Font size
Worksheets90 câu TN ôn tập
Total questions: 90
Worksheet time: 56mins
Nguồn gốc của tiền tệ?
A. Do mua bán, trao đổi quốc tế
B. Do nhà nước phát hành
C. Do nhu cầu mua bán
D. Do nhu cầu sản xuất và trao đổi mua bán
Sản xuất hàng hoá ra đời khi có những điều kiện nào?
A. Có sự phân công lao động xã hội
B. Có sự phân công lao động xã hội và sự tách biệt tương đối về mặt kinh tế của những người sản xuất
C. Có sự tách biệt tương đối về mặt kinh tế của những người sản xuất.
D. Phân công lao động xã hội và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.
Phân công lao động xã hội sẽ:
A. Làm cho người lao động hoàn toàn tách biệt nhau
B. Dẫn đến chuyên môn hóa sản xuất
C. Làm cho người sản xuất và người lao động hoàn toàn tách biệt với nhau
D. Giúp cho nhà tư bản không phải quản lý công nhân làm thuê
Mệnh đề nào dưới đây không phải là đặc trưng của sản xuất hàng hóa
A. Sản xuất được chuyên môn hóa ngày càng cao
B. Thị trường ngày càng mở rộng
C. Liên hệ giữa các ngành, các vùng, các nước ngày càng chặt chẽ
D. Sản phẩm làm ra nhằm thỏa mãn nhu cầu của người sản
Hàng hóa là gì?
A. Là sản phẩm của lao động để thoả mãn nhu cầu của con người
B. Là sản phẩm của lao động có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi, mua bán
C. Là sản phẩm ở trên thị trường
D. Là sản phẩm được sản xuất ra để thỏa mãn trực tiếp nhu cầu của người sản xuất
Chọn phương án đúng nhất. Giá trị sử dụng của hàng hóa là:
A. Là tính chất có ích, công dụng của vật thể đó có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của người mua
B. Là nội dung vật chất của cải không kể hình thức xã hội của nó như thế nào
C. Là giá trị sử dụng cho người mua, cho xã hội
D. Cả 3 phương đều đúng
Hàng hóa có những thuộc tính nào sau đây?
A. Giá trị sử dụng và giá trị trao đổi
B. Giá trị sử dụng và giá cả
C. Giá trị sử dụng và giá trị
D. Giá trị trao đổi và giá cả
Thuộc tính nào sau đây không phải là thuộc tính của hàng hóa?
A. Giá trị sử dụng
B. Giá cả hàng hóa
C. Giá trị sử dụng và giá trị hàng hóa
D. Giá trị hàng hóa
Giá trị sử dụng của hàng hóa chỉ thể hiện khi nào?
A. Khi trao đổi và mua bán
B. Khi sử dụng hay tiêu dùng
C. Khi mang tặng hoặc biếu
D. Cả a, b và c
Giá trị sử dụng là gì?
A. Là công dụng của vật phẩm có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người
B. Là tính hữu ích của vật
C. Là thuộc tính tự nhiên của vật
D. Cả a, b và c
Lao động trừu tượng tạo ra
A. Giá trị hàng hóa
C. Giá cả hàng hóa
C. Giá trị sử dụng
D. Giá trị trao đổi
Yếu tố nào sau đây tạo thành hệ thống phân công lao động xã hội?
A. Lao động giản đơn
B. Lao động phức tạp
C. Lao động cụ thể
D. Lao động trừu tượng
Tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa là gì?
A. Lao động tư nhân và lao động xã hội
B. Lao động giản đơn và lao động phức tạp
C. Lao động cụ thể và lao động trừu tượng
D. Lao động quá khứ và lao động sống
Thời gian lao động xã hội cần thiết là thời gian sản xuất ra hàng hóa trong điều kiện nào?
A. Trình độ kỹ thuật và trình độ khéo léo cao
B. Cường độ lao động cao
C. Điều kiện bình thường của xã hội
D. Năng suất lao động cao
Dựa trên mức độ phức tạp của lao động có thể chia lao động thành những loại lao động nào?
A. Lao động cụ thể và lao động trừu tượ
B. Lao động quá khứ và lao động sống
C. Lao động giản đơn và lao động phức tạp
D. Lao động tất yếu và lao động thặng dư
Tiền tệ là:
A. Thước đo giá trị của hàng hoá
B. Phương tiện để lưu thông hàng hoá và để thanh toán
C. Là hàng hoá đặc biệt đóng vai trò là vật ngang giá chung
D. Là vàng, bạc
Bản chất của tiền?
