wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về Microsoft Word

Total questions: 98

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Trong Word, để tạo WordArt ta chọn chức năng nào?

a)

A. Insert – WordArt

b)

B. Home – WordArt

c)

C. Design – WordArt

d)

D. Font – WordArt

2.

Phát biểu nào sau đây là không đúng trong Word?

a)

Giữ phím Shift khi vẽ hình, giúp đối tượng vẽ có đường tròn, hình vuông.

b)

Trong công cụ Shapes chưa các công cụ vẽ đường kẻ, đường tròn, hình chữ nhật, các đối tượng vẽ.

c)

Khi thay đổi kích cỡ hộp textbox bằng cách chọn và kéo thả.

d)

Không thể định dạng nội dung trong hộp textbox.

3.

Trong Word, để thực hiện chức năng trộn thư ta vào Tab nào?

a)

Insert

b)

Mailings

c)

Design

d)

View

4.

Trong Word, muốn tạo chữ rơi cho văn bản, ta thực hiện?

a)

Page Layout – Dropcap

b)

View – Dropcap

c)

Insert – Dropcap

d)

Home – Dropcap

5.

Trong Word, đơn vị đo lường nào của thước đo không hợp lý?

a)

Centimeters

b)

Inches

c)

Pixels

d)

Liches

6.

Trong Word, chức năng nào sau đây dùng để tạo ra một bản sao văn bản hiện tại?

a)

Chọn the Insert – Blank Page

b)

Chọn the Insert – Dropcap

c)

Chọn the View – New Window

d)

Chọn the View – New

7.

Lệnh Recent trong File của Word có chức năng gì?

a)

Xem thông tin văn bản hiện tại

b)

Xem danh sách các văn bản đã mở gần đây

c)

Mở một trang văn bản trước khi in

d)

Xem bố cục của văn bản trước khi in

8.

Trong Word, để in ta thực hiện lệnh?

a)

Ctrl + H

b)

Ctrl + K

c)

Ctrl + P

d)

Tab

9.

Trong Word để dùng Tab trong bảng sử dụng?

a)

Shift + Tab

b)

Ctrl + Tab

c)

Alt + Tab

d)

Tab

10.

Trong Word để chia ô ta chọn ô rồi thực hiện?

a)

Click phải chọn Split cells

b)

Tại Tab Layout chọn Split cells

c)

Tại Tab Layout chọn Draw Table, dùng đường vẽ để chia ô

d)

Tất cả phương án đúng

11.

Phát biểu nào sau đây là sai về bảng (table) trong Word?

a)

Có thể tạo bảng với một cột và một hàng

b)

Có thể hoàn tác các động thức nhập tập trong bảng

c)

Có thể thay đổi rộng của ô (cell) trong bảng mà không làm ảnh hưởng đến các khác trong cùng cột

d)

Tạo bảng mới

12.

Trong Word, phát biểu nào đúng về đối tượng Shapes?

a)

Không thể sử dụng chức năng chia cột trong Shapes

b)

Không thể di chuyển đối tượng Shapes sai với nhau

c)

Không thể di chuyển đối tượng Shapes

d)

Không thể gộp nhiều Shapes lại với nhau.

13.

Để xác định dạng văn bản, bạn dùng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + Space

b)

Ctrl + Shift + N

c)

Ctrl + Shift + F

d)

Ctrl + Alt + Z

14.

Có thể tạo nhiều kiểu margin (lề) trong một trang Word?

a)

Hai margin: header/footer

b)

Bốn margin: top, bottom, left, right

c)

Hai margin: top và bottom

d)

Hai margin: top và bottom, left và right, và Portrait (dọc)

15.

Để gạch chân văn bản, bạn dùng phím tắt nào?

a)

Ctrl + G

b)

Ctrl + U

c)

Ctrl + H

d)

Ctrl + J

16.

Trong Word, phím nào dùng để chuyển con trỏ từ 1 ô đến kề trong 1 hàng?

a)

Tab

b)

Shift

c)

Enter

d)

Ctrl+Enter

17.

