wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề 1 KTCB

Total questions: 92

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Các sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán được hiểu là gì?

a)

Là những sự kiện phát sinh mà kiểm toán viên biết được sau ngày lập báo cáo kiểm toán

b)

Là những sự kiện phát sinh kể từ sau ngày phê duyệt báo cáo tài chính

c)

Là những sự kiện phát sinh kể từ sau ngày kết thúc kỳ kế toán đến ngày lập báo cáo kiểm toán

d)

Là những sự kiện phát sinh kể từ sau ngày kết thúc kỳ kế toán đến ngày lập báo cáo kiểm toán và những sự việc mà kiểm toán viên biết được sau ngày lập báo cáo kiểm toán

2.

Đối với các nghiệp vụ liên quan đến tài sản cố định, phương pháp lựa chọn phần tử nào thường được áp dụng để kiểm tra?

a)

Lấy mẫu kiểm toán

b)

Lựa chọn theo lô, khối

c)

Chọn tất cả các phần tử

d)

Lựa chọn các phần tử cụ thể

3.

Sự liêm khiết kinh nghiệm ảnh hưởng đến loại rủi ro nào trong kiểm toán?

a)

Rủi ro tiềm tàng

b)

Rủi ro kiểm toán

c)

Rủi ro kiểm soát

d)

Rủi ro phát hiện

4.

Nguyên tắc nào sau đây không phù hợp với nguyên tắc kiểm toán báo cáo tài chính?

a)

Tuân thủ nguyên tắc công khai, thống nhất

b)

Tuân thủ các chuẩn mực kiểm toán và kiểm toán viên có thái độ hoài nghi nghề nghiệp

c)

Tuân thủ pháp luật

d)

Tuân thủ đạo đức nghề nghiệp

5.

Mức trọng yếu thấp được hiểu là gì?

a)

Gian lận ở mức thấp

b)

Tất cả các ý trên đều đúng

c)

Giá trị của mức trọng yếu được tính toán và xác định ở số tiền thấp

d)

Tính không liêm chính của giám đốc ở mức thấp

6.

Trao đổi thông tin với luật sư, nhân viên ngân hàng và các bên liên quan khác là kỹ thuật thu thập bằng chứng nào?

a)

Phỏng vấn

b)

Tính toán

c)

Quan sát

d)

Kiểm tra tài liệu

7.

Kiểm toán viên kiểm toán 2.500 phiếu thu được đánh số liên tục từ 6.666 đến 9.165 và sử dụng chọn mẫu theo hệ thống.Giả định kiểm toán dự kiến khoảng cách giữa các phiếu chi được chọn là 100 thì số phiếu được chọn là ?

a)

100

b)

Không có đáp án nào đúng

c)

25

d)

250

8.

Khi kiểm toán báo cáo tài chính năm N cho công ty A, kiểm toán viên phát hiện phiếu chi tháng 2/N và phiếu chi tháng /N bị bỏ sót chưa được kế toán ghi vào sổ. Hành vi này được xem là gì?

a)

Sai sót

b)

Gian lận

c)

Tất cả các ý nêu trên đều sai

d)

Có ý gian lận

9.

Do thiếu kiểm tra thông tin bởi các trợ lý thu thập nên kiểm toán viên độc lập đã kết luận sai về khoản mục tiền. đó là ví dụ về:

a)

A. Rủi ro kiểm toán


b)

B. Rủi ro tiềm tàng


c)

C. Rủi ro phát hiện


d)

D. Các ý nêu trên đều sai

10.

 Câu hỏi 30: Kiểm toán viên phát hiện đơn vị không đảm bảo giả định hoạt động liên tục. Kiểm toán viên sẽ:

a)

A. Phát hành loại báo cáo kiểm toán cho phù hợp


b)

B. Dừng cuộc kiểm toán để đánh giá lại rủi ro kiểm toán


c)

C. Thực hiện lại cuộc kiểm toán để có thể thu thập thêm bằng chứng kiểm toán


d)

D. Phát hành báo cáo kiểm toán trong đó đưa ra ý kiến kiểm toán dạng chấp nhận toàn phần


11.

Trong đánh giá rủi ro kiểm toán, ba thành phần thường được nhắc gồm rủi ro kiểm toán, rủi ro tiềm tàng, và rủi ro phát hiện. Khẳng định nào sau đây là đúng nhất về mối quan hệ giữa các khái niệm này?

a)

Chúng là ba cấp độ độc lập không liên quan đến nhau

b)

Rủi ro kiểm toán bằng rủi ro tiềm tàng trừ rủi ro phát hiện

c)

Chúng là các thành phần liên quan trong mô hình rủi ro kiểm toán, được sử dụng để đánh giá khả năng sai sót trọng yếu không được phát hiện

d)

Chỉ rủi ro phát hiện mới ảnh hưởng đến ý kiến kiểm toán

12.

Khi kiểm toán viên phát hiện đơn vị không đảm bảo giả định hoạt động liên tục, bước xử lý thận trọng nào phản ánh đúng tinh thần nghề nghiệp?

a)

Phát hành báo cáo kiểm toán chấp nhận toàn phần ngay lập tức

b)

Dừng cuộc kiểm toán để đánh giá lại rủi ro kiểm toán và xem xét thêm bằng chứng

c)

Tiếp tục kiểm toán nhưng bỏ qua các khoản mục dài hạn

d)

Chỉ yêu cầu ban giám đốc ký cam kết hoạt động tiếp tục mà không thay đổi kế hoạch

13.

