wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Vùng Biển và Lãnh Thổ Việt Nam

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Vùng nước tiếp giáp với bờ biển, ở phía trong đường cơ sở được gọi là gì?

a)

Thềm lục địa

b)

Nội thủy

c)

Vùng tiếp giáp lãnh hải

d)

Lãnh hải

2.

Vùng biển tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải Việt Nam, có chiều rộng 12 hải lý tính từ ranh giới ngoài của lãnh hải, được gọi là gì?

a)

Vùng tiếp giáp lãnh hải

b)

Vùng đặc quyền kinh tế

c)

Thềm lục địa

d)

Nội thủy

3.

Vùng đáy biển và lòng đất dưới đáy biển, tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải Việt Nam, trên toàn bộ phần kéo dài tự nhiên của lãnh thổ đất liền, các đảo và quần đảo của Việt Nam cho đến mép ngoài của rìa lục địa, được gọi là gì?

a)

Vùng tiếp giáp lãnh hải

b)

Thềm lục địa

c)

Vùng đặc quyền kinh tế

d)

Nội thủy

4.

“Vùng đất tự nhiên có nước bao bọc, khi thủy triều lên vùng đất này vẫn ở trên mặt nước” - đó là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Đảo

b)

Lãnh hải

c)

Nội thủy

d)

Quần đảo

5.

Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là một nước độc lập, có chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ, bao gồm những gì?

a)

Đất liền, hải đảo, vùng biển và vùng trời

b)

Vùng đất, vùng trời và hải đảo

c)

Đất liền, vùng biển và vùng trời

d)

Hải đảo, vùng biển và vùng trời

6.

Một trong những quan điểm chỉ đạo của Đảng về Chiến lược bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa trong tình hình mới là:

a)

Chú trọng xây dựng sức mạnh của đất nước về văn hóa - xã hội

b)

Coi ngoại lực là nhân tố quyết định mọi thắng lợi, thành công

c)

Kiên định mục tiêu độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội

d)

Kết hợp chặt chẽ hai nhiệm vụ chiến lược: kháng chiến và kiến quốc

7.

Những ai tôn trọng độc lập, chủ quyền, thiết lập và mở rộng quan hệ hữu nghị, hợp tác bình đẳng, cùng có lợi với Việt Nam đều là:

a)

Đối tượng

b)

Đối thủ

c)

Đối tác

d)

Kẻ thù

8.

Công ước của Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982 bao gồm:

a)

7 chương với 55 điều

b)

320 điều và 9 phụ lục

c)

9 chương với 62 điều

d)

36 điều và 8 phụ lục

9.

Theo quy định trong Luật Biển Việt Nam năm 2012, vùng biển Việt Nam gồm bao nhiêu bộ phận?

a)

5 bộ phận

b)

3 bộ phận

c)

6 bộ phận

d)

4 bộ phận

10.

Biên giới quốc gia trên biển được hoạch định và đánh dấu bằng:

a)

Một mốc quốc giới duy nhất

b)

Hệ thống mốc quốc giới

c)

Hệ tọa độ trên đất liền

d)

Các tọa độ trên hải đồ

11.

“Mặt thẳng đứng từ biên giới quốc gia trên đất liền và biên giới quốc gia trên biển lên vùng trời” đó là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Biên giới quốc gia trên không

b)

Biên giới quốc gia trên đất liền

c)

Biên giới quốc gia trong lòng đất

d)

Biên giới quốc gia trên biển

12.

Việt Nam có đường biên giới chung trên đất liền với những quốc gia nào?

a)

Lào, Thái Lan, Philippin

b)

Mi-an-ma, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a

c)

Lào, Cam-pu-chia, Thái Lan

d)

Trung Quốc, Lào, Cam-pu-chia

13.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng quan điểm chỉ đạo của Đảng về Chiến lược bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa trong tình hình mới?

a)

Chú trọng xây dựng sức mạnh của đất nước về văn hóa - xã hội

b)

Giữ vững môi trường hòa bình, ổn định để phát triển kinh tế - xã hội

c)

Kiên định mục tiêu độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội

d)

Kết hợp chặt chẽ hai nhiệm vụ chiến lược: kháng chiến và kiến quốc

14.

