wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NGOẠI - NHỌT - HẬU BỐI - ÁP XE - CHÍN MÉ

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên nhân thường gặp của các nhiễm khuẩn phần mềm là

a)

Tụ cầu vàng (Staphylococcus aureus)

b)

Liên cầu

c)

E.coli

d)

Pseudomonas

2.

Đường vào của vi khuẩn thường là

a)

Qua các vết xước nhỏ ở da

b)

Đường hô hấp

c)

Đường tiêu hóa

d)

Đường niệu

3.

Bốn dấu hiệu viêm kinh điển là

a)

Sưng, nóng, đỏ, đau

b)

Sưng, ngứa, tím, đau

c)

Sưng, lạnh, đau, cứng

d)

Đỏ, nhọt, rát, tím

4.

Khi ổ viêm hóa mủ, thường xuất hiện

a)

Fluctuation (dao động)

b)

Cứng chắc

c)

Không đau

d)

Lạnh

5.

Tình trạng toàn thân trong viêm mủ phần mềm

a)

Sốt, mệt mỏi, bạch cầu tăng

b)

Hạ nhiệt độ

c)

Mất ngủ đơn thuần

d)

Không thay đổi

6.

Áp xe là

a)

Ổ mủ khu trú trong tổ chức do viêm hoại tử sinh mủ

b)

Viêm mô tế bào lan tỏa

c)

Tụ dịch

d)

U nang

7.

Nhọt, hậu bối, chín mé đều thuộc nhóm

a)

Viêm mủ phần mềm do tụ cầu vàng

b)

Lao da

c)

Nhiễm nấm

d)

Viêm mô tế bào không mủ

8.

Yếu tố thuận lợi gây viêm mủ phần mềm

a)

Vệ sinh kém, đái tháo đường, suy giảm miễn dịch

b)

Lạm dụng kháng sinh

c)

Cường giáp

d)

Thiếu máu

9.

Viêm mô tế bào khác áp xe ở điểm

a)

Không có ổ mủ khu trú

b)

Có dao động rõ

c)

Có mủ

d)

Có bao xơ

10.

Viêm mủ phần mềm có thể gây biến chứng nguy hiểm nhất là

a)

Nhiễm khuẩn huyết

b)

Viêm khớp

c)

Viêm gan

d)

Viêm phổi

11.

Nhọt là

a)

Viêm nang lông và tổ chức liên kết xung quanh

b)

Áp xe dưới da

c)

Viêm tuyến bã

d)

Viêm mô tế bào

12.

Tác nhân gây nhọt thường là

a)

Tụ cầu vàng

b)

Liên cầu

c)

Vi khuẩn yếm khí

d)

Pseudomonas

13.

Vị trí nhọt thường gặp

a)

Vùng có nhiều lông, cọ xát: gáy, mông, đùi, mặt

b)

Gan bàn tay

c)

Bàn chân

d)

Bụng

14.

Giai đoạn đầu của nhọt

a)

Cứng, đỏ, đau, sưng, hình nón

b)

Mềm, dao động

c)

Có mủ

d)

Loét

15.

Sau vài ngày, nhọt thường

a)

Tụ mủ, mềm, có điểm vàng ở giữa (nhân mủ)

b)

Xẹp xuống

c)

Tự mất

d)

Không thay đổi

16.

Nhân mủ của nhọt là

a)

Mảnh hoại tử của mô và nang lông

b)

Mủ loãng

c)

Huyết thanh

d)

Dịch tiết

17.

Khi nhọt vỡ, mủ và nhân thoát ra, để lại

a)

Hố lõm nhỏ

b)

Ổ rỗng

c)

Dấu loét

d)

Tụ máu

18.

Nhọt vùng mặt, đặc biệt ở “tam giác nguy hiểm” (mũi – môi trên)

a)

Có thể gây viêm tĩnh mạch hang, nhiễm khuẩn huyết

b)

Không nguy hiểm

c)

Chỉ sưng nhẹ

d)

Tự khỏi

19.

Triệu chứng toàn thân khi nhọt nhiều nơi (nhọt đinh)

a)

Sốt cao, mệt, bạch cầu tăng

b)

Bình thường

c)

Giảm thân nhiệt

d)

Không thay đổi

20.

Xử trí nhọt giai đoạn sớm

a)

Sát khuẩn, chườm ấm, kháng sinh

b)

Rạch sớm

c)

Đắp cao

d)

Tiêm corticoid

21.

Hậu bối là

a)

Nhiều nhọt liên kề ăn thông với nhau tạo ổ mủ rộng

b)

Một nhọt đơn

c)

Áp xe nhỏ

d)

Viêm mô tế bào

22.

Nguyên nhân thường gặp của hậu bối

a)

Tụ cầu vàng ở người đái tháo đường

b)

Liên cầu

c)

Nhiễm nấm

d)

Vi khuẩn yếm khí

23.

Vị trí hậu bối hay gặp

a)

Gáy, lưng, mông

b)

Bụng

c)

Cẳng tay

d)

Cổ tay

24.

Triệu chứng hậu bối:

a)

Sưng to, cứng, da đỏ tím, nhiều lỗ mủ nhỏ trên bề mặt

b)

Mềm ngay

c)

Sờ không đau

d)

Không sốt

25.

