Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Gdcd 11

Total questions: 60

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Tính chất của cạnh tranh là gì?
a)
A. Giành quyền lợi về mình
b)
B. Thu được nhiều lợi nhuận
c)
C. Ganh đua, đấu tranh
d)
D. Giành giật khách hàng
2.
Câu 2. Hàng hóa có 2 thuộc tính là Giá trị và
a)
A. giá trị lao động
b)
B. giá trị sử dụng
c)
C. giá trị trao đổi
d)
D. giá trị cá biệt
3.
Câu 3. Cơ sở để xác định giá trị của hàng hóa là lao động
a)
A. xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa.
b)
B. và công dụng của hàng hóa.
c)
C. chi phí sản xuất để tạo ra hàng hóa
d)
D. cá biệt của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa.
4.
Câu 4. Hai hàng hóa có thể trao đổi được với nhau vì
a)
A. Chúng đều có giá trị và giá trị sử dụng
b)
B. Chúng có giá trị bằng nhau
c)
C. Chúng đều có giá trị sử dụng khác nhau
d)
D. Chúng đều là sản phẩm của lao động
5.
Câu 5. Yếu tố nào dưới đây làm cho giá cả hàng hóa có thể cao hơn hoặc thấp hơn giá trị của hàng hóa?
a)
A. Khả năng của người sản xuất
b)
B. Nhu cầu của người tiêu dùng
c)
C. Cung-cầu, cạnh tranh
d)
D. Số lượng hàng hóa trên thị trường
6.
Câu 6. Anh A đang sản xuất mũ vải nhưng giá thấp, bán chậm. Anh A đã chuyển sang sản xuất mũ bảo hiểm vì mặt hàng này giá cao, bán nhanh. Anh A đã vận dụng tác động nào dưới đây của quy luật giá trị?
a)
A. Kích thích lực lượng sản xuất phát triển
b)
B. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa
c)
C. Tạo năng suất lao động cao hơn
d)
D. Phân hóa giữa những người sản xuất hàng hóa
7.
Câu 7. Hệ thống những vật làm nhiệm vụ truyền dẫn sự tác động của con người lên đối tượng lao động là
a)
A. Tư liệu sản xuất
b)
B. Tư liệu lao động
c)
C. Người lao động
d)
D. Nguyên liệu
8.
Câu 8. Trong mùa dịch covid 19 vừa qua tại TP. HCM, lợi dụng việc giá cả siêu thị bình ổn và nhu cầu tiêu dùng tăng cao, một số cá nhân đã mua gom hàng siêu thị đem ra ngoài bán để trục lợi. Điều này khiến một vài mặt hàng hết cục bộ, không bổ sung kịp, làm người dân có nhu cầu thật sự lại không mua được hàng. Đây là hiện tượng gì ? thuộc cạnh tranh lành mạnh hay không lành mạnh?
a)
A. hiện tượng đầu cơ tích trữ, gây rối loạn thị trường, thuộc cạnh tranh lành mạnh.
b)
B. Hiện tượng không tuân theo quy luật kinh tế, thuộc cạnh tranh lành mạnh.
c)
C. hiện tượng gom hàng, thuộc cạnh tranh không lành mạnh.
d)
D. hiện tượng đầu cơ tích trữ, gây rối loạn thị trường, thuộc cạnh tranh không lành mạnh.
9.
Câu 9. Thị trường là nơi các chủ thể kinh tế tác động qua lại để xác định
a)
A. giá cả và giá trị của hàng hóa, dịch vụ.
b)
B. giá cả và chất lượng hàng hóa, dịch vụ.
c)
C. giá cả và số lượng hàng hóa, dịch vụ.
d)
D. số lượng và chất lượng hàng hóa, dịch vụ
10.
Câu 10. Sản xuất của cải vật chất là quá trình
a)
A. Tạo ra của cải vật chất.
b)
B. Sản xuất xã hội.
c)
C. Con người tác động vào tự nhiên để tạo ra các sản phẩm phù hợp với như cầu của mình.
d)
D. Tạo ra cơm ăn, áo mặc, tạo ra tư liệu sản xuất.
11.
Câu 11. Giá cả của hàng hóa bao giờ cũng xoay quanh trục
