wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Vùng biển nước ta có bao nhiêu bộ phận?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

2.

Vùng biển nước ta bao gồm những bộ phận nào?

a)

Nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế, thềm lục địa

b)

Nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế, đáy biển

c)

Nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế, vùng biển quốc tế

d)

Nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế, đại dương

3.

Lãnh hải là vùng biển có chiều rộng 12 hải lí tính từ đâu?

a)

Vùng nội thủy ra phía biển

b)

Đường cơ sở ra phía biển

c)

Ranh giới ngoài của lãnh hải

d)

Ranh giới ngoài thềm lục địa

4.

Vùng biển tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải Việt Nam, hợp với lãnh hải thành một vùng biển có chiều rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở, được gọi là gì?

a)

Nội thủy

b)

Vùng tiếp giáp lãnh hải

c)

Vùng đặc quyền kinh tế

d)

Thềm lục địa

5.

Ranh giới ngoài thềm lục địa cách đường cơ sở không quá bao nhiêu hải lí?

a)

350 hải lí

b)

200 hải lí

c)

12 hải lí

d)

10 hải lí

6.

Việt Nam có hai quần đảo xa bờ là gì?

a)

Hoàng Sa và Thổ Chu

b)

Hoàng Sa và Trường Sa

c)

Trường Sa và Phú Quý

d)

Thổ Chu và Phú Quý

7.

Biên giới quốc gia trên đất liền được hoạch định và đánh dấu trên thực địa bằng gì?

a)

Một mốc quốc giới duy nhất

b)

Các tọa độ trên hải đồ

c)

Hệ thống mốc quốc giới

d)

Hệ thống mốc trên đất liền

8.

Nội dung nào phản ánh đúng mục tiêu của Đảng về Chiến lược bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa trong tình hình mới?

a)

Phát huy cao nhất sức mạnh của dân tộc kết hợp với sức mạnh của thời đại

b)

Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc

c)

Quán triệt đường lối độc lập, tự chủ; đồng thời chủ động tích cực hội nhập quốc tế

d)

Luôn nhất quán và kiên định mục tiêu độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội

9.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng quan điểm chỉ đạo của Đảng về Chiến lược bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa trong tình hình mới?

a)

Giữ vững sự lãnh đạo trực tiếp, tuyệt đối về mọi mặt của Đảng

b)

Giữ vững môi trường hòa bình, ổn định để phát triển kinh tế - xã hội

c)

Chỉ chú trọng xây dựng sức mạnh của đất nước về văn hóa - xã hội

d)

Kết hợp chặt chẽ hai nhiệm vụ chiến lược xây dựng và bảo vệ Tổ quốc

10.

Bất kì thế lực nào có âm mưu và hành động chống phá mục tiêu của Việt Nam trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc đều là gì?

a)

Đối tác

b)

Đối tượng

c)

Đồng đội

d)

Đồng minh

11.

Theo Luật Biển Việt Nam năm 2012: vùng biển quốc tế là tất cả các vùng biển nằm ngoài vùng đặc quyền kinh tế của Việt Nam và các quốc gia khác, nhưng không bao gồm phần nào?

a)

Vùng nội thủy và tiếp giáp lãnh hải

b)

Lãnh hải và vùng tiếp giáp lãnh hải

c)

Thềm lục địa và lòng đất dưới đáy biển

d)

Đáy biển và lòng đất dưới đáy biển

12.

Khái niệm “đường biên giới quốc gia giữa đất liền và biên giới quốc gia trên biển kéo dài xuống lòng đất” thuộc nội dung nào sau đây?

a)

Biên giới quốc gia trên biển

b)

Biên giới quốc gia trên không

c)

Biên giới quốc gia trên đất liền

d)

Biên giới quốc gia trong lòng đất

13.

Hành vi nào dưới đây bị nghiêm cấm trong bảo vệ biên giới quốc gia của Việt Nam?

a)

Phá hoại an ninh, trật tự, an toàn xã hội ở khu vực biên giới

b)

Bảo vệ môi trường, tài nguyên thiên nhiên và lợi ích quốc gia

c)

Vận chuyển qua biên giới hàng hóa mà nhà nước không cấm

d)

Tổ chức những hành vi gây hư hại, làm xê dịch mốc quốc giới

14.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng trách nhiệm của công dân trong việc quản lí, xây dựng và bảo vệ biên giới quốc gia?

a)

Chấp hành các quy định của pháp luật về biên giới quốc gia

b)

Xây dựng, giữ gìn trật tự an toàn xã hội ở khu vực biên giới

c)

Vận chuyển qua biên giới những văn hóa phẩm độc hại

d)

Tham gia phong trào tự quản đường biên, mốc quốc giới

15.

