Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

2712

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Khoa học tự nhiên nghiên cứu về:

a)

Văn học và nghệ thuật

b)

Xã hội và con người

c)

Lịch sử và địa lý

d)

Thế giới tự nhiên và các hiện tượng trong đó

2.

Mục đích của việc học khoa học tự nhiên là:

a)

Giúp giải toán nhanh hơn

b)

Làm văn tốt hơn

c)

Biết kể chuyện hấp dẫn

d)

Hiểu và vận dụng kiến thức để giải thích hiện tượng tự nhiên

3.

Trong phòng thí nghiệm, việc đầu tiên khi thực hành là:

a)

Tự ý lấy hóa chất

b)

Nói chuyện to

c)

Chơi đùa với dụng cụ

d)

Tuân thủ quy định an toàn

4.

Dụng cụ nào sau đây thường dùng trong phòng thí nghiệm?

a)

Thước eke

b)

Bút chì

c)

Thước dây

d)

Ống nghiệm

5.

Khi xảy ra sự cố trong phòng thí nghiệm, học sinh cần:

a)

Tự ý xử lý

b)

Giấu giáo viên

c)

Rời khỏi lớp

d)

Báo ngay cho giáo viên phụ trách

6.

Đơn vị đo chiều dài trong hệ SI là:

a)

cm

b)

mm

c)

km

d)

m

7.

Đo thể tích chất lỏng bằng dụng cụ nào sau đây là chính xác nhất?

a)

Ca nhựa

b)

Cốc uống nước

c)

Bát

d)

Bình chia độ

8.

Khi đọc kết quả đo thể tích, mắt phải:

a)

Nhìn từ trên xuống

b)

Nhìn từ dưới lên

c)

Nhìn chéo

d)

Nhìn ngang bằng mặt chất lỏng

9.

Nhiệt độ đo bằng đơn vị nào?

a)

m

b)

s

c)

kg

d)

°C

10.

Nhiệt kế thủy ngân hoạt động dựa trên hiện tượng:

a)

Hóa học

b)

Sinh học

c)

Điện học

d)

Giãn nở vì nhiệt

11.

Khối lượng là:

a)

Lực hút giữa các vật

b)

Kích thước của vật

c)

Dung tích của vật

d)

Lượng chất chứa trong vật

12.

Dụng cụ đo khối lượng là:

a)

Thước

b)

Bình chia độ

c)

Ống hút

d)

Cân

13.

Khi đo thời gian, dụng cụ thích hợp là:

a)

Nhiệt kế

b)

Thước dây

c)

Cân

d)

Đồng hồ bấm giây

14.

Dụng cụ đo khối lượng là:

a)

Thước

b)

Bình chia độ

c)

Ống hút

d)

Cân

15.

Khi đo thời gian, dụng cụ thích hợp là:

a)

Nhiệt kế

b)

Thước dây

c)

Cân

d)

Đồng hồ bấm giây

16.

Đơn vị đo thời gian trong hệ SI là:

a)

phút

b)

giờ

c)

ngày

d)

giây (s)

17.

Khi đo một đại lượng, để kết quả chính xác cần:

a)

Đo qua loa

b)

Ước chừng

c)

Đo một lần

d)

Đo nhiều lần rồi lấy giá trị trung bình

18.

Chất rắn có hình dạng như thế nào?

a)

Dễ thay đổi

b)

Luôn thay đổi

c)

Không xác định

d)

Có hình dạng và thể tích xác định

19.

Chất lỏng có đặc điểm:

a)

Có hình dạng cố định

b)

Không thể chảy được

c)

Khó đổi chỗ

d)

Có thể tích xác định nhưng dễ thay đổi hình dạng

20.

Chất khí có thể:

a)

Giữ nguyên hình dạng

b)

Không chuyển động

c)

Không thể nén

d)

Dễ nén và giãn ra

21.

Khi đun nước, hiện tượng xảy ra là:

a)

Hóa học

b)

Tạo chất mới

c)

Không đổi thể

d)

Vật lí (biến đổi thể từ lỏng sang khí)

22.

Sự ngưng tụ là:

a)

Rắn → Lỏng

b)

Lỏng → Rắn

c)

Rắn → Khí

d)

Khí → Lỏng

23.

Sự đông đặc là:

a)

Lỏng → Khí

b)

Khí → Lỏng

c)

Khí → Rắn

d)

Lỏng → Rắn

24.

Khi làm lạnh nước, thể tích của nó sẽ:

a)

Giảm dần mãi

b)

Không đổi

c)

Giảm đều

d)

Giảm rồi tăng khi thành băng

25.

Thành phần chủ yếu của không khí là:

a)

CO₂

b)

H₂O

c)

Khí hiếm

d)

Nitơ và Oxi

26.

Oxi cần thiết cho:

a)

Sự tan rã

b)

Quá trình bay hơi

c)

Sự ngưng tụ

d)

Sự hô hấp và cháy

27.