a)
A. giá trị hàng hóa
b)
B. giá trị cá biệt của hàng hóa
c)
C. giá trị trao đổi của hàng hóa
d)
D. giá trị thặng dư
12.
Câu 12. Câu tục ngữ “Thương trường như chiến trường” phản ánh quy luật kinh tế nào dưới đây?
a)
A. Quy luật lưu thông tiền tệ
b)
B. Quy luật giá trị
c)
C. Quy luật cạnh tranh
d)
D. Quy luật cung cầu
13.
Câu 13. Những người sản xuất kinh doanh đua nhau cải tiến máy móc hiện đại và nâng cao trình độ chuyên môn cho người lao động là thể hiện mặt tích cực nào dưới đây của cạnh tranh?
a)
A. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, hội nhập kinh tế quốc tế
b)
B. Kích thích lực lượng sản xuất phát triển, năng suất lao động tăng lên
c)
C. Khai thác tối đa mọi nguồn lực của đất nước
d)
D. Góp phần ổn định thị trường hàng hóa
14.
Câu 14. Giá trị của hàng hóa được thực hiện khi
a)
A. Người sản xuất cung ứng được hàng hóa có nhiều giá trị sử dụng
b)
B. Người sản xuất cung ứng hàng hóa phù hợp với nhu cầu nhu cầu của người tiêu dùng
c)
C. Người sản xuất mang hàng hóa ra thị trường bán
d)
D. Người sản xuất mang hàng hóa ra thị trường bán và bán được
15.
Câu 15. Mọi sự cạnh tranh diễn ra theo đúng pháp luật và gắn liền với các mặt tích cực là cạnh tranh
a)
A. Công bằng
b)
B. Lành mạnh
c)
C. Hợp lí
d)
D. Tự do
16.
Câu 16. Giá cả đồng tiền nước này được tính bằng đồng tiền của nước khác được gọi là
a)
A. tỉ lệ trao đổi
b)
B. tỉ giá hối đoái
c)
C. tỉ giá trao đổi
d)
D. tỉ lệ quy đổi
17.
Câu 17. Khi phát hiện một cửa hàng chuyên tiêu thụ hàng giả, em sẽ làm theo phương án nào dưới đây?
a)
A. Vẫn mua hàng hóa ở đó vì giá rẻ hơn nơi khác
b)
B. Báo cho cơ quan chức năng biết
c)
C. Tự tìm hiểu về nguồn gốc số hàng giả đó
d)
D. Không đến cửa hàng đó mua hàng nữa
18.
Câu 18. Yếu tố nào dưới đây là tư liệu lao động trong nghành May mặc?
a)
A. Vải.
b)
B. Chỉ.
c)
C. Thợ may.
d)
D. Máy may.
19.
Câu 19. Quá trình sản xuất gồm các yếu tố nào dưới đây?
a)
A. Sức lao dộng, đối tượng lao động và lao động.
b)
B. Lao động, đối tượng lao động và tư liệu lao động.
c)
C. Sức lao động, đối tượng lao động và tư liệu lao động.
d)
D. Con người, lao động và máy móc.
20.
Câu 20. Để sản xuất ra một cái áo, thời gian lao động của anh A là 1 giờ, anh B là 2 giờ, anh C là 3 giờ. Trên thị trường, xã hội thừa nhận mua bán với thời gian là 2 giờ. Trong 3 người trên, ai thực hiện tốt quy luật giá trị?
a)
A. Anh A
b)
B. Anh C
c)
C. Anh B
d)
D. Anh A và anh B
21.
Câu 21. Người sản xuất vi phạm quy luật giá trị trong trường hợp nào dưới đây?
a)
A. Thời gian lao đông cá biệt lớn hơn hoặc nhỏ hơn thời gian lao động xã hội cần thiết.
b)
B. Thời gian lao đông cá biệt nhỏ hơn thời gian lao động xã hội cần thiết
c)
C. Thời gian lao động cá biệt lớn hơn thời gian lao động xã hội cần thiết
d)
D. Thời gian lao động cá biệt bằng thời gian lao động xã hội cần thiết
22.
Câu 22. Việc sản xuất và kinh doanh hàng giả là mặt hạn chế nào dưới đây của cạnh tranh?
a)
A. Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường
b)
B. Sử dụng những thủ đoạn phi pháp, bất lương
c)
C. Làm cho môi trường suy thoái và mất cân bằng nghiêm trọng