Câu hỏi 12 :Câu nào sau đây đúng cho định nghĩa chuẩn mực kiểm toán


a)

Là những nguyên tắc cơ bản về nghiệp vụ chuyên môn và xử lý quan hệ phát sinh trong quá trình kiểm toán

b)

B. Chuẩn mực kiểm toán là những qui định được đưa ra để áp dụng trong quá trình kiểm toán


c)

C. Chuẩn mực kiểm toán là những qui trình được đưa ra để áp dụng trong quá trình kiểm toán

d)

D. Tất cả các ý nêu trên đều đúng


14.

Kiểm toán nội bộ của cơ quan, doanh nghiệp được tổ chức dưới hình thức nào?

a)

Một tổ chức kinh doanh dịch vụ tư vấn quản lý

b)

Một bộ phận của đơn vị

c)

 C. Một bộ phận trong doanh nghiệp thực hiện kiểm toán và các dịch vụ khác để thu phí kiểm toán.

d)

D. Một pháp nhân.


15.

Quyền hạn kiểm toán nhà nước

a)

A. Yêu cầu đơn vị được kiểm toán và tổ chức, cá nhân có liên quan cung cấp đầy đủ tài liệu cho kiểm toán.


b)

B. Yêu cầu đơn vị được kiểm toán và tổ chức, cá nhân có liên quan cung cấp đầy đủ, chính xác, kịp thời thông tin, tài liệu cho kiểm toán, trưng cầu giám định chuyên môn khi cần thiết

c)

C. Trưng cầu giám định chuyên môn khi cần thiết.

d)

D. Yêu cầu đơn vị được kiểm toán và tổ chức, cá nhân có liên quan cung cấp đầy đủ, chính xác, kịp thời thông tin, tài liệu cho kiểm toán


16.

Hoạt động nào sau đây của đơn vị thể hiện dấu hiệu gian lận

a)

 A. Đơn vị ký hợp đồng học việc có trả lương với một số sinh viên thực tập


b)

 B. Đơn vị ký hợp đồng lao động cộng tác viên với một số nhân viên làm việc toàn thời gian

c)

C. Đơn vị ký hợp đồng cộng tác viên với một số nhân viên kéo dài thời gian thử việc (đã thử việc 02 tháng)

d)

D. Đơn vị giao việc không đúng chuyên môn cho một số người lao động


17.

Ngày lập báo cáo kiểm toán được hiểu là

a)

Ngày kiểm toán viên lựa chọn để ký báo cáo và ghi rõ trên báo cáo kiểm toán về báo cáo tài chính

b)

Ngày cuối cùng của kỳ kế toán được lập báo cáo tài chính

c)

Ngày phê duyệt báo cáo tài chính bởi

d)

Ngày công bố báo cáo tài chính

18.

Thực hiện kế hoạch kiểm toán là quá trình sử dụng

a)

A. Các phương pháp kĩ thuật thích ứng với đối tượng kiểm toán cụ thể để thu thập bằng chứng kiểm toán


b)

 B. Các phương pháp kĩ thuật thích ứng để thực hiện công việc kiểm toán khoa học hơn


c)

Các phương pháp lý luận thích ứng với đối tượng kiểm toán cụ thể để thu thập bằng chứng kiểm toán

d)

D. Các phương pháp lý luận, kĩ thuật thích ứng với đối tượng kiểm toán cụ thể để thu thập bằng chứng kiểm toán


19.

Nhân viên kế toán làm giả phiếu chi không 20 triệu đồng đây là hành vi

a)

Gian lận

b)

Chiếm dụng vốn

c)

Tất cả các ý nêu trên đều đúng

d)

Tăng chi phí

20.

Kiểm toán viên nội bộ phải báo cáo kết quả kiểm toán của mình :


a)

Cho cấp lãnh đạo cao nhất của mình

b)

Cho riêng kiểm toán viên Nhà nước

c)

Cho riêng kiểm toán viên độc lập

d)

một cách rộng rãi

21.

Câu hỏi 90: Mục tiêu của việc thực hiện phân tích sơ bộ trong giai đoạn lập kế hoạch kiểm toán nhận diện sự tồn tại của:


a)

Các hành vi không tuân thủ ko phát do kiểm soát nội bộ yếu kém

b)

Các nghiệp vụ và sự kiện bất thường

c)

Các nhiệm vụ với những bên liên quan

d)

Các nghiệp vụ được ghi chép nhưng không được xét duyệt

22.

Câu hỏi 89: Trong giai đoạn lập kế hoạch kiểm toán, kiểm toán viên phải đánh giá và xác định rủi ro có sai sót trọng yếu


a)

Cấp độ tổng thể báo cáo tài chính

b)

Cấp độ cơ sở dẫn liệu

c)

Cấp độ tổng thể báo cáo tài chính và cấp độ cơ sở dẫn liệu

d)

Tất cả các câu trả lời đều sai

23.