A. Là vàng
B. Là tiền giấy
C. Là kim loại quý
D. Là hàng hóa đặc biệt
Lưu thông tiền tệ:
A. Là sự di chuyển các quỹ tiền tệ trong nền kinh tế
B. Là sự vận động của tiền lấy trao đổi hàng hóa làm tiền đề
C. Là sự vay, cho vay tiền tệ
D. Là sự mua bán các quỹ tiền tệ
Khi trao đổi hàng hóa vượt ra khỏi biên giới quốc gia thì tiền thực hiện chức năng nào?
A. Tiền tệ thế giới
B. Phương tiện thanh toán
C. Thước đo giá trị
D. Phương tiện lưu thông
Tiền dùng để trả nợ , nộp thuế,… Khi đó tiền thực hiện chức năng:
A. Tiền tệ thế giới
B. Phương tiện thanh toán
C. Thước đo giá trị
D. Phương tiện lưu thông
Quy trình làm tăng quy mô của nền kinh tế dựa vào đổi mới chất lượng công nghệ sản xuất được gọi là tái sản xuất:
A. Giản đơn
B. Mở rộng
C. Mở rộng theo chiều rộng
D. Mở rộng theo chiều sâu
Chức năng quan trọng nhất của tiền là chức năng nào?
A. Thước đo giá trị
B. Phương tiện lưu thông
C. Phương tiện thanh toán
D. Tiền tệ thế giới
Giá cả là hình thức biểu hiên bằng tiền của:
A. Gía trị trao đổi
B. Gía cả sản xuất
C. Gía cả hàng hóa
D. Gía trị cá biệt của hàng hóa
Tác động của quy luật giá trị:
A. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa
B. Kích thích cải tiến công nghệ
C. Phân hóa những người sản xuất thành người giàu, người nghèo
D. Cả 3 đáp án đều đúng
Quy luật giá trị có bao nhiêu tác động đến sản xuất và lưu thông hàng hóa?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Muốn cho giá trị cá biệt của hàng hóa thấp hơn giá trị xã hội của hàng hóa, đòi hỏi người sản xuất phải
A. Vay vốn ưu đãi
B. Hợp lí hóa sản xuất, thực hành tiết kiệm
C. Sản xuất một loại hàng hóa
D. Nâng cao uy tín cá nhân
Công dân cần vận dụng quy luật giá trị như thế nào?
A. Giảm chi phí sản xuất
B. Nâng cao chất lượng hàng hóa
C. Điều chỉnh, chuyển đổi cơ cấu sản xuất
D. Tất cả các đáp án đều đúng
Điều tiết sản xuất là:
A. Phân phối lại chi phí sản xuất giữa ngành này với ngành khác
B. Sư phân phối lại các yếu tố của quá trình sản xuất từ ngành này sang ngành khác
C. Điều chỉnh lại số lượng hàng hóa giữa ngành này với ngành khác
D. Điều chỉnh lại số lượng và số lượng hàng hóa giữa các ngàn
Anh A đang sản xuất mũ vải nhưng giá thấp, bán chậm. Anh A đã chuyển sang sản xuất mũ bảo hiểm vì mặt hàng này
A. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa
B. Kích thích lượng saunr xuất phát triển
C. Phân hóa giữa những người sản xuất hàng hóa
D. Tạo năng suất lao động cao hơn
Công thức chung tư bản là gì?
A. T – H – T’
B. H - T - H'
C. H - T - T'
D. T - H - T
Công thức chung của tư bản mâu thuẫn ở đâu?
A. Qúa trinh mua
B. Qúa trinh bán
C. Lưu thông
D. Không mâu thuẫn ở đâu
Mục đích của lưu thông tư bản là vì sự lớn lên của?
A. Lợi nhuận
B. Giá trị
C. Giá trị sử dụng
D. Tỷ suất giá trị thặng dư
Sức lao động là gì?
A. Là toàn bộ năng lực (trí lực và thể lực) tồn tại trong 1 con người, được họ sử dụng vào sản xuất ra của cải vật chất
B. Là những năng lực siêu nhiên của con người
C. Là toàn bộ năng lực con người có, năng lực đó không tạo ra giá trị
D. Là người tự do thân thể, có quyền bán sức lao động
Có mấy điều kiện để sức lao động trở thành hàng hóa?
