WorksheetsÔn kiểm tra giữa kì 1 Toán 11 — Trang 1-2
Total questions: 108
Worksheet time: 54mins
Biết sina=−21 . Giá trị của sin(π−a) là gì?
sin(π−a)=21
sin(π−a)=−21
sin(π−a)=−23
sin(π−a)=23
Công thức nào sau đây là đúng?
cos2a=2cosa
cos2a=cosa−sina
cos2a=cos2a−sin2a
cos2a=cos2a+sin2a
Cho dãy số (un) có un=−n2+n+1 . Số −19 là số hạng thứ mấy của dãy (un) ?
5
6
7
4
Cho cấp số cộng (un) với un=5−2n . Tìm công sai d của cấp số cộng đã cho.
d=3
d=2
d=1
d=−2
Trong các dãy số sau, dãy số nào không phải là một cấp số nhân?
a; a2; a3; … (a=0)
12; 22; 32; 42; …
2; 4; 8; 16; …
1; −1; 1; −1; …
Cho dãy số (un) , biết un=2n . Tìm số hạng un+1 .
un+1=2n+2
un+1=2n+1
un+1=2n⋅2
un+1=2(n+1)
Phương trình cosx=cos3π có nghiệm là
x=±3π+2kπ, k∈Z
x=±3π+kπ, k∈Z
x=32π+2kπ, k∈Z
x=35π+2kπ, k∈Z
Rút gọn biểu thức T=sin(3π+x)+sin(3π−x) , ta được kết quả là
T=23
T=sinx
T=3cosx
T=sin2x
Cho dãy số (un) , biết un=3n+13n−1 . Dãy số (un) bị chặn trên bởi số nào dưới đây?
21
0
1
31
Cho 2π<α<π , khẳng định nào sau đây là đúng?
tanα>0
cosα>0
sinα>0
cotα>0
Biết tana=2 và 0<a<2π . Tính cosa .
cosa=33
cosa=−55
cosa=21
cosa=55
Cho dãy số (un) , biết un=−n+1n . Năm số hạng đầu tiên của dãy số đó lần lượt là những số nào dưới đây?
21, 32, 43, 54, 65
43, 32, 65, 67, ??
−31, −42, −53, −64, −75
−21, −32, −43, −54, −65
Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y=2−sinx lần lượt là
3 và 1
1 và 3
4 và −4
2 và 4
Cho 47π<α<2π . Xét câu nào sau đây là đúng?
cotα>0
sinα>0
cosα>0
tanα>0
Cho dãy số (un) biết un=n2+32n2−1 . Tìm số hạng u5 .
u5=1217
u5=47
u5=41
u5=3971
Tập xác định của hàm số y=sinx1−cosx là
D=R∖{2kπ∣k∈Z}
D=R∖{kπ∣k∈Z}
D=R∖{2π+2kπ∣k∈Z}
D=R∖{2π+kπ∣k∈Z}
Đơn giản biểu thức P=1−sin2α1+sin2α .
P=−1+2tan2α
P=1−2tan2α
P=−1−2tan2α
P=1+2tan2α
Cho cấp số cộng (un) , biết u2=3 và u4=7 . Giá trị của u15 bằng
31
35
29
27
Phương trình 2sinx−1=0 có tập nghiệm là
S={6π+2kπ; −6π+2kπ∣k∈Z}
S={6π+2kπ; 65π+2kπ∣k∈Z}
S={6π+k2π∣k∈Z}
S={3π+2kπ; 32π+2kπ∣k∈Z}
Cho cấp số nhân (un) có u1=−2 và u5=−162 . Công bội q của cấp số nhân bằng
q=3 hoặc q=−3
q=−3
q=−2
q=3
Cho 2π<α<π . Khẳng định nào sau đây đúng?
tanα>0
cosα<0
cotα>0
sinα<0
Cho dãy số 21,53,32,75,… . Công thức tổng quát un nào là của dãy số đã cho?