Câu hỏi 88: Kiểm toán viên hướng tới cơ sở dẫn liệu nào khi chứng kiến kiểm kê hàng tồn kho trong quá trình kiểm toán:


a)

Tính đầy đủ

b)

Tính hiện hữu

c)

Tính chính xác

d)

Phân loại

24.

Câu hỏi 87: Những hàng vì thủ đoạn Gian lận báo cáo tài chính có thê được vận dụng theo cach sau:


a)

Xuyên tạc làm giả hoặc sửa đổi chứng từ

b)

Vô ý làm sai lệch báo cáo tài chính

c)

Làm sai sót có ý không trình bày trên báo cáo tài chính

d)

D. Xuyên tạc làm giả hoặc sửa đổi chứng từ, Làm sai sót cố ý không trình bày trên báo cáo tài chính


25.

Câu hỏi 86: Kiểm toán viên không thể thu thập được bằng chứng kiểm toán về hàng tồn kho và các khoản phải thu của đơn vị. Ảnh hưởng của việc không thể thu thập được đầy đủ bằng chứng kiểm toán thích hợp được coi là trọng yếu và lan tỏa đối với báo cáo tài chính. Trong trường hợp này, kiểm toán sẽ đưa ra ý kiến dạng:

a)

Từ chối đưa ra ý kiến

b)

Ý kiến ngoại trừ

c)

Ý kiến trái ngược

d)

Tất cả các câu trả lời đều đúng

26.

Câu hỏi 85: Kiểm toán viên không thể thu thập được đầy đủ bằng chứng kiểm toán thích hợp về nhiều yếu tố của báo cáo tài chính. Ảnh hưởng của việc không thể thu thập được đầy đủ bằng chứng kiểm toán thích hợp được coi là trọng yếu và lan tỏa đối với báo cáo tài chính. Dạng ý kiến kiểm toán sẽ đưa ra là:


a)

Ý kiến ngoại trừ

b)

Ý kiến trái ngược

c)

Ý kiến chấp nhận toàn phần

d)

Từ chối đưa ra ý kiến

27.

Báo cáo kiểm toán thường ít có giá trị pháp lý cao thường do

a)

Kiểm toán nhà nước thực hiện

b)

B. Kiểm toán nội bộ thực hiện


c)

 C. Kiểm toán độc lập thực hiện


d)

D. Tất cả câu trả lời đều đúng.


28.

Câu hỏi 82: Thuật ngữ "ngoại trừ” được sử dụng trong


a)

 A. Ý kiến từ chối


b)

B. Ý kiến chấp nhận toàn phần


c)

C. Ý kiến ngoại trừ


d)

D. Ý kiến trái ngược


29.

Câu hỏi 81: Nội dung nào có thể đưa vào hợp đồng kiểm toán:


a)

Điều khoản liên quan đến kiểm toán viên nội bộ

b)

Giới hạn về trách nhiệm của kiểm toán viên

c)

Việc tham gia của các kiểm toán viên khác

d)

Tất cả câu trả lời đều đúng

30.

Trong các tình huống sau, hành vi nào được cho là gian lận

a)

Cộng nhầm số dư tài khoản tiền mặt

b)

Không qua phê duyệt phiếu chi mua hàng kế toán tiền tự động chi trả cho phiếu chi số 11 với số tiền 300 triệu đồng

c)

Do cẩu thả nv kế toán đã nhập nhầm số lượng mua nguyên vật liệu từ 500kg thành 5000kg

d)

Tất cả đều câu trả lời sai

31.

Doanh nghiệp kiểm toán có các quyền hạn nào sau đây

a)

Nhận phí dịch vụ và thành lập chi nhánh kinh doanh dịch vụ kiểm toán

b)

Đặt cơ sở kinh doanh dịch vụ kiểm toán ở nước ngoài

c)

Cung cấp dịch vụ theo quy định của luật kiểm toán độc lập số 67

d)

Tất cả câu trả lời đều đúng

32.

Sự kiện nào dưới đây ảnh hưởng nghiêm trọng đến việc chấp nhận khách hàng cũ của kiểm toán viên và công ty kiểm toán?

a)

A. Công ty (khách hàng) có sự thay đổi lớn về lĩnh vực, ngành nghề kinh doanh


b)

B. Có những mâu thuẫn, tranh chấp hay vì phạm hợp đồng giữa công ty khách hàng và công ty kiểm toán


c)

C. Thành viên ban quản trị, ban giám đốc công ty (khách hàng) thay đổi lớn


d)

D. Có các vụ kiện tụng, tranh chấp lớn xảy ra đối với công ty khách hàng


33.

Dấu hiệu khác nhau cơ bản giữa kiểm toán nhà nước, kiểm toán độc lập và kiểm toán nội bộ là gì?

a)

Phạm vi hoạt động và mục đích của kiểm toán

b)

Các chuẩn mực kiểm toán được áp dụng

c)

Các thủ tục kiểm toán

d)

Không có sự khác nhau

34.

Kế hoạch kiểm toán ko bao gồm

a)

Khối lượng và phạm vi công việc

b)

Phương pháp kiểm toán áp dụng

c)

Trình tự kiểm toán

d)

Đánh giá rủi ro về cuộc kiểm toán

35.