d)
D. Phân hóa giàu – nghèo giữa những người sản xuất
23.
Câu 23. Khi giá cả giảm thì cung, cầu sẽ diễn biến theo chiều hướng nào dưới đây?
a)
A. Cung giảm, cầu tăng
b)
B. Cung tăng, cầu giảm
c)
C. Cung giảm, cầu giảm
d)
D. Cung tăng, cầu tăng
24.
Câu 24. Khi trao đổi, mua bán vượt ra khỏi biên giới quốc gia thì tiền thực hiện chức năng
a)
A. tiền tệ thế giới.
b)
B. thước đo giá trị
c)
C. phương tiện lưu thông.
d)
D. phương tiện thanh toán.
25.
Câu 25. “Con trâu đi trước, cái cày theo sau” là nói đến yếu tố nào dưới đây trong quá trình lao động?
a)
A. Sức lao động.
b)
B. Tư liệu lao động.
c)
C. Nguyên liệu lao động.
d)
D. Đối tượng lao động.
26.
Câu 26. Yếu tố nào dưới đây của sản phẩm làm cho hàng hóa có giá trị sử dụng?
a)
A. Giá trị
b)
B. Chất liệu
c)
C. Công dụng
d)
D. Giá cả
27.
Câu 27. Các nhân tố cơ bản của thị trường là
a)
A. hàng hóa, tiền tệ, người mua, người bán.
b)
B. giá cả, giá trị, người mua, người bán
c)
C. hàng hóa, tiền tệ, giá cả, giá trị.
d)
D. giá cả, giá trị, người sản xuất, người tiêu dùng
28.
Câu 28. Tiền là một loại hàng hóa đặc biệt vì nó
a)
A. chỉ có giá trị mà không có giá trị sử dụng.
b)
B. là thước đo giá trị của tất cả hàng hóa khác.
c)
C. xuất hiện muộn nhất trong nền kinh tế hàng hóa
d)
D. chỉ có giá trị sử dụng mà không có giá trị
29.
Câu 29. Tiền tệ xuất hiện là kết quả của quá trình
a)
A. Phát triển lâu dài của sản xuất, trao đổi hàng hóa và của các hình thái giá trị
b)
B. Phát triển nhanh chóng nền sản xuất hàng hóa phục vụ nhu cầu của con người
c)
C. Lao động sản xuất hàng hóa vì cuộc sống của con người
d)
D. Trao đổi hàng hóa và các hình thái giá trị
30.
Câu 30. Sự cạnh tranh vi phạm pháp luật và các chuẩn mực đạo đức là cạnh tranh
a)
A. Tự do
b)
B. Không bình đẳng
c)
C. Không lành mạnh
d)
D. Không đẹp
31.
Câu 31. Ở trường hợp cung – cầu nào dưới đây thì người sản xuất bị thiệt hại?
a)
A. Cung > cầu
b)
B. Cung < cầu
c)
C. Cung = cầu
d)
D. Cung ≤ cầu
32.
Câu 32. Vận dụng quan hệ cung – cầu để lí giải tại sao có tình trạng “cháy vé” trong một buổi ca nhạc có nhiều ca sĩ nổi tiếng biểu diễn?
a)
A. Do cung, cầu rối loạn
b)
B. Do cung < cầu
c)
C. Do cung = cầu
d)
D. Do cung > cầu
33.
Câu 33. Khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kì nhất định, tương ứng với giá cả và thu nhập được gọi là
a)
A. Nhu cầu
b)
B. Cầu
c)
C. Cung
d)
D. Thị trường
34.
Câu 34. Hàng hóa là sản phẩm của lao động, có thể thỏa mãn 1 nhu cầu nào đó của con người thông qua
a)
A. phân phối, cấp phát
b)
B. trao đổi, mua – bán
c)
C. quá trình sử dụng
d)
D. quá trình sản xuất
35.
Câu 35. Phương án nào dưới đây thể hiện mặt hạn chế của cạnh tranh?
a)
A. Gây ra hiện tượng lạm phát
b)
B. Tiền giấy khan hiếm trên thị trường
c)
C. Đầu cơ tích lũy gây rối loạn thị trường
d)
D. Làm cho cung lớn hơn cầu
36.
Câu 36. Khẳng định nào dưới đây đúng khi nói mặt hạn chế của quy luật giá trị?
a)
A. Làm cho hàng hóa phân phối không đều giữa các vùng
b)
B. Làm cho giá trị hàng hóa giảm xuống
c)
C. Làm cho chi phí sản xuất hàng hóa tăng lên
d)