“Vùng đất tự nhiên có nước bao bọc, khi thủy triều lên vùng đất này vẫn ở trên mặt nước” là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Đảo

b)

Quần đảo

c)

Nội thủy

d)

Lãnh hải

16.

Theo Luật Biển Việt Nam và nội dung ôn tập, lãnh hải nước ta có chiều rộng bao nhiêu hải lý tính từ đường cơ sở?

a)

12 hải lý

b)

24 hải lý

c)

36 hải lý

d)

46 hải lý

17.

Ranh giới phía ngoài của lãnh hải được gọi là gì theo thuật ngữ pháp lý biển?

a)

Đường cơ sở

b)

Đường bờ biển

c)

Đường biên giới quốc gia trên biển

d)

Ranh giới ngoài vùng tiếp giáp lãnh hải

18.

Vùng biển Việt Nam gồm có những bộ phận nào theo phân định chuẩn?

a)

Nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, thềm lục địa, vùng biển quốc tế

b)

Nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng biển đặc quyền kinh tế, thềm lục địa

c)

Nội thủy, vùng tiếp giáp lãnh hải, thềm lục địa, vùng đặc quyền kinh tế, vùng biển quốc tế

d)

Lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, thềm lục địa, vùng đặc quyền kinh tế, vùng biển quốc tế

19.

Vùng đặc quyền kinh tế của Việt Nam có chiều rộng bao nhiêu hải lý tính từ đường cơ sở?

a)

160 hải lý

b)

180 hải lý

c)

200 hải lý

d)

220 hải lý

20.

Luật Biển Việt Nam có bao nhiêu chương, điều theo bản tóm tắt trong bài?

a)

5 chương 55 điều

b)

6 chương 55 điều

c)

7 chương 55 điều

d)

8 chương 55 điều

21.

Công ước Liên Hợp Quốc về Luật Biển 1982 (UNCLOS) chính thức có hiệu lực vào thời điểm nào?

a)

16/11/2000

b)

16/11/1998

c)

16/11/1996

d)

16/11/1994

22.

Nội thủy là vùng nước được khái niệm như thế nào?

a)

Là vùng nước tiếp giáp với bờ biển, ở phía trong đường cơ sở và là một bộ phận lãnh thổ Việt Nam

b)

Là vùng nước tiếp giáp với lãnh hải, ở phía trong đường biên giới quốc gia trên biển

c)

Là ranh giới phía ngoài lãnh hải, ở phía trong vùng tiếp giáp lãnh hải và là một bộ phận lãnh thổ Việt Nam

d)

Là ranh giới phía ngoài vùng tiếp giáp lãnh hải, ở phía vùng đặc quyền kinh tế và là một bộ phận lãnh thổ Việt Nam

23.

Thềm lục địa được khái niệm đúng nhất như thế nào theo nội dung bài học?

a)

Là vùng đất dưới thềm lục địa và vùng đặc quyền kinh tế

b)

Là vùng đất dưới biển

c)

Là vùng dưới lãnh hải và vùng đất dưới đáy biển

d)

Là vùng dưới đáy biển và lòng đất dưới đáy biển

24.

Việt Nam có đường biên giới chung trên đất liền với những quốc gia nào?

a)

Lào, Thái Lan, Philippin

b)

Mianma, Malaixia, Inđônêxia

c)

Lào, Campuchia, Thái Lan

d)

Trung Quốc, Lào, Campuchia

25.

Biên giới quốc gia trên đất liền được hoạch định và đánh dấu trên thực địa bằng gì?

a)

Một mốc quốc giới duy nhất

b)

Các tọa độ trên hải đồ

c)

Hệ thống mốc quốc giới

d)

Hệ tọa độ trên đất liền

26.