un=2nn,∀n∈N∗
un=n+3n+1,∀n∈N∗
un=2n+12n,∀n∈N∗
un=n+1n,∀n∈N∗
Giá trị của biểu thức cos30πcos5π+sin30πsin5π là
21
23
43
−23
Tập xác định của hàm số y=tan2x là
D=R∖{4π+k2πk∈Z}
D=R∖{4π+kπk∈Z}
D=R∖{2π+k2πk∈Z}
D=R∖{2π+kπk∈Z}
Phương trình 2sinx−1=0 có tập nghiệm là
S={−6π+k2π;67π+k2πk∈Z}
S={6π+kπk∈Z}
S={6π+k2π;65π+k2πk∈Z}
S={3π+k2πk∈Z}
Trong các hàm số sau đây, hàm số nào có đồ thị nhận trục tung làm trục đối xứng?
y=cosx
y=sinx
y=tanx
y=cotx
Rút gọn biểu thức M=cos2x⋅cosx+sin2x⋅sinx ta được kết quả là
M=sinx
M=sin3x
M=cosx
M=cos3x
Hằng ngày mực nước của con kênh lên xuống theo thủy triều. Độ sâu h (mét) của mực nước trong kênh được tính tại thời điểm t (giờ) trong một ngày bởi công thức h=3cos(8πt+4π)+12 . Để tìm thời điểm mực nước trong kênh lớn nhất ta giải phương trình nào trong các phương trình sau đây:
cos(8πt+4π)=0
cos(8πt+4π)=−1
cos(8πt+4π)=1
cos(8πt+4π)=0 và sin(8πt+4π)=0
Cho dãy số (un) biết un=2n+1 . Ba số hạng đầu của dãy số đó lần lượt là
1;2;3
3;5;7
3;4;5
1;3;5
Kết quả thu gọn của biểu thức P=sin(π+x)+cos(2π−x) là
0
sin23π
2sinx
23π
Cho góc lượng giác α thỏa mãn cosα=54 . Tính cos2α .
257
−2517
2557
−257
Tìm hàm số lẻ trong các hàm số sau:
y=x⋅sinx
y=cosx
y=sin2x
y=x⋅cos2x
Nghiệm của phương trình sin2x=1 là
x=2π+k2π,k∈Z
x=π+k4π,k∈Z
x=k2π,k∈Z
x=π+k2π,k∈Z
Cho góc lượng giác α thỏa mãn sinα=53 và 0<α<2π . Tính sin(3π+α) .
103+43
103−43
1043−3
101+43
Tập xác định của hàm số y=2cosx−11 là
D=R∖{35π+k2πk∈Z}
D=R∖{3π+kπk∈Z}
D=R∖{3π+k2πk∈Z}
D=R∖{3π+k2π;35π+k2πk∈Z}
Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
cos(a+b)=cosacosb+sinasinb
sin(a+b)=sinacosb+sinbcosa
cos(a−b)=cosacosb−sinasinb
cos(a−b)=cosbsina−cosasinb
Cho 2π<α<π . Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
sinα<0;cosα>0
sinα>0;cosα>0
sinα>0;cosα<0
sinα<0;cosα<0
Tập tất cả các giá trị thực của m để phương trình cos2x−1+m=0 vô nghiệm là
(2;+∞)
(0;2)
(−∞;0)∪(2;+∞)
(0;+∞)
Rút gọn biểu thức 2sin2α+sin4α2sin2α−sin4α bằng:
cot2α
−tan2α
tan2α
tan22α
Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?
y=sin2x+sinx
y=sinx
y=sin2x+cosx
y=tan3x⋅cosx
Cho cấp số cộng (un) biết số hạng đầu u1=2 và công sai d=6 . Số hạng thứ năm của cấp số cộng bằng
u5=26
u5=32
u5=5
u5=20
Nghiệm của phương trình cosx=−21 là
x=3π+k2π hoặc x=35π+k2π,k∈Z
x=32π+k2π hoặc x=34π+k2π,k∈Z
x=6π+k2π hoặc x=611π+k2π,k∈Z
x=π+k2π,k∈Z
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là sai?