A. 4
B. 2
C. 1
D. 3
Hai điều kiện để sức lao động trở thành hàng hóa là?
A. Là người tự do, có khả năng chi phối, có quyền bán sức lao động của mình
B. Là người không có TLSX, TLSH, phải bán sức lao động để sống
C. Là người kiểm soát được sức lao động của người khác
D. A và B đúng
Hàng hóa sức lao động có bao nhiêu thuộc tính, đó là thuộc tính nào?
A. Giá trị - giá trị sử dụng – sản xuất ra hàng hóa
B. Giá trị - giá trị sử dụng – sản xuất ra hàng hóa – lợi nhuận
C. Giá trị - giá trị sử dụng
D. Giá trị sử dụng – lợi nhuận
Giá trị hàng hóa sức lao động khác với giá trị hàng hóa thông thường ở đâu?
A. Tạo ra giá trị mới lớn hơn ban đầu
B. Có yếu tố tinh thần và lịch sử, tạo ra giá trị mới lớn hơn
C. Là sức lực của con người
D. Tạo ra nhiều hàng hóa có giá trị hơn
Có bao nhiêu phương pháp sản xuất giá trị thặng dư?
A. 1
B. 3
C. 4
D. 2
Hai phương pháp sản xuất giá trị thặng dư là?
A. GTTD tương đối – GTTD siêu ngạch
B. GTTD siêu ngạch – GTTD tuyệt đối
C. GTTD tương đối – GTTD tuyệt đối
D. GTTD thông thường – GTTD tương đối
Tư bản bất biến (c) và tư bản khả biến (v) bao gồm những gì?
A. Tư bản bất biến gồm nhà xưởng, máy móc, TLSX, nguyên nhiên vật liệu,...
B. Tư bản khả biến là sức lao động của người công nhân làm thuê
C. Tư bản bất biến gồm TLSX, TLSH. Tư bản khả biến gồm có sức lao động của người mất khả năng lao động
D. Phương án C đúng
Tỷ suất giá trị thặng dư được ký hiệu là gì và tính theo công thức nào?
A. Ký hiệu m, tính theo công thức: m = M.v
B. Ký hiệu là M, tính theo công thức: M = (c+v) x 100%
C. Ký hiệu m’, tính theo công thức: m´ = m/v × 100%
D. Ký hiệu là M’, tính theo công thức: M’ = C/V
Tiền công là giá cả của hàng hóa sức lao động hay giá cả của lao động?
A. Giá cả của hàng hóa sức lao động
B. Giá cả của lao động
C. Giá cả của lao động
D. Không phải là giá cả của loại hình nào
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Tiền công danh nghĩa là số tiền mà người công nhân nhận được do bán ..... của mình cho nhà tư bản.
A. Năng lực làm việc
B. Giá trị bản thân
C. Giá trị sử dụng bản thân
D. Sức lao động
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Giá trị thặng dư tương đối là giá trị thặng dư được tạo ra do ..... thời gian lao động tất yếu bằng cách ..... xã hội, nhờ đó tăng thời gian lao động thặng dư lên trong điều kiện độ dài ngày lao động vẫn không thay đổi.
A. ..... Rút ngắn .... tăng năng suất lao động .....
B. ..... Kéo dài ...... tăng năng suất lao động .....
C. ..... Giữ nguyên ..... tăng năng suất lao động .....
D. ..... Kéo dài ..... giảm năng suất lao động
Nguồn gốc chủ yếu của tích lũy tư bản là:
A. Sản phẩm thặng dư.
B. Tiền huy động.
C. Giá trị thặng dư.
D. Tiền đi vay
Điểm giống nhau và khác nhau giữa tích tụ và tập trung tư bản là gì?