Trong Word phát biểu nào sau đây sai?

a)

Có thể đặt header/footer nằm cho từng phần tiêu đề đầu trang và cuối trang (header/footer)

b)

Có thể đặt dạng khác nhau cho từng phần tiêu đề đầu trang và cuối trang (header/footer)

c)

Header và footer cùng dùng một lúc tại nhiều vị trí (đầu trang, cuối trang, tên tài liệu...)

d)

Có thể đặt header/footer nằm theo chiều dọc của văn bản.

18.

Sau khi chèn 1 shape trong Word, ta có thể chỉnh sửa?

a)

Kích thước

b)

Xoay (thậm chí xoay ngược)

c)

Đổi hình dạng (sử dụng khi trên shape có hình khối, mũi tên)

d)

Tất cả đều đúng

19.

Để thay đổi màu chữ, bạn chọn biểu tượng nào?

a)

gạch dưới

b)

vở màu sắc

c)

Styles

d)

Insert

20.

Để tạo danh sách có chấm đầu dòng, bạn dùng công cụ nào?

a)

Numbering

b)

Bullets

c)

Multilevel List

d)

Font

21.

Để thay đổi khoảng cách giữa các đoạn, bạn vào mục nào?

a)

Paragraph

b)

Font

c)

Styles

d)

Insert

22.

Phím tắt để mở hộp thoại định dạng font là gì?

a)

Ctrl + D

b)

Ctrl + H

c)

Ctrl + F

d)

Ctrl + P

23.

Khả năng nào sau đây không có trong Word?

a)

Vẽ các cạnh của bảng (draw table) có thể dùng để tách các ô (split cells).

b)

Xóa các cạnh của bảng có thể dùng để trộn các ô (merge cells).

c)

Có thể thay đổi hướng chữ trong bảng.

d)

Có thể vẽ đường viền theo kiểu dạng cửa.

24.

Trong Word thao tác nào không thể chỉnh khoảng cách giữa dòng trong đoạn văn là 1.5?

a)

Chọn Tab Home - Nhóm paragraph - bấm vào biểu tượng Line and Paragraph Spacing - chọn 1.5 lines.

b)

Chọn tab Layout - click phần mở rộng của nhóm paragraph - chọn Line spacing - chọn 1.5 lines.

c)

Chọn thẻ View - hộp thoại Line spacing và chọn 1.5 lines.

d)

Có thể làm việc với bảng tính như trong Excel.

25.

Trong Word, cái nào sau đây sai?

a)

Có thể chèn các công thức toán học vào văn bản.

b)

Có thể đánh dấu ký tự đặc biệt có trong các font chữ trong máy.

c)

Có thể định dạng hiệu ứng chữ bằng WordArt.

d)

Có thể làm việc với bảng tính như trong Excel.

26.

Để tạo chữ thường thành chữ in nghiêng, bạn dùng phím tắt nào?

a)

Ctrl + L

b)

Ctrl + B

c)

Ctrl + U

d)

Ctrl + I

27.

Để tách hai đoạn văn, bạn dùng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + L

b)

Ctrl + R

c)

Ctrl + E

d)

Ctrl + J

28.

Để thay đổi kiểu định dạng đoạn văn, bạn dùng công cụ nào?

a)

Styles

b)

Font

c)

Insert

d)

Layout

29.

Cách nhanh nhất để chọn một đoạn (paragraph) trong Word?

a)

Kéo chuột từ đầu đến cuối đoạn.

b)

Di chuyển điểm nháy đến đầu đoạn, giữ phím shift và dùng các phím mũi tên.

c)

Di chuyển điểm nháy đến cuối đoạn, giữ phím shift và dùng các phím mũi tên.

d)

Giữ phím Ctrl và click vào vị trí bất kỳ trong đoạn.

30.

Cách nhanh nhất để chọn một dòng trong Word?

a)

Kéo chuột từ đầu đến cuối dòng.

b)

Di chuyển điểm nháy đến đầu dòng, giữ phím shift và dùng các phím mũi tên.

c)

Di chuyển điểm nháy đến cuối dòng, giữ phím shift và dùng các phím mũi tên.

d)

Click 3 lần liên tiếp vào vị trí bất kỳ trong dòng.