120∘=92π rad
250∘=1825π rad
135∘=43π rad
300∘=35π rad
Cho tanα=3 . Tính tan(α−3π) .
1+31−3
1−333+3
1+331−3
1+333−3
Nếu sinx+cosx=31 thì sin2x bằng
43
83
22
−98
Trong các phương trình sau, phương trình nào vô nghiệm?
tanx=2018
sinx=π
cosx=20182017
sinx+cosx=2
Nghiệm của phương trình cosx=−21 là:
x=±3π+k2π, k∈Z
x=±6π+k2π, k∈Z
x=±32π+k2π, k∈Z
x=±6π+kπ, k∈Z
Cho dãy số có các số hạng đầu là: 1,31,321,331,… Số hạng tổng quát của dãy số này là?
un=3n−11
un=3n1
un=3n+11
un=(31)n−2
Cho dãy số (un) biết un=3n+21 . Mệnh đề nào sau đây đúng?
Dãy số tăng
Dãy số giảm
Dãy số không tăng, không giảm
Dãy số vừa tăng vừa giảm
Trong các dãy số (un) cho bởi số hạng tổng quát un sau, dãy số nào bị chặn?
un=2n1
un=3n
un=n+1
un=n2+1
Tập xác định của hàm số y=sinx2 là
D=R∖{k2π∣k∈Z}
D=R∖{2π+kπ∣k∈Z}
D=R∖{−2π+kπ∣k∈Z}
D=R∖{kπ∣k∈Z}
Rút gọn biểu thức p=cos2xcos3x+cosx=acosx . Khi đó a bằng
2
1
3
4
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
Hàm số y=cosx tuần hoàn chu kì π
Hàm số y=cotx tuần hoàn chu kì π
Hàm số y=sinx tuần hoàn chu kì π
Hàm số y=cotx tuần hoàn chu kì 2π
Cho dãy số (un) , biết un=n2+32n2−1 . Tìm số hạng u5 .
1217
3971
41
47
Cho cấp số nhân (un) có u1=−3 và q=−2 . Tính tổng 10 số hạng đầu tiên của cấp số nhân.
S10=1023
S10=−511
S10=1025
S10=−1025
Cho dãy số (un) có số hạng tổng quát là un=n+12n+5 , n≥1 . Dãy số trên có bao nhiêu số hạng nguyên.
2
4
1
3
Trong các dãy số (un) sau đây, dãy số nào là cấp số cộng?
un=3n
un=2n
un=2n+1
un=n1
Rút gọn biểu thức E=cos(π+α)+sin(2π−α) ta được kết quả là:
sinα+cosα
2cosα
2sinα
0
Trong các công thức sau, công thức nào đúng?
cos(a−b)=cosacosb−sinasinb
sin(a−b)=cosacosb−sinasinb
sin(a+b)=cosacosb−sinasinb
cos(a+b)=cosacosb−sinasinb
Phương trình cosx=−23 có tập nghiệm là:
{x=±65π+kπ∣k∈Z}
{x=±150∘+2kπ∣k∈Z}
{x=±65π+2kπ∣k∈Z}
{x=±3π+k2π∣k∈Z}
Khẳng định nào sau đây SAI?
Hàm số y=cotx tuần hoàn với chu kì π .
Hàm số y=sinx tuần hoàn với chu kì 2π .
Hàm số y=tanx tuần hoàn với chu kì 2π .
Hàm số y=cosx tuần hoàn với chu kì 2π .
Xác định số đo của góc lượng giác được biểu diễn trong hình, với tia u nằm ngang sang phải, tia v tạo với tia u góc 45∘ theo chiều dương.
45∘
−315∘
315∘
−45∘
Hàm số y=sinx nghịch biến trên khoảng nào?
