Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn kiểm tra giữa kì 1 Toán 11 — Trang 1-2

Total questions: 108

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Biết sin⁡a=−12\sin a = -\tfrac12 . Giá trị của sin⁡(π−a)\sin(\pi - a) là gì?

a)

sin⁡(π−a)=12\sin(\pi - a)=\tfrac12

b)

sin⁡(π−a)=−12\sin(\pi - a)=-\tfrac12

c)

sin⁡(π−a)=−32\sin(\pi - a)=-\tfrac{\sqrt3}{2}

d)

sin⁡(π−a)=32\sin(\pi - a)=\tfrac{\sqrt3}{2}

2.

Công thức nào sau đây là đúng?

a)

cos⁡2a=2cos⁡a\cos 2a = 2\cos a

b)

cos⁡2a=cos⁡a−sin⁡a\cos 2a = \cos a - \sin a

c)

cos⁡2a=cos⁡2a−sin⁡2a\cos 2a = \cos^2 a - \sin^2 a

d)

cos⁡2a=cos⁡2a+sin⁡2a\cos 2a = \cos^2 a + \sin^2 a

3.

Cho dãy số (un)(u_n) có un=−n2+n+1u_n = -n^2 + n + 1 . Số −19-19 là số hạng thứ mấy của dãy (un)(u_n) ?

a)

55

b)

66

c)

77

d)

44

4.

Cho cấp số cộng (un)(u_n) với un=5−2nu_n = 5 - 2n . Tìm công sai dd của cấp số cộng đã cho.

a)

d=3d=3

b)

d=2d=2

c)

d=1d=1

d)

d=−2d=-2

5.

Trong các dãy số sau, dãy số nào không phải là một cấp số nhân?

a)

a; a2; a3; … (a≠0)a;\ a^2;\ a^3;\ \ldots\ (a\ne 0)

b)

12; 22; 32; 42; …1^2;\ 2^2;\ 3^2;\ 4^2;\ \ldots

c)

2; 4; 8; 16; …2;\ 4;\ 8;\ 16;\ \ldots

d)

1; −1; 1; −1; …1;\ -1;\ 1;\ -1;\ \ldots

6.

Cho dãy số (un)(u_n) , biết un=2nu_n=2^n . Tìm số hạng un+1u_{n+1} .

a)

un+1=2n+2u_{n+1}=2^n+2

b)

un+1=2n+1u_{n+1}=2^n+1

c)

un+1=2n⋅2u_{n+1}=2^n\cdot 2

d)

un+1=2(n+1)u_{n+1}=2(n+1)

7.

Phương trình cos⁡x=cos⁡π3\cos x = \cos \tfrac{\pi}{3} có nghiệm là

a)

x=±π3+2kπ, k∈Zx = \pm \tfrac{\pi}{3} + 2k\pi,\ k\in\mathbb Z

b)

x=±π3+kπ, k∈Zx = \pm \tfrac{\pi}{3} + k\pi,\ k\in\mathbb Z

c)

x=2π3+2kπ, k∈Zx = \tfrac{2\pi}{3} + 2k\pi,\ k\in\mathbb Z

d)

x=5π3+2kπ, k∈Zx = \tfrac{5\pi}{3} + 2k\pi,\ k\in\mathbb Z

8.

Rút gọn biểu thức T=sin⁡ ⁣(π3+x)+sin⁡ ⁣(π3−x)T=\sin\!\left(\tfrac{\pi}{3}+x\right)+\sin\!\left(\tfrac{\pi}{3}-x\right) , ta được kết quả là

a)

T=32T=\tfrac{\sqrt3}{2}

b)

T=sin⁡xT=\sin x

c)

T=3cos⁡xT=\sqrt3\cos x

d)

T=sin⁡2xT=\sin 2x

9.

Cho dãy số (un)(u_n) , biết un=3n−13n+1u_n=\dfrac{3n-1}{3n+1} . Dãy số (un)(u_n) bị chặn trên bởi số nào dưới đây?

a)

12\tfrac12

b)

00

c)

11

d)

13\tfrac13

10.

Cho π2<α<π\tfrac{\pi}{2}<\alpha<\pi , khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

tan⁡α>0\tan\alpha>0

b)

cos⁡α>0\cos\alpha>0

c)

sin⁡α>0\sin\alpha>0

d)

cot⁡α>0\cot\alpha>0

11.

Biết tan⁡a=2\tan a=2 và 0<a<π20<a<\tfrac{\pi}{2} . Tính cos⁡a\cos a .

a)

cos⁡a=33\cos a=\tfrac{\sqrt3}{3}

b)

cos⁡a=−55\cos a=-\tfrac{\sqrt5}{5}

c)

cos⁡a=12\cos a=\tfrac12

d)

cos⁡a=55\cos a=\tfrac{\sqrt5}{5}

12.

Cho dãy số (un)(u_n) , biết un=−nn+1u_n=-\dfrac{n}{n+1} . Năm số hạng đầu tiên của dãy số đó lần lượt là những số nào dưới đây?

a)

12, 23, 34, 45, 56\tfrac12,\ \tfrac23,\ \tfrac34,\ \tfrac45,\ \tfrac56

b)

34, 23, 56, 76, ??\tfrac34,\ \tfrac23,\ \tfrac56,\ \tfrac76,\ \tfrac{?}{?}

c)

−13, −24, −35, −46, −57-\tfrac13,\ -\tfrac24,\ -\tfrac35,\ -\tfrac46,\ -\tfrac57

d)

−12, −23, −34, −45, −56-\tfrac12,\ -\tfrac23,\ -\tfrac34,\ -\tfrac45,\ -\tfrac56

13.

Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y=2−sin⁡xy=2-\sin x lần lượt là

a)

33 và 11

b)

11 và 33

c)

44 và −4-4

d)

22 và 44

14.