31.

Trong Word, thao tác nào không dùng để phóng to/thu nhỏ trang văn bản?

a)

Chuyển thanh Zoom ở góc dưới bên phải trang Word.

b)

Sử dụng thẻ View -> Zoom.

c)

Sử dụng phím Ctrl cùng với con lăn chuột (giữa) của chuột.

d)

Sử dụng tổ hợp phím Ctrl + (và Ctrl -).

32.

Trong Word, để di chuyển toàn văn bản đã chọn, ta thực hiện lệnh?

a)

Ctrl + X.

b)

Ctrl + C.

c)

Alt + X.

d)

Alt + C.

33.

Phím tắt để chuyển chữ thường thành chữ in đậm là gì?

a)

Ctrl + I.

b)

Ctrl + U.

c)

Ctrl + B.

d)

Ctrl + D.

34.

Trong Word, tổ hợp phím Ctrl+H và Ctrl+H để làm gì?

a)

Phóng to/thu nhỏ trang văn bản.

b)

Tăng/giảm sáng của màn hình.

c)

Tăng/giảm sắc độ màu chữ.

d)

Tăng/giảm sắc độ màu nền.

35.

Để vào chế độ thiết kế trong Word 2016, bạn sử dụng thẻ nào?

a)

Insert.

b)

Design.

c)

Home.

d)

Layout.

36.

Trong Word, thực hiện thao tác giữ phím Alt + kéo chuột để?

a)

Phóng to/thu nhỏ trang văn bản.

b)

Thu nhỏ vùng làm việc trong phạm vi kéo chuột.

c)

Chọn vùng làm việc trong phạm vi kéo chuột.

d)

Chụp màn hình trong vùng kéo chuột.

37.

Cách giữa các đoạn văn bản, bạn dùng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + B.

b)

Ctrl + K.

c)

Ctrl + E.

d)

Ctrl + J.

38.

Phím dạng nào giúp hiệu chỉnh khoảng cách giữa các dòng?

a)

Line spacing.

b)

Giãn dòng.

c)

Kiểu chữ.

d)

Tab.

39.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG về thanh Ribbons trong Word?

a)

Các chức năng được chia ra theo từng Tab riêng biệt.

b)

Mỗi nhóm trên một số nhóm các lệnh.

c)

Không thể thêm Tab vào thanh Ribbons.

d)

Không có phát biểu nào sai.

40.

Trong Word, để tạo thêm Tab trên thanh Ribbons chứa các lệnh theo sở thích, ta chọn:

a)

A. Home/Option/Customize Ribbon/New tab…

b)

B. Insert/Option/Customize Ribbon/New tab…

c)

C. View/Option/Customize Ribbon/New tab…

d)

D. Không thể tạo thêm Tab chứa các lệnh.

41.

Vị trí của Quick Access Toolbar nằm ở đâu?

a)

Luôn nằm trên thanh Ribbon.

b)

Luôn nằm dưới thanh Ribbon.

c)

Không thể thay đổi vị trí trên thanh Ribbon.

d)

Không thể thêm vào thanh Ribbon.

42.

Trong Word, phát biểu nào sau đây về Quick Access Toolbar là ĐÚNG NHẤT?

a)

Chỉ có thể thêm các chức năng của Insert.

b)

Chỉ có thể thêm các chức năng của Tab File.

c)

Có thể thêm các chức năng tuỳ chọn.

d)

Có thể thêm được giới hạn tối đa là 12 chức năng.

43.

Trong Word để hiển thị thanh thước đo ta thực hiện?

a)

Tab Insert, chọn Ruler.

b)

Tab View, chọn Ruler.

c)

Hiển thị Tab và lệnh.

d)

Không có cách nào.

44.

Tập tin Word có định dạng mở rộng có dạng là?

a)

.doc

b)

.docx

c)

Cả 2 đúng sai.

d)

Cả 2 cùng sai.

