wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NGOẠI - TẮC RUỘT

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Tắc ruột là tình trạng:

a)

Đường tiêu hoá trên bị hẹp

b)

Lòng ruột bị cản trở lưu thông dịch, hơi, thức ăn

c)

Chỉ ruột bị xoắn

d)

Mất nhu động ruột hoàn toàn

2.

Tắc ruột được chia làm mấy loại chính theo cơ chế bệnh sinh?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

3.

Tắc ruột cơ học là:

a)

Do liệt ruột

b)

Do có vật cản cơ học trong hoặc ngoài lòng ruột

c)

Do thiếu máu mạc treo

d)

Do viêm ruột

4.

Tắc ruột cơ năng là:

a)

Do rối loạn nhu động ruột mà không có vật cản

b)

Do khối u chèn ép

c)

Do sỏi mật chèn

d)

Do xoắn ruột

5.

Tắc ruột cơ học thường gặp nhất do:

a)

Dính sau mổ

b)

U ruột

c)

Thoát vị nghẹt

d)

Xoắn ruột non

6.

Tắc ruột non thường do nguyên nhân:

a)

Dính sau mổ

b)

U đại tràng

c)

Lồng ruột

d)

Thoát vị nghẹt

7.

Tắc ruột già hay gặp nhất do:

a)

Dính sau mổ

b)

Ung thư đại tràng

c)

Lồng ruột

d)

Sỏi mật

8.

Tắc ruột cao là tắc ở:

a)

Tá tràng – hỗng tràng

b)

Hồi tràng

c)

Đại tràng

d)

Trực tràng

9.

Tắc ruột thấp là tắc ở:

a)

Ruột non đoạn đầu

b)

Ruột non đoạn cuối

c)

Đại tràng

d)

Tá tràng

10.

Tắc ruột do thắt nghẹt có đặc điểm:

a)

Tắc cả lòng và mạch máu mạc treo

b)

Tắc một phần

c)

Không gây thiếu máu

d)

Thường tự hồi phục

11.

Triệu chứng cơ năng chính của tắc ruột là:

a)

Đau bụng, nôn, bí trung đại tiện

b)

Đau bụng âm ỉ

c)

Tiêu chảy

d)

Sốt cao

12.

Đau bụng trong tắc ruột cơ học thường có đặc điểm:

a)

Âm ỉ liên tục

b)

Quặn từng cơn, giữa các cơn có lúc dễ chịu

c)

Liên tục không ngắt quãng

d)

Lan ra sau lưng

13.

Đau bụng liên tục, dữ dội, lan tỏa gợi ý:

a)

Tắc ruột cơ năng

b)

Tắc ruột nghẹt

c)

Tắc ruột đơn thuần

d)

Tắc ruột do u

14.

Nôn trong tắc ruột cao có đặc điểm:

a)

Nôn sớm, nhiều, dịch trong

b)

Nôn muộn, mùi thối

c)

Nôn ra mật

d)

Ít nôn

15.

Nôn ra phân là dấu hiệu của:

a)

Tắc ruột thấp

b)

Tắc ruột cao

c)

Tắc ruột cơ năng

d)

Tắc ruột do nghẹt

16.

Bí trung đại tiện là triệu chứng:

a)

Đặc trưng của tắc ruột

b)

Không có ý nghĩa

c)

Chỉ gặp ở tắc ruột cơ năng

d)

Gặp trong loét dạ dày

17.

Bụng trướng không đều, lệch trái nhiều hơn thường gặp trong:

a)

Tắc đại tràng trái

b)

Tắc đại tràng phải

c)

Tắc ruột non

d)

Tắc ruột cơ năng

18.

Dấu hiệu “rắn bò” trên thành bụng là:

a)

Nhu động ruột tăng

b)

Dịch ổ bụng

c)

Cứng bụng

d)

Viêm phúc mạc

19.

Khi nghe bụng trong tắc ruột cơ học, hiện tượng nào thường gặp nhất?

a)

Im lặng

b)

Tiếng réo cao, tăng trước rồi giảm sau

c)

Tiếng hơi thổi

d)

Tiếng đục

20.

Trong tắc ruột cơ năng (liệt ruột), khi nghe bụng cho thấy điều gì?

a)

Không có nhu động

b)

Tiếng réo cao

c)

Tiếng vang kim loại

d)

Nhu động tăng

21.

Trong tắc ruột cơ học, đau bụng thường xuất hiện vào thời điểm nào?

a)

Trước nôn

b)

Sau nôn

c)

Sau bí trung tiện

d)

Sau trướng bụng

22.

Dấu hiệu mất nước có thể gặp trong tình huống nào?

a)

Tắc ruột cao

b)

Tắc ruột thấp

c)

Tắc ruột do nghẹt

d)

Tất cả đúng

23.

Phản ứng thành bụng (+) trong tắc ruột gợi ý điều gì?

a)

Đã có viêm phúc mạc do hoại tử ruột

b)

Tắc đơn thuần

c)

Liệt ruột

d)

Không ý nghĩa

24.

Mạch nhanh, huyết áp tụt trong tắc ruột chứng tỏ điều gì?

a)

Mất nước

b)

Nhiễm độc

c)

Nghẹt ruột hoại tử

d)

Tất cả đúng

25.

Dấu hiệu rắn bò rõ nhất trong hoàn cảnh nào?

a)

Bệnh nhân gầy, da mỏng

b)

Giai đoạn sớm của tắc

c)

Tắc ruột cơ học chưa nghẹt

d)

Tất cả đúng

26.

Bụng chướng đều thường gặp trong tình trạng nào?

a)

Tắc ruột cơ năng

b)

Viêm phúc mạc

c)

Cổ trướng

d)

Tất cả đúng

27.