Cho 7π4<α<2π\tfrac{7\pi}{4}<\alpha<2\pi . Xét câu nào sau đây là đúng?

a)

cot⁡α>0\cot\alpha>0

b)

sin⁡α>0\sin\alpha>0

c)

cos⁡α>0\cos\alpha>0

d)

tan⁡α>0\tan\alpha>0

15.

Cho dãy số (un)(u_n) biết un=2n2−1n2+3u_n=\dfrac{2n^2-1}{n^2+3} . Tìm số hạng u5u_5 .

a)

u5=1712u_5=\tfrac{17}{12}

b)

u5=74u_5=\tfrac74

c)

u5=14u_5=\tfrac14

d)

u5=7139u_5=\tfrac{71}{39}

16.

Tập xác định của hàm số y=1−cos⁡xsin⁡xy=\dfrac{1-\cos x}{\sin x} là

a)

D=R∖{2kπ∣k∈Z}D=\mathbb R\setminus\{2k\pi\mid k\in\mathbb Z\}

b)

D=R∖{kπ∣k∈Z}D=\mathbb R\setminus\{k\pi\mid k\in\mathbb Z\}

c)

D=R∖{π2+2kπ∣k∈Z}D=\mathbb R\setminus\{\tfrac{\pi}{2}+2k\pi\mid k\in\mathbb Z\}

d)

D=R∖{π2+kπ∣k∈Z}D=\mathbb R\setminus\{\tfrac{\pi}{2}+k\pi\mid k\in\mathbb Z\}

17.

Đơn giản biểu thức P=1+sin⁡2α1−sin⁡2αP=\dfrac{1+\sin^2\alpha}{1-\sin^2\alpha} .

a)

P=−1+2tan⁡2αP=-1+2\tan^2\alpha

b)

P=1−2tan⁡2αP=1-2\tan^2\alpha

c)

P=−1−2tan⁡2αP=-1-2\tan^2\alpha

d)

P=1+2tan⁡2αP=1+2\tan^2\alpha

18.

Cho cấp số cộng (un)(u_n) , biết u2=3u_2=3 và u4=7u_4=7 . Giá trị của u15u_{15} bằng

a)

3131

b)

3535

c)

2929

d)

2727

19.

Phương trình 2sin⁡x−1=02\sin x-1=0 có tập nghiệm là

a)

S={π6+2kπ; −π6+2kπ∣k∈Z}S=\{\tfrac{\pi}{6}+2k\pi;\ -\tfrac{\pi}{6}+2k\pi\mid k\in\mathbb Z\}

b)

S={π6+2kπ; 5π6+2kπ∣k∈Z}S=\{\tfrac{\pi}{6}+2k\pi;\ \tfrac{5\pi}{6}+2k\pi\mid k\in\mathbb Z\}

c)

S={π6+k2π∣k∈Z}S=\{\tfrac{\pi}{6}+k2\pi\mid k\in\mathbb Z\}

d)

S={π3+2kπ; 2π3+2kπ∣k∈Z}S=\{\tfrac{\pi}{3}+2k\pi;\ \tfrac{2\pi}{3}+2k\pi\mid k\in\mathbb Z\}

20.

Cho cấp số nhân (un)(u_n) có u1=−2u_1=-2 và u5=−162u_5=-162 . Công bội qq của cấp số nhân bằng

a)

q=3q=3 hoặc q=−3q=-3

b)

q=−3q=-3

c)

q=−2q=-2

d)

q=3q=3

21.

Cho π2<α<π\dfrac{\pi}{2}<\alpha<\pi . Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

tan⁡α>0\tan\alpha>0

b)

cos⁡α<0\cos\alpha<0

c)

cot⁡α>0\cot\alpha>0

d)

sin⁡α<0\sin\alpha<0

22.

Cho dãy số 12,  35,  23,  57, …\dfrac{1}{2},\;\dfrac{3}{5},\;\dfrac{2}{3},\;\dfrac{5}{7},\,\ldots . Công thức tổng quát unu_n nào là của dãy số đã cho?

a)

un=n2n,  ∀n∈N∗u_n=\dfrac{n}{2^n},\;\forall n\in\mathbb{N}^*

b)

un=n+1n+3,  ∀n∈N∗u_n=\dfrac{n+1}{n+3},\;\forall n\in\mathbb{N}^*

c)

un=2n2n+1,  ∀n∈N∗u_n=\dfrac{2n}{2n+1},\;\forall n\in\mathbb{N}^*

d)

un=nn+1,  ∀n∈N∗u_n=\dfrac{n}{n+1},\;\forall n\in\mathbb{N}^*

23.

Giá trị của biểu thức cos⁡π30cos⁡π5+sin⁡π30sin⁡π5\cos\dfrac{\pi}{30}\cos\dfrac{\pi}{5}+\sin\dfrac{\pi}{30}\sin\dfrac{\pi}{5} là

a)

12\dfrac{1}{2}

b)

32\dfrac{\sqrt{3}}{2}

c)

34\dfrac{\sqrt{3}}{4}

d)

−32-\dfrac{\sqrt{3}}{2}

24.

Tập xác định của hàm số y=tan⁡2xy=\tan 2x là

a)

D=R∖{π4+kπ2 | k∈Z}D=\mathbb{R}\setminus\left\{\dfrac{\pi}{4}+k\dfrac{\pi}{2}\,\middle|\,k\in\mathbb{Z}\right\}

b)

D=R∖{π4+kπ | k∈Z}D=\mathbb{R}\setminus\left\{\dfrac{\pi}{4}+k\pi\,\middle|\,k\in\mathbb{Z}\right\}

c)

D=R∖{π2+k2π | k∈Z}D=\mathbb{R}\setminus\left\{\dfrac{\pi}{2}+k2\pi\,\middle|\,k\in\mathbb{Z}\right\}

d)

D=R∖{π2+kπ | k∈Z}D=\mathbb{R}\setminus\left\{\dfrac{\pi}{2}+k\pi\,\middle|\,k\in\mathbb{Z}\right\}

25.