Hầu hết bằng chứng kiểm toán mà kiểm toán viên dựa vào để đưa ra kết luận và hình thành ý kiến kiểm toán đều mang tính

a)

thuyết phục

b)

xét đoán và thuyết phục nhiều hơn là tính khẳng định chắc chắn

c)

Tính khẳng định chắc chắn nhiều hơn là xét đoán và thuyết phục

d)

xét đoán

36.

Ý nào sau đây KHÔNG phải là nghĩa vụ của doanh nghiệp kiểm toán

a)

Báo cáo định kỳ, đột xuất về hoạt động kiểm toán độc lập

b)

Xử lý và ngăn chặn khi thấy đơn vị được kiểm toán có dấu hiệu vi phạm pháp luật về kinh tế tài chính, kế toán

c)

Thông báo cho đơn vị được kiểm toán khi nhận thấy đơn vị được kiểm toán có dấu hiệu vi phạm pháp luật về kinh tế, tài chính, kế toán

d)

Không có câu trả lời đúng

37.

Hồ sơ kiểm toán gồm có

a)

Tất cả các câu đều đúng

b)

Nguồn tài liệu, quy mô mẫu chọn, các thủ tục đã thực hiện, giải trình các dấu hiệu hoặc ký tự kiểm toán, các tham chiếu chéo phù hợp

c)

Kết quả kiểm toán, phân tích sai sót, các quan sát quan trọng khác, kết luận và nhấn mạnh những điểm quan trọng

d)

Tên khách hàng được kiểm toán, ngày báo cáo, số hiệu giấy tờ làm việc, tên người lập, ngày lập, nội dung của giấy tờ làm việc, tên người soát xét, ngày soát xét, mục tiêu kiểm soát

38.

Khách thể kiểm toán nội bộ bao

a)

Đơn vị sử dụng 100% vốn ngân sách

b)

Các bộ phận cấu thành trong đơn vị, các nghiệp vụ, các chương trình dự án cụ thể

c)

Đơn vị không sử dụng vốn ngân sách

d)

Đơn vị sự nghiệp công lập

39.

đánh giá những hành vi sau, hành vi nào được cho là NHẦM LẪN

a)

Tất cả các trả lời đều đúng

b)

Két tiền mặt thủ quỹ thường xuyên quên không khóa

c)

Thủ kho thông đồng với nhân viên mua hàng đánh cắp nguyên vật liệu trong kho

d)

Thủ kho thông đồng với kế toán về chứng từ mua hàng để thanh toán 2 lần cho một lô hàng

40.

lấy mẫu kiểm toán được hiểu là

a)

Lấy mẫu mang đặc điểm giống đặc điểm của tổng thể

b)

Lấy một phần dữ liệu (mẫu) được lấy ra từ tổng thể (toàn bộ dữ liệu)

c)

Lấy các phần tử riêng biệt cấu thành tổng thể

d)

Là một phần dữ liệu (mẫu) được lấy ra từ tổng thể (toàn bộ dữ liệu)

41.

 Câu hỏi 64: Kiểm toán viên được giao nhiệm vụ kiểm toán công ty A. Kiểm toán viên nhận thấy, công ty này là một công ty có quy mô siêu nhỏ, phát sinh ít nghiệp vụ và các nghiệp vụ phát sinh đơn giản. Kiểm toán viên vẫn thực hiện:


a)

Lập chương trình kiểm toán

b)

Lập kế hoạch kiểm toán

c)

Lập chương trình kiểm toán và kế hoạch kiểm toán

d)

Tất cả các câu trả lời đều sai

42.

Trong cùng một báo cáo kiểm toán,ý kiến kiểm toán viên có thể đưa ra

a)

Nhiều loại (dạng) ý kiến kiểm toán

b)

Không nhất thiết kiểm toán viên phải đưa ra ý kiến kiểm toán

c)

Tất cả các câu trả lời đều sai

d)

Chỉ một loại (dạng) ý kiến kiểm toán

43.

Công ty sử dụng nhiều ước tính để lập báo cáo tài chính. Điều này ảnh hưởng đến rủi ro nào sau đây

a)

Rủi ro phát hiện

b)

Rủi ro tiềm tàng

c)

Rủi ro kiểm soát

d)

Rủi ro kiểm toán

44.

Trong quá trình kiểm toán, kiểm toán viên nhận thấy chương trình kiểm toán không phù hợp với thực tế, kiểm toán viên sẽ?

a)

Thay đổi chương trình kiểm toán cho phù hợp thực tế

b)

Giữ nguyên chương trình kiểm toán và trao đổi với kiểm toán viên khác

c)

Báo cáo với người phụ trách cuộc kiểm toán về tình huống phát sinh

d)

Báo cáo ban giám đốc công ty kiểm toán để xem xét toàn bộ quy trình

45.

 Câu hỏi 59 Đối tượng nào sau đây được đăng ký hành nghề kiểm toán.


a)

 A. Là kiểm toán viên có thời gian thực tế làm kiểm toán đủ ba mươi sáu tháng trở lên.


b)

 B. Không phải một trong các câu đã nêu


c)

C. Là kiểm toán viên có thời gian thực tế làm kiểm toán đủ ba mươi sáu tháng trở lên, tham gia đầy đủ chương trình cập nhật kiến thức.


d)

D. Cán bộ, công chức, viên chức trong đơn vị kiểm toán nhà nước.


46.