Việt Nam có hai quần đảo xa bờ nổi bật là gì theo kiến thức địa lý – pháp lý biển?

a)

Hoàng Sa và Thổ Chu

b)

Hoàng Sa và Trường Sa

c)

Trường Sa và Phú Quý

d)

Thổ Chu và Phú Quý

27.

Khái niệm nào bao gồm cả "mặt thẳng đứng từ biên giới quốc gia trên đất liền và biên giới quốc gia trên biển lên vũ trụ"?

a)

Biên giới quốc gia trên biển

b)

Biên giới quốc gia trên không

c)

Biên giới quốc gia trên đất liền

d)

Biên giới quốc gia trong lòng đất

28.

Theo Hiến pháp, nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là một nước độc lập, có chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ, bao gồm những thành tố nào?

a)

Đất liền và hải đảo

b)

Vùng biển và vùng trời

c)

Vùng đất, vùng trời và hải đảo

d)

Đất liền, hải đảo, vùng biển và vùng trời

29.

Khu vực biên giới trên đất liền bao gồm những gì ?

a)

Xã, phường, thị trấn có một phần địa giới hành chính trùng hợp với biên giới

b)

Vùng biển gần bờ

c)

Vùng trời

d)

Đường biên giới

30.

Biên giới quốc gia trong lòng đất được xác định như thế nào?

a)

Là mặt đất

b)

Là mặt thẳng đứng từ biên giới quốc gia trên đất liền và biên xuống lòng đất

c)

Là vùng đất ngoài khơi

d)

Là vùng biển

31.

Ban Chỉ huy quân sự cấp xã chuyển Lệnh gọi đăng ký nghĩa vụ quân sự đến công dân cư trú tại địa phương trước thời hạn đăng ký nghĩa vụ quân sự bao nhiêu ngày?

a)

8 ngày

b)

9 ngày

c)

10 ngày

d)

11 ngày

32.

Hằng năm, gọi công dân nhập ngũ một lần vào thời gian nào?

a)

Tháng 11 hoặc tháng 12

b)

Tháng 1 hoặc tháng 2

c)

Tháng 2 hoặc tháng 3

d)

Tháng 4 hoặc tháng 5

33.

Hành vi gian dối làm sai lệch kết quả phân loại sức khỏe nhằm trốn tránh nghĩa vụ quân sự sẽ bị xử phạt bằng hình thức nào?

a)

Cải tạo không giam giữ

b)

Tù không thời hạn

c)

Tù có thời hạn

d)

Phạt tiền

34.

Công dân thuộc trường hợp nào sau đây được miễn gọi nhập ngũ?

a)

Các con của thương binh hạng hai; anh trai/em trai của liệt sĩ

b)

Con của bệnh binh suy giảm khả năng lao động từ 61% trở lên

c)

Con của liệt sĩ; con của thương binh hạng một

d)

Tất cả các anh trai hoặc em trai của liệt sĩ

35.

Trong thời bình, thời hạn phục vụ tại ngũ của hạ sĩ quan, binh lính là bao lâu?

a)

12 tháng

b)

18 tháng

c)

24 tháng

d)

30 tháng

36.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng các hành vi bị nghiêm cấm trong thực hiện nghĩa vụ quân sự?

a)

Chống đối, cản trở việc thực hiện nghĩa vụ quân sự

b)

Xâm phạm thân thể, sức khỏe của hạ sĩ quan, binh lính

c)

Tôn trọng danh dự, nhân phẩm của hạ sĩ quan, binh lính

d)

Gian dối trong hoạt động khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự

37.

Người nào có chức trách quyết định về độ tuổi tuyển chọn và ngành nghề cần thiết để tuyển chọn công dân nữ thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân?

a)

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng

b)

Bộ trưởng Bộ Công an

c)

Thủ tướng Chính phủ

d)

Chủ tịch nước

38.

Những đối tượng nào sau đây được quyền đăng ký nghĩa vụ quân sự?

a)

Công dân nam từ đủ 17 tuổi và công dân nữ đủ 18 tuổi trở lên

b)

Người bị tước quyền phục vụ trong lực lượng vũ trang nhân dân

c)

Công dân đang chấp hành hình phạt tù, cải tạo không giam giữ

d)

Người đang bị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn

39.

