wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NGOẠI - CHÈN ÉP TỦY KHÔNG DO CHẤN THƯƠNG

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Hội chứng chèn ép tủy là:

a)

Tình trạng tủy sống bị đè ép cơ học, gây rối loạn chức năng dẫn truyền

b)

Viêm màng não

c)

Xuất huyết não

d)

Tổn thương ngoại biên

2.

Chèn ép tủy không do chấn thương nghĩa là:

a)

Không có tác động cơ học trực tiếp gây vỡ, gãy xương cột sống

b)

Do tai nạn giao thông

c)

Do gãy xương

d)

Do đâm thủng

3.

Hậu quả chính của chèn ép tủy kéo dài là:

a)

Hoại tử và mất chức năng dẫn truyền của tủy

b)

Viêm màng não

c)

Xuất huyết

d)

Rách dây chằng

4.

Ba rối loạn chính trong chèn ép tủy:

a)

Vận động – cảm giác – cơ tròn

b)

Tri giác – hô hấp – tuần hoàn

c)

Cảm xúc – trí nhớ – ngôn ngữ

d)

Mạch – huyết áp – nhiệt độ

5.

Mức độ rối loạn phụ thuộc vào:

a)

Mức độ và thời gian chèn ép

b)

Tuổi bệnh nhân

c)

Giới tính

d)

Huyết áp

6.

Mức chèn ép càng cao thì:

a)

Tổn thương càng nặng và lan rộng

b)

Triệu chứng càng nhẹ

c)

Chỉ ảnh hưởng cảm giác

d)

Không ảnh hưởng vận động

7.

Nếu không phát hiện và giải ép sớm, bệnh nhân có thể:

a)

Liệt tủy không hồi phục

b)

Sốt cao

c)

Viêm khớp

d)

Rối loạn tiêu hóa

8.

Chèn ép tủy thường tiến triển:

a)

Từ từ, tăng dần

b)

Đột ngột

c)

Giảm dần

d)

Ngắt quãng

9.

Mục tiêu chính khi khám bệnh nhân chèn ép tủy là:

a)

Xác định mức độ, vị trí, nguyên nhân chèn ép

b)

Đo huyết áp

c)

Kiểm tra tim

d)

Kiểm tra mắt

10.

Phát hiện sớm hội chứng chèn ép tủy giúp:

a)

Giải ép kịp thời, tránh liệt không hồi phục

b)

Chẩn đoán viêm não

c)

Phát hiện ung thư

d)

Điều trị kháng sinh

11.

Nhóm nguyên nhân chèn ép tủy không do chấn thương gồm:

a)

U tủy, lao cột sống, thoát vị đĩa đệm, viêm mủ ngoài màng cứng

b)

Gãy xương

c)

Xuất huyết

d)

Viêm màng não

12.

Nguyên nhân thường gặp nhất ở người trẻ:

a)

Lao cột sống

b)

U màng tủy

c)

U tủy

d)

Thoái hóa

13.

Nguyên nhân thường gặp ở người lớn tuổi:

a)

Thoát vị đĩa đệm, u màng tủy

b)

Lao

c)

Viêm xương

d)

Viêm mủ

14.

U ngoài màng cứng thường là

a)

Di căn ung thư từ nơi khác

b)

U lành tính tại chỗ

c)

Viêm

d)

Mạch máu

15.

Lao cột sống gây chèn ép tuỷ do

a)

Xẹp thân đốt, áp xe lạnh chèn tuỷ

b)

Viêm màng não

c)

Gãy cung sau

d)

Xuất huyết

16.

Thoát vị đĩa đệm cổ – lưng cao có thể gây

a)

Chèn ép tuỷ cổ hoặc ngực

b)

Chèn ép thần kinh toạ

c)

Chèn ép não

d)

Viêm xương

17.