(−π;0)
(π;23π)
(−2π;2π)
(23π;2π)
Số đo của góc 105∘ theo đơn vị radian là
127π
125π
85π
12π
Cho góc lượng giác α thỏa mãn π<α<23π . Khẳng định nào sau đây là đúng?
sinα<0 và cosα>0
sinα>0 và cosα>0
sinα>0 và cosα<0
sinα<0 và cosα<0
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
Hàm số y=sinx đồng biến trên (29π;25π)
Hàm số y=tanx đồng biến trên (29π;25π)
Hàm số y=cosx đồng biến trên (29π;25π)
Hàm số y=cotx đồng biến trên (29π;25π)
Cho a+b=3π . Giá trị của T=cosacosb−sinasinb bằng
23
1
−1
21
Nghiệm của phương trình sinx=0 là
x=−2π+k2π,k∈Z
x=kπ,k∈Z
x=−π+k2π,k∈Z
x=2π+kπ,k∈Z
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai?
sina+sinb=2sin2a+bcos2a−b
sina−sinb=2cos2a+bsin2a−b
cosa+cosb=2cos2a+bcos2a−b
cosa−cosb=2sin2a+bsin2a−b
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
y=cotx
y=sinx
y=tanx
y=cosx
Cho dãy số (un) , biết un=2n3n2+1(n∈N∗) . Khẳng định nào sau đây đúng?
Dãy (un) là dãy bị chặn.
Dãy (un) không là dãy tăng, cũng không là dãy giảm.
Dãy (un) bị chặn dưới.
Dãy (un) là dãy giảm.
Số hạng thứ 4 của dãy số {u1=1 un+1=2un+3(n≥1) là
3
61
29
5
Xác định số đo của góc lượng giác (Ou,Ov) được biểu diễn trong hình bên.
675∘
−765∘
765∘
−675∘
Phương trình nào sau đây vô nghiệm?
πsinx=4
tanx=π
4sinx=π
tanx=4
Rút gọn biểu thức B=cos3xsinx+sin3xcosx .
2sin2x
−21sin2x
21sin2x
sin2x
Đổi số đo của góc 72∘ ra radian.
52
?5π
25π
52π
Cho sinα=53 và 2π<α<π . Giá trị của cosα là
54
54
−54
2516
Rút gọn biểu thức A=2sin(a+4π)−sina .
2cosa
cosa
sina
2sina
Cho hàm số f(x)=sin2x . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
f(x) là hàm số không chẵn và cũng không lẻ trên R .
f(x) là hàm số chẵn trên R .
f(x) là hàm số lẻ trên R .
f(x) là hàm số vừa chẵn và vừa lẻ trên R .
Nghiệm của phương trình 2sin(x−15∘)−1=0 là
{x=75∘+k360∘(k∈Z)}
{x=60∘+k360∘(k∈Z)}
{x=45∘+k360∘;x=165∘+k360∘(k∈Z)}
{x=−45∘+k360∘(k∈Z)}
Rút gọn biểu thức P = sin(a + π / 4) sin(a - π / 4).
- \dfrac{3}{2} cos 2a
\dfrac{1}{2} cos 2a
-2 cos 2a
- \dfrac{1}{2} cos 2a
Tính cot 150°.
- 3
33
3
1
Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào sai? A. Nếu lim u_n = + ∞ và lim v_n = a > 0 thì lim(u_n v_n) = + ∞ . B. Nếu lim u_n = a = 0 và lim v_n = ±∞ thì lim(u_n / v_n) = 0. C. Nếu lim u_n = a > 0 và lim v_n = 0 thì lim(u_n / v_n) = + ∞ . D. Nếu lim u_n = a < 0 và lim v_n = 0 và v_n > 0 với mọi n thì lim(u_n / v_n) = - ∞ .
A
B
C
D
Cho dãy số (u_n) thỏa mãn lim(u_n + 3) = 0. Giá trị của lim u_n bằng bao nhiêu?
3
-3
2
0
Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Ta nói dãy số (u_n) có giới hạn là số α khi n → + ∞ , nếu lim(u_n - α ) = 0. B. Ta nói dãy số (u_n) có giới hạn là 0 khi n dần tới vô cực, nếu |u_n| có thể lớn hơn một số dương tùy ý, kể từ một số hạng nào đó trở đi. C. Ta nói dãy số (u_n) có giới hạn + ∞ khi n → + ∞ nếu u_n có thể nhỏ hơn một số dương bất kì, kể từ một số hạng nào đó trở đi. D. Ta nói dãy số (u_n) có giới hạn - ∞ khi n → + ∞ nếu u_n có thể lớn hơn một số dương bất kì, kể từ một số hạng nào đó trở đi.