Phương trình 2sin⁡x−1=02\sin x-1=0 có tập nghiệm là

a)

S={−π6+k2π ; 7π6+k2π | k∈Z}S=\left\{-\dfrac{\pi}{6}+k2\pi\,;\,\dfrac{7\pi}{6}+k2\pi\,\middle|\,k\in\mathbb{Z}\right\}

b)

S={π6+kπ | k∈Z}S=\left\{\dfrac{\pi}{6}+k\pi\,\middle|\,k\in\mathbb{Z}\right\}

c)

S={π6+k2π ; 5π6+k2π | k∈Z}S=\left\{\dfrac{\pi}{6}+k2\pi\,;\,\dfrac{5\pi}{6}+k2\pi\,\middle|\,k\in\mathbb{Z}\right\}

d)

S={π3+k2π | k∈Z}S=\left\{\dfrac{\pi}{3}+k2\pi\,\middle|\,k\in\mathbb{Z}\right\}

26.

Trong các hàm số sau đây, hàm số nào có đồ thị nhận trục tung làm trục đối xứng?

a)

y=cos⁡xy=\cos x

b)

y=sin⁡xy=\sin x

c)

y=tan⁡xy=\tan x

d)

y=cot⁡xy=\cot x

27.

Rút gọn biểu thức M=cos⁡2x⋅cos⁡x+sin⁡2x⋅sin⁡xM=\cos2x\cdot\cos x+\sin2x\cdot\sin x ta được kết quả là

a)

M=sin⁡xM=\sin x

b)

M=sin⁡3xM=\sin3x

c)

M=cos⁡xM=\cos x

d)

M=cos⁡3xM=\cos3x

28.

Hằng ngày mực nước của con kênh lên xuống theo thủy triều. Độ sâu hh (mét) của mực nước trong kênh được tính tại thời điểm tt (giờ) trong một ngày bởi công thức h=3cos⁡(π8t+π4)+12h=3\cos\left(\dfrac{\pi}{8}t+\dfrac{\pi}{4}\right)+12 . Để tìm thời điểm mực nước trong kênh lớn nhất ta giải phương trình nào trong các phương trình sau đây:

a)

cos⁡(π8t+π4)=0\cos\left(\dfrac{\pi}{8}t+\dfrac{\pi}{4}\right)=0

b)

cos⁡(π8t+π4)=−1\cos\left(\dfrac{\pi}{8}t+\dfrac{\pi}{4}\right)=-1

c)

cos⁡(π8t+π4)=1\cos\left(\dfrac{\pi}{8}t+\dfrac{\pi}{4}\right)=1

d)

cos⁡(π8t+π4)=0 \cos\left(\dfrac{\pi}{8}t+\dfrac{\pi}{4}\right)=0\, và  sin⁡(π8t+π4)=0\,\sin\left(\dfrac{\pi}{8}t+\dfrac{\pi}{4}\right)=0

29.

Cho dãy số (un)(u_n) biết un=2n+1u_n=2n+1 . Ba số hạng đầu của dãy số đó lần lượt là

a)

1;  2;  31;\;2;\;3

b)

3;  5;  73;\;5;\;7

c)

3;  4;  53;\;4;\;5

d)

1;  3;  51;\;3;\;5

30.

Kết quả thu gọn của biểu thức P=sin⁡(π+x)+cos⁡(π2−x)P=\sin(\pi+x)+\cos\left(\dfrac{\pi}{2}-x\right) là

a)

00

b)

sin⁡3π2\sin\dfrac{3\pi}{2}

c)

2sin⁡x2\sin x

d)

3π2\dfrac{3\pi}{2}

31.

Cho góc lượng giác α\alpha thỏa mãn cos⁡α=45\cos\alpha=\dfrac{4}{5} . Tính cos⁡2α\cos2\alpha .

a)

725\dfrac{7}{25}

b)

−1725-\dfrac{17}{25}

c)

5725\dfrac{57}{25}

d)

−725-\dfrac{7}{25}

32.

Tìm hàm số lẻ trong các hàm số sau:

a)

y=x⋅sin⁡xy=x\cdot\sin x

b)

y=cos⁡xy=\cos x

c)

y=sin⁡2xy=\sin^2 x

d)

y=x⋅cos⁡2xy=x\cdot\cos2x

33.

Nghiệm của phương trình sin⁡x2=1\sin\dfrac{x}{2}=1 là

a)

x=π2+k2π, k∈Zx=\dfrac{\pi}{2}+k2\pi,\,k\in\mathbb{Z}

b)

x=π+k4π, k∈Zx=\pi+k4\pi,\,k\in\mathbb{Z}

c)

x=k2π, k∈Zx=k2\pi,\,k\in\mathbb{Z}

d)

x=π+k2π, k∈Zx=\pi+k2\pi,\,k\in\mathbb{Z}

34.

Cho góc lượng giác α\alpha thỏa mãn sin⁡α=35\sin\alpha=\dfrac{3}{5} và 0<α<π20<\alpha<\dfrac{\pi}{2} . Tính sin⁡(π3+α)\sin\left(\dfrac{\pi}{3}+\alpha\right) .

a)

3+4310\dfrac{3+4\sqrt{3}}{10}

b)

3−4310\dfrac{3-4\sqrt{3}}{10}

c)

43−310\dfrac{4\sqrt{3}-3}{10}

d)

1+4310\dfrac{1+4\sqrt{3}}{10}

35.

Tập xác định của hàm số y=12cos⁡x−1y=\dfrac{1}{2\cos x-1} là

a)

D=R∖{5π3+k2π | k∈Z}D=\mathbb{R}\setminus\left\{\dfrac{5\pi}{3}+k2\pi\,\middle|\,k\in\mathbb{Z}\right\}

b)

D=R∖{π3+kπ | k∈Z}D=\mathbb{R}\setminus\left\{\dfrac{\pi}{3}+k\pi\,\middle|\,k\in\mathbb{Z}\right\}

c)

D=R∖{π3+k2π | k∈Z}D=\mathbb{R}\setminus\left\{\dfrac{\pi}{3}+k2\pi\,\middle|\,k\in\mathbb{Z}\right\}

d)

D=R∖{π3+k2π ; 5π3+k2π | k∈Z}D=\mathbb{R}\setminus\left\{\dfrac{\pi}{3}+k2\pi\,;\,\dfrac{5\pi}{3}+k2\pi\,\middle|\,k\in\mathbb{Z}\right\}

36.