D. Phân biệt giàu-nghèo giữa những người sản xuất hàng hóa

37.
Câu 37. Quy luật giá trị yêu cầu sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở thời gian lao động
a)
A. xã hội của người sản xuất
b)
B. cá biệt của người sản xuất
c)
C. tối đa để sản xuất ra hàng hóa
d)
D. tối thiểu để sản xuất ra hàng hóa
38.
Câu 38. Yếu tố nào dưới đây là đối tượng lao động trong nghành Xây dựng?
a)
A. Cái bay.
b)
B. Thợ xây.
c)
C. Xi măng.
d)
D. Giàn giáo.
39.
Câu 39. Quy luật giá trị tồn tại ở nền sản xuất nào dưới đây?
a)
A. Nền sản xuất xã hội chủ nghĩa
b)
B. Nền sản xuất tư bản chủ nghĩa
c)
C. Mọi nền sản xuất
d)
D. Nền sản xuất hàng hóa
40.
Câu 40. Ở trường hợp cung – cầu nào dưới đây thì người tiêu dùng sẽ có lợi khi mua hàng hóa?
a)
A. Cung = cầu
b)
B. Cung < cầu
c)
C. Cung > cầu
41.
Câu 41. Ý kiến nào dưới đây không đúng khi bàn về cạnh tranh?
a)
A. Mặt tích cực của cạnh tranh là cơ bản
b)
B. Mặt hạn chế của cạnh tranh là cơ bản
c)
C. Cạnh tranh là quy luật kinh tế khách quan
d)
D. Cạnh tranh có hai mặt: mặt tích cực và mặt hạn chế
42.
Câu 42. Xét trên phạm vi toàn xã hội, quy luật giá trị yêu cầu tổng giá cả hàng hóa sau khi bán phải
a)
A. lớn hơn tổng giá trị của hàng hóa được tạo ra trong quá trình sản xuất.
b)
B. bằng tổng giá trị của hàng hóa được tạo ra trong quá trình sản xuất.
c)
C. tỉ lệ thuận với tổng giá trị của hàng hóa được tạo ra trong quá trình sản xuất.
d)
D. nhỏ hơn tổng giá trị của hàng hóa được tạo ra trong quá trình sản xuất.
43.
Câu 43. Gia đình H có 1 ha trồng rau sạch cung cấp cho thị trường, hiện nay giá của các loại rau sạch đều tăng. Bố H quyết định mở rộng diện tích trồng, mẹ H thì muốn giữ nguyên quy mô sản xuất, chị H thì lại khuyên thu hẹp diện tích gieo trồng. Theo em, nên làm theo ý kiến của ai để gia đình H có thêm lợi nhuận?
a)
A. Chị H
b)
B. Mẹ H
c)

C. Bố H

d)