Áp xe ngoài màng cứng là

a)

Ổ mủ nằm ngoài màng cứng tuỷ, chèn ép cơ học

b)

Áp xe trong tuỷ

c)

Viêm màng não

d)

Tụ dịch

18.

U tuỷ có thể là

a)

U trong tuỷ, ngoài tuỷ – trong màng cứng, hoặc ngoài màng cứng

b)

Chỉ u ngoài tuỷ

c)

U não

d)

U xương

19.

U màng tuỷ thường là

a)

U lành tính, phát triển chậm

b)

U ác tính nhanh

c)

Viêm mủ

d)

Lao

20.

Di căn cột sống thường chèn ép tuỷ do

a)

Xâm lấn vào ống sống hoặc gây xẹp thân đốt

b)

Lan máu

c)

Viêm

d)

Tắc mạch

21.

Triệu chứng của chèn ép tuỷ gồm 3 nhóm chính

a)

Đau – rối loạn vận động – rối loạn cảm giác và cơ tròn

b)

Sốt – ho – khó thở

c)

Đau đầu – nôn

d)

Mệt – sút cân

22.

Triệu chứng sớm nhất thường gặp

a)

Đau kiểu rễ thần kinh tại vùng tổn thương

b)

Mất cảm giác

c)

Liệt

d)

Bí tiểu

23.

Đau kiểu rễ có đặc điểm

a)

Đau dọc theo đường đi của rễ thần kinh, tăng khi ho, hắt hơi

b)

Đau lan toả

c)

Không rõ vị trí

d)

Không phụ thuộc tư thế

24.

Dấu hiệu Lhermitte (sốc điện chạy dọc cột sống khi cúi cổ) gợi ý

a)

Tổn thương tuỷ cổ

b)

Tổn thương tuỷ thắt lưng

c)

Viêm dây thần kinh

d)

Viêm não

25.

Giai đoạn sớm của chèn ép tuỷ

a)

Đau, dị cảm, giảm cảm giác, yếu nhẹ chi dưới

b)

Liệt hoàn toàn

c)

Mất cơ tròn

d)

Không triệu chứng

26.

Giai đoạn toàn phát

a)

Liệt vận động, rối loạn cảm giác, cơ tròn rõ

b)

Chỉ đau

c)

Không có cảm giác

d)

Bình thường

27.

Liệt kiểu trung ương thường gặp khi

a)

Chèn ép tuỷ

b)

Tổn thương rễ thần kinh

c)

Tổn thương dây ngoại biên

d)

Tổn thương tiểu não

28.

Liệt kiểu trung ương có đặc điểm

a)

Tăng trương lực cơ, tăng phản xạ gân xương, Babinski (+)

b)

Mất phản xạ

c)

Cơ mềm nhẽo

d)

Run

29.

Rối loạn cảm giác trong chèn ép tuỷ

a)

Giảm hoặc mất cảm giác dưới mức tổn thương

b)

Đau toàn thân

c)

Tăng cảm giác

d)

Rối loạn thị giác

30.

Mức rối loạn cảm giác giúp

a)

Xác định vị trí tổn thương tuỷ

b)

Mức độ đau

c)

Độ sâu tổn thương

d)

Thời gian bệnh

31.

Rối loạn cơ tròn biểu hiện

a)

Bí tiểu, đại tiện không tự chủ

b)

Tiểu máu

c)

Táo bón

d)

Tiểu nhiều lần

32.

Khi tuỷ bị tổn thương hoàn toàn

a)

Mất vận động, cảm giác, cơ tròn dưới mức tổn thương

b)

Giảm nhẹ cảm giác

c)

Chỉ yếu chi

d)

Đau đầu

33.

Khi tủy bị chèn ép không hoàn toàn

a)

Vẫn còn cảm giác sâu hoặc vận động nhẹ

b)

Mất hoàn toàn

c)

Liệt mềm

d)

Không triệu chứng

34.