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

a)

cos⁡(a+b)=cos⁡acos⁡b+sin⁡asin⁡b\cos(a+b)=\cos a\cos b+\sin a\sin b

b)

sin⁡(a+b)=sin⁡acos⁡b+sin⁡bcos⁡a\sin(a+b)=\sin a\cos b+\sin b\cos a

c)

cos⁡(a−b)=cos⁡acos⁡b−sin⁡asin⁡b\cos(a-b)=\cos a\cos b-\sin a\sin b

d)

cos⁡(a−b)=cos⁡bsin⁡a−cos⁡asin⁡b\cos(a-b)=\cos b\sin a-\cos a\sin b

37.

Cho π2<α<π\dfrac{\pi}{2}<\alpha<\pi . Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

a)

sin⁡α<0;  cos⁡α>0\sin\alpha<0;\;\cos\alpha>0

b)

sin⁡α>0;  cos⁡α>0\sin\alpha>0;\;\cos\alpha>0

c)

sin⁡α>0;  cos⁡α<0\sin\alpha>0;\;\cos\alpha<0

d)

sin⁡α<0;  cos⁡α<0\sin\alpha<0;\;\cos\alpha<0

38.

Tập tất cả các giá trị thực của mm để phương trình cos⁡2x−1+m=0\cos2x-1+m=0 vô nghiệm là

a)

(2;+∞)(2;+\infty)

b)

(0;2)(0;2)

c)

(−∞;0)∪(2;+∞)(-\infty;0)\cup(2;+\infty)

d)

(0;+∞)(0;+\infty)

39.

Rút gọn biểu thức 2sin⁡2α−sin⁡4α2sin⁡2α+sin⁡4α\dfrac{2\sin2\alpha-\sin4\alpha}{2\sin2\alpha+\sin4\alpha} bằng:

a)

cot⁡2α\cot^2\alpha

b)

−tan⁡2α-\tan^2\alpha

c)

tan⁡2α\tan^2\alpha

d)

tan⁡22α\tan^22\alpha

40.

Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?

a)

y=sin⁡2x+sin⁡xy=\sin^2x+\sin x

b)

y=sin⁡xy=\sin x

c)

y=sin⁡2x+cos⁡xy=\sin^2x+\cos x

d)

y=tan⁡3x⋅cos⁡xy=\tan3x\cdot\cos x

41.

Cho cấp số cộng (un)(u_n) biết số hạng đầu u1=2u_1=2 và công sai d=6d=6 . Số hạng thứ năm của cấp số cộng bằng

a)

u5=26u_5=26

b)

u5=32u_5=32

c)

u5=5u_5=5

d)

u5=20u_5=20

42.

Nghiệm của phương trình cos⁡x=−12\cos x=-\dfrac{1}{2} là

a)

x=π3+k2πx=\dfrac{\pi}{3}+k2\pi hoặc x=5π3+k2π, k∈Zx=\dfrac{5\pi}{3}+k2\pi,\,k\in\mathbb{Z}

b)

x=2π3+k2πx=\dfrac{2\pi}{3}+k2\pi hoặc x=4π3+k2π, k∈Zx=\dfrac{4\pi}{3}+k2\pi,\,k\in\mathbb{Z}

c)

x=π6+k2πx=\dfrac{\pi}{6}+k2\pi hoặc x=11π6+k2π, k∈Zx=\dfrac{11\pi}{6}+k2\pi,\,k\in\mathbb{Z}

d)

x=π+k2π, k∈Zx=\pi+k2\pi,\,k\in\mathbb{Z}

43.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là sai?

a)

120∘=2π9 rad120^\circ = \frac{2\pi}{9}\ \text{rad}

b)

250∘=25π18 rad250^\circ = \frac{25\pi}{18}\ \text{rad}

c)

135∘=3π4 rad135^\circ = \frac{3\pi}{4}\ \text{rad}

d)

300∘=5π3 rad300^\circ = \frac{5\pi}{3}\ \text{rad}

44.

Cho tan⁡α=3\tan \alpha = 3 . Tính tan⁡(α−π3)\tan \left(\alpha - \frac{\pi}{3}\right) .

a)

1−31+3\frac{1-\sqrt{3}}{1+\sqrt{3}}

b)

3+31−33\frac{3+\sqrt{3}}{1-3\sqrt{3}}

c)

1−31+33\frac{1-\sqrt{3}}{1+3\sqrt{3}}

d)

3−31+33\frac{3-\sqrt{3}}{1+3\sqrt{3}}

45.

Nếu sin⁡x+cos⁡x=13\sin x + \cos x = \frac{1}{3} thì sin⁡2x\sin 2x bằng

a)

34\frac{3}{4}

b)

38\frac{3}{8}

c)

22\frac{\sqrt{2}}{2}

d)

−89-\frac{8}{9}

46.

Trong các phương trình sau, phương trình nào vô nghiệm?

a)

tan⁡x=2018\tan x = 2018

b)

sin⁡x=π\sin x = \pi

c)

cos⁡x=20172018\cos x = \frac{2017}{2018}

d)

sin⁡x+cos⁡x=2\sin x + \cos x = \sqrt{2}

47.

Nghiệm của phương trình cos⁡x=−12\cos x = -\frac{1}{2} là:

a)

x=±π3+k2π, k∈Zx = \pm \frac{\pi}{3} + k2\pi,\ k\in\mathbb{Z}

b)

x=±π6+k2π, k∈Zx = \pm \frac{\pi}{6} + k2\pi,\ k\in\mathbb{Z}

c)

x=±2π3+k2π, k∈Zx = \pm \frac{2\pi}{3} + k2\pi,\ k\in\mathbb{Z}

d)

x=±π6+kπ, k∈Zx = \pm \frac{\pi}{6} + k\pi,\ k\in\mathbb{Z}

48.