Để thu thập bằng chứng về sự hữu hiệu của kiểm soát nội bộ, kiểm toán viên có thể thực hiện những thủ tục nào dưới ?

a)

Thực hiện lại thủ tục kiểm soát

b)

Quan sát

c)

Phỏng vấn

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

47.

 Câu hỏi 57 Nếu phân loại kiểm toán thành kiểm toán báo cáo tài chính, kiểm toán nghiệp vụ và kiểm toán tuân thủ thì tiêu chí để phân loại là:


a)

Phương pháp kiểm toán

b)

Bộ máy kiểm toán

c)

Đối tượng cụ thể

d)

Phạm vi kiểm toán

48.

Kỹ thuật kiểm tra thuyết minh được hiểu như thế nào?

a)

A. Là thủ tục được thiết kế để thu thập bằng chứng xác thực một giá trị đối với các nghiệp vụ phát sinh, số dư tài khoản hoặc thông tin thuyết minh.


b)

 B. Là kỹ thuật kiểm tra chi tiết một số hay toàn bộ các nghiệp vụ phát sinh để xem xét về mức độ trung thực và hợp lý của khoản mục.


c)

 C. Là kỹ thuật kiểm tra để đánh giá về mức độ trung thực của số dư các tài khoản và khoản mục.


d)

D. Là kỹ thuật kiểm tra để đánh giá tính đầy đủ và đúng đắn của các thuyết minh trên báo cáo tài chính theo yêu cầu của các chuẩn mực và chế độ kế toán.


49.

Việc lập kế hoạch kiểm toán được thực hiện

a)

Sau khi kiểm toán viên tìm hiểu xong các thông tin về khách hàng

b)

Ngay sau khi ký hợp đồng kiểm toán

c)

Sau khi có chiến lược kiểm toán tổng thể

d)

Sau khi đơn vị kiểm toán xác định được những kiểm toán viên sẽ tham gia cuộc kiểm

50.


 Câu hỏi 54: Kiểm toán viên tính toán hệ số thanh toán tức thời. Kiểm toán viên đã thực hiện thủ tục kiểm toán nào?


a)

Tính toán

b)

Kiểm tra chi tiết nghiệp vụ và số dư

c)

Phân tích tỷ suất

d)

Phân tích ngang

51.

 Câu hỏi 20 Những hành vi có thể xem là hành vi gian lận là:


a)

Áp dụng nhầm các nguyên tắc kế toán

b)

Ghi chép các nghiệp vụ không chính xác về số học không cố ý

c)

Ghi chép các nghiệp vụ không có thật hoặc giả mạo chứng từ

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

52.

Câu hỏi 15 Với giả định mức trọng yếu đối với tổng thể báo cáo tài chính đối với tiêu chí lợi nhuận trước thuế là 10% thì mức trọng yếu thực hiện kiểm toán viên nên áp dụng là:

 A. 2%


a)

2%

b)

12%

c)

10%

d)

7%

53.

Để xác định sự tồn tại của các sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán và đánh giá tác động, kiểm toán viên cần thực hiện các bước sau

a)

Hiểu các thủ tục của Ban Giám đốc (nếu có) để xác định sự kiện sau ngày kết thúc kỳ kế toán

b)

Phỏng vấn Ban giám đốc hoặc Ban quản trị

c)

Đọc biên bản các cuộc họp của Ban giám đốc và Ban quản trị

d)

Các thủ tục đã nêu đều đúng

54.

Việc xác định tỷ lệ % cho tiêu chí lựa chọn cao hay thấp sẽ chịu ảnh hưởng đến yếu tố nào sau đây?

a)

Các thử nghiệp về nghiệp vụ

b)

Các thử nghiệp về số

c)

Số mẫu cần phải kiểm tra

d)

Các thử nghiệm tuân thủ

55.

Mức trọng yếu rủi ro kiểm toán cần được xem xét trong quá trình kiểm toán khi nào?

a)

Khi xác định nội dung và lịch trình, phạm vi của thủ tục kiểm toán cần thực hiện

b)

Khi đánh giá ảnh hưởng của các sai sót chưa được điều chỉnh (nếu có)

c)

Khi xác định và đánh giá rủi ro có sai sót trọng yếu

d)

Tất cả các ý nêu trên đều đúng

56.

Nhiệm vụ của kiểm toán nhà nước

a)

Không có đáp án nào đúng

b)

Thực hiện kiểm toán bất kỳ doanh nghiệp hay đơn vị nào có hoạt động sản xuất kinh doanh

c)

Thực hiện hợp tác quốc tế trong lĩnh vực kiểm toán nhà nước

d)

Tổ chức thi, cấp, thu hồi và quản lý chứng chỉ kiểm toán viên nhà nước

57.

người phải chịu trách nhiệm đưa ra ý kiến về tính trung thực và hợp lý của báo cáo tài chính của một đơn vị?

a)

Kiểm toán viên kiểm toán báo cáo tài chính của đơn vị

b)

Giám đốc đơn vị

c)

Ban kiểm soát của đơn vị

d)

Kiểm toán viên nội bộ của đơn vị

58.

kiểm toán viên chứng kiến kiểm kê tiền mặt tồn quỹ của đơn vị trong quá trình kiểm toán, đây là:


a)

Thử nghiệm kiểm soát

b)

Tất cả câu trả lời đều sai

c)

Thủ tục phân tích

d)

Thử nghiệm chi tiết

59.

