị chia cắt bởi các dãy núi ăn ra biển

b)

Rộng lớn, bằng phẳng và màu mỡ

c)

Có nhiều sông lớn chảy qua

d)

Được bồi đắp phù sa hàng năm như đồng bằng sông Cửu Long

19.

Đồng bằng sông Hồng có đặc điểm:

a)

Hẹp ngang và bị chia cắt, đất giàu dinh dưỡng

b)

Diện tích khá lớn, biển đóng vai trò chính trong việc hình thành,

c)

Hẹp ngang, kéo dài từ Bắc xuống Nam, đất nghèo dinh dưỡng

d)

Hẹp ngang và bị chia cắt, biển đóng vai trò chính trong việc hình thành, đất nghèo dinh dưỡng

20.

Đồng bằng sông Cửu Long khác với Đồng bằng sông Hồng ở:

a)

Diện tích nhỏ hơn.

b)

Phù sa không bồi đắp hàng năm

c)

Thấp và khá bằng phẳng

d)

Cao ở rìa đông, thấp ở giữa

21.

Vùng đất ngoài đê ở đồng bằng sông Hồng là nơi:

a)

Không được bồi đắp phù sa hàng năm.

b)

Có nhiều ô trũng ngập nước

c)

Được canh tác nhiều nhất.

d)

Thường xuyên được bồi đắp phù sa.

22.

Điểm nào sau đây không đúng với đồng bằng sông Cửu Long?

a)

A. Là đồng bằng châu thổ.

b)

B. Được bồi đắp phù sa hàng năm của sông Tiền và sông Hậu.

c)

C. Trên bề mặt có nhiều đê ven sông.

d)

D. Có mạng lưới kênh rạch chằng chịt.

23.

Đồng bằng sông Hồng có đặc điểm là:

a)

Cao trung bình 2-3m, vào mùa lũ có nhiều ô trũng rộng lớn bị ngập nước.

b)

Là những cánh đồng nhỏ trù phú nằm giữa vùng núi cao.

c)

Các cánh đồng bị vây bọc bởi các con đê trở thành những ô trũng.

d)

Được chia thành nhiều đồng bằng nhỏ.

24.

Đặc điểm bờ biển từ Đà Nẵng đến Vũng Tàu:

a)

Rất khúc khuỷu, lồi lõm, có nhiều vũng, vịnh nước sâu, kín gió và nhiều bãi cát sạch.

b)

Có nhiều bãi bùn rộng.

c)

Là kiểu bờ biển bồi tụ.

d)

Diện tích rừng ngập mặn phát triển.

25.

Thềm lục địa nước ta mở rộng tại các vùng biển:

a)

Vùng biển Bắc Bộ và Trung Bộ

b)

Vùng biển Trung Bộ và Nam Bộ.

c)

Vùng biển Bắc Bộ và Nam Bộ.

d)

Vùng biển Bắc Bộ, Trung Bộ và Nam Bộ.