Cho dãy số có các số hạng đầu là: 1,13,132,133, …1, \frac{1}{3}, \frac{1}{3^2}, \frac{1}{3^3},\,\ldots Số hạng tổng quát của dãy số này là?

a)

un=13 n−1u_n = \frac{1}{3^{\,n-1}}

b)

un=13 nu_n = \frac{1}{3^{\,n}}

c)

un=13 n+1u_n = \frac{1}{3^{\,n+1}}

d)

un=(13)n−2u_n = \left(\frac{1}{3}\right)^{n-2}

49.

Cho dãy số (un)(u_n) biết un=13n+2u_n=\dfrac{1}{3n+2} . Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

Dãy số tăng

b)

Dãy số giảm

c)

Dãy số không tăng, không giảm

d)

Dãy số vừa tăng vừa giảm

50.

Trong các dãy số (un)(u_n) cho bởi số hạng tổng quát unu_n sau, dãy số nào bị chặn?

a)

un=12nu_n=\dfrac{1}{2^n}

b)

un=3nu_n=3^n

c)

un=n+1u_n=\sqrt{n+1}

d)

un=n2+1u_n=n^2+1

51.

Tập xác định của hàm số y=2sin⁡xy=\dfrac{2}{\sin x} là

a)

D=R∖{k2π∣k∈Z}D=\mathbb{R}\setminus\{k2\pi\mid k\in\mathbb{Z}\}

b)

D=R∖{π2+kπ∣k∈Z}D=\mathbb{R}\setminus\{\tfrac{\pi}{2}+k\pi\mid k\in\mathbb{Z}\}

c)

D=R∖{−π2+kπ∣k∈Z}D=\mathbb{R}\setminus\{-\tfrac{\pi}{2}+k\pi\mid k\in\mathbb{Z}\}

d)

D=R∖{kπ∣k∈Z}D=\mathbb{R}\setminus\{k\pi\mid k\in\mathbb{Z}\}

52.

Rút gọn biểu thức p=cos⁡3x+cos⁡xcos⁡2x=acos⁡xp=\dfrac{\cos 3x + \cos x}{\cos 2x}=a\cos x . Khi đó aa bằng

a)

22

b)

11

c)

33

d)

44

53.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

a)

Hàm số y=cos⁡xy=\cos x tuần hoàn chu kì π\pi

b)

Hàm số y=cot⁡xy=\cot x tuần hoàn chu kì π\pi

c)

Hàm số y=sin⁡xy=\sin x tuần hoàn chu kì π\pi

d)

Hàm số y=cot⁡xy=\cot x tuần hoàn chu kì 2π2\pi

54.

Cho dãy số (un)(u_n) , biết un=2n2−1n2+3u_n=\dfrac{2n^2-1}{n^2+3} . Tìm số hạng u5u_5 .

a)

1712\dfrac{17}{12}

b)

7139\dfrac{71}{39}

c)

14\dfrac{1}{4}

d)

74\dfrac{7}{4}

55.

Cho cấp số nhân (un)(u_n) có u1=−3u_1=-3 và q=−2q=-2 . Tính tổng 10 số hạng đầu tiên của cấp số nhân.

a)

S10=1023S_{10}=1023

b)

S10=−511S_{10}=-511

c)

S10=1025S_{10}=1025

d)

S10=−1025S_{10}=-1025

56.

Cho dãy số (un)(u_n) có số hạng tổng quát là un=2n+5n+1u_n=\dfrac{2n+5}{n+1} , n≥1n\ge1 . Dãy số trên có bao nhiêu số hạng nguyên.

a)

22

b)

44

c)

11

d)

33

57.

Trong các dãy số (un)(u_n) sau đây, dãy số nào là cấp số cộng?

a)

un=3nu_n=3n

b)

un=2nu_n=2^n

c)

un=2n+1u_n=2^n+1

d)

un=1nu_n=\dfrac{1}{n}

58.

Rút gọn biểu thức E=cos⁡(π+α)+sin⁡(π2−α)E=\cos(\pi+\alpha)+\sin\left(\tfrac{\pi}{2}-\alpha\right) ta được kết quả là:

a)

sin⁡α+cos⁡α\sin\alpha+\cos\alpha

b)

2cos⁡α2\cos\alpha

c)

2sin⁡α2\sin\alpha

d)

00

59.

Trong các công thức sau, công thức nào đúng?

a)

cos⁡(a−b)=cos⁡acos⁡b−sin⁡asin⁡b\cos(a-b)=\cos a\cos b-\sin a\sin b

b)

sin⁡(a−b)=cos⁡acos⁡b−sin⁡asin⁡b\sin(a-b)=\cos a\cos b-\sin a\sin b

c)

sin⁡(a+b)=cos⁡acos⁡b−sin⁡asin⁡b\sin(a+b)=\cos a\cos b-\sin a\sin b

d)

cos⁡(a+b)=cos⁡acos⁡b−sin⁡asin⁡b\cos(a+b)=\cos a\cos b-\sin a\sin b

60.

Phương trình cos⁡x=−32\cos x = -\dfrac{\sqrt{3}}{2} có tập nghiệm là:

a)

{x=±5π6+kπ∣k∈Z}\left\{x=\pm\tfrac{5\pi}{6}+k\pi\mid k\in\mathbb{Z}\right\}

b)

{x=±150∘+2kπ∣k∈Z}\left\{x=\pm150^\circ+2k\pi\mid k\in\mathbb{Z}\right\}

c)

{x=±5π6+2kπ∣k∈Z}\left\{x=\pm\tfrac{5\pi}{6}+2k\pi\mid k\in\mathbb{Z}\right\}

d)

{x=±π3+k2π∣k∈Z}\left\{x=\pm\tfrac{\pi}{3}+k2\pi\mid k\in\mathbb{Z}\right\}

61.