D. Mẹ H và chị H

44.
Câu 44. Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa để thu được nhiều lợi nhuận là nội dung của
a)
A. Cạnh tranh
b)
B. Sản xuất
c)
C. Thi đua
d)
D. Kinh doanh
45.
Câu 45. Cung là khối lượng hàng hóa, dịch vụ
a)
A. Hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị trường
b)
B. Đang lưu thông trên thị trường
c)
C. Đã có mặt trên thị trường
d)
D. Do các doanh nghiệp sản xuất đưa ra thị trường
46.
Câu 46. Những yếu tố tự nhiên mà lao động của con người tác động vào được gọi là
a)
A. Tư liệu lao động
b)
B. Tài nguyên thiên nhiên
c)
C. Đối tượng lao động
d)
D. Nguyên liệu
47.
Câu 47. Hành vi gièm pha doanh nghiệp khác bằng cách trực tiếp đưa ra thông tin không trung thực thuộc loại cạnh tranh nào dưới đây?
a)
A. Cạnh tranh không lành mạnh
b)
B. Cạnh tranh tự do
c)
C. Cạnh tranh lành mạnh
d)
D. Cạnh tranh không trung thực
48.
Câu 48. Bác B nuôi được 20 con gà. Bác để ăn 3 con, cho con gái 2 con. Số còn lại bác mang bán. Hỏi số gà của bác B có bao nhiêu con gà là hàng hóa?
a)
A. 15 con
b)
B. 20 con
c)
C. 5 con
d)
D. 3 con
49.
Câu 49. Biểu hiện nào dưới đây không phải là cung?
a)
A. Rau sạch được các hộ gia đình trồng để ăn, không bán.
b)
B. Công ty sơn H hàng tháng sản xuất được 3 triệu thùng sơn để đưa ra thị trường
c)
C. Quần áo được bày bán ở các cửa hàng thời trang
d)
D. Đồng bằng sông Cửu Long chuẩn bị thu hoạch 10 tấn lúa để xuất khẩu
50.
Câu 50. Căn cứ vào cơ sở nào dưới đây để phân biệt một vài vật là đối tượng lao động hay tư liệu lao động?
a)
A. Mục đích sử dụng gắn với chức năng
b)
B. Giá trị của vật đó
c)
C. Nguồn gốc của vật đó
d)
D. Khả năng sử dụng
51.
Câu 51. Tiền thực hiện chức năng phương tiện thanh toán khi tiền
a)
A. được dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hóa.
b)
B. được dùng làm môi giới trong quá trình trao đổi hàng hóa.
c)
C. được dùng để chi trả sau giao dịch, mua – bán.
d)
D. rút khỏi lưu thông, và được cất trữ lại.
52.
Câu 52. Quy luật giá trị có mấy tác động?
a)
A. Năm
b)
B. Ba
c)
C. Hai
d)
D. Bốn
53.
Câu 53. Giả sử cầu về lượng bia trong dịp Tết Nguyên đán là 12 triệu lít, cung về lượng bia là 15 triệu lít. Số liệu trên phản ánh
a)
A. Cung = cầu
b)
B. Cung ≤ cầu
c)
C. Cung > cầu
d)
D. Cung < cầu
54.
Câu 54. Một sản phẩm trở thành hàng hóa cần có mấy điều kiện?
a)
A. Hai điều kiện
b)
B. Bốn điều kiện
c)
C. Ba điều kiện
d)
D. Một điều kiện
55.
Câu 55. Giá cả hàng hóa trên thị trường không đổi, năng xuất lao động tăng làm cho
a)
A. Lượng giá trị của một hàng hóa tăng và lợi nhuận giảm
b)
B. Lượng giá trị của hàng hóa tăng và lợi nhuận tăng
c)
C. Lượng giá trị của một hàng hóa giảm và lợi nhuận giảm
d)
D. Lượng giá trị của một hàng hóa giảm và lợi nhuận tăng
56.
Câu 56. Nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hóa xuất phát từ
a)
A. Sự gia tăng sản xuất hàng hóa
b)
B. Nguồn lao động dồi dào trong xã hội
c)

C. Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu

d)
D. Sự thay đổi cung-cầu
57.
Câu 57. Toàn bộ năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng vào quá trình sản xuất là
a)
A. Sức lao động
b)
B. Người lao động
c)
C. Lao động.
d)
D. Làm viêc
58.
Câu 58. Khẳng định nào dưới đây là đúng?
a)
A. Giá cả của hàng hóa luôn thấp hơn giá trị của nó
b)
B. Thông thường giá cả của hàng hóa tỉ lệ thuận với giá trị của nó.
c)
C. Giá cả của hàng hóa luôn bằng giá trị của nó
d)
D. Giá cả của hàng hóa luôn cao hơn giá trị của nó
59.
Câu 59. sản xuất của cải vật chất có vai trò quyết định
a)
A. Mọi hoạt động của xã hội.
b)
B. Thu nhập của người lao động.
c)
C. Số lượng hang hóa trong xã hội
d)
D. Việc làm của người lao động.
60.
Câu 60. Tiền tệ thực hiện chức năng thước đo giá trị khi tiền
a)
A. rút khỏi lưu thông, và được cất trữ lại.
b)
B. được dùng làm môi giới trong quá trình trao đổi hàng hóa.
c)
C. được dùng để chi trả sau giao dịch, mua – bán.
d)
D. được dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hóa.