Mục đích của việc rà soát lại hồ sơ kiểm toán trong giai đoạn hoàn thành kiểm toán nhằm

a)

Khắc phục những thiên lệch trong xét đoán của kiểm toán viên

b)

Đánh giá công việc của các trợ lý kiểm toán

c)

Đảm bảo sự tuân thủ các chuẩn mực kiểm toán

d)

Tất cả các câu trả lời đều đúng

60.

Kiểm toán góp phần nâng cao hiệu quả và năng lực quản lý đc thể hiện rõ nhất trong chức năng của

a)


A. Kiểm toán nghiệp vụ.


b)

B. Kiểm toán tài chính.


c)

C. Không của loại hình nào.


d)

 D. Kiểm toán tuân thủ.


61.

Câu hỏi 44 Rủi ro tiềm tàng liên quan đến:


a)

Việc kiểm toán viên không phát hiện sai sót trọng yếu trong quá trình kiểm toán

b)

Hoạt động và ngành nghề kinh doanh của khách hàng

c)

Tất cả các câu trả lời đều đúng

d)

Sự yếu kém của hệ thống kiểm soát nội bộ

62.

Quá trình thu thập bằng chứng kiểm toán thường được thực hiện qua các bước sau?

a)

Đánh giá rủi ro kiểm soát, thực hiện thử nghiệm cơ bản và thử nghiệm kiểm soát

b)

Thực hiện thủ tục phân tích, thực hiện thử nghiệm chi tiết và đánh giá rủi ro kiểm soát

c)

Thực hiện thử nghiệm cơ bản, thực hiện thử nghiệm kiểm soát và đánh giá rủi ro kiểm soát

d)

Đánh giá rủi ro kiểm soát, thực hiện thử nghiệm kiểm soát, thực hiện thủ tục phân tích và thử nghiệm chi tiết

63.

Mục tiêu thường xuyên và chủ yếu của kiểm toán nghiệp vụ là gì?

a)

Tính hiệu năng của hoạt động quản lý

b)

Tính hiệu quả của hoạt động quản lý

c)

Tính trung thực và hợp lý của các bảng khai tài chính

d)

Tính hiệu quả của hoạt động quản lý và Tính hiệu năng của hoạt động quản lý

64.

Sự tham gia của các chuyên gia để thu thập các bằng chứng đặc biệt thường diễn ra ở giai đoạn nào sau đây?

a)

Giai đoạn thực hiện kiểm toán

b)

Giai đoạn kết thúc kiểm toán

c)

Không cần thiết vì trong cuộc kiểm toán viên có các kiểm toán viên chuyên nghiệp

d)

Giai đoạn lập kế hoạch kiểm toán

65.

Nội dung nào sau đây thường không được trình bày trong Chiến lược kiểm toán?

a)

Kết quả của thủ tục phân tích

b)

Đánh giá rủi ro và xác định các thủ tục kiểm toán

c)

Phí kiểm toán đã được thỏa thuận

d)

Dự kiến chi tiết về thời gian kiểm toán

66.

Đối tượng trực tiếp của kiểm toán tài chính trước hết và chủ yếu là gì?

a)

Những quy chế hoạt động theo ngành dọc của đơn vị được kiểm toán

b)

Những tài liệu liên quan tới quá trình hình thành và phát triển của khách hàng, các biên bản họp Ban quản trị và các tài liệu của những cuộc kiểm toán lần trước

c)

Những tài liệu gắn với mục tiêu của kiểm toán không nằm trong tài liệu kế toán của đơn vị được kiểm toán

d)

Những tài liệu kế toán của đơn vị được kiểm toán

67.

Khi kiểm toán viên tính toán lại các chỉ tiêu trên bảng cân đối kế toán để kiểm tra việc cân đối của tổng tài sản và tổng nguồn vốn, kiểm toán viên đã áp dụng phương pháp kiểm toán nào?

a)

Thủ tục phân tích

b)

Thử nghiệm kiểm soát

c)

Tất cả câu trả lời đều sai

d)

Thử nghiệm chi tiết

68.

Khi kiểm toán khoản mục hàng tồn kho, kiểm toán viên phải xem xét khoản mục này có bị thiếu không để đạt được mục tiêu cơ sở dẫn liệu nào?

a)

Tính đầy đủ

b)

Tính hiện hữu

c)

Tính chính xác

d)

quyền và nghĩa vụ

69.

 Câu hỏi 34 Mục đích của loại hình kiểm toán độc lập đối với báo cáo tài chính là:


a)

Ngăn chặn, phát hiện và sửa chữa gian lận sai sót

b)

Cùng cố công tác quản lí đơn vị khách hàng

c)

Tất cả các câu trả lời đều sai

d)

Xác nhận mức độ tin cậy của báo cáo tài chính được kiểm toán

70.