45.

Trong Word, khi ta chọn lệnh Show Tabs thì thực hiện được những gì?

a)

Ẩn các Tab, hiện các lệnh.

b)

Ẩn thanh lệnh, hiện thanh Ribbon.

c)

Hiển thị Tab và lệnh.

d)

Hiển thị Tab, ẩn các lệnh.

46.

Chức năng chính của Backstage View là gì?

a)

Chèn hình ảnh vào tài liệu.

b)

Soạn thảo, định dạng văn bản.

c)

Chọn, thực hiện các tuỳ chọn.

d)

Quản lý việc in và thiết lập tuỳ chọn.

47.

Lệnh nào để truy cập Backstage View?

a)

Nhấn vào Tab File.

b)

Nhấn đúp chuột vào tài liệu.

c)

Chọn Home.

d)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + B.

48.

Tuỳ chọn nào sau đây KHÔNG có trong Backstage View?

a)

Insert

b)

Print

c)

Open

d)

Save

49.

Khi không thể kết nối Internet, bước đầu tiên nên làm là gì?

a)

Khởi động lại máy tính

b)

Kiểm tra kết nối mạng và khởi động lại modem/router

c)

Gỡ trình duyệt

d)

Xóa file hệ thống

50.

Kết nối Internet qua cáp quang có ưu điểm gì?

a)

Tốc độ cao và ổn định

b)

Không cần modem

c)

Không cần địa chỉ IP

d)

Không cần dây cáp

51.

Thiết bị nào sau đây giúp chia sẻ kết nối Internet cho nhiều thiết bị?

a)

Webcam

b)

Router

c)

Microphone

d)

Modem

52.

Địa chỉ IP nào sau đây không hợp lệ?

a)

192.168.1.256

b)

10.0.0.1

c)

172.16.254.1

d)

Không có địa chỉ IP nào không hợp lệ

53.

Mạng cục bộ (LAN) viết tắt của:

a)

Local Access Network

b)

List Access Netcaffe

c)

List Area Netcaffe

d)

Local Area Network

54.

Mạng diện rộng (WAN) là viết tắt của:

a)

Wide Area Network

b)

List Access Network

c)

Zone subnet

d)

Cùng serial

55.

Đặc điểm nổi bật của dây cáp để làm mạng máy tính thành những loại mạng nào?

a)

Mạng dạng sao, vòng

b)

Mạng cục bộ, mạng diện rộng, mạng toàn cầu

c)

Không có phương án đúng

d)

Mạng dạng lưới

56.

Địa chỉ IP nào sau đây là hợp lệ?

a)

192.97.23.1

b)

250.240.230.210

c)

200.0.0.1

d)

Tất cả

57.

Đâu là địa chỉ IP?

a)

192.17.270.1

b)

192.168.1.11

c)

Địa chỉ URL

d)

Địa chỉ Web

58.

Để các máy tính trên Internet có thể liên lạc với nhau, mỗi máy tính cần có một địa chỉ riêng, và địa chỉ này được gọi là gì?

a)

Địa chỉ URL

b)

Địa chỉ IP

c)

Địa chỉ TCP

d)

Địa chỉ Web

59.

Giao thức FTP dùng để làm gì?

a)

Truyền dữ liệu web

b)

Gửi email

c)

Truyền file giữa các máy tính

d)

Phát video trực tuyến

60.

Giao thức SMTP dùng để làm gì?

a)

Truyền dữ liệu web

b)

Gửi email

c)

Tạo địa chỉ IP

d)

Phát video trực tuyến

61.

Địa chỉ phiên bản IPv4 có bao nhiêu bit?

a)

16 bit

b)

32 bit

c)

64 bit

d)

128 bit

62.

Địa chỉ IP động được cấp phát bởi giao thức nào?

a)

DNS

b)

HTTP

c)

DHCP

d)

FTP

63.

Trong mô hình Client - Server, máy khách thường là gì?

a)

Máy chủ web

b)

Trình duyệt của người dùng

c)

Bộ định tuyến

d)

Máy chủ DNS

64.