Phân biệt chèn ép tủy với tổn thương rễ thần kinh dựa vào điều nào sau đây?

a)

Liệt kiểu trung ương (tủy) so với liệt mềm (rễ)

b)

Sốt

c)

Đau đầu

d)

Mạch chậm

35.

Mức tổn thương tủy cổ cao (C1–C4) có thể gây hậu quả nào?

a)

Liệt tứ chi, rối loạn hô hấp

b)

Liệt hai chân

c)

Liệt tay

d)

Đau cổ

36.

X-quang cột sống có thể thấy dấu hiệu nào?

a)

Hủy xương, xẹp thân đốt, u, tổn thương lao

b)

Viêm phổi

c)

Dị vật

d)

Tụ máu

37.

MRI tủy sống giúp thực hiện điều gì?

a)

Xác định chính xác vị trí và mức độ chèn ép tủy

b)

Đánh giá khí phế thũng

c)

Phát hiện ổ mủ ngoài não

d)

Đánh giá mạch máu

38.

CT scan tủy thường được dùng khi nào?

a)

Không có MRI hoặc cần đánh giá xương chi tiết

b)

Nghi viêm màng não

c)

Đau đầu

d)

Viêm xoang

39.

Trong lao cột sống, X-quang thường thấy gì?

a)

Xẹp thân đốt, hẹp khe đĩa, áp xe lạnh

b)

Loãng xương nhẹ

c)

Vôi hóa

d)

Gãy cánh cung

40.

Chẩn đoán xác định hội chứng chèn ép tủy dựa vào yếu tố nào?

a)

Lâm sàng và hình ảnh học (MRI, CT)

b)

Xét nghiệm máu

c)

Huyết áp

d)

Siêu âm bụng

41.

Xét nghiệm máu trong lao cột sống thường có đặc điểm nào?

a)

Tốc độ lắng máu tăng

b)

Giảm bạch cầu

c)

Tăng men gan

d)

Hạ đường huyết

42.

Trong u tủy, chọc dò dịch não tủy có thể thấy gì?

a)

Protein tăng, tế bào bình thường (hội chứng Froin)

b)

Tế bào tăng cao

c)

Mủ

d)

Vi khuẩn

43.

Hội chứng Froin là gì?

a)

Dịch não tủy vàng, đặc, protein tăng cao, tế bào ít

b)

Dịch trong

c)

Dịch đục

d)

Dịch máu

44.

MRI thấy tổn thương trong ống sống đè ép tủy nhưng không phá xương → nghĩ nhiều đến điều gì?

a)

U màng tủy

b)

Lao

c)

Thoát vị

d)

Áp xe

45.

Tổn thương phá xương, áp xe lạnh → gợi ý bệnh lý nào?

a)

Lao cột sống

b)

U màng tủy

c)

U tủy

d)

Viêm màng não

46.

Mục tiêu chính trong điều trị chèn ép tủy là:

a)

Giải phóng chèn ép sớm và bảo tồn chức năng tủy

b)

Giảm đau

c)

Tăng vận động

d)

Bó bột

47.

Khi nghi ngờ chèn ép tủy tiến triển:

a)

Cần chuyển chuyên khoa ngoại thần kinh cấp cứu

b)

Theo dõi tại nhà

c)

Trì hoãn 1 tuần

d)

Tập vận động

48.

Chèn ép do u hoặc áp xe ngoài màng cứng thường cần:

a)

Phẫu thuật giải ép sớm

b)

Chỉ dùng kháng sinh

c)

Đắp nóng

d)

Kéo giãn

49.

Chèn ép tủy do lao cột sống cần:

a)

Điều trị lao phối hợp với cố định hoặc phẫu thuật giải ép

b)

Chỉ bôi thuốc

c)

Xoa bóp

d)

Chườm nóng

50.

Tiên lượng chèn ép tủy phụ thuộc chủ yếu vào:

a)

Thời điểm phát hiện và điều trị giải ép

b)

Tuổi

c)

Giới tính

d)

Nghề nghiệp