Khẳng định nào sau đây SAI?

a)

Hàm số y=cot⁡xy=\cot x tuần hoàn với chu kì π\pi .

b)

Hàm số y=sin⁡xy=\sin x tuần hoàn với chu kì 2π2\pi .

c)

Hàm số y=tan⁡xy=\tan x tuần hoàn với chu kì 2π2\pi .

d)

Hàm số y=cos⁡xy=\cos x tuần hoàn với chu kì 2π2\pi .

62.

Xác định số đo của góc lượng giác được biểu diễn trong hình, với tia u nằm ngang sang phải, tia v tạo với tia u góc 45∘45^{\circ} theo chiều dương.

a)

45∘45^{\circ}

b)

−315∘-315^{\circ}

c)

315∘315^{\circ}

d)

−45∘-45^{\circ}

63.

Hàm số y=sin⁡xy=\sin x nghịch biến trên khoảng nào?

a)

(−π;0)(-\pi;0)

b)

(π;3π2)(\pi;\tfrac{3\pi}{2})

c)

(−π2;π2)(-\tfrac{\pi}{2};\tfrac{\pi}{2})

d)

(3π2;2π)(\tfrac{3\pi}{2};2\pi)

64.

Số đo của góc 105∘105^{\circ} theo đơn vị radian là

a)

7π12\tfrac{7\pi}{12}

b)

5π12\tfrac{5\pi}{12}

c)

5π8\tfrac{5\pi}{8}

d)

π12\tfrac{\pi}{12}

65.

Cho góc lượng giác α\alpha thỏa mãn π<α<3π2\pi<\alpha<\tfrac{3\pi}{2} . Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

sin⁡α<0\sin\alpha<0 và cos⁡α>0\cos\alpha>0

b)

sin⁡α>0\sin\alpha>0 và cos⁡α>0\cos\alpha>0

c)

sin⁡α>0\sin\alpha>0 và cos⁡α<0\cos\alpha<0

d)

sin⁡α<0\sin\alpha<0 và cos⁡α<0\cos\alpha<0

66.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

a)

Hàm số y=sin⁡xy=\sin x đồng biến trên (9π2;5π2)(\tfrac{9\pi}{2};\tfrac{5\pi}{2})

b)

Hàm số y=tan⁡xy=\tan x đồng biến trên (9π2;5π2)(\tfrac{9\pi}{2};\tfrac{5\pi}{2})

c)

Hàm số y=cos⁡xy=\cos x đồng biến trên (9π2;5π2)(\tfrac{9\pi}{2};\tfrac{5\pi}{2})

d)

Hàm số y=cot⁡xy=\cot x đồng biến trên (9π2;5π2)(\tfrac{9\pi}{2};\tfrac{5\pi}{2})

67.

Cho a+b=π3a+b=\tfrac{\pi}{3} . Giá trị của T=cos⁡acos⁡b−sin⁡asin⁡bT=\cos a\cos b-\sin a\sin b bằng

a)

32\tfrac{\sqrt{3}}{2}

b)

1

c)

−1-1

d)

12\tfrac{1}{2}

68.

Nghiệm của phương trình sin⁡x=0\sin x=0 là

a)

x=−π2+k2π,  k∈Zx=-\tfrac{\pi}{2}+k2\pi,\;k\in\mathbb{Z}

b)

x=kπ,  k∈Zx=k\pi,\;k\in\mathbb{Z}

c)

x=−π+k2π,  k∈Zx=-\pi+k2\pi,\;k\in\mathbb{Z}

d)

x=π2+kπ,  k∈Zx=\tfrac{\pi}{2}+k\pi,\;k\in\mathbb{Z}

69.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai?

a)

sin⁡a+sin⁡b=2sin⁡a+b2cos⁡a−b2\sin a+\sin b=2\sin\tfrac{a+b}{2}\cos\tfrac{a-b}{2}

b)

sin⁡a−sin⁡b=2cos⁡a+b2sin⁡a−b2\sin a-\sin b=2\cos\tfrac{a+b}{2}\sin\tfrac{a-b}{2}

c)

cos⁡a+cos⁡b=2cos⁡a+b2cos⁡a−b2\cos a+\cos b=2\cos\tfrac{a+b}{2}\cos\tfrac{a-b}{2}

d)

cos⁡a−cos⁡b=2sin⁡a+b2sin⁡a−b2\cos a-\cos b=2\sin\tfrac{a+b}{2}\sin\tfrac{a-b}{2}

70.

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

a)

y=cot⁡xy=\cot x

b)

y=sin⁡xy=\sin x

c)

y=tan⁡xy=\tan x

d)

y=cos⁡xy=\cos x

71.

Cho dãy số (un)(u_n) , biết un=3n2+12n  (n∈N∗)u_n=\dfrac{3n^2+1}{2n}\;(n\in\mathbb{N}^*) . Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Dãy (un)(u_n) là dãy bị chặn.

b)

Dãy (un)(u_n) không là dãy tăng, cũng không là dãy giảm.

c)

Dãy (un)(u_n) bị chặn dưới.

d)

Dãy (un)(u_n) là dãy giảm.

72.

Số hạng thứ 4 của dãy số {u1=1 un+1=2un+3(n≥1)\begin{cases}u_1=1\ u_{n+1}=2u_n+3\quad (n\ge 1)\end{cases} là

a)

3

b)

61

c)

29

d)

5

73.

Xác định số đo của góc lượng giác (Ou,Ov)(Ou,Ov) được biểu diễn trong hình bên.

a)

675∘675^{\circ}

b)

−765∘-765^{\circ}

c)

765∘765^{\circ}

d)

−675∘-675^{\circ}

74.

Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

a)

πsin⁡x=4\pi\sin x=4

b)

tan⁡x=π\tan x=\pi

c)

4sin⁡x=π4\sin x=\pi

d)

tan⁡x=4\tan x=4

75.