Bụng lép, co cứng, không di động theo nhịp thở gợi ý bệnh cảnh nào?

a)

Tắc ruột non

b)

Viêm phúc mạc

c)

Liệt ruột

d)

Nghẹt ruột

28.

Sờ thấy quai ruột nổi, di động theo nhịp quặn được gọi là gì?

a)

Dấu hiệu rắn bò

b)

Dấu hiệu quai ruột nổi

c)

Dấu hiệu thành bụng co cứng

d)

Dấu hiệu phản ứng

29.

Tắc ruột do nghẹt có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đau liên tục, phản ứng mạnh

b)

Đau quặn từng cơn

c)

Không nôn

d)

Bụng mềm

30.

Nhiệt độ tăng, mạch nhanh, bụng cứng gợi ý tình trạng nào?

a)

Tắc ruột nghẹt hoại tử

b)

Tắc ruột đơn thuần

c)

Tắc ruột cơ năng

d)

Tắc ruột cao

31.

X-quang bụng đứng không chuẩn bị là:

a)

Cận lâm sàng quan trọng nhất trong chẩn đoán tắc ruột

b)

Không có giá trị

c)

Dùng để loại trừ viêm phúc mạc

d)

Chỉ dùng trong tắc ruột thấp

32.

Hình ảnh “mức nước – hơi” trên X-quang là đặc trưng của tình trạng nào?

a)

Tắc ruột cơ học

b)

Viêm phúc mạc

c)

Liệt ruột

d)

Tràn dịch màng bụng

33.

Số lượng mức nước hơi trong tắc ruột non thường như thế nào?

a)

Nhiều, nhỏ

b)

Ít, lớn

c)

Một mức

d)

Không có

34.

Mức nước hơi ít nhưng cao, hình vòng cung là gợi ý của tình trạng nào?

a)

Tắc ruột già

b)

Tắc ruột non

c)

Viêm tụy

d)

Dính mạc treo

35.

Mức nước hơi rộng, ít, nằm ngoại vi là dấu hiệu của bệnh cảnh nào?

a)

Tắc đại tràng

b)

Tắc ruột non

c)

Cổ trướng

d)

Liệt ruột

36.

Trên phim X-quang, hình ảnh "hạt cà phê" thường gặp trong:

a)

Xoắn đại tràng sigma

b)

Lồng ruột

c)

Tắc ruột non

d)

Viêm phúc mạc

37.

Chụp cản quang ruột non có giá trị:

a)

Xác định vị trí và mức độ tắc

b)

Phát hiện thủng ruột

c)

Phát hiện viêm ruột thừa

d)

Không dùng trong cấp cứu

38.

Siêu âm bụng trong tắc ruột giúp:

a)

Phát hiện mức dịch, hơi

b)

Đánh giá quai ruột giãn

c)

Tìm nguyên nhân (u, dính, lồng ruột)

d)

Tất cả đúng

39.

CT scan bụng trong tắc ruột có giá trị:

a)

Cao nhất trong xác định nguyên nhân

b)

Không nên dùng

c)

Chỉ dùng sau mổ

d)

Chỉ xác định mức độ giãn

40.

Tắc ruột cơ học cần phân biệt với:

a)

Liệt ruột

b)

Viêm dạ dày

c)

Viêm phúc mạc

d)

Loét dạ dày

41.

Trong tắc ruột do nghẹt, X-quang cho thấy:

a)

Mức nước hơi hỗn loạn

b)

Không có mức nước hơi

c)

Hơi tự do dưới cơ hoành

d)

Hình hạt cà phê

42.

Công thức máu trong tắc ruột nghẹt có thể thấy:

a)

Bạch cầu tăng cao

b)

Giảm tiểu cầu

c)

Tăng hồng cầu

d)

Giảm bạch cầu

43.

Xét nghiệm sinh hóa trong tắc ruột giúp:

a)

Đánh giá mất nước, điện giải

b)

Xác định vị trí tắc

c)

Chẩn đoán nguyên nhân

d)

Không cần thiết

44.

Dấu hiệu X-quang gợi ý liệt ruột là:

a)

Mức nước hơi nhiều, đều khắp ở bụng

b)

Mức nước hơi tập trung 1 vùng

c)

Quai ruột giãn khu trú

d)

Không có mức nước hơi

45.

Trong tắc ruột, điều trị ban đầu cần:

a)

Hồi sức nước, điện giải

b)

Giảm đau mạnh

c)

Cho ăn lỏng

d)

Không cần xử trí

46.

Đặt ống thông dạ dày trong tắc ruột có mục đích:

a)

Giải áp, giảm nôn

b)

Nuôi dưỡng

c)

Dẫn lưu dịch

d)

Giảm đau

47.

Chỉ định mổ cấp cứu trong tắc ruột khi:

a)

Có dấu hiệu nghẹt, hoại tử ruột

b)

Mới tắc nhẹ

c)

Tắc cơ năng

d)

Sau 12 giờ

48.

Tắc ruột do dính sau mổ thường:

a)

Xuất hiện sớm sau phẫu thuật

b)

Có thể tái phát nhiều lần

c)

Không bao giờ nghẹt

d)

Không cần mổ

49.

Tắc ruột do lồng ruột thường gặp ở:

a)

Trẻ em

b)

Người già

c)

Người trung niên

d)

Phụ nữ mang thai

50.

Biến chứng nguy hiểm nhất của tắc ruột là:

a)

Hoại tử, thủng ruột, viêm phúc mạc

b)

Mất nước

c)

Nôn

d)

Bí trung đại tiện