Chỉ huy trưởng Ban chỉ huy quân sự cấp huyện ra lệnh gọi công dân đăng ký nghĩa vụ quân sự lần đầu vào thời gian nào?

a)

Tháng ba hằng năm

b)

Tháng tư hằng năm

c)

Tháng năm hằng năm

d)

Tháng sáu hằng năm

40.

Công dân thuộc trường hợp nào được công nhận hoàn thành nghĩa vụ quân sự tại ngũ trong thời bình?

a)

Đã phục vụ tại ngũ thường trực có ít nhất 24 tháng phục vụ

b)

Tham gia Công an xã liên tục từ đủ 24 tháng trở lên

c)

Phục vụ trên tàu kiểm ngư từ đủ 36 tháng trở lên

d)

Phục vụ trên tàu kiểm ngư từ đủ 12 tháng trở lên

41.

Ở thời bình, trong trường hợp để bảo đảm nhiệm vụ sẵn sàng chiến đấu hoặc đang thực hiện nhiệm vụ phòng, chống thiên tai, dịch bệnh, cứu hộ, cứu nạn,… thời hạn tại ngũ của hạ sĩ quan, binh lính được kéo dài nhưng không quá bao lâu?

a)

18 tháng

b)

12 tháng

c)

6 tháng

d)

3 tháng

42.

Công dân nam đủ bao nhiêu tuổi phải đăng ký nghĩa vụ quân sự?

a)

16 tuổi

b)

17 tuổi

c)

18 tuổi

d)

19 tuổi

43.

Công dân bị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn thuộc trường hợp nào?

a)

Được tạm hoãn nghĩa vụ quân sự

b)

Không được đăng ký nghĩa vụ quân sự

c)

Được miễn nghĩa vụ quân sự

d)

Bị truy cứu trách nhiệm hình sự

44.

Ai là người chịu trách nhiệm đăng ký nghĩa vụ quân sự cho công dân cư trú tại địa phương?

a)

Chủ tịch UBND xã

b)

Trưởng Công an xã

c)

Ban chỉ huy quân sự cấp xã

d)

Trưởng phòng tư pháp xã

45.

Đơn vị nào chịu trách nhiệm tổ chức khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự cho công dân?

a)

Bộ Y tế

b)

Hội đồng khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự cấp huyện

c)

Ủy ban nhân dân cấp xã

d)

Trung tâm y tế địa phương

46.

Luật Nghĩa vụ quân sự gồm mấy chương, mấy điều?

a)

9 chương 62 điều

b)

10 chương 62 điều

c)

11 chương 62 điều

d)

12 chương 62 điều

47.

Độ tuổi được gọi nhập ngũ của công dân Việt Nam là bao nhiêu?

a)

từ đủ 20 đến hết 25 tuổi

b)

từ đủ 21 đến hết 27 tuổi

c)

từ đủ 18 đến hết 25 tuổi

d)

từ đủ 17 đến hết 27 tuổi

48.

Công dân được đào tạo cao đẳng, đại học tạm hoãn gọi nhập ngũ thì độ tuổi gọi nhập ngũ là bao nhiêu?

a)

28 tuổi

b)

27 tuổi

c)

26 tuổi

d)

29 tuổi

49.

Trường hợp nào dưới đây không đúng điều kiện công dân được tạm hoãn gọi nhập ngũ?

a)

Chưa đủ sức khỏe phục vụ tại ngũ

b)

Là lao động trực tiếp nuôi dưỡng thân nhân không còn khả năng lao động hoặc chưa đủ 18 tuổi

c)

Có anh, chị em ruột là hạ sĩ quan, binh sĩ phục vụ tại ngũ, tham gia công an nhân dân

d)

Đang có thu nhập ổn định

50.

Trường hợp công dân được miễn gọi nhập ngũ là gì?

a)

Con thương binh, liệt sĩ hạng một; một anh hoặc một em trai liệt sĩ

b)

Người làm công tác cơ yếu không phải là quân nhân, công an nhân dân

c)

Một con thương binh hạng hai; một con của bệnh binh suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên, một con của người nhiễm chất độc da cam suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên

d)

Cả A,B,C

51.

Trong việc thực hiện nhiệm vụ phòng không nhân dân, lực lượng nào giữ vai trò nòng cốt?

a)

Bộ đội địa phương và dân quân tự vệ.

b)

Bộ đội chủ lực và Bộ đội địa phương.

c)

Dân quân tự vệ và bộ đội chủ lực.

d)

Quân đội nhân dân và công an nhân dân.