Từ 'Internet' được tạo ra từ cụm từ nào sau đây?

a)

A. Internal Network

b)

B. Interconnected Network

c)

C. International Net

d)

D. Interactive Net

65.

Giao thức DNS hoạt động theo mô hình nào?

a)

Peer-to-peer

b)

Client-Server

c)

LAN

d)

VPN

66.

Tên miền nào sau đây thường dùng cho tổ chức giáo dục?

a)

.com

b)

.edu

c)

.net

d)

.gov

67.

Trình duyệt web sử dụng giao thức nào để truy cập trang web?

a)

FTP

b)

SMTP

c)

HTTP hoặc HTTPS

d)

DHCP

68.

Kết nối Internet qua mạng di động thường dùng công nghệ nào?

a)

Bluetooth

b)

LTE/4G/5G

c)

NFC

d)

Wi-Fi Direct

69.

Trong Backstage View, bạn có thể thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Lưu tài liệu dưới định dạng PDF

b)

Thay đổi kiểu chữ

c)

Thêm hiệu ứng văn bản

d)

Xem trước tài liệu

70.

Mục 'Options' trong Backstage View dùng để làm gì?

a)

Thiết lập các tùy chọn Word

b)

Sửa nội dung tài liệu

c)

Xem trước tài liệu

d)

Thêm hình ảnh vào tài liệu

71.

Ruler trong Word 2016 có thể điều chỉnh được những yếu tố nào sau đây?

a)

Kích thước font chữ

b)

Khoảng cách giữa các đoạn

c)

Lề trái, phải và điểm tab

d)

Màu nền của trang

72.

Word: dòng (first-line indent, hanging indent, left indent) trên thanh thước có chức năng gì?

a)

Lề đoạn văn

b)

Căn lề trang giấy

c)

Đánh dấu điểm chuyển giao trên thanh thước

d)

Đánh dấu điểm đầu đoạn văn

73.

Chức năng nào dưới đây không được dùng để căn lề đoạn văn trong Word?

a)

Left

b)

Center

c)

Right

d)

Decimal

74.

Trong Word, để chuyển văn bản xuống dòng mà không tạo đoạn (paragraph) mới ta dùng phím:

a)

Phím Ctrl + Enter

b)

Phím Shift + Enter

c)

Phím Alt + Enter

d)

Phím Tab

75.

Để đóng cửa sổ Word đang hiển thị, ta dùng tổ hợp phím:

a)

Shift + F4

b)

Ctrl + F4

c)

Tab + F4

d)

Alt + F4

76.

Trong Word, khi một khối văn bản đã được chọn, ta có thể thay thế khối bằng văn bản mới bằng cách?

a)

Open File: Insert New Text at menu

b)

Chuyển chế độ thay thế văn bản đã chọn với văn bản mới

c)

Bấm nút Replace Text trên thanh công cụ

d)

Nhập trực tiếp vào khối đã chọn

77.

Cách nhanh nhất để chọn một từ trong Word?

a)

Kéo chuột trái đến cuối câu

b)

Chuyển đến đầu, giữ phím shift và dùng các phím mũi tên

c)

Nhấp đúp vào từ đó

d)

Nhấp đúp vào chữ cái đầu tiên của từ

78.

Cách nhanh nhất để chọn một câu trong Word?

a)

Kéo chuột trái đến cuối câu

b)

Di chuyển đến đầu, giữ phím shift và dùng các phím mũi tên

c)

Di chuyển đến đầu, giữ phím shift và phím End

d)

Giữ phím Ctrl và click vào vị trí bất kỳ trong câu

79.

World Wide Web (WWW) là gì?

a)

Một hệ thống các tài nguyên thông tin được truy cập qua Internet

b)

Một loại phần mềm duyệt web

c)

Một giao thức truyền tải dành cho doanh nghiệp

d)

Một mạng thông tin trong mạng Internet

80.