Không khí có thể bị ô nhiễm bởi:

a)

Âm thanh

b)

Nước mưa

c)

Không khí lạnh

d)

Khói bụi và khí thải

28.

Không khí có thể bị ô nhiễm bởi:

a)

Âm thanh

b)

Nước mưa

c)

Không khí lạnh

d)

Khói bụi và khí thải

29.

Biện pháp bảo vệ không khí là:

a)

Đốt rác tùy tiện

b)

Phá rừng

c)

Xả khí thải

d)

Trồng cây xanh

30.

Khi nến cháy trong lọ kín, nến tắt vì:

a)

Thiếu CO₂

b)

Có nhiều nước

c)

Không khí nặng

d)

Thiếu Oxi

31.

Vật liệu là:

a)

Những thứ để ăn

b)

Chỉ dùng để trang trí

c)

Là thức ăn

d)

Là chất dùng để chế tạo vật khác

32.

Nhiên liệu là:

a)

Vật liệu xây dựng

b)

Dụng cụ học tập

c)

Kim loại quý

d)

Chất bị đốt cháy để tạo năng lượng

33.

Vật liệu tự nhiên là:

a)

Nhựa, bê tông

b)

Thủy tinh, giấy

c)

Cao su nhân tạo

d)

Gỗ, đá, cát

34.

Vật liệu nhân tạo là:

a)

Gỗ, nước

b)

Đá vôi

c)

Kim loại tự nhiên

d)

Nhựa, xi măng

35.

Nhiên liệu rắn gồm:

a)

Dầu

b)

Khí gas

c)

Xăng

d)

Than đá, củi

36.

Thực phẩm là:

a)

Chất tạo năng lượng điện

b)

Chất giúp cháy

c)

Chất hóa học độc

d)

Chất cung cấp năng lượng và dinh dưỡng cho cơ thể

37.

Năng lượng trong thực phẩm có được nhờ:

a)

Từ ánh sáng

b)

Từ nước

c)

Từ âm thanh

d)

Từ các chất dinh dưỡng bị oxy hóa

38.

Việc bảo quản thực phẩm giúp:

a)

Làm đẹp

b)

Tiết kiệm thời gian

c)

Tạo mùi thơm

d)

Tránh ôi thiu, giữ giá trị dinh dưỡng

39.

Hỗn hợp là:

a)

Một chất duy nhất

b)

Chất tinh khiết

c)

Một nguyên tố

d)

Gồm hai hay nhiều chất trộn lẫn mà không phản ứng hóa học

40.

Không khí là:

a)

Nguyên tố

b)

Hợp chất

c)

Chất tinh khiết

d)

Hỗn hợp

41.

Dung dịch là:

a)

Hỗn hợp không đồng nhất

b)

Chất rắn

c)

Hỗn hợp rắn

d)

Hỗn hợp đồng nhất

42.

Không khí là:

a)

Nguyên tố

b)

Hợp chất

c)

Chất tinh khiết

d)

Hỗn hợp

43.

Dung dịch là:

a)

Hỗn hợp không đồng nhất

b)

Chất rắn

c)

Hỗn hợp rắn

d)

Hỗn hợp đồng nhất

44.

Muối tan trong nước tạo thành:

a)

Chất rắn

b)

Hợp chất mới

c)

Dung môi

d)

Dung dịch muối

45.

Trong dung dịch nước muối, chất tan là:

a)

Nước

b)

Cát

c)

Không khí

d)

Muối

46.

Trong dung dịch, dung môi là:

a)

Chất rắn

b)

Chất khí

c)

Chất tan

d)

Chất làm tan chất khác

47.

Có thể tách muối khỏi nước bằng cách:

a)

Lọc

b)

Lắng

c)

Dùng từ tính

d)

Bay hơi

48.

Phương pháp lọc dùng để tách:

a)

Chất khí

b)

Chất hòa tan

c)

Dung dịch

d)

Chất rắn không tan ra khỏi chất lỏng

49.

Phương pháp lắng thường dùng trong:

a)

Nấu ăn

b)

Nhiệt học

c)

Tách khí

d)

Làm sạch nước đục

50.

Phương pháp chiết dùng để:

a)

Tách chất khí

b)

Tách chất rắn

c)

Tạo chất mới

d)

Tách hai chất lỏng không hòa tan

51.

Trong hỗn hợp dầu và nước, phần nổi lên là:

a)

Nước

b)

Muối

c)

Đá

d)

Dầu

52.

Dung dịch đồng nhất là:

a)

Nước và dầu

b)

Nước và cát

c)

Bột và nước

d)

Nước và muối

53.

Khi làm muối biển, người ta tách chất bằng cách:

a)

Lọc

b)

Chiết

c)

Lắng

d)

Bay hơi nước

54.

Để thu nước tinh khiết từ nước muối, dùng phương pháp:

a)

Lắng

b)

Lọc

c)

Chiết

d)

Chưng cất

55.

Hỗn hợp rắn – rắn có thể tách bằng:

a)

Chiết

b)

Bay hơi

c)

Lắng

d)

Từ tính