A
B
C
D
Cho các dãy số (u_n), (v_n) và lim u_n = a, lim v_n = + ∞ thì lim(u_n / v_n) bằng bao nhiêu?
1
0
- ∞
+ ∞
Trong các khẳng định dưới đây có bao nhiêu khẳng định đúng? (I) lim n^k = + ∞ với k nguyên dương. (II) lim q^n = 0 nếu |q| < 1. (III) lim q^n = + ∞ nếu q > 1.
0
1
3
2
Phát biểu nào sau đây là sai? A. limun=c (u_n = c là hằng số). B. limqn=0 (|q| > 1). C. lim1/n=0 . D. lim1/nk=0 (k > 1).
A
B
C
D
Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?
(4/e)n
(5/3)n
(1/3)n
(−5/3)n
Tính lim 1/n2 . Kết quả là gì?
+ ∞
1
- ∞
0
Dãy số nào sau đây có giới hạn khác 0?
(4/5)n
2 + (3/5)n
1/(2n)
(1/2)n
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
lim (−21)n = + ∞
lim n3−5 = - ∞
lim 21 = 21
lim (34)n = 0
Kết quả của giới hạn limx→+∞1/xk (với k nguyên dương) là gì?
+ ∞
- ∞
x
0
Giới hạn nào dưới đây có kết quả bằng 3?
lim_{x \to 1} \dfrac{3x}{x - 2}
limx→1x−12−3x−x
lim_{x \to 1} \dfrac{-3x}{x - 2}
limx→1x−23x2
Giá trị của x→−4limx2+4xx2+3x−4 bằng bao nhiêu?
1
-1
\dfrac{5}{4}
- \dfrac{5}{4}
Cho hàm số f(x) = x2−1khix>1;2x+1khix<1 . Mệnh đề nào sau đây là đúng?
limx→1+f(x)=0
limx→1−f(x)=3
lim_{x \to 1} f(x) = -1
lim_{x \to 1} f(x) = 0
Giá trị của x→3−limx−32x+7 bằng bao nhiêu?
+ ∞
- ∞
0
2
Giá trị của x→+∞limx2+1x bằng bao nhiêu?
- ∞
1
+ ∞
0
Giá trị đúng của x→+∞limx4+1x4+7 là:
-1
1
7
+\infty
Giá trị của x→−∞limx2+12x−1 bằng:
0
-2
-\infty
2
Giá trị của x→1−limx2−1x2−x+1 bằng:
-\infty
-1
1
+\infty
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên (a; b). Điều kiện cần và đủ để hàm số liên tục trên [a; b] là
x→a+limf(x)=f(a) và x→b−limf(x)=f(b)
x→a−limf(x)=f(a) và x→b−limf(x)=f(b)
x→a+limf(x)=f(a) và x→b+limf(x)=f(b)
x→a−limf(x)=f(a) và x→b+limf(x)=f(b)
Hàm số y=x2−91 liên tục tại điểm nào dưới đây?
0
3
-3
1
Hàm số y=4x−41 gián đoạn tại điểm nào dưới đây?
x=1
x=0
x=2
x=−1
Hàm số nào sau đây không liên tục trên tập số thực R ?
y=x4+97
y=4x+97
y=sin2x
y=3x2+5
Hàm số nào sau đây không liên tục tại x=2 ?
y=sinx
y=x−2x2
y=x2−3x+2
y=x+2
Hàm số y=x(x+1)(x+2)3 liên tục tại điểm nào dưới đây?
x=−1
x=−2
x=3
x=0
Cho f(x), g(x) là các hàm số liên tục tại x=3 . Biết f(3)=4 và x→3lim[3f(x)−g(x)]=6 . Tính g(3) .
6
0
2
-6