Giao thức HTTP dùng để làm gì trong Internet?

a)

Truyền dữ liệu web giữa máy khách và máy chủ

b)

Tăng tốc độ kết nối mạng

c)

Cấp phát địa chỉ IP động

d)

Truyền email giữa các máy chủ

81.

Địa chỉ IP có chức năng gì trong mạng Internet?

a)

Định danh thiết bị trong mạng và định tuyến dữ liệu

b)

Lưu trữ thông tin người dùng

c)

Tăng tốc độ truyền tải

d)

Xác định vị trí địa lý của người dùng

82.

Để kết nối với Internet, thiết bị cần có gì?

a)

Trình duyệt web

b)

Địa chỉ MAC

c)

Kết nối mạng và địa chỉ IP

d)

Phần mềm diệt virus

83.

Trình duyệt web nào sau đây là sản phẩm của Microsoft?

a)

Chrome

b)

Firefox

c)

Edge

d)

Safari

84.

Mô hình khách – chủ (Client – Server) hoạt động như thế nào?

a)

Máy chủ cung cấp dịch vụ, máy khách yêu cầu dịch vụ

b)

Máy chủ lưu trữ dữ liệu, các bộ nhớ máy khách

c)

Hai máy tính chia sẻ tài nguyên ngang hàng

d)

Máy khách kiểm soát máy chủ

85.

Hệ thống tên miền (DNS) có vai trò gì trong Internet?

a)

Chuyển đổi tên miền thành địa chỉ IP

b)

Lưu trữ thông tin người dùng

c)

Tăng tốc độ kết nối mạng

d)

Truyền dữ liệu giữa các thiết bị

86.

Giao thức TCP/IP là gì?

a)

Giao thức truyền dữ liệu và định tuyến trên Internet

b)

Giao thức bảo mật mạng nội bộ

c)

Giao thức chia sẻ file qua bluetooth

d)

Tăng tốc độ kết nối mạng

87.

URL là viết tắt của gì?

a)

Universal Resource Locator

b)

Unified Routing Link

c)

Uniform Resource Locator

d)

User Routing Locator

88.

Trình duyệt web hoạt động như thế nào?

a)

Trình duyệt gửi yêu cầu đến máy chủ và hiển thị nội dung nhận được

b)

Gửi dữ liệu người dùng

c)

Tạo địa chỉ IP cho thiết bị

d)

Mã hóa dữ liệu mạng

89.

Để chèn chữ vào ảnh, người dùng chọn công cụ nào?

a)

Brush

b)

Text

c)

Eraser

d)

Shapes

90.

Để vẽ hình vuông, người dùng chọn công cụ nào?

a)

Brush

b)

Pencil

c)

Shapes

d)

Text

91.

Để hoàn tác thao tác vừa thực hiện, nhấn phím nào?

a)

Ctrl + P

b)

Ctrl + Z

c)

Ctrl + X

d)

Ctrl + A

92.

Paint có thể vẽ đường cong không?

a)

b)

Không

c)

Chỉ vẽ đường thẳng

d)

Chỉ vẽ hình tròn

93.

Để chọn toàn bộ ảnh trong Paint, nhấn tổ hợp nào?

a)

Ctrl + C

b)

Ctrl + V

c)

Ctrl + A

d)

Ctrl + Z

94.

Paint có thể thay đổi kích thước ảnh không?

a)

b)

Không

c)

Chỉ khi dùng Photoshop

d)

Chỉ với ảnh PNG

95.

Paint có thể in ảnh trực tiếp không?

a)

b)

Không

c)

Phải in bằng Word

d)

Chỉ in văn bản

96.

Paint có thể dùng để chụp màn hình không?

a)

b)

Không

c)

Chỉ khi dùng Snipping Tool

d)

Chỉ trên Windows 11

97.

Paint có thể lưu dưới định dạng PDF không?

a)

b)

Không

c)

Chỉ khi cài thêm phần mềm

d)

Chỉ trên Windows 11

98.

Paint có thể dùng để chỉnh sửa ảnh đã chụp không?

a)

b)

Không

c)

Chỉ ảnh PNG

d)

Chỉ ảnh BMP