Rút gọn biểu thức B=cos⁡3xsin⁡x+sin⁡3xcos⁡xB=\cos^3x\sin x+\sin^3x\cos x .

a)

2sin⁡2x2\sin 2x

b)

−12sin⁡2x-\tfrac{1}{2}\sin 2x

c)

12sin⁡2x\tfrac{1}{2}\sin 2x

d)

sin⁡2x\sin 2x

76.

Đổi số đo của góc 72∘72^{\circ} ra radian.

a)

25\tfrac{2}{5}

b)

5π?\tfrac{5\pi}{?}

c)

5π2\tfrac{5\pi}{2}

d)

2π5\tfrac{2\pi}{5}

77.

Cho sin⁡α=35\sin\alpha=\tfrac{3}{5} và π2<α<π\tfrac{\pi}{2}<\alpha<\pi . Giá trị của cos⁡α\cos\alpha là

a)

45\dfrac{4}{5}

b)

45\dfrac{4}{5}

c)

−45-\dfrac{4}{5}

d)

1625\dfrac{16}{25}

78.

Rút gọn biểu thức A=2 sin⁡ ⁣(a+π4)−sin⁡aA=\sqrt{2}\,\sin\!\left(a+\tfrac{\pi}{4}\right)-\sin a .

a)

2cos⁡a\sqrt{2}\cos a

b)

cos⁡a\cos a

c)

sin⁡a\sin a

d)

2sin⁡a\sqrt{2}\sin a

79.

Cho hàm số f(x)=sin⁡2xf(x)=\sin^2x . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

f(x)f(x) là hàm số không chẵn và cũng không lẻ trên R\mathbb{R} .

b)

f(x)f(x) là hàm số chẵn trên R\mathbb{R} .

c)

f(x)f(x) là hàm số lẻ trên R\mathbb{R} .

d)

f(x)f(x) là hàm số vừa chẵn và vừa lẻ trên R\mathbb{R} .

80.

Nghiệm của phương trình 2sin⁡(x−15∘)−1=02\sin(x-15^{\circ})-1=0 là

a)

{x=75∘+k360∘ (k∈Z)}\{x=75^{\circ}+k360^{\circ}\,(k\in\mathbb{Z})\}

b)

{x=60∘+k360∘ (k∈Z)}\{x=60^{\circ}+k360^{\circ}\,(k\in\mathbb{Z})\}

c)

{x=45∘+k360∘;  x=165∘+k360∘ (k∈Z)}\{x=45^{\circ}+k360^{\circ};\;x=165^{\circ}+k360^{\circ}\,(k\in\mathbb{Z})\}

d)

{x=−45∘+k360∘ (k∈Z)}\{x=-45^{\circ}+k360^{\circ}\,(k\in\mathbb{Z})\}

81.

Rút gọn biểu thức P = sin(a + π\pi / 4) sin(a - π\pi / 4).

a)

- \dfrac{3}{2} cos 2a

b)

\dfrac{1}{2} cos 2a

c)

-2 cos 2a

d)

- \dfrac{1}{2} cos 2a

82.

Tính cot 150°.

a)

- 3\sqrt{3}

b)

33\dfrac{\sqrt{3}}{3}

c)

3\sqrt{3}

d)

1

83.

Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào sai? A. Nếu lim u_n = + ∞\infty và lim v_n = a > 0 thì lim(u_n v_n) = + ∞\infty . B. Nếu lim u_n = a ≠\ne 0 và lim v_n = ±∞\pm\infty thì lim(u_n / v_n) = 0. C. Nếu lim u_n = a > 0 và lim v_n = 0 thì lim(u_n / v_n) = + ∞\infty . D. Nếu lim u_n = a < 0 và lim v_n = 0 và v_n > 0 với mọi n thì lim(u_n / v_n) = - ∞\infty .

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

84.

Cho dãy số (u_n) thỏa mãn lim(u_n + 3) = 0. Giá trị của lim u_n bằng bao nhiêu?

a)

3

b)

-3

c)

2

d)

0

85.

Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Ta nói dãy số (u_n) có giới hạn là số α\alpha khi n →\to + ∞\infty , nếu lim(u_n - α\alpha ) = 0. B. Ta nói dãy số (u_n) có giới hạn là 0 khi n dần tới vô cực, nếu |u_n| có thể lớn hơn một số dương tùy ý, kể từ một số hạng nào đó trở đi. C. Ta nói dãy số (u_n) có giới hạn + ∞\infty khi n →\to + ∞\infty nếu u_n có thể nhỏ hơn một số dương bất kì, kể từ một số hạng nào đó trở đi. D. Ta nói dãy số (u_n) có giới hạn - ∞\infty khi n →\to + ∞\infty nếu u_n có thể lớn hơn một số dương bất kì, kể từ một số hạng nào đó trở đi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

86.

Cho các dãy số (u_n), (v_n) và lim u_n = a, lim v_n = + ∞\infty thì lim(u_n / v_n) bằng bao nhiêu?

a)

1

b)

0

c)

- ∞\infty

d)

+ ∞\infty

87.

Trong các khẳng định dưới đây có bao nhiêu khẳng định đúng? (I) lim n^k = + ∞\infty với k nguyên dương. (II) lim q^n = 0 nếu |q| < 1. (III) lim q^n = + ∞\infty nếu q > 1.

a)

0

b)

1

c)

3

d)

2

88.

Phát biểu nào sau đây là sai? A. limun=clim u_n = c (u_n = c là hằng số). B. limqn=0lim q^n = 0 (|q| > 1). C. lim1/n=0lim 1/n = 0 . D. lim1/nk=0lim 1/n^k = 0 (k > 1).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

89.

Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?

a)

(4/e)n(4/e)^n

b)

(5/3)n(5/3)^n

c)

(1/3)n(1/3)^n

d)

(−5/3)n(-5/3)^n

90.