52.

Hoạt động phòng không nhân dân không bao gồm lực lượng chuyên môn nào sau đây?

a)

Lực lượng khắc phục hậu quả.

b)

Lực lượng phục vụ chiến đấu.

c)

Lực lượng đánh địch.

d)

Lực lượng công an.

53.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng mục tiêu đánh phá của kẻ địch khi tiến công đường không vào lãnh thổ Việt Nam?

a)

Trụ sở các cơ quan lãnh đạo của Đảng, Nhà nước và Chính phủ.

b)

Đài phát thanh, truyền hình, trung tâm thông tin viễn thông.

c)

Những địa phương vùng sâu, vùng xa, thưa thớt dân cư.

d)

Bộ chỉ huy tác chiến chiến lược, chiến dịch.

54.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng các thủ đoạn của kẻ địch khi tiến công đường không vào lãnh thổ Việt Nam?

a)

Tiến hành đánh phá đồng loạt, liên tục, ác liệt và chỉ diễn ra trong đêm tối.

b)

Phối hợp với chiến tranh thông tin, chiến tranh tâm lý và các hoạt động khác.

c)

Tăng cường hoạt động tình báo, trinh sát, nắm chắc các mục tiêu định tiến công.

d)

Tiến công từ nhiều hướng, từ xa; giành và giữ quyền làm chủ trên không, trên biển.

55.

Trong thời bình, Ban Chỉ đạo phòng không nhân dân được tổ chức thành lập ở mấy cấp?

a)

2 cấp (trung ương và quân khu).

b)

3 cấp (trung ương, quân khu và tỉnh).

c)

4 cấp (trung ương, quân khu, tỉnh và huyện).

d)

5 cấp (trung ương, quân khu, tỉnh, huyện và xã).

56.

Thuật ngữ nào được đề cập đến trong đoạn trích sau đây: “…… là tổng thể các hoạt động và biện pháp phòng không để bảo vệ an toàn tính mạng, tài sản của nhân dân, giảm bớt thiệt hại cho nền kinh tế quốc dân, góp phần bảo tồn tiềm lực chiến tranh”.

a)

Phòng không nhân dân.

b)

Địa bàn phòng không nhân dân.

c)

Thế trận phòng không nhân dân.

d)

Lực lượng phòng không nhân dân.

57.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (…..) trong khái niệm sau đây: “…….. là tổng thể các yếu tố, các lợi thế về địa hình, lực lượng, bố trí trang thiết bị phòng không để tiến hành các hoạt động tác chiến phòng không, phù hợp với kế hoạch tác chiến của khu vực phòng thủ”?

a)

Địa bàn phòng không nhân dân.

b)

Thế trận phòng không nhân dân.

c)

Lực lượng phòng không nhân dân.

d)

Hoạt động phòng không nhân dân.

58.

“…….. là các huyện, quận, thành phố, thị xã thuộc tỉnh hoặc những vị trí trọng yếu nằm trong hệ thống phòng thủ của cấp tỉnh và quân khu” – đó là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Địa bàn phòng không nhân dân.

b)

Thế trận phòng không nhân dân.

c)

Lực lượng phòng không nhân dân.

d)

Hoạt động phòng không nhân dân.

59.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng chức năng của hoạt động phòng không nhân dân?

a)

Khắc phục hậu quả các hành động xâm nhập, tiến công đường không của địch.

b)

Là một bộ phận của thế trận quốc phòng toàn dân trên mặt trận đối không.

c)

Góp phần bảo vệ độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc.

d)

Bảo vệ tài sản của Nhà nước, tính mạng và tài sản của nhân dân.

60.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về nguyên tắc tổ chức, hoạt động phòng không nhân dân?

a)

Lực lượng nòng cốt là bộ đội chủ lực và bộ đội địa phương.

b)

Do hệ thống chính trị, toàn dân và lực lượng vũ trang thực hiện.

c)

Tổ chức và điều hành tập trung thống nhất từ trung ương đến địa phương.

d)

Chuẩn bị từ thời bình và triển khai khi có biểu hiện, hành động xâm nhập của địch.