A. Trình độ bóc lột sức lao động; quy mô tư bản
B. Trình độ bóc lột sức lao động; trình độ năng suất lao động
C. Sự chênh lệch ngày càng tăng giữa tư bản sử dụng và tư bản đã tiêu dùng; quy mô của tư bản ứng trước
D. Làm tăng quy mô của tư bản cá biệt.
Nguồn gốc của tích tụ tư bản là:
A. Sản phẩm thặng dư
B. Vốn tự có của nhà tư bản
C. Giá trị thặng dư
D. Cả A và C đúng
Nguồn gốc của tập trung tư bản là:
A. Các tư bản trong xã hội
B. Các tư bản cá biệt có sẵn trong xã hội
C. Các tư bản cá biệt của các nước
D. Cả A và B đúng
Cấu tạo hữu cơ của tư bản là:
A. Cấu tạo sản xuất của tư bản do cấu tạo kỹ thuật quyết định và phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật
B. Cấu tạo giá trị của tư bản do cấu tạo kỹ thuật quyết định và phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật
C. Cấu tạo giá trị của tư bản
D. Cấu tạo kỹ thuật của tư bản
Chu chuyển của tư bản là:
A. Sự chu chuyển của tư bản nếu xét nó là một quá trình định kỳ đổi mới, lặp đi lặp lại không ngừng
B. Sự thay đổi của tư bản nếu xét nó là một quá trình định kỳ đổi mới, lặp đi lặp lại không ngừng
C. Sự lưu thông của tư bản nếu xét nó là một quá trình định kỳ đổi mới, lặp đi lặp lại không ngừng
D. Sự tuần hoàn của tư bản nếu xét nó là một quá trình định kỳ đổi mới, lặp đi lặp lại không ngừng
Tư bản cố định là bộ phận tư bản mà:
A. Khi tham gia vào quá trình sản xuất, giá trị của nó được chuyển ngay một lần vào sản phẩm mới, bao gồm: máy móc, thiết bị, nhà xưởng
B. Khi tham gia vào quá trình sản xuất, giá trị của nó được chuyển dần vào sản phẩm mới, bao gồm: máy móc, thiết bị, nguyên nhiên vật liệu
C. Khi tham gia vào quá trình sản xuất, giá trị của nó được chuyển ngay một lần vào sản phẩm mới, bao gồm: máy móc, thiết bị, nguyên nhiên vật liệu
D. Khi tham gia vào quá trình sản xuất, giá trị của nó được chuyển dần vào sản phẩm mới, bao gồm: máy móc, thiết bị, nhà xưởng
Hao mòn tư bản cố định có các loại nào hình nào?
A. Hao mòn tự nhiên và hao mòn vô hình
B. Hao mòn hữu hình và hao mòn vô hình
C. Hao mòn hữu hình và hao mòn vật chất
D. Hao mòn hữu hình và hao mòn do sử dụng
Tư bản lưu động là bộ phận tư bản mà...
A. Khi tham gia vào quá trình sản xuất, giá trị của nó được chuyển dần vào sản phẩm mới, bao gồm: máy móc, nguyên nhiên vật liệu.
B. Khi tham gia vào quá trình sản xuất, giá trị của nó được chuyển ngay một lần vào sản phẩm mới, bao gồm: máy móc, nguyên nhiên vật liệu
C. Khi tham gia vào quá trình sản xuất, giá trị của nó được chuyển dần một lần vào sản phẩm mới, bao gồm: nguyên nhiên vật liệu và tiền công lao động
D. Khi tham gia vào quá trình sản xuất, giá trị của nó được chuyển ngay một lần vào sản phẩm mới, bao gồm: nguyên nhiên vật liệu và tiền công lao động
Chi phí sản xuất TBCN (k) là:
A. Bao gồm m và v (k = m+v).
B. Bao gồm c và m (k = c+m).
C. Bao gồm c và v (k = c+v).
D. Bao gồm c, v và m (k = c + v + m).
Chi phí sản xuất TBCN (k):
A. Bằng giá trị hàng hóa (W)
B. Lớn hơn giá trị hàng hóa (W)
C. Nhỏ hơn giá trị hàng hóa (W)
D. Cả A và C
Lượng lợi nhuận (P) có thể là:
A. Bằng hoặc thấp hơn lượng giá trị thặng dư (m)
B. Cao hoặc thấp hơn lượng giá trị thặng dư (m)
C. Bằng, cao hơn hoặc thấp hơn lượng giá trị thặng dư (m)
D. Bằng hoặc cao hơn lượng giá trị thặng dư (m)
Lượng tỷ suất lợi nhuận (P’):
A. Luôn luôn nhỏ hơn giá trị thặng dư (m)
B. Luôn luôn lớn hơn tỷ suất giá trị thặng dư (m’)
C. Luôn luôn bằng tỷ suất giá trị thặng dư (m’)
D. Luôn luôn nhỏ hơn tỷ suất giá trị thặng dư (m’)
Chủ nghĩa tư bản độc quyền là:
A. Một phương thức sản xuất mới
B. Một giai đoạn phát triển của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa
C. Một nền kinh tế xã hội
D. Một nấc thang phát triển của lực lượng sản xuất
Cạnh tranh giữa các ngành:
A. Hình thành giá cả sản xuất
B. Hình thành giá trị thị trường
C. Hình thành lợi nhuận bình quân
D. Hình thành chi phí sản xuất
Cạnh tranh tự do dẫn đến bao nhiêu xu hướng và đó là?