Câu hỏi 32 Cơ sở dân liệu về số dư các tài khoản tại thời điểm cuối kỳ gồm:


a)

Tính hiện hữu, quyền và nghĩa vụ, tính đầy đủ, tính chính xác và đánh giá, phân loại và dễ hiểu

b)

Tính hiện hữu, tính đầy đủ, tính chính xác, phân loại và đúng kỳ

c)

Tất cả các câu trả lời đều sai

d)

Tính hiện hữu, tính đầy đủ, đánh giá và phân bổ, quyền và nghĩa vụ

71.

Trong lấy mẫu có những loại rủi ro nào?

a)

Rủi ro lấy mẫu và rủi ro ngoài lấy mẫu

b)

Rủi ro tiềm tàng và rủi ro kiểm soát

c)

Rủi ro chọn mẫu và rủi ro tiềm tàng

d)

Tất cả các câu trả lời đều đúng

72.

thử nghiệm cơ bản được hiểu là

a)

Các thủ tục kiểm toán được thiết kế để đạt được mục tiêu kiểm soát rủi ro kiểm soát

b)

Các thủ tục kiểm toán được thiết kế để phát hiện các sai sót trọng yếu ở cấp độ cơ sở dữ liệu

c)

Các thủ tục kiểm toán được thiết kế để đạt được mục tiêu kiểm toán là phát hiện các rủi ro tiềm tàng

d)

 Các thủ tục kiểm toán được thiết kế để đạt được mục tiêu kiểm toán là ngăn ngừa và kiểm soát các gian lận.


73.

Câu hỏi 27 Trong quá trình thu thập thông tin về các nghĩa vụ pháp lý của khách hàng thì tài liệu nào được coi là quan trọng nhất trong một cuộc kiểm toán báo cáo tài chính


a)

Các báo cáo tài chính, báo cáo kiểm toán, thanh tra hay kiểm tra của năm hiện hành hay trong vài năm trước

b)

Giấy phép thành lập và điều lệ công ty

c)

Biên bản các cuộc họp cổ đông, Hội đồng quản trị và ban giám đốc

d)

Các hợp đồng và cam kết quan trọng

74.

Kiểm toán tạo niềm tin cho những người quan tâm đến

a)

Doanh thu

b)

Tình hình tài chính của đơn vị được kiểm toán

c)

Tài sản

d)

Chi phí

75.

Câu hỏi 25 Bổ nhiệm kiểm toán viên thực hiện các công việc kiểm toán một cách phù hợp với năng lực chuyên môn và kiến thức kinh nghiệm là công việc được xác định trong bước


a)

Chuẩn bị

b)

Thực hành

c)

Sau kết thúc

d)

Kết thúc

76.

Gửi thư xác nhận nợ phải thu là loại

a)

Thử nghiệm đôi

b)

Thử nghiệm cơ bản

c)

Thủ tục phân tích

d)

thử nghiệm kiểm soát

77.

Tại Việt Nam hiện nay, việc tổ chức bộ phận kiểm toán nội bộ ở các doanh nghiệp Nhà nước là

a)

Bắt buộc

b)

Tự nguyện

c)

Không tồn tại

d)

Không quy định

78.

Câu hỏi 18 Kiểm toán viên kiểm tra việc cộng dồn trong bằng số dư chi tiết những khoản phải thu và đổi chiều với số cái, số chi tiết lá thủ tục nhâm đạt mục tiêu kiểm toán nào?


a)

Sự phát sinh

b)

Sự ghi chép chính xác

c)

Sự đầy đủ

d)

Trình bày và khai báo

79.

Áp dụng thử nghiệm chi tiết để kiểm tra hóa đơn khớp với số tiền, tính toán lại hoặc xác nhận từ bên thứ ba để thu thập bằng chứng đạt mục tiêu cơ sở dẫn liệu nào?

a)

Hiện hữu

b)

Đánh giá và phân bổ

c)

Chính xác

d)

Đầy đủ

80.

Câu hỏi 16

Khi kiểm toán viên đưa ra ý kiến kiểm toàn dạng ngoại trừ, kiểm toán viên phải nêu trong đoạn ý kiến kiểm toán rằng, theo ý kiến của kiểm toán viên, ngoại trừ ảnh hưởng của các vấn đề nêu trong đoạn cơ sở của ý kiến kiểm toán ngoại trừ:


a)

A. Báo cáo tài chính đã được lập, trên các khía cạnh trọng yếu, tuân thủ (khuôn khổ về lập và trình bày báo cáo tài chính được áp dụng]


b)

Tất cả các câu trả lời đều sai.

c)

C. Báo cáo tài chính đã phản ánh trung thực và hợp lý, trên các khía cạnh trọng yêu, phù hợp với khuôn khổ về lập và trình bày báo cáo tài chính được áp dụng


d)

D. Báo cáo tài chính đã phản ánh trung thực và hợp lý, trên các khía cạnh trọng yếu, phù hợp với khuôn khổ về lập và trình bày báo cáo tài chính được áp dụng), đồng thời Báo cáo tài chính đã được lập, trên các khía cạnh trọng yêu, tuân thủ [khuôn khổ về lập và trình bày báo cáo tài chính được áp dụng


81.