Bất kì thế lực nào có âm mưu và hành động chống phá mục tiêu của Việt Nam trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc đều là

a)

Đối tác

b)

Đồng minh

c)

Đối tượng

d)

Đồng đội

15.

Luật Biển Việt Nam năm 2012 bao gồm

a)

36 điều và 8 phụ lục

b)

320 điều và 9 phụ lục

c)

9 chương với 62 điều

d)

7 chương với 55 điều

16.

Theo quy định trong Luật Biển Việt Nam năm 2012: vùng biển quốc tế là tất cả các vùng biển nằm ngoài vùng đặc quyền kinh tế của Việt Nam và các quốc gia khác, nhưng không bao gồm

a)

Đáy biển và lòng đất dưới đáy biển

b)

Thềm lục địa và lòng đất dưới đáy biển

c)

Lãnh hải và vùng tiếp giáp lãnh hải

d)

Vùng nội thủy và tiếp giáp lãnh hải

17.

Lãnh hải là vùng biển có chiều rộng 12 hải lí tính từ

a)

Ranh giới ngoài của lãnh hải

b)

Đường cơ sở ra phía biển

c)

Ranh giới ngoài thềm lục địa

d)

Vùng nội thủy ra phía biển

18.

Vùng biển tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải Việt Nam, hợp với lãnh hải thành một vùng biển có chiều rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở, được gọi là

a)

Nội thủy

b)

Thềm lục địa

c)

Vùng đặc quyền kinh tế

d)

Vùng tiếp giáp lãnh hải

19.

Ranh giới ngoài thềm lục địa cách đường cơ sở không quá

a)

12 hải lí

b)

200 hải lí

c)

10 hải lí

d)

350 hải lí

20.

Việt Nam có hai quần đảo xa bờ là

a)

Thổ Chu và Phú Quý

b)

Hoàng Sa và Trường Sa

c)

Trường Sa và Phú Quý

d)

Hoàng Sa và Thổ Chu

21.

Biên giới quốc gia trên đất liền được hoạch định và đánh dấu trên thực địa bằng

a)

Một mốc quốc giới duy nhất

b)

Các tọa độ trên hải đồ

c)

Hệ tọa độ trên đất liền

d)

Hệ thống mốc quốc giới

22.

Mặt thẳng đứng từ biên giới quốc gia trên đất liền và biên giới quốc gia trên biển

a)

Là đường phân chia lãnh thổ

b)

Là đường phân chia không gian

c)

Là đường phân chia tài nguyên

d)

Là đường phân chia quyền lợi

23.

Khái niệm nào sau đây đúng với "biên giới quốc gia trên đất liền"?

a)

Biên giới quốc gia trong lòng đất

b)

Biên giới quốc gia trên không

c)

Biên giới quốc gia trên đất liền

d)

Biên giới quốc gia trên biển

24.

Hành vi nào dưới đây bị nghiêm cấm trong bảo vệ biên giới quốc gia của Việt Nam?

a)

Vận chuyển qua biên giới hàng hóa mà nhà nước không cấm

b)

Bảo vệ môi trường, tài nguyên thiên nhiên và lợi ích quốc gia

c)

Phá hoại an ninh, trật tự, an toàn xã hội ở khu vực biên giới

d)

Tố giác những hành vi gây hư hại, làm xê dịch mốc quốc giới

25.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng trách nhiệm của công dân trong việc quản lý, xây dựng và bảo vệ biên giới quốc gia?

a)

Tham gia phong trào tự quân đường biên, mốc quốc giới

b)

Chấp hành các quy định của pháp luật về biên giới quốc gia

c)

Vận chuyển qua biên giới những văn hóa phẩm độc hại

d)

Xây dựng, giữ gìn trật tự an toàn xã hội ở khu vực biên giới

26.

Ngày Biên phòng toàn dân được tổ chức vào ngày nào?

a)

Ngày 7/5 hằng năm

b)

Ngày 18/3 hằng năm

c)

Ngày 22/12 hằng năm

d)

Ngày 3/3 hằng năm

27.

Bác Hồ đã căn dặn: “Các Vua Hùng đã có công dựng nước, Bác cháu ta phải cùng nhau giữ lấy nước”. Câu nói này được nói vào thời gian nào?

a)

29/9/1954

b)

19/9/1955

c)

29/9/1955

d)

19/9/1954

28.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng tiêu chuẩn tuyển chọn công dân thực hiện nghĩa vụ tham gia công an nhân dân?

a)

Tốt nghiệp THPT đối với công dân các xã miền núi

b)

Công dân đã có tiền án, tiền sự

c)

Thể hình cân đối, không dị hình, dị dạng

d)

Đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự

29.

Độ tuổi được gọi nhập ngũ của công dân Việt Nam là bao nhiêu?

a)

Từ đủ 20 đến hết 25 tuổi

b)

Từ đủ 18 đến hết 25 tuổi

c)

Từ đủ 21 đến hết 27 tuổi

d)

Từ đủ 17 đến hết 27 tuổi

30.

Những đối tượng nào sau đây được quyền đăng kí nghĩa vụ quân sự?

a)

Người bị tước quyền phục vụ trong lực lượng vũ trang nhân dân

b)

Công dân đang chấp hành hình phạt tù, cải tạo không giam giữ

c)

Công dân nam từ đủ 17 tuổi và công dân nữ từ đủ 18 tuổi trở lên

d)

Người đang bị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn

31.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tiêu chuẩn được gọi nhập ngũ của công dân Việt Nam?

a)

Không yêu cầu trình độ văn hóa

b)

Có lí lịch rõ ràng

c)

Đủ sức khỏe phục vụ tại ngũ

d)

Tuân thủ pháp luật của nhà nước

32.

Công dân thuộc trường hợp nào sau đây được công nhận hoàn thành nghĩa vụ quân sự tại ngũ trong thời bình?

a)

Phục vụ trên tàu kiểm ngư từ đủ 36 tháng trở lên

b)

Tham gia Công an xã liên tục từ đủ 24 tháng trở lên

c)

Phục vụ trên tàu kiểm ngư từ đủ 12 tháng trở lên

d)

Dân quân thường trực có ít nhất 24 tháng phục vụ

33.

Ở thời bình, trong trường hợp để bảo đảm nhiệm vụ sẵn sàng chiến đấu hoặc đang thực hiện nhiệm vụ phòng, chống thiên tai, dịch bệnh, cứu hộ, cứu nạn,... thời hạn tại ngũ của hạ sĩ quan, binh lính được kéo dài nhưng không quá bao lâu?

a)

6 tháng

b)

24 tháng

c)

18 tháng

d)

12 tháng

34.

Hành vi nào sau đây không bị nghiêm cấm trong thực hiện nghĩa vụ quân sự?

a)

Tôn trọng danh dự, nhân phẩm của hạ sĩ quan, binh lính

b)

Gian dối trong hoạt động khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự

c)

Xâm phạm thân thể, sức khỏe của hạ sĩ quan, binh lính

d)

Chống đối, cản trở việc thực hiện nghĩa vụ quân sự

35.

Hồ sơ đăng kí nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân cần có loại giấy tờ nào sau đây?

a)

Sổ hộ khẩu, giấy khai sinh hoặc bản chụp căn cước công dân

b)

Giấy khai sinh và phiếu tự khai sức khỏe nghĩa vụ quân sự

c)

Bản chụp căn cước công dân hoặc giấy chứng minh nhân dân

d)

Tờ khai đăng kí thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân

36.

Ban Chỉ huy quân sự cấp xã chuyển Lệnh gọi đăng kí nghĩa vụ quân sự đến công dân cư trú tại địa phương trước thời hạn đăng kí nghĩa vụ quân sự bao nhiêu ngày?

a)

5 ngày

b)

10 ngày

c)

15 ngày

d)

20 ngày

37.

Đối tượng được tuyển chọn thực hiện nghĩa vụ tham gia công an nhân dân là công dân nam?

a)

Từ 18 đến hết 27 tuổi, thuộc trường hợp miễn gọi nhập ngũ

b)

Từ 18 đến hết 45 tuổi, thuộc trường hợp tạm hoãn gọi nhập ngũ

c)

Ngoài độ tuổi gọi nhập ngũ đã hoàn thành nghĩa vụ quân sự

d)

Trong độ tuổi gọi nhập ngũ đã đăng kí nghĩa vụ quân sự

38.

Ở Việt Nam, công dân được đào tạo trình độ cao đẳng, đại học đã được tạm hoãn gọi nhập ngũ thì độ tuổi gọi nhập ngũ đến hết?

a)

31 tuổi

b)

27 tuổi

c)

25 tuổi

d)

29 tuổi

39.

Công dân thuộc trường hợp nào sau đây được miễn gọi nhập ngũ?

a)

Tất cả các anh trai hoặc em trai của liệt sĩ

b)

Con của liệt sĩ; con của thương binh hạng một

c)

Con của bệnh binh suy giảm khả năng lao động từ 61% trở lên

d)

Các con của thương binh hạng hai; anh trai/ em trai của liệt sĩ

40.

Công dân trực tiếp đăng kí nghĩa vụ quân sự tại?

a)

Ban Chỉ huy quân sự cấp xã

b)

Ban Chỉ huy quân sự cấp tỉnh

c)

Ban Chỉ huy quân sự quận

d)

Ban Chỉ huy quân sự cấp huyện

41.

Người nào có chức trách quyết định về: độ tuổi tuyển chọn và ngành nghề cần thiết để tuyển chọn công dân nữ thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân?

a)

Bộ trưởng Bộ Công an

b)

Thủ tướng Chính phủ

c)

Chủ tịch nước

d)

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng

42.

Nội dung nào bị cấm trong thực hiện nghĩa vụ quân sự?

a)

Chấp hành quy định của pháp luật về đăng kí và thực hiện nghĩa vụ quân sự

b)

Ngăn chặn các hành vi vi phạm quy định về đăng kí nghĩa vụ quân sự

c)

Làm sai lệch kết quả phân loại sức khỏe nhằm trốn tránh nghĩa vụ quân sự

d)

Có mặt đúng thời gian quy định trong giấy gọi khám, kiểm tra sức khỏe

43.

Công dân được công nhận hoàn thành nghĩa vụ quân sự tại ngũ trong thời bình, khi đã hoàn thành nhiệm vụ tham gia công an xã liên tục từ đủ bao nhiêu tháng trở lên?

a)

30 tháng trở lên

b)

36 tháng trở lên

c)

25 tháng trở lên

d)

40 tháng trở lên

44.

Hành vi không đăng ký nghĩa vụ quân sự lần đầu sẽ bị xử phạt bằng hình thức nào sau đây?

a)

Phạt tiền

b)

Cải tạo không giam giữ

c)

Tù có thời hạn

d)

Tù không thời hạn

45.

Hành vi gian dối làm sai lệch kết quả phân loại sức khỏe của mình nhằm trốn tránh nghĩa vụ quân sự sẽ bị xử phạt bằng hình thức nào sau đây?

a)

Tù có thời hạn

b)

Cải tạo không giam giữ

c)

Tù không thời hạn

d)

Phạt tiền

46.

Công dân thuộc trường hợp nào sau đây được tạm hoãn gọi nhập ngũ?

a)

Đủ sức khỏe phục vụ tại ngũ theo kết luận của Hội đồng khám sức khỏe

b)

Đang được đào tạo trình độ đại học hệ chính quy thuộc cơ sở giáo dục đại học

c)

Có anh, chị hoặc em họ là hạ sĩ quan, binh sĩ đang phục vụ tại ngũ

d)

Có người thân bị suy giảm khả năng lao động từ 40 đến 60%

47.

Trong hồ sơ đăng ký nghĩa vụ quân sự lần đầu cần có?

a)

Sổ hộ khẩu và bản chụp căn cước công dân

b)

Giấy chứng nhận đăng ký nghĩa vụ quân sự

c)

Phiếu tự khai sức khỏe nghĩa vụ quân sự

d)

Bản chụp giấy khai sinh và sổ hộ khẩu

48.

Trong thời bình, thời hạn phục vụ tại ngũ của hạ sĩ quan, binh lính là?

a)

18 tháng

b)

12 tháng

c)

24 tháng

d)

30 tháng

49.

Anh C đang chuẩn bị vào trường Đại học A tuy nhiên hiện tại anh C lại muốn thực hiện nghĩa vụ tham gia công an nhân dân. Như vậy anh có được tham gia không? Ngoài ra, anh C chưa đăng ký nghĩa vụ lần nào do không nhận được giấy báo, vậy liệu anh C có bị phạt?

a)

Anh C không được tham gia và bị phạt hành chính

b)

Anh C được tham gia nếu bổ sung giấy đăng ký nghĩa vụ quân sự lần đầu và không bị phạt hành chính

c)

Anh C được tham gia và bị phạt hành chính

d)

Anh C không được tham gia và không bị phạt hành chính

50.

Công dân được công nhận hoàn thành nghĩa vụ quân sự tại ngũ trong thời bình khi có thời gian phục vụ trên tàu Kiểm ngư từ đủ bao lâu?

a)

30 tháng trở lên

b)

12 tháng trở lên

c)

24 tháng trở lên

d)

18 tháng trở lên

51.

Hiện tượng xã hội tiêu cực, có tính phổ biến, lan truyền, biểu hiện bằng những hành vi vi phạm pháp luật, lệch chuẩn mực xã hội, chuẩn mực đạo đức, gây nguy hiểm cho xã hội là khái niệm về gì?

a)

Tệ nạn xã hội

b)

Bạo lực học đường

c)

Tội phạm hình sự

d)

Bạo lực gia đình

52.

Tệ nạn mại dâm là các hành vi nào dưới đây?

a)

Sử dụng trái phép chất ma túy, nghiện ma túy, vi phạm pháp luật về ma túy

b)

Mua dâm, bán dâm và các hành vi khác có liên quan đến mua dâm, bán dâm

c)

Tin vào những điều mê tín hủ tục dẫn đến cuồng tín, hành động trái với chuẩn mực xã hội

d)

Lợi dụng trò chơi để cá cược, sát phạt được thua bằng tiền hoặc lợi ích vật chất khác

53.

Câu ca dao “Làm le dạ muốn kết duyên/Thấy anh giờ chén chung tiền em chê” phản ánh về loại tệ nạn xã hội nào dưới đây?

a)

Tệ nạn cờ bạc

b)

Tệ nạn ma túy

c)

Tệ nạn mại dâm

d)

Tệ nạn bạo lực gia đình

54.

Tục ngữ nào sau đây phản ánh về tệ nạn mê tín dị đoan?

a)

Nhịn đói nằm co hơn ăn no vác nặng

b)

Hòn đất mà biết nói năng/ Thì thầy địa lý hàm răng chẳng còn

c)

Đi cuốc đau tay, đi cày mỏi gối

d)

Đánh rẽ ra dê mà ở

55.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về khái niệm “tội phạm”?

a)

Do pháp nhân thường mại thực hiện một cách vô ý hoặc cố ý

b)

Là hành vi nguy hiểm cho xã hội được quy định trong Bộ luật Hình sự

c)

Do người có năng lực trách nhiệm hình sự thực hiện một cách vô ý hoặc cố ý

d)

Do người mất năng lực trách nhiệm hình sự thực hiện một cách cố ý

56.

Trong Bộ luật Hình sự năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2017 có bao nhiêu chương quy định về hình phạt các tội phạm?

a)

14 chương

b)

12 chương

c)

15 chương

d)

13 chương

57.

Nội dung nào không phải những cách thức hoạt động phổ biến của tội phạm?

a)

Sử dụng vũ khí, công cụ, phương tiện

b)

Thành các băng nhóm, tổ chức

c)

Sử dụng thủ đoạn giả mạo, gian dối

d)

Chỉ lưu động trên phạm vi xã, phường

58.

Tội phạm sử dụng công nghệ cao là những hành vi vi phạm?

a)

Pháp luật tố tụng

b)

Pháp luật dân sự

c)

Pháp luật lao động

d)

Pháp luật hình sự

59.

Hành vi sản xuất, mua bán, trao đổi hoặc tặng cho công cụ, thiết bị, phần mềm để sử dụng vào mục đích trái pháp luật sẽ bị xử phạt theo những hình thức nào?

a)

Cải tạo không giam giữ hoặc cảnh cáo

b)

Phạt tiền, phạt cải tạo không giam giữ hoặc phạt tù

c)

Cảnh cáo hoặc phạt tiền

d)

Cảnh cáo, phạt tiền và phạt tù hình

60.

Phương pháp nào dưới đây không vi phạm pháp luật về phòng, chống tệ nạn xã hội?

a)

Chị V tố cáo với cơ quan công an về hành vi tổ chức đánh bạc của ông P

b)

Bà S tung tin mình được “thánh cho ăn lộc” để tổ chức hoạt động bói toán

c)

Anh K lợi dụng việc kinh doanh dịch vụ massage để môi giới mại dâm

d)

Bạn K vận chuyển giúp ông C 200g ma túy để nhận 1 triệu đồng tiền công

61.

Một trong những cách thức hoạt động phổ biến của tội phạm là gì?

a)

Không sử dụng các loại vũ khí, công cụ

b)

Thành các băng nhóm, tổ chức

c)

Chi lưu động trên phạm vi xã, phường

d)

Hoạt động độc lập, không có sự cấu kết

62.

Nội dung nào sau đây không đúng về khái niệm “tội phạm sử dụng công nghệ cao”?

a)

Do người mất năng lực trách nhiệm hình sự thực hiện

b)

Xâm phạm trật tự, an toàn thông tin, tổn hại lợi ích nhà nước

c)

Do người có năng lực trách nhiệm hình sự thực hiện

d)

Là những hành vi vi phạm pháp luật hình sự

63.

Nội dung nào sau đây không đúng về cách thức hoạt động phổ biến của tội phạm sử dụng công nghệ cao?

a)

Sử dụng mạng internet, phương tiện điện tử,... để truyền bá văn hóa phẩm đồi trụy

b)

Chiếm đoạt quyền quản trị hệ thống, can thiệp vào dữ liệu hoặc hệ điều hành

c)

Khai thác lỗ hổng bảo mật để lấy cắp tên và mật khẩu đăng nhập của người dùng

d)

Sử dụng các vũ khí, công cụ truyền thống và chỉ lưu động trên phạm vi xã, phường

64.

Hành vi đánh bạc trái phép chưa đến mức truy cứu trách nhiệm hình sự sẽ bị xử phạt theo hình thức nào sau đây?

a)

Phạt tù chung thân

b)

Phạt tù có thời thời hạn

c)

Phạt vi phạm hành chính

d)

Phạt cải tạo không giam giữ

65.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng trách nhiệm của công dân trong việc phòng chống tệ nạn xã hội và tội phạm sử dụng công nghệ cao?

a)

Chủ động nghiên cứu và thực hiện nghiêm túc quy định của pháp luật

b)

Không tham gia hoạt động phòng chống tệ nạn xã hội do địa phương tổ chức

c)

Tham gia các hoạt động tuyên truyền, vui chơi lành mạnh

d)

Giúp đỡ cơ quan chức năng điều tra, xử lí các hành vi vi phạm pháp luật

66.

Chủ thể nào dưới đây đã vi phạm pháp luật về phòng, chống tệ nạn xã hội?

a)

Anh K lợi dụng việc kinh doanh dịch vụ massage để môi giới mại dâm

b)

Chị V tố cáo với cơ quan công an về hành vi tổ chức đánh bạc của ông P

c)

Anh P tổ cáo hành vi tàng trữ và buôn bán trái phép chất ma túy của ông M

d)

Bạn T khuyên ngăn nhóm bạn K không nên chơi đánh tú lơ khơ ăn tiền

67.

Tệ nạn cờ bạc là các hành vi nào?

a)

Lợi dụng trò chơi để cá cược, sát phạt được thua bằng tiền hoặc lợi ích vật chất khác

b)

Sử dụng trái phép chất ma túy, nghiện ma túy, vi phạm pháp luật về ma túy

c)

Mua dâm, bán dâm và các hành vi khác có liên quan đến mua dâm, bán dâm

d)

Tin vào những điều mơ hồ dẫn đến cuồng tín, hành động trái với chuẩn mực xã hội

68.

Nội dung nào sau đây không có trong Khái niệm “tội phạm”?

a)

Là hành vi nguy hiểm cho xã hội được quy định trong Bộ luật Hình sự

b)

Do người có năng lực trách nhiệm hình sự thực hiện một cách vô ý hoặc cố ý

c)

Hành vi gây nguy hiểm cho xã hội được quy định trong Bộ luật dân sự

d)

Do pháp nhân thương mại thực hiện một cách vô ý hoặc cố ý

69.

“Các yếu tố vật chất tự nhiên và nhân tạo quan hệ mật thiết với nhau, bao quanh con người, có ảnh hưởng đến đời sống, kinh tế, xã hội, sự tồn tại, phát triển của con người, sinh vật và tự nhiên” (Khoản 1 Điều 3 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020). Là thuật ngữ nói về?

a)

Không khí

b)

Sinh vật

c)

Hệ sinh thái

d)

Môi trường

70.

Yếu tố vật chất nào dưới đây không phải là thành phần của môi trường tự nhiên?

a)

Sinh vật

b)

Dân cư

c)

Ánh sáng

d)

Âm thanh

71.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vai trò của môi trường đối với con người và các loài sinh vật?

a)

Lưu trữ thông tin tiến hóa của riêng loài người

b)

Là nơi cung cấp tài nguyên thiên nhiên phục vụ đời sống và sản xuất

c)

Là nơi chứa đựng các chất thải do con người tạo ra

d)

Là nơi sinh sống của con người và các loài sinh vật

72.

“Sự biến đổi tính chất vật lí, hoá học, sinh học của thành phần môi trường không phù hợp với quy chuẩn kĩ thuật môi trường, tiêu chuẩn môi trường gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe con người, sinh vật và tự nhiên”. Là khái niệm nào?

a)

An ninh môi trường

b)

Bảo vệ môi trường

c)

Ô nhiễm môi trường

d)

Biến đổi khí hậu

73.

“Sự suy giảm về số lượng, chất lượng của thành phần môi trường, gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe con người, sinh vật tự nhiên” – đó là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Suy thoái môi trường

b)

Biến đổi khí hậu

c)

Ô nhiễm môi trường

d)

Sự cố môi trường

74.

Nguyên nhân chủ yếu gây ô nhiễm môi trường, suy thoái môi trường hay xảy ra sự cố môi trường là do:

a)

Các hoạt động của con người

b)

Núi lửa phun trào

c)

Bão, lũ lụt,…

d)

Các nguyên nhân từ tự nhiên

75.

Hệ thống các yếu tố cấu thành môi trường cân bằng để bảo đảm điều kiện sống và phát triển của con người cũng các loài sinh vật trong hệ thống đó” – đó là nội dung của khái niệm nào?

a)

Ô nhiễm môi trường

b)

Biến đổi khí hậu

c)

Bảo vệ môi trường

d)

An ninh môi trường

76.

Vấn đề nào dưới đây không liên quan đến an ninh môi trường?

a)

Di cư tự do

b)

Thiên tai

c)

An ninh thông tin

d)

Dịch bệnh

77.

“Hoạt động phòng ngừa, hạn chế tác động xấu đến môi trường; ứng phó sự cố môi trường; khắc phục ô nhiễm, suy thoái môi trường, cải thiện chất lượng môi trường; sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên, đa dạng sinh học và ứng phó với biến đổi khí hậu”. Là khái niệm nào?

a)

Bảo vệ môi trường

b)

An ninh môi trường

c)

Sự cố môi trường

d)

Suy thoái môi trường

78.

Hành động nào sau đây có thể gây hại đến môi trường đất?

a)

Sử dụng phân bón hữu cơ trong sản xuất nông nghiệp

b)

Lạm dụng thuốc bảo vệ thực vật và phân bón hóa học trong sản xuất

c)

Trồng cây xanh để bảo vệ đất

d)

Sử dụng các biện pháp canh tác bền vững

79.

Làm thế nào để nâng cao ý thức bảo vệ môi trường đất của cộng đồng cư dân?

a)

Tăng cường sử dụng thuốc bảo vệ thực vật

b)

Tăng diện tích đất canh tác bằng cách đốt nương làm rẫy

c)

Nâng cao ý thức trách nhiệm bảo vệ môi trường đất của cộng đồng cư dân

d)

Sử dụng phân bón hóa học không kiểm soát

80.

Hành động nào sau đây có thể gây suy thoái đất?

a)

Đốt nương làm rẫy để tăng diện tích đất canh tác

b)

Sử dụng phân bón hữu cơ

c)

Trồng cây xanh để bảo vệ đất

d)

Áp dụng các biện pháp canh tác bền vững