Tính lim 1/n21/n^2 . Kết quả là gì?

a)

+ ∞\infty

b)

1

c)

- ∞\infty

d)

0

91.

Dãy số nào sau đây có giới hạn khác 0?

a)

(4/5)n(4/5)^n

b)

2 + (3/5)n(3/5)^n

c)

1/(2n)

d)

(1/2)n(1/2)^n

92.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

a)

lim (−12)n(-\tfrac{1}{2})^n = + ∞\infty

b)

lim −5n3\dfrac{-5}{n^3} = - ∞\infty

c)

lim 12\dfrac{1}{2} = 12\dfrac{1}{2}

d)

lim (43)n(\tfrac{4}{3})^n = 0

93.

Kết quả của giới hạn limx→+∞1/xklim_{x \to +\infty} 1/x^k (với k nguyên dương) là gì?

a)

+ ∞\infty

b)

- ∞\infty

c)

x

d)

0

94.

Giới hạn nào dưới đây có kết quả bằng 3?

a)

lim_{x \to 1} \dfrac{3x}{x - 2}

b)

limx→1−3xx−12−xlim_{x \to 1} \dfrac{-3x}{x - 1^2} - x

c)

lim_{x \to 1} \dfrac{-3x}{x - 2}

d)

limx→13x2x−2lim_{x \to 1} \dfrac{3x^2}{x - 2}

95.

Giá trị của lim⁡x→−4x2+3x−4x2+4x\lim_{x \to -4} \dfrac{x^2 + 3x - 4}{x^2 + 4x} bằng bao nhiêu?

a)

1

b)

-1

c)

\dfrac{5}{4}

d)

- \dfrac{5}{4}

96.

Cho hàm số f(x) = x2−1khix>1;2x+1khix<1x^2 - 1 khi x > 1; 2x + 1 khi x < 1 . Mệnh đề nào sau đây là đúng?

a)

limx→1+f(x)=0lim_{x \to 1^+} f(x) = 0

b)

limx→1−f(x)=3lim_{x \to 1^-} f(x) = 3

c)

lim_{x \to 1} f(x) = -1

d)

lim_{x \to 1} f(x) = 0

97.

Giá trị của lim⁡x→3−2x+7x−3\lim_{x \to 3^-} \dfrac{2x + 7}{x - 3} bằng bao nhiêu?

a)

+ ∞\infty

b)

- ∞\infty

c)

0

d)

2

98.

Giá trị của lim⁡x→+∞xx2+1\lim_{x \to +\infty} \dfrac{x}{x^2 + 1} bằng bao nhiêu?

a)

- ∞\infty

b)

1

c)

+ ∞\infty

d)

0

99.

Giá trị đúng của lim⁡x→+∞x4+7x4+1\lim_{x\to +\infty}\dfrac{x^4+7}{x^4+1} là:

a)

-1

b)

1

c)

7

d)

+\infty

100.

Giá trị của lim⁡x→−∞2x−1x2+1\lim_{x\to -\infty}\dfrac{2x-1}{x^2+1} bằng:

a)

0

b)

-2

c)

-\infty

d)

2

101.

Giá trị của lim⁡x→1−x2−x+1x2−1\lim_{x\to 1^-}\dfrac{x^2-x+1}{x^2-1} bằng:

a)

-\infty

b)

-1

c)

1

d)

+\infty

102.

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) liên tục trên (a; b). Điều kiện cần và đủ để hàm số liên tục trên [a; b] là

a)

lim⁡x→a+f(x)=f(a)\lim_{x\to a^+}f(x)=f(a) và lim⁡x→b−f(x)=f(b)\lim_{x\to b^-}f(x)=f(b)

b)

lim⁡x→a−f(x)=f(a)\lim_{x\to a^-}f(x)=f(a) và lim⁡x→b−f(x)=f(b)\lim_{x\to b^-}f(x)=f(b)

c)

lim⁡x→a+f(x)=f(a)\lim_{x\to a^+}f(x)=f(a) và lim⁡x→b+f(x)=f(b)\lim_{x\to b^+}f(x)=f(b)

d)

lim⁡x→a−f(x)=f(a)\lim_{x\to a^-}f(x)=f(a) và lim⁡x→b+f(x)=f(b)\lim_{x\to b^+}f(x)=f(b)

103.

Hàm số y=1x2−9y=\dfrac{1}{x^2-9} liên tục tại điểm nào dưới đây?

a)

0

b)

3

c)

-3

d)

1

104.

Hàm số y=14x−4y=\dfrac{1}{4x-4} gián đoạn tại điểm nào dưới đây?

a)

x=1x=1

b)

x=0x=0

c)

x=2x=2

d)

x=−1x=-1

105.

Hàm số nào sau đây không liên tục trên tập số thực R\mathbb{R} ?

a)

y=4x+79y=\dfrac{4}{x}+\dfrac{7}{9}

b)

y=4x+79y=4x+\dfrac{7}{9}

c)

y=sin⁡2xy=\sin 2x

d)

y=3x2+5y=3x^2+\sqrt{5}

106.

Hàm số nào sau đây không liên tục tại x=2x=2 ?

a)

y=sin⁡xy=\sin x

b)

y=x2x−2y=\dfrac{x^2}{x-2}

c)

y=x2−3x+2y=x^2-3x+2

d)

y=x+2y=\sqrt{x+2}

107.

Hàm số y=3x(x+1)(x+2)y=\dfrac{3}{x(x+1)(x+2)} liên tục tại điểm nào dưới đây?

a)

x=−1x=-1

b)

x=−2x=-2

c)

x=3x=3

d)

x=0x=0

108.

Cho f(x), g(x)f(x),\ g(x) là các hàm số liên tục tại x=3x=3 . Biết f(3)=4f(3)=4 và lim⁡x→3[3f(x)−g(x)]=6\lim_{x\to 3}[3f(x)-g(x)]=6 . Tính g(3)g(3) .

a)

6

b)

0

c)

2

d)

-6