Khái niệm về nhầm lẫn trong lĩnh vực tài chính kế toán biểu hiện là:


a)

A. Là hành vi không có chủ ý, mức độ tỉnh vì thấp, dẻ phát hiện do vô tình


b)

B. Che giấu các thông tin, tài liệu hoặc nghiệp vụ.


c)

C. Ghi chép chứng từ không đúng sự thật có chủ ý.


d)

D. Ghi chép chứng từ không đúng sự thật có chủ ý và là hành động không cố ý.


82.

Trong thực tế kiểm toán có những cách thức áp dụng tỷ lệ % nào để tính toán mức trọng yếu sau đây


a)

A. Áp dụng một tỷ lệ đơn nhất


b)

B. Áp dụng phương pháp bình quân


c)

C. Tất cả các ý nêu trên đều đùng


d)

D. Áp dụng công thức có sẵn


83.

Thông thường, chương trình kiểm toán thường được thiết kế


a)

A. Tùy thuộc từng cuộc kiểm toán để xem xét sự cần thiết của việc xây dựng chương trình kiểm toán


b)

B. Thiết kế riêng cho phù hợp với báo cáo tài chính từng doanh nghiệp


c)

C. Tất cả câu trả lời đều sai.


d)

D. Thiết kế sẵn cho từng khoản mục trên báo cáo tài chính


84.

Kiểm toán viên so sánh số dư hàng tồn kho của năm trước và năm nay. Kiểm toán viên đã thực hiện thủ tục kiểm toán nào?


a)

A. Kiểm tra chi tiết nghiệp vì và số dư.


b)

B. Phân tích tỷ suất.


c)

C. Phân tích ngang.


d)

D. Tính toán


85.

Tại Việt Nam cơ quan quản lý đối với hoạt động kiểm toán độc lập hiện nay là:


a)

A. Bộ Tài chính.


b)

B. Hội kiểm toán viên hành nghề.


c)

C. Quốc hội.


d)

D. Kiểm toán nhà nước.


86.

Lấy mẫu theo đơn vị tiền tệ được hiểu là:


a)

A. Cách chọn để sao cho chọn đ ược các phân từ trong tổng thể có khoảng cách mẫu đều nhau.


b)

B. Cách thức chọn mẫu dựa trên hình thức biểu hiện của đối tượng kiểm toán bằng thước đo tiền tệ.


c)

C. Tất cả câu trả lời đều đúng.


d)

D. Cách chọn để sao cho chọn được các phần tử trong tổng thể có khoảng cách đều nhau (khoảng cách mẫu).


87.

Nội dung, lịch trình và phạm vi của việc chỉ đạo, giám sát các thành viên trong nhóm kiểm toán và sự soát xét công việc của họ thường ít phụ thuộc vào yếu tố


a)

A. Sai sót trọng yêu được phát hiện


b)

B. Rủi ro có sai sót trọng yêu đã được đánh giá


c)

C. Quy mô và mức độ phức tạp của đơn vị được kiểm toán


d)

D. Các phần hành kiểm toán


88.

Nội dung nào không có trong chiến lược kiểm toán tổng thể:


a)

A. Tính toán ban đầu về mức trọng yếu


b)

B. Kết quả đánh giá rủi ro kiểm toán


c)

C. Danh sách các kiểm toán viên tham gia cuộc kiểm toán


d)

D. Hợp đồng giữa khách hàng và công ty kiểm toán


89.

Kiểm toán viên thu thập bằng chứng kiểm toán bằng các phương pháp sau:


a)

A. Kiểm tra, quan sát, phỏng văn, xác nhận từ bên ngoài, tính toán lại, thực hiện lại và thủ tục phân tích


b)

B. Kiểm tra, quan sát, điều tra, ghi chép, xác nhận, phỏng vấn, tính toán


c)

C. Kiểm tra, quan sát, gửi thư xác nhận, phòng văn, tính toán và phân tích.


d)

D. Kiểm tra, quan sát, phỏng vấn, xác nhận, tính toán và phân tích.


90.

Lĩnh vực đặc trưng nhất của kiểm toán viên độc lập là:


a)

A. Kiểm toán tuân thủ.


b)

B. Kiểm toán hoạt động.


c)

C. Kiểm toán tài chính.


d)

D. Lĩnh vực khác.


91.

Trong chiến lược kiểm toán tổng thể thường không bao gồm nội dung:


a)

A. Kết quả các thủ tục phân tích ban đầu


b)

B. Bảng kê về các nhân tố kinh tế và các điều kiện của ngành


c)

C. Xác nhận trách nhiệm của người quản lý đối với các báo cáo tài chính


d)

D. Xác định các rủi ro kiểm toán cụ thể 


92.

Kiểm toán viên và công ty kiểm toán khi tiến hành lập và trình bày các nội dung trong báo cáo kiểm toán sẽ căn cứ theo:



a)

A. Tất cả câu trả lời đều sai.


b)

B. Quy định của công ty kiểm toán


c)

C. Không có quy định thống nhất mà tùy thuộc vào quy mô, độ phức tạp của cuộc kiểm toán


d)

D. Theo sự thỏa thuận giữa kiểm toán viên, công ty kiểm toán và công ty khách hàng (được kiểm toán)