A. 2 - Buộc các nhà TB phải cải tiến kỹ thuật; tăng quy mô sản xuất
B. 2 - Các nhà TB nhỏ bị phá sản hoặc phải liên kết nhau để đứng vững trong cạnh tranh; Các nhà TB lớn liên kết nhau thành tổ chức lớn mạnh hơn
C. 1 - Các nhà TB lớn liên kết nhau để trở thành TB lớn mạnh nhất
D. 2 – buộc các nhà TB phải cải thiến kỹ thuật, tăng quy mô sản xuất; Các nhà TB nhỏ bị phá sản hoặc phải liên kết nhau để đứng vững trong cạnh tranh.
Tổ chức độc quyền là gì?
A. Là sự sáp nhập những nhà tư bản nhỏ với nhau để trở thành nhà tư bản lớn, thống trị thị trường
B. Là sự hợp nhất những nhà TB vừa và nhỏ với nhau để trở thành nhà tư bản lớn mạnh, thống trị thị trường
C. Là sự liên minh giữa những nhà tư bản lớn để nắm trong tay phần lớn những năng lực sản xuất và tiêu thụ sản phẩm trong một ngành, một địa phương
D. Là sư liên minh giữa tất cả các nhà tư bản từ nhỏ đến lớn để độc chiếm thị trường nền kinh tế
Liên kết dọc là sự liên kết như thế nào?
A. Liên kết ngành A với ngành B
B. Liên kết trong cùng 1 ngành
C. Liên kết khác ngành
D. Liên kết cùng ngành và cả liên kết khác ngành
Cácten là hình thức tổ chức độc quyền như thế nào?
A. Các nhà TB ký kết hiệp nghị thỏa thuận phân chia lãnh thổ với nhau
B. Các nhà TB ký kết hiệp nghị thỏa thuận không tranh giành lẫn nhau, các xí nghiệp độc lập với nhau
C. Các nhà TB ký kết hiệp nghị cùng liên kết với nhau nhưng phân chia nhau về lợi nhuận, thị trường,...
D. Các nhà TB ký hiệp nghị thỏa thuận với nhau về giá cả, thị trường,... Các xí nghiệp tham gia vẫn độc lập về sản xuất
Liên kết ngang là sự liên kết như thế nào?
A. Liên kết giữa các xí nghiệp cùng ngành với nhau
B. Liên kết khác ngành
C. Liên kết trong cùng 1 ngành
D. Liên kết cùng ngành xuyên suốt với nhau trong cả quá trình
Xanhdica là hình thức tổ chức độc quyền trong đó việc mua bán sản phẩm do ai thực hiện?
A. Do ban quản trị chung
B. Do những người đứng đầu trong xí nghiệp cùng thực hiện
C. Do những người công nhân thực hiện
D. Do xã hội thực hiện
Tờ rớt là hình thức tổ chức độc quyền mà các nhà TB thành viên trở thành ai?
A. Trở thành giám đốc tập đoàn, được hưởng lợi nhuận trung bình
B. Trở thành cổ đông, quyền và nghĩa vụ do số vốn họ đóng góp quyết định
C. Trở thành người đứng đầu tập đoàn, được hưởng phần lợi nhuận nhiều nhất
D. Trở thành ông trùm tài chính
TB tài chính xuất hiện do sự xâm nhập giữa CNTB độc quyền nào?
A. CNTB độc quyền ngân hàng và công nghiệp
B. CNTB độc quyền tự do và CNTB độc quyền công nghiệp
C. CNTB độc quyền ngân hàng nhỏ và CNTB độc quyền ngân hàng lớn
D. CNTB độc quyền công nghiệp với CNTB độc quyền tự do
Trong TBTC có nhóm nhỏ những nhà TB giàu có, gọi là gì?
A. Ông trùm tài chính
B. Đầu sỏ tài chính
C. Cầm đầu tổ chức tài chính
D. Cầm đầu tổ chức tài chính
Xuất khẩu TB nhằm mục đích gì?
A. Bóc lột giá trị thặng dư
B. Bóc lột sức lao động con người
C. Khai thác tài nguyên nước nhập khẩu tư bản
D. Thống trị nền kinh tế thị trường nước nhập khẩu
Trong CNTB độc quyền có thêm loại cạnh tranh nào?
A. Cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền với nhau.
B. Cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền với các xí nghiệp ngoài độc quyền
C. Cạnh tranh trong nội bộ các tổ chức độc quyền
D. Cạnh tranh giữa tổ chức độc quyền với độc quyền ngân hàng
Trong giai đoạn CNTB độc quyền, quy luật giá trị biểu thị thành?
A. Quy luật giá cả
B. Quy luật giá cả sản xuất
C. Quy luật lợi nhuận cao
D. Quy luật giá cả độc quyền
Trong giai đoạn CNTB độc quyền, quy luật GTTD biểu thị thành?
A. Quy luật lợi nhuận cao
B. Quy luật tỷ suất giá trị thặng dư
C. Quy luật lợi nhuận độc quyền cao
D. Quy luật giá trị thặng dư độc quyền
CNTB ra đời đã chuyển nền kinh tế từ tự cung, tự cấp sang nền kinh tế gì?
A. Kinh tế hàng hóa tư bản chủ nghĩa, chuyển sản xuất nhỏ thành sản xuất lớn, hiện đại.
B. Kinh tế tư nhân TBCN, chuyển từ những nhà TB nhỏ thành nhà TB lớn
C. Kinh tế hàng hóa, chuyển sang kinh doanh tập thể
D. Kinh tế thị trường, chuyển sang mô hình sản xuất công nghiệp
CNTB lần đầu tiên đã thiết lập nên chế độ xã hội nào? Và có gì tiến bộ hơn chế độ xã hội trước?
A. Chế độ xã hội TBCN, tiến bộ hơn do đã giảm tình trạng bóc lột nặng nề sức lao động
B. Chế độ xã hội Tư sản, tiến bộ hơn do đã thiết lập nên những luật lệ dành riêng cho quyền con người
C. Chế độ xã hội TBCN, tiến bộ hơn do đã có những chính sách mới trong kinh tế, chính trị và xã hội
D. Chế độ xã hội dân chủ tư sản, tiến bộ hơn do đã xây dựng dựa trên cơ sở thừa nhận quyền tự do thân thể của cá nhân
Đâu là đặc trưng chủ yếu của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước:
A. Các chủ thể kinh tế có tính độc lập, tự chủ cao, giá cả do thị trường quyết định
B. Nền kinh tế vận động theo các quy luật của kinh tế thị trường
C. Có sự điều tiết của nhà nước
D. Các hội chủ xí nghiệp hoạt động như cơ quan tham mưu nhà nước,chi phối đường lối kinh tế, chính trị của nhà nước tư sản
Xét về bản chất, chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước là sự kết hợp sức mạnh của:
A. Tư bản công nghiệp với nhà nước tư sản
B. Tư bản công nghiệp với tư bản ngân hàng
C. Tổ chức độc quyền tư nhân với nhà nước tư sản
D. Tổ chức độc quyền tư nhân với tư bản công nghiệp
Chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước là 1 quan hệ kinh tế, chính trị, xã hội can thiệp vào các quá trình kinh tế nhằm bảo vệ lợi ích của:
A. Tổ chức độc quyền và giai cấp công nhân
B. Nhà nước tư sản và giai cấp công nhân
C. Tổ chức độc quyền nhà nước
D. Tổ chức độc quyền
Tìm đáp án SAI. Chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước là nấc thang phát triển mới của chủ nghĩa tư bản độc quyền, nó là sự thống nhất của 3 quá trình gắn bó chặt chẽ với nhau nhằm:
A. Tăng sức mạnh của các tổ chức độc quyền
B. Tích tụ và tích luỹ vốn, cung ứng vốn cho các nhu cầu xây dựng và bảo vệ đất nước
C. Tăng vai trò can thiệp của nhà nước vào kinh tế
D. Kết hợp sức mạnh kinh tế của độc tư nhân với sức mạnh chính trị của nhà nước
Sở hữu nhà nước thực hiện các chức năng sau, trừ:
A. Mở rộng sản xuất tư bản chủ nghĩa
B. Làm tích tụ và tập trung tư bản lớn hơn
C. Giải phóng tư bản và các tổ chức độc quyền từ những ngành ít lãi đưa vào kinh doanh hiệu quả hơn
D. Làm chỗ dựa về kinh tế cho nhà nước
Trong chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước, các xí nghiệp nhà nước được sử dụng như những công cụ chủ yếu phục vụ lợi ích của:
A. Tư bản độc quyền
B. Nhà nước
C. Công nhân
D. Mọi tầng lớp
Hệ thống điều tiết kinh tế của nhà nước tư sản là 1 tổng thể những ... và thể chế kinh tế của nhà nước:
A. Thiết chế
B. Quy tắc
C. Quy luật
D. Hệ thống
Sự thay đổi trong các hình thức tổ chức và cơ chế thống trị của tử bản tài chính bước đầu diển ra trong quá trình liên kết và thâm nhập vào nhau giữa:
A. Tư bản ngân hàng va tư bản nhà nước
B. Tư bản ngân hàng và tư bản công nghiệp
C. Tư bản công nghiệp và tư bản thương nghiệp
D. Tư bản nhà nước và tư bản thương nghiệp
Tìm đáp án SAI. Những hậu quả của chủ nghĩa tư bản đối với thế giới:
A. Khoa học- kĩ thuật còn nhiều hạn chế
B. Quan hệ bóc lột và sự bất biến đẳng còn tồn tại
C. Các cuộc chiến tranh thế giới giành thị trường và thuộc địa
D. Tạo ra hố ngăn cách giữa các nước giàu và các nước nghèo trên thế giới
Thành tựu và hạn chế của chủ nghĩa tư bản bắt nguồn từ?
A. Áp bứa bóc lột của giai cấp tư sản
B. Cạnh tranh giữa các nhà tư bản
C. Mâu thuẫn cơ bản của chủ nghĩa tư bản
D. Tổ chức quản lý sản xuất
Ai có sứ mệnh lãnh đạo cuộc cách mạng xã hội nhằm lật đổ chế độ tư bản chủ nghĩa là:
A. Giai cấp công nhân
B. Giai cấp nông dân
C. Tầng lớp trí thức
D. Tầng lớp tư bản tiến bộ
Chọn câu SAI: Những biểu hiện mới trong cơ chế điều tiết kinh tế của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước:
A. Tăng tỉ trọng kinh tế thuộc nhà nước trong nền kinh tế quốc dân
B. Tăng chỉ tiêu tài chính của các nhà nước tư bản
C. Tăng sự kết hợp kinh tế nhà nước và kinh tế tập thể
D. Phương thức điều tiết của nhà nước linh hoạt, mền dẻo hơn
Chủ nghĩa tư bản phát triển qua mấy giai đoạn ?
A. 1
B. 2
C. 3
D.4
Chủ nghĩa tư bản đương đại:
A. Bản chất vẫn là tư bản độc quyền
B. Có những biểu hiện trái với những đặc điểm mà V.I.Lênin đã nêu trước đó
C. Hoàn toàn sụp đổ do những cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa mới
D. Không thay đổi so với trước đây
Chủ nghĩa tư bản có vai trò gì đối với nền sản xuất xã hội?
A. Chuyển nền sản xuất nhỏ lên nền sản xuất hiện đại
B. Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển nhanh chóng
C. Thực hiện xã hội hóa sản xuất
D. Cả 3 phương án trên đều đúng
Chủ nghĩa tư bản phát triển đến một trình độ nhất định tất yếu bị thay thế là do mâu thuẫn cơ bản nào?
A. Mâu thuẫn giữa sự giàu có với sự nghèo khổ
B. Mâu thuẫn giữa dân chủ và độc
C. Mâu thuẫn giữa trình độ xã hội hóa ngày càng cao của lực lượng sản xuất với quan hệ sản xuất dựa trên trình hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa về tư liệu sản xuất
D. Mâu thuẫn giữa các nước chậm phát triển với các nước phát triển