Hậu bối thường có:

a)

Nhiều lỗ thoát mủ, hoại tử mô da

b)

Một lỗ

c)

Không mủ

d)

Rất ít đau

26.

Bệnh nhân có hậu bối thường:

a)

Mệt, sốt, có thể nhiễm khuẩn huyết

b)

Không sốt

c)

Khỏe mạnh

d)

Không biến chứng

27.

So với nhọt, hậu bối:

a)

Nặng hơn, lan rộng, sâu hơn

b)

Nhẹ hơn

c)

Ít mủ

d)

Tự khỏi nhanh

28.

Hậu bối vùng gáy ở người đái tháo đường có thể gây:

a)

Nhiễm khuẩn huyết

b)

Viêm tai giữa

c)

Viêm họng

d)

Viêm da

29.

Điều trị hậu bối:

a)

Kháng sinh toàn thân, rạch tháo mủ, chăm sóc vết thương

b)

Tự chích

c)

Đắp thuốc dân gian

d)

Không cần rạch

30.

Phòng ngừa hậu bối:

a)

Kiểm soát đường huyết, vệ sinh da, tránh cọ xát

b)

Không tắm

c)

Đắp cao

d)

Băng kín

31.

Áp xe là:

a)

Ổ mủ khu trú trong tổ chức có vỏ bao viêm xơ bao quanh

b)

Viêm lan tỏa

c)

Tụ dịch huyết

d)

Viêm tuyến

32.

Áp xe nóng do:

a)

Vi khuẩn sinh mủ (tụ cầu, liên cầu)

b)

Lao

c)

Ký sinh trùng

d)

Virus

33.

Áp xe lạnh thường do:

a)

Lao

b)

Nhiễm tụ cầu

c)

Nhiễm liên cầu

d)

Nhiễm trùng yếm khí

34.

Triệu chứng áp xe nóng:

a)

Sưng, nóng, đỏ, đau, dao động rõ

b)

Cứng, không đau

c)

Không viêm

d)

Lạnh

35.

Triệu chứng áp xe lạnh:

a)

Không nóng đỏ, không đau, tiến triển chậm

b)

Sốt cao

c)

Nhiều mủ vàng

d)

Tụ máu

36.

Khi áp xe sắp vỡ, trên da xuất hiện:

a)

Vùng mềm, mỏng, da sắp rách

b)

Cứng hơn

c)

Tím lan tỏa

d)

Khô

37.

Điều trị áp xe:

a)

Rạch tháo mủ, dẫn lưu, kháng sinh, chăm sóc vết thương

b)

Chườm nóng

c)

Không cần rạch

d)

Tiêm corticoid

38.

Chín mé là:

a)

Viêm mủ phần mềm ở đầu ngón tay, quanh móng

b)

Viêm gân

c)

U nang

d)

Viêm khớp

39.

Chín mé thường gặp ở:

a)

Người làm việc thủ công, tổn thương đầu ngón

b)

Người già

c)

Trẻ sơ sinh

d)

Vận động viên

40.

Vị trí chín mé thường:

a)

Quanh móng (paronychia), trong lòng ngón (panaritium), dưới móng

b)

Cổ tay

c)

Khuỷu

d)

Gối

41.

Triệu chứng chín mé:

a)

Sưng, đỏ, đau nhói, căng, mủ vàng đục

b)

Không đau

c)

Chỉ đỏ nhẹ

d)

Không mủ

42.

Chín mé lan rộng gây:

a)

Viêm gân, viêm khớp ngón tay

b)

Viêm da

c)

Bong gân

d)

Trật khớp

43.

Dấu hiệu sớm chín mé:

a)

Đau nhói, đỏ quanh móng, sưng nhẹ

b)

Không sưng

c)

Ngứa

d)

Rát

44.

Điều trị chín mé giai đoạn đầu:

a)

Ngâm nước muối ấm, kháng sinh, theo dõi

b)

Rạch sớm

c)

Đắp lá

d)

Băng chặt

45.

Khi chín mé có mủ rõ:

a)

Rạch tháo mủ sớm, tránh lan vào bao gân

b)

Chườm nóng

c)

Đắp thuốc

d)

Không động

46.

Biến chứng nguy hiểm của nhiễm khuẩn phần mềm:

a)

Nhiễm khuẩn huyết, viêm mô tế bào lan tỏa

b)

Tụ máu

c)

Nhiễm lạnh

d)

Bong gân

47.

Dấu hiệu nhiễm khuẩn huyết:

a)

Sốt cao, rét run, mạch nhanh, hạ huyết áp

b)

Đau đầu nhẹ

c)

Mất ngủ

d)

Ho

48.

Nguyên tắc điều trị chung viêm mủ phần mềm là gì?

a)

Rạch tháo mủ – dẫn lưu – kháng sinh – chăm sóc tại chỗ

b)

Băng kín

c)

Chườm lạnh

d)

Dán thuốc

49.

Kháng sinh được lựa chọn ban đầu trong điều trị viêm mủ phần mềm là loại nào?

a)

Phổ rộng, ưu tiên chống tụ cầu (như oxacillin, cephalosporin)

b)

Chống lao

c)

Chống virus

d)

Chống nấm

50.

Dấu hiệu cho thấy nhiễm khuẩn đã thoái lui là gì?

a)

Hết sưng nóng đỏ, không đau, không mủ mới

b)

Sưng to hơn

c)

Đau tăng

